Gói thầu: Xây dựng (xây lắp)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200929757-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho bạc Nhà nước Lào Cai |
| Tên gói thầu | Xây dựng (xây lắp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200885701 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Hoạt động nghiệp vụ KBNN và Quỹ PTHĐ ngành |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-11 15:11:00 đến ngày 2020-09-21 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,308,194,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ TRỤ SỞ | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,838 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 3 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 54,177 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,521 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,807 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,205 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,219 | tấn |
| 9 | Sản xuất thép bịt đầu cọc | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,714 | tấn |
| 10 | Lắp dựng thép bịt đầu cọc | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,714 | tấn |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) - Đã chỉnh định mức mối nối theo thiết kế | Theo yêu cầu của E-HSMT | 75 | 1 mối nối |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cọc dẫn âm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Đập bê tông đầu cọc | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,875 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bê tông đầu cọc trong phạm vi <=1000m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển bê tông đầu cọc 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển bê tông đầu cọc 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 43,884 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,439 | 100m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất , bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,498 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất , bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 26,832 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,968 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,417 | tấn |
| 23 | Bê tông cổ móng đá 1x2cm mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,179 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cổ móng cột | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,131 | 100m2 |
| 25 | SXLD cốt thép cổ móng D<=10 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,105 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép cổ móng D>18 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,201 | tấn |
| 27 | Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,24 | m3 |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,102 | 100m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất , bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,502 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,261 | 100m2 |
| 31 | Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24,338 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,631 | 100m2 |
| 33 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,071 | tấn |
| 34 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,793 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,512 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,047 | 100m2 |
| 37 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 38 | Xây gạch đặc k nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,792 | m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 14,567 | m3 |
| 40 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,311 | 100m3 |
| 41 | Đổ bê tông , bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 25,92 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông , bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,04 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật (tầng 1+2) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,728 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật (tầng 2+3) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,963 | 100m2 |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=28 m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,324 | tấn |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=28 m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,398 | tấn |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=28 m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,847 | tấn |
| 48 | Bê tông sản xuất , bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 134,875 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái (cốt +3.0m) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,182 | 100m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 (cốt +3.0m) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 318,212 | m2 |
| 51 | Sơn trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (cốt +3.0m) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 318,212 | m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái (cốt +7.2; +11.1; 13.5m) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,76 | 100m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 (cốt +7.2; +11.1; 13.5m) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 418,479 | m2 |
| 54 | Sơn trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (cốt +3.0m) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 418,479 | m2 |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=28 m, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13,941 | tấn |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=28 m, đường kính >10 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,771 | tấn |
| 57 | Bê tông sản xuất , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 72,536 | m3 |
| 58 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (cốt +3.0m) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,085 | 100m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (cốt +3.0m) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 194,098 | m2 |
| 60 | Sơn trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (cốt +3.0m) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 194,098 | m2 |
| 61 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (cốt +7.2; +11.1; 13.5m) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,559 | 100m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (cốt +7.2; +11.1; 13.5m) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 60,432 | m2 |
| 63 | Sơn trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (cốt +3.0m) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 60,432 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 149,764 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 149,764 | m2 |
| 66 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=28 m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,225 | tấn |
| 67 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=28 m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,129 | tấn |
| 68 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=28 m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,772 | tấn |
| 69 | Bê tông sản xuất, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=28 m, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,866 | m3 |
| 70 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,909 | 100m2 |
| 71 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <=28 m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 72 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <=28 m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,401 | tấn |
| 73 | Bê tông sản xuất, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=28 m, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 49,779 | m3 |
| 74 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,089 | 100m2 |
| 75 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <=28 m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,816 | tấn |
| 76 | Ốp gạch màu sáng VXM 75# mặt ngoài tường chắn bê tông (tính theo mặt đứng nhà) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18,615 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 149,262 | m2 |
| 78 | Quét Sika chống thấm tường bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT | 149,262 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 45,445 | m2 |
| 80 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 145,98 | m2 |
| 81 | Quét Sika chống thấm tường bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT | 145,98 | m2 |
| 82 | Sơn trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (cốt +3.0m) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 145,98 | m2 |
| 83 | Bê tông sản xuất , bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,356 | m3 |
| 84 | Ván khuôn lanh tô (tầng 1) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,117 | 100m2 |
| 85 | Ván khuôn lanh tô (tầng 2+3) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,497 | 100m2 |
| 86 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=28 m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,134 | tấn |
| 87 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=28 m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,402 | tấn |
| 88 | Bê tông sản xuất , bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,365 | m3 |
| 89 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,744 | 100m2 |
| 90 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=28 m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,527 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,159 | tấn |
| 92 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 74,432 | m2 |
| 93 | Sơn trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (cốt +3.0m) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 74,432 | m2 |
| 94 | Xây bậc thang gạch tuy nen 2 lỗ 6x10,5x22 cao <=28 m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,532 | m3 |
| 95 | Lát đá granit tự nhiên kim sa bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 96,928 | m2 |
| 96 | Ốp gạch màu sáng VXM 75# thành bậc lên xuống trục A; 3+4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 47,823 | m2 |
| 97 | Sản xuất lan can cầu thang tay vịn gỗ lim kết hợp với thanh Inox 304, trụ Inox ốp gỗ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 27,21 | md |
| 98 | Trụ gỗ lim Nam Phi trang trí chân cầu thang D150 cao 1.2m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | trụ |
| 99 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo yêu cầu của E-HSMT | 23,129 | m2 |
| 100 | Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,137 | m3 |
| 101 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 102 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 103 | Lắp dựng tấm đan thành bậc đúc sẵn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 104 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ rỗng 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 131,285 | m3 |
| 105 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ rỗng 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 22,952 | m3 |
| 106 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,747 | m3 |
| 107 | Ván khuôn giằng thu hồi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,071 | 100m2 |
| 108 | SXLD cốt thép giằng thu hồi D<=10 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,084 | tấn |
| 109 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 110 | Xây gạch bê tông không nung đặc 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=28 m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 19,369 | m3 |
| 111 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ rỗng 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=28 m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 32,201 | m3 |
| 112 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép liên kết cột, trụ , đường kính <=10 mm, tường cao <=28 m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,083 | tấn |
| 113 | Ốp gạch màu sáng VXM 75# mặt trụ ngoài nhà (tầng 1) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 116,189 | m2 |
| 114 | Ốp gạch màu sáng VXM 75# mặt trụ ngoài nhà (tầng 2+3) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 345,58 | m2 |
| 115 | Ốp đá Marble trang trí trụ vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16,512 | m2 |
| 116 | Trát mặt ngoài trụ phần k nằm trong tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 tầng 2->3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 74,256 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 74,256 | m2 |
| 118 | Trát mặt trong trụ phần k nằm trong tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (tầng 1) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 42,356 | m2 |
| 119 | Sơn trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (cốt +3.0m) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 42,356 | m2 |
| 120 | Trát mặt trong trụ phần k nằm trong tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (tầng 2->mái) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 154,256 | m2 |
| 121 | Sơn trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (cốt +3.0m) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 154,256 | m2 |
| 122 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (xây gạch rỗng nên VL*1.1) - tầng 2+3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 281,665 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 281,665 | m2 |
| 124 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm (tầng 2) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,878 | m2 |
| 125 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm (tầng 3) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 14,422 | m2 |
| 126 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm (tầng 2) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 126,986 | m2 |
| 127 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm (tầng 3) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 48,33 | m2 |
| 128 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (xây gạch rỗng nên VL*1.1) - tầng 2+3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 825,848 | m2 |
| 129 | Sơn trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (cốt +3.0m) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 584,606 | m2 |
| 130 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 54,974 | m2 |
| 131 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu của E-HSMT | 241,243 | m2 |
| 132 | Láng mái có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 177,246 | m2 |
| 133 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Sikatop Seal 107 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 177,246 | m2 |
| 134 | Láng trên tấm đan mái hắt trang trí trên mái dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 47,627 | m2 |
| 135 | Láng mái sảnh có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 46,182 | m2 |
| 136 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Sikatop Seal 107 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 46,182 | m2 |
| 137 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (tường đỡ cửa nắp thang lên mái) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,018 | m3 |
| 138 | Trát tường đỡ nắp thang lên mái dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,767 | m2 |
| 139 | Sản xuất cửa mái | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 140 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,738 | m2 |
| 141 | Bản lề cửa mái | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 142 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép thang lên mái D=18 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 143 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,433 | 100m2 |
| 144 | Tôn úp nóc rộng 600 dày 0,45mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 32,927 | m |
| 145 | Sản xuất xà gồ thép [100x50x20x2.5 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,367 | tấn |
| 146 | Sản xuất thanh kèo thép 100x46x4.5 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,655 | tấn |
| 147 | Lắp dựng xà gồ + thanh kèo thép thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,022 | tấn |
| 148 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 155,903 | m2 |
| 149 | Bê tông sản xuất , bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 41,771 | m3 |
| 150 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 278,47 | m2 |
| 151 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm, Vữa mác 75 (tầng 2) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 272,046 | m2 |
| 152 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm, Vữa mác 75 (tầng 3) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 167,597 | m2 |
| 153 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, Vữa mác 75 (tầng 2) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,06 | m2 |
| 154 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, Vữa mác 75 (tầng 3) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,618 | m2 |
| 155 | Vách ngăn WC chịu nước HPL khu WC tầng 2+3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 22,764 | m2 |
| 156 | Lắp dựng vách ngăn khu WC | Theo yêu cầu của E-HSMT | 22,764 | m2 |
| 157 | Trần thạch cao trang trí phòng tầng 2+3 khung trần chìm, tấm thạch cao tiêu chuẩn dày 9mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 319,26 | m2 |
| 158 | Nhân công lắp đặt trần thạch cao | Theo yêu cầu của E-HSMT | 319,26 | m2 |
| 159 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của E-HSMT | 319,26 | m2 |
| 160 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 319,26 | m2 |
| 161 | Trần thạch cao chịu nước khu WC tầng 2+3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 23,678 | m2 |
| 162 | Nhân công lắp đặt trần thạch cao | Theo yêu cầu của E-HSMT | 23,678 | m2 |
| 163 | Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,418 | m3 |
| 164 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,11 | m3 |
| 165 | Xây gạch đặc BT k nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,098 | m3 |
| 166 | Lát đá bậc tam cấp đá granit kim sa, Vữa mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,364 | m2 |
| 167 | Công tác ốp đá granits Vữa M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,191 | m2 |
| 168 | Cửa thủy lực kính cường lực an toàn dày 12.38mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,154 | m2 |
| 169 | Gioăng cao su đệm kính thủy lực | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,98 | md |
| 170 | Khóa sàn VVP (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 171 | Bản lề sàn thủy lực VVP (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 172 | Tay nắm thủy lực | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 173 | Kẹp kính trên + dưới | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | |
| 174 | Kẹp góc | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | |
| 175 | Cửa nhôm cuốn khe thoáng AUSTDOOR (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 55,44 | m2 |
| 176 | Bộ tời điện AUSTDOOR AK500A (hoặc tương đương), sức nâng 500kg | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | bộ |
| 177 | Bộ lưu điện P1000 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | bộ |
| 178 | Còi báo động AC | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | bộ |
| 179 | Khóa vi tính, nắp khóa bằng kim loại | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | bộ |
| 180 | Cửa chống cháy ( công bố bổ sung số 251/CB-SGTVTXD ngày 29/6/2020) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 181 | SXLD vách kính cố nhôm Xingfa (hoặc tương đương) định kính an toàn dày 6.38mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 110,47 | m2 |
| 182 | SX LD cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ xingfa (hoặc tương đương) kính an toàn dày 6,38mm độ dày của nhôm 1.3-1.5 ly trên kính dưới bưng lá nhôm 2 mặt. khóa đấm việt tiệp (hoặc tương đương) (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,87 | m2 |
| 183 | SX,LD cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ xingfa (hoặc tương đương) kính an toàn dày 6,38mm độ dày của nhôm 1.3-1.5 ly (bao gồm cả phụ kiện) cửa >1,8m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15,44 | m2 |
| 184 | SX,LD cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ xingfa (hoặc tương đương) kính an toàn dày 6,38mm độ dày của nhôm 1.3-1.5 ly (bao gồm cả phụ kiện) cửa >2m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,599 | m2 |
| 185 | SX,LD cửa sổ 1 cánh mở quay + mở hất nhôm hệ xingfa (hoặc tương đương) kính an toàn dày 6,38mm độ dày của nhôm 1.3-1.5 ly(bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 44,446 | m2 |
| 186 | Sắt hộp 40x80x3 làm khuôn cửa đi + cửa sổ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 187 | Lắp dựng khuôn thép hộp cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 188 | Sắt hộp 30x60x2,5 & 30x30x2 làm khung cửa ĐT | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 189 | SX tôn làm cánh cửa ĐT dày 2ly | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 190 | Sắt vuông 10x10 nẹp xung quanh phần ốp tôn cửa ĐT | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 191 | Sơn tĩnh điện (CB BS 173 ) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 116,62 | kg |
| 192 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,052 | m2 |
| 193 | Khoá cửa đi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 194 | Chốt cửa đi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 195 | Bản lề cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 196 | Bật sắt D10 L200 liên kết khuôn cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 197 | Sản xuất hoa sắt bằng inox 304 - 12.7x12.7x1.2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,221 | tấn |
| 198 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 19,44 | m2 |
| 199 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,983 | 100m2 |
| 200 | Đèn LED PANEL 600x600 48W | Theo yêu cầu của E-HSMT | 30 | bộ |
| 201 | Đèn LED bán nguyệt 1.2m 36W | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | bộ |
| 202 | Lắp đặt đèn ốp trần DLN 04L/22W | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13 | bộ |
| 203 | Đèn gắn tường cầu thang DGT002 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | bộ |
| 204 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Theo yêu cầu của E-HSMT | 21 | cái |
| 205 | Tủ điện phòng 2-4 modul | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | tủ |
| 206 | Áp tô mát 2 pha 25A-6KA cài | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 207 | Áp tô mát 1 pha 16A-6KA | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 208 | Ổ điện âm sàn đa năng 4 đầu cắm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15 | cái |
| 209 | Ổ điện internet âm sàn loại đôi có nắp che | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15 | cái |
| 210 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 44 | cái |
| 211 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13 | cái |
| 212 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16 | cái |
| 213 | Công tắc đảo chiều | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 214 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x25 mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | m |
| 215 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 30 | m |
| 216 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 380 | m |
| 217 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 554 | m |
| 218 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x10mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 27 | m |
| 219 | Ống ruột gà tự chống cháy D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | m |
| 220 | Ống ruột gà tự chống cháy D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 350 | m |
| 221 | Ống ruột gà tự chống cháy D16 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 500 | m |
| 222 | Hộp chia dây điện | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | hộp |
| 223 | Tủ điện phòng 6-8 modul | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | tủ |
| 224 | Áp tô mát 3 pha MCCB 63A-22KA | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 225 | Áp tô mát 2 pha MCB 100A-6KA | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 226 | Áp tô mát 2 pha MCB 25A-6KA | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 227 | Áp tô mát 1 pha MCB 16A-6KA | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 228 | Tủ điện phòng 6-8 modul | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | tủ |
| 229 | Áp tô mát 2 pha MCB 63A-6KA | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 230 | Áp tô mát 1 pha MCB 32A-6KA | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 231 | Áp tô mát 1 pha MCB16A-6KA | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7 | cái |
| 232 | Tủ điện phòng 2-4 modul | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | tủ |
| 233 | Áp tô mát 2 pha MCB 63A-6KA | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 234 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (bao gồm cả giá đỡ) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | máy |
| 235 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | máy |
| 236 | Ống đồng cho máy 18000BTU (ống đồng dày dày 0.7mm, bảo ôn dày 19mm) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18 | md |
| 237 | Ống đồng cho máy 24000BTU (ống đồng dày dày 0.7mm, bảo ôn dày 19mm) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 54 | md |
| 238 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 239 | Lắp đặt bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống d=20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 240 | Ống TN điều hòa D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 60 | m |
| 241 | Đai treo ống đồng, bảo ôn, ống nước | Theo yêu cầu của E-HSMT | 48 | cái |
| 242 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 130 | m |
| 243 | Ống ruột gà tự chống cháy D16 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 130 | m |
| 244 | Gia công kim thu sét D16 chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 245 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 246 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24 | m |
| 247 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=14mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 40 | m |
| 248 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6x2500 (mm) mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cọc |
| 249 | Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,96 | m3 |
| 250 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 251 | Ống nhựa PP-R D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 252 | Ống nhựa PP-R D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 253 | Măng sông PP-R D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 254 | Măng sông PP-R D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | cái |
| 255 | Van PP-R D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 256 | Van PP-R D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 257 | Van phao D15 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 258 | Vòi đồng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | bộ |
| 259 | Cút 90 PP-R D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 260 | Cút 90 PP-R D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20 | cái |
| 261 | Cút ren trong PP-R D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 17 | cái |
| 262 | Chếch 45 PP-R D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 263 | Tê đều PP- R D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | cái |
| 264 | Tê đều PP- R D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | cái |
| 265 | Tê thu PP-R D32x25x32 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 266 | Tê ren trong PP-R D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 267 | Đầu thu PP-R D32x25 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 268 | Kép D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | cái |
| 269 | Nút bịt PP-R D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | cái |
| 270 | Ống nhựa U.PVC D110 Class1 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 271 | Ống nhựa U.PVC D90 Class1 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 272 | Ống nhựa U.PVC D60 Class1 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 273 | Ống nhựa U.PVC D48 Class1 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 274 | Ống nhựa U.PVC D34 Class1 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 275 | Măng sông D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 276 | Măng sông D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 277 | Măng sông D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 278 | Măng sông D48 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 279 | Côn thu D90x48 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 280 | Côn thu D90x34 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 281 | Côn thu D90x60 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 282 | Tê vuông góc D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 283 | Tê chéo 1 nhánh D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 284 | Tê chéo 1 nhánh D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 285 | Cút 90 D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | cái |
| 286 | Cút 90 D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | cái |
| 287 | Cút 90 D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 288 | Cút 90 D34 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 289 | Cút 45 D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 290 | Cút 45 D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 291 | Cút 45 D34 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 292 | Nút bịt nhựa D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 293 | Nút bịt nhựa D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 294 | Nút bịt nhựa D34 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cáI |
| 295 | Đai treo ống D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 296 | Đai treo ống D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 297 | Lắp đặt Chậu rửa Lavabo 285V + ống thải chữ P + dây cấp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | bộ |
| 298 | Vòi chậu Inax LFV-13B | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | |
| 299 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 300 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 301 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 302 | Lắp đặt Chậu xí bệt C306VAN | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | bộ |
| 303 | Vòi xịt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 304 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 305 | Lắp đặt chậu tiểu nam U116V | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 306 | Van xả tiểu + Ống cấp nước kết hợp với van xả lắp cho tiều U116V+Cút nối giữa ống cấp nước và bồn tiểu UF-105+Gioăng nối tường UF104B WP (VU) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 307 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cáI |
| 308 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 2,0m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bể |
| 309 | Ống nhựa U.PVC D90 Class1 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,04 | 100m |
| 310 | Măng sông D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16 | cái |
| 311 | Cút 90 D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16 | cái |
| 312 | Cút 45 D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16 | cái |
| 313 | Nút bịt nhựa D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 314 | Đai ôm ống D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24 | cái |
| 315 | Quả cầu chắn rác | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 316 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,867 | m3 |
| 317 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 318 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,486 | m3 |
| 319 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,978 | m3 |
| 320 | Bê tông sản xuất , bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,973 | m3 |
| 321 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 322 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 323 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,683 | m3 |
| 324 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 325 | SXLD cốt thép tấm đan D<=10 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 326 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng <= 50 kg | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 327 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 250 kg | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 328 | Xây gạch đặc BT k nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,846 | m3 |
| 329 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 26,726 | m2 |
| 330 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 26,726 | m2 |
| 331 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo yêu cầu của E-HSMT | 26,726 | m2 |
| 332 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,711 | m2 |
| 333 | LĐ cút sành nối bằng xảm, đk 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 334 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,422 | 100m3 |
| 335 | Vận chuyển đất trong phạm vi 4km tiếp, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,422 | 100m3 |
| 336 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 7km, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,422 | 100m3 |
| 337 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,422 | 100m3 |
| 338 | Vận chuyển vật liệu lên cao - kính các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,047 | 10m2 |
| 339 | Vận chuyển vật liệu lên cao - vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | tấn |
| 340 | Vận chuyển vật liệu lên cao - vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | tấn |
| 341 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loại (tầng 2+3) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,16 | 10m2 |
| 342 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 35,596 | m3 |
| 343 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,032 | m3 |
| 344 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,867 | m3 |
| 345 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,266 | tấn |
| 346 | Vận chuyển vật liệu lên cao - vật liệu phụ các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,184 | tấn |
| 347 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT | 34,904 | 10m2 |
| 348 | Vận chuyển vật liệu lên cao- gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,173 | 10m2 |
| 349 | Vận chuyển vật liệu lên ca - gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16,927 | 10m2 |
| 350 | Vận chuyển vật liệu lên cao- gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,457 | 10m2 |
| 351 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,881 | 10m2 |
| 352 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gỗ các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,809 | m3 |
| 353 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gỗ các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,268 | m3 |
| 354 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gỗ các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,73 | m3 |
| 355 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gỗ các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13,119 | m3 |
| 356 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 357 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,233 | tấn |
| 358 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 359 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 360 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 361 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,372 | tấn |
| 362 | Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,883 | 100m2 |
| 363 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,781 | tấn |
| 364 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16,704 | tấn |
| 365 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,076 | tấn |
| B | NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,463 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 3 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II (NC*1,05, M*1,05) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 17,202 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,412 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,646 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,879 | tấn |
| 8 | Sản xuất thép bịt đầu cọc | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,314 | tấn |
| 9 | Lắp dựng thép bịt đầu cọc | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,314 | tấn |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) - Đã chỉnh định mức mối nối theo thiết kế | Theo yêu cầu của E-HSMT | 25 | 1 mối nối |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cọc dẫn âm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Đập bê tông đầu cọc | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,625 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bê tông đầu cọc trong phạm vi 1km đầu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển bê tông đầu cọc 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển bê tông đầu cọc 7km tiếp theo (ngoài phạm vi 5km đầu) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,18 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,52 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,68 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,462 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,162 | tấn |
| 22 | Bê tông cổ móng đá 1x2cm mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,677 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cổ móng cột | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,111 | 100m2 |
| 24 | SXLD cốt thép cổ móng D<=10 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép cổ móng D<=18 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,509 | tấn |
| 26 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 21,735 | m3 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,217 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,471 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót giằng móng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,142 | 100m2 |
| 30 | Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,692 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,795 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,479 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,2 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,317 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 36 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,105 | tấn |
| 37 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,678 | m3 |
| 38 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,504 | 100m3 |
| 39 | Bê tông sản xuất, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 22,149 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái (cốt +4.2m) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,151 | 100m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 (cốt +4.2m) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 115,144 | m2 |
| 42 | Sơn trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (cốt +4.2m) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 115,144 | m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái (cốt +6.59m) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,037 | 100m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 (cốt +6.59m) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 103,561 | m2 |
| 45 | Sơn ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (cốt +6.59m) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 103,561 | m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,656 | tấn |
| 47 | Bê tông sản xuất , bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=28 m, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,144 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,87 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,335 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,961 | tấn |
| 51 | Bê tông sản xuất , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,156 | m3 |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (cốt +4.2m) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,752 | 100m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (cốt +4.2m) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 43,784 | m2 |
| 54 | Sơn trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (cốt +4.2m) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 43,784 | m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (cốt +6.59m) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,664 | 100m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (cốt +6.59m) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 169,609 | m2 |
| 57 | Sơn trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (cốt +6.59m) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15,918 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu của E-HSMT | 153,691 | m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,592 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,209 | tấn |
| 61 | Bê tông sản xuất , bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,097 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,191 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,102 | tấn |
| 65 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,0x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 57,244 | m3 |
| 66 | Xây gạch đkhông nung 2 lỗ 6,0x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,528 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,157 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 71 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,0x10,5x22cm, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,388 | m3 |
| 72 | Râu thép D10 a560 liên kết nảy trụ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch inax 255-VIZ9 (95x45)mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 123,978 | m2 |
| 74 | Trát trụ ngoài nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Tường xây gạch rỗng nên VL*HS 1.1) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 51,188 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 43,682 | m2 |
| 76 | Trát trụ + má cửa trong nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 32,027 | m2 |
| 77 | Sơn trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 32,027 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Tường xây gạch rỗng nên VL*HS 1.1) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 152,461 | m2 |
| 79 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 152,461 | m2 |
| 80 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Tường xây gạch rỗng nên VL*HS 1.1) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 381,309 | m2 |
| 81 | Sơn trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 272,459 | m2 |
| 82 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu của E-HSMT | 108,85 | m2 |
| 83 | Láng mái có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 137,345 | m2 |
| 84 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo yêu cầu của E-HSMT | 137,345 | m2 |
| 85 | Láng trên tấm đan mái hắt trang trí trên mái dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 36,577 | m2 |
| 86 | Gia công xà gồ thép [100x50x2.5 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,634 | tấn |
| 87 | Thanh kèo đỡ xà gồ 100x46x4.5 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,407 | tấn |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép + kèo đỡ xà gồ 100x46x4.5 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,04 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 80,281 | m2 |
| 90 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,997 | 100m2 |
| 91 | Tôn úp nóc dày 0.45mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 27,016 | m |
| 92 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, Vữa mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 85,867 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, Vữa mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,058 | m2 |
| 94 | Bê tông sản xuất , bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (tính theo MB móng cốt +-0,00m) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,369 | m3 |
| 95 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 (tính theo MB móng cốt +-0,00m) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,295 | 100m3 |
| 96 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 44,538 | m2 |
| 97 | Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,219 | m3 |
| 98 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,336 | m3 |
| 99 | Xây đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,693 | m3 |
| 100 | Lát đá bậc tam cấp, Vữa mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,807 | m2 |
| 101 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,166 | m3 |
| 102 | Bê tông sản xuất , bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,139 | m3 |
| 103 | Lót lớp bạt rứa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 104 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,217 | m3 |
| 105 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,69 | m3 |
| 106 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,445 | m3 |
| 107 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,652 | m3 |
| 108 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 109 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán - Tường chắn bồn hoa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 27,958 | m2 |
| 110 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 32,364 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 32,364 | m2 |
| 112 | Trần thạch cao khung xương chìm VTC-Basi, tấm Gyproc tiêu chuẩn dày 9mm (cả NC lắp đặt 35.000đ/m2) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 55,567 | m2 |
| 113 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của E-HSMT | 55,567 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 55,567 | m2 |
| 115 | Trần thạch cao khung xương chìm VTC-Basi, tấm Gyproc chống ẩm dày 9mm (cả NC lắp đặt 35.000đ/m2) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,058 | m2 |
| 116 | SXLD cửa đi nhôm hệ Xingfa (hoặc tương đương) 1 cánh mở quay, kính trắng cường lực Việt Nhật(hoặc tương đương) dày 5mm, (phụ kiện + lắp dựng) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,278 | m2 |
| 117 | SXLD cửa sổ nhôm hệ Xingfa(hoặc tương đương) 1 cánh mở hất, kính trắng cường lực Việt Nhật(hoặc tương đương) dày 5mm, (phụ kiện + lắp dựng) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16,989 | m2 |
| 118 | SXLD Vách kính an toàn, kính trắng cường lực Việt Nhật (hoặc tương đương) dày 5mm, (phụ kiện + lắp dựng) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 32,455 | m2 |
| 119 | Sắt hộp 40x80x2 làm khuôn cửa đi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 120 | Sắt hộp 30x60x1,5 & 30x30x1.5 làm khung cửa ĐT | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 121 | SX tôn làm cánh cửa ĐT dày 2ly | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 122 | Sắt vuông 10x10 nẹp xung quanh phần ốp tôn cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 123 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,915 | m2 |
| 124 | Cắt và lắp kính cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,287 | m2 |
| 125 | Gioăng cao su đệm kính | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20,44 | md |
| 126 | Nẹp nhôm U15x10x0.8 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,545 | kg |
| 127 | Vít bắt nẹp nhôm cửa ô kính | Theo yêu cầu của E-HSMT | 80 | cái |
| 128 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 129 | Khoá cửa đi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 130 | Chốt cửa đi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 131 | Bản lề cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 132 | Bật sắt D10 L200 liên kết khuôn cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 133 | Sản xuất hoa sắt bằng inox 304 - 12.7x12.7x1.2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 134 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 135 | Sản xuất thanh chớp trang trí mặt tiền thép hộp rỗng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 136 | Sơn tĩnh điện sắt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 61,484 | kg |
| 137 | Lắp dựng chớp trang trí | Theo yêu cầu của E-HSMT | 53,088 | m2 |
| 138 | Tủ điện tổng 2-4 modul | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | tủ |
| 139 | LĐ Aptomat loại 1 pha, A=50A-6KA | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 140 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=25A-6KA | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 141 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=16A-6KA | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 142 | Đèn LED PANEL 600x600 48W | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | bộ |
| 143 | Lắp đặt đèn tường, Đèn ốp tường DLN 04L/7W | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | bộ |
| 144 | Đèn LED bán nguyệt 1.2m 36W | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 145 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt ổ cắm đôi (mặt + đế) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16 | cái |
| 147 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 148 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 4mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15 | m |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 2.5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 70 | m |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 100 | m |
| 152 | Lắp đặt Ống nhựa ghen xoắn luồn dây D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11 | m |
| 153 | Lắp đặt Ống nhựa ghen xoắn luồn dây D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 150 | m |
| 154 | Lắp đặt hộp đấu nối kích thước 150x150x150 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | hộp |
| 155 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | máy |
| 156 | Ống đồng + bảo ôn cho máy điều hòa 12000BTU | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | md |
| 157 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm (NC + phụ kiện) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 158 | LĐ Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm (NC + phụ kiện) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 159 | Ống nhựa thoát nước ngưng D21 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 160 | Bảo ôn cho ống thoát nước ngưng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 161 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 2.5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 30 | m |
| 162 | Lắp đặt Ống nhựa ghen xoắn luồn dây D16 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 30 | m |
| 163 | Ống nhựa PP-R D32 PN10 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 164 | Ống nhựa PP-R D25 PN10 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 165 | Ống nhựa PP-R D25 PN20 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 166 | Măng sông PP-R D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 167 | Măng sông PP-R D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 168 | Van PP-R D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 169 | Van PP-R D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 170 | Van phao D15 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 171 | Vòi đồng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 172 | Cút 90 PP-R D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | cái |
| 173 | Cút ren trong PP-R D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | cái |
| 174 | Tê đều PP- R D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 175 | Tê thu PP-R D32x25x32 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 176 | Đầu thu PP-R D32x25 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 177 | Tê ren trong PP-R D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 178 | Tê thép ren trong D15 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 179 | Đầu nối PP-R D50x32 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 180 | Kép thép D15 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | cái |
| 181 | Nút bịt nhựa D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 182 | Dây mềm cấp nước D15 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | dây |
| 183 | Ống nhựa U.PVC D110 Class1 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 184 | Ống nhựa U.PVC D90 Class1 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 185 | Ống nhựa U.PVC D60 Class1 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 186 | Ống nhựa U.PVC D42 Class1 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 187 | Măng sông D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 188 | Măng sông D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 189 | Măng sông D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 190 | Măng sông D42 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 191 | Côn thu D90x60 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 192 | Côn thu D60x42 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 193 | Tê 90o U.PVC D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 194 | Tê chéo 1 nhánh U.PVC D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 195 | Tê chéo 1 nhánh U.PVC D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 196 | Cút 90o U.PVC D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 197 | Cút 90o U.PVC D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 198 | Cút 90o U.PVC D42 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 199 | Cút 45o U.PVC D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 200 | Cút 45o U.PVC D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 201 | Cút 45o U.PVC D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 202 | Cút 45o U.PVC D42 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 203 | Nút bịt U.PVC D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 204 | Nút bịt U.PVC D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 205 | Nút bịt U.PVC D42 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cáI |
| 206 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 207 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 208 | Lắp đặt hộp đựng giấy VS | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 209 | Chậu rửa 282V + ống thải chữ P + dây cấp + Vòi chậu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 210 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 211 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cáI |
| 212 | Lắp đặt vòi tắm hương sen, 1 vòi, 1hương sen | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 213 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 214 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 215 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 2,0m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bể |
| 216 | Ống nhựa U.PVC D90 Class1 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 217 | Cút 90o U.PVC D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 218 | Quả cầu chắn rác Inox D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 219 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,867 | m3 |
| 220 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,258 | 100m3 |
| 221 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,486 | m3 |
| 222 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 223 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,973 | m3 |
| 224 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 225 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,083 | tấn |
| 226 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,678 | m3 |
| 227 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 228 | SXLD cốt thép tấm đan D<=10 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 229 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 230 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,806 | m3 |
| 231 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 26,402 | m2 |
| 232 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 26,402 | m2 |
| 233 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo yêu cầu của E-HSMT | 26,402 | m2 |
| 234 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,711 | m2 |
| 235 | Cút sành | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 236 | LĐ cút sành nối bằng xảm, đk 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| C | BỂ NƯỚC NGẦM 50M3 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,233 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,921 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16,245 | m3 |
| 4 | Ni lông lót móng công trinh | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,325 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,704 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn BT đáy bể | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,553 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,174 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,067 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,279 | tấn |
| 12 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,522 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất , bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,653 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,247 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,172 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,65 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,167 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 20 | Bê tông sản xuất , bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50 kg | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 67,71 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu của E-HSMT | 67,71 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 21,929 | m2 |
| 27 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,133 | 100m3 |
| 28 | Ống tráng kẽm D15 làm bậc thang thăm bể | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,4 | md |
| D | NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,465 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,421 | m3 |
| 3 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,57 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,514 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,523 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất , bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,579 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,322 | 100m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16,114 | m2 |
| 13 | Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16,114 | m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,31 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,475 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 19,912 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 19,912 | m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,108 | tấn |
| 22 | Bê tông sản xuất , bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,422 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 26 | Trát trần ô văng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,188 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,188 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18,782 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18,782 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 17,2 | m |
| 31 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,0x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,768 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,0x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,0x10,5x22cm, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,049 | m3 |
| 34 | Trát trụ cột + má cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20,214 | m2 |
| 35 | Ốp gạch thẻ 60x240 tường trang trí ngoài nhà | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,495 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (VL*1.1) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,202 | m2 |
| 37 | Khía mạch lõm trang trí mặt tiền | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,668 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 33,169 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (VL*1.1) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20,248 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20,248 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,348 | m2 |
| 42 | Bê tông sản xuất , bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,303 | m3 |
| 43 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 44 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,822 | m2 |
| 45 | Lót cát đáy móng bậc tam cấp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,168 | m3 |
| 46 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,498 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,472 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,472 | m2 |
| 49 | SXLD cửa đi nhôm hệ Xingfa (hoặc tương đương) 1 cánh mở quay, kính trắng cường lực Việt Nhật (hoặc tương đương) dày 5mm, (phụ kiện + lắp dựng) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,07 | m2 |
| 50 | SXLD cửa sổ lùa nhôm hệ Xingfa(hoặc tương đương) , kính trắng cường lực Việt Nhật (hoặc tương đương) dày 5mm, (phụ kiện + lắp dựng) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,45 | m2 |
| 51 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng Inox vuông 12.7x12.7x1.2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,525 | m2 |
| 53 | Ống u.PVC D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 54 | Ống u.PVC D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,009 | 100m |
| 55 | Chắn rác PVC Tiền Phong D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | quả |
| 56 | LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp các loại, KT<=150x150 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | hộp |
| 59 | LĐ Aptomat loại 2 cực 1 pha, A=20 Ampe | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Tủ điện âm tường bằng tôn loại có khóa 200x300x150 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | hộp |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 4mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 25 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 2.5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,5 | m |
| 64 | Ống gen xoắn luồn dây D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15,5 | m |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bảng |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| E | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10%) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,691 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,062 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông , bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,334 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 11 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,467 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 13 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,84 | m3 |
| 14 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,029 | m2 |
| 15 | Gia công cửa sắt, hoa sắt đầu trụ cổng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,116 | m2 |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 18 | Cánh cửa cổng xếp tự động + hộp điều khiển + phụ kiện bánh xe, ray, khớp trượt (trọn bộ); thân cổng cao 1,6m bằng hộp kim nhôm cao cấp; trụ chính thép hộp 58x36x0,8mm; thanh chéo hộp 40x30x0,7mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,9 | md |
| 19 | MOTOR dẫn hướng bằng 1 đường ray (trọn bộ): | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | bộ |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 25 | m |
| F | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,235 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,291 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,651 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,408 | m3 |
| 5 | Xây đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,461 | m3 |
| 6 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,645 | m3 |
| 7 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,46 | m3 |
| 8 | Ốp đá granits màu đen trang trí trụ hàng rào (2 mặt) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,506 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,408 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,439 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 22,847 | m2 |
| 12 | Sản xuất thép hộp rỗng làm hàng rào | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,26 | tấn |
| 13 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của E-HSMT | 259,791 | kg |
| 14 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 27,546 | m2 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,006 | m3 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 70,126 | m2 |
| 17 | Trát đắp vữa nổi trang trí mặt trụ dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,102 | m2 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 32,369 | m3 |
| 19 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 27,069 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 852,113 | m2 |
| 21 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 222,72 | m |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 830,743 | m |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 954,956 | m2 |
| G | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,46 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 60,669 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT | 25,77 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 217,36 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 342,56 | m3 |
| 6 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 7 | Ống PVC D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 52,32 | m2 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,741 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 21,51 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,076 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,46 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,364 | tấn |
| H | SÂN BÊ TÔNG + BÓ VỈA BỒN HOA | |||
| 1 | Đổ bê tông , bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 261,375 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT | 87,125 | m3 |
| 3 | Bạt rứa lót nền | Theo yêu cầu của E-HSMT | 17,425 | 100m2 |
| 4 | Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ (5x5)m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 112,45 | 10m |
| 5 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,27 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,558 | m3 |
| 7 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 17,125 | m3 |
| 8 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu của E-HSMT | 149,008 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 48,928 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 48,928 | m2 |
| I | CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,053 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,545 | 100m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,567 | 100m2 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,466 | 1000v |
| 5 | Sứ (mốc) báo hiệu cáp 35KV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | mốc |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,599 | 100m3 |
| 7 | Cáp treo CU/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 40 | m |
| 8 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC CXV 3x25+1x16mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,9 | 100m |
| 9 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | m |
| 10 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC CXV (2x6)mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 11 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC CXV (2x4)mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,54 | 100m |
| 12 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 66 | m |
| 13 | Áp tô mát 3 pha 40A-10KA | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Áp tô mát 1 pha 10A-6KA | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Áp tô mát 2 cực 16A-6KA | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Ống gân xoắn HDPE 50/40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 100 | m |
| 17 | Ống gân xoắn HDPE 32/25 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 229 | m |
| 18 | Ống nhựa xoắn luồn dây điện D16 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 66 | m |
| 19 | Đầu cốt đồng M16 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13 | cái |
| 20 | Tủ điện âm tường 6-8 modul | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | tủ |
| 21 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột <=10m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cột |
| 22 | Lắp Bóng đèn cao áp 250W | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 23 | Lắp đèn cao áp 250W SLI-S16 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 24 | Lắp bảng điện cửa cột - Bảng điện Bakelit (đã có cầu đấu + aptomat) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | 1 bảng |
| 25 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | 1 cửa |
| 26 | Luồn cáp cửa cột | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | 1 đầu cáp |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,64 | m3 |
| 28 | Rải ni lông lót móng làm móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 32 | Khung móng cột M24x300x300x675 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | bộ |
| 33 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 95,534 | kg |
| 34 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| J | CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Ống nhựa PP-R D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,78 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PP-R D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,49 | 100m |
| 3 | Măng sông PP-R D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15 | cái |
| 4 | Măng sông PP-R D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Van phao D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Van PP-R D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Van 1 chiều đồng D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Nối thẳng ren ngoài PP-R D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Cút 90 PP-R D32 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Cút 90 PP-R D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Zắc co tráng kẽm D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Kép tráng kẽm D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Bơm nước sinh hoạt Q=5m3/h; H=25m (Pentax) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Rọ đồng D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20,32 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20,32 | m3 |
| 17 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,477 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,673 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,797 | m3 |
| 20 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 35,792 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 75,45 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 276,22 | m2 |
| 23 | Đánh màu thành hố ga, rãnh thoát nước | Theo yêu cầu của E-HSMT | 276,22 | m2 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,349 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,213 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 100 kg | Theo yêu cầu của E-HSMT | 115 | cái |
| 28 | Ống nhựa U.PVC D315 Class1 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 29 | Ống nhựa U.PVC D90 Class1 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 30 | Cút nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Cút nhựa PVC D315 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,206 | 100m3 |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,285 | m3 |
| 35 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,518 | m3 |
| 36 | Rải lớp bạt rứa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,104 | 100m2 |
| 37 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,089 | m3 |
| 38 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,074 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 40 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,508 | m3 |
| 41 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20 | m2 |
| 43 | Đánh màu thành hố ga, rãnh thoát nước | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20 | m2 |
| 44 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,769 | m3 |
| 45 | SXLD ván khuôn tấm đan ĐS | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 46 | SXLD cốt thép tấm đan ĐS D10 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 250 kg | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| K | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 43,941 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,683 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi 1km đầu, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 43,19 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 43,19 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 43,19 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của E-HSMT | 43,19 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi 1km đầu, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,548 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,548 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,548 | 100m3 |
| 10 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,548 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi