Gói thầu: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200925402-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Báo chí và Tuyên truyền
Tên gói thầu Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20200864119
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-11 13:30:00 đến ngày 2020-09-21 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,092,429,086 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 386,001 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 876,7 m
3 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 381,44 m
4 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,242 m2
5 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 bộ
6 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 bộ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 270 bộ
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,519 m3
10 Tháo dỡ lan can ban công hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m2
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,556 m3
12 Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.923,689 m2
13 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 424,43 m2
14 Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện trạng khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,101 m2
15 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 759,252 m2
16 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,136 m2
17 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà chiếm 20% Mô tả kỹ thuật theo chương V 415,261 m2
18 Phá lớp vữa trát xà, dầm ngoài nhà chiếm 20% Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,14 m2
19 Phá lớp vữa trần ngoài nhà chiếm 20% Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,343 m2
20 Phá lớp vữa trát tường trong nhà chiếm 20% Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.165,195 m2
21 Phá lớp vữa trát xà, dầm trong nhà chiếm 20% Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,64 m2
22 Phá lớp vữa trát trần trong nhà chiếm 20% Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,335 m2
23 Phá lớp vữa trát cột trụ, cầu thang chiếm 20% Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,488 m2
24 Tháo dỡ hệ thống điện nước hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 công
25 Tháo dỡ đồ nội thất Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Công
26 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,599 100m2
27 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,237 100m2
28 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,203 m3
29 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,203 m3
30 Phá dỡ kết cấu sân bê tông bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,568 m3
31 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,372 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,568 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,304 m3
34 Ván khuôn gia cố móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,636 1m2
35 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,64 100kg
36 Cốt thép móng, đường kính cốt thép >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,428 100kg
37 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 100m3
38 Đổ trả sân bê tông đá 1x2 mác 200# dày 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,497 m3
39 Bu lông neo theo BVTK Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
40 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,829 tấn
41 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,829 tấn
42 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,601 tấn
43 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,601 tấn
44 Gia công bản mã (vận dụng mã hiệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,052 tấn
45 Lắp đặt bản mã thép (vận dụng mã hiệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,052 tấn
46 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,571 tấn
47 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,641 tấn
48 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,982 tấn
49 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,623 tấn
50 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,571 tấn
51 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,309 tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,309 tấn
53 Gia công lan can thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,651 tấn
54 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,784 m2
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 708,571 m2
56 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,309 100m2
57 Máng thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,03 md
58 Thi công sân khấu bằng ván ép phủ phim dày 1.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,272 m2
59 Thi công tường phòng họp bằng vách tiêu âm Veneer xẻ rãnh theo BVTK Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,128 m2
60 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,319 1 m3
61 Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,117 1m2
62 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 100kg
63 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,283 100kg
64 Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 1 m3
65 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,216 1m2
66 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 100kg
67 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,926 100kg
68 Bê tông sàn mái, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,675 1 m3
69 Ván khuôn gia cố sàn, mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,746 1m2
70 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,802 100kg
71 Cung cấp Keo Ramset Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tuýp
72 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 1 lỗ khoan
73 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 lỗ khoan
74 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,535 m3
75 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 479,261 m2
76 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.592,115 m2
77 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,488 m2
78 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,78 m2
79 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 283,678 m2
80 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.911,578 1m2
81 Vệ sinh, Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.513,959 1m2
82 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.138,438 1m2
83 Lát nền, sàn bằng Gạch lát nền Ceramic xương bán Sứ 600x600, gạch tiết diện <= 0,36m2, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.598,362 1m2
84 Phá lớp vữa trát tường bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,946 m2
85 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,125 m2
86 Quét Sikatop Seal 107 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 770,644 m2
87 Lát nền, sàn bằng Gạch Ceramic chống trơn 300x300, gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,101 1m2
88 Lát nền, sàn bằng Gạch lát nền Ceramic 400x400, gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,148 1m2
89 Lát gạch lá nem 300x300 kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 407,892 m2
90 Ốp tường, trụ, cột bằng Gạch ốp tường Ceramic xương bán Sứ 300x600, gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 759,252 1m2
91 Cung cấp, lắp đặt Trần nhôm Lay-In Black 600x600x0.8mm, đục lỗ D1,8mm màu trắng tiêu chuẩn Mô tả kỹ thuật theo chương V 260,458 m2
92 Cung cấp, lắp đặt Trần nhôm tấm thả kích thước 600x600 có hoa văn Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,647 m2
93 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,317 m2
94 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,739 m2
95 Cung cấp, lắp đặt Vách ngăn Conposite dày 12mm phụ kiện inox Sus 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,65 m2
96 Cung cấp, lắp đặt cửa thép chống cháy theo bản vẽ thiết kế EI 70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,14 m2
97 Cung cấp, Cửa đi 2 cánh quay, nhôm định hình Việt Pháp 450, kính 2 lớp 6,38mm, panô thanh, bản lề cối, ổ khóa. Tay nắm, thanh chốt, cánh phụ dài trên dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,52 m2
98 Cung cấp, Cửa đi 1 cánh quay, nhôm định hình Việt Pháp 450 hoặc tương đương, kính 2 lớp 6,38mm, panô thanh, bản lề cối, ổ khóa. Tay nắm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,68 m2
99 Cung cấp, Cửa sổ 2 cánh trượt, nhôm hệ Việt Pháp 2600 hoặc tương đương, kính 2 lớp 6,38mm, PKKK bánh xe đơn, khóa bán nguyệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,16 m2
100 Cung cấp, Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ Việt Pháp 4400 hoặc tương đương, kính 2 lớp 6,38mm, PKKK bản lề A, chốt cánh phụ trên dưới tay năm mở ngoài, thanh đa điểm, vẩu nắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,008 m2
101 Cung cấp, Cửa sổ 1 cánh hất, nhôm hệ Việt Pháp 4400 hoặc tương đương, kính 2 lớp 6,38mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,12 m2
102 Cung cấp, Vách kính nhôm định hình hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,2 m2
103 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 455,688 m2
104 Cạo gỉ lan can, hoa sắt hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,48 m2
105 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,48 1m2
106 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay (bể phốt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,48 m3
107 Tháo dỡ tấm đan hiện trạng (bể phốt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cấu kiện
108 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 (bể phốt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,625 m3
109 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (bể phốt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m2
110 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 (bể phốt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m2
111 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (bể phốt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,34 m3
112 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (bể phốt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 100m2
113 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (bể phốt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,827 tấn
114 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (bể phốt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cấu kiện
115 Bê tông nền, vữa BT M150 (bể phốt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,48 1 m3
B PHẦN ĐIỆN
1 Công tơ phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Công tơ phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
3 Bộ đèn Tube Led T18 1,2m 18w x 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
4 Bộ đèn Tube Led T18 1,2m 18w x 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 bộ
5 LED vuông 200x200 âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
6 LED vuông 200x200 âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 152 bộ
7 LED tròn D150 âm trần phòng họp Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
8 LED vuông 600x600 âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
9 Quạt trần + chiết áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
10 Quạt trần + chiết áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
11 Tủ điện tổng tầng 1 TĐ-T1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
12 Tủ điện tầng 2,3,4,5 TĐ-2,TĐ-3,TĐ-4,TĐ-5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
13 Tủ điện tầng 2,3,4,5 T2-1, T2-2, T2-3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 hộp
14 Tủ điện tầng 1 T1-1, T1-2, T1-3, T1-4, T1-5, T1-6, T1-7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
15 Mặt công tắc một tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Mặt công tắc đôi tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
17 Mặt công tắc ba tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
18 Mặt công tắc bốn tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 Ổ cắm đôi tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
20 Ổ cắm đôi tầng 2,3,4,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 cái
21 MCB-2P-100A-10kva Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
22 MCB-1P-40A-6kva Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
23 MCB-1P-32A-6kva Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
24 MCB-1P-32A-6kva Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
25 MCB-1P-16A-6kva Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
26 MCB-1P-16A-6kva Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
27 MCB-1P-10A-6kva Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
28 MCB-1P-10A-6kva Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
29 Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
30 Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 m
31 Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
32 Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 640 m
33 Cáp cu/xlpe/pvc (1x4)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 m
34 Cáp cu/xlpe/pvc (1x1,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 440 m
35 Dây tiếp địa E16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
36 Dây tiếp địa E10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 m
37 Dây tiếp địa E6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
38 Dây tiếp địa E6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 640 m
39 Dây tiếp địa E4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 m
40 Ống luồn dây PVC D40, đi chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
41 Ống luồn dây PVC D32, đi chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
42 Ống luồn dây PVC D25, đi chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 m
43 Ống luồn dây PVC D20, đi chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
44 Hộp nối đầu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
45 PHẦN ĐIỆN NHẸ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
46 Tủ Rank 19; 8FO Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
47 Moderm internet Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Switch 24 cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Ổ cắm Internet Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
50 Bộ phát Wifi xuyên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
51 Hệ thống Camera Wifi 5 đầu Cam, 180 độ lưu trữ 60 ngày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
52 Dây cat6e Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 10 m
53 Dây cu/pvc 1x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
54 Ống luồn dây PVC D40 đi chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
55 Ống luồn dây PVC D20 đi chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
56 Đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 hộp
57 PHẦN CHỐNG SÉT Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
58 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
59 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
60 Dây thu sét thép D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
61 Bật đỡ dây trên tường thép D8 dài 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cái
62 Kẹp nối dây (hộp kiểm tra) thép 60x40x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
C PHẦN TBVS
1 Chậu lavabo treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 bộ
2 Vòi lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 bộ
3 Gương soi đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
4 Xí bệt + Két nước inax hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 bộ
5 Xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
6 Sen tắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 bộ
7 Tiểu nam inax hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Bình nóng lạnh 30L Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 bộ
9 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
10 Phiễu thu sàn + xi phông Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 cái
11 Đồng hồ nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 cái
12 Chậu rửa bếp + hệ xi phông+ vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
13 Vòi nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 bộ
14 Hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
15 Cốc, giá treo cốc trong WC SV Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
16 Hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
17 Giá để lược Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
18 Giá treo khăn mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
D CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 100m
3 Van chặn PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 cái
4 Tê nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 cái
5 Tê nhựa PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 cái
6 Cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 131 cái
7 Cút nhựa PPR D25 ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 147 cái
8 măng sông nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 cái
9 Cút nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
10 Cút ren trong PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
11 măng sông nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
12 Ống nhựa uPVC D110-Class 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m
13 Ống nhựa uPVC D90-Class 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 100m
14 Ống nhựa uPVC D76-Class 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
15 Ống nhựa uPVC D60-Class 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 100m
16 Ống nhựa uPVC D42-Class 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
17 Tê nhựa uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 cái
18 Tê nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101 cái
19 Tê nhựa uPVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 cái
20 Tê nhựa uPVC D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137 cái
21 Tê nhựa uPVC D90/76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127 cái
22 Tê nhựa uPVC D76/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 189 cái
23 Tê nhựa uPVC D60/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
24 Cút nhựa uPVC D110, 135 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 cái
25 Cút nhựa uPVC D90, 135 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 119 cái
26 Cút nhựa uPVC D76, 135 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 133 cái
27 Cút nhựa uPVC D90, 90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 cái
28 Cút nhựa uPVC D76, 90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 166 cái
29 Cút nhựa uPVC D42, 90 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 164 cái
30 Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 Cái
31 Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 Cái
32 Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 Cái
33 Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 Cái
E PHẦN NỘI THẤT
1 Tủ sắt phi tiêu chuẩn để đồ phòng sinh viên Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 Cái
2 Ghế hội trường bằng gỗ tự nhiên có đệm nỉ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 Cái
3 Bàn hội trường bằng gỗ tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Cái
4 Bàn đại biểu bằng gỗ tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
5 Ghế đại biểu bằng gỗ tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
6 Bàn chờ bằng gỗ tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
7 Ghế Băng 4g chỗ chờ bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
8 Bàn bảo vệ bằng gỗ tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
9 Ghế bảo vệ bằng gỗ tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
10 Phào trần phòng hội trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
11 Bục sân khấu hội trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,75 m2
12 Vách gỗ tiêu âm tường hội trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m2
13 Âm li Mixer Yamaha MG-16XU hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
14 Loa toàn dải JBL JRX 215 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
15 Cục đẩy Aplus GD-2800 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
16 Mic Microphone có dâyMicro cổ ngỗng APlus AC-1030 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
17 Micro không dây APlus AC-2060 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
18 Thiết bị xử lý âm thanh Aplus X6 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
19 Máy chiếu MAXELL MC-EX403E hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
20 Màn chiếu 150 inch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
21 Tivi 85 inc 4K Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
22 Bục đứng phát biểu có mic Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
23 Giá treo loa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
24 Tủ âm thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
25 Dây loa chuyên dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
26 Jack newtrich hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
27 Jack canon hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
28 Rèm vải cho cửa đi và cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m2
29 Máy hút ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
30 Bộ bàn ghế phòng khách tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
31 Bảng điện tử tên nhà Chữ cao 80cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m2
32 Giường sắt đơn 1,2x2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 Cái
33 Tủ bếp bằng gỗ tự nhiên kích thước 4300x650x820mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
34 Mặt tủ bếp bằng đá KT 4300x700mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
35 Giá đặt tượng Bác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
36 Phông, rèmphông nền sau bục sân khấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m2
37 Mục cờ đổ sao vàng búa liềm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Trọn bộ
38 Chữ trang trí bục sân khấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Trọn bộ
39 Vân chuyển lắp đặt nội thất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Trọn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->