Gói thầu: Sửa chữa Nhà nghỉ Điều dưỡng Đồ Sơn Agribank chi nhánh Thành phố Hải Phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200911694-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM- CHI NHÁNH THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Tên gói thầu Sửa chữa Nhà nghỉ Điều dưỡng Đồ Sơn Agribank chi nhánh Thành phố Hải Phòng
Số hiệu KHLCNT 20200911660
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn quỹ phúc lợi Agribank
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-11 15:53:00 đến ngày 2020-09-18 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,316,905,703 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phá dỡ (bao gồm các công việc từ hang mục B đến U)
B 1. Các hạng mục ngoài nhà
C a. Tường rào đoạn A-B, B-C, C-D
1 Phá dỡ hàng rào song sắt đoạn A-B, B-C, C-D Theo mô tả kỹ thuật Chương V 114,23 m2
2 Phá dỡ cột và tường rào xây gạch để mở rộng cổng Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,9329 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,9019 m3
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 58,5504 m2
D b. Tường rào đoạn D-E, E-F, F-G
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ đoạn D-E, E-F, F-G (100% diện tích) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 387,3024 m2
E c. Sân
1 Phá dỡ nền gạch cũ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1.130,347 m2
2 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1.130,347 m2
F d. Bồn hoa
1 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo mô tả kỹ thuật Chương V 43,0392 m2
2 Phá lớp vữa trát bồn hoa Theo mô tả kỹ thuật Chương V 43,0392 m2
G e. Nhà bảo vệ
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (100% diện tích tường ngoài nhà) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 32,153 m2
2 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà (100% diện tích) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3,948 m2
3 Phá lớp vữa trát tường trong nhà (10% diện tích tường) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2,2737 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà Theo mô tả kỹ thuật Chương V 20,4633 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần (100% diện tích) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 7,6729 m2
H f. Vận chuyển phế thải
1 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo mô tả kỹ thuật Chương V 73,2579 m3
2 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo mô tả kỹ thuật Chương V 73,2579 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo mô tả kỹ thuật Chương V 73,2579 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo mô tả kỹ thuật Chương V 73,2579 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 7,0T Theo mô tả kỹ thuật Chương V 73,2579 m3
I 2. Nhà chính
J a. Tầng trệt
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (10% diện tích tường) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 74,396 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Theo mô tả kỹ thuật Chương V 669,5642 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1.099,5472 m2
4 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,4879 m3
5 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,4879 m3
6 Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,4879 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,4879 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 7,0T Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,4879 m3
K b. Tầng 1
1 Tháo dỡ alu Theo mô tả kỹ thuật Chương V 79,6358 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3,96 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (10% diện tích tường) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 131,4677 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1.183,2096 m2
5 Tháo dỡ vách ngăn thạch cao phòng ăn Theo mô tả kỹ thuật Chương V 44,3744 m2
6 Phá dỡ tường trổ cửa phòng ăn Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,4404 m3
7 Tháo dỡ lavabo bị vỡ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 bộ
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 bộ
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo mô tả kỹ thuật Chương V 8 bộ
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 22 bộ
11 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo mô tả kỹ thuật Chương V 148,218 m2
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 148,218 m2
13 Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh Theo mô tả kỹ thuật Chương V 27,4533 m2
14 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo mô tả kỹ thuật Chương V 27,4533 m2
15 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo mô tả kỹ thuật Chương V 20,9162 m3
16 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo mô tả kỹ thuật Chương V 20,9162 m3
17 Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo mô tả kỹ thuật Chương V 20,9162 m3
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo mô tả kỹ thuật Chương V 20,9162 m3
19 Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 7,0T Theo mô tả kỹ thuật Chương V 20,9162 m3
20 Tháo dỡ trần Theo mô tả kỹ thuật Chương V 443,5732 m2
21 Tháo dỡ gỗ ốp tường bị mục Theo mô tả kỹ thuật Chương V 89,4053 m2
22 Tháo dỡ hệ thống điện, đèn cũ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 gói
L c. Tầng 2
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (100%) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 429,2116 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (10% diện tích tường) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 84,8437 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Theo mô tả kỹ thuật Chương V 763,5933 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần Theo mô tả kỹ thuật Chương V 550,9775 m2
5 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo mô tả kỹ thuật Chương V 14,5732 m3
6 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo mô tả kỹ thuật Chương V 14,5732 m3
7 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo mô tả kỹ thuật Chương V 14,5732 m3
8 Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo mô tả kỹ thuật Chương V 14,5732 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo mô tả kỹ thuật Chương V 14,5732 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 7,0T Theo mô tả kỹ thuật Chương V 14,5732 m3
M Phòng 204, 206
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2,58 m2
N d. Tầng 3
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (100% diện tích) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 397,675 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (10% diện tích tường) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 84,8437 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Theo mô tả kỹ thuật Chương V 763,5933 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần Theo mô tả kỹ thuật Chương V 550,9775 m2
5 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo mô tả kỹ thuật Chương V 13,6272 m3
6 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo mô tả kỹ thuật Chương V 13,6272 m3
7 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo mô tả kỹ thuật Chương V 13,6272 m3
8 Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo mô tả kỹ thuật Chương V 13,6272 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo mô tả kỹ thuật Chương V 13,6272 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 7,0T Theo mô tả kỹ thuật Chương V 13,6272 m3
O e. Tầng 4
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (100% diện tích) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 397,675 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (10% diện tích tường) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 84,8437 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Theo mô tả kỹ thuật Chương V 763,5933 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần Theo mô tả kỹ thuật Chương V 550,9775 m2
5 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo mô tả kỹ thuật Chương V 13,6272 m3
6 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo mô tả kỹ thuật Chương V 13,6272 m3
7 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo mô tả kỹ thuật Chương V 13,6272 m3
8 Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo mô tả kỹ thuật Chương V 13,6272 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo mô tả kỹ thuật Chương V 13,6272 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 7,0T Theo mô tả kỹ thuật Chương V 13,6272 m3
P f. Tầng 5
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (100% diện tích) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 397,675 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (10% diện tích tường) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 84,8437 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Theo mô tả kỹ thuật Chương V 763,5933 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần Theo mô tả kỹ thuật Chương V 550,9775 m2
5 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo mô tả kỹ thuật Chương V 13,6272 m3
6 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo mô tả kỹ thuật Chương V 13,6272 m3
7 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo mô tả kỹ thuật Chương V 13,6272 m3
8 Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo mô tả kỹ thuật Chương V 13,6272 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo mô tả kỹ thuật Chương V 13,6272 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 7,0T Theo mô tả kỹ thuật Chương V 13,6272 m3
Q g. Tầng 6
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (100% diện tích) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 397,675 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (10% diện tích tường) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 84,8437 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Theo mô tả kỹ thuật Chương V 763,5933 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần Theo mô tả kỹ thuật Chương V 550,9775 m2
5 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo mô tả kỹ thuật Chương V 13,6272 m3
6 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo mô tả kỹ thuật Chương V 13,6272 m3
7 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo mô tả kỹ thuật Chương V 13,6272 m3
8 Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo mô tả kỹ thuật Chương V 13,6272 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo mô tả kỹ thuật Chương V 13,6272 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 7,0T Theo mô tả kỹ thuật Chương V 13,6272 m3
R h. Tầng 7
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (100% diện tích) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 397,675 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (10% diện tích tường) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 84,8437 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Theo mô tả kỹ thuật Chương V 763,5933 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần Theo mô tả kỹ thuật Chương V 550,9775 m2
5 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo mô tả kỹ thuật Chương V 13,6272 m3
6 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo mô tả kỹ thuật Chương V 13,6272 m3
7 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo mô tả kỹ thuật Chương V 13,6272 m3
8 Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo mô tả kỹ thuật Chương V 13,6272 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo mô tả kỹ thuật Chương V 13,6272 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 7,0T Theo mô tả kỹ thuật Chương V 13,6272 m3
S i. Tầng 8
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (100% diện tích) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 464,565 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (10% diện tích tường) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 112,4882 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Theo mô tả kỹ thuật Chương V 637,4331 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần Theo mô tả kỹ thuật Chương V 510,6283 m2
5 Tháo dỡ trần Theo mô tả kỹ thuật Chương V 30 m2
6 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo mô tả kỹ thuật Chương V 16,7889 m3
7 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo mô tả kỹ thuật Chương V 16,7889 m3
8 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo mô tả kỹ thuật Chương V 16,7889 m3
9 Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo mô tả kỹ thuật Chương V 16,7889 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo mô tả kỹ thuật Chương V 16,7889 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 7,0T Theo mô tả kỹ thuật Chương V 16,7889 m3
T k. Tầng kỹ thuật
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (100% diện tích) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 304,6068 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (10% diện tích tường) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 12,5762 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Theo mô tả kỹ thuật Chương V 113,1862 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần Theo mô tả kỹ thuật Chương V 59,1952 m2
5 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo mô tả kỹ thuật Chương V 9,3897 m3
6 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo mô tả kỹ thuật Chương V 9,3897 m3
7 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo mô tả kỹ thuật Chương V 9,3897 m3
8 Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo mô tả kỹ thuật Chương V 9,3897 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo mô tả kỹ thuật Chương V 9,3897 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 7,0T Theo mô tả kỹ thuật Chương V 9,3897 m3
U l. Tầng mái
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (100% diện tích tường ngoài nhà) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 54,6124 m2
2 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,6384 m3
3 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,6384 m3
4 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,6384 m3
5 Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,6384 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,6384 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 7,0T Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,6384 m3
V Cải tạo (bao gồm các công việc từ hang mục W đến AO)
W 1. Các hạng mục ngoài nhà
X a. Tường rào đoạn A-B, B-C, C-D
1 Xây cột, trụ gạch đất nung (5x10x20)cm, vữa XM M75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,2657 m3
2 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 61,632 m2
3 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 61,632 1m2
4 Thi công hàng rào lam bê tông Theo mô tả kỹ thuật Chương V 39,04 md
5 Mua cổng INOX Theo mô tả kỹ thuật Chương V 10,768 m2
6 Mô tơ cổng Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 bộ
7 Vận chuyển lắp đặt Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3 công
8 Làm lại vỉa hè sau khi mở rộng cổng Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,5 công
Y b. Tường rào đoạn D-E, E-F, F-G
1 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 387,3024 m2
2 Sơn tường nhà ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 387,3024 1m2
Z c. Sân
1 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch Terrazzo, vữa XM M75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1.130,47 1m2
AA d. Bồn hoa
1 Ốp bồn hoa bằng gạch thẻ, tiết diện <= 0,048m2, vữa XM M75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 43,8648 1m2
AB e. Nhà bảo vệ
1 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (100% diện tích) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 36,101 m2
2 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 36,101 1m2
3 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 30,4099 1m2
AC 2. Nhà chính
AD a. Tầng trệt
1 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 (10% diện tích tường) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 74,396 m2
2 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1.843,5074 1m2
AE b. Tầng 1
1 Thi công khung xương alu Theo mô tả kỹ thuật Chương V 36,19 m2
2 Thi công, lắp đặt tấm alu ngoài nhà Theo mô tả kỹ thuật Chương V 79,6358 m2
3 Cửa đi và cửa thông phòng 450 (Cửa nhôm; Kính 5mm; Chưa có khóa) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 5,962 m2
4 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh(gồm: 03 bản lề cối, tay nắm+ khóa đơn điểm): Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3 bộ
5 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 (10% diện tích tường) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 131,4677 m2
6 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1.314,6773 1m2
7 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo mô tả kỹ thuật Chương V 443,5732 1m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 443,5732 1m2
9 Vật tư trần thạch cao tấm thường Theo mô tả kỹ thuật Chương V 443,5732 m2
10 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Theo mô tả kỹ thuật Chương V 443,5732 1m2
11 Thay gỗ ốp tường khu vực sảnh Theo mô tả kỹ thuật Chương V 89,4053 m2
12 Sơn gỗ ốp tường Theo mô tả kỹ thuật Chương V 148,0833 m2
13 Lắp đặt hệ thống điện Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 gói
14 Đèn Dowlight âm trần Theo mô tả kỹ thuật Chương V 128 bộ
15 Lắp đặt đèn chùm (tận dụng) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 bộ
16 Đèn ốp trần Theo mô tả kỹ thuật Chương V 6 bộ
17 Lắp đặt máy điều hoà (tận dụng) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 8 máy
18 Đèn LED dây hắt trần giật cấp Theo mô tả kỹ thuật Chương V 122,545 md
19 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 8,2186 100m2
20 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 27,4533 m2
21 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 148,443 m2
22 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 bộ
23 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4 bộ
24 Lắp đặt kệ kính Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4 cái
25 Lắp đặt gương soi Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4 cái
26 Lắp đặt chậu xí bệt Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 bộ
27 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
28 Lắp đặt chậu tiểu nam (tận dụng) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4 bộ
29 Lắp đặt van cảm ứng tiểu nam Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4 bộ
30 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4 bộ
AF c. Tầng 2
1 Chống thấm sê nô bằng màng khò dày 3mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 91,788 m2
2 Láng bảo vệ seno, chiều dày 3cm, vữa XM M100 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 91,788 1m2
3 Trát tường ngoài chiều dày trát 3cm, vữa XM M75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 429,2116 m2
4 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 429,2116 1m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 84,8437 m2
6 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1.302,8453 1m2
7 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo mô tả kỹ thuật Chương V 96,5692 1m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 96,5692 1m2
9 Xử lý mối nối trần thạch cao Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 gói
10 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Theo mô tả kỹ thuật Chương V 7,0129 tấn
11 Vận chuyển cát các loại lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T Theo mô tả kỹ thuật Chương V 22,6347 m3
12 Vận chuyển sơn, bột bả lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,021 tấn
AG Phòng 204, 206
1 Cửa gỗ công nghiệp Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2,58 m2
2 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh(gồm: 03 bản lề cối, tay nắm+ khóa đơn điểm): Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 bộ
3 Sửa chữa bàn ghế làm việc Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 bộ
4 Sửa chữa bàn ghế uống nước Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 bộ
5 Sửa chữa tủ quần áo Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 tủ
6 Sửa chữa giường ngủ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 giường
7 Sửa chữa tranh treo tường Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 tranh
8 Sửa chữa rèm cửa Theo mô tả kỹ thuật Chương V 21,344 m2
9 Ốp gỗ chân tường Theo mô tả kỹ thuật Chương V 42,621 md
AH d. Tầng 3
1 Trát tường ngoài chiều dày trát 3cm, vữa XM M75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 397,675 m2
2 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 397,675 1m2
3 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 (10% diện tích tường) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 84,8437 m2
4 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1.302,8453 1m2
5 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo mô tả kỹ thuật Chương V 96,5692 1m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 96,5692 1m2
7 Xử lý mối nối trần thạch cao Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 gói
8 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Theo mô tả kỹ thuật Chương V 5,2297 tấn
9 Vận chuyển cát các loại lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T Theo mô tả kỹ thuật Chương V 17,7778 m3
10 Vận chuyển sơn, bột bả lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,0049 tấn
AI e. Tầng 4
1 Trát tường ngoài chiều dày trát 3cm, vữa XM M75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 397,675 m2
2 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 397,675 1m2
3 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 (10% diện tích tường) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 84,8437 m2
4 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1.302,8453 1m2
5 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo mô tả kỹ thuật Chương V 96,5692 1m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 96,5692 1m2
7 Xử lý mối nối trần thạch cao Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 gói
8 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Theo mô tả kỹ thuật Chương V 5,2297 tấn
9 Vận chuyển cát các loại lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T Theo mô tả kỹ thuật Chương V 17,7778 m3
10 Vận chuyển sơn, bột bả lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,0049 tấn
AJ f. Tầng 5
1 Trát tường ngoài chiều dày trát 3cm, vữa XM M75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 397,675 m2
2 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 397,675 1m2
3 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 (10% diện tích tường) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 84,8437 m2
4 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1.302,8453 1m2
5 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo mô tả kỹ thuật Chương V 96,5692 1m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 96,5692 1m2
7 Xử lý mối nối trần thạch cao Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 gói
8 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Theo mô tả kỹ thuật Chương V 5,2297 tấn
9 Vận chuyển cát các loại lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T Theo mô tả kỹ thuật Chương V 17,7778 m3
10 Vận chuyển sơn, bột bả lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,0049 tấn
AK g. Tầng 6
1 Trát tường ngoài chiều dày trát 3cm, vữa XM M75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 397,675 m2
2 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 397,675 1m2
3 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 (10% diện tích tường) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 84,8437 m2
4 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1.302,8453 1m2
5 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo mô tả kỹ thuật Chương V 96,5692 1m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 96,5692 1m2
7 Xử lý mối nối trần thạch cao Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 gói
8 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Theo mô tả kỹ thuật Chương V 5,2297 tấn
9 Vận chuyển cát các loại lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T Theo mô tả kỹ thuật Chương V 17,7778 m3
10 Vận chuyển sơn, bột bả lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,0049 tấn
AL h. Tầng 7
1 Trát tường ngoài chiều dày trát 3cm, vữa XM M75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 397,675 m2
2 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 397,675 1m2
3 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 (10% diện tích tường) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 84,8437 m2
4 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1.302,8453 1m2
5 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo mô tả kỹ thuật Chương V 96,5692 1m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 96,5692 1m2
7 Xử lý mối nối trần thạch cao Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 gói
8 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Theo mô tả kỹ thuật Chương V 5,2297 tấn
9 Vận chuyển cát các loại lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T Theo mô tả kỹ thuật Chương V 17,7778 m3
10 Vận chuyển sơn, bột bả lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,0049 tấn
AM i. Tầng 8
1 Trát tường ngoài chiều dày trát 3cm, vữa XM M75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 464,565 m2
2 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 464,565 1m2
3 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 (10% diện tích tường) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 74,9921 m2
4 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 846,9206 1m2
5 Bả trần hành lang Theo mô tả kỹ thuật Chương V 443,629 1m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 443,629 1m2
7 Xử lý mối nối trần thạch cao Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1 gói
8 Vật tư trần thạch cao tấm thường Theo mô tả kỹ thuật Chương V 30 m2
9 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Theo mô tả kỹ thuật Chương V 30 1m2
10 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Theo mô tả kỹ thuật Chương V 5,9223 tấn
11 Vận chuyển cát các loại lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T Theo mô tả kỹ thuật Chương V 20,1324 m3
12 Vận chuyển sơn, bột bả lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,1788 tấn
13 Vận chuyển tấm thạch cao lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,3 100m2
AN k. Tầng kỹ thuật
1 Trát tường ngoài chiều dày trát 3cm, vữa XM M75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 304,6068 m2
2 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 304,6068 1m2
3 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (10% diện tích tường) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 12,5762 m2
4 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 184,9576 1m2
5 Chống thấm sêno bằng màng khò dày 3mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 126,7747 m2
6 Láng nền sàn không đánh màu, Chiều dày 3cm, vữa XM M100 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 126,7747 m2
7 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Theo mô tả kỹ thuật Chương V 5,6457 tấn
8 Vận chuyển cát các loại lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T Theo mô tả kỹ thuật Chương V 17,4731 m3
9 Vận chuyển sơn, bột bả lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,255 tấn
AO i. Tầng mái
1 Trát tường ngoài chiều dày trát 3cm, vữa XM M75 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 54,6124 m2
2 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 54,6124 1m2
3 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,6276 tấn
4 Vận chuyển cát các loại lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2,1335 m3
5 Vận chuyển sơn, bột bả lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,028 tấn
6 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 45,5207 100m2
7 Hệ lưới bao che an toàn và vệ sinh môi trường Theo mô tả kỹ thuật Chương V 45,5207 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->