Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200930358-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2020 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200821878
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG về xây dựng nông thôn mới năm 2020 và nguồn huy động hợp pháp khác của chủ đầu tư
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-11 15:37:00 đến ngày 2020-09-18 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,157,942,878 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phá Dỡ
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 122,3508 m3
2 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 59,0711 m3
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 1,956 tấn
4 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 427,05 m2
5 Đào xúc đất tôn nền hoàn trả mặt bằng về cos -0,45 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 0,8308 100m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 264,5019 m3
B Phần móng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 13,1674 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C3 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 6,341 m3
3 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 3,7066 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 22,5228 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 35,4715 m3
6 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 0,5216 100m2
7 Bê tông cổ cột, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 6,9529 m3
8 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 0,834 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 1,4273 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 0,1879 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 0,984 tấn
12 Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M75, PC40 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 166,2824 m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 0,6485 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 16,0409 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 0,1235 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 0,5338 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 1,7026 tấn
18 Xây bao móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 16,0409 m3
19 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 1,3006 100m3
20 Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 2,8877 100m3
21 Mua đất để đắp Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 28,66 m3
22 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤700m-đất cấp III Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 0,2866 100m3
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 33,6729 m3
C Phần thân
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 10,7649 m3
2 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 1,8384 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 0,2431 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 1,7618 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 12,0036 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 1,1075 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 0,4275 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 2,239 tấn
9 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 28,5783 m3
10 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 3,0235 100m2
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 1,9513 tấn
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 1,0054 m3
13 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 0,1645 100m2
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 0,0628 tấn
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 0,0169 tấn
16 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 2,977 tấn
17 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 2,977 tấn
18 Bulong M16 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 32 cái
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 141,1763 1m2
20 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 100,9973 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 10,7344 m3
22 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 3,6544 m3
23 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 452,2367 m2
24 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 661,0915 m2
25 Trát má cửa chiêu dày trát l,5cm, vữa xi măng mác 75 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 28,732 m2
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 84,2402 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 127,2 m2
28 Trát trần, vữa XM M75 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 302,35 m2
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 536,4769 m2
30 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 1.316,1615 m2
31 Hoa văn trang trí mái 01 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 3 cái
32 Hoa văn trang trí mái 02 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 2 Cái
33 Đắp hoa văn đâu cột Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 21 Cái
34 Khẩu hiệu meka + khung sẵt hộp Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 3,828 m2
35 Đắp chữ nhà văn hóa Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 1 bộ
36 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 121,38 m
37 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 196,788 m2
38 Làm phào thạch cao Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 58,36 m
39 Lát nên, sàn băng gạch 500x500mm Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 339,5738 m2
40 Sản xuât lăp dựng cửa đi, cửa nhựa ƯPVC lõi thép gia cường, kính trắng 6,3 8mm, cửa đi 2 cánh mở quay Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 22,68 m2
41 Sản xuât lăp dựng cửa đi, cửa nhựá ƯPVC lõi thép gia cường, kính trắng 6,3 8mm, cửa đi 1 cánh mỏ' quay Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 8,55 m2
42 San xuẫit iẵp dựng cưa sỗj cửa nhựa ƯPVC lõi thép gia cường, kính trắng 6,3 8mm, cửa sổ 2 cánh mở trượt Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 37,8 m2
43 Gia công,, lẳp dựng hoc sắt cửa sổ, sat vuông đặc 14x14 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 37,8 m2
44 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 7,6982 100m2
45 Lap dựng, thao đơ dan giao trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 1,9446 100m2
46 Lăp đựng, tháo dỡ dàn giáo trong môi l,2m tăng thêm (chiều cao chuẩn 3,6m) Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 1,9446 100m2
47 San xuẫt xà gồ thép Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 2,7267 tấn
48 Lap dựng xà gổ thép Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 2,7267 tấn
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 231,4394 1m2
50 Lọp mái tôn múi chiêu dày 0,41y Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 5,2661 100m2
51 Ke chông bão (4cái/m2) Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 2.106,44 Cái
52 Tôn úp nóc Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 93,96 m
53 Gia công, lăp dựng lan can yà lam hoa sắt chắn nắng, sắt vuông 20x20 (son chống rỉ hoàn chỉnh) Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 57,0163 m2
54 Lăp dựng lam chăn năng Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 57,0163 m2
55 Bê tông giăng lan can nhà, đá 1x2, mác 200 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 0,5908 m3
56 Sản xuât, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng lan can Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 0,153 100m2
57 San xuất” lắp dựng cỗtthép giằng ian can, đường kính Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 0,0441 tấn
58 Trát giăng lan can, chiêu dày trát l,5cms vữa xi măng mác 75 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 30,5994 m2
59 Láng granitô lan can Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 30,5994 m2
60 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 5,616 m3
61 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 0,5054 100m3
62 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 18,72 m3
63 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 9,36 m3
64 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 7,15 m3
65 Trát láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 104 m2
66 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 4,9198 m3
67 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 0,2283 tấn
68 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 0,3261 100m2
69 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 188 cái
70 Bê tông dâm côn thang đá 1x2, mác 200 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 1,0167 m3
71 Sản xuât, lăp dựng, tháo dõ' ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm cốn thang Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 0,1849 100m2
72 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 0,0208 tấn
73 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 0,143 tấn
74 Xây tam cấp 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 1,3244 m3
75 Bê tông tâm đan bậc tam câp, đá 1x2, mác 200 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 2,147 m3
76 Van khuôit bỗ tong tam đan Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 0,1607 100m2
77 Côt thép bê tông tâm đan Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 0,357 tấn
78 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 70 1cấu kiện
79 Lang nền, san không đanh mau, chiều đày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 34,713 m2
80 Láng granitô tam câp Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 34,713 m2
81 Bê tông xà dầm, cốn thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 0,3742 m3
82 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm cốn thang Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 0,034 100m2
83 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 0,0084 tấn
84 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 0,0828 tấn
85 Xây bậc tam cấp 6,5x10,5x22, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 0,3384 m3
86 Be tong tam đan bạc tam cẩp, đa 1x2, mác 200 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 0,4544 m3
87 Ván khuôn bê-tông tâm đan Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 0,0301 100m2
88 Côt thép bê tông tâm đan Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 0,0664 tấn
89 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 8 1cấu kiện
90 Láng nên, sàn không đánh mâu, chiêu dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 7,272 m2
91 Láng granitô tam cấp Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 7,272 m2
92 Bê tông xà dầm, cốn thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 0,4693 m3
93 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm cốn thang Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 0,0427 100m2
94 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 0,0096 tấn
95 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 0,0966 tấn
96 Xây bậc tam cấp 6,5x10,5x22, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 0,4266 m3
97 Be tong tam đan bạc tam cẩp, đa 1x2, mác 200 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 0,6134 m3
98 Ván khuôn bê-tông tâm đan Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 0,0413 100m2
99 Côt thép bê tông tâm đan Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 0,0996 tấn
100 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 12 1cấu kiện
101 Láng nên, sàn không đánh mâu, chiêu dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 9,72 m2
102 Láng granitô tam cấp Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 9,72 m2
103 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 0,5913 m3
104 Xây bậc tam cấp 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 3,4493 m3
105 Lát đá bậc tam câp Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 15,768 m2
106 Ghế lật hội trường Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 200 cái
107 Bàn đại biểu Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 8 cái
108 Bàn chủ tịch sân khấu Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 1 cái
109 Bàn thư kí Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 1 cái
110 Bục tượng bác trạm trỗ đài sen Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 1 cái
111 Bục thuyết trình Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 1 cái
112 Tượng bác hồ loại đại sơn vàng Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 1 cái
113 Ghế chủ tịch Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 5 Cái
114 Ghế thư kí Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 2 Cái
115 Power Amplifier Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 1 chiếc
116 Bàn điều chỉnh âm thanh Mixer Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 1 bộ
117 Loa toàn dải Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 2 chiếc
118 Micro không dây Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 1 bộ
119 Micro cổ ngổng Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 1 chiếc
120 Amly chuyên dùng hội thảo, hội họp Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 1 chiếc
121 Tủ đựng thiết bị (500x600x800mm) Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 1 chiếc
122 Loa chuyên dùng hội thảo, hội họp Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 6 chiếc
123 Dây dẫn tín hiệu trung nhân Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 10 m
124 Sao vàng búa liềm Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 1 bộ
125 Khẩu hiệu hội trường Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 1 bộ
126 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 6 bộ
127 Lắp đặt đèn led hộp 600x600 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 16 bộ
128 Lắp đặt ô cắm đơn Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 14 cái
129 Lắp đặt ô cắm đôi Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 12 cái
130 Lắp đặt quạt trần Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 8 cái
131 Lắp đặt quạt treo tường Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 12 cái
132 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 6 cái
133 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 2 cái
134 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 4 cái
135 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 15 bộ
136 Lắp đặt điện 300x250x200 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 6 hộp
137 Lắp đặt hộp âm tường Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 43 hộp
138 Lắp đặt hộp nối dây Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 15 hộp
139 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 100 m
140 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 261 m
141 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 92 m
142 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 475 m
143 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 736 m
144 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 1 cái
145 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 5 cái
146 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 5 cái
147 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 6 cái
148 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 71 m
149 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 6 cọc
150 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 25 m
151 Đao rãnh tíểp địa đẫt cẫp 3 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 9 m3
152 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 9 m3
153 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 0,64 100m
154 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 0,15 100m
155 Rọ chăn rác Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 16 cái
156 Hộp đựng bình cứu hoả 600x500x180 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 4 hộp
157 Bình chữa cháy CO2 MT3 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 4 bình
158 Bình chữa cháy MFZL4 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 8 bình
159 Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 4 cái
D Sân bê tông, hố trồng cây
1 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 18,24 m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 45,6 m3
3 Cắt khe Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 34,2 10m
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 1,512 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 0,504 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 0,504 m3
7 Xây bồn hoa 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 1,584 m3
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 13,92 m2
9 Ốp chân tường gạch thẻ Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 13,92 m2
10 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 24 m
11 Đất màu trồng cây Theo TC Chương III và Chương V E-HSMT 6 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->