Gói thầu: XL1: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200927574-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý đầu tư xây dựng huyện Hóc Môn |
| Tên gói thầu | XL1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200927180 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-11 08:39:00 đến ngày 2020-09-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,842,680,651 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | BTNC C12.5 loại I dày 5cm, lu lèn K>=0.98, Eyc>=120Mpa | PHẦN NỀN - MẶT ĐƯỜNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 46,2409 | 100m2 |
| 2 | Tưới dính bám T/C 0,5kg/m2 bằng nhũ tương CSS-1h | PHẦN NỀN - MẶT ĐƯỜNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 46,2409 | 100m2 |
| 3 | BTNC C19 dày 7cm , lu lèn K>=0,98, Eđh >=110Mpa | PHẦN NỀN - MẶT ĐƯỜNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 46,2409 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám T/C 1.0kg/m2 bằng nhựa lỏng MC70 | PHẦN NỀN - MẶT ĐƯỜNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 46,2409 | 100m2 |
| 5 | CPĐD loại I (Dmax=25mm), dày 15cm lu lèn K>=0.98 | PHẦN NỀN - MẶT ĐƯỜNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4,2176 | 100m3 |
| 6 | CPĐD loại I (Dmax=25mm), dày 15cm lu lèn K>=0.98 | PHẦN NỀN - MẶT ĐƯỜNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5,2731 | 100m3 |
| 7 | CPĐD loại I (Dmax=25mm), dày 20cm lu lèn K>=0.98 | PHẦN NỀN - MẶT ĐƯỜNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,7933 | 100m3 |
| 8 | Bù phụ mặt đường bằng CPĐD loại I (Dmax=25mm), lu lèn K>=0.98 | PHẦN NỀN - MẶT ĐƯỜNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,0929 | 100m3 |
| 9 | Cày sọc mặt đường nhựa hiện hữu | PHẦN NỀN - MẶT ĐƯỜNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 25,415 | 100m2 |
| 10 | Đào nền đường đất cấp II | PHẦN NỀN - MẶT ĐƯỜNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 8,35 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất phần ngoài bằng đất tận dụng, lu lèn K > 0,95 | PHẦN NỀN - MẶT ĐƯỜNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,5405 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đi đổ 1km đầu, xe 12T, đất cấp II | PHẦN NỀN - MẶT ĐƯỜNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 8,35 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đi đổ 3km tiếp theo, xe 12T, đất cấp II | PHẦN NỀN - MẶT ĐƯỜNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5,8095 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất từ bãi tập kết về chân công trình 1 km đầu, xe 12T, đất cấp II | PHẦN NỀN - MẶT ĐƯỜNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,5405 | 100m3 |
| 15 | Cung cấp trụ đỡ biển báo 3.1m | Biển báo thuộc hạng mục PHẦN SƠN ĐƯỜNG VÀ BIỂN BÁO Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 16 | Cung cấp trụ đỡ biển báo 4.0m | Biển báo thuộc hạng mục PHẦN SƠN ĐƯỜNG VÀ BIỂN BÁO Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Cung cấp biển báo tam giác | Biển báo thuộc hạng mục PHẦN SƠN ĐƯỜNG VÀ BIỂN BÁO Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 18 | Cung cấp biển báo tên đường KT 30x50cm | Biển báo thuộc hạng mục PHẦN SƠN ĐƯỜNG VÀ BIỂN BÁO Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 19 | Cung cấp biển báo S.501 KT 50x70cm | Biển báo thuộc hạng mục PHẦN SƠN ĐƯỜNG VÀ BIỂN BÁO Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Cung cấp biển báo tròn | Biển báo thuộc hạng mục PHẦN SƠN ĐƯỜNG VÀ BIỂN BÁO Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt biển báo tam giác | Biển báo thuộc hạng mục PHẦN SƠN ĐƯỜNG VÀ BIỂN BÁO Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 22 | Lắp đặt biển báo tên đường KT 30x50cm | Biển báo thuộc hạng mục PHẦN SƠN ĐƯỜNG VÀ BIỂN BÁO Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 23 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển S.501 (NC, MTC=AD.32311/30*70) | Biển báo thuộc hạng mục PHẦN SƠN ĐƯỜNG VÀ BIỂN BÁO Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt biển báo hình tròn | Biển báo thuộc hạng mục PHẦN SƠN ĐƯỜNG VÀ BIỂN BÁO Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Vạch 1.1 nét đứt tại tim đường thẳng màu vàng | Vạch sơn đường thuộc hạng mục PHẦN SƠN ĐƯỜNG VÀ BIỂN BÁO Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 36,4 | m2 |
| 26 | Vạch 1.2 nét liền tại tim đường cong màu vàng | Vạch sơn đường thuộc hạng mục PHẦN SƠN ĐƯỜNG VÀ BIỂN BÁO Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,57 | m2 |
| 27 | Vạch 7.3 vạch người đi bộ màu trắng | Vạch sơn đường thuộc hạng mục PHẦN SƠN ĐƯỜNG VÀ BIỂN BÁO Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 50,4 | m2 |
| 28 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Vạch sơn đường thuộc hạng mục PHẦN SƠN ĐƯỜNG VÀ BIỂN BÁO Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 24,75 | m2 |
| 29 | Bê tông đá 1x2 M200 dày 10cm | PHẦN VỈA HÈ Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 67,44 | m3 |
| 30 | Cấp phối đá dăm loại I dày 10cm | PHẦN VỈA HÈ Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,6744 | 100m3 |
| 31 | Bê tông đá 1x2 M300 đúc bó vỉa | PHẦN BỎ VỈA Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 190,73 | m3 |
| 32 | Bê tông đá 1x2 M150 lót bó vỉa | PHẦN BỎ VỈA Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 67,01 | m3 |
| 33 | Ván khuôn BT đá 1x2 M300 đúc bỏ vỉa | PHẦN BỎ VỈA Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 8,0157 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn BT đá 1x2 M150 lót bó vỉa | PHẦN BỎ VỈA Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,919 | 100m2 |
| 35 | Bê tông đá 1x2 M200 đúc bó nền | PHẦN BÓ NỀN Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 24,16 | m3 |
| 36 | Bê tông đá 1x2 M150 lót bó nền | PHẦN BÓ NỀN Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 9,06 | m3 |
| 37 | Ván khuôn BT đá 1x2 M200 đúc bó nền | PHẦN BÓ NỀN Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4,8315 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn BT đá 1x2 M150 lót bó nền | PHẦN BÓ NỀN Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,2079 | 100m2 |
| B | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đóng cừ larsen trên cạn phần không ngập đất 0,2m | Đóng cừ larsen loại III dài 5m (60kg/m) thuộc PHẦN CỐNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,201 | 100m |
| 2 | Đóng cừ larsen trên cạn phần ngập đất | Đóng cừ larsen loại III dài 5m (60kg/m) thuộc PHẦN CỐNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 28,8228 | 100m |
| 3 | Nhổ cừ larsen loại III dài (60kg/m) ngập đất | Đóng cừ larsen loại III dài 5m (60kg/m) thuộc PHẦN CỐNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 28,8228 | 100m cọc |
| 4 | Lắp đặt và tháo dở thanh nẹp C250 (33.9kg/m) | Thanh nẹp C250 (33.9kg/m) thuộc PHẦN CỐNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 15,5526 | tấn |
| 5 | Lắp đặt và tháo dở thanh chống I200 | Thanh chống I200 (27.2kg/m) thuộc PHẦN CỐNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,6397 | tấn |
| 6 | Khấu hao cừ lasen loại III (Khối lượng cừ *1.17%*1 tháng + 3.5%* Số lần đóng nhổ) | Khấu hao thuộc PHẦN CỐNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 140,21 | m |
| 7 | Khấu hao thanh nẹp C250 | Khấu hao thuộc PHẦN CỐNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1.010,92 | kg |
| 8 | Khấu hao thanh chống I200 | Khấu hao thuộc PHẦN CỐNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 41,58 | kg |
| 9 | Cắt mặt đường nhựa | Khấu hao thuộc PHẦN CỐNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 27,462 | 100m |
| 10 | Cắt mặt đường bê tông xi măng dày 15cm | Khấu hao thuộc PHẦN CỐNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 100m |
| 11 | Tái lập mặt đường bê tông xi măng sau khi làm cống dày 15cm | Khấu hao thuộc PHẦN CỐNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 61,46 | m3 |
| 12 | Đào cống đất cấp II | Khấu hao thuộc PHẦN CỐNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 32,6911 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát đến lưng cống đầm cóc K>=0.95 | Khấu hao thuộc PHẦN CỐNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 8,8334 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát từ lưng công đến đáy KCAĐ lu lèn K>=0,98 | Khấu hao thuộc PHẦN CỐNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 12,2806 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đi đổ 1km đầu, xe 12T, đất cấp II | Khấu hao thuộc PHẦN CỐNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 32,6911 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đi đổ 3km tiếp theo, xe 12T, đất cấp II | Khấu hao thuộc PHẦN CỐNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 32,6911 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Khấu hao thuộc PHẦN CỐNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 137 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cống | Khấu hao thuộc PHẦN CỐNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,422 | 100m2 |
| 19 | Cát lót móng cống | Khấu hao thuộc PHẦN CỐNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,6716 | 100m3 |
| 20 | Bê tông chèn đá 1x2 M150 | Khấu hao thuộc PHẦN CỐNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 242,54 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bê tông chèn | Khấu hao thuộc PHẦN CỐNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,7903 | 100m2 |
| 22 | Vữa xi măng M75 xây mối nối | Khấu hao thuộc PHẦN CỐNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 58,21 | m2 |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt cống L=4m | Cống D400 thuộc PHẦN CỐNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 23 | đoạn ống |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt cống L=1m | Cống D400 thuộc PHẦN CỐNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 21 | đoạn ống |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt gối cống D400 | Cống D400 thuộc PHẦN CỐNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 88 | 1 cái |
| 26 | Cung cấp Joint cao su mối nối cống D400 | Cống D400 thuộc PHẦN CỐNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 22 | mối nối |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt cống L=4m | Cống D600 thuộc PHẦN CỐNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 105 | đoạn ống |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt cống L=2m | Cống D600 thuộc PHẦN CỐNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4 | đoạn ống |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt cống L=1m | Cống D600 thuộc PHẦN CỐNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | đoạn ống |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt gối cống D600 | Cống D600 thuộc PHẦN CỐNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 220 | 1 cái |
| 31 | Cung cấp Joint cao su mối nối cống D600 | Cống D600 thuộc PHẦN CỐNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 88 | mối nối |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt cống L=4m | Cống D800 thuộc PHẦN CỐNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 157 | đoạn ống |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt cống L=3m | Cống D800 thuộc PHẦN CỐNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | đoạn ống |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt cống L=2m | Cống D800 thuộc PHẦN CỐNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4 | đoạn ống |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt cống L=1m | Cống D800 thuộc PHẦN CỐNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | đoạn ống |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt gối cống D800 | Cống D800 thuộc PHẦN CỐNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 326 | 1 cái |
| 37 | Cung cấp Joint cao su mối nối cống D800 | Cống D800 thuộc PHẦN CỐNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 137 | mối nối |
| 38 | Đóng cừ larsen trên cạn phần không ngập đất 0,2m | Hố ga cống chính: Đóng cừ larsen loại III dài 5m (60kg/m) thuộc PHẦN HỐ GA Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,7485 | 100m |
| 39 | Đóng cừ larsen trên cạn phần ngập đất | Hố ga cống chính: Đóng cừ larsen loại III dài 5m (60kg/m) thuộc PHẦN HỐ GA Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 17,964 | 100m |
| 40 | Nhổ cừ larsen loại III dài (60kg/m) ngập đất | Hố ga cống chính: Đóng cừ larsen loại III dài 5m (60kg/m) thuộc PHẦN HỐ GA Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 17,964 | 100m cọc |
| 41 | Khấu hao cừ lasen loại III (Khối lượng cừ *1.17%*1 tháng + 3.5%* Số lần đóng nhổ) | Hố ga cống chính: Khấu hao thuộc PHẦN HỐ GA Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 87,39 | m |
| 42 | Đào đất hố móng hầm ga đất cấp II | Hố ga cống chính: Khấu hao thuộc PHẦN HỐ GA Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5,52 | 100m3 |
| 43 | Bê tông đá 1x2 M150 lót móng dày 20cm | Hố ga cống chính: Khấu hao thuộc PHẦN HỐ GA Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 30,73 | m3 |
| 44 | Ván khuôn lót móng giếng | Hố ga cống chính: Khấu hao thuộc PHẦN HỐ GA Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,6796 | 100m2 |
| 45 | Cát lót móng giếng | Hố ga cống chính: Khấu hao thuộc PHẦN HỐ GA Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1536 | 100m3 |
| 46 | Đắp cát bằng đầm cóc K>=0,95 | Hố ga cống chính: Khấu hao thuộc PHẦN HỐ GA Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4,8002 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất đi đổ 1km đầu, xe 12T, đất cấp II | Hố ga cống chính: Khấu hao thuộc PHẦN HỐ GA Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5,52 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đi đổ 3km tiếp theo, xe 12T, đất cấp II | Hố ga cống chính: Khấu hao thuộc PHẦN HỐ GA Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5,52 | 100m3 |
| 49 | Bê tông đá 1x2 M200 làm giếng | Hố ga cống chính:Phần đúc sẵn thuộc PHẦN HỐ GA Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 49,41 | m3 |
| 50 | Ván khuôn làm giếng | Hố ga cống chính:Phần đúc sẵn thuộc PHẦN HỐ GA Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,4891 | 100m2 |
| 51 | Cốt thép hố ga D<10mm | Hố ga cống chính:Phần đúc sẵn thuộc PHẦN HỐ GA Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0583 | tấn |
| 52 | Cốt thép hố ga D >10mm | Hố ga cống chính:Phần đúc sẵn thuộc PHẦN HỐ GA Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6,8835 | tấn |
| 53 | Cốt thép thang hầm D=16mm | Hố ga cống chính:Phần đúc sẵn thuộc PHẦN HỐ GA Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1051 | tấn |
| 54 | Lắp đặt phần hố ga đúc sẵn >3T | Hố ga cống chính:Phần đúc sẵn thuộc PHẦN HỐ GA Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 47 | cái |
| 55 | Bê tông đá 1x2 M200 làm giếng | Hố ga cống chính:Phần đổ tại chỗ thuộc PHẦN HỐ GA Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 53,89 | m3 |
| 56 | Ván khuôn làm giếng | Hố ga cống chính:Phần đổ tại chỗ thuộc PHẦN HỐ GA Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4,968 | 100m2 |
| 57 | Cốt thép hố ga D<10mm | Hố ga cống chính:Phần đổ tại chỗ thuộc PHẦN HỐ GA Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0513 | tấn |
| 58 | Cốt thép hố ga D >10mm | Hố ga cống chính:Phần đổ tại chỗ thuộc PHẦN HỐ GA Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,7648 | tấn |
| 59 | Cốt thép thang hầm D=16mm | Hố ga cống chính:Phần đổ tại chỗ thuộc PHẦN HỐ GA Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1647 | tấn |
| 60 | Đào đất hố móng miệng thu đất cấp II | Hố thu phụ thuộc PHẦN HỐ GA Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,9322 | 100m3 |
| 61 | Cát lót móng giếng | Hố thu phụ thuộc PHẦN HỐ GA Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0314 | 100m3 |
| 62 | BT đá 1x2 M150 lót móng dày 10cm | Hố thu phụ thuộc PHẦN HỐ GA Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,14 | m3 |
| 63 | Ván khuôn móng giếng | Hố thu phụ thuộc PHẦN HỐ GA Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1078 | 100m2 |
| 64 | Bê tông đá 1x2 M300 làm giếng | Hố thu phụ thuộc PHẦN HỐ GA Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 11,66 | m3 |
| 65 | Ván khuôn làm giếng | Hố thu phụ thuộc PHẦN HỐ GA Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,3596 | 100m2 |
| 66 | Đắp cát bằng đầm cóc K>=0,95 | Hố thu phụ thuộc PHẦN HỐ GA Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,6593 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất đi đổ 1km đầu, xe 12T, đất cấp II | Hố thu phụ thuộc PHẦN HỐ GA Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,9322 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đi đổ 3km tiếp theo, xe 12T, đất cấp II | Hố thu phụ thuộc PHẦN HỐ GA Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,9322 | 100m3 |
| 69 | Bê tông đá 1x2 M300 | Đà hầm BTCT M300 đúc sẵn hố ga chính thuộc PHẦN HỐ GA Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5,17 | m3 |
| 70 | Cốt thép D<=10mm | Đà hầm BTCT M300 đúc sẵn hố ga chính thuộc PHẦN HỐ GA Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,1607 | tấn |
| 71 | Cốt thép 10<D=<18mm | Đà hầm BTCT M300 đúc sẵn hố ga chính thuộc PHẦN HỐ GA Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,768 | tấn |
| 72 | Sản xuất thép hình V100x100x8mm | Đà hầm BTCT M300 đúc sẵn hố ga chính thuộc PHẦN HỐ GA Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,2936 | tấn |
| 73 | Lắp đặt thép hình V100x100x8mm | Đà hầm BTCT M300 đúc sẵn hố ga chính thuộc PHẦN HỐ GA Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,2936 | tấn |
| 74 | Ván khuôn | Đà hầm BTCT M300 đúc sẵn hố ga chính thuộc PHẦN HỐ GA Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,4888 | 100m2 |
| 75 | Bulong inox M14, L=150mm | Đà hầm BTCT M300 đúc sẵn hố ga chính thuộc PHẦN HỐ GA Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 376 | bộ |
| 76 | Lắp đặt khuôn giếng đúc sẵn TL>=250kg | Đà hầm BTCT M300 đúc sẵn hố ga chính thuộc PHẦN HỐ GA Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 47 | cấu kiện |
| 77 | Cung cấp và lắp đặt bộ ngăn mùi loại 2 (không thu nước) TL< 250kg | Bộ ngăn mùi cho nắp gang cầu thuộc PHẦN HỐ GA Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 31 | cấu kiện |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt bộ ngăn mùi loại 1 (thu nước trực tiếp) TL< 250kg | Bộ ngăn mùi cho nắp gang cầu thuộc PHẦN HỐ GA Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cấu kiện |
| 79 | Bê tông lót đá 1x2 M150 cho bộ ngăn mùi loại 2 | Bộ ngăn mùi cho nắp gang cầu thuộc PHẦN HỐ GA Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,12 | m3 |
| 80 | Lắp đặt nắp gang cầu TL < 250kg | Nắp gang cầu có lỗ thu nước trực tiếp thuộc PHẦN HỐ GA Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 47 | cấu kiện |
| 81 | Nắp gang cầu loại 1 (thu nước trực tiếp) | Nắp gang cầu có lỗ thu nước trực tiếp thuộc PHẦN HỐ GA Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 82 | Nắp gang cầu loại 2 (không thu nước) | Nắp gang cầu có lỗ thu nước trực tiếp thuộc PHẦN HỐ GA Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 83 | Cung cấp và lắp đặt lưới chắn rác + hộp bó vỉa xiên | Lưới chắn rác và hộp bó vỉa xiên cho hầm thu phụ thuộc PHẦN HỐ GA Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cấu kiện |
| 84 | Khoan tạo lỗ bê tông D8, L=60mm | Cửa lật ngăn mùi cho miệng thu phụ thuộc PHẦN HỐ GA Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 88 | 1 lỗ khoan |
| 85 | Bản lề inox 38x38 | Cửa lật ngăn mùi cho miệng thu phụ thuộc PHẦN HỐ GA Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 44 | cái |
| 86 | Tấm cao su 600x600 dày 5mm | Cửa lật ngăn mùi cho miệng thu phụ thuộc PHẦN HỐ GA Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 7,92 | m2 |
| 87 | Tấm nhựa uPVC 600x600mm dày 5mm | Cửa lật ngăn mùi cho miệng thu phụ thuộc PHẦN HỐ GA Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 7,92 | m2 |
| 88 | Bulong inox M8, L=60mm | Cửa lật ngăn mùi cho miệng thu phụ thuộc PHẦN HỐ GA Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 176 | bộ |
| 89 | Lắp bộ ngăn mùi | Cửa lật ngăn mùi cho miệng thu phụ thuộc PHẦN HỐ GA Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 90 | Cung cấp rào chắn thi công tôn sóng | ĐẢM BẢO AN TOÀN THI CÔNG PHỤ VỤ THI CÔNG: Rào chắn thi công tôn sóng (Khấu hao 2%*6 tháng+7%*10lần sử dụng=0,82) thuộc PHẦN TỔ CHỨC THI CÔNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 96 | 1m2 |
| 91 | Sơn phản quang trên hàng rào tôn sóng | ĐẢM BẢO AN TOÀN THI CÔNG PHỤ VỤ THI CÔNG: Rào chắn thi công tôn sóng (Khấu hao 2%*6 tháng+7%*10lần sử dụng=0,82) thuộc PHẦN TỔ CHỨC THI CÔNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m2 |
| 92 | Ván khuôn chân cột rào chắn thi công | ĐẢM BẢO AN TOÀN THI CÔNG PHỤ VỤ THI CÔNG: Rào chắn thi công tôn sóng (Khấu hao 2%*6 tháng+7%*10lần sử dụng=0,82) thuộc PHẦN TỔ CHỨC THI CÔNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,043 | 100m2 |
| 93 | Bê tông đá 1x2 M200 chân đế rào chắn thi công | ĐẢM BẢO AN TOÀN THI CÔNG PHỤ VỤ THI CÔNG: Rào chắn thi công tôn sóng (Khấu hao 2%*6 tháng+7%*10lần sử dụng=0,82) thuộc PHẦN TỔ CHỨC THI CÔNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 94 | Thép hình chân đế rào chắn thi công | ĐẢM BẢO AN TOÀN THI CÔNG PHỤ VỤ THI CÔNG: Rào chắn thi công tôn sóng (Khấu hao 2%*6 tháng+7%*10lần sử dụng=0,82) thuộc PHẦN TỔ CHỨC THI CÔNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0138 | tấn |
| 95 | Lắp đặt rào chắn thi công tôn sóng | ĐẢM BẢO AN TOÀN THI CÔNG PHỤ VỤ THI CÔNG: Rào chắn thi công tôn sóng (Khấu hao 2%*6 tháng+7%*10lần sử dụng=0,82) thuộc PHẦN TỔ CHỨC THI CÔNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 736 | cái |
| 96 | Thép hàng rào thép | ĐẢM BẢO AN TOÀN THI CÔNG PHỤ VỤ THI CÔNG: Rào chắn thi công rào thép (Khấu hao 2%*6 tháng+7%*10lần sử dụng=0,82) thuộc PHẦN TỔ CHỨC THI CÔNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0619 | tấn |
| 97 | Sơn chống rỉ hàng rào | ĐẢM BẢO AN TOÀN THI CÔNG PHỤ VỤ THI CÔNG: Rào chắn thi công rào thép (Khấu hao 2%*6 tháng+7%*10lần sử dụng=0,82) thuộc PHẦN TỔ CHỨC THI CÔNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5,43 | m2 |
| 98 | Lắp đặt và tháo dỡ hàng rào thép | ĐẢM BẢO AN TOÀN THI CÔNG PHỤ VỤ THI CÔNG: Rào chắn thi công rào thép (Khấu hao 2%*6 tháng+7%*10lần sử dụng=0,82) thuộc PHẦN TỔ CHỨC THI CÔNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,8465 | tấn |
| 99 | Cung cấp cọc gỗ kích thước 0.05x0.05x1.2m | ĐẢM BẢO AN TOÀN THI CÔNG PHỤ VỤ THI CÔNG: Cọc gỗ và dây phản quang thi công đường (Khấu hao 2%*6 tháng+7%*10lần sử dụng=0,82) thuộc PHẦN TỔ CHỨC THI CÔNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | m |
| 100 | Sơn phản quang | ĐẢM BẢO AN TOÀN THI CÔNG PHỤ VỤ THI CÔNG: Cọc gỗ và dây phản quang thi công đường (Khấu hao 2%*6 tháng+7%*10lần sử dụng=0,82) thuộc PHẦN TỔ CHỨC THI CÔNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,26 | m2 |
| 101 | Bê tông đá 1x2 M200 chân đế rào chắn thi công | ĐẢM BẢO AN TOÀN THI CÔNG PHỤ VỤ THI CÔNG: Cọc gỗ và dây phản quang thi công đường (Khấu hao 2%*6 tháng+7%*10lần sử dụng=0,82) thuộc PHẦN TỔ CHỨC THI CÔNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | m3 |
| 102 | Ván khuôn chân cột rào chắn thi công | ĐẢM BẢO AN TOÀN THI CÔNG PHỤ VỤ THI CÔNG: Cọc gỗ và dây phản quang thi công đường (Khấu hao 2%*6 tháng+7%*10lần sử dụng=0,82) thuộc PHẦN TỔ CHỨC THI CÔNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0384 | 100m2 |
| 103 | Thép D10mm | ĐẢM BẢO AN TOÀN THI CÔNG PHỤ VỤ THI CÔNG: Cọc gỗ và dây phản quang thi công đường (Khấu hao 2%*6 tháng+7%*10lần sử dụng=0,82) thuộc PHẦN TỔ CHỨC THI CÔNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,0102 | tấn |
| 104 | Lắp đặt chân cột | ĐẢM BẢO AN TOÀN THI CÔNG PHỤ VỤ THI CÔNG: Cọc gỗ và dây phản quang thi công đường (Khấu hao 2%*6 tháng+7%*10lần sử dụng=0,82) thuộc PHẦN TỔ CHỨC THI CÔNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 276 | cái |
| 105 | Dây phản quang trắng đỏ | ĐẢM BẢO AN TOÀN THI CÔNG PHỤ VỤ THI CÔNG: Cọc gỗ và dây phản quang thi công đường (Khấu hao 2%*6 tháng+7%*10lần sử dụng=0,82) thuộc PHẦN TỔ CHỨC THI CÔNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2.208 | m |
| 106 | Cung cấp trụ đỡ biển báo L=3.3m | ĐẢM BẢO AN TOÀN THI CÔNG PHỤ VỤ THI CÔNG: Biển báo công trường và các công rác (Khấu hao 2%*6 tháng+7%*10lần sử dụng=0,82) thuộc PHẦN TỔ CHỨC THI CÔNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 107 | Biển báo hình chữ nhật (130x90)cm | ĐẢM BẢO AN TOÀN THI CÔNG PHỤ VỤ THI CÔNG: Biển báo công trường và các công rác (Khấu hao 2%*6 tháng+7%*10lần sử dụng=0,82) thuộc PHẦN TỔ CHỨC THI CÔNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 108 | Biển báo phản quang hình chữ nhật (100x40)cm | ĐẢM BẢO AN TOÀN THI CÔNG PHỤ VỤ THI CÔNG: Biển báo công trường và các công rác (Khấu hao 2%*6 tháng+7%*10lần sử dụng=0,82) thuộc PHẦN TỔ CHỨC THI CÔNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 109 | Biển báo phản quang hình chữ nhật (127.5x40)cm | ĐẢM BẢO AN TOÀN THI CÔNG PHỤ VỤ THI CÔNG: Biển báo công trường và các công rác (Khấu hao 2%*6 tháng+7%*10lần sử dụng=0,82) thuộc PHẦN TỔ CHỨC THI CÔNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 110 | Biển báp phản quang hình tam giác cạnh 70cm | ĐẢM BẢO AN TOÀN THI CÔNG PHỤ VỤ THI CÔNG: Biển báo công trường và các công rác (Khấu hao 2%*6 tháng+7%*10lần sử dụng=0,82) thuộc PHẦN TỔ CHỨC THI CÔNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 111 | Cung cấp biển báo phản quang hình tròn đường kính 70cm | ĐẢM BẢO AN TOÀN THI CÔNG PHỤ VỤ THI CÔNG: Biển báo công trường và các công rác (Khấu hao 2%*6 tháng+7%*10lần sử dụng=0,82) thuộc PHẦN TỔ CHỨC THI CÔNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 112 | Cung cấp biển báo tròn có đèn led vàng 12V, đèn led đỏ 12V | ĐẢM BẢO AN TOÀN THI CÔNG PHỤ VỤ THI CÔNG: Biển báo công trường và các công rác (Khấu hao 2%*6 tháng+7%*10lần sử dụng=0,82) thuộc PHẦN TỔ CHỨC THI CÔNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 113 | Biển báo thông tin công trình 2mx2m | ĐẢM BẢO AN TOÀN THI CÔNG PHỤ VỤ THI CÔNG: Biển báo công trường và các công rác (Khấu hao 2%*6 tháng+7%*10lần sử dụng=0,82) thuộc PHẦN TỔ CHỨC THI CÔNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt biển báo hình chữ nhật (130x90)cm | ĐẢM BẢO AN TOÀN THI CÔNG PHỤ VỤ THI CÔNG: Biển báo công trường và các công rác (Khấu hao 2%*6 tháng+7%*10lần sử dụng=0,82) thuộc PHẦN TỔ CHỨC THI CÔNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt biển báo phản quang hình chữ nhật (100x40)cm | ĐẢM BẢO AN TOÀN THI CÔNG PHỤ VỤ THI CÔNG: Biển báo công trường và các công rác (Khấu hao 2%*6 tháng+7%*10lần sử dụng=0,82) thuộc PHẦN TỔ CHỨC THI CÔNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt biển báo phản quang hình chữ nhật (127.5x40)cm | ĐẢM BẢO AN TOÀN THI CÔNG PHỤ VỤ THI CÔNG: Biển báo công trường và các công rác (Khấu hao 2%*6 tháng+7%*10lần sử dụng=0,82) thuộc PHẦN TỔ CHỨC THI CÔNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt biển báo tam giác | ĐẢM BẢO AN TOÀN THI CÔNG PHỤ VỤ THI CÔNG: Biển báo công trường và các công rác (Khấu hao 2%*6 tháng+7%*10lần sử dụng=0,82) thuộc PHẦN TỔ CHỨC THI CÔNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt biển báo hình tròn | ĐẢM BẢO AN TOÀN THI CÔNG PHỤ VỤ THI CÔNG: Biển báo công trường và các công rác (Khấu hao 2%*6 tháng+7%*10lần sử dụng=0,82) thuộc PHẦN TỔ CHỨC THI CÔNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt biển báo hình tròn có đèn led vàng 12V, đèn led đỏ 12V | ĐẢM BẢO AN TOÀN THI CÔNG PHỤ VỤ THI CÔNG: Biển báo công trường và các công rác (Khấu hao 2%*6 tháng+7%*10lần sử dụng=0,82) thuộc PHẦN TỔ CHỨC THI CÔNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 120 | Biển báo thông tin công trình 2mx2m | ĐẢM BẢO AN TOÀN THI CÔNG PHỤ VỤ THI CÔNG: Biển báo công trường và các công rác (Khấu hao 2%*6 tháng+7%*10lần sử dụng=0,82) thuộc PHẦN TỔ CHỨC THI CÔNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 121 | Nhân công điều tiết giao thông (bậc 3/7) | ĐẢM BẢO AN TOÀN THI CÔNG PHỤ VỤ THI CÔNG: Biển báo công trường và các công rác (Khấu hao 2%*6 tháng+7%*10lần sử dụng=0,82) thuộc PHẦN TỔ CHỨC THI CÔNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 180 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi