Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200928434-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐƯỜNG SẮT KHU VỰC 2 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200853527 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước chi cho hoạt động kinh tế đường sắt 2019-2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-11 14:39:00 đến ngày 2020-09-22 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,728,639,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | khoản | |
| 3 | Chi phí hạng mục chung khác (di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trường, chi phí an toàn lao động, chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công (nếu có), chi phí bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh, chi phí hoàn trả mặt bằng và hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công công trình (nếu có), chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu, bốc xếp trông coi bảo quản VTTH và một số chi phí khác có liên quan đến công trình) | 1 | khoản | |
| B | Hạng mục 2: Thi công xây dựng | |||
| C | Kết cầu phần trên: | |||
| 1 | Gia cố thanh đứng | 2,04 | Tấn | |
| 2 | Tán rive | 800 | con | |
| 3 | Hàn tự động không ngấu | 119,04 | m | |
| 4 | Sơn dàn thép (bao gồm cả tẩy rỉ) | 47,52 | M2 | |
| D | Kết cấu phần dưới: | |||
| 1 | Bê tông mũ mố M250 | 25,84 | M3 | |
| 2 | Bê tông gối kê M300 | 1,32 | M3 | |
| 3 | Láng trát vuốt dốc M150 | 21,4 | M2 | |
| 4 | Khoan tạo lỗ D60x300 | 130 | Lỗ | |
| 5 | Tẩy rửa + quyét xi măng 02 lớp trên mặt bêtông | 24,58 | M2 | |
| 6 | Chèn vữa Sikedua 731 | 0,2 | M3 | |
| 7 | Bulong neo gối D22x52 | 16 | con | |
| E | Phương án thi công: | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ thép hệ sàn đạo, dầm tạm, dầm bó ray thi công; Đào, đắp đất các loại; Phá dỡ xà mũ mố cũ; Bãi công trường; đường công vụ; Thu hồi vật tư cũ về ga; Thanh thải mặt bằng công trường, công tác vận chuyển đất đi đổ….) và phòng vệ đảm bảo an toàn giao thông trong thi công… | 1 | TB | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi