Gói thầu: Gói số 01: Nạo vét, đắp bù công trình thuộc Tây Trường Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200888916-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Gia Lai |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Nạo vét, đắp bù công trình thuộc Tây Trường Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200877192 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sửa chữa thường xuyên năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-11 10:23:00 đến ngày 2020-09-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 503,218,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÔNG TRÌNH BIỂN HỒ | |||
| 1 | Mở rộng lòng suối đoạn K6+000-K6+700 | Mô tả theo chương V | 105 | m3 |
| 2 | Tôn cao bờ suối đoạn K8+000-K8+400 | Mô tả theo chương V | 60 | m3 |
| 3 | Nạo vét 5 điểm S lòng suối | Mô tả theo chương V | 20 | m3 |
| B | CÔNG TRÌNH TÂN SƠN - CHƯ JÔR | |||
| 1 | Nạo vét kênh N1 tả đoạn K0+000-K0+100 | Mô tả theo chương V | 10 | m3 |
| 2 | Nạo vét kênh N1 hữu đoạn K0+000-K0+300 | Mô tả theo chương V | 30 | m3 |
| 3 | Nạo vét kênh N2 đoạn K0+000-K0+100 | Mô tả theo chương V | 10 | m3 |
| 4 | Nạo vét kênh N3 đoạn K0+000-K0+200 | Mô tả theo chương V | 20 | m3 |
| 5 | Nạo vét kênh N4 đoạn K0+000-K0+300 | Mô tả theo chương V | 30 | m3 |
| 6 | Nạo vét kênh N5 đoạn K0+000-K0+200 | Mô tả theo chương V | 20 | m3 |
| 7 | Nạo vét kênh tiêu đoạn K0+000-K0+111 | Mô tả theo chương V | 19,98 | m3 |
| 8 | Nạo vét kênh Ia Mi đoạn K0+000-K0+500 | Mô tả theo chương V | 120 | m3 |
| 9 | Nạo vét kênh N3 mới đoạn K0+400-K0+500 | Mô tả theo chương V | 63 | m3 |
| 10 | Nạo vét kênh chính (đoạn cuối) đoạn K1+500-K1+600 | Mô tả theo chương V | 32 | m3 |
| 11 | Nạo vét hố ga số 1 (kênh N3 mới) đoạn K0+10 | Mô tả theo chương V | 16 | m3 |
| 12 | Nạo vét hố ga số 8 (kênh N3 mới) đoạn K0+400 | Mô tả theo chương V | 4 | m3 |
| C | CÔNG TRÌNH IASAO | |||
| 1 | Nạo vét thượng lưu cống đầu mối đoạn K0 | Mô tả theo chương V | 40 | m3 |
| 2 | Nạo vét kênh chính đoạn K0+000-K0+025 | Mô tả theo chương V | 18 | m3 |
| 3 | Nạo vét kênh chính đoạn K2+685-K2+753 | Mô tả theo chương V | 40 | m3 |
| 4 | Nạo vét kênh chính đoạn K3+897-K3+998 | Mô tả theo chương V | 60 | m3 |
| 5 | Nạo vét kênh chính đoạn K7+580-K7+680 | Mô tả theo chương V | 119,7 | m3 |
| 6 | Nạo vét kênh N10 đoạn K0+400-K0+473 | Mô tả theo chương V | 19,8 | m3 |
| D | CÔNG TRÌNH IAHRUNG | |||
| 1 | Nạo vét kênh chính đoạn K1+400-K1+692 | Mô tả theo chương V | 70 | m3 |
| E | ĐẬP DÂNG ĐĂK PA YOU | |||
| 1 | Nạo vét kênh chính đoạn K6+500 - K6+790 | Mô tả theo chương V | 43,5 | m3 |
| 2 | Nạo vét kênh chính đoạn K7+138 - Kc | Mô tả theo chương V | 36 | m3 |
| F | ĐẬP DÂNG BÀ ZĨ | |||
| 1 | Nạo vét kênh chính hữu đoạn K0+ 200- K1+200 | Mô tả theo chương V | 330 | m3 |
| G | ĐẬP DÂNG A YUN THƯỢNG | |||
| 1 | Nạo vét kênh chính đoạn K2+800- K3+400 | Mô tả theo chương V | 240 | m3 |
| H | HỒ CHỨA HÀ RA NAM | |||
| 1 | Nạo vét kênh chính hữu đoạn K0+500- K1+500 | Mô tả theo chương V | 180 | m3 |
| 2 | Nạo vét kênh chính tả đoạn K1+700- K2+600 | Mô tả theo chương V | 162 | m3 |
| I | CÔNG TRÌNH CHƯ PRÔNG | |||
| 1 | Nạo vét kênh chính đoạn K4+193÷K4+793 | Mô tả theo chương V | 120 | m3 |
| 2 | Nạo vét kênh chính đoạn K6+303÷K6+730 | Mô tả theo chương V | 57,645 | m3 |
| J | CÔNG TRÌNH HOÀNG ÂN | |||
| 1 | Nạo vét kênh chính đoạn K1÷K1+285 | Mô tả theo chương V | 111,15 | m3 |
| 2 | Nạo vét kênh chính đoạn K2+850÷K3+100 | Mô tả theo chương V | 90 | m3 |
| K | CÔNG TRÌNH PLEI PAI | |||
| 1 | Nạo vét kênh chính đoạn K0÷K0+280 | Mô tả theo chương V | 201,6 | m3 |
| 2 | Nạo vét kênh chính đoạn K4+620÷K4+870 | Mô tả theo chương V | 71,25 | m3 |
| L | CÔNG TRÌNH IA LÂU | |||
| 1 | Nạo vét kênh chính đoạn K3+878÷K3+978 | Mô tả theo chương V | 176 | m3 |
| M | CÔNG TRÌNH IA LỐP | |||
| 1 | Nạo vét kênh chính đoạn K4+762÷K5+362 | Mô tả theo chương V | 108 | m3 |
| N | CÔNG TRÌNH IA VÊ | |||
| 1 | Nạo vét kênh chính đoạn K0+650÷K0+950 | Mô tả theo chương V | 144 | m3 |
| O | ĐẬP DÂNG IA RING - TT CHƯ SÊ | |||
| 1 | Nạo vét kênh chính đoạn K5+225 ÷ K5+276 | Mô tả theo chương V | 42,075 | m3 |
| 2 | Nạo vét kênh chính đoạn K7+798 ÷ K7+828 | Mô tả theo chương V | 13,2 | m3 |
| 3 | Nạo vét kênh chính đoạn K7+855 ÷ K7+862 | Mô tả theo chương V | 3,08 | m3 |
| 4 | Nạo vét xi phông số 1 đoạn K5+276 kênh chính | Mô tả theo chương V | 15,8256 | m3 |
| 5 | Nạo vét xi phông số 2 đoạn K7+828 kênh chính | Mô tả theo chương V | 16,2 | m3 |
| 6 | Nạo vét lòng kênh N5 đoạn đoạn K0÷K0+200 | Mô tả theo chương V | 135 | m3 |
| 7 | Nạo vét lòng kênh N12 đoạn K0÷K0+140 | Mô tả theo chương V | 61,6 | m3 |
| 8 | Nạo vét lòng kênh N14 đoạn K1+450÷K1+550 | Mô tả theo chương V | 28,875 | m3 |
| P | ĐẬP DÂNG IA LUK | |||
| 1 | Nạo vét kênh dẫn T. lưu cống đoạn Thượng lưu cống | Mô tả theo chương V | 3,6 | m3 |
| 2 | Nạo vét lòng kênh chính đoạn K0÷K0+200 | Mô tả theo chương V | 48 | m3 |
| Q | ĐẬP DÂNG IA HLỐP - IA BLANG | |||
| 1 | Nạo vét kênh dẫn Thượng lưu cống đoạn Thượng lưu cống | Mô tả theo chương V | 15 | m3 |
| 2 | Nạo vét lòng kênh kênh chính đoạn K0÷K0+200 | Mô tả theo chương V | 50 | m3 |
| 3 | Nạo vét lòng kênh kênh chính đoạn K0+400÷K0+550 | Mô tả theo chương V | 37,5 | m3 |
| R | ĐẬP DÂNG PLEI THƠ GA | |||
| 1 | Nạo vét lòng kênh chính đoạn K4+539 K4+684 | Mô tả theo chương V | 30,45 | m3 |
| S | ĐẬP DÂNG IA HLỐP - IA BLỨ | |||
| 1 | Nạo vét lòng kênh hữu đoạn K0+-K0+500 | Mô tả theo chương V | 90 | m3 |
| 2 | Nạo vét lòng kênh tả đoạn K0+200-K0+300 | Mô tả theo chương V | 18 | m3 |
| 3 | Nạo vét lòng kênh tả đoạn K0+450-K0+550 | Mô tả theo chương V | 18 | m3 |
| T | CÔNG TRÌNH IA GLAI | |||
| 1 | Nạo vét lòng kênh chính đoạn K1+00-K1+500 | Mô tả theo chương V | 180 | m3 |
| 2 | Nạo vét lòng kênh chính đoạn K1+500-K1+900 | Mô tả theo chương V | 126 | m3 |
| U | ĐẬP DÂNG IA PÉT | |||
| 1 | Nạo vét lòng kênh hữu đoạn K0+230-K0+575 | Mô tả theo chương V | 69 | m3 |
| V | ĐẬP DÂNG GREO PÉT | |||
| 1 | Nạo vét lòng kênh hữu đoạn K0+390-K0+890 | Mô tả theo chương V | 99 | m3 |
| 2 | Nạo vét lòng kênh tả đoạn K1+200-K1+832 | Mô tả theo chương V | 94,8 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi