Gói thầu: Sửa chữa Nhà nghỉ Điều dưỡng Đồ Sơn Agribank chi nhánh Thành phố Hải Phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200911694-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM- CHI NHÁNH THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG |
| Tên gói thầu | Sửa chữa Nhà nghỉ Điều dưỡng Đồ Sơn Agribank chi nhánh Thành phố Hải Phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200911660 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn quỹ phúc lợi Agribank |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-11 15:53:00 đến ngày 2020-09-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,316,905,703 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phá dỡ (bao gồm các công việc từ hang mục B đến U) | |||
| B | 1. Các hạng mục ngoài nhà | |||
| C | a. Tường rào đoạn A-B, B-C, C-D | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt đoạn A-B, B-C, C-D | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 114,23 | m2 |
| 2 | Phá dỡ cột và tường rào xây gạch để mở rộng cổng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,9329 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,9019 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 58,5504 | m2 |
| D | b. Tường rào đoạn D-E, E-F, F-G | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ đoạn D-E, E-F, F-G (100% diện tích) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 387,3024 | m2 |
| E | c. Sân | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1.130,347 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1.130,347 | m2 |
| F | d. Bồn hoa | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 43,0392 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát bồn hoa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 43,0392 | m2 |
| G | e. Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (100% diện tích tường ngoài nhà) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 32,153 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà (100% diện tích) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,948 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà (10% diện tích tường) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,2737 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 20,4633 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần (100% diện tích) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7,6729 | m2 |
| H | f. Vận chuyển phế thải | |||
| 1 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 73,2579 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 73,2579 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 73,2579 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 73,2579 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 7,0T | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 73,2579 | m3 |
| I | 2. Nhà chính | |||
| J | a. Tầng trệt | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (10% diện tích tường) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 74,396 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 669,5642 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1.099,5472 | m2 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,4879 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,4879 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,4879 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,4879 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 7,0T | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,4879 | m3 |
| K | b. Tầng 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ alu | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 79,6358 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3,96 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (10% diện tích tường) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 131,4677 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1.183,2096 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn thạch cao phòng ăn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 44,3744 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường trổ cửa phòng ăn | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,4404 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ lavabo bị vỡ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 22 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 148,218 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 148,218 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 27,4533 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 27,4533 | m2 |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 20,9162 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 20,9162 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 20,9162 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 20,9162 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 7,0T | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 20,9162 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ trần | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 443,5732 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ gỗ ốp tường bị mục | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 89,4053 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ hệ thống điện, đèn cũ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | gói |
| L | c. Tầng 2 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (100%) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 429,2116 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (10% diện tích tường) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 84,8437 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 763,5933 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 550,9775 | m2 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 14,5732 | m3 |
| 6 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 14,5732 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 14,5732 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 14,5732 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 14,5732 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 7,0T | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 14,5732 | m3 |
| M | Phòng 204, 206 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,58 | m2 |
| N | d. Tầng 3 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (100% diện tích) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 397,675 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (10% diện tích tường) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 84,8437 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 763,5933 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 550,9775 | m2 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 13,6272 | m3 |
| 6 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 13,6272 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 13,6272 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 13,6272 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 13,6272 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 7,0T | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 13,6272 | m3 |
| O | e. Tầng 4 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (100% diện tích) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 397,675 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (10% diện tích tường) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 84,8437 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 763,5933 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 550,9775 | m2 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 13,6272 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 13,6272 | m3 |
| 7 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 13,6272 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 13,6272 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 13,6272 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 7,0T | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 13,6272 | m3 |
| P | f. Tầng 5 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (100% diện tích) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 397,675 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (10% diện tích tường) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 84,8437 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 763,5933 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 550,9775 | m2 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 13,6272 | m3 |
| 6 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 13,6272 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 13,6272 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 13,6272 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 13,6272 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 7,0T | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 13,6272 | m3 |
| Q | g. Tầng 6 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (100% diện tích) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 397,675 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (10% diện tích tường) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 84,8437 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 763,5933 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 550,9775 | m2 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 13,6272 | m3 |
| 6 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 13,6272 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 13,6272 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 13,6272 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 13,6272 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 7,0T | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 13,6272 | m3 |
| R | h. Tầng 7 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (100% diện tích) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 397,675 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (10% diện tích tường) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 84,8437 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 763,5933 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 550,9775 | m2 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 13,6272 | m3 |
| 6 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 13,6272 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 13,6272 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 13,6272 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 13,6272 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 7,0T | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 13,6272 | m3 |
| S | i. Tầng 8 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (100% diện tích) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 464,565 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (10% diện tích tường) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 112,4882 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 637,4331 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 510,6283 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 30 | m2 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 16,7889 | m3 |
| 7 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 16,7889 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 16,7889 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 16,7889 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 16,7889 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 7,0T | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 16,7889 | m3 |
| T | k. Tầng kỹ thuật | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (100% diện tích) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 304,6068 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (10% diện tích tường) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12,5762 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 113,1862 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 59,1952 | m2 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9,3897 | m3 |
| 6 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9,3897 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9,3897 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9,3897 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9,3897 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 7,0T | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 9,3897 | m3 |
| U | l. Tầng mái | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (100% diện tích tường ngoài nhà) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 54,6124 | m2 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,6384 | m3 |
| 3 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,6384 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,6384 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,6384 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,6384 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 7,0T | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,6384 | m3 |
| V | Cải tạo (bao gồm các công việc từ hang mục W đến AO) | |||
| W | 1. Các hạng mục ngoài nhà | |||
| X | a. Tường rào đoạn A-B, B-C, C-D | |||
| 1 | Xây cột, trụ gạch đất nung (5x10x20)cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,2657 | m3 |
| 2 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 61,632 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 61,632 | 1m2 |
| 4 | Thi công hàng rào lam bê tông | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 39,04 | md |
| 5 | Mua cổng INOX | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 10,768 | m2 |
| 6 | Mô tơ cổng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Vận chuyển lắp đặt | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | công |
| 8 | Làm lại vỉa hè sau khi mở rộng cổng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,5 | công |
| Y | b. Tường rào đoạn D-E, E-F, F-G | |||
| 1 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 387,3024 | m2 |
| 2 | Sơn tường nhà ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 387,3024 | 1m2 |
| Z | c. Sân | |||
| 1 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch Terrazzo, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1.130,47 | 1m2 |
| AA | d. Bồn hoa | |||
| 1 | Ốp bồn hoa bằng gạch thẻ, tiết diện <= 0,048m2, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 43,8648 | 1m2 |
| AB | e. Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (100% diện tích) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 36,101 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 36,101 | 1m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 30,4099 | 1m2 |
| AC | 2. Nhà chính | |||
| AD | a. Tầng trệt | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 (10% diện tích tường) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 74,396 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1.843,5074 | 1m2 |
| AE | b. Tầng 1 | |||
| 1 | Thi công khung xương alu | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 36,19 | m2 |
| 2 | Thi công, lắp đặt tấm alu ngoài nhà | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 79,6358 | m2 |
| 3 | Cửa đi và cửa thông phòng 450 (Cửa nhôm; Kính 5mm; Chưa có khóa) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,962 | m2 |
| 4 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh(gồm: 03 bản lề cối, tay nắm+ khóa đơn điểm): | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 (10% diện tích tường) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 131,4677 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1.314,6773 | 1m2 |
| 7 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 443,5732 | 1m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 443,5732 | 1m2 |
| 9 | Vật tư trần thạch cao tấm thường | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 443,5732 | m2 |
| 10 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 443,5732 | 1m2 |
| 11 | Thay gỗ ốp tường khu vực sảnh | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 89,4053 | m2 |
| 12 | Sơn gỗ ốp tường | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 148,0833 | m2 |
| 13 | Lắp đặt hệ thống điện | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | gói |
| 14 | Đèn Dowlight âm trần | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 128 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn chùm (tận dụng) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Đèn ốp trần | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt máy điều hoà (tận dụng) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8 | máy |
| 18 | Đèn LED dây hắt trần giật cấp | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 122,545 | md |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 8,2186 | 100m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 27,4533 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 148,443 | m2 |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt kệ kính | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt chậu tiểu nam (tận dụng) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt van cảm ứng tiểu nam | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| AF | c. Tầng 2 | |||
| 1 | Chống thấm sê nô bằng màng khò dày 3mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 91,788 | m2 |
| 2 | Láng bảo vệ seno, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 91,788 | 1m2 |
| 3 | Trát tường ngoài chiều dày trát 3cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 429,2116 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 429,2116 | 1m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 84,8437 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1.302,8453 | 1m2 |
| 7 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 96,5692 | 1m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 96,5692 | 1m2 |
| 9 | Xử lý mối nối trần thạch cao | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | gói |
| 10 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 7,0129 | tấn |
| 11 | Vận chuyển cát các loại lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 22,6347 | m3 |
| 12 | Vận chuyển sơn, bột bả lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,021 | tấn |
| AG | Phòng 204, 206 | |||
| 1 | Cửa gỗ công nghiệp | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,58 | m2 |
| 2 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh(gồm: 03 bản lề cối, tay nắm+ khóa đơn điểm): | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Sửa chữa bàn ghế làm việc | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Sửa chữa bàn ghế uống nước | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Sửa chữa tủ quần áo | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | tủ |
| 6 | Sửa chữa giường ngủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | giường |
| 7 | Sửa chữa tranh treo tường | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2 | tranh |
| 8 | Sửa chữa rèm cửa | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 21,344 | m2 |
| 9 | Ốp gỗ chân tường | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 42,621 | md |
| AH | d. Tầng 3 | |||
| 1 | Trát tường ngoài chiều dày trát 3cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 397,675 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 397,675 | 1m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 (10% diện tích tường) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 84,8437 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1.302,8453 | 1m2 |
| 5 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 96,5692 | 1m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 96,5692 | 1m2 |
| 7 | Xử lý mối nối trần thạch cao | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | gói |
| 8 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,2297 | tấn |
| 9 | Vận chuyển cát các loại lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 17,7778 | m3 |
| 10 | Vận chuyển sơn, bột bả lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,0049 | tấn |
| AI | e. Tầng 4 | |||
| 1 | Trát tường ngoài chiều dày trát 3cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 397,675 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 397,675 | 1m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 (10% diện tích tường) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 84,8437 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1.302,8453 | 1m2 |
| 5 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 96,5692 | 1m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 96,5692 | 1m2 |
| 7 | Xử lý mối nối trần thạch cao | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | gói |
| 8 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,2297 | tấn |
| 9 | Vận chuyển cát các loại lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 17,7778 | m3 |
| 10 | Vận chuyển sơn, bột bả lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,0049 | tấn |
| AJ | f. Tầng 5 | |||
| 1 | Trát tường ngoài chiều dày trát 3cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 397,675 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 397,675 | 1m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 (10% diện tích tường) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 84,8437 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1.302,8453 | 1m2 |
| 5 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 96,5692 | 1m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 96,5692 | 1m2 |
| 7 | Xử lý mối nối trần thạch cao | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | gói |
| 8 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,2297 | tấn |
| 9 | Vận chuyển cát các loại lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 17,7778 | m3 |
| 10 | Vận chuyển sơn, bột bả lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,0049 | tấn |
| AK | g. Tầng 6 | |||
| 1 | Trát tường ngoài chiều dày trát 3cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 397,675 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 397,675 | 1m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 (10% diện tích tường) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 84,8437 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1.302,8453 | 1m2 |
| 5 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 96,5692 | 1m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 96,5692 | 1m2 |
| 7 | Xử lý mối nối trần thạch cao | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | gói |
| 8 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,2297 | tấn |
| 9 | Vận chuyển cát các loại lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 17,7778 | m3 |
| 10 | Vận chuyển sơn, bột bả lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,0049 | tấn |
| AL | h. Tầng 7 | |||
| 1 | Trát tường ngoài chiều dày trát 3cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 397,675 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 397,675 | 1m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 (10% diện tích tường) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 84,8437 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1.302,8453 | 1m2 |
| 5 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 96,5692 | 1m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 96,5692 | 1m2 |
| 7 | Xử lý mối nối trần thạch cao | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | gói |
| 8 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,2297 | tấn |
| 9 | Vận chuyển cát các loại lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 17,7778 | m3 |
| 10 | Vận chuyển sơn, bột bả lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,0049 | tấn |
| AM | i. Tầng 8 | |||
| 1 | Trát tường ngoài chiều dày trát 3cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 464,565 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 464,565 | 1m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 (10% diện tích tường) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 74,9921 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 846,9206 | 1m2 |
| 5 | Bả trần hành lang | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 443,629 | 1m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 443,629 | 1m2 |
| 7 | Xử lý mối nối trần thạch cao | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1 | gói |
| 8 | Vật tư trần thạch cao tấm thường | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 30 | m2 |
| 9 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 30 | 1m2 |
| 10 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,9223 | tấn |
| 11 | Vận chuyển cát các loại lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 20,1324 | m3 |
| 12 | Vận chuyển sơn, bột bả lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 1,1788 | tấn |
| 13 | Vận chuyển tấm thạch cao lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,3 | 100m2 |
| AN | k. Tầng kỹ thuật | |||
| 1 | Trát tường ngoài chiều dày trát 3cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 304,6068 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 304,6068 | 1m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (10% diện tích tường) | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 12,5762 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 184,9576 | 1m2 |
| 5 | Chống thấm sêno bằng màng khò dày 3mm | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 126,7747 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, Chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 126,7747 | m2 |
| 7 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 5,6457 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cát các loại lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 17,4731 | m3 |
| 9 | Vận chuyển sơn, bột bả lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,255 | tấn |
| AO | i. Tầng mái | |||
| 1 | Trát tường ngoài chiều dày trát 3cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 54,6124 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 54,6124 | 1m2 |
| 3 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,6276 | tấn |
| 4 | Vận chuyển cát các loại lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 2,1335 | m3 |
| 5 | Vận chuyển sơn, bột bả lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 0,028 | tấn |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 45,5207 | 100m2 |
| 7 | Hệ lưới bao che an toàn và vệ sinh môi trường | Theo mô tả kỹ thuật Chương V | 45,5207 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi