Gói thầu: Gói thầu số 10: Xây lắp các hạng mục bổ sung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200917276-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Xây lắp các hạng mục bổ sung
Số hiệu KHLCNT 20180305541
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-11 10:14:00 đến ngày 2020-09-21 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,232,029,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cải tạo hai nhà cầu nối giữa khối nhà 16 và 17
1 Phá dỡ cột, dầm, giằng có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,873 m3
2 Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,936 m3
3 Phá dỡ móng bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,056 m3
4 Phá dỡ sàn bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,762 m3
5 Vận chuyển phế thải đổ đúng nơi quy định Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,627 m3
6 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm. Bê tông đá 4x6 M100, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,936 m3
7 Bê tông móng, rộng ≤250cm. Bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6-8cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,056 m3
8 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,8 m2
9 Bê tông cột, tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m. Bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6-8cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,472 m3
10 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,4 m2
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng. Đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,81 tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng. Đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,788 tấn
13 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung, kích thước gạch 6x9,5x20cm, chiều cao ≤6m. Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,791 m3
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm. Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,685 m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà. Bê tông M250 đá 1x2, độ sụt 6-8cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,327 m3
16 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,4 m2
17 Trát xà dầm. Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,35 m2
18 Bê tông sàn mái. Bê tông M250 đá 1x2, độ sụt 6-8cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,762 m3
19 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,6 m2
20 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,62 m2
21 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,88 md
22 Chống thấm sàn mái bằng Sika (theo quy trình của Sika), phù hợp với hồ sơ thiết kế được duyệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,62 m2
23 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 201,983 m2
24 Dọn dẹp vệ sinh công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
B Cải tạo nhà số 9 (nhà học 16 phòng)
1 Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
C Phần cải tạo (thuộc hạng mục Cải tạo nhà số 21 (Ký túc xá))
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch lát nền các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133 m2
2 Chống thấm sàn bằng Sika (theo quy trình của Sika), phù hợp với hồ sơ thiết kế được duyệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,07 m2
3 Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 300x300mm. Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133 m2
4 Phá lớp ốp gạch tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 295,778 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,97 m2
6 Ốp tường trụ, cột gạch ceramic, kích thước gạch 300x600mm. Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 335,748 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 519,559 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133 m2
9 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung, kích thước gạch 6x9,5x20cm, chiều cao ≤28m. Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,171 m3
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm. Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,372 m2
11 Quét vôi các kết cấu 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 714,901 m2
12 Dọn dẹp vệ sinh công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 công
13 Vận chuyển phế thải đổ đúng nơi quy định Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,986 m3
D Phần điện chiếu sáng (thuộc hạng mục Cải tạo nhà số 21 (Ký túc xá))
1 Lắp đặt đèn downlight D110mm, Led 12W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 bộ
2 Lắp đặt công tắc đôi âm tường 10A-220V, mặt che+đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
3 Lắp đặt dây đơn CV (1x1,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 336 md
4 Lắp đặt dây đơn CV (1x2,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 560 md
5 Lắp đặt ống nhựa luồn dây SP D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 md
6 Lắp đặt cầu dao chống rò ELCB 20A, 30MA (2P)+mặt che+đế âm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
E Bể tự hoại số 1 và số 2 (thuộc hạng mục Cải tạo nhà số 21 (Ký túc xá))
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m. Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,6 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,5 m3
3 Bê tông lót móng móng, rộng ≤250cm. Bê tông đá 4x6 M100, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,967 m3
4 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm. Bê tông đá 4x6 M150, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,978 m3
5 Xây tường bể bằng gạch đặc không nung, kích thước gạch 6x9,5x20cm. Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,064 m3
6 Trát bể tự hoại, dày 1cm. Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,28 m2
7 Trát bể tự hoại, dày 1,5cm. Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,28 m2
8 Láng bể tự hoại, dày 2,0 cm. Vữa XM M75 chia 2 lần có đánh màu bằng xi măng nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,24 m2
9 Bê tông xà dầm, giằng. Bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6-8cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,092 m3
10 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,8 m2
11 Bê tông tấm đan. Bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6-8cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,308 m3
12 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,2 m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn. Trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cấu kiện
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, tấm đan. Đường kính>10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 tấn
F Phá dỡ bể tự hoại cũ (thuộc hạng mục Cải tạo nhà số 21 (Ký túc xá))
1 Hút hầm tự hoại cũ đổ đúng nơi quy định (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hầm
2 Phá dỡ hầm tự hoại cũ và vận chuyển phế thải đổ đúng nới quy định (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hầm
G Cấp thoát nước (thuộc hạng mục Cải tạo nhà số 21 (Ký túc xá))
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 md
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74 md
3 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112 md
4 Lắp đặt tê thu PPR D32/25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
5 Lắp cút ren trong PPR D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99 cái
6 Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 cái
7 Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
9 Lắp đặt van khóa PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
10 Lắp đặt cút nhựa PPR D25/20, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
11 Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 cái
12 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 cái
13 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông. Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
14 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông. Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông. Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99 cái
16 Công tháo dỡ đường ống thoát nước (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
17 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
18 Phá dỡ móng gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,88 m3
19 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
20 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
21 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
22 Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 01 vòi (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
23 Lắp đặt bình nóng lạnh V=30L (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
24 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
25 Lắp đặt gương soi 7 món Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
26 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
27 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
28 Lắp đặt vòi rửa, 1 vòi đồng D21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
29 Lắp đặt van khóa nhiệt D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
30 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 md
31 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 md
32 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 md
33 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 md
34 Lắp đặt ống nhựa uPVC D49x2,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 md
35 Lắp đặt cút nhựa uPVC D114, 135 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 cái
36 Lắp đặt côn giảm nhựa uPVC D90/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
37 Lắp đặt côn giảm nhựa uPVC D60/42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
38 Lắp đặt cút nhựa uPVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
39 Lắp đặt cút nhựa uPVC D114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
40 Lắp đặt cút nhựa uPVC D60mm, 135 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 cái
41 Lắp đặt cút nhựa uPVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
42 Lắp đặt cút nhựa uPVC D90mm, 135 độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
43 Lắp đặt phễu thu D115mm chống hôi bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
44 Lắp nút bịt nhựa uPVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
45 Lắp nút bịt nhựa uPVC D115mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
46 Lắp đặt cút nhựa uPVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
47 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90; 45độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
48 Lắp đặt tê nhựa uPVC D114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
49 Lắp nút bịt nhựa uPVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
50 Lắp nút bịt nhựa uPVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
H Sân đường nội bộ
1 Vệ sinh mặt đường trước khi thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 810 m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương theo hồ sơ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 810 m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5). Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 810 m2
4 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,2 tấn
5 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,2 tấn
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 11km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,2 tấn
I Sân bóng đá cỏ nhân tạo
1 Vệ sinh mặt đường, sân bãi phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.202 m2
2 Đào san đất trong phạm vi công trình. Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 302,8 m3
3 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m. Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,682 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm. Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,88 m2
5 Xây móng bằng gạch đặc không nung, kích thước gạch 6x9,5x20cm, dày ≤30cm. Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,218 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm. Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,88 m2
7 Bê tông nền. Bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6-8cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,35 m3
8 Rải hạt cao su dày trung bình 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.915 m2
9 Rải lớp cát dày trung bình 2cm (theo hồ sơ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,3 m3
10 Trải, cắt, dán thảm cỏ nhân tạo (theo hồ sơ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.915 m2
11 Đắp bột đá, lu lèn tạo dốc. Độ chặt yêu cầu K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 630,3 m3
J Đường chạy
1 Vệ sinh mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.007 m2
2 Đào san đất. Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 361,3 m3
3 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m. Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,98 m3
4 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm. Bê tông đá 4x6 M100, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,98 m3
5 Xây móng bằng gạch đặc không, kích thước gạch 6x9,5x20cm, dày ≤30cm. Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,248 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm. Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143,44 m2
7 San đầm đất cấp phối. Độ chặt yêu cầu K = 0,85 (có mua đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200,7 m3
8 Lớp phủ hỗn hợp dày 8cm (theo hồ sơ thiết kế). Độ chặt yêu cầu K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.007 m2
K Sân nhảy xa
1 Vệ sinh mặt đường, sân bãi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53 m2
2 Đào san đất. Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,8 m3
3 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m. Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,12 m3
4 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm. Bê tông đá 4x6 M100, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,12 m3
5 Xây móng bằng gạch đặc không nung, kích thước gạch 6x9,5x20cm, dày ≤30cm. Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,908 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm. Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,08 m2
7 Đắp bột đá nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4 m3
8 Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K = 0,85 (có mua đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3 m3
9 Lớp phủ hỗn hợp dày 8cm. Độ chặt K=0,9 (theo hồ sơ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53 m2
L Hàng rào sân bóng đá
1 Đào móng cột, rộng ≤1m, sâu >1m. Đất cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,52 m3
2 Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8 m3
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm. Bê tông đá 4x6 M100, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m3
4 Bê tông móng, rộng ≤250cm. Bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6-8cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,6 m3
5 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,4 m2
6 Gia công cột thép mạ kẽm D114x3,2mm (theo hồ sơ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,878 tấn
7 Lắp dựng cột thép chiều, cao cột ≤8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cột
8 Bộ thép tấm bulong néo cột khung thép (theo hồ sơ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
9 Khóa cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
10 Tăng đơ Inox và ốc xiết (theo hồ sơ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
11 Cáp 8mm bọc nhựa (theo hồ sơ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.078,4 md
12 Lưới gân xanh loại động lực (theo hồ sơ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.136,8 m2
13 Sản xuất lắp dựng cửa đi khung sắt, lưới thép B40 (theo hồ sơ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m2
14 Cột đèn thép mạ kẽm nhúng nóng D95/4,5, H=11m (theo hồ sơ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cột
15 Bộ chân móng cột đèn (theo hồ sơ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
16 Lắp dựng cột đèn, cao <=8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cột
17 Lắp bảng điện cửa cột đơn gồm thanh gài MCB+ MCB-1P-6A-250V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bảng
18 Bảng điện cửa cột đôi gồm thanh gài MCB+ 2MCB-1P-6A-250V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
19 Lắp đặt đèn chiếu sáng 300W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
20 Bộ xà lắp 2 đèn (theo hồ sơ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
21 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVX/DSTA 3x6.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,28 md
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/DSTA 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 md
23 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 40/50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 423 md
24 Lắp đặt dây dẫn CVV 2x1,5mm2, cáp lên đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 md
25 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m. Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,6 m3
26 Đắp bột đá công trình. Độ chặt yêu cầu K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,5 m3
27 Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K = 0,85 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,9 m3
28 Vỏ tủ điện bằng tôn dày 1mm sơn tĩnh điện, kích thước (300x400x170) kèm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
29 Lắp đặt automat điện 1 pha MCB 50A, 6KA (2P) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
30 Lắp đặt automat điện 1 pha MCB 32A, 6KA (2P) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
M Rãnh thoát nước + Hố ga
1 Đào rãnh thoát nước, hố ga, chiều rộng ≤6m. Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 176 m3
2 Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K = 0,85 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,2 m3
3 Bê tông đáy hố ga, rộng ≤250cm. Bê tông đá 2x4 M200, độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,282 m3
4 Bê tông thành hố ga. Bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,646 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng. Bê tông đá 1x2 M250 độ sụt 6-8cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,944 m3
6 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,9 m2
7 Bê tông tấm đan. Bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,916 m3
8 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 m2
9 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm. Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,066 m2
10 Trát tường trong dày 1cm. Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,906 m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn. Trọng lượng <=250kg, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép mương, hố ga. Đường kính D ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,148 tấn
13 Rải vải địa kỹ thuật (theo hồ sơ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 846 m2
14 Làm lớp sỏi. Đường kính 4-6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,6 m3
15 Đắp đất màu trồng cỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,61 m3
16 Tháo dỡ lắp lại tấm đan mương thoát nước. Trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 cái
17 Vệ sinh mương rãnh, lòng rãnh sâu 30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,5 m2
N Cầu môn sân bóng MINI 5 người
1 Sản xuất khung thép ống tráng kẽm (theo hồ sơ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 tấn
2 Lắp đặt khung thép ống tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 tấn
3 Vật tư néo khung cầu môn (vật liệu + nhân công khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
4 Lưới gân xanh loại động lực (theo hồ sơ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,52 m2
O Cầu môn sân bóng Mini 7 người
1 Sản xuất khung thép ống tráng kẽm (theo hồ sơ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,298 tấn
2 Lắp đặt khung thép ống tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,298 tấn
3 Vật tư néo khung cầu môn (vật liệu + nhân công khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
4 Lưới gân xanh loại động lực (theo hồ sơ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,32 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->