Gói thầu: XL1: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200927574-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý đầu tư xây dựng huyện Hóc Môn
Tên gói thầu XL1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200927180
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Nông thôn mới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-11 08:39:00 đến ngày 2020-09-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,842,680,651 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
1 BTNC C12.5 loại I dày 5cm, lu lèn K>=0.98, Eyc>=120Mpa PHẦN NỀN - MẶT ĐƯỜNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 46,2409 100m2
2 Tưới dính bám T/C 0,5kg/m2 bằng nhũ tương CSS-1h PHẦN NỀN - MẶT ĐƯỜNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 46,2409 100m2
3 BTNC C19 dày 7cm , lu lèn K>=0,98, Eđh >=110Mpa PHẦN NỀN - MẶT ĐƯỜNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 46,2409 100m2
4 Tưới nhựa thấm bám T/C 1.0kg/m2 bằng nhựa lỏng MC70 PHẦN NỀN - MẶT ĐƯỜNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 46,2409 100m2
5 CPĐD loại I (Dmax=25mm), dày 15cm lu lèn K>=0.98 PHẦN NỀN - MẶT ĐƯỜNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 4,2176 100m3
6 CPĐD loại I (Dmax=25mm), dày 15cm lu lèn K>=0.98 PHẦN NỀN - MẶT ĐƯỜNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 5,2731 100m3
7 CPĐD loại I (Dmax=25mm), dày 20cm lu lèn K>=0.98 PHẦN NỀN - MẶT ĐƯỜNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 2,7933 100m3
8 Bù phụ mặt đường bằng CPĐD loại I (Dmax=25mm), lu lèn K>=0.98 PHẦN NỀN - MẶT ĐƯỜNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 3,0929 100m3
9 Cày sọc mặt đường nhựa hiện hữu PHẦN NỀN - MẶT ĐƯỜNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 25,415 100m2
10 Đào nền đường đất cấp II PHẦN NỀN - MẶT ĐƯỜNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 8,35 100m3
11 Đắp đất phần ngoài bằng đất tận dụng, lu lèn K > 0,95 PHẦN NỀN - MẶT ĐƯỜNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 2,5405 100m3
12 Vận chuyển đất đi đổ 1km đầu, xe 12T, đất cấp II PHẦN NỀN - MẶT ĐƯỜNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 8,35 100m3
13 Vận chuyển đi đổ 3km tiếp theo, xe 12T, đất cấp II PHẦN NỀN - MẶT ĐƯỜNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 5,8095 100m3
14 Vận chuyển đất từ bãi tập kết về chân công trình 1 km đầu, xe 12T, đất cấp II PHẦN NỀN - MẶT ĐƯỜNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 2,5405 100m3
15 Cung cấp trụ đỡ biển báo 3.1m Biển báo thuộc hạng mục PHẦN SƠN ĐƯỜNG VÀ BIỂN BÁO Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 21 cái
16 Cung cấp trụ đỡ biển báo 4.0m Biển báo thuộc hạng mục PHẦN SƠN ĐƯỜNG VÀ BIỂN BÁO Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
17 Cung cấp biển báo tam giác Biển báo thuộc hạng mục PHẦN SƠN ĐƯỜNG VÀ BIỂN BÁO Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
18 Cung cấp biển báo tên đường KT 30x50cm Biển báo thuộc hạng mục PHẦN SƠN ĐƯỜNG VÀ BIỂN BÁO Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
19 Cung cấp biển báo S.501 KT 50x70cm Biển báo thuộc hạng mục PHẦN SƠN ĐƯỜNG VÀ BIỂN BÁO Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
20 Cung cấp biển báo tròn Biển báo thuộc hạng mục PHẦN SƠN ĐƯỜNG VÀ BIỂN BÁO Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
21 Lắp đặt biển báo tam giác Biển báo thuộc hạng mục PHẦN SƠN ĐƯỜNG VÀ BIỂN BÁO Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
22 Lắp đặt biển báo tên đường KT 30x50cm Biển báo thuộc hạng mục PHẦN SƠN ĐƯỜNG VÀ BIỂN BÁO Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
23 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển S.501 (NC, MTC=AD.32311/30*70) Biển báo thuộc hạng mục PHẦN SƠN ĐƯỜNG VÀ BIỂN BÁO Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
24 Lắp đặt biển báo hình tròn Biển báo thuộc hạng mục PHẦN SƠN ĐƯỜNG VÀ BIỂN BÁO Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
25 Vạch 1.1 nét đứt tại tim đường thẳng màu vàng Vạch sơn đường thuộc hạng mục PHẦN SƠN ĐƯỜNG VÀ BIỂN BÁO Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 36,4 m2
26 Vạch 1.2 nét liền tại tim đường cong màu vàng Vạch sơn đường thuộc hạng mục PHẦN SƠN ĐƯỜNG VÀ BIỂN BÁO Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 2,57 m2
27 Vạch 7.3 vạch người đi bộ màu trắng Vạch sơn đường thuộc hạng mục PHẦN SƠN ĐƯỜNG VÀ BIỂN BÁO Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 50,4 m2
28 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm Vạch sơn đường thuộc hạng mục PHẦN SƠN ĐƯỜNG VÀ BIỂN BÁO Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 24,75 m2
29 Bê tông đá 1x2 M200 dày 10cm PHẦN VỈA HÈ Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 67,44 m3
30 Cấp phối đá dăm loại I dày 10cm PHẦN VỈA HÈ Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,6744 100m3
31 Bê tông đá 1x2 M300 đúc bó vỉa PHẦN BỎ VỈA Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 190,73 m3
32 Bê tông đá 1x2 M150 lót bó vỉa PHẦN BỎ VỈA Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 67,01 m3
33 Ván khuôn BT đá 1x2 M300 đúc bỏ vỉa PHẦN BỎ VỈA Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 8,0157 100m2
34 Ván khuôn BT đá 1x2 M150 lót bó vỉa PHẦN BỎ VỈA Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1,919 100m2
35 Bê tông đá 1x2 M200 đúc bó nền PHẦN BÓ NỀN Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 24,16 m3
36 Bê tông đá 1x2 M150 lót bó nền PHẦN BÓ NỀN Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 9,06 m3
37 Ván khuôn BT đá 1x2 M200 đúc bó nền PHẦN BÓ NỀN Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 4,8315 100m2
38 Ván khuôn BT đá 1x2 M150 lót bó nền PHẦN BÓ NỀN Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1,2079 100m2
B PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Đóng cừ larsen trên cạn phần không ngập đất 0,2m Đóng cừ larsen loại III dài 5m (60kg/m) thuộc PHẦN CỐNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1,201 100m
2 Đóng cừ larsen trên cạn phần ngập đất Đóng cừ larsen loại III dài 5m (60kg/m) thuộc PHẦN CỐNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 28,8228 100m
3 Nhổ cừ larsen loại III dài (60kg/m) ngập đất Đóng cừ larsen loại III dài 5m (60kg/m) thuộc PHẦN CỐNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 28,8228 100m cọc
4 Lắp đặt và tháo dở thanh nẹp C250 (33.9kg/m) Thanh nẹp C250 (33.9kg/m) thuộc PHẦN CỐNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 15,5526 tấn
5 Lắp đặt và tháo dở thanh chống I200 Thanh chống I200 (27.2kg/m) thuộc PHẦN CỐNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,6397 tấn
6 Khấu hao cừ lasen loại III (Khối lượng cừ *1.17%*1 tháng + 3.5%* Số lần đóng nhổ) Khấu hao thuộc PHẦN CỐNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 140,21 m
7 Khấu hao thanh nẹp C250 Khấu hao thuộc PHẦN CỐNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1.010,92 kg
8 Khấu hao thanh chống I200 Khấu hao thuộc PHẦN CỐNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 41,58 kg
9 Cắt mặt đường nhựa Khấu hao thuộc PHẦN CỐNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 27,462 100m
10 Cắt mặt đường bê tông xi măng dày 15cm Khấu hao thuộc PHẦN CỐNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 2 100m
11 Tái lập mặt đường bê tông xi măng sau khi làm cống dày 15cm Khấu hao thuộc PHẦN CỐNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 61,46 m3
12 Đào cống đất cấp II Khấu hao thuộc PHẦN CỐNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 32,6911 100m3
13 Đắp cát đến lưng cống đầm cóc K>=0.95 Khấu hao thuộc PHẦN CỐNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 8,8334 100m3
14 Đắp cát từ lưng công đến đáy KCAĐ lu lèn K>=0,98 Khấu hao thuộc PHẦN CỐNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 12,2806 100m3
15 Vận chuyển đất đi đổ 1km đầu, xe 12T, đất cấp II Khấu hao thuộc PHẦN CỐNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 32,6911 100m3
16 Vận chuyển đi đổ 3km tiếp theo, xe 12T, đất cấp II Khấu hao thuộc PHẦN CỐNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 32,6911 100m3
17 Bê tông lót đá 1x2 M150 Khấu hao thuộc PHẦN CỐNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 137 m3
18 Ván khuôn móng cống Khấu hao thuộc PHẦN CỐNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,422 100m2
19 Cát lót móng cống Khấu hao thuộc PHẦN CỐNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,6716 100m3
20 Bê tông chèn đá 1x2 M150 Khấu hao thuộc PHẦN CỐNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 242,54 m3
21 Ván khuôn bê tông chèn Khấu hao thuộc PHẦN CỐNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,7903 100m2
22 Vữa xi măng M75 xây mối nối Khấu hao thuộc PHẦN CỐNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 58,21 m2
23 Cung cấp và lắp đặt cống L=4m Cống D400 thuộc PHẦN CỐNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 23 đoạn ống
24 Cung cấp và lắp đặt cống L=1m Cống D400 thuộc PHẦN CỐNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 21 đoạn ống
25 Cung cấp và lắp đặt gối cống D400 Cống D400 thuộc PHẦN CỐNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 88 1 cái
26 Cung cấp Joint cao su mối nối cống D400 Cống D400 thuộc PHẦN CỐNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 22 mối nối
27 Cung cấp và lắp đặt cống L=4m Cống D600 thuộc PHẦN CỐNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 105 đoạn ống
28 Cung cấp và lắp đặt cống L=2m Cống D600 thuộc PHẦN CỐNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 4 đoạn ống
29 Cung cấp và lắp đặt cống L=1m Cống D600 thuộc PHẦN CỐNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1 đoạn ống
30 Cung cấp và lắp đặt gối cống D600 Cống D600 thuộc PHẦN CỐNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 220 1 cái
31 Cung cấp Joint cao su mối nối cống D600 Cống D600 thuộc PHẦN CỐNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 88 mối nối
32 Cung cấp và lắp đặt cống L=4m Cống D800 thuộc PHẦN CỐNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 157 đoạn ống
33 Cung cấp và lắp đặt cống L=3m Cống D800 thuộc PHẦN CỐNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1 đoạn ống
34 Cung cấp và lắp đặt cống L=2m Cống D800 thuộc PHẦN CỐNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 4 đoạn ống
35 Cung cấp và lắp đặt cống L=1m Cống D800 thuộc PHẦN CỐNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1 đoạn ống
36 Cung cấp và lắp đặt gối cống D800 Cống D800 thuộc PHẦN CỐNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 326 1 cái
37 Cung cấp Joint cao su mối nối cống D800 Cống D800 thuộc PHẦN CỐNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 137 mối nối
38 Đóng cừ larsen trên cạn phần không ngập đất 0,2m Hố ga cống chính: Đóng cừ larsen loại III dài 5m (60kg/m) thuộc PHẦN HỐ GA Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,7485 100m
39 Đóng cừ larsen trên cạn phần ngập đất Hố ga cống chính: Đóng cừ larsen loại III dài 5m (60kg/m) thuộc PHẦN HỐ GA Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 17,964 100m
40 Nhổ cừ larsen loại III dài (60kg/m) ngập đất Hố ga cống chính: Đóng cừ larsen loại III dài 5m (60kg/m) thuộc PHẦN HỐ GA Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 17,964 100m cọc
41 Khấu hao cừ lasen loại III (Khối lượng cừ *1.17%*1 tháng + 3.5%* Số lần đóng nhổ) Hố ga cống chính: Khấu hao thuộc PHẦN HỐ GA Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 87,39 m
42 Đào đất hố móng hầm ga đất cấp II Hố ga cống chính: Khấu hao thuộc PHẦN HỐ GA Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 5,52 100m3
43 Bê tông đá 1x2 M150 lót móng dày 20cm Hố ga cống chính: Khấu hao thuộc PHẦN HỐ GA Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 30,73 m3
44 Ván khuôn lót móng giếng Hố ga cống chính: Khấu hao thuộc PHẦN HỐ GA Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,6796 100m2
45 Cát lót móng giếng Hố ga cống chính: Khấu hao thuộc PHẦN HỐ GA Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,1536 100m3
46 Đắp cát bằng đầm cóc K>=0,95 Hố ga cống chính: Khấu hao thuộc PHẦN HỐ GA Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 4,8002 100m3
47 Vận chuyển đất đi đổ 1km đầu, xe 12T, đất cấp II Hố ga cống chính: Khấu hao thuộc PHẦN HỐ GA Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 5,52 100m3
48 Vận chuyển đi đổ 3km tiếp theo, xe 12T, đất cấp II Hố ga cống chính: Khấu hao thuộc PHẦN HỐ GA Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 5,52 100m3
49 Bê tông đá 1x2 M200 làm giếng Hố ga cống chính:Phần đúc sẵn thuộc PHẦN HỐ GA Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 49,41 m3
50 Ván khuôn làm giếng Hố ga cống chính:Phần đúc sẵn thuộc PHẦN HỐ GA Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 3,4891 100m2
51 Cốt thép hố ga D<10mm Hố ga cống chính:Phần đúc sẵn thuộc PHẦN HỐ GA Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,0583 tấn
52 Cốt thép hố ga D >10mm Hố ga cống chính:Phần đúc sẵn thuộc PHẦN HỐ GA Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 6,8835 tấn
53 Cốt thép thang hầm D=16mm Hố ga cống chính:Phần đúc sẵn thuộc PHẦN HỐ GA Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,1051 tấn
54 Lắp đặt phần hố ga đúc sẵn >3T Hố ga cống chính:Phần đúc sẵn thuộc PHẦN HỐ GA Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 47 cái
55 Bê tông đá 1x2 M200 làm giếng Hố ga cống chính:Phần đổ tại chỗ thuộc PHẦN HỐ GA Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 53,89 m3
56 Ván khuôn làm giếng Hố ga cống chính:Phần đổ tại chỗ thuộc PHẦN HỐ GA Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 4,968 100m2
57 Cốt thép hố ga D<10mm Hố ga cống chính:Phần đổ tại chỗ thuộc PHẦN HỐ GA Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,0513 tấn
58 Cốt thép hố ga D >10mm Hố ga cống chính:Phần đổ tại chỗ thuộc PHẦN HỐ GA Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 3,7648 tấn
59 Cốt thép thang hầm D=16mm Hố ga cống chính:Phần đổ tại chỗ thuộc PHẦN HỐ GA Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,1647 tấn
60 Đào đất hố móng miệng thu đất cấp II Hố thu phụ thuộc PHẦN HỐ GA Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,9322 100m3
61 Cát lót móng giếng Hố thu phụ thuộc PHẦN HỐ GA Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,0314 100m3
62 BT đá 1x2 M150 lót móng dày 10cm Hố thu phụ thuộc PHẦN HỐ GA Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 3,14 m3
63 Ván khuôn móng giếng Hố thu phụ thuộc PHẦN HỐ GA Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,1078 100m2
64 Bê tông đá 1x2 M300 làm giếng Hố thu phụ thuộc PHẦN HỐ GA Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 11,66 m3
65 Ván khuôn làm giếng Hố thu phụ thuộc PHẦN HỐ GA Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1,3596 100m2
66 Đắp cát bằng đầm cóc K>=0,95 Hố thu phụ thuộc PHẦN HỐ GA Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,6593 100m3
67 Vận chuyển đất đi đổ 1km đầu, xe 12T, đất cấp II Hố thu phụ thuộc PHẦN HỐ GA Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,9322 100m3
68 Vận chuyển đi đổ 3km tiếp theo, xe 12T, đất cấp II Hố thu phụ thuộc PHẦN HỐ GA Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,9322 100m3
69 Bê tông đá 1x2 M300 Đà hầm BTCT M300 đúc sẵn hố ga chính thuộc PHẦN HỐ GA Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 5,17 m3
70 Cốt thép D<=10mm Đà hầm BTCT M300 đúc sẵn hố ga chính thuộc PHẦN HỐ GA Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,1607 tấn
71 Cốt thép 10<D=<18mm Đà hầm BTCT M300 đúc sẵn hố ga chính thuộc PHẦN HỐ GA Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,768 tấn
72 Sản xuất thép hình V100x100x8mm Đà hầm BTCT M300 đúc sẵn hố ga chính thuộc PHẦN HỐ GA Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 2,2936 tấn
73 Lắp đặt thép hình V100x100x8mm Đà hầm BTCT M300 đúc sẵn hố ga chính thuộc PHẦN HỐ GA Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 2,2936 tấn
74 Ván khuôn Đà hầm BTCT M300 đúc sẵn hố ga chính thuộc PHẦN HỐ GA Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,4888 100m2
75 Bulong inox M14, L=150mm Đà hầm BTCT M300 đúc sẵn hố ga chính thuộc PHẦN HỐ GA Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 376 bộ
76 Lắp đặt khuôn giếng đúc sẵn TL>=250kg Đà hầm BTCT M300 đúc sẵn hố ga chính thuộc PHẦN HỐ GA Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 47 cấu kiện
77 Cung cấp và lắp đặt bộ ngăn mùi loại 2 (không thu nước) TL< 250kg Bộ ngăn mùi cho nắp gang cầu thuộc PHẦN HỐ GA Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 31 cấu kiện
78 Cung cấp và lắp đặt bộ ngăn mùi loại 1 (thu nước trực tiếp) TL< 250kg Bộ ngăn mùi cho nắp gang cầu thuộc PHẦN HỐ GA Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 16 cấu kiện
79 Bê tông lót đá 1x2 M150 cho bộ ngăn mùi loại 2 Bộ ngăn mùi cho nắp gang cầu thuộc PHẦN HỐ GA Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 3,12 m3
80 Lắp đặt nắp gang cầu TL < 250kg Nắp gang cầu có lỗ thu nước trực tiếp thuộc PHẦN HỐ GA Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 47 cấu kiện
81 Nắp gang cầu loại 1 (thu nước trực tiếp) Nắp gang cầu có lỗ thu nước trực tiếp thuộc PHẦN HỐ GA Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
82 Nắp gang cầu loại 2 (không thu nước) Nắp gang cầu có lỗ thu nước trực tiếp thuộc PHẦN HỐ GA Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 31 cái
83 Cung cấp và lắp đặt lưới chắn rác + hộp bó vỉa xiên Lưới chắn rác và hộp bó vỉa xiên cho hầm thu phụ thuộc PHẦN HỐ GA Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 22 cấu kiện
84 Khoan tạo lỗ bê tông D8, L=60mm Cửa lật ngăn mùi cho miệng thu phụ thuộc PHẦN HỐ GA Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 88 1 lỗ khoan
85 Bản lề inox 38x38 Cửa lật ngăn mùi cho miệng thu phụ thuộc PHẦN HỐ GA Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 44 cái
86 Tấm cao su 600x600 dày 5mm Cửa lật ngăn mùi cho miệng thu phụ thuộc PHẦN HỐ GA Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 7,92 m2
87 Tấm nhựa uPVC 600x600mm dày 5mm Cửa lật ngăn mùi cho miệng thu phụ thuộc PHẦN HỐ GA Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 7,92 m2
88 Bulong inox M8, L=60mm Cửa lật ngăn mùi cho miệng thu phụ thuộc PHẦN HỐ GA Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 176 bộ
89 Lắp bộ ngăn mùi Cửa lật ngăn mùi cho miệng thu phụ thuộc PHẦN HỐ GA Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 22 cái
90 Cung cấp rào chắn thi công tôn sóng ĐẢM BẢO AN TOÀN THI CÔNG PHỤ VỤ THI CÔNG: Rào chắn thi công tôn sóng (Khấu hao 2%*6 tháng+7%*10lần sử dụng=0,82) thuộc PHẦN TỔ CHỨC THI CÔNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 96 1m2
91 Sơn phản quang trên hàng rào tôn sóng ĐẢM BẢO AN TOÀN THI CÔNG PHỤ VỤ THI CÔNG: Rào chắn thi công tôn sóng (Khấu hao 2%*6 tháng+7%*10lần sử dụng=0,82) thuộc PHẦN TỔ CHỨC THI CÔNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 12 m2
92 Ván khuôn chân cột rào chắn thi công ĐẢM BẢO AN TOÀN THI CÔNG PHỤ VỤ THI CÔNG: Rào chắn thi công tôn sóng (Khấu hao 2%*6 tháng+7%*10lần sử dụng=0,82) thuộc PHẦN TỔ CHỨC THI CÔNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,043 100m2
93 Bê tông đá 1x2 M200 chân đế rào chắn thi công ĐẢM BẢO AN TOÀN THI CÔNG PHỤ VỤ THI CÔNG: Rào chắn thi công tôn sóng (Khấu hao 2%*6 tháng+7%*10lần sử dụng=0,82) thuộc PHẦN TỔ CHỨC THI CÔNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,32 m3
94 Thép hình chân đế rào chắn thi công ĐẢM BẢO AN TOÀN THI CÔNG PHỤ VỤ THI CÔNG: Rào chắn thi công tôn sóng (Khấu hao 2%*6 tháng+7%*10lần sử dụng=0,82) thuộc PHẦN TỔ CHỨC THI CÔNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,0138 tấn
95 Lắp đặt rào chắn thi công tôn sóng ĐẢM BẢO AN TOÀN THI CÔNG PHỤ VỤ THI CÔNG: Rào chắn thi công tôn sóng (Khấu hao 2%*6 tháng+7%*10lần sử dụng=0,82) thuộc PHẦN TỔ CHỨC THI CÔNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 736 cái
96 Thép hàng rào thép ĐẢM BẢO AN TOÀN THI CÔNG PHỤ VỤ THI CÔNG: Rào chắn thi công rào thép (Khấu hao 2%*6 tháng+7%*10lần sử dụng=0,82) thuộc PHẦN TỔ CHỨC THI CÔNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,0619 tấn
97 Sơn chống rỉ hàng rào ĐẢM BẢO AN TOÀN THI CÔNG PHỤ VỤ THI CÔNG: Rào chắn thi công rào thép (Khấu hao 2%*6 tháng+7%*10lần sử dụng=0,82) thuộc PHẦN TỔ CHỨC THI CÔNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 5,43 m2
98 Lắp đặt và tháo dỡ hàng rào thép ĐẢM BẢO AN TOÀN THI CÔNG PHỤ VỤ THI CÔNG: Rào chắn thi công rào thép (Khấu hao 2%*6 tháng+7%*10lần sử dụng=0,82) thuộc PHẦN TỔ CHỨC THI CÔNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 2,8465 tấn
99 Cung cấp cọc gỗ kích thước 0.05x0.05x1.2m ĐẢM BẢO AN TOÀN THI CÔNG PHỤ VỤ THI CÔNG: Cọc gỗ và dây phản quang thi công đường (Khấu hao 2%*6 tháng+7%*10lần sử dụng=0,82) thuộc PHẦN TỔ CHỨC THI CÔNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 7,2 m
100 Sơn phản quang ĐẢM BẢO AN TOÀN THI CÔNG PHỤ VỤ THI CÔNG: Cọc gỗ và dây phản quang thi công đường (Khấu hao 2%*6 tháng+7%*10lần sử dụng=0,82) thuộc PHẦN TỔ CHỨC THI CÔNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1,26 m2
101 Bê tông đá 1x2 M200 chân đế rào chắn thi công ĐẢM BẢO AN TOÀN THI CÔNG PHỤ VỤ THI CÔNG: Cọc gỗ và dây phản quang thi công đường (Khấu hao 2%*6 tháng+7%*10lần sử dụng=0,82) thuộc PHẦN TỔ CHỨC THI CÔNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,11 m3
102 Ván khuôn chân cột rào chắn thi công ĐẢM BẢO AN TOÀN THI CÔNG PHỤ VỤ THI CÔNG: Cọc gỗ và dây phản quang thi công đường (Khấu hao 2%*6 tháng+7%*10lần sử dụng=0,82) thuộc PHẦN TỔ CHỨC THI CÔNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,0384 100m2
103 Thép D10mm ĐẢM BẢO AN TOÀN THI CÔNG PHỤ VỤ THI CÔNG: Cọc gỗ và dây phản quang thi công đường (Khấu hao 2%*6 tháng+7%*10lần sử dụng=0,82) thuộc PHẦN TỔ CHỨC THI CÔNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,0102 tấn
104 Lắp đặt chân cột ĐẢM BẢO AN TOÀN THI CÔNG PHỤ VỤ THI CÔNG: Cọc gỗ và dây phản quang thi công đường (Khấu hao 2%*6 tháng+7%*10lần sử dụng=0,82) thuộc PHẦN TỔ CHỨC THI CÔNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 276 cái
105 Dây phản quang trắng đỏ ĐẢM BẢO AN TOÀN THI CÔNG PHỤ VỤ THI CÔNG: Cọc gỗ và dây phản quang thi công đường (Khấu hao 2%*6 tháng+7%*10lần sử dụng=0,82) thuộc PHẦN TỔ CHỨC THI CÔNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 2.208 m
106 Cung cấp trụ đỡ biển báo L=3.3m ĐẢM BẢO AN TOÀN THI CÔNG PHỤ VỤ THI CÔNG: Biển báo công trường và các công rác (Khấu hao 2%*6 tháng+7%*10lần sử dụng=0,82) thuộc PHẦN TỔ CHỨC THI CÔNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
107 Biển báo hình chữ nhật (130x90)cm ĐẢM BẢO AN TOÀN THI CÔNG PHỤ VỤ THI CÔNG: Biển báo công trường và các công rác (Khấu hao 2%*6 tháng+7%*10lần sử dụng=0,82) thuộc PHẦN TỔ CHỨC THI CÔNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
108 Biển báo phản quang hình chữ nhật (100x40)cm ĐẢM BẢO AN TOÀN THI CÔNG PHỤ VỤ THI CÔNG: Biển báo công trường và các công rác (Khấu hao 2%*6 tháng+7%*10lần sử dụng=0,82) thuộc PHẦN TỔ CHỨC THI CÔNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
109 Biển báo phản quang hình chữ nhật (127.5x40)cm ĐẢM BẢO AN TOÀN THI CÔNG PHỤ VỤ THI CÔNG: Biển báo công trường và các công rác (Khấu hao 2%*6 tháng+7%*10lần sử dụng=0,82) thuộc PHẦN TỔ CHỨC THI CÔNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
110 Biển báp phản quang hình tam giác cạnh 70cm ĐẢM BẢO AN TOÀN THI CÔNG PHỤ VỤ THI CÔNG: Biển báo công trường và các công rác (Khấu hao 2%*6 tháng+7%*10lần sử dụng=0,82) thuộc PHẦN TỔ CHỨC THI CÔNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
111 Cung cấp biển báo phản quang hình tròn đường kính 70cm ĐẢM BẢO AN TOÀN THI CÔNG PHỤ VỤ THI CÔNG: Biển báo công trường và các công rác (Khấu hao 2%*6 tháng+7%*10lần sử dụng=0,82) thuộc PHẦN TỔ CHỨC THI CÔNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
112 Cung cấp biển báo tròn có đèn led vàng 12V, đèn led đỏ 12V ĐẢM BẢO AN TOÀN THI CÔNG PHỤ VỤ THI CÔNG: Biển báo công trường và các công rác (Khấu hao 2%*6 tháng+7%*10lần sử dụng=0,82) thuộc PHẦN TỔ CHỨC THI CÔNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
113 Biển báo thông tin công trình 2mx2m ĐẢM BẢO AN TOÀN THI CÔNG PHỤ VỤ THI CÔNG: Biển báo công trường và các công rác (Khấu hao 2%*6 tháng+7%*10lần sử dụng=0,82) thuộc PHẦN TỔ CHỨC THI CÔNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
114 Lắp đặt biển báo hình chữ nhật (130x90)cm ĐẢM BẢO AN TOÀN THI CÔNG PHỤ VỤ THI CÔNG: Biển báo công trường và các công rác (Khấu hao 2%*6 tháng+7%*10lần sử dụng=0,82) thuộc PHẦN TỔ CHỨC THI CÔNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
115 Lắp đặt biển báo phản quang hình chữ nhật (100x40)cm ĐẢM BẢO AN TOÀN THI CÔNG PHỤ VỤ THI CÔNG: Biển báo công trường và các công rác (Khấu hao 2%*6 tháng+7%*10lần sử dụng=0,82) thuộc PHẦN TỔ CHỨC THI CÔNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
116 Lắp đặt biển báo phản quang hình chữ nhật (127.5x40)cm ĐẢM BẢO AN TOÀN THI CÔNG PHỤ VỤ THI CÔNG: Biển báo công trường và các công rác (Khấu hao 2%*6 tháng+7%*10lần sử dụng=0,82) thuộc PHẦN TỔ CHỨC THI CÔNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
117 Lắp đặt biển báo tam giác ĐẢM BẢO AN TOÀN THI CÔNG PHỤ VỤ THI CÔNG: Biển báo công trường và các công rác (Khấu hao 2%*6 tháng+7%*10lần sử dụng=0,82) thuộc PHẦN TỔ CHỨC THI CÔNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
118 Lắp đặt biển báo hình tròn ĐẢM BẢO AN TOÀN THI CÔNG PHỤ VỤ THI CÔNG: Biển báo công trường và các công rác (Khấu hao 2%*6 tháng+7%*10lần sử dụng=0,82) thuộc PHẦN TỔ CHỨC THI CÔNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
119 Lắp đặt biển báo hình tròn có đèn led vàng 12V, đèn led đỏ 12V ĐẢM BẢO AN TOÀN THI CÔNG PHỤ VỤ THI CÔNG: Biển báo công trường và các công rác (Khấu hao 2%*6 tháng+7%*10lần sử dụng=0,82) thuộc PHẦN TỔ CHỨC THI CÔNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
120 Biển báo thông tin công trình 2mx2m ĐẢM BẢO AN TOÀN THI CÔNG PHỤ VỤ THI CÔNG: Biển báo công trường và các công rác (Khấu hao 2%*6 tháng+7%*10lần sử dụng=0,82) thuộc PHẦN TỔ CHỨC THI CÔNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
121 Nhân công điều tiết giao thông (bậc 3/7) ĐẢM BẢO AN TOÀN THI CÔNG PHỤ VỤ THI CÔNG: Biển báo công trường và các công rác (Khấu hao 2%*6 tháng+7%*10lần sử dụng=0,82) thuộc PHẦN TỔ CHỨC THI CÔNG Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 180 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->