Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công Nạo vét kênh đìa cá rô ấp Tân Định, xã Tân Bình; xây dựng 04 bọng xã Tân Bình và xã An Trường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200928181-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Càng Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công Nạo vét kênh đìa cá rô ấp Tân Định, xã Tân Bình; xây dựng 04 bọng xã Tân Bình và xã An Trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20200888898 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tiêu chí đất lúa |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-11 10:16:00 đến ngày 2020-09-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 254,283,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NẠO VÉT KÊNH | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 29,173 | 100m3 |
| 2 | Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, máy ủi 110cv, dung trọng <=1,65 tấn/m3 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,5405 | 100m3 |
| B | BỌNG Φ 80, L=10m, KÊNH TRUYỀN MẪU, ẤP 5A | |||
| 1 | Bê tông bọng Φ £ 80cm đá 1x2 M250 L = 10m | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,883 | m3 |
| 2 | SXLD cốt thép bọng đường kính £ 10mm | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,326 | Tấn |
| 3 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bọng | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,58 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt bọng đường kính = 800mm | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng gỗ nắp bọng | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1262 | m3 |
| 6 | Bulon M16*450 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 7 | Bulon M12*120 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 8 | Bulon M12*180 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 9 | Đinh đóng cửa 10cm | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 64 | cây |
| C | Phần đất | |||
| 1 | Đào đất thủ công, đất cấp I | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40,31 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt K=0,85 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 37,67 | m3 |
| 3 | Phá kết cấu bê tông xà dầm bằng thủ công | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,942 | m3 |
| D | BỌNG Φ 100, L=12m, KÊNH BA XÃ, ẤP 3 | |||
| 1 | Bê tông bọng Φ £ 80cm đá 1x2 M250 L = 10m | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,202 | m3 |
| 2 | SXLD cốt thép bọng đường kính £ 10mm | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,464 | Tấn |
| 3 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bọng | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,73 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt bọng đường kính = 800mm | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng gỗ nắp bọng | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1706 | m3 |
| 6 | Đinh đóng cửa 10cm | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 80 | cây |
| 7 | Bulon M12*120 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 8 | Bulon M12*180 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 9 | Bulon M16*450 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| E | Phần đất | |||
| 1 | Đào đất thủ công, đất cấp I | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 38,34 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt K=0,85 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 35,83 | m3 |
| F | BỌNG Φ 100, L=10m, KÊNH TÁM TRƯNG, ẤP 7A | |||
| 1 | Bê tông bọng Φ £ 80cm đá 1x2 M250 L = 10m | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,511 | m3 |
| 2 | SXLD cốt thép bọng đường kính £ 10mm | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,389 | Tấn |
| 3 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bọng | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,707 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt bọng đường kính = 800mm | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng gỗ nắp bọng | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1706 | m3 |
| 6 | Đinh đóng cửa 10cm | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 80 | cây |
| 7 | Bulon M12*120 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 8 | Bulon M12*180 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 9 | Bulon M16*450 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| G | Phần đất | |||
| 1 | Đào đất thủ công, đất cấp I | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 27 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt K=0,85 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25,23 | m3 |
| H | BỌNG Φ 100, L=12m, TÁM OAI | |||
| 1 | Bê tông bọng Φ £ 80cm đá 1x2 M250 L = 10m | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,202 | m3 |
| 2 | SXLD cốt thép bọng đường kính £ 10mm | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,464 | Tấn |
| 3 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bọng | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,73 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt bọng đường kính = 800mm | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng gỗ nắp bọng | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1706 | m3 |
| 6 | Đinh đóng cửa 10cm | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 80 | cây |
| 7 | Bulon M12*120 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 8 | Bulon M12*180 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 9 | Bulon M16*450 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| I | Phần đất | |||
| 1 | Đào đất thủ công, đất cấp I | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 34,42 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt K=0,85 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 32,17 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi