Gói thầu: gói thầu xây lắp công trình Nhà 08 phòng học trường PTDT bán trú tiểu học 2 xã Thiện Tân, huyện Hữu Lũng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200929413-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng
Tên gói thầu gói thầu xây lắp công trình Nhà 08 phòng học trường PTDT bán trú tiểu học 2 xã Thiện Tân, huyện Hữu Lũng
Số hiệu KHLCNT 20200889496
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn nguồn thu tiền sử dụng đất, nguồn thu sổ xố kiến thiết và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-11 15:09:00 đến ngày 2020-09-21 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,059,587,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần móng nhà lớp học
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V 2,5661 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V 24,2148 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V 52,3997 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 1,856 100m2
5 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V 31,7385 m3
6 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V 35,3582 m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 2,3379 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V 0,2282 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Chương V 0,2282 100m3/1km
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V 37,1325 m3
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,8361 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 4,0046 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V 0,9468 tấn
B Phần thân
1 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,3997 tấn
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,4186 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,8294 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,6616 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,7458 tấn
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,8701 tấn
7 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V 2,6488 100m2
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V 15,246 m3
9 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,0446 tấn
10 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,0433 tấn
11 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,1722 tấn
12 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,1866 tấn
13 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,677 100m2
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V 4,5144 m3
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,9128 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,8343 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V 2,8005 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V 2,9178 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V 31,3133 m3
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 3,0495 100m2
21 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V 79,1442 m3
22 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V 8,3566 100m2
23 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 8,3263 tấn
24 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V 0,3092 100m2
25 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V 2,6651 m3
26 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,2401 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,1034 tấn
28 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Chương V 5,2151 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40 Chương V 57,901 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Chương V 73,5075 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Chương V 22,5147 m3
32 Xây bậc thang + bậc tam cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Chương V 5,1273 m3
33 Gia công xà gồ thép Chương V 1,6331 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 1,6331 tấn
35 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V 4,0644 100m2
36 Tôn úp nóc Chương V 60,76 md
C Phần hoàn thiện
1 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V 142,37 m2
2 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V 200,9352 m2
3 Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V 72,7144 m2
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V 723,417 m2
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V 1.063,3176 m2
6 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V 674,7452 m2
7 Đắp phào đơn, vữa XM M50, PCB40 Chương V 620,36 m
8 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Chương V 14,52 m
9 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600 mm Chương V 41,844 m2
10 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x600 mm, XM PCB40 Chương V 11,4 m2
11 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, XM PCB40 Chương V 167,67 m2
12 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300 mm, XM PCB40 Chương V 46,9568 m2
13 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600 mm, XM PCB40 Chương V 607,7224 m2
14 Láng granitô cầu thang Chương V 53,577 m2
15 Láng granitô nền sàn Chương V 25,92 m2
16 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 723,417 m2
17 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 2.154,0824 m2
18 Vách Alumium nhà vệ sinh Chương V 5,28 m2
19 Cửa sắt hộp sơn tĩnh điện màu trắng (cửa đi) Chương V 103,272 m2
20 Cửa sắt hộp sơn tĩnh điện màu trắng cửa sổ Chương V 64,8 m2
21 Vách nhựa lõi thép Chương V 6,48 m2
22 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 174,552 m2
23 Khóa cửa đi 2 cánh khóa chùy Chương V 17 bộ
24 Khóa cửa đi 1 cánh Chương V 8 bộ
25 Gia công hoa sắt lan can Chương V 0,2814 tấn
26 Sản xuất và lắp dựng inox Chương V 313,9733 kg
27 Sản xuất và lắp dựng inox Chương V 90,576 kg
28 Gia công hoa sắt cửa sổ Chương V 1,4394 tấn
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 57,0048 1m2
30 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 83,04 m2
31 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V 67,482 m2
32 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V 176,8904 m2
33 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 Chương V 15,39 m2
34 Tôn xỉ Chương V 7,3909 m3
35 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V 46,9568 m2
36 Bàn đá chậu rửa Chương V 4 bộ
37 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V 9,1584 100m2
D PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các automat 3 pha 40A Chương V 1 cái
2 Lắp đặt các automat 3 pha 25A Chương V 1 cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Chương V 6 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Chương V 9 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Chương V 11 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V 21 cái
7 tổ hợp công tắc 2 chiều cầu thang đặt ngầm(đế+mặt+1 hạt) Chương V 2 cái
8 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V 7 cái
9 Lắp đặt ô cắm đơn Chương V 60 cái
10 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V 32 bộ
11 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V 2 bộ
12 đèn ốp sát trần bóng tiết kiệm diện 20W Chương V 33 bộ
13 Lắp đặt quạt trần Chương V 16 cái
14 Tủ điện ngầm tường sắt 1 cánh600x400x210 Chương V 2 cái
15 hộp nhựa ngầm tường chứa 2-4 MCB Chương V 11 cái
16 Hộp nhựa đấu dây ngầm tường 150cm Chương V 11 cái
17 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10+1x6 mm2 Chương V 100 m
18 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6+1x4mm2 Chương V 15 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V 150 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V 180 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Chương V 250 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Chương V 790 m
23 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Chương V 100 m
24 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm Chương V 1.150 m
E Chống Sét
1 Gia công, đóng cọc chống sét Chương V 10 cọc
2 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Chương V 154 m
3 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V 45 m
4 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Chương V 5 cái
5 Bầu sứ Chương V 5 cái
6 Kẹp nối kiểm tra Chương V 5 bộ
F Nước,Bể phốt
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V 0,1366 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V 0,6502 m3
3 Ván khuôn móng dài Chương V 0,0839 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V 4,839 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,096 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 0,0927 tấn
7 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V 4,1891 m3
8 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V 0,065 100m2
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V 0,6502 m3
10 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,0525 tấn
11 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V 24,885 m2
12 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Chương V 13,6552 m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V 0,1366 100m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Chương V 0,1366 100m3/1km
G Câp thoát nước
1 Lắp đặt xí bệt Chương V 4 bộ
2 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V 6 bộ
3 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V 6 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V 10 cái
5 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V 8 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V 8 bộ
7 Lắp đặt gương soi Chương V 8 cái
8 Bộ phụ kiện 7 món khu vệ sinh Chương V 8 bộ
9 Van cổng PPR DN40 PN20 Chương V 1 cái
10 Van cổng PPR DN32 PN20 Chương V 6 cái
11 Thoát sàn Chương V 12 cái
12 Thanh treo khăn, móc treo áo Chương V 4 bộ
13 van phao điện Chương V 1 cái
14 Lắp đặt van phao điện Chương V 1 cái
15 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Chương V 1 bể
16 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Chương V 0,14 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Chương V 0,48 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Chương V 0,96 100m
19 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Chương V 2 cái
20 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Chương V 2 cái
21 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Chương V 24 cái
22 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Chương V 12 cái
23 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Chương V 12 cái
24 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Chương V 120 cái
25 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 40mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V 3 cái
26 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V 12 cái
27 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 20mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V 24 cái
28 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mm Chương V 2 cái
29 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm Chương V 6 cái
30 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm Chương V 12 cái
31 Rắc co PP-R D40 PN20 Chương V 1 cái
32 Rắc co PP-R D32 PN20 Chương V 6 cái
33 Nối thẳng PPR DN 32 - 1'' PN20 Chương V 1 cái
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Chương V 1,06 100m
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Chương V 0,26 100m
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Chương V 0,84 100m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm Chương V 0,32 100m
38 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Chương V 8 cái
39 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Chương V 4 cái
40 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V 3 cái
41 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Chương V 46 cái
42 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Chương V 14 cái
43 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Chương V 96 cái
44 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Chương V 32 cái
45 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Chương V 4 cái
46 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Chương V 12 cái
47 Lắp đặt chữ Y , ĐK 100mm Chương V 11 cái
48 Lắp đặt chữ Y, ĐK 89mm Chương V 11 cái
49 Lắp đặt chữ Y, ĐK 65mm Chương V 12 cái
50 Lắp đặt chữ Y, ĐK 50mm Chương V 4 cái
51 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Chương V 6 cái
52 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm Chương V 6 cái
53 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Chương V 4 cái
54 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 100mm Chương V 2 cái
55 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mm Chương V 2 cái
56 nối ren ngoài D60 Chương V 12 cái
57 Đầu chụp thông hơi Chương V 1 cái
58 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 110mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V 14 cái
59 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 90mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V 7 cái
60 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V 21 cái
61 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V 8 cái
62 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Chương V 4 cái
63 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mm Chương V 12 cái
64 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 67mm Chương V 24 cái
65 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm Chương V 8 cái
66 Phễu thu nước mưa Chương V 8 cái
67 Cóc nhê giá ống vào tường Chương V 38 cái
H PCCC
1 Bình chữa cháy CO2 3kg Chương V 6 binh
2 BÌnh chữa cháy ABC 4kg Chương V 12 bình
3 Tiêu lệnh PCCC Chương V 6 bộ
4 Vật tư phụ Chương V 1
I SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V 17,5 m3
2 Li lông chống thấm Chương V 350 m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V 35 m3
4 Thi công khe co Chương V 67 m
J NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V 0,0849 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V 1,2123 m3
3 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V 1,152 m3
4 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V 2,2176 m3
5 Ván khuôn móng dài Chương V 0,0345 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,0172 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 0,1122 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V 0,6336 m3
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V 1,1945 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V 9,196 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V 2,4286 m3
12 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,0132 100m2
13 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,004 tấn
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V 0,484 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 0,0576 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,0186 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,0948 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V 0,5676 m3
19 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V 0,0864 tấn
20 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V 0,2017 100m2
21 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V 2,225 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V 0,5827 m3
23 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V 22,2504 m2
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V 54,104 m2
25 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V 74,898 m2
26 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V 18,2816 m2
27 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 450x300 mm, XM PCB40 Chương V 65,376 m2
28 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Chương V 12,6336 m2
29 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 27,8036 m2
30 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 55,104 m2
31 Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 Chương V 9,46 m
32 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Chương V 15,48 m
33 Cửa sắt hộp sơn tĩnh điện màu trắng (cửa đi) Chương V 7,92 m2
34 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 7,92 m2
35 Khóa cửa Chương V 4 cái
36 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V 30 m
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V 20 m
38 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Chương V 30 m
39 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V 2 cái
40 Lắp đặt ô cắm đơn Chương V 1 cái
41 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chương V 1 cái
42 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V 4 bộ
43 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Chương V 0,2 100m
44 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V 0,95 100m
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Chương V 0,15 100m
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm Chương V 0,08 100m
47 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Chương V 3 cái
48 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Chương V 45 cái
49 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Chương V 4 cái
50 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Chương V 2 cái
51 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V 2 bộ
52 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V 2 cái
53 Lắp đặt gương soi Chương V 2 cái
54 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V 2 bộ
55 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V 2 bộ
56 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V 2 bộ
57 Lắp đặt xí bệt Chương V 2 bộ
58 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V 2 cái
59 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Chương V 1 bể
60 Van phao đồng Chương V 1 cái
K BÊ TỰ HOẠI
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Chương V 2,7606 1m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Chương V 0,2045 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,0053 100m2
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V 0,1769 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,02 tấn
6 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V 0,8027 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V 7,182 m2
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V 7,7254 m2
9 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V 1,2321 m2
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V 0,0177 100m2
11 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V 0,0102 tấn
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V 0,1769 m3
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Chương V 3 cái
14 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 14,9074 m2
L Khối nhà cải tạo
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V 4,9804 m3
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 5,874 m2
3 Tháo dỡ trần Chương V 43,8124 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V 70,3836 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V 166,2566 m2
6 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V 1,4757 m3
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V 11,55 m2
8 Trát lót bậc tam cấp dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 Chương V 2,2606 m2
9 Láng granitô cầu thang Chương V 2,2606 m2
10 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 198,6574 m2
11 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V 49,5328 m2
12 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V 4,8345 m3
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V 1,3813 m3
14 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 Chương V 13,8128 m2
15 Thi công trần bằng tấm tôn khung xương Chương V 55,3724 m2
M Dự phòng
1 Chi phí dự phòng : 5% x ( giá dự thầu phần xây dựng ) Chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->