Gói thầu: Xây lắp và lắp đặt thiết bị toàn bộ các hạng mục điều chỉnh, bổ sung (gói thầu số 01)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200921328-02
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN KỸ THUẬT XÂY DỰNG AN PHÁT
Tên gói thầu Xây lắp và lắp đặt thiết bị toàn bộ các hạng mục điều chỉnh, bổ sung (gói thầu số 01)
Số hiệu KHLCNT 20200920935
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-09 12:28:00 đến ngày 2020-09-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,863,463,703 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC (BỔ SUNG)
1 Trần thạch cao nổi (VL+NC) Mô tả theo chương V 26 m2
2 Trần tiêu âm (VL+NC) Mô tả theo chương V 212 m2
3 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm Mô tả theo chương V 1,08 100m
4 Lắp đặt máy điều hoà không khí 2 cục treo tường (không bao gồm thiết bị máy điều hòa không khí) Mô tả theo chương V 27 máy
5 Phụ kiến ống thoát nước máy lạnh Mô tả theo chương V 1
6 Lắp đặt ống D21 bảo vệ dây dẫn Mô tả theo chương V 350 m
7 Lắp đặt MCB 1P-20A Mô tả theo chương V 28 cái
8 Lắp đặt điện CV 2x1x1,5mm2 Mô tả theo chương V 200 m
9 Lắp đặt dây CV 2x1x2,5mm2 Mô tả theo chương V 120 m
10 Lắp đặt dây CV 2x1x4 mm2 Mô tả theo chương V 100 m
B NHÀ CÔNG VỤ (SỬA CHỮA)
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả theo chương V 5,064 m3
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả theo chương V 67,62 m2
3 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm Mô tả theo chương V 2,97 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả theo chương V 40,44 m2
5 Phá dỡ nền gạch Mô tả theo chương V 290,08 m2
6 Phá dỡ vữa xi măng Mô tả theo chương V 290,08 m2
7 Phá dỡ vữa xi măng ô văng, sê nô để chống thấm Mô tả theo chương V 2,905 m3
8 Chà nhám lớp sơn tường cũ trong nhà Mô tả theo chương V 922,61 m2
9 Chà nhám lớp sơn trần, xà dầm cũ ngoài nhà Mô tả theo chương V 373,4 m2
10 Xây tường gạch BTKN 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 0,805 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 1,512 m3
12 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 26,34 m2
13 Đá granite mặt đan bếp (VL+NC+MTC) Mô tả theo chương V 2,52 m2
14 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả theo chương V 428,643 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 962,45 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả theo chương V 373,4 m2
17 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 có phụ gia Sikalatex Mô tả theo chương V 215,8 m2
18 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng bằng Sikalatex Mô tả theo chương V 215,8 m2
19 Lát nền, sàn, bằng gạch Ceramic nhám 300x300mm Mô tả theo chương V 29 m2
20 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm Mô tả theo chương V 268 m2
21 Lát đá Granite bậc tam cấp Mô tả theo chương V 18,45 m2
22 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Ceramic 300x600 Mô tả theo chương V 40,44 m2
23 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả theo chương V 3,486 100m2
24 Cửa đi nhựa lõi thép kính 8ly Mô tả theo chương V 29,28 m2
25 Cửa sổ nhựa lõi thép kính 5ly Mô tả theo chương V 23,76 m2
26 Gia công lắp dựng song sắt cửa, sơn hoàn thiện (VL+NC+MTC) Mô tả theo chương V 21,6 m2
27 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả theo chương V 4 bộ
28 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả theo chương V 2 bộ
29 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả theo chương V 2 bộ
30 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả theo chương V 2 bộ
31 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả theo chương V 4 bộ
32 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả theo chương V 2 bộ
33 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả theo chương V 6 cái
34 Phụ kiện ống nước Mô tả theo chương V 1
35 Lắp đặt gương soi Mô tả theo chương V 2 cái
36 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả theo chương V 2 bộ
37 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả theo chương V 4 cái
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Mô tả theo chương V 0,5 100m
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả theo chương V 0,5 100m
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm, L=6m Mô tả theo chương V 0,5 100m
41 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Mô tả theo chương V 6 cái
42 Lắp đặt đèn LED đơn dài 1,2m, 1x36W + máng nổi Mô tả theo chương V 12 bộ
43 Lắp đặt đèn LED ốp trần D200 18W âm trần hoặc nổi Mô tả theo chương V 5 bộ
44 Lắp đặt đèn LED ốp trần D300 24W âm trần hoặc nổi Mô tả theo chương V 9 bộ
45 Lắp đặt ống D21 bảo vệ dây dẫn Mô tả theo chương V 150 m
46 Lắp đặt ống D34 bảo hộ dây dẫn Mô tả theo chương V 50 m
47 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả theo chương V 250 m
48 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả theo chương V 200 m
49 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Mô tả theo chương V 100 m
50 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Mô tả theo chương V 30 m
51 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả theo chương V 5 cái
52 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả theo chương V 5 cái
53 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả theo chương V 18 cái
54 Lắp đặt MCB 2P 75A Mô tả theo chương V 1 cái
55 Lắp đặt MCB 1P 25A Mô tả theo chương V 10 cái
56 Lắp đặt MCB 1P 16A Mô tả theo chương V 5 cái
57 Lắp đặt MCB 1P 10A Mô tả theo chương V 6 cái
58 Lắp đặt tủ điện âm tường 4 line Mô tả theo chương V 5 hộp
C PHẦN SÂN NỀN + TƯỜNG RÀO
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả theo chương V 0,69 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả theo chương V 69 m3
3 Cắt khe co 3*3 của đường lăn, sân đỗ Mô tả theo chương V 11,5 10m
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả theo chương V 0,438 100m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả theo chương V 16,622 m3
6 Bê tông đá 4x6 mác 100 Mô tả theo chương V 1,602 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,483 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả theo chương V 0,202 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả theo chương V 0,295 tấn
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả theo chương V 3,06 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,338 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V 0,05 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V 0,204 tấn
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả theo chương V 1,692 m3
15 Bê tông đá 4x6 mác 100 Mô tả theo chương V 1,95 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương V 1,365 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V 0,28 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo chương V 0,651 tấn
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả theo chương V 12,35 m3
20 Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 9,3 m3
21 Xây tường gạch BTKN 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 12,223 m3
22 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 180,84 m2
23 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 8,43 m2
24 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 118 m
25 Trang trí đầu cột Mô tả theo chương V 3 cái
26 Gia công lắp dựng hàng rào song sắt, sơn hoàn thiện (VL+NC+MTC) Mô tả theo chương V 4,8 m2
27 Gia công lắp dựng cửa cổng sắt, sơn hoàn thiện (VL+NC+MTC) Mô tả theo chương V 13,439 m2
28 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả theo chương V 189,27 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 189,27 m2
D NHÀ XE NHÂN VIÊN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả theo chương V 6,157 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả theo chương V 0,384 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả theo chương V 0,081 tấn
4 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả theo chương V 0,131 100m2
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả theo chương V 1,308 m3
6 CCLĐ bulong neo D16 dài 0,5m Mô tả theo chương V 16 cái
7 CCLĐ bulong neo D12 dài 0,2m Mô tả theo chương V 32 cái
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V 0,045 100m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 0x4, vữa bê tông mác 100 Mô tả theo chương V 7,425 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả theo chương V 5,94 m3
11 Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả theo chương V 2,9 10m
12 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 49,5 m2
13 CCLĐ bản mã đầu cột 300x300x10mm (có đục lỗ) Mô tả theo chương V 4 cái
14 CCLĐ bản mã đầu cột 200x200x10mm (có đục lỗ) Mô tả theo chương V 8 cái
15 CCLĐ bản mã chân cột 200x68x5mm Mô tả theo chương V 28 cái
16 Gia công cột bằng thép hình Mô tả theo chương V 0,178 tấn
17 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả theo chương V 0,178 tấn
18 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả theo chương V 0,153 tấn
19 Gia công xà gồ thép Mô tả theo chương V 0,214 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả theo chương V 0,214 tấn
21 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả theo chương V 0,153 tấn
22 CCLĐ giằng mái D6 cách nhip (1-2, 3-4, 4-5, 6-7) Mô tả theo chương V 42,24 m
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 38,031 m2
24 Lợp mái tôn mạ màu dày 0,5mm Mô tả theo chương V 0,522 100m2
25 CCLĐ máng xối thoát nước mưa dày 0,5mm Mô tả theo chương V 9 m
26 Lắp đặt ống thoát nước mưa D90 Mô tả theo chương V 0,054 100m
E VẬN CHUYỂN BỐC XẾP
1 Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại Mô tả theo chương V 9,867 1000v
2 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Mô tả theo chương V 35,057 tấn
3 Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại Mô tả theo chương V 1,355 1000v
4 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả theo chương V 11,84 10 tấn
5 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Mô tả theo chương V 70,924 10 tấn
6 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 60km Mô tả theo chương V 337,451 10 tấn
7 Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình Mô tả theo chương V 1 chuyến
F THIẾT BỊ
1 Máy điều hòa nhiệt độ 9000 BTU Mô tả theo chương V 8 máy
2 Máy điều hòa nhiệt độ 12000 BTU Mô tả theo chương V 11 máy
3 Máy điều hòa nhiệt độ 18000 BTU Mô tả theo chương V 9 máy
4 Rèm cuộn cửa sổ bằng vải phủ nhựa nhà làm việc Mô tả theo chương V 169,44 m2
5 Bàn HĐXX (330x75x86) cm gỗ nhóm II Mô tả theo chương V 1 bộ
6 Bàn làm việc (140x75x86) cm Gỗ nhóm II Mô tả theo chương V 4 bộ
7 Ghế HĐXX (55x55x160) cm gỗ nhóm II Mô tả theo chương V 3 bộ
8 Ghế làm việc (55x55x120) cm gỗ nhóm II Mô tả theo chương V 8 bộ
9 Ghế băng có tựa (200x55x100) cm gỗ nhóm II Mô tả theo chương V 4 bộ
10 Ghế băng không tựa (200x35x45) Mô tả theo chương V 6 bộ
11 Quốc huy (DK: 90 cm) Mô tả theo chương V 1 bộ
12 Hàng rào gỗ có cửa đi gỗ nhóm II Mô tả theo chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->