Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200889424-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu phòng Dân tộc huyện Cư Mgar
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200777045
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-11 15:16:00 đến ngày 2020-09-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,165,007,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 107,435,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bảy triệu bốn trăm ba mươi năm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Nền đường
1 Phát dọn mặt bằng hai bên tuyến Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 4.050 m2
2 Chặt cây D<=20cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 23 cây
3 Đào gốc cây D<=20cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 23 cây
4 Chặt cây D<=30cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 7 cây
5 Đào gốc cây D<=30cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 7 cây
6 Đào rãnh dọc và đánh cấp, đất cấp 2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 653,51 m3
7 Đào nền đường đổ lên PTVC, đất cấp 2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 2.779,13 m3
8 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp 2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 3.432,64 m3
9 Đào rãnh dọc, đất cấp 4 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 303,04 m3
10 Đào nền đường, đất cấp 4 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 1.536,6 m3
11 Đào vét hữu cơ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 571,21 m3
12 Xúc đất hữu cơ đổ lên PTVC đổ đi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 571,21 m3
13 Vận chuyển đất hữu cơ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 571,21 m3
14 Đào xúc đất đổ lên PTVC, đất cấp 3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 3.863,79 m3
15 Vận chuyển đất cấp 3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 3.863,79 m3
16 Đắp đất nền đường, K≥0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 5.047,28 m3
17 Lu xử lý nền đường đào, K≥0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 8.267,58 m2
B Hạng mục 2: Mặt đường
1 Đào xúc đất đổ lên PTVC, đất cấp 3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 1.555,6 m3
2 Vận chuyển đất cấp 3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 1.555,6 m3
3 Đắp lề đường, K≥0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 1.376,64 m3
4 Móng CPĐD loại 2 làm mới, Dmax=37,5mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 1.270,95 m3
5 Giấy dầu tạo phẳng phạm vi mặt đường BTXM Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 9.269,89 m2
6 Ván khuôn mặt đường BTXM Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 971,98 m2
7 Bê tông mặt đường, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 1.668,58 m3
8 Làm cọc tiêu BTCT: (15x15x120)cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 210 cọc
9 Sản xuất lắp đặt trụ đỡ biển báo, vữa M150, đá 1x2, lắp đặt biển báo tam giác, A=90cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 19 cái
C Hạng mục 3: Cống bản
1 Đào hố móng phạm vi cống, đất cấp 2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 148,66 m3
2 Đá dăm + cát đệm móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 17,47 m3
3 Ván khuôn thi công đổ bê tông cống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 369,12 m2
4 Bê tông móng cống, sân cống và chân khay M150, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 58,55 m3
5 Bê tông tường đầu, tường cánh, thân cống M150, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 37,07 m3
6 Ván khuôn tấm bản Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 36,75 m2
7 Cốt thép tấm bản D<=10 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 222,88 kg
8 Cốt thép tấm bản D<=18 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 584,51 kg
9 Bê tông đúc sẵn tấm bản, đá 1x2 mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 7,89 m3
10 Lắp đặt tấm bản BTCT Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 39 cấu kiện
11 Bê tông mối nối tấm bản, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 0,349 m3
12 Bê tông phủ mặt tấm bản, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 3,24 m3
13 Đắp đất phạm vi cống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 39,58 m3
D Hạng mục 4: Cống tròn
1 Đào hố móng phạm vi cống, đất cấp 2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 137,31 m3
2 Đá dăm + cát đệm móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 5,16 m3
3 Ván khuôn thi công đổ bê tông cống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 70,92 m2
4 Bê tông móng cống, sân cống và chân khay M150, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 22,47 m3
5 Bê tông tường đầu, tường cánh, thân cống M150, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 5,63 m3
6 Ván khuôn đúc ống cống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 122,15 m2
7 Cốt thép ống cống D<=10 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 776,4 kg
8 Bê tông ống cống, đá 1x2 mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 7,2 m3
9 Hạ chỉnh ống cống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 12 cấu kiện
10 Quét nhựa đường chống thấm ống cống D150 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 122,15 m2
11 Trát vữa xi măng M100 đệm đốt cống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 6 m2
12 Đắp đất phạm vi cống Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 232,05 m3
E Hạng mục 5: Rãnh dọc
1 Bê tông móng rãnh M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 171,44 m3
2 Láng vữa XM M50, dày 3cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 1.377,03 m2
3 Ván khuôn đúc tấm đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 2.043,52 m2
4 Bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, M200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 269,9 m3
5 Lắp đặt tấm lát Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ và yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V 13.770 cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->