Gói thầu: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200925402-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Báo chí và Tuyên truyền |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200864119 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-11 13:30:00 đến ngày 2020-09-21 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,092,429,086 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386,001 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 876,7 | m |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,44 | m |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,242 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | bộ |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,519 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ lan can ban công hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,556 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.923,689 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424,43 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện trạng khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,101 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 759,252 | m2 |
| 16 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,136 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà chiếm 20% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415,261 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát xà, dầm ngoài nhà chiếm 20% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,14 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trần ngoài nhà chiếm 20% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,343 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà chiếm 20% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.165,195 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát xà, dầm trong nhà chiếm 20% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,64 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát trần trong nhà chiếm 20% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,335 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát cột trụ, cầu thang chiếm 20% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,488 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ hệ thống điện nước hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | công |
| 25 | Tháo dỡ đồ nội thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Công |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,599 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,237 | 100m2 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,203 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,203 | m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu sân bê tông bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,568 | m3 |
| 31 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,372 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,568 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,304 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gia cố móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,636 | 1m2 |
| 35 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | 100kg |
| 36 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,428 | 100kg |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m3 |
| 38 | Đổ trả sân bê tông đá 1x2 mác 200# dày 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,497 | m3 |
| 39 | Bu lông neo theo BVTK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 40 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,829 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,829 | tấn |
| 42 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,601 | tấn |
| 43 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,601 | tấn |
| 44 | Gia công bản mã (vận dụng mã hiệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,052 | tấn |
| 45 | Lắp đặt bản mã thép (vận dụng mã hiệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,052 | tấn |
| 46 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,571 | tấn |
| 47 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,641 | tấn |
| 48 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,982 | tấn |
| 49 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,623 | tấn |
| 50 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,571 | tấn |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,309 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,309 | tấn |
| 53 | Gia công lan can thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,651 | tấn |
| 54 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,784 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 708,571 | m2 |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,309 | 100m2 |
| 57 | Máng thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,03 | md |
| 58 | Thi công sân khấu bằng ván ép phủ phim dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,272 | m2 |
| 59 | Thi công tường phòng họp bằng vách tiêu âm Veneer xẻ rãnh theo BVTK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,128 | m2 |
| 60 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,319 | 1 m3 |
| 61 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,117 | 1m2 |
| 62 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100kg |
| 63 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | 100kg |
| 64 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 1 m3 |
| 65 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,216 | 1m2 |
| 66 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 100kg |
| 67 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,926 | 100kg |
| 68 | Bê tông sàn mái, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | 1 m3 |
| 69 | Ván khuôn gia cố sàn, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,746 | 1m2 |
| 70 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,802 | 100kg |
| 71 | Cung cấp Keo Ramset | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tuýp |
| 72 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 1 lỗ khoan |
| 73 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 lỗ khoan |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,535 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 479,261 | m2 |
| 76 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.592,115 | m2 |
| 77 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,488 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,78 | m2 |
| 79 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,678 | m2 |
| 80 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.911,578 | 1m2 |
| 81 | Vệ sinh, Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.513,959 | 1m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.138,438 | 1m2 |
| 83 | Lát nền, sàn bằng Gạch lát nền Ceramic xương bán Sứ 600x600, gạch tiết diện <= 0,36m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.598,362 | 1m2 |
| 84 | Phá lớp vữa trát tường bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,946 | m2 |
| 85 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,125 | m2 |
| 86 | Quét Sikatop Seal 107 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 770,644 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn bằng Gạch Ceramic chống trơn 300x300, gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,101 | 1m2 |
| 88 | Lát nền, sàn bằng Gạch lát nền Ceramic 400x400, gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,148 | 1m2 |
| 89 | Lát gạch lá nem 300x300 kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,892 | m2 |
| 90 | Ốp tường, trụ, cột bằng Gạch ốp tường Ceramic xương bán Sứ 300x600, gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 759,252 | 1m2 |
| 91 | Cung cấp, lắp đặt Trần nhôm Lay-In Black 600x600x0.8mm, đục lỗ D1,8mm màu trắng tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,458 | m2 |
| 92 | Cung cấp, lắp đặt Trần nhôm tấm thả kích thước 600x600 có hoa văn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,647 | m2 |
| 93 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,317 | m2 |
| 94 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,739 | m2 |
| 95 | Cung cấp, lắp đặt Vách ngăn Conposite dày 12mm phụ kiện inox Sus 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,65 | m2 |
| 96 | Cung cấp, lắp đặt cửa thép chống cháy theo bản vẽ thiết kế EI 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,14 | m2 |
| 97 | Cung cấp, Cửa đi 2 cánh quay, nhôm định hình Việt Pháp 450, kính 2 lớp 6,38mm, panô thanh, bản lề cối, ổ khóa. Tay nắm, thanh chốt, cánh phụ dài trên dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,52 | m2 |
| 98 | Cung cấp, Cửa đi 1 cánh quay, nhôm định hình Việt Pháp 450 hoặc tương đương, kính 2 lớp 6,38mm, panô thanh, bản lề cối, ổ khóa. Tay nắm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,68 | m2 |
| 99 | Cung cấp, Cửa sổ 2 cánh trượt, nhôm hệ Việt Pháp 2600 hoặc tương đương, kính 2 lớp 6,38mm, PKKK bánh xe đơn, khóa bán nguyệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,16 | m2 |
| 100 | Cung cấp, Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ Việt Pháp 4400 hoặc tương đương, kính 2 lớp 6,38mm, PKKK bản lề A, chốt cánh phụ trên dưới tay năm mở ngoài, thanh đa điểm, vẩu nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,008 | m2 |
| 101 | Cung cấp, Cửa sổ 1 cánh hất, nhôm hệ Việt Pháp 4400 hoặc tương đương, kính 2 lớp 6,38mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,12 | m2 |
| 102 | Cung cấp, Vách kính nhôm định hình hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,2 | m2 |
| 103 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455,688 | m2 |
| 104 | Cạo gỉ lan can, hoa sắt hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,48 | m2 |
| 105 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,48 | 1m2 |
| 106 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay (bể phốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m3 |
| 107 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng (bể phốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cấu kiện |
| 108 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 (bể phốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,625 | m3 |
| 109 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (bể phốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 110 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 (bể phốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 111 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (bể phốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m3 |
| 112 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (bể phốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | 100m2 |
| 113 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (bể phốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,827 | tấn |
| 114 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (bể phốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cấu kiện |
| 115 | Bê tông nền, vữa BT M150 (bể phốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | 1 m3 |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Công tơ phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Công tơ phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 3 | Bộ đèn Tube Led T18 1,2m 18w x 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 4 | Bộ đèn Tube Led T18 1,2m 18w x 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | bộ |
| 5 | LED vuông 200x200 âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 6 | LED vuông 200x200 âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | bộ |
| 7 | LED tròn D150 âm trần phòng họp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 8 | LED vuông 600x600 âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 9 | Quạt trần + chiết áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 10 | Quạt trần + chiết áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 11 | Tủ điện tổng tầng 1 TĐ-T1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 12 | Tủ điện tầng 2,3,4,5 TĐ-2,TĐ-3,TĐ-4,TĐ-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 13 | Tủ điện tầng 2,3,4,5 T2-1, T2-2, T2-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | hộp |
| 14 | Tủ điện tầng 1 T1-1, T1-2, T1-3, T1-4, T1-5, T1-6, T1-7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 15 | Mặt công tắc một tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Mặt công tắc đôi tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 17 | Mặt công tắc ba tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Mặt công tắc bốn tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Ổ cắm đôi tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 20 | Ổ cắm đôi tầng 2,3,4,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cái |
| 21 | MCB-2P-100A-10kva | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 22 | MCB-1P-40A-6kva | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 23 | MCB-1P-32A-6kva | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 24 | MCB-1P-32A-6kva | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 25 | MCB-1P-16A-6kva | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 26 | MCB-1P-16A-6kva | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 27 | MCB-1P-10A-6kva | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 28 | MCB-1P-10A-6kva | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 29 | Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 30 | Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 31 | Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 32 | Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640 | m |
| 33 | Cáp cu/xlpe/pvc (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 34 | Cáp cu/xlpe/pvc (1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | m |
| 35 | Dây tiếp địa E16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 36 | Dây tiếp địa E10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 37 | Dây tiếp địa E6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 38 | Dây tiếp địa E6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640 | m |
| 39 | Dây tiếp địa E4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 40 | Ống luồn dây PVC D40, đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 41 | Ống luồn dây PVC D32, đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 42 | Ống luồn dây PVC D25, đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 43 | Ống luồn dây PVC D20, đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 44 | Hộp nối đầu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 45 | PHẦN ĐIỆN NHẸ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 46 | Tủ Rank 19; 8FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 47 | Moderm internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Switch 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Ổ cắm Internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 50 | Bộ phát Wifi xuyên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 51 | Hệ thống Camera Wifi 5 đầu Cam, 180 độ lưu trữ 60 ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 52 | Dây cat6e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | 10 m |
| 53 | Dây cu/pvc 1x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 54 | Ống luồn dây PVC D40 đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 55 | Ống luồn dây PVC D20 đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 56 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | hộp |
| 57 | PHẦN CHỐNG SÉT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 58 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 60 | Dây thu sét thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 61 | Bật đỡ dây trên tường thép D8 dài 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 62 | Kẹp nối dây (hộp kiểm tra) thép 60x40x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| C | PHẦN TBVS | |||
| 1 | Chậu lavabo treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 2 | Vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 3 | Gương soi đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 4 | Xí bệt + Két nước inax hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 5 | Xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 6 | Sen tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | bộ |
| 7 | Tiểu nam inax hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Bình nóng lạnh 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | bộ |
| 9 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 10 | Phiễu thu sàn + xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cái |
| 11 | Đồng hồ nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 12 | Chậu rửa bếp + hệ xi phông+ vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Vòi nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | bộ |
| 14 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 15 | Cốc, giá treo cốc trong WC SV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 16 | Hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 17 | Giá để lược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 18 | Giá treo khăn mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| D | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 3 | Van chặn PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 4 | Tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | cái |
| 5 | Tê nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | cái |
| 6 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | cái |
| 7 | Cút nhựa PPR D25 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | cái |
| 8 | măng sông nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | cái |
| 9 | Cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 10 | Cút ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 11 | măng sông nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 12 | Ống nhựa uPVC D110-Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 13 | Ống nhựa uPVC D90-Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m |
| 14 | Ống nhựa uPVC D76-Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 15 | Ống nhựa uPVC D60-Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m |
| 16 | Ống nhựa uPVC D42-Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 17 | Tê nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 18 | Tê nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | cái |
| 19 | Tê nhựa uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | cái |
| 20 | Tê nhựa uPVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137 | cái |
| 21 | Tê nhựa uPVC D90/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | cái |
| 22 | Tê nhựa uPVC D76/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189 | cái |
| 23 | Tê nhựa uPVC D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 24 | Cút nhựa uPVC D110, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 25 | Cút nhựa uPVC D90, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | cái |
| 26 | Cút nhựa uPVC D76, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133 | cái |
| 27 | Cút nhựa uPVC D90, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | cái |
| 28 | Cút nhựa uPVC D76, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | cái |
| 29 | Cút nhựa uPVC D42, 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | cái |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | Cái |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | Cái |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | Cái |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Cái |
| E | PHẦN NỘI THẤT | |||
| 1 | Tủ sắt phi tiêu chuẩn để đồ phòng sinh viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | Cái |
| 2 | Ghế hội trường bằng gỗ tự nhiên có đệm nỉ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Cái |
| 3 | Bàn hội trường bằng gỗ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 4 | Bàn đại biểu bằng gỗ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 5 | Ghế đại biểu bằng gỗ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 6 | Bàn chờ bằng gỗ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Ghế Băng 4g chỗ chờ bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 8 | Bàn bảo vệ bằng gỗ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Ghế bảo vệ bằng gỗ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Phào trần phòng hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 11 | Bục sân khấu hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,75 | m2 |
| 12 | Vách gỗ tiêu âm tường hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m2 |
| 13 | Âm li Mixer Yamaha MG-16XU hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Loa toàn dải JBL JRX 215 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 15 | Cục đẩy Aplus GD-2800 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Mic Microphone có dâyMicro cổ ngỗng APlus AC-1030 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Micro không dây APlus AC-2060 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Thiết bị xử lý âm thanh Aplus X6 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Máy chiếu MAXELL MC-EX403E hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Màn chiếu 150 inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Tivi 85 inc 4K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Bục đứng phát biểu có mic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Giá treo loa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Tủ âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Dây loa chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Jack newtrich hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Jack canon hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Rèm vải cho cửa đi và cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 29 | Máy hút ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 30 | Bộ bàn ghế phòng khách tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 31 | Bảng điện tử tên nhà Chữ cao 80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| 32 | Giường sắt đơn 1,2x2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | Cái |
| 33 | Tủ bếp bằng gỗ tự nhiên kích thước 4300x650x820mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 34 | Mặt tủ bếp bằng đá KT 4300x700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 35 | Giá đặt tượng Bác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 36 | Phông, rèmphông nền sau bục sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m2 |
| 37 | Mục cờ đổ sao vàng búa liềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 38 | Chữ trang trí bục sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 39 | Vân chuyển lắp đặt nội thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi