Gói thầu: Gói thầu số 10: Xây lắp các hạng mục bổ sung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200917276-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Xây lắp các hạng mục bổ sung |
| Số hiệu KHLCNT | 20180305541 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-11 10:14:00 đến ngày 2020-09-21 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,232,029,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cải tạo hai nhà cầu nối giữa khối nhà 16 và 17 | |||
| 1 | Phá dỡ cột, dầm, giằng có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,873 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,936 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,056 | m3 |
| 4 | Phá dỡ sàn bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,762 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đúng nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,627 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm. Bê tông đá 4x6 M100, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,936 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm. Bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,056 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8 | m2 |
| 9 | Bê tông cột, tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m. Bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,472 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,4 | m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng. Đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng. Đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,788 | tấn |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung, kích thước gạch 6x9,5x20cm, chiều cao ≤6m. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,791 | m3 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,685 | m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà. Bê tông M250 đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,327 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,4 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,35 | m2 |
| 18 | Bê tông sàn mái. Bê tông M250 đá 1x2, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,762 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,6 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,62 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,88 | md |
| 22 | Chống thấm sàn mái bằng Sika (theo quy trình của Sika), phù hợp với hồ sơ thiết kế được duyệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,62 | m2 |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,983 | m2 |
| 24 | Dọn dẹp vệ sinh công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| B | Cải tạo nhà số 9 (nhà học 16 phòng) | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| C | Phần cải tạo (thuộc hạng mục Cải tạo nhà số 21 (Ký túc xá)) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch lát nền các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133 | m2 |
| 2 | Chống thấm sàn bằng Sika (theo quy trình của Sika), phù hợp với hồ sơ thiết kế được duyệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,07 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 300x300mm. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133 | m2 |
| 4 | Phá lớp ốp gạch tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 295,778 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,97 | m2 |
| 6 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic, kích thước gạch 300x600mm. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 335,748 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 519,559 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133 | m2 |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung, kích thước gạch 6x9,5x20cm, chiều cao ≤28m. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,171 | m3 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,372 | m2 |
| 11 | Quét vôi các kết cấu 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 714,901 | m2 |
| 12 | Dọn dẹp vệ sinh công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | công |
| 13 | Vận chuyển phế thải đổ đúng nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,986 | m3 |
| D | Phần điện chiếu sáng (thuộc hạng mục Cải tạo nhà số 21 (Ký túc xá)) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn downlight D110mm, Led 12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc đôi âm tường 10A-220V, mặt che+đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây đơn CV (1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 336 | md |
| 4 | Lắp đặt dây đơn CV (1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 560 | md |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | md |
| 6 | Lắp đặt cầu dao chống rò ELCB 20A, 30MA (2P)+mặt che+đế âm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| E | Bể tự hoại số 1 và số 2 (thuộc hạng mục Cải tạo nhà số 21 (Ký túc xá)) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m. Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng móng, rộng ≤250cm. Bê tông đá 4x6 M100, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,967 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm. Bê tông đá 4x6 M150, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,978 | m3 |
| 5 | Xây tường bể bằng gạch đặc không nung, kích thước gạch 6x9,5x20cm. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,064 | m3 |
| 6 | Trát bể tự hoại, dày 1cm. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,28 | m2 |
| 7 | Trát bể tự hoại, dày 1,5cm. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,28 | m2 |
| 8 | Láng bể tự hoại, dày 2,0 cm. Vữa XM M75 chia 2 lần có đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,24 | m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng. Bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,092 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan. Bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,308 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2 | m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn. Trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cấu kiện |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, tấm đan. Đường kính>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | tấn |
| F | Phá dỡ bể tự hoại cũ (thuộc hạng mục Cải tạo nhà số 21 (Ký túc xá)) | |||
| 1 | Hút hầm tự hoại cũ đổ đúng nơi quy định (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hầm |
| 2 | Phá dỡ hầm tự hoại cũ và vận chuyển phế thải đổ đúng nới quy định (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hầm |
| G | Cấp thoát nước (thuộc hạng mục Cải tạo nhà số 21 (Ký túc xá)) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | md |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | md |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | md |
| 4 | Lắp đặt tê thu PPR D32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 5 | Lắp cút ren trong PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25/20, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông. Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông. Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông. Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99 | cái |
| 16 | Công tháo dỡ đường ống thoát nước (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 17 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 18 | Phá dỡ móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,88 | m3 |
| 19 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 01 vòi (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 23 | Lắp đặt bình nóng lạnh V=30L (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 25 | Lắp đặt gương soi 7 món | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa, 1 vòi đồng D21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 29 | Lắp đặt van khóa nhiệt D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | md |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | md |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | md |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | md |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D49x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | md |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D114, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn giảm nhựa uPVC D90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn giảm nhựa uPVC D60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60mm, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90mm, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 43 | Lắp đặt phễu thu D115mm chống hôi bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 44 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 45 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D115mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 47 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90; 45độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 49 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 50 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| H | Sân đường nội bộ | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường trước khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 810 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương theo hồ sơ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 810 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5). Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 810 | m2 |
| 4 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,2 | tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,2 | tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 11km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,2 | tấn |
| I | Sân bóng đá cỏ nhân tạo | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường, sân bãi phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.202 | m2 |
| 2 | Đào san đất trong phạm vi công trình. Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 302,8 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m. Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,682 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,88 | m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đặc không nung, kích thước gạch 6x9,5x20cm, dày ≤30cm. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,218 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,88 | m2 |
| 7 | Bê tông nền. Bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,35 | m3 |
| 8 | Rải hạt cao su dày trung bình 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.915 | m2 |
| 9 | Rải lớp cát dày trung bình 2cm (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,3 | m3 |
| 10 | Trải, cắt, dán thảm cỏ nhân tạo (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.915 | m2 |
| 11 | Đắp bột đá, lu lèn tạo dốc. Độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 630,3 | m3 |
| J | Đường chạy | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.007 | m2 |
| 2 | Đào san đất. Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 361,3 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m. Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,98 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm. Bê tông đá 4x6 M100, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,98 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đặc không, kích thước gạch 6x9,5x20cm, dày ≤30cm. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,248 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,44 | m2 |
| 7 | San đầm đất cấp phối. Độ chặt yêu cầu K = 0,85 (có mua đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,7 | m3 |
| 8 | Lớp phủ hỗn hợp dày 8cm (theo hồ sơ thiết kế). Độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.007 | m2 |
| K | Sân nhảy xa | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường, sân bãi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | m2 |
| 2 | Đào san đất. Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m. Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,12 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm. Bê tông đá 4x6 M100, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,12 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đặc không nung, kích thước gạch 6x9,5x20cm, dày ≤30cm. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,908 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,08 | m2 |
| 7 | Đắp bột đá nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K = 0,85 (có mua đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3 | m3 |
| 9 | Lớp phủ hỗn hợp dày 8cm. Độ chặt K=0,9 (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | m2 |
| L | Hàng rào sân bóng đá | |||
| 1 | Đào móng cột, rộng ≤1m, sâu >1m. Đất cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,52 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm. Bê tông đá 4x6 M100, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm. Bê tông đá 1x2 M250, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,6 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,4 | m2 |
| 6 | Gia công cột thép mạ kẽm D114x3,2mm (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,878 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép chiều, cao cột ≤8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cột |
| 8 | Bộ thép tấm bulong néo cột khung thép (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 9 | Khóa cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 10 | Tăng đơ Inox và ốc xiết (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 11 | Cáp 8mm bọc nhựa (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.078,4 | md |
| 12 | Lưới gân xanh loại động lực (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.136,8 | m2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cửa đi khung sắt, lưới thép B40 (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m2 |
| 14 | Cột đèn thép mạ kẽm nhúng nóng D95/4,5, H=11m (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cột |
| 15 | Bộ chân móng cột đèn (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 16 | Lắp dựng cột đèn, cao <=8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cột |
| 17 | Lắp bảng điện cửa cột đơn gồm thanh gài MCB+ MCB-1P-6A-250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bảng |
| 18 | Bảng điện cửa cột đôi gồm thanh gài MCB+ 2MCB-1P-6A-250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt đèn chiếu sáng 300W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 20 | Bộ xà lắp 2 đèn (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVX/DSTA 3x6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,28 | md |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/DSTA 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | md |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 40/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 423 | md |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x1,5mm2, cáp lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | md |
| 25 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m. Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,6 | m3 |
| 26 | Đắp bột đá công trình. Độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,5 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K = 0,85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,9 | m3 |
| 28 | Vỏ tủ điện bằng tôn dày 1mm sơn tĩnh điện, kích thước (300x400x170) kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 29 | Lắp đặt automat điện 1 pha MCB 50A, 6KA (2P) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt automat điện 1 pha MCB 32A, 6KA (2P) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| M | Rãnh thoát nước + Hố ga | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, hố ga, chiều rộng ≤6m. Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K = 0,85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,2 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy hố ga, rộng ≤250cm. Bê tông đá 2x4 M200, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,282 | m3 |
| 4 | Bê tông thành hố ga. Bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,646 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng. Bê tông đá 1x2 M250 độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,944 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,9 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan. Bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,916 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,066 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1cm. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,906 | m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn. Trọng lượng <=250kg, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mương, hố ga. Đường kính D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,148 | tấn |
| 13 | Rải vải địa kỹ thuật (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 846 | m2 |
| 14 | Làm lớp sỏi. Đường kính 4-6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,6 | m3 |
| 15 | Đắp đất màu trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,61 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ lắp lại tấm đan mương thoát nước. Trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | cái |
| 17 | Vệ sinh mương rãnh, lòng rãnh sâu 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,5 | m2 |
| N | Cầu môn sân bóng MINI 5 người | |||
| 1 | Sản xuất khung thép ống tráng kẽm (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | tấn |
| 2 | Lắp đặt khung thép ống tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | tấn |
| 3 | Vật tư néo khung cầu môn (vật liệu + nhân công khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lưới gân xanh loại động lực (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,52 | m2 |
| O | Cầu môn sân bóng Mini 7 người | |||
| 1 | Sản xuất khung thép ống tráng kẽm (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,298 | tấn |
| 2 | Lắp đặt khung thép ống tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,298 | tấn |
| 3 | Vật tư néo khung cầu môn (vật liệu + nhân công khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lưới gân xanh loại động lực (theo hồ sơ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,32 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi