Gói thầu: Phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200928198-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất Hà Nội - Chi nhánh Phát triển quỹ đất Thanh Oai |
| Tên gói thầu | Phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200749245 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ứng vốn từ quỹ phát triển đất Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-11 10:24:00 đến ngày 2020-09-21 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,968,410,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN, KÈ ĐÁ | |||
| B | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3495 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,883 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1799 | 100m3 |
| 4 | Đất đồi đắp nền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,3287 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3883 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3883 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,003 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56,018 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90,029 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,6125 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 12 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0259 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,415 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2208 | 100m2 |
| C | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất hữu cơ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,5237 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,5237 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,5237 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 114,5683 | 100m3 |
| 5 | Đất đồi đắp nền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14.664,7424 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,504 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7303 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 112 | cái |
| 10 | Sơn kẻ đầu cọc bằng sơn phản quang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,96 | m2 |
| D | THOÁT NƯỚC | |||
| E | HỐ GA + HỐ THU | |||
| 1 | Đắp cát móng hố ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,24 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,73 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,727 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,656 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1116 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1568 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1037 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0947 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,215 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,638 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41,98 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1447 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3377 | 100m2 |
| 18 | Bộ ga gang có khoá chống mất (bao gồm nắp ga, khung ga gang, khung ga gang) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 19 | Ống thoát UPVC D200 C3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | m |
| F | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp cát móng đáy rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,31 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,92 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,696 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,391 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,458 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1022 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6522 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8371 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7391 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48,364 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 254,617 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 86,956 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 218 | cái |
| G | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,3666 | 100m3 |
| 2 | Đất đồi cấp 3 đắp nền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 444,3965 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6634 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41,586 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 166,344 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5498 | 100m2 |
| 7 | Dải bạt chống mất nước bê tông mặt đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 831,72 | m2 |
| 8 | Đắp cát vàng vỉa hè | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52,837 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 528,373 | m2 |
| 10 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 528,373 | m2 |
| 11 | Gạch xi măng tự trèn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 533,6567 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,5814 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5536 | 100m2 |
| 14 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 276,82 | m |
| 15 | Tấm bó vỉa 23x26x100cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 283,7405 | m |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,368 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,921 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,131 | m3 |
| H | PHẦN MUA SẮM VẬT TƯ, THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 152 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 222 | m |
| 3 | Cột bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cột |
| 4 | Gông treo cáp hạ thế cột kép ( néo góc) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Gông treo cáp hạ thế cột đơn ( néo góc) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | bộ |
| 6 | Kẹp hãm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 7 | Ghíp kép 3 bulông đấu cáp vặn xoắn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Ống nối hạ thế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 9 | Đầu cốt xử lý AM120 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Tiếp địa hạ thế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Ghíp A50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Đầu cốt AM-50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Dây AV50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | m |
| 14 | Ống nhựa xoắn PVC/D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | m |
| 15 | Đai thép không rỉ+Khóa đai | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 16 | Băng dính cách điện nhỏ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | Cuộn |
| I | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1515 | Km |
| 2 | Làm giàn giáo vượt đường giao thông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | vị trí |
| 3 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2215 | Km |
| 4 | Dựng cột ly tâm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cột |
| 5 | Bốc dỡ cột bê tông ly tâm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,805 | tấn |
| 6 | Lắp đặt gông cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gông cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | bộ |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 10đầu |
| 9 | Ép ống nối | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | mối |
| 10 | Bốc dỡ xà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 11 | Đóng cọc tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 10 cọc |
| 12 | Kéo rải lắp tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0834 | 100kg |
| 13 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | đầu |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 15 | Lắp đặt đai thép, khóa đai | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 16 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =120mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | đầu |
| 17 | Lắp đặt kẹp hãm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | Cái |
| 18 | Móng cột bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | móng |
| 19 | Tiếp địa hạ thế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| J | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chuyến |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | chuyến |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi