Gói thầu: Xây dựng cơ sở hạ tầng trạm BTS đặc thù 17PY008 tỉnh Phú Yên thuộc pha phát triển mạng năm 2018

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200930830-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án hạ tầng 3 - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông Mobifone
Tên gói thầu Xây dựng cơ sở hạ tầng trạm BTS đặc thù 17PY008 tỉnh Phú Yên thuộc pha phát triển mạng năm 2018
Số hiệu KHLCNT 20200710211
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tái đầu tư và vốn vay của Tổng công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-11 15:57:00 đến ngày 2020-09-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 888,990,960 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Trạm 17PY008
1 Mạ nhúng nóng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,147 tấn
2 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,429 tấn
3 Sản xuất cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,333 tấn
4 Sơn sắt thép 1 nước lót 2 nước phủ (sơn dầu màu xanh lá cây) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 216,444 m2
5 Cung cấp bu lông liên kết các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 kg
6 Cung cấp khóa số bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
7 Sản xuất khung bao quảng cáo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,385 tấn
8 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cây
9 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 gốc
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,399 m3
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,245 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,452 tấn
13 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,264 100m2
14 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,429 tấn
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,156 m3
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,568 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,407 m3
18 Dựng cột anten tự đứng, vừa lắp vừa dựng cột thép, chiều cao cột <=40m hoàn toàn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,734 tấn
19 Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao h<=30m, chiều dài kim 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,72 m3
21 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 245,16 m3
22 Rải băng cảnh báo khổ 150mm, bảo vệ cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,371 100m2
23 Lắp đặt sứ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
24 Lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường, cấp đất đá I-III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
25 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 254,88 m3
26 Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp loại ống <=65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,5 100m/ống
27 Lắp đặt cáp nguồn đi trong ống chìm, cáp nhôm có giáp bảo vệ AXV/DSTA-2x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95 10m
28 Ép đầu cốt cáp nguồn M70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10 cái
29 Cung cấp và lắp đặt tủ Minishelter Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
30 Lắp đặt vỏ tủ nguồn DB1 tổng kích thước 430x250x160mm (50A<I<100A) và các phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
31 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
32 Lắp đặt bộ dây nhảy, thanh đấu đất cho tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
33 Lắp đặt đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
34 Lắp đặt domino đấu dây 60A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
35 Lắp đặt domino đấu dây 30A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
36 Lắp đặt MCCB 60A 2 cực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
37 Lắp đặt MCB 63A 2 cực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
38 Lắp đặt MCB 50A 2 cực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
39 Lắp đặt MCB 16A 2 cực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
40 Lắp đặt MCB 16A 1 cực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
41 Lắp đặt MCB 10A 1 cực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
42 Lắp đặt cầu dao đảo 100A-600V, 1pha, 2 cực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
43 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 10 cái
44 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 10 cái
45 Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC, công suất tủ <=15kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
46 Kéo, rải cáp dẫn đất 1x16mm2 dọc theo tường hoặc trên sàn nhà (tiết diện của cáp dẫn đất <=100mm2, <=Φ12), Cadivi hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m
47 Lắp đặt cáp nguồn 2x1,5mm2, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn S <=6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10m
48 Lắp đặt cáp nguồn 2x2,5mm2, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn S <=6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 10m
49 Lắp đặt cáp nguồn 1x2,5mm2, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn S <=6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 10m
50 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, tiết diện dây dẫn S <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 10m
51 Lắp đặt các loại đèn led dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
52 Lắp công tắc 10A-250V 2 hạt vào tủ dùng cho đèn tủ thiết bị Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
53 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
54 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm đơn loại 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
55 Hộp bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
56 Bình chữa cháy bằng bột khô MFZ 4kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
57 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 3kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
58 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất CI Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 m3
59 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,792 m3
60 Đo kiểm tra điện trở suất của đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
61 Chôn điện cực tiếp đất, ống thép tráng kẽm D42x2,5m L=18m, hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan <=20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108 m
62 Cọc tiếp đất ống thép tráng kẽm D42x2,5mm-L=18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108 m
63 Cúp nối ống thép D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
64 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 m
65 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <=40x40x4 ( <=Φ40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 điện cực
66 Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất <=100mm2 ( <=Φ12) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
67 Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho chân cột - cáp thép mạ kẽm Φ12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 m
68 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
69 Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m
70 Kéo rải dây tiếp đất công tác - cáp đồng bọc 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
71 Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m
72 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,845 m3
73 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
74 Lắp đặt tấm tiếp đất bằng đồng trong/ ngoài phòng máy 300x100x6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tấm
75 Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tấm
76 Ép đầu cốt M12 cho dây thoát sét kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 10 cái
77 Ép đầu cốt dây đất M70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10 cái
78 Ép đầu cốt dây đất M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 10 cái
79 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 m3
80 Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 m3
81 Sản xuất lắp đặt khung thép L50x5 nắp bể quan sát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 tấn
82 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 tấn
83 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 tấn
84 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 m3
85 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 m2
86 Bu lông inox M10x40 liên kết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
87 Kẹp cáp D12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
88 Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột anten Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấm
89 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->