Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200930358-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2020 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200821878 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG về xây dựng nông thôn mới năm 2020 và nguồn huy động hợp pháp khác của chủ đầu tư |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-11 15:37:00 đến ngày 2020-09-18 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,157,942,878 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phá Dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 122,3508 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 59,0711 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 1,956 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 427,05 | m2 |
| 5 | Đào xúc đất tôn nền hoàn trả mặt bằng về cos -0,45 | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 0,8308 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 264,5019 | m3 |
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 13,1674 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C3 | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 6,341 | m3 |
| 3 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 3,7066 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 22,5228 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 35,4715 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 0,5216 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cổ cột, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 6,9529 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 0,834 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 1,4273 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 0,1879 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 0,984 | tấn |
| 12 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M75, PC40 | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 166,2824 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 0,6485 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 16,0409 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 0,1235 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 0,5338 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 1,7026 | tấn |
| 18 | Xây bao móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 16,0409 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 1,3006 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 2,8877 | 100m3 |
| 21 | Mua đất để đắp | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 28,66 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤700m-đất cấp III | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 0,2866 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 33,6729 | m3 |
| C | Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 10,7649 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 1,8384 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 0,2431 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 1,7618 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 12,0036 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 1,1075 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 0,4275 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 2,239 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 28,5783 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 3,0235 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 1,9513 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 1,0054 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 0,1645 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 0,0628 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 0,0169 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 2,977 | tấn |
| 17 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 2,977 | tấn |
| 18 | Bulong M16 | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 141,1763 | 1m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 100,9973 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 10,7344 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 3,6544 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 452,2367 | m2 |
| 24 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 661,0915 | m2 |
| 25 | Trát má cửa chiêu dày trát l,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 28,732 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 84,2402 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 127,2 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 302,35 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 536,4769 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 1.316,1615 | m2 |
| 31 | Hoa văn trang trí mái 01 | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Hoa văn trang trí mái 02 | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 33 | Đắp hoa văn đâu cột | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 21 | Cái |
| 34 | Khẩu hiệu meka + khung sẵt hộp | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 3,828 | m2 |
| 35 | Đắp chữ nhà văn hóa | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 121,38 | m |
| 37 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 196,788 | m2 |
| 38 | Làm phào thạch cao | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 58,36 | m |
| 39 | Lát nên, sàn băng gạch 500x500mm | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 339,5738 | m2 |
| 40 | Sản xuât lăp dựng cửa đi, cửa nhựa ƯPVC lõi thép gia cường, kính trắng 6,3 8mm, cửa đi 2 cánh mở quay | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 22,68 | m2 |
| 41 | Sản xuât lăp dựng cửa đi, cửa nhựá ƯPVC lõi thép gia cường, kính trắng 6,3 8mm, cửa đi 1 cánh mỏ' quay | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 8,55 | m2 |
| 42 | San xuẫit iẵp dựng cưa sỗj cửa nhựa ƯPVC lõi thép gia cường, kính trắng 6,3 8mm, cửa sổ 2 cánh mở trượt | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 37,8 | m2 |
| 43 | Gia công,, lẳp dựng hoc sắt cửa sổ, sat vuông đặc 14x14 | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 37,8 | m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 7,6982 | 100m2 |
| 45 | Lap dựng, thao đơ dan giao trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 1,9446 | 100m2 |
| 46 | Lăp đựng, tháo dỡ dàn giáo trong môi l,2m tăng thêm (chiều cao chuẩn 3,6m) | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 1,9446 | 100m2 |
| 47 | San xuẫt xà gồ thép | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 2,7267 | tấn |
| 48 | Lap dựng xà gổ thép | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 2,7267 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 231,4394 | 1m2 |
| 50 | Lọp mái tôn múi chiêu dày 0,41y | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 5,2661 | 100m2 |
| 51 | Ke chông bão (4cái/m2) | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 2.106,44 | Cái |
| 52 | Tôn úp nóc | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 93,96 | m |
| 53 | Gia công, lăp dựng lan can yà lam hoa sắt chắn nắng, sắt vuông 20x20 (son chống rỉ hoàn chỉnh) | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 57,0163 | m2 |
| 54 | Lăp dựng lam chăn năng | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 57,0163 | m2 |
| 55 | Bê tông giăng lan can nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 0,5908 | m3 |
| 56 | Sản xuât, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng lan can | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 0,153 | 100m2 |
| 57 | San xuất” lắp dựng cỗtthép giằng ian can, đường kính | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 0,0441 | tấn |
| 58 | Trát giăng lan can, chiêu dày trát l,5cms vữa xi măng mác 75 | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 30,5994 | m2 |
| 59 | Láng granitô lan can | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 30,5994 | m2 |
| 60 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 5,616 | m3 |
| 61 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 0,5054 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 18,72 | m3 |
| 63 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 9,36 | m3 |
| 64 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 7,15 | m3 |
| 65 | Trát láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 104 | m2 |
| 66 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 4,9198 | m3 |
| 67 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 0,2283 | tấn |
| 68 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 0,3261 | 100m2 |
| 69 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 188 | cái |
| 70 | Bê tông dâm côn thang đá 1x2, mác 200 | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 1,0167 | m3 |
| 71 | Sản xuât, lăp dựng, tháo dõ' ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm cốn thang | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 0,1849 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 0,0208 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 0,143 | tấn |
| 74 | Xây tam cấp 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 1,3244 | m3 |
| 75 | Bê tông tâm đan bậc tam câp, đá 1x2, mác 200 | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 2,147 | m3 |
| 76 | Van khuôit bỗ tong tam đan | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 0,1607 | 100m2 |
| 77 | Côt thép bê tông tâm đan | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 0,357 | tấn |
| 78 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 70 | 1cấu kiện |
| 79 | Lang nền, san không đanh mau, chiều đày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 34,713 | m2 |
| 80 | Láng granitô tam câp | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 34,713 | m2 |
| 81 | Bê tông xà dầm, cốn thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 0,3742 | m3 |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm cốn thang | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 0,0084 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 0,0828 | tấn |
| 85 | Xây bậc tam cấp 6,5x10,5x22, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 0,3384 | m3 |
| 86 | Be tong tam đan bạc tam cẩp, đa 1x2, mác 200 | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 0,4544 | m3 |
| 87 | Ván khuôn bê-tông tâm đan | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 0,0301 | 100m2 |
| 88 | Côt thép bê tông tâm đan | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 0,0664 | tấn |
| 89 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 90 | Láng nên, sàn không đánh mâu, chiêu dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 7,272 | m2 |
| 91 | Láng granitô tam cấp | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 7,272 | m2 |
| 92 | Bê tông xà dầm, cốn thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 0,4693 | m3 |
| 93 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm cốn thang | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 0,0427 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 0,0096 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 0,0966 | tấn |
| 96 | Xây bậc tam cấp 6,5x10,5x22, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 0,4266 | m3 |
| 97 | Be tong tam đan bạc tam cẩp, đa 1x2, mác 200 | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 0,6134 | m3 |
| 98 | Ván khuôn bê-tông tâm đan | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 0,0413 | 100m2 |
| 99 | Côt thép bê tông tâm đan | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 0,0996 | tấn |
| 100 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 12 | 1cấu kiện |
| 101 | Láng nên, sàn không đánh mâu, chiêu dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 102 | Láng granitô tam cấp | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 103 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 0,5913 | m3 |
| 104 | Xây bậc tam cấp 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 3,4493 | m3 |
| 105 | Lát đá bậc tam câp | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 15,768 | m2 |
| 106 | Ghế lật hội trường | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 200 | cái |
| 107 | Bàn đại biểu | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 108 | Bàn chủ tịch sân khấu | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Bàn thư kí | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Bục tượng bác trạm trỗ đài sen | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Bục thuyết trình | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Tượng bác hồ loại đại sơn vàng | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Ghế chủ tịch | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 5 | Cái |
| 114 | Ghế thư kí | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 115 | Power Amplifier | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 116 | Bàn điều chỉnh âm thanh Mixer | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 117 | Loa toàn dải | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 118 | Micro không dây | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 119 | Micro cổ ngổng | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 120 | Amly chuyên dùng hội thảo, hội họp | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 121 | Tủ đựng thiết bị (500x600x800mm) | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 122 | Loa chuyên dùng hội thảo, hội họp | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 6 | chiếc |
| 123 | Dây dẫn tín hiệu trung nhân | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 124 | Sao vàng búa liềm | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 125 | Khẩu hiệu hội trường | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 126 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 127 | Lắp đặt đèn led hộp 600x600 | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 128 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 129 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 130 | Lắp đặt quạt trần | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 131 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 136 | Lắp đặt điện 300x250x200 | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 137 | Lắp đặt hộp âm tường | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 43 | hộp |
| 138 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 15 | hộp |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 261 | m |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 92 | m |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 475 | m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 736 | m |
| 144 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 146 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 147 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 148 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 71 | m |
| 149 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 150 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 151 | Đao rãnh tíểp địa đẫt cẫp 3 | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 9 | m3 |
| 152 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 9 | m3 |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 155 | Rọ chăn rác | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 156 | Hộp đựng bình cứu hoả 600x500x180 | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 157 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 4 | bình |
| 158 | Bình chữa cháy MFZL4 | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 8 | bình |
| 159 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| D | Sân bê tông, hố trồng cây | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 18,24 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 45,6 | m3 |
| 3 | Cắt khe | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 34,2 | 10m |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 1,512 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 7 | Xây bồn hoa 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 1,584 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 13,92 | m2 |
| 9 | Ốp chân tường gạch thẻ | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 13,92 | m2 |
| 10 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 24 | m |
| 11 | Đất màu trồng cây | Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT | 6 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi