Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200926469-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200909143 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay Ngân hàng thế giới (WB), vốn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-11 15:44:00 đến ngày 2020-09-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,844,785,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5 | % giá gói thầu |
| B | NHÀ QUẢN LÝ VẬN HÀNH + ỐNG ĐẨY XÃ LỰC HÀNH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 15,1878 | 1m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 9,9664 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 18,1418 | m3 |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,9874 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 95,144 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 75,52 | m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,3203 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,82 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,49 | m3 |
| 10 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,47 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,821 | m3 |
| 12 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 11,55 | m3 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 175 | cái |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1995 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2042 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1354 | 100m2 |
| 17 | Cửa sắt thép L40*40*3, bịt tôn huỳnh dày 1.5mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,0945 | tấn |
| 20 | Bản lề cửa | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 21 | Móc khóa | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Khóa sắt | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Sứ tai mèo A20 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,118 | 100m |
| 28 | Hộp công tơ + công tơ | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | 100m |
| 31 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 33 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 11,784 | m2 |
| 34 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,5736 | 10m³/1km |
| 35 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,5736 | 10m³/1km |
| 36 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,5736 | 10m³/1km |
| 37 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,1146 | 10m³/1km |
| 38 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,1146 | 10m³/1km |
| 39 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,1146 | 10m³/1km |
| 40 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,3903 | 10 tấn/1km |
| 41 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,3903 | 10 tấn/1km |
| 42 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,3903 | 10 tấn/1km |
| 43 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 14,7406 | 1000v |
| 44 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,0353 | 10 tấn/1km |
| 45 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,0353 | 10 tấn/1km |
| 46 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,0353 | 10 tấn/1km |
| 47 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,5274 | m3 |
| 48 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,0258 | 10 tấn/1km |
| 49 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,0258 | 10 tấn/1km |
| 50 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,0258 | 10 tấn/1km |
| 51 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2579 | tấn |
| 52 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,8675 | 10 tấn/1km |
| 53 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,8675 | 10 tấn/1km |
| 54 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,8675 | 10 tấn/1km |
| 55 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8,6747 | tấn |
| C | ĐƯỜNG ỐNG CẤP XÃ LỰC HÀNH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 75mm, PE80, PN8 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,347 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 63mm, PE80,PN8 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,845 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 50mm, PE80,PN8 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,795 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 40mm, PE80,PN8 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,985 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mm, PE80,PN8 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,336 | 100m |
| 6 | Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE d=75mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt nối góc HDPE d=75mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ba chạc HDPE D75=>63mm (NC x1,5) | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 75mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE d=63mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối góc HDPE d=63mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt ba chạc HDPE D63mm (NC x1,5) | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt đầu nối HDPE D75=>63 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt đầu nối HDPE D63=>50 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 63mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE d=50mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt nối góc HDPE d=50mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 50mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt đầu nối HDPE D50=>40 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE d=40mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 21 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 40mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 22 | Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE d=32mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 23 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 32mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mm, PE80,PN8 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7,7119 | 100m |
| 26 | Lắp đặt đầu nối HDPE D63=>50 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt đầu nối HDPE D50=>32 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE d=32mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 29 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ba chạc HDPE D32=>20mm (NC x1,5) | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 63mm, PE80,PN8 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,02 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mm, PE80,PN8 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,7 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ba chạc HDPE D63mm (NC x1,5) | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE d=63mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 35 | Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE d=32mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 63mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 37 | Lắp đặt đầu nối HDPE D63=>50 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt đầu nối HDPE D50=>20 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt ba chạc HDPE D32=>20mm (NC x1,5) | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mm, PE80,PN8 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,515 | 100m |
| 41 | Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE d=32mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt ba chạc HDPE D32=>20mm (NC x1,5) | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 20mm, PE80, PN12.5 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 31,04 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 15mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,71 | 100m |
| 46 | Đầu nối ren ngoài HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=20mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 216 | cái |
| 47 | Lắp đặt đầu nối ren trong HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=20mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 71 | cái |
| 48 | Lắp đặt van cửa đồng, đường kính van d=15mm, PN16 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 71 | cái |
| 49 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 11,78 | m2 |
| 50 | Lắp đặt khớp đồng hồ, đường kính d=15mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 142 | cái |
| 51 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, d=15mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 71 | cái |
| 52 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=15mm, PN16 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 71 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=15mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 142 | cái |
| 54 | Lắp đặt van gạt, đường kính van d=15mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 71 | cái |
| 55 | Hộp bảo vệ đồng hồ nhựa PP | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 71 | hộp |
| 56 | Viên chì + Dây kẹp chì | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 71 | bộ |
| 57 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,14 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | m2 |
| 60 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 61 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,0084 | 100m2 |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | 1cấu kiện |
| 64 | Lắp đặt ba chạc HDPE D75mm=>63 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt ba chạc HDPE D63mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt đầu nối HDPE D63=>32 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt đầu nối HDPE D63=>50 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Đầu nối ren trong HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=63mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=63mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Đầu nối ren trong HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Đầu nối ren trong HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=32mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=50mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=32mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt van xả cặn, đường kính van 63mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 63mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Băng ren | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | cuộn |
| 80 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 388,283 | 1m3 |
| 81 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 299,3 | 1m3 |
| 82 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6,7957 | 100m3 |
| 83 | Vệ sinh bể áp cũ, nhân công 3/7 - Nhóm I | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | công |
| 84 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5 | Ca |
| 85 | Công bốc xếp ống và phụ kiện, nhân công 3/7 - Nhóm I | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | công |
| 86 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,0859 | 10m³/1km |
| 87 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,0859 | 10m³/1km |
| 88 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,0859 | 10m³/1km |
| 89 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,115 | 10m³/1km |
| 90 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,115 | 10m³/1km |
| 91 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,115 | 10m³/1km |
| 92 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,0592 | 10 tấn/1km |
| 93 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,0592 | 10 tấn/1km |
| 94 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,0592 | 10 tấn/1km |
| 95 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2572 | 1000v |
| 96 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,0001 | 10 tấn/1km |
| 97 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,0001 | 10 tấn/1km |
| 98 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,0001 | 10 tấn/1km |
| 99 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,001 | m3 |
| 100 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,017 | 10 tấn/1km |
| 101 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,017 | 10 tấn/1km |
| 102 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,017 | 10 tấn/1km |
| 103 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1697 | tấn |
| 104 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,0395 | 10 tấn/1km |
| 105 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,0395 | 10 tấn/1km |
| 106 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,0395 | 10 tấn/1km |
| 107 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,3951 | tấn |
| D | NHÀ QUẢN LÝ VẬN HÀNH XÃ PHÚC NINH | |||
| 1 | Đào móng nhà + rãnh thoát nước + móng tường rào, bằng thủ công, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 15,1878 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 9,9664 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 18,1418 | m3 |
| 4 | Xây gạch đỏ 6,5x10,5x22, xây trụ rào chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,9874 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài nhà quản lý + tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 95,144 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 75,52 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,3203 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái nhà + gờ mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,82 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn nhà + sân quanh nhà + sân để thiết bị lọc đồng bộ, đá 1x2, mác 200 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,89 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,47 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm nắp bể van, đá 1x2, mác 200 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,3 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể van chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 9,6 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 145 | cái |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắp bể van | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1653 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2042 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường rãnh, chiều dày <= 45 cm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1354 | 100m2 |
| 17 | Cửa sắt thép L40*40*3, bịt tôn huỳnh dày 1.5mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,0945 | tấn |
| 20 | Bản lề cửa | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 21 | Móc khóa | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Khóa sắt | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 60Ampe | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Sứ tai mèo A20 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 3x6+1x4mm2 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 27 | Lắp đặt cột điện bằng ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 100mm (VL bỏ măng sông) | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,118 | 100m |
| 28 | Hộp công tơ + công tơ | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm (VL bỏ măng sông) | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 33 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 37,2 | m2 |
| 34 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,4251 | 10m3 |
| 35 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,4251 | 10m3 |
| 36 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,835 | 10m3 |
| 37 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,835 | 10m3 |
| 38 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 60km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,835 | 10m3 |
| 39 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,453 | 10 tấn |
| 40 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,453 | 10 tấn |
| 41 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 60km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,453 | 10 tấn |
| 42 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 15,0129 | 1000v |
| 43 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,0351 | 10 tấn |
| 44 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,0351 | 10 tấn |
| 45 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 60km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,0351 | 10 tấn |
| 46 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,5232 | m3 |
| 47 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,0606 | 10 tấn/1km |
| 48 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,0606 | 10 tấn/1km |
| 49 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,0606 | 10 tấn/1km |
| 50 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,6061 | tấn |
| 51 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,7986 | 10 tấn/1km |
| 52 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,7986 | 10 tấn/1km |
| 53 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,7986 | 10 tấn/1km |
| 54 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7,9859 | tấn |
| E | TUYẾN ỐNG XÃ PHÚC NINH | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 384 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 626,8 | m3 |
| 3 | Đắp đất đường ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 9,384 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng liên thôn + nhà dân | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 (mặt đường liên thôn) | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 125mm, PE80, PN8 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,36 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 63mm, PE80,PN8 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,18 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 50mm, PE80,PN8 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 17,54 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 40mm, PE80,PN8 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16,54 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mm, PE80,PN8 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7,47 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 20mm, PE80, PN12.5 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 50,75 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa HDPE hàn, đường kính côn D125=>63mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt đầu nối HDPE D63=>40 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt đầu nối HDPE D63=>50 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt đầu nối HDPE D50=>40 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt đầu nối HDPE D40=>32 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ba chạc HDPE D63=>50mm (NC x1,5) | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ba chạc HDPE D50mm (NC x1,5) | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt ba chạc HDPE D50=>32mm (NC x1,5) | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE d=63mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE d=50mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 22 | Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE d=40mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 23 | Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE d=32mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE ren trong d=20mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 142 | cái |
| 25 | Lắp đặt nối góc HDPE d=50mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 26 | Lắp đặt nối góc HDPE d=40mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt nối góc HDPE d=32mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 28 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 63mm=>20mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 29 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 50mm=>20mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 112 | cái |
| 30 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 40mm=>20mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 31 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 32mm=>20mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 32 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=15mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 142 | cái |
| 37 | Lắp đặt khớp đồng hồ, đường kính d=15mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 142 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, d=15mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 142 | cái |
| 39 | Lắp đặt van 1 chiều lá lật, đường kính van d=15mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 142 | cái |
| 40 | Lắp đặt đầu nối thẳng HDPE ren ngoài d=20mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 426 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 21mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,35 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=15mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 284 | cái |
| 43 | Hộp bảo vệ đồng hồ nhựa PP | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 142 | hộp |
| 44 | Viên chì + Dây kẹp chì | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 142 | bộ |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giữ trụ vòi, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,23 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,07 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | m2 |
| 48 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,41 | m3 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d<=10mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,0212 | tấn |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 52 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 63mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 50mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt van xả cặn, đường kính van 50mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 50mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 40mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt ba chạc HDPE D63=>50mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt ba chạc HDPE D50mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=63mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 61 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=40mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=63mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 64 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=40mm | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 65 | Băng ren | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | cuộn |
| 66 | Vận chuyển ống và phụ kiện cho toàn tuyến bằng ô tô tải thùng 7T | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5 | ca |
| 67 | Công bốc xếp ống và phụ kiện, nhân công 3/7 - Nhóm I | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | công |
| 68 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,4138 | 10m³/1km |
| 69 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,4138 | 10m³/1km |
| 70 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,6111 | 10m³/1km |
| 71 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,6111 | 10m³/1km |
| 72 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,6111 | 10m³/1km |
| 73 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1582 | 10 tấn/1km |
| 74 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1582 | 10 tấn/1km |
| 75 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1582 | 10 tấn/1km |
| 76 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,688 | 1000v |
| 77 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,0023 | 10 tấn/1km |
| 78 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,0023 | 10 tấn/1km |
| 79 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,0023 | 10 tấn/1km |
| 80 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,0343 | m3 |
| 81 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,0022 | 10 tấn/1km |
| 82 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,0022 | 10 tấn/1km |
| 83 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,0022 | 10 tấn/1km |
| 84 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 85 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2067 | 10 tấn/1km |
| 86 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2067 | 10 tấn/1km |
| 87 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2067 | 10 tấn/1km |
| 88 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,0666 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi