Gói thầu: Chi phí Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200928771-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Bảo Tín Bình An |
| Tên gói thầu | Chi phí Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200927460 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-11 15:26:00 đến ngày 2020-09-22 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,658,293,288 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRƯỜNG MG MỸ HẠNH BẮC | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,065 | 100m3 |
| 2 | Rải nilong | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,652 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,52 | m3 |
| 4 | Xoa mặt nền | Theo hồ sơ BCKTKT | 65,2 | m2 |
| 5 | Cắt khe co giản 2,0x2,0m (Tạm lấy bằng 1/4 của mã hiệu AL.22112) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,63 | 10m |
| 6 | Quét nước ximăng liên kết | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,8 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,576 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 17,28 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 14,8 | m2 |
| 10 | Phá dỡ hàng rào lưới B40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 61,88 | m2 |
| 11 | Chà nhám sơn cũ trên tường, cột (Tạm tính bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.21821) | Theo hồ sơ BCKTKT | 80,45 | m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,35 | m3 |
| 13 | Trát tường, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 133,76 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 210,69 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ hàng rào khung thép, lưới b40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 17,28 | m2 |
| 16 | Chà nhám sơn cũ trên tường, cột (Tạm tính bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.21821) | Theo hồ sơ BCKTKT | 98,807 | m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,555 | m3 |
| 18 | Trát tường, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 38,88 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ BCKTKT | 113,866 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ BCKTKT | 23,821 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 137,687 | m2 |
| 22 | Vẽ tranh trang trí tường | Theo hồ sơ BCKTKT | 60,65 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT | 14,025 | m2 |
| 24 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,773 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,012 | m3 |
| 26 | Chà nhám sơn cũ trên tường, cột, dầm (Tạm tính bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.21821) | Theo hồ sơ BCKTKT | 72,8 | m2 |
| 27 | Chà nhám sơn cũ trên tường, cột, dầm (Tạm tính bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.21821) | Theo hồ sơ BCKTKT | 24,24 | m2 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,786 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,042 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,435 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,691 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,187 | m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,435 | m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,393 | m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,475 | m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,847 | m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,036 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,032 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,197 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,107 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,158 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,034 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,054 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,077 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,006 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,006 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,014 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,011 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,081 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,118 | tấn |
| 51 | Gia công cổng sắt | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,384 | tấn |
| 52 | Lắp đặt cổng sắt | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,384 | tấn |
| 53 | Phụ kiện cửa cổng (Bản lề, bánh xe, chốt khóa, …) | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 54 | Bộ chữ Inox (Bảng tên trường) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 55 | Xà gồ thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,083 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,083 | tấn |
| 57 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,123 | 100m2 |
| 58 | Ngói úp nóc (3 viên / md) | Theo hồ sơ BCKTKT | 27,3 | viên |
| 59 | Trát tường, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 17,285 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,68 | m2 |
| 61 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 15,78 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 35,7 | m |
| 63 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | m |
| 64 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo hồ sơ BCKTKT | 14,945 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ BCKTKT | 90,085 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ BCKTKT | 49,5 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 139,585 | m2 |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 18,906 | m2 |
| 69 | Vẽ tranh trang trí tường | Theo hồ sơ BCKTKT | 88,2 | m2 |
| 70 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,014 | 100m3 |
| 71 | Rải nilong làm móng công trình | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,088 | 100m2 |
| 72 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,706 | m3 |
| 73 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,82 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,94 | m2 |
| 75 | Cửa đi khung STK vuông 30x30x1,2, ốp tole phẳng dày 0,45mm + sơn hoàn thiện + phụ kiện | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,94 | m2 |
| 76 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | lỗ khoan |
| 77 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,017 | tấn |
| 78 | Bulong nở fi 12, L 100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cái |
| 79 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,017 | tấn |
| 80 | Xà gồ thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,032 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,032 | tấn |
| 82 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,095 | 100m2 |
| 83 | Máng xối tole dày 0,45mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,6 | m |
| 84 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,048 | 100m3 |
| 85 | Rải nilong làm móng công trình | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,394 | 100m2 |
| 86 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,152 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,012 | 100m2 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,32 | m3 |
| 89 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,527 | m3 |
| 90 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,024 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400 | Theo hồ sơ BCKTKT | 40,2 | m2 |
| 92 | Lát bậc tam cấp bằng gạch ceramic 400x400 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,02 | m2 |
| 93 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ BCKTKT | 56 | m2 |
| 94 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ BCKTKT | 56 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 400x400 | Theo hồ sơ BCKTKT | 56 | m2 |
| 96 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400 | Theo hồ sơ BCKTKT | 55 | m2 |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,9 | m3 |
| 98 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | m2 |
| 101 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,968 | 100m2 |
| 102 | Cắt ống nước và di chuyển 2 bồn lọc nước lớn đến vị trí mới (Tạm tính VL+NC 4 triệu) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 103 | Làm trần tole sóng nhuyễn dày 0,4mm, gia cường khung STK (VL+NC) | Theo hồ sơ BCKTKT | 55,32 | m2 |
| 104 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 105 | Rải nilong | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,72 | 100m2 |
| 106 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,04 | m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,025 | 100m2 |
| 108 | Cỏ nhân tạo: (Vật liệu: sợi nilon, chân có gân tăng ma sát; Đế bằng cao su chịu nhiệt và ẩm, sợi cỏ màu xanh; Phụ kiện: kéo dán + vải lót) | Theo hồ sơ BCKTKT | 55 | m2 |
| 109 | Khung thành mini Vật liệu nhựa có phần đỡ đằng sau, các thanh nhựa được nối với nhau thông qua khớp nối Kích thước: Dài * Rộng * cao (130*50*100) cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| B | TRƯỜNG MG NGUYỄN VĂN DƯƠNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,18 | 100m3 |
| 2 | Rải nilong làm móng công trình | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,032 | 100m2 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường bằng gạch TERRAZO màu sáng 40x40cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 369 | m2 |
| 6 | Làm trần tole sóng nhuyễn dày 0,4ly , khung STK 30x602x1,2 (Vl+NC) | Theo hồ sơ BCKTKT | 180,6 | m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,04 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,008 | 100m2 |
| 9 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 32 | lỗ khoan |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,215 | tấn |
| 11 | Bulong fi 14, L 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 40 | cái |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,215 | tấn |
| 13 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,449 | tấn |
| 14 | Bulong nở fi 12, L 50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 32 | cái |
| 15 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,449 | tấn |
| 16 | Xà gồ thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,632 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,632 | tấn |
| 18 | Lợp mái tole sóng vuông màu xanh dày 0,5mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,215 | 100m2 |
| 19 | Tole diềm mái L300x300 | Theo hồ sơ BCKTKT | 36,6 | m |
| 20 | Silicon trám tole diềm mái (VL+NC) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 21 | Làm trần tole sóng nhuyễn dày 0,4ly , gia cường khung STK (Vl+NC) | Theo hồ sơ BCKTKT | 119,675 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,851 | m2 |
| 23 | Lắp đặt đèn led tube 1 bóng T8 máng M9 1,2m 1x18W Rạng Đông | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | bộ |
| 24 | Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W Mỹ Phong | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt 5 công tắc 1 chiều trên mặt 5 AC | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt 2 dimmer quạt trên mặt 2 AC | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt 32 dimmer quạt trên mặt 3 AC | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt RCBO 1P+N-16A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA Schneider | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 CADIVI | Theo hồ sơ BCKTKT | 260 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-3x2.5mm2 CADIVI | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | m |
| 31 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.Series | Theo hồ sơ BCKTKT | 70 | m |
| 32 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Theo hồ sơ BCKTKT | 25 | cái |
| 33 | Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm AC | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | hộp |
| 34 | Lắp đặt đế MCB + mặt nạ AC | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | hộp |
| 35 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại AC | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp AC | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | hộp |
| 37 | Lắp đặt kẹp C đỡ ống các loại | Theo hồ sơ BCKTKT | 70 | cái |
| 38 | Lắp đặt giá treo quạt | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | cái |
| 39 | Tháo dỡ hàng rào khung thép, lưới B40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 65,54 | m2 |
| 40 | Chà nhám sơn cũ trên tường, cột (Tạm tính bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.21821) | Theo hồ sơ BCKTKT | 79,16 | m2 |
| 41 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,52 | m2 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,411 | m3 |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,723 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,117 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,049 | tấn |
| 46 | Gia công hàng rào | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,034 | tấn |
| 47 | Chông thép fi 16, L= 150, gia công nhọn đầu | Theo hồ sơ BCKTKT | 320 | cây |
| 48 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,78 | m2 |
| 49 | Trát tường, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 110,288 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dinh trước khi trát vữa XM mác 75 (HSVL:1;HSNC:1) | Theo hồ sơ BCKTKT | 20,792 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 202,408 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,724 | m2 |
| 53 | Chà nhám lớp sơn tường cột, trụ ngoài nhà (Tạm tính bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821) | Theo hồ sơ BCKTKT | 839,218 | m2 |
| 54 | Chà nhám lớp sơn xà, dầm, trần ngoài nhà (Tạm tính bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821) | Theo hồ sơ BCKTKT | 344,42 | m2 |
| 55 | Chà nhám lớp sơn tường cột, trụ trong nhà (Tạm tính bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821) | Theo hồ sơ BCKTKT | 827,062 | m2 |
| 56 | Chà nhám lớp sơn xà, dầm, trần trong nhà (Tạm tính bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821) | Theo hồ sơ BCKTKT | 210,104 | m2 |
| 57 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ BCKTKT | 106,326 | m2 |
| 58 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ BCKTKT | 73,96 | m2 |
| 59 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ BCKTKT | 69,93 | m2 |
| 60 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | bộ |
| 61 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ BCKTKT | 36 | bộ |
| 62 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Lavabo | Theo hồ sơ BCKTKT | 30 | bộ |
| 63 | Làm trần tole sóng nhuyễn dày 0,4mm, khung STK 30x30x1,4 (VL+NC) | Theo hồ sơ BCKTKT | 69,93 | m2 |
| 64 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 73,96 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ BCKTKT | 73,96 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.183,638 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.037,166 | m2 |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 106,326 | m2 |
| 69 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi, bộ xả | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | bộ |
| 70 | Lắp đặt chậu xí bệt (Loại trẻ em) | Theo hồ sơ BCKTKT | 30 | bộ |
| 71 | Lắp đặt chậu xí bệt (Loại người lớn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | bộ |
| 72 | Lắp đặt Lavabo + vòi + bộ xả | Theo hồ sơ BCKTKT | 30 | bộ |
| 73 | Lắp ổ khoá tay nắm tròn | Theo hồ sơ BCKTKT | 42 | 1bộ |
| 74 | Vật tư ổ khoá tay nắm tròn | Theo hồ sơ BCKTKT | 42 | 1bộ |
| 75 | Lắp đặt đèn led tube 1 bóng T8 máng M9 1,2m 1x18W Rạng Đông | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | bộ |
| 76 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều 16A trên mặt 2 Schneider | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 CADIVI | Theo hồ sơ BCKTKT | 130 | m |
| 78 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.Series | Theo hồ sơ BCKTKT | 40 | m |
| 79 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | cái |
| 80 | Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm AC | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | hộp |
| 81 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại AC | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp AC | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | hộp |
| 83 | Lắp đặt kẹp C đỡ ống các loại | Theo hồ sơ BCKTKT | 40 | cái |
| C | TRƯỜNG TH NGUYỄN VĂN ĐẸP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,681 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT | 17,002 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,633 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,671 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,657 | 100m3 |
| 6 | Rải nilong | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,915 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,134 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) | Theo hồ sơ BCKTKT | 51,368 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,376 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,55 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,733 | m3 |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,47 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,671 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,566 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 19,862 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,864 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,331 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,84 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ BCKTKT | 19,765 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,548 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,783 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,242 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,496 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,29 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,902 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,358 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,031 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,356 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,106 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,703 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,153 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,796 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,005 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,017 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,267 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,087 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,518 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,275 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,12 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,44 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,075 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,076 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,214 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,019 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,058 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,006 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,02 | tấn |
| 48 | Xà gồ, cầu phong, li tô thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,198 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,198 | tấn |
| 50 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,699 | 100m2 |
| 51 | Ngói up nóc (3 viên /md) | Theo hồ sơ BCKTKT | 60 | viên |
| 52 | Làm trần thạch cao khung nhôm nổi (VL+NC) | Theo hồ sơ BCKTKT | 184,85 | m2 |
| 53 | Làm trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm (VL+NC) | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,81 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ 1000, kính dày dan an toàn dày 6,38ly, ổ khóa, phụ kiện | Theo hồ sơ BCKTKT | 26,78 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ 1000, kính dày dan an toàn dày 6,38ly, ổ khóa, phụ kiện | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,08 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính dày dan an toàn dày 6,38ly, luôn hoa sắt, phụ kiện | Theo hồ sơ BCKTKT | 28,92 | m2 |
| 57 | Cửa đi + vách kinh cường lực dày 8ly (VL+NC) | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,73 | m2 |
| 58 | Lưới chắn côn trùng cho cửa sổ (VL+NC) | Theo hồ sơ BCKTKT | 28,92 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 241,55 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 292,5 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | Theo hồ sơ BCKTKT | 64,106 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 66,55 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát cột ngoài nhà) | Theo hồ sơ BCKTKT | 21,42 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát cột trong nhà) | Theo hồ sơ BCKTKT | 41,516 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,92 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,52 | m2 |
| 67 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 153,66 | m2 |
| 68 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | Theo hồ sơ BCKTKT | 23,04 | m2 |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 70,6 | m |
| 70 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 109,6 | m |
| 71 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 29,52 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ BCKTKT | 29,52 | m2 |
| 73 | Miết mạch tường gạch loại lõm (Kẻ ron) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,2 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit màu sáng | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,32 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn bằng gạch Thạch Anh 600x600mm màu sáng | Theo hồ sơ BCKTKT | 186,57 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 300x300mm màu sáng | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,81 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men màu sáng 600x300mm (Ốp Trong nhà) | Theo hồ sơ BCKTKT | 193,1 | m2 |
| 78 | Công tác ốp đá bốc xanh 100x200, vữa lót M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 30,282 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ BCKTKT | 241,55 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ BCKTKT | 273,5 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ BCKTKT | 248,206 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ BCKTKT | 53,436 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 489,756 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 326,936 | m2 |
| 85 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,044 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,897 | 100m2 |
| 87 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,128 | 100m3 |
| 88 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,039 | 100m3 |
| 89 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,224 | m3 |
| 90 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,151 | m3 |
| 91 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,06 | m3 |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,004 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,308 | tấn |
| 94 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,402 | 100m2 |
| 95 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,02 | 100m2 |
| 96 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,003 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 98 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,114 | 100m3 |
| 99 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,035 | 100m3 |
| 100 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,215 | m3 |
| 101 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,361 | m3 |
| 102 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,025 | m3 |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,002 | tấn |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,136 | tấn |
| 105 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,352 | 100m2 |
| 106 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,024 | 100m2 |
| 107 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,002 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 109 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,119 | 100m3 |
| 110 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,189 | 100m3 |
| 111 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,195 | 100m3 |
| 112 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,968 | m3 |
| 113 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,968 | m3 |
| 114 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,016 | m3 |
| 115 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,274 | m3 |
| 116 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,595 | 100m2 |
| 117 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,016 | 100m2 |
| 118 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,029 | tấn |
| 119 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,014 | tấn |
| 120 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cấu kiện |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200x5,9mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,56 | 100m |
| 122 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 123 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt Lavabo + vòi | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 126 | Bộ xả lavabo | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 127 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 131 | Lắp đặt chậu rửa + vòi | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | bộ |
| 132 | Lắp đặt phễu thu sàn KT 150x150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt cầu chắn rác fi 90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | cái |
| 134 | Lắp đặt cầu chắn rác fi 60 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,06 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=27mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,02 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=21mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,02 | 100m |
| 138 | Lắp đặt van khóa đường kính 42mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt van khóa đường kính 34mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 21mm bằng măng sông | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cái |
| 142 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 34/21mm bằng măng sông | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 27/21mm bằng măng sông | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 42/34mm bằng măng sông | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 42/27mm bằng măng sông | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 42/21mm bằng măng sông | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 27/21mm bằng măng sông | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 21mm bằng măng sông | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt co ren trong nhựa PVC, đường kính 21mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 150 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát đường kính 42/34mm bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát đường kính 34/21mm bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt cùm ống fi 34 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 153 | Ty treo ống 8 ly | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | m |
| 154 | Tắc kê đạn 8 ly | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=114mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,08 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,82 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=60mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1 | 100m |
| 158 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC, đường kính 114mm bằng măng sông | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | cái |
| 159 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông | Theo hồ sơ BCKTKT | 53 | cái |
| 160 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông | Theo hồ sơ BCKTKT | 17 | cái |
| 161 | Lắp đặt y nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông | Theo hồ sơ BCKTKT | 13 | cái |
| 162 | Lắp đặt y nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | cái |
| 163 | Lắp đặt y nhựa PVC, đường kính 114/60mm bằng măng sông | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 164 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát đường kính 114/60mm bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt cùm ống fi 90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 36 | cái |
| 166 | Tắc kê đạn 8 ly | Theo hồ sơ BCKTKT | 73 | cái |
| 167 | Lắp đặt tủ điện trong nhà KT 400x600x200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | hộp |
| 168 | Lắp đặt MCCB 3P-100A , dòng cắt 25kA Schneider | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt MCB 3P-20A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt RCCB 4P-25A , dòng rò 30mA Schneider | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt MCB 1P-10A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 172 | Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 173 | Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 174 | Lắp đặt MCB 2P-6A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt Shunt trip Schneider | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt biến dòng MCT 150/5A | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | bộ |
| 177 | Lắp đặt biến dòng PTC 150/5A | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | bộ |
| 178 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | bộ |
| 179 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | hộp |
| 180 | Lắp đặt thanh cái đồng | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | hộp |
| 181 | Lắp đặt phụ kiện | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | lô |
| 182 | Lắp đặt đèn led tube 2 bóng T8 chóa phản quang 1,2m 2x18W Rạng Đông | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | bộ |
| 183 | Lắp đặt đèn led tube 1 bóng T8 máng M9 1,2m 1x18W Rạng Đông | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | bộ |
| 184 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần Ø155 15W Rạng Đông | Theo hồ sơ BCKTKT | 26 | bộ |
| 185 | Lắp đặt đèn led ốp trần Ø300 22W Rạng Đông | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 186 | Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp Asia | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 187 | Lắp đặt quạt hút âm tường 250x250 Panasonic | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 188 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp 2x2W Rạng Đông | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | bộ |
| 189 | Lắp đặt đèn EXIT 3W Rạng Đông | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 190 | Lắp đặt phụ kiện | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | lô |
| 191 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 10A/220V AC | Theo hồ sơ BCKTKT | 26 | cái |
| 192 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 AC | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 193 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều trên mặt 2 AC | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 AC | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt nút nhấn star/stop Schneider | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt phụ kiện | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | lô |
| 197 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 CADIVI | Theo hồ sơ BCKTKT | 850 | m |
| 198 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 CADIVI | Theo hồ sơ BCKTKT | 520 | m |
| 199 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.Series | Theo hồ sơ BCKTKT | 250 | m |
| 200 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 AC H.Series | Theo hồ sơ BCKTKT | 170 | m |
| 201 | Lắp đặt ống điện mềm Ø 20 AC | Theo hồ sơ BCKTKT | 60 | m |
| 202 | Lắp đặt phụ kiện | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | lô |
| 203 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,325 | 100m3 |
| 204 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,117 | m3 |
| 205 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,544 | m3 |
| 206 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,285 | 100m3 |
| 207 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,602 | m3 |
| 208 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,514 | 100m3 |
| 209 | Rải nilong | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,753 | 100m2 |
| 210 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 16,272 | m3 |
| 211 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,28 | m3 |
| 212 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,915 | m3 |
| 213 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,602 | m3 |
| 214 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,409 | m3 |
| 215 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 22,125 | m3 |
| 216 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,528 | m3 |
| 217 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,542 | m3 |
| 218 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,13 | m3 |
| 219 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,072 | m3 |
| 220 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,205 | 100m2 |
| 221 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,786 | 100m2 |
| 222 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,989 | 100m2 |
| 223 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,413 | 100m2 |
| 224 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,19 | tấn |
| 225 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,021 | tấn |
| 226 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,16 | tấn |
| 227 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,055 | tấn |
| 228 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,281 | tấn |
| 229 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,106 | tấn |
| 230 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,525 | tấn |
| 231 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,105 | tấn |
| 232 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,255 | tấn |
| 233 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,184 | tấn |
| 234 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,002 | tấn |
| 235 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,013 | tấn |
| 236 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,045 | tấn |
| 237 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,098 | tấn |
| 238 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,098 | tấn |
| 239 | Xà gồ, cầu phong, li tô thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,834 | tấn |
| 240 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,834 | tấn |
| 241 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,64 | 100m2 |
| 242 | Dập cong đầu tole | Theo hồ sơ BCKTKT | 80 | m |
| 243 | SXLD máng xối Inox 304 dày 3mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 40,2 | m |
| 244 | Làm trần tole sóng nhuyễn dày 0,4mm, gia cường khung STK (VL+NC) | Theo hồ sơ BCKTKT | 276 | m2 |
| 245 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 215,948 | m2 |
| 246 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 185,46 | m2 |
| 247 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | Theo hồ sơ BCKTKT | 26,768 | m2 |
| 248 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát cột ngoài nhà) | Theo hồ sơ BCKTKT | 30,9 | m2 |
| 249 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát cột trong nhà) | Theo hồ sơ BCKTKT | 20,4 | m2 |
| 250 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 71,16 | m2 |
| 251 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 33,442 | m2 |
| 252 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 44,9 | m |
| 253 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 25,86 | m2 |
| 254 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ BCKTKT | 25,86 | m2 |
| 255 | Lát gạch Granite nhám 300x300 bậc tam cấp | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,48 | m2 |
| 256 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400 | Theo hồ sơ BCKTKT | 273,52 | m2 |
| 257 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ BCKTKT | 84,848 | m2 |
| 258 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ BCKTKT | 185,46 | m2 |
| 259 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ BCKTKT | 64,342 | m2 |
| 260 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ BCKTKT | 91,56 | m2 |
| 261 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 149,19 | m2 |
| 262 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 277,02 | m2 |
| 263 | Sơn bóng vào tường xây gạch thẻ | Theo hồ sơ BCKTKT | 47,424 | m2 |
| 264 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,697 | 100m2 |
| 265 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,708 | m3 |
| 266 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,483 | m3 |
| 267 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường <=11cm, tiết diện lỗ <=0,04m2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | lỗ |
| 268 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,772 | 100m |
| 269 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox ĐK 100mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 11 | cái |
| 270 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông | Theo hồ sơ BCKTKT | 11 | cái |
| 271 | Lắp đặt y nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 272 | Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | cái |
| 273 | Lắp đặt đèn led 2 bóng nhựa T8 chip led Samsung 1,2m 2x18W Rạng Đông | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | bộ |
| 274 | Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W Mỹ Phong | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | cái |
| 275 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A AC | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cái |
| 276 | Lắp đặt 5 công tắc 1 chiều trên mặt 5 AC | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 277 | Lắp đặt 2 dimmer quạt trên mặt 2 AC | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 278 | Lắp đặt 3 dimmer quạt trên mặt 3 AC | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 279 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường MIP22106T Schneider | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | hộp |
| 280 | Lắp đặt RCBO 1P+N-32A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA Schneider | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 281 | Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 282 | Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 283 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 CADIVI | Theo hồ sơ BCKTKT | 620 | m |
| 284 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 CADIVI | Theo hồ sơ BCKTKT | 250 | m |
| 285 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-3x6mm2 CADIVI | Theo hồ sơ BCKTKT | 30 | m |
| 286 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.Series | Theo hồ sơ BCKTKT | 250 | m |
| 287 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Theo hồ sơ BCKTKT | 85 | cái |
| 288 | Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm AC | Theo hồ sơ BCKTKT | 14 | hộp |
| 289 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại AC | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | cái |
| 290 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp AC | Theo hồ sơ BCKTKT | 40 | hộp |
| 291 | Lắp đặt kẹp C đỡ ống các loại | Theo hồ sơ BCKTKT | 250 | cái |
| 292 | Lắp đặt giá treo quạt | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | cái |
| 293 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,017 | 100m3 |
| 294 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,716 | m3 |
| 295 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0165 | 100m3 |
| 296 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,153 | m3 |
| 297 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,778 | m3 |
| 298 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,153 | m3 |
| 299 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,381 | m3 |
| 300 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,224 | m3 |
| 301 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,57 | m3 |
| 302 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,015 | 100m2 |
| 303 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,043 | 100m2 |
| 304 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,057 | 100m2 |
| 305 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,012 | tấn |
| 306 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,006 | tấn |
| 307 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,028 | tấn |
| 308 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,013 | tấn |
| 309 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,043 | tấn |
| 310 | Trát tường, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 44,46 | m2 |
| 311 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lơp bám dính trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,32 | m2 |
| 312 | Trát xà dầm có bả lơp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,84 | m2 |
| 313 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 32,39 | m2 |
| 314 | Chà nhám sơn cũ lớp sơn tường cột, trụ ngoài nhà (Tạm tính bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821) | Theo hồ sơ BCKTKT | 316,51 | m2 |
| 315 | Chà nhám sơn cũ lớp sơn xà, dầm, trần ngoài nhà (Tạm tính bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821) | Theo hồ sơ BCKTKT | 83,772 | m2 |
| 316 | Chà nhám sơn cũ lớp sơn tường cột, trụ trong nhà (Tạm tính bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821) | Theo hồ sơ BCKTKT | 384,704 | m2 |
| 317 | Chà nhám sơn cũ lớp sơn xà, dầm, trần trong nhà (Tạm tính bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821) | Theo hồ sơ BCKTKT | 32,4 | m2 |
| 318 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ BCKTKT | 297,814 | m2 |
| 319 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,6 | m2 |
| 320 | Làm trần tole sóng nhuyễn dày 0,4mm, khung STK 30x30x1,4 (VL+NC) | Theo hồ sơ BCKTKT | 218,08 | m2 |
| 321 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 297,814 | m2 |
| 322 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 400x400mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,6 | m2 |
| 323 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 400,282 | m2 |
| 324 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 417,104 | m2 |
| 325 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,044 | 100m3 |
| 326 | Rải nilong làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,44 | 100m2 |
| 327 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,52 | m3 |
| 328 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,034 | 100m2 |
| 329 | Lắp đặt đèn led tube 2 bóng T8 máng M9 1,2m 2x18W Rạng Đông | Theo hồ sơ BCKTKT | 24 | bộ |
| 330 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng bảng 1 bóng led tube T8 1,2m 1x18W Rạng Đông | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | bộ |
| 331 | Lắp đặt bộ đèn led tube 1 bóng T8 0,6m 1x10W Rạng Đông | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | bộ |
| 332 | Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W Mỹ Phong | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | cái |
| 333 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A AC | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | cái |
| 334 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều trên mặt 2 AC | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 335 | Lắp đặt 5 công tắc 1 chiều trên mặt 5 AC | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 336 | Lắp đặt 2 dimmer quạt trên mặt 2 AC | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 337 | Lắp đặt tủ điện nổi 18 đường MIP12118T Schneider | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | hộp |
| 338 | Lắp đặt MCB 2P-40A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 339 | Lắp đặt RCBO 1P+N-40A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA Schneider | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 340 | Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 341 | Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | cái |
| 342 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 CADIVI | Theo hồ sơ BCKTKT | 920 | m |
| 343 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 CADIVI | Theo hồ sơ BCKTKT | 630 | m |
| 344 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-2x10mm2 CADIVI | Theo hồ sơ BCKTKT | 50 | m |
| 345 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.Series | Theo hồ sơ BCKTKT | 250 | m |
| 346 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 AC H.Series | Theo hồ sơ BCKTKT | 100 | m |
| 347 | Lắp đặt kẹp C các loại | Theo hồ sơ BCKTKT | 350 | cái |
| 348 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Theo hồ sơ BCKTKT | 150 | cái |
| 349 | Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm AC | Theo hồ sơ BCKTKT | 25 | hộp |
| 350 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại AC | Theo hồ sơ BCKTKT | 30 | cái |
| 351 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp AC | Theo hồ sơ BCKTKT | 36 | hộp |
| 352 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cọc |
| 353 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | m |
| 354 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USA | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cọc |
| 355 | Lắp đặt giá treo quạt | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | cái |
| 356 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | sứ |
| 357 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ BCKTKT | 238,554 | m3 |
| 358 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,386 | 100m3 |
| 359 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ BCKTKT | 238,554 | m3 |
| 360 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,319 | 100m3 |
| 361 | Rải nilong | Theo hồ sơ BCKTKT | 32,168 | 100m2 |
| 362 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 257,344 | m3 |
| 363 | Thi công móng cấp phối đá dăm 0x4 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,772 | 100m3 |
| 364 | Thi công rảnh nước 60x40mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,594 | m2 |
| 365 | Xoa mặt nền | Theo hồ sơ BCKTKT | 2.758,9 | m2 |
| 366 | Cắt khe co giản 2,0x2,0m (Tạm lấy bằng 1/4 của mã hiệu AL.22112) | Theo hồ sơ BCKTKT | 68,973 | 10m |
| 367 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERRAZZO | Theo hồ sơ BCKTKT | 431,76 | m2 |
| 368 | Lát đá Granite mặt bệ các loại | Theo hồ sơ BCKTKT | 35,05 | m2 |
| 369 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,403 | m3 |
| 370 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,505 | m3 |
| 371 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,102 | 100m2 |
| 372 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,073 | tấn |
| 373 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,335 | tấn |
| 374 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 57,054 | m2 |
| 375 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 39,501 | m2 |
| 376 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,223 | 100m3 |
| 377 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,242 | 100m3 |
| 378 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,539 | m3 |
| 379 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,359 | m3 |
| 380 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,392 | 100m3 |
| 381 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,484 | m3 |
| 382 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,484 | m3 |
| 383 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,304 | m3 |
| 384 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,301 | m3 |
| 385 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,044 | m3 |
| 386 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,467 | 100m2 |
| 387 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,048 | 100m2 |
| 388 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,008 | tấn |
| 389 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,042 | tấn |
| 390 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,003 | tấn |
| 391 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,006 | tấn |
| 392 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,098 | tấn |
| 393 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,022 | tấn |
| 394 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,046 | tấn |
| 395 | Lắp đặt cửa thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,046 | tấn |
| 396 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | cấu kiện |
| 397 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200x5,1mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,525 | 100m |
| 398 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT | 18,768 | m3 |
| 399 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,034 | 100m3 |
| 400 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,39 | 100m |
| 401 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,65 | 100m |
| 402 | Lắp đặt ống tráng kẽm thép bằng phương pháp hàn, đường kính 49x2,4mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,34 | 100m |
| 403 | Lắp đặt van PVC, đường kính van 27mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 404 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34-27mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 405 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | cái |
| 406 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 407 | Lắp đặt van PVC, đường kính van 34mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 408 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,196 | 100m3 |
| 409 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,917 | m3 |
| 410 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,704 | m3 |
| 411 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,172 | 100m3 |
| 412 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,576 | m3 |
| 413 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,084 | 100m3 |
| 414 | Rải nilong | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,58 | 100m2 |
| 415 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,37 | m3 |
| 416 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,617 | m3 |
| 417 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,283 | m3 |
| 418 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,883 | m3 |
| 419 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,419 | m3 |
| 420 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,647 | m3 |
| 421 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,239 | m3 |
| 422 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,315 | m3 |
| 423 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,008 | m3 |
| 424 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,343 | m3 |
| 425 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,083 | 100m2 |
| 426 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,515 | 100m2 |
| 427 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,625 | 100m2 |
| 428 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,376 | 100m2 |
| 429 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,733 | 100m2 |
| 430 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,119 | tấn |
| 431 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,086 | tấn |
| 432 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,036 | tấn |
| 433 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,162 | tấn |
| 434 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,013 | tấn |
| 435 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,062 | tấn |
| 436 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,068 | tấn |
| 437 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,018 | tấn |
| 438 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,326 | tấn |
| 439 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,008 | tấn |
| 440 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,043 | tấn |
| 441 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,054 | tấn |
| 442 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,278 | tấn |
| 443 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1 | tấn |
| 444 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,525 | tấn |
| 445 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,03 | tấn |
| 446 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,006 | tấn |
| 447 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,043 | tấn |
| 448 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,005 | tấn |
| 449 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,005 | tấn |
| 450 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,015 | tấn |
| 451 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 250x400 | Theo hồ sơ BCKTKT | 98,9 | m2 |
| 452 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 57,84 | m2 |
| 453 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 59,8 | m2 |
| 454 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 31,738 | m2 |
| 455 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 15,576 | m2 |
| 456 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,176 | m2 |
| 457 | Trát trần, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 37,2 | m2 |
| 458 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 53,32 | m2 |
| 459 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | Theo hồ sơ BCKTKT | 17,971 | m2 |
| 460 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 69,6 | m |
| 461 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ BCKTKT | 57,84 | m2 |
| 462 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ BCKTKT | 59,8 | m2 |
| 463 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ BCKTKT | 53,32 | m2 |
| 464 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ BCKTKT | 84,514 | m2 |
| 465 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 111,16 | m2 |
| 466 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 144,314 | m2 |
| 467 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 44,88 | m2 |
| 468 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 20,326 | m2 |
| 469 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ BCKTKT | 65,206 | m2 |
| 470 | Lát nền, sàn bằng Gạch Ceramic nhám 300x300 | Theo hồ sơ BCKTKT | 37,89 | m2 |
| 471 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | Theo hồ sơ BCKTKT | 12,84 | m2 |
| 472 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,76 | m2 |
| 473 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5 | m2 |
| 474 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5 ly, ổ khóa tay gạt Solex (Theo bản vẽ ) | Theo hồ sơ BCKTKT | 12,84 | m2 |
| 475 | Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly (Theo bản vẽ ) | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,76 | m2 |
| 476 | Vách ngăn lampri nhôm hệ 700 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5 | m2 |
| 477 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,225 | 100m3 |
| 478 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,031 | 100m3 |
| 479 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,103 | 100m3 |
| 480 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,034 | m3 |
| 481 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,379 | m3 |
| 482 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,539 | m3 |
| 483 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,034 | m3 |
| 484 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,459 | m3 |
| 485 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,184 | m3 |
| 486 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,206 | m3 |
| 487 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,531 | m3 |
| 488 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,024 | 100m2 |
| 489 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,149 | 100m2 |
| 490 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,013 | 100m2 |
| 491 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,004 | tấn |
| 492 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,012 | tấn |
| 493 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,037 | tấn |
| 494 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,04 | tấn |
| 495 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,003 | tấn |
| 496 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cấu kiện |
| 497 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cấu kiện |
| 498 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 20,636 | m2 |
| 499 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,656 | m2 |
| 500 | Láng hè dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,35 | m2 |
| 501 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,24 | 100m |
| 502 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,48 | 100m |
| 503 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2 | 100m |
| 504 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 21mm (ren trong thau) | Theo hồ sơ BCKTKT | 24 | cái |
| 505 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 27 | cái |
| 506 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | cái |
| 507 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | cái |
| 508 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 509 | Lắp đặt van nhựa đường kính 34mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 510 | Lắp đặt van nhựa đường kính 27mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 511 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2,0m3 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bể |
| 512 | Rờ le tự động | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 513 | Phao cơ | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 514 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 220mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,14 | 100m |
| 515 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2 | 100m |
| 516 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,16 | 100m |
| 517 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,24 | 100m |
| 518 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,16 | 100m |
| 519 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,08 | 100m |
| 520 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 521 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | cái |
| 522 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | cái |
| 523 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 49mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | cái |
| 524 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 525 | Lắp đặt nối nhựa PVC đk 114mm bằng măng sông | Theo hồ sơ BCKTKT | 18 | cái |
| 526 | Lắp đặt nối nhựa PVC đk 90mm bằng măng sông | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 527 | Lắp đặt nối nhựa PVC đk 60mm bằng măng sông | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | cái |
| 528 | Lắp đặt cầu chăn rác | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 529 | Lắp đặt Lavabo gắn tường + vòi, bộ xả | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | bộ |
| 530 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | bộ |
| 531 | Lắp đặt chậu xí xổm +két nước (Loại trẻ em) | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | bộ |
| 532 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | cái |
| 533 | Lắp đặt vòi xả + dây sen + tay sen + giá đỡ tay sen | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | bộ |
| 534 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 535 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 536 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | cái |
| 537 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 538 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 539 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi, bộ xả | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 540 | Lắp đặt phễu thu bằng Inox (140x140) | Theo hồ sơ BCKTKT | 11 | cái |
| 541 | Lắp đèn huỳnh quang siêu mỏng 1 bóng 1,2m,sanshe | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 542 | Lắp đặt đèn downlight âm trần 15W Elink | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | bộ |
| 543 | Lắp 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 sanshe | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 544 | Lắp 2 công tắc 1 chiều trên mặt 2 sanshe | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 545 | Lắp đặt MCB 2P-16A, dòng cắt 4kA Schneider | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 546 | Lắp đặt dây dẩn CV 1,5mm2 CADIVI | Theo hồ sơ BCKTKT | 80 | m |
| 547 | Lắp đặt dây dẩn CV 2,5mm2 CADIVI | Theo hồ sơ BCKTKT | 40 | m |
| 548 | Lắp đặt ống điện nhựa âm fi 20mm sanshe | Theo hồ sơ BCKTKT | 50 | m |
| 549 | Lắp đặt nối măng sông các loại SP | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | Cái |
| 550 | Lắp đặt đế âm các loại AC | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | hộp |
| 551 | Lắp đặt đế âm + mặt nạ CB các loại Sanshe | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | hộp |
| 552 | Lắp đặt nối ren răng các loại SP | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | Cái |
| 553 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,076 | m3 |
| 554 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,148 | m3 |
| 555 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,022 | 100m3 |
| 556 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,169 | m3 |
| 557 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,01 | 100m3 |
| 558 | Rải nilong | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,08 | 100m2 |
| 559 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,644 | m3 |
| 560 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,264 | m3 |
| 561 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,196 | m3 |
| 562 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,169 | m3 |
| 563 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,36 | m3 |
| 564 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,18 | m3 |
| 565 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,1 | m3 |
| 566 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,079 | m3 |
| 567 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,012 | 100m2 |
| 568 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,024 | 100m2 |
| 569 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,172 | 100m2 |
| 570 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,013 | tấn |
| 571 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,003 | tấn |
| 572 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,009 | tấn |
| 573 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,043 | tấn |
| 574 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,033 | tấn |
| 575 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,022 | tấn |
| 576 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,93 | m2 |
| 577 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,214 | m2 |
| 578 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,16 | m |
| 579 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,259 | m2 |
| 580 | Lát đá bậc tam cấp | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,012 | m2 |
| 581 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,462 | m2 |
| 582 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch gốm 60x200mm, vữa lót m75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,444 | m2 |
| 583 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,794 | m2 |
| 584 | Lắp đặt ròng rọc, dây cờ, cầu Inox, bản Inox | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 585 | Lắp đặt ống Inox đường kính 114x3,0mm nối bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,035 | 100m |
| 586 | Lắp đặt ống Inox đường kính 90x3mm nối bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,028 | 100m |
| 587 | Lắp đặt ống Inox đường kính 60x3mm nối bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,028 | 100m |
| 588 | Lắp đặt ống Inox đường kính 34x1,5mm nối bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,005 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi