Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Trạm bơm Hang Nà, xã Tú Xuyên, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200917339-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Trạm bơm Hang Nà, xã Tú Xuyên, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200874281 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững (Chương trình 135) năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-08 10:50:00 đến ngày 2020-09-21 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,463,479,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ TRẠM | |||
| 1 | Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,26 | 1m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8 | 1m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2 | 1m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,09 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0716 | 100m3 |
| 8 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1432 | 100m2 |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 15 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1324 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,35 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | m3 |
| 21 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0644 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,39 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | m3 |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (bỏ máy vận thăng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,97 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0291 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1208 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0136 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0191 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (bỏ máy vận thăng, cần trục tháp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1406 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (bỏ máy vận thăng, cần trục tháp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1613 | tấn |
| 34 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2363 | tấn |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,36 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,72 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,56 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,32 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,32 | m |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,44 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,11 | m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0794 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1866 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0459 | 100m2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1715 | 100m2 |
| 46 | Tôn úp diềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0834 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0834 | tấn |
| 49 | Bản lề goong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 50 | Chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 51 | Trùy Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 52 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 lỗ khoan |
| 54 | Bu lông đuôi cá M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 55 | Gia công cột bằng thép hình (bỏ cần trục bánh hơi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0075 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1m2 |
| 57 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100m |
| 58 | Cụm van hút đồng bộ D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 59 | Rọ chắn rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm (côn mở D100-D125) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m |
| 62 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 125mm (van 1 chiều) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp bích thép - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cặp bích |
| 64 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cặp bích |
| 65 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 68 | Crêpin D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | bộ |
| 69 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm (cút 90 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm (rắc co) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m |
| 73 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100m |
| 74 | Pa lăng xích 1tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 75 | Vận chuyển đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| 76 | Chạy thử máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 672 | kw |
| 77 | Bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 78 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m P=15KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 (dây cáp điện CXV/SWA 4x4) (từ tủ điện đến máy bơm mồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 (dây cáp điện CXV/SWA 4x6) (từ tủ điện đến máy bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 82 | Dụng cụ cơ khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 83 | Dụng cụ bảo hộ lao động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 84 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 1m3 |
| 85 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 86 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 87 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 88 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng thủ công (cột điện ly tâm 7.5A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 89 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng thủ công (cột điện ly tâm 10A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 (dây cáp điện cáp điện CXV/SWA 4x10) (từ TBA vào tủ điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 91 | Vận chuyển cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| 92 | Vận chuyển thủ công cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | công |
| 93 | Bốc dỡ dây dẫn, cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 94 | Nẹp kéo cáp treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 95 | Tăng đơ căng dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 96 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0212 | tấn |
| 97 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 98 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Thủ tục đấu nối điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 101 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 104 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 105 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1m3 |
| 107 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 108 | Gia công, đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 109 | Thép tròn D>18mm dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,65 | kg |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 111 | Ghíp nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| B | MƯƠNG KC1 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,53 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,44 | 1m3 |
| 3 | Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,44 | 1m3 |
| 4 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,55 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,87 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,79 | m3 |
| 8 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,38 | m3 |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,96 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3298 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m (bỏ máy vận thăng lồng và cần trục tháp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0256 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8818 | 100m2 |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m2 |
| 15 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | 1 lỗ khoan |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0481 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0417 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7068 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0276 | tấn |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100 m |
| C | MƯƠNG N1/KC1 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,62 | 1m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,85 | m3 |
| 3 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,29 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,98 | m3 |
| 8 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,25 | m3 |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,279 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m (bỏ máy vận thăng lồng và cần trục tháp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9958 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1386 | 100m2 |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1148 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0365 | tấn |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100 m |
| D | MƯƠNG KC2 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,55 | 1m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,13 | m3 |
| 3 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,49 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,25 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,27 | m3 |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,13 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3159 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m (bỏ máy vận thăng lồng và cần trục tháp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8074 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,466 | 100m2 |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,03 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3623 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0368 | tấn |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100 m |
| E | CẦU MÁNG TRÊN MƯƠNG KC2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,26 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,56 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,29 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu máng thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,32 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0218 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6228 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ cầu máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8573 | 100m2 |
| 9 | Gỗ xẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4887 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5523 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1412 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3297 | tấn |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | m2 |
| 15 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | m |
| 16 | Gỗ tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,77 | m3 |
| 17 | Đinh đỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 18 | Đinh các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | kg |
| 19 | Dây thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | kg |
| F | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm LT 100-27 động cơ 14KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Máy bơm mồi BCK 29-510 động cơ 3KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Vận chuyển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi