Gói thầu: Gói thầu số 9: Cải tạo, sửa chữa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200930039-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN KHẢO SÁT THIẾT KẾ VÀ TƯ VẤN ĐẦU TƯ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Cải tạo, sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20200908732 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-11 15:22:00 đến ngày 2020-09-21 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,186,363,997 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÔNG TÁC PHÁ DỠCÔNG TÁC PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ gạch lát nền | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,259 | m3 |
| 2 | Tập kết xà bần ra vị trí chuyển đi tại tầng phá dỡ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,259 | m3 |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,259 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,259 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,259 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V | 584,02 | m2 |
| 7 | Bốc xếp và vận chuyển xuống trệt cửa kính tháo dỡ các loại | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,402 | 10m2 |
| 8 | Tháo dỡ bồn cầu | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ lavabo | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ khay giấy và vòi nước | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phễu thu D120 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ trần | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243,8 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ mái tôn | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,56 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cầu chắn rác D120 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.286,6 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.421,09 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V | 445,76 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trần | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V | 396,79 | m2 |
| 20 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn dáo công cụ, Dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,614 | 100m2 |
| B | CÔNG TÁC SỬA CHỮA | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,5 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,5 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,2 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V | 973,88 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch 800x800mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,5 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,902 | m2 |
| 8 | Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,9982 | 10m2 |
| 9 | Bả matis vào dầm, trần, cột trường trong nhà | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V | 396,79 | m2 |
| 10 | Bả bằng matít vào tường trong nhà | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.421,09 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.817,88 | m2 |
| 12 | Bả bằng matít vào dầm, trần, cột, tường ngoài nhà | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.286,6 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.286,6 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V | 445,76 | m2 |
| 15 | Cung cấp và lăp dựng trần thạch cao treo khung nhôm nổi chống ẩm nhà vệ sinh | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m2 |
| 16 | Cung cấp và lăp dựng trần thạch cao treo khung nhôm chìm chống ẩm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,04 | m2 |
| 17 | Kiểm tra,vệ sinh hệ thống thoát nước mái, seno | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 18 | Tẩy rửa và đánh bóng mặt đá hoa mai hiện hữu | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V | 476,902 | m2 |
| 19 | Kiểm tra, đánh bóng bậc đá mài granito cầu thang lên sảnh: | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,66 | m2 |
| 20 | Kiểm tra, sơn lại toàn bộ hệ thống lan can cầu thang hiện hữu | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,81 | md |
| 21 | Vệ sinh, đánh bóng tay vịn gỗ cầu thang | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,81 | md |
| 22 | Kiểm tra, tẩy rửa và đánh bóng bề mặt đá granit mặt tiền | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,495 | m2 |
| 23 | Kiểm tra, tẩy rửa và đánh bóng bề mặt gạch ceramic mặt tiền | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,15 | m2 |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt chữ mica, dòng chữ " ĐẠI DIỆN TỔNG CỤC THUẾ TẠI TP.HỒ CHÍ MINH" | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Kiểm tra, sơn lại hệ thống khung kèo | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,55 | m3 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính <=10 mm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | tấn |
| 28 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=50m, vữa XM mác 75 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,427 | m3 |
| 29 | Sản xuất xà gồ thép | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,959 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,959 | tấn |
| 31 | Lợp mái tôn Pu cách âm cách nhiệt | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,74 | 100m2 |
| 32 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45 mm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,241 | 100m2 |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt thang Inox D76-60 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | md |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt cầu chắn rác D120 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 35 | Láng nền sàn không đánh màu chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,32 | m2 |
| 36 | Quét chống thấm mái | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,32 | m2 |
| 37 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi xịt | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 39 | Lắp đặt lavabo | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 41 | Lắp đặt gương soi | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 43 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 44 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 46 | Lắp đặt phễu thu đường kính 120mm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 47 | Kiểm tra và sữa chữa hệ thống mô tơ, lá sách đồng thời sơn lại cửa cuốn hiện hữu | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,43 | m2 |
| 48 | Sơn lại toàn bộ cửa sắt xếp hiện hữu bằng sơn dầu, 1 lớp lót 2 lớp phủ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,75 | m2 |
| 49 | Cửa lùa 1 cánh khung nhôm hệ 1000, khung sơn tĩnh điện, kính trắng dán decal mờ dày 5mm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | m2 |
| 50 | Cửa đi 4 cánh khung nhôm hệ 1000, khung sơn tĩnh điện, kính trắng dán decal mờ dày 5mm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,4 | m2 |
| 51 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ 1000, khung sơn tĩnh điện, kính trắng dán decal mờ dày 5mm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,46 | m2 |
| 52 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ 1000, khung sơn tĩnh điện, kính trắng dán decal mờ dày 5mm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,68 | m2 |
| 53 | Cửa sổ lùa 4 cánh khung nhôm hệ 890, khung sơn tĩnh điện, kính trắng dán decal mờ 5mm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,6 | m2 |
| 54 | Cửa sổ lùa 2 cánh khung nhôm hệ 890, khung sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192 | m2 |
| 55 | Cửa sổ bật 4 cánh khung nhôm hệ 890, khung sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 56 | Cửa sổ bật 3 cánh khung nhôm hệ 890, khung sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 57 | Cửa sổ bật 2 cánh khung nhôm hệ 890, khung sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,44 | m2 |
| 58 | Cửa sổ bật 1 cánh khung nhôm hệ 890, khung sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m2 |
| 59 | Khung nhôm hệ 890, khung sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,216 | m2 |
| 60 | Vách kính khung nhôm hệ 890, khung sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,58 | m2 |
| 61 | Lắp đặt bóng đèn huỳnh quang dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 62 | Lắp đặt bóng đèn led 1.2m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V | 265 | bộ |
| 63 | Lắp đặt bóng đèn led 0.6 m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt máng đèn loại 1200x200mm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134 | cái |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt máng đèn loại 600x100mm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 66 | Lắp đặt đèn trang trí mắt ếch D60 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 67 | Lắp đặt công tắc đơn | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc đôi | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 69 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi