Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Trạm bơm Hang Nà, xã Tú Xuyên, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200917339-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Trạm bơm Hang Nà, xã Tú Xuyên, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn
Số hiệu KHLCNT 20200874281
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững (Chương trình 135) năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-08 10:50:00 đến ngày 2020-09-21 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,463,479,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ TRẠM
1 Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,26 1m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,37 m3
3 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,8 1m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,2 1m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1 1m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,09 m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0716 100m3
8 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ca
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
10 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,57 m3
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1432 100m2
12 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,57 m2
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 m3
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 m3
15 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,09 m3
16 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1324 100m2
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,23 m3
18 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,35 m3
19 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 m3
20 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,675 m3
21 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,125 m3
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0644 100m2
23 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m2
24 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,39 m3
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,58 m3
26 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
27 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (bỏ máy vận thăng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,97 m3
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0291 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1208 tấn
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0136 tấn
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0191 tấn
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (bỏ máy vận thăng, cần trục tháp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1406 tấn
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m (bỏ máy vận thăng, cần trục tháp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1613 tấn
34 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2363 tấn
35 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,36 m2
36 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,72 m2
37 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,56 m2
38 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,32 m2
39 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,32 m
40 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,44 m2
41 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,11 m2
42 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0794 100m2
43 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1866 100m2
44 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0459 100m2
45 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1715 100m2
46 Tôn úp diềm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 m
47 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0834 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0834 tấn
49 Bản lề goong Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
50 Chốt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
51 Trùy Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
52 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 lỗ khoan
54 Bu lông đuôi cá M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
55 Gia công cột bằng thép hình (bỏ cần trục bánh hơi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0075 tấn
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 1m2
57 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 100m
58 Cụm van hút đồng bộ D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
59 Rọ chắn rác D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm (côn mở D100-D125) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 100m
62 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 125mm (van 1 chiều) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Lắp bích thép - Đường kính 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cặp bích
64 Lắp bích thép - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cặp bích
65 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
66 Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
67 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
68 Crêpin D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 bộ
69 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm (cút 90 độ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
70 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm (rắc co) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 100m
73 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 100m
74 Pa lăng xích 1tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
75 Vận chuyển đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chuyến
76 Chạy thử máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 672 kw
77 Bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bình
78 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m P=15KW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
79 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 (dây cáp điện CXV/SWA 4x4) (từ tủ điện đến máy bơm mồi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
80 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 (dây cáp điện CXV/SWA 4x6) (từ tủ điện đến máy bơm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
81 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
82 Dụng cụ cơ khí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
83 Dụng cụ bảo hộ lao động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
84 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 1m3
85 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
86 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
87 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
88 Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng thủ công (cột điện ly tâm 7.5A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
89 Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng thủ công (cột điện ly tâm 10A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
90 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 (dây cáp điện cáp điện CXV/SWA 4x10) (từ TBA vào tủ điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
91 Vận chuyển cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chuyến
92 Vận chuyển thủ công cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 công
93 Bốc dỡ dây dẫn, cáp điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
94 Nẹp kéo cáp treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
95 Tăng đơ căng dây điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
96 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0212 tấn
97 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
98 Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
99 Thủ tục đấu nối điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
100 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bảng
101 Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bảng
102 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1.5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
103 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
104 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
105 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
106 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1m3
107 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m3
108 Gia công, đóng cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
109 Thép tròn D>18mm dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,65 kg
110 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
111 Ghíp nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
B MƯƠNG KC1
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,53 1m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 295,44 1m3
3 Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,44 1m3
4 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,55 m3
5 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,87 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,79 m3
8 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,38 m3
9 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,96 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
11 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3298 100m2
12 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m (bỏ máy vận thăng lồng và cần trục tháp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0256 100m2
13 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8818 100m2
14 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5 m2
15 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 390 1 lỗ khoan
16 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0481 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0417 tấn
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7068 tấn
19 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0276 tấn
20 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100 m
C MƯƠNG N1/KC1
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,62 1m3
2 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,85 m3
3 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 m3
5 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,29 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,98 m3
8 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,25 m3
9 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 m3
11 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,279 100m2
12 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m (bỏ máy vận thăng lồng và cần trục tháp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9958 100m2
13 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1386 100m2
14 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,97 m2
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1148 tấn
16 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0365 tấn
17 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100 m
D MƯƠNG KC2
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,55 1m3
2 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,13 m3
3 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,49 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,25 m3
7 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,27 m3
8 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,13 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
10 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3159 100m2
11 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m (bỏ máy vận thăng lồng và cần trục tháp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8074 100m2
12 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,466 100m2
13 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,03 m2
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3623 tấn
15 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0368 tấn
16 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100 m
E CẦU MÁNG TRÊN MƯƠNG KC2
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,26 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,56 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 m3
4 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,29 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu máng thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,32 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0218 100m2
7 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6228 100m2
8 Ván khuôn gỗ cầu máng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8573 100m2
9 Gỗ xẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 m3
10 Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4887 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5523 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1412 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3297 tấn
14 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,14 m2
15 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6 m
16 Gỗ tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,77 m3
17 Đinh đỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
18 Đinh các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 kg
19 Dây thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 kg
F PHẦN THIẾT BỊ
1 Máy bơm LT 100-27 động cơ 14KW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Máy bơm mồi BCK 29-510 động cơ 3KW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Vận chuyển máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chuyến
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->