Gói thầu: Chi phí Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200928771-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Bảo Tín Bình An
Tên gói thầu Chi phí Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200927460
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-11 15:26:00 đến ngày 2020-09-22 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,658,293,288 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TRƯỜNG MG MỸ HẠNH BẮC
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,065 100m3
2 Rải nilong Theo hồ sơ BCKTKT 0,652 100m2
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 6,52 m3
4 Xoa mặt nền Theo hồ sơ BCKTKT 65,2 m2
5 Cắt khe co giản 2,0x2,0m (Tạm lấy bằng 1/4 của mã hiệu AL.22112) Theo hồ sơ BCKTKT 1,63 10m
6 Quét nước ximăng liên kết Theo hồ sơ BCKTKT 1,8 m2
7 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 0,576 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 17,28 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 14,8 m2
10 Phá dỡ hàng rào lưới B40 Theo hồ sơ BCKTKT 61,88 m2
11 Chà nhám sơn cũ trên tường, cột (Tạm tính bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.21821) Theo hồ sơ BCKTKT 80,45 m2
12 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 5,35 m3
13 Trát tường, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 133,76 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 210,69 m2
15 Tháo dỡ hàng rào khung thép, lưới b40 Theo hồ sơ BCKTKT 17,28 m2
16 Chà nhám sơn cũ trên tường, cột (Tạm tính bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.21821) Theo hồ sơ BCKTKT 98,807 m2
17 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 1,555 m3
18 Trát tường, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 38,88 m2
19 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ BCKTKT 113,866 m2
20 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ BCKTKT 23,821 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 137,687 m2
22 Vẽ tranh trang trí tường Theo hồ sơ BCKTKT 60,65 m2
23 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ BCKTKT 14,025 m2
24 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo hồ sơ BCKTKT 0,773 m3
25 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo hồ sơ BCKTKT 1,012 m3
26 Chà nhám sơn cũ trên tường, cột, dầm (Tạm tính bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.21821) Theo hồ sơ BCKTKT 72,8 m2
27 Chà nhám sơn cũ trên tường, cột, dầm (Tạm tính bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.21821) Theo hồ sơ BCKTKT 24,24 m2
28 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 6,786 m3
29 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,042 100m3
30 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ BCKTKT 0,435 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 0,691 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 0,187 m3
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ BCKTKT 0,435 m3
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 1,393 m3
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 2,475 m3
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,847 m3
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 1,036 m3
38 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 0,032 100m2
39 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 0,197 100m2
40 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ BCKTKT 0,107 100m2
41 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ BCKTKT 0,158 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,034 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,054 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,077 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,006 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,006 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,014 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,011 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,081 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,118 tấn
51 Gia công cổng sắt Theo hồ sơ BCKTKT 0,384 tấn
52 Lắp đặt cổng sắt Theo hồ sơ BCKTKT 0,384 tấn
53 Phụ kiện cửa cổng (Bản lề, bánh xe, chốt khóa, …) Theo hồ sơ BCKTKT 2 bộ
54 Bộ chữ Inox (Bảng tên trường) Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
55 Xà gồ thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,083 tấn
56 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,083 tấn
57 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m Theo hồ sơ BCKTKT 0,123 100m2
58 Ngói úp nóc (3 viên / md) Theo hồ sơ BCKTKT 27,3 viên
59 Trát tường, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 17,285 m2
60 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 7,68 m2
61 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 15,78 m2
62 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 35,7 m
63 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 12 m
64 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo hồ sơ BCKTKT 14,945 m2
65 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ BCKTKT 90,085 m2
66 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ BCKTKT 49,5 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 139,585 m2
68 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 18,906 m2
69 Vẽ tranh trang trí tường Theo hồ sơ BCKTKT 88,2 m2
70 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,014 100m3
71 Rải nilong làm móng công trình Theo hồ sơ BCKTKT 0,088 100m2
72 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,706 m3
73 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400 Theo hồ sơ BCKTKT 8,82 m2
74 Lắp dựng cửa khung sắt Theo hồ sơ BCKTKT 2,94 m2
75 Cửa đi khung STK vuông 30x30x1,2, ốp tole phẳng dày 0,45mm + sơn hoàn thiện + phụ kiện Theo hồ sơ BCKTKT 2,94 m2
76 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm Theo hồ sơ BCKTKT 8 lỗ khoan
77 Gia công giằng mái thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,017 tấn
78 Bulong nở fi 12, L 100 Theo hồ sơ BCKTKT 8 cái
79 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo hồ sơ BCKTKT 0,017 tấn
80 Xà gồ thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,032 tấn
81 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,032 tấn
82 Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,095 100m2
83 Máng xối tole dày 0,45mm Theo hồ sơ BCKTKT 8,6 m
84 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,048 100m3
85 Rải nilong làm móng công trình Theo hồ sơ BCKTKT 0,394 100m2
86 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 3,152 m3
87 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo hồ sơ BCKTKT 0,012 100m2
88 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 1,32 m3
89 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 0,527 m3
90 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 7,024 m2
91 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400 Theo hồ sơ BCKTKT 40,2 m2
92 Lát bậc tam cấp bằng gạch ceramic 400x400 Theo hồ sơ BCKTKT 7,02 m2
93 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ BCKTKT 56 m2
94 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo hồ sơ BCKTKT 56 m2
95 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 400x400 Theo hồ sơ BCKTKT 56 m2
96 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400 Theo hồ sơ BCKTKT 55 m2
97 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 0,9 m3
98 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 9 m2
99 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ BCKTKT 9 m2
100 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 9 m2
101 Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mm Theo hồ sơ BCKTKT 1,968 100m2
102 Cắt ống nước và di chuyển 2 bồn lọc nước lớn đến vị trí mới (Tạm tính VL+NC 4 triệu) Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
103 Làm trần tole sóng nhuyễn dày 0,4mm, gia cường khung STK (VL+NC) Theo hồ sơ BCKTKT 55,32 m2
104 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
105 Rải nilong Theo hồ sơ BCKTKT 0,72 100m2
106 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 5,04 m3
107 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo hồ sơ BCKTKT 0,025 100m2
108 Cỏ nhân tạo: (Vật liệu: sợi nilon, chân có gân tăng ma sát; Đế bằng cao su chịu nhiệt và ẩm, sợi cỏ màu xanh; Phụ kiện: kéo dán + vải lót) Theo hồ sơ BCKTKT 55 m2
109 Khung thành mini Vật liệu nhựa có phần đỡ đằng sau, các thanh nhựa được nối với nhau thông qua khớp nối Kích thước: Dài * Rộng * cao (130*50*100) cm Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
B TRƯỜNG MG NGUYỄN VĂN DƯƠNG
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,18 100m3
2 Rải nilong làm móng công trình Theo hồ sơ BCKTKT 2 100m2
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 16 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo hồ sơ BCKTKT 0,032 100m2
5 Lát gạch sân, nền đường bằng gạch TERRAZO màu sáng 40x40cm Theo hồ sơ BCKTKT 369 m2
6 Làm trần tole sóng nhuyễn dày 0,4ly , khung STK 30x602x1,2 (Vl+NC) Theo hồ sơ BCKTKT 180,6 m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,04 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 0,008 100m2
9 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm Theo hồ sơ BCKTKT 32 lỗ khoan
10 Gia công cột bằng thép hình Theo hồ sơ BCKTKT 0,215 tấn
11 Bulong fi 14, L 200 Theo hồ sơ BCKTKT 40 cái
12 Lắp dựng cột thép các loại Theo hồ sơ BCKTKT 0,215 tấn
13 Gia công giằng mái thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,449 tấn
14 Bulong nở fi 12, L 50 Theo hồ sơ BCKTKT 32 cái
15 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo hồ sơ BCKTKT 0,449 tấn
16 Xà gồ thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,632 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,632 tấn
18 Lợp mái tole sóng vuông màu xanh dày 0,5mm Theo hồ sơ BCKTKT 1,215 100m2
19 Tole diềm mái L300x300 Theo hồ sơ BCKTKT 36,6 m
20 Silicon trám tole diềm mái (VL+NC) Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
21 Làm trần tole sóng nhuyễn dày 0,4ly , gia cường khung STK (Vl+NC) Theo hồ sơ BCKTKT 119,675 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 9,851 m2
23 Lắp đặt đèn led tube 1 bóng T8 máng M9 1,2m 1x18W Rạng Đông Theo hồ sơ BCKTKT 10 bộ
24 Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W Mỹ Phong Theo hồ sơ BCKTKT 5 cái
25 Lắp đặt 5 công tắc 1 chiều trên mặt 5 AC Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
26 Lắp đặt 2 dimmer quạt trên mặt 2 AC Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
27 Lắp đặt 32 dimmer quạt trên mặt 3 AC Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
28 Lắp đặt RCBO 1P+N-16A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA Schneider Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
29 Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 CADIVI Theo hồ sơ BCKTKT 260 m
30 Lắp đặt dây dẫn diện CXV-3x2.5mm2 CADIVI Theo hồ sơ BCKTKT 20 m
31 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.Series Theo hồ sơ BCKTKT 70 m
32 Lắp đặt nối măng sông các loại Theo hồ sơ BCKTKT 25 cái
33 Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm AC Theo hồ sơ BCKTKT 3 hộp
34 Lắp đặt đế MCB + mặt nạ AC Theo hồ sơ BCKTKT 1 hộp
35 Lắp đặt đầu nối ven răng các loại AC Theo hồ sơ BCKTKT 4 cái
36 Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp AC Theo hồ sơ BCKTKT 15 hộp
37 Lắp đặt kẹp C đỡ ống các loại Theo hồ sơ BCKTKT 70 cái
38 Lắp đặt giá treo quạt Theo hồ sơ BCKTKT 5 cái
39 Tháo dỡ hàng rào khung thép, lưới B40 Theo hồ sơ BCKTKT 65,54 m2
40 Chà nhám sơn cũ trên tường, cột (Tạm tính bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.21821) Theo hồ sơ BCKTKT 79,16 m2
41 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ BCKTKT 4,52 m2
42 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 4,411 m3
43 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,723 m3
44 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ BCKTKT 0,117 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,049 tấn
46 Gia công hàng rào Theo hồ sơ BCKTKT 0,034 tấn
47 Chông thép fi 16, L= 150, gia công nhọn đầu Theo hồ sơ BCKTKT 320 cây
48 Lắp dựng hàng rào sắt Theo hồ sơ BCKTKT 6,78 m2
49 Trát tường, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 110,288 m2
50 Trát xà dầm, có bả lớp bám dinh trước khi trát vữa XM mác 75 (HSVL:1;HSNC:1) Theo hồ sơ BCKTKT 20,792 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 202,408 m2
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 6,724 m2
53 Chà nhám lớp sơn tường cột, trụ ngoài nhà (Tạm tính bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821) Theo hồ sơ BCKTKT 839,218 m2
54 Chà nhám lớp sơn xà, dầm, trần ngoài nhà (Tạm tính bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821) Theo hồ sơ BCKTKT 344,42 m2
55 Chà nhám lớp sơn tường cột, trụ trong nhà (Tạm tính bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821) Theo hồ sơ BCKTKT 827,062 m2
56 Chà nhám lớp sơn xà, dầm, trần trong nhà (Tạm tính bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821) Theo hồ sơ BCKTKT 210,104 m2
57 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo hồ sơ BCKTKT 106,326 m2
58 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo hồ sơ BCKTKT 73,96 m2
59 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ BCKTKT 69,93 m2
60 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo hồ sơ BCKTKT 12 bộ
61 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo hồ sơ BCKTKT 36 bộ
62 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Lavabo Theo hồ sơ BCKTKT 30 bộ
63 Làm trần tole sóng nhuyễn dày 0,4mm, khung STK 30x30x1,4 (VL+NC) Theo hồ sơ BCKTKT 69,93 m2
64 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 73,96 m2
65 Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ BCKTKT 73,96 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 1.183,638 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 1.037,166 m2
68 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 106,326 m2
69 Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi, bộ xả Theo hồ sơ BCKTKT 12 bộ
70 Lắp đặt chậu xí bệt (Loại trẻ em) Theo hồ sơ BCKTKT 30 bộ
71 Lắp đặt chậu xí bệt (Loại người lớn) Theo hồ sơ BCKTKT 6 bộ
72 Lắp đặt Lavabo + vòi + bộ xả Theo hồ sơ BCKTKT 30 bộ
73 Lắp ổ khoá tay nắm tròn Theo hồ sơ BCKTKT 42 1bộ
74 Vật tư ổ khoá tay nắm tròn Theo hồ sơ BCKTKT 42 1bộ
75 Lắp đặt đèn led tube 1 bóng T8 máng M9 1,2m 1x18W Rạng Đông Theo hồ sơ BCKTKT 4 bộ
76 Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều 16A trên mặt 2 Schneider Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
77 Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 CADIVI Theo hồ sơ BCKTKT 130 m
78 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.Series Theo hồ sơ BCKTKT 40 m
79 Lắp đặt nối măng sông các loại Theo hồ sơ BCKTKT 15 cái
80 Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm AC Theo hồ sơ BCKTKT 1 hộp
81 Lắp đặt đầu nối ven răng các loại AC Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
82 Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp AC Theo hồ sơ BCKTKT 4 hộp
83 Lắp đặt kẹp C đỡ ống các loại Theo hồ sơ BCKTKT 40 cái
C TRƯỜNG TH NGUYỄN VĂN ĐẸP
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 0,681 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 17,002 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,633 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ BCKTKT 4,671 m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,657 100m3
6 Rải nilong Theo hồ sơ BCKTKT 1,915 100m2
7 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 8,134 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) Theo hồ sơ BCKTKT 51,368 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 (Gạch XMCL) Theo hồ sơ BCKTKT 8,376 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 4,55 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 3,733 m3
12 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 0,47 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ BCKTKT 4,671 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ BCKTKT 11,566 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 19,862 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ BCKTKT 0,864 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ BCKTKT 6,331 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ BCKTKT 0,84 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ BCKTKT 19,765 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ BCKTKT 8,548 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ BCKTKT 3,783 m3
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 0,242 100m2
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 1,496 100m2
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ BCKTKT 2,29 100m2
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ BCKTKT 1,902 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,358 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,031 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,356 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ BCKTKT 0,106 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ BCKTKT 0,703 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,153 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,796 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,005 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,017 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ BCKTKT 0,267 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ BCKTKT 0,087 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ BCKTKT 0,518 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ BCKTKT 1,275 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ BCKTKT 0,12 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ BCKTKT 0,44 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,075 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,076 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,214 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,019 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,058 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ BCKTKT 0,006 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ BCKTKT 0,02 tấn
48 Xà gồ, cầu phong, li tô thép Theo hồ sơ BCKTKT 4,198 tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ BCKTKT 4,198 tấn
50 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m Theo hồ sơ BCKTKT 2,699 100m2
51 Ngói up nóc (3 viên /md) Theo hồ sơ BCKTKT 60 viên
52 Làm trần thạch cao khung nhôm nổi (VL+NC) Theo hồ sơ BCKTKT 184,85 m2
53 Làm trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm (VL+NC) Theo hồ sơ BCKTKT 4,81 m2
54 Lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ 1000, kính dày dan an toàn dày 6,38ly, ổ khóa, phụ kiện Theo hồ sơ BCKTKT 26,78 m2
55 Lắp dựng cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ 1000, kính dày dan an toàn dày 6,38ly, ổ khóa, phụ kiện Theo hồ sơ BCKTKT 2,08 m2
56 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính dày dan an toàn dày 6,38ly, luôn hoa sắt, phụ kiện Theo hồ sơ BCKTKT 28,92 m2
57 Cửa đi + vách kinh cường lực dày 8ly (VL+NC) Theo hồ sơ BCKTKT 2,73 m2
58 Lưới chắn côn trùng cho cửa sổ (VL+NC) Theo hồ sơ BCKTKT 28,92 m2
59 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 241,55 m2
60 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 292,5 m2
61 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) Theo hồ sơ BCKTKT 64,106 m2
62 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 66,55 m2
63 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát cột ngoài nhà) Theo hồ sơ BCKTKT 21,42 m2
64 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát cột trong nhà) Theo hồ sơ BCKTKT 41,516 m2
65 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 11,92 m2
66 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) Theo hồ sơ BCKTKT 7,52 m2
67 Trát sênô, mái hắt, lam ngang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 153,66 m2
68 Trát sênô, mái hắt, lam ngang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) Theo hồ sơ BCKTKT 23,04 m2
69 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 70,6 m
70 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 109,6 m
71 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ BCKTKT 29,52 m2
72 Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ BCKTKT 29,52 m2
73 Miết mạch tường gạch loại lõm (Kẻ ron) Theo hồ sơ BCKTKT 1,2 m2
74 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit màu sáng Theo hồ sơ BCKTKT 5,32 m2
75 Lát nền, sàn bằng gạch Thạch Anh 600x600mm màu sáng Theo hồ sơ BCKTKT 186,57 m2
76 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 300x300mm màu sáng Theo hồ sơ BCKTKT 4,81 m2
77 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men màu sáng 600x300mm (Ốp Trong nhà) Theo hồ sơ BCKTKT 193,1 m2
78 Công tác ốp đá bốc xanh 100x200, vữa lót M75 Theo hồ sơ BCKTKT 30,282 m2
79 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ BCKTKT 241,55 m2
80 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo hồ sơ BCKTKT 273,5 m2
81 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo hồ sơ BCKTKT 248,206 m2
82 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Theo hồ sơ BCKTKT 53,436 m2
83 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 489,756 m2
84 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 326,936 m2
85 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo hồ sơ BCKTKT 3,044 100m2
86 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ BCKTKT 1,897 100m2
87 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 0,128 100m3
88 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,039 100m3
89 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ BCKTKT 0,224 m3
90 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 4,151 m3
91 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,06 m3
92 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,004 tấn
93 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,308 tấn
94 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo hồ sơ BCKTKT 0,402 100m2
95 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ BCKTKT 0,02 100m2
96 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ BCKTKT 0,003 100m2
97 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo hồ sơ BCKTKT 3 cái
98 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 0,114 100m3
99 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,035 100m3
100 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ BCKTKT 0,215 m3
101 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 2,361 m3
102 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,025 m3
103 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,002 tấn
104 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,136 tấn
105 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo hồ sơ BCKTKT 0,352 100m2
106 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ BCKTKT 0,024 100m2
107 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ BCKTKT 0,002 100m2
108 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
109 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 0,119 100m3
110 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 0,189 100m3
111 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,195 100m3
112 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ BCKTKT 0,968 m3
113 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ BCKTKT 0,968 m3
114 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 5,016 m3
115 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,274 m3
116 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ BCKTKT 0,595 100m2
117 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ BCKTKT 0,016 100m2
118 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen Theo hồ sơ BCKTKT 0,029 tấn
119 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,014 tấn
120 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ BCKTKT 8 cấu kiện
121 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200x5,9mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,56 100m
122 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
123 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
124 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
125 Lắp đặt Lavabo + vòi Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
126 Bộ xả lavabo Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
127 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
128 Lắp đặt kệ kính Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
129 Lắp đặt hộp đựng xà bông Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
130 Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
131 Lắp đặt chậu rửa + vòi Theo hồ sơ BCKTKT 6 bộ
132 Lắp đặt phễu thu sàn KT 150x150 Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
133 Lắp đặt cầu chắn rác fi 90 Theo hồ sơ BCKTKT 12 cái
134 Lắp đặt cầu chắn rác fi 60 Theo hồ sơ BCKTKT 10 cái
135 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,06 100m
136 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=27mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,02 100m
137 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=21mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,02 100m
138 Lắp đặt van khóa đường kính 42mm Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
139 Lắp đặt van khóa đường kính 34mm Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
140 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
141 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 21mm bằng măng sông Theo hồ sơ BCKTKT 8 cái
142 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 34/21mm bằng măng sông Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
143 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 27/21mm bằng măng sông Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
144 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 42/34mm bằng măng sông Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
145 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 42/27mm bằng măng sông Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
146 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 42/21mm bằng măng sông Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
147 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 27/21mm bằng măng sông Theo hồ sơ BCKTKT 6 cái
148 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 21mm bằng măng sông Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
149 Lắp đặt co ren trong nhựa PVC, đường kính 21mm Theo hồ sơ BCKTKT 3 cái
150 Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát đường kính 42/34mm bằng phương pháp dán keo Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
151 Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát đường kính 34/21mm bằng phương pháp dán keo Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
152 Lắp đặt cùm ống fi 34 Theo hồ sơ BCKTKT 3 cái
153 Ty treo ống 8 ly Theo hồ sơ BCKTKT 1 m
154 Tắc kê đạn 8 ly Theo hồ sơ BCKTKT 6 cái
155 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=114mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,08 100m
156 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,82 100m
157 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=60mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,1 100m
158 Lắp đặt co lơi nhựa PVC, đường kính 114mm bằng măng sông Theo hồ sơ BCKTKT 7 cái
159 Lắp đặt co lơi nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông Theo hồ sơ BCKTKT 53 cái
160 Lắp đặt co lơi nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông Theo hồ sơ BCKTKT 17 cái
161 Lắp đặt y nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông Theo hồ sơ BCKTKT 13 cái
162 Lắp đặt y nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông Theo hồ sơ BCKTKT 12 cái
163 Lắp đặt y nhựa PVC, đường kính 114/60mm bằng măng sông Theo hồ sơ BCKTKT 3 cái
164 Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát đường kính 114/60mm bằng phương pháp dán keo Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
165 Lắp đặt cùm ống fi 90 Theo hồ sơ BCKTKT 36 cái
166 Tắc kê đạn 8 ly Theo hồ sơ BCKTKT 73 cái
167 Lắp đặt tủ điện trong nhà KT 400x600x200 Theo hồ sơ BCKTKT 1 hộp
168 Lắp đặt MCCB 3P-100A , dòng cắt 25kA Schneider Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
169 Lắp đặt MCB 3P-20A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
170 Lắp đặt RCCB 4P-25A , dòng rò 30mA Schneider Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
171 Lắp đặt MCB 1P-10A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider Theo hồ sơ BCKTKT 6 cái
172 Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider Theo hồ sơ BCKTKT 3 cái
173 Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider Theo hồ sơ BCKTKT 3 cái
174 Lắp đặt MCB 2P-6A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
175 Lắp đặt Shunt trip Schneider Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
176 Lắp đặt biến dòng MCT 150/5A Theo hồ sơ BCKTKT 3 bộ
177 Lắp đặt biến dòng PTC 150/5A Theo hồ sơ BCKTKT 4 bộ
178 Lắp đặt đèn báo pha Theo hồ sơ BCKTKT 6 bộ
179 Lắp đặt cầu chì 2A Theo hồ sơ BCKTKT 6 hộp
180 Lắp đặt thanh cái đồng Theo hồ sơ BCKTKT 1 hộp
181 Lắp đặt phụ kiện Theo hồ sơ BCKTKT 1
182 Lắp đặt đèn led tube 2 bóng T8 chóa phản quang 1,2m 2x18W Rạng Đông Theo hồ sơ BCKTKT 4 bộ
183 Lắp đặt đèn led tube 1 bóng T8 máng M9 1,2m 1x18W Rạng Đông Theo hồ sơ BCKTKT 10 bộ
184 Lắp đặt đèn led downlight âm trần Ø155 15W Rạng Đông Theo hồ sơ BCKTKT 26 bộ
185 Lắp đặt đèn led ốp trần Ø300 22W Rạng Đông Theo hồ sơ BCKTKT 2 bộ
186 Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp Asia Theo hồ sơ BCKTKT 6 cái
187 Lắp đặt quạt hút âm tường 250x250 Panasonic Theo hồ sơ BCKTKT 3 cái
188 Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp 2x2W Rạng Đông Theo hồ sơ BCKTKT 4 bộ
189 Lắp đặt đèn EXIT 3W Rạng Đông Theo hồ sơ BCKTKT 2 bộ
190 Lắp đặt phụ kiện Theo hồ sơ BCKTKT 1
191 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 10A/220V AC Theo hồ sơ BCKTKT 26 cái
192 Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 AC Theo hồ sơ BCKTKT 3 cái
193 Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều trên mặt 2 AC Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
194 Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 AC Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
195 Lắp đặt nút nhấn star/stop Schneider Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
196 Lắp đặt phụ kiện Theo hồ sơ BCKTKT 1
197 Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 CADIVI Theo hồ sơ BCKTKT 850 m
198 Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 CADIVI Theo hồ sơ BCKTKT 520 m
199 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.Series Theo hồ sơ BCKTKT 250 m
200 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 AC H.Series Theo hồ sơ BCKTKT 170 m
201 Lắp đặt ống điện mềm Ø 20 AC Theo hồ sơ BCKTKT 60 m
202 Lắp đặt phụ kiện Theo hồ sơ BCKTKT 1
203 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 0,325 100m3
204 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 8,117 m3
205 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 0,544 m3
206 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,285 100m3
207 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ BCKTKT 2,602 m3
208 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,514 100m3
209 Rải nilong Theo hồ sơ BCKTKT 2,753 100m2
210 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 16,272 m3
211 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 2,28 m3
212 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 1,915 m3
213 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ BCKTKT 2,602 m3
214 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 6,409 m3
215 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 22,125 m3
216 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,528 m3
217 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 3,542 m3
218 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 8,13 m3
219 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 2,072 m3
220 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 0,205 100m2
221 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 0,786 100m2
222 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ BCKTKT 0,989 100m2
223 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ BCKTKT 0,413 100m2
224 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,19 tấn
225 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,021 tấn
226 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,16 tấn
227 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,055 tấn
228 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,281 tấn
229 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,106 tấn
230 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,525 tấn
231 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,105 tấn
232 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,255 tấn
233 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,184 tấn
234 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,002 tấn
235 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,013 tấn
236 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,045 tấn
237 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo hồ sơ BCKTKT 1,098 tấn
238 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo hồ sơ BCKTKT 1,098 tấn
239 Xà gồ, cầu phong, li tô thép Theo hồ sơ BCKTKT 1,834 tấn
240 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ BCKTKT 1,834 tấn
241 Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mm Theo hồ sơ BCKTKT 3,64 100m2
242 Dập cong đầu tole Theo hồ sơ BCKTKT 80 m
243 SXLD máng xối Inox 304 dày 3mm Theo hồ sơ BCKTKT 40,2 m
244 Làm trần tole sóng nhuyễn dày 0,4mm, gia cường khung STK (VL+NC) Theo hồ sơ BCKTKT 276 m2
245 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 215,948 m2
246 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 185,46 m2
247 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) Theo hồ sơ BCKTKT 26,768 m2
248 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát cột ngoài nhà) Theo hồ sơ BCKTKT 30,9 m2
249 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát cột trong nhà) Theo hồ sơ BCKTKT 20,4 m2
250 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 71,16 m2
251 Trát sênô, mái hắt, lam ngang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 33,442 m2
252 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 44,9 m
253 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ BCKTKT 25,86 m2
254 Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ BCKTKT 25,86 m2
255 Lát gạch Granite nhám 300x300 bậc tam cấp Theo hồ sơ BCKTKT 9,48 m2
256 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400 Theo hồ sơ BCKTKT 273,52 m2
257 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ BCKTKT 84,848 m2
258 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo hồ sơ BCKTKT 185,46 m2
259 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo hồ sơ BCKTKT 64,342 m2
260 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Theo hồ sơ BCKTKT 91,56 m2
261 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 149,19 m2
262 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 277,02 m2
263 Sơn bóng vào tường xây gạch thẻ Theo hồ sơ BCKTKT 47,424 m2
264 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo hồ sơ BCKTKT 3,697 100m2
265 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 0,708 m3
266 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ BCKTKT 0,483 m3
267 Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường <=11cm, tiết diện lỗ <=0,04m2 Theo hồ sơ BCKTKT 8 lỗ
268 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,772 100m
269 Lắp đặt cầu chắn rác Inox ĐK 100mm Theo hồ sơ BCKTKT 11 cái
270 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông Theo hồ sơ BCKTKT 11 cái
271 Lắp đặt y nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông Theo hồ sơ BCKTKT 3 cái
272 Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm Theo hồ sơ BCKTKT 5 cái
273 Lắp đặt đèn led 2 bóng nhựa T8 chip led Samsung 1,2m 2x18W Rạng Đông Theo hồ sơ BCKTKT 20 bộ
274 Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W Mỹ Phong Theo hồ sơ BCKTKT 20 cái
275 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A AC Theo hồ sơ BCKTKT 8 cái
276 Lắp đặt 5 công tắc 1 chiều trên mặt 5 AC Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
277 Lắp đặt 2 dimmer quạt trên mặt 2 AC Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
278 Lắp đặt 3 dimmer quạt trên mặt 3 AC Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
279 Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường MIP22106T Schneider Theo hồ sơ BCKTKT 1 hộp
280 Lắp đặt RCBO 1P+N-32A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA Schneider Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
281 Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
282 Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
283 Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 CADIVI Theo hồ sơ BCKTKT 620 m
284 Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 CADIVI Theo hồ sơ BCKTKT 250 m
285 Lắp đặt dây dẫn diện CXV-3x6mm2 CADIVI Theo hồ sơ BCKTKT 30 m
286 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.Series Theo hồ sơ BCKTKT 250 m
287 Lắp đặt nối măng sông các loại Theo hồ sơ BCKTKT 85 cái
288 Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm AC Theo hồ sơ BCKTKT 14 hộp
289 Lắp đặt đầu nối ven răng các loại AC Theo hồ sơ BCKTKT 20 cái
290 Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp AC Theo hồ sơ BCKTKT 40 hộp
291 Lắp đặt kẹp C đỡ ống các loại Theo hồ sơ BCKTKT 250 cái
292 Lắp đặt giá treo quạt Theo hồ sơ BCKTKT 20 cái
293 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 0,017 100m3
294 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 0,716 m3
295 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,0165 100m3
296 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ BCKTKT 0,153 m3
297 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 1,778 m3
298 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ BCKTKT 0,153 m3
299 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,381 m3
300 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,224 m3
301 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,57 m3
302 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 0,015 100m2
303 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 0,043 100m2
304 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ BCKTKT 0,057 100m2
305 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,012 tấn
306 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,006 tấn
307 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,028 tấn
308 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,013 tấn
309 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,043 tấn
310 Trát tường, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 44,46 m2
311 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lơp bám dính trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 3,32 m2
312 Trát xà dầm có bả lơp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 6,84 m2
313 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 32,39 m2
314 Chà nhám sơn cũ lớp sơn tường cột, trụ ngoài nhà (Tạm tính bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821) Theo hồ sơ BCKTKT 316,51 m2
315 Chà nhám sơn cũ lớp sơn xà, dầm, trần ngoài nhà (Tạm tính bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821) Theo hồ sơ BCKTKT 83,772 m2
316 Chà nhám sơn cũ lớp sơn tường cột, trụ trong nhà (Tạm tính bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821) Theo hồ sơ BCKTKT 384,704 m2
317 Chà nhám sơn cũ lớp sơn xà, dầm, trần trong nhà (Tạm tính bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821) Theo hồ sơ BCKTKT 32,4 m2
318 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo hồ sơ BCKTKT 297,814 m2
319 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ BCKTKT 9,6 m2
320 Làm trần tole sóng nhuyễn dày 0,4mm, khung STK 30x30x1,4 (VL+NC) Theo hồ sơ BCKTKT 218,08 m2
321 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm Theo hồ sơ BCKTKT 297,814 m2
322 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 400x400mm Theo hồ sơ BCKTKT 9,6 m2
323 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 400,282 m2
324 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 417,104 m2
325 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,044 100m3
326 Rải nilong làm nền đường, mái đê, đập Theo hồ sơ BCKTKT 0,44 100m2
327 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 3,52 m3
328 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo hồ sơ BCKTKT 0,034 100m2
329 Lắp đặt đèn led tube 2 bóng T8 máng M9 1,2m 2x18W Rạng Đông Theo hồ sơ BCKTKT 24 bộ
330 Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng bảng 1 bóng led tube T8 1,2m 1x18W Rạng Đông Theo hồ sơ BCKTKT 12 bộ
331 Lắp đặt bộ đèn led tube 1 bóng T8 0,6m 1x10W Rạng Đông Theo hồ sơ BCKTKT 6 bộ
332 Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W Mỹ Phong Theo hồ sơ BCKTKT 12 cái
333 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A AC Theo hồ sơ BCKTKT 12 cái
334 Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều trên mặt 2 AC Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
335 Lắp đặt 5 công tắc 1 chiều trên mặt 5 AC Theo hồ sơ BCKTKT 6 cái
336 Lắp đặt 2 dimmer quạt trên mặt 2 AC Theo hồ sơ BCKTKT 6 cái
337 Lắp đặt tủ điện nổi 18 đường MIP12118T Schneider Theo hồ sơ BCKTKT 1 hộp
338 Lắp đặt MCB 2P-40A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
339 Lắp đặt RCBO 1P+N-40A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA Schneider Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
340 Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider Theo hồ sơ BCKTKT 6 cái
341 Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider Theo hồ sơ BCKTKT 7 cái
342 Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 CADIVI Theo hồ sơ BCKTKT 920 m
343 Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 CADIVI Theo hồ sơ BCKTKT 630 m
344 Lắp đặt dây dẫn diện CXV-2x10mm2 CADIVI Theo hồ sơ BCKTKT 50 m
345 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.Series Theo hồ sơ BCKTKT 250 m
346 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 AC H.Series Theo hồ sơ BCKTKT 100 m
347 Lắp đặt kẹp C các loại Theo hồ sơ BCKTKT 350 cái
348 Lắp đặt nối măng sông các loại Theo hồ sơ BCKTKT 150 cái
349 Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm AC Theo hồ sơ BCKTKT 25 hộp
350 Lắp đặt đầu nối ven răng các loại AC Theo hồ sơ BCKTKT 30 cái
351 Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp AC Theo hồ sơ BCKTKT 36 hộp
352 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m Theo hồ sơ BCKTKT 3 cọc
353 Kéo rải dây đồng trần 25mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 15 m
354 Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USA Theo hồ sơ BCKTKT 3 cọc
355 Lắp đặt giá treo quạt Theo hồ sơ BCKTKT 12 cái
356 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Theo hồ sơ BCKTKT 2 sứ
357 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo hồ sơ BCKTKT 238,554 m3
358 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Theo hồ sơ BCKTKT 2,386 100m3
359 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo hồ sơ BCKTKT 238,554 m3
360 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 4,319 100m3
361 Rải nilong Theo hồ sơ BCKTKT 32,168 100m2
362 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 257,344 m3
363 Thi công móng cấp phối đá dăm 0x4 Theo hồ sơ BCKTKT 0,772 100m3
364 Thi công rảnh nước 60x40mm Theo hồ sơ BCKTKT 6,594 m2
365 Xoa mặt nền Theo hồ sơ BCKTKT 2.758,9 m2
366 Cắt khe co giản 2,0x2,0m (Tạm lấy bằng 1/4 của mã hiệu AL.22112) Theo hồ sơ BCKTKT 68,973 10m
367 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERRAZZO Theo hồ sơ BCKTKT 431,76 m2
368 Lát đá Granite mặt bệ các loại Theo hồ sơ BCKTKT 35,05 m2
369 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 4,403 m3
370 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 5,505 m3
371 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo hồ sơ BCKTKT 1,102 100m2
372 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,073 tấn
373 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,335 tấn
374 Trát xà dầm có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 57,054 m2
375 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 39,501 m2
376 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 0,223 100m3
377 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 0,242 100m3
378 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 9,539 m3
379 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 10,359 m3
380 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,392 100m3
381 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ BCKTKT 0,484 m3
382 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ BCKTKT 0,484 m3
383 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 2,304 m3
384 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 8,301 m3
385 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 1,044 m3
386 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo hồ sơ BCKTKT 1,467 100m2
387 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ BCKTKT 0,048 100m2
388 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,008 tấn
389 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,042 tấn
390 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,003 tấn
391 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,006 tấn
392 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,098 tấn
393 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,022 tấn
394 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo hồ sơ BCKTKT 0,046 tấn
395 Lắp đặt cửa thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,046 tấn
396 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ BCKTKT 20 cấu kiện
397 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200x5,1mm Theo hồ sơ BCKTKT 2,525 100m
398 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 18,768 m3
399 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,034 100m3
400 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Theo hồ sơ BCKTKT 1,39 100m
401 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,65 100m
402 Lắp đặt ống tráng kẽm thép bằng phương pháp hàn, đường kính 49x2,4mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,34 100m
403 Lắp đặt van PVC, đường kính van 27mm Theo hồ sơ BCKTKT 6 cái
404 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34-27mm Theo hồ sơ BCKTKT 3 cái
405 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm Theo hồ sơ BCKTKT 12 cái
406 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm Theo hồ sơ BCKTKT 4 cái
407 Lắp đặt van PVC, đường kính van 34mm Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
408 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 0,196 100m3
409 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 4,917 m3
410 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 0,704 m3
411 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,172 100m3
412 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ BCKTKT 1,576 m3
413 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,084 100m3
414 Rải nilong Theo hồ sơ BCKTKT 0,58 100m2
415 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 0,37 m3
416 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 8,617 m3
417 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ BCKTKT 2,283 m3
418 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 3,883 m3
419 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ BCKTKT 3,419 m3
420 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 1,647 m3
421 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 2,239 m3
422 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 5,315 m3
423 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 3,008 m3
424 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 3,343 m3
425 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 0,083 100m2
426 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 0,515 100m2
427 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ BCKTKT 0,625 100m2
428 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ BCKTKT 0,376 100m2
429 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ BCKTKT 0,733 100m2
430 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,119 tấn
431 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,086 tấn
432 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,036 tấn
433 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,162 tấn
434 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,013 tấn
435 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,062 tấn
436 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,068 tấn
437 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,018 tấn
438 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,326 tấn
439 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,008 tấn
440 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,043 tấn
441 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,054 tấn
442 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,278 tấn
443 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ BCKTKT 0,1 tấn
444 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ BCKTKT 0,525 tấn
445 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ BCKTKT 0,03 tấn
446 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,006 tấn
447 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,043 tấn
448 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,005 tấn
449 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,005 tấn
450 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,015 tấn
451 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 250x400 Theo hồ sơ BCKTKT 98,9 m2
452 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 57,84 m2
453 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 59,8 m2
454 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 31,738 m2
455 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 15,576 m2
456 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) Theo hồ sơ BCKTKT 11,176 m2
457 Trát trần, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 37,2 m2
458 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 53,32 m2
459 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) Theo hồ sơ BCKTKT 17,971 m2
460 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 69,6 m
461 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ BCKTKT 57,84 m2
462 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo hồ sơ BCKTKT 59,8 m2
463 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo hồ sơ BCKTKT 53,32 m2
464 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Theo hồ sơ BCKTKT 84,514 m2
465 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 111,16 m2
466 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 144,314 m2
467 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ BCKTKT 44,88 m2
468 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ BCKTKT 20,326 m2
469 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ BCKTKT 65,206 m2
470 Lát nền, sàn bằng Gạch Ceramic nhám 300x300 Theo hồ sơ BCKTKT 37,89 m2
471 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính Theo hồ sơ BCKTKT 12,84 m2
472 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính Theo hồ sơ BCKTKT 5,76 m2
473 Vách kính khung nhôm trong nhà Theo hồ sơ BCKTKT 0,5 m2
474 Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5 ly, ổ khóa tay gạt Solex (Theo bản vẽ ) Theo hồ sơ BCKTKT 12,84 m2
475 Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly (Theo bản vẽ ) Theo hồ sơ BCKTKT 5,76 m2
476 Vách ngăn lampri nhôm hệ 700 Theo hồ sơ BCKTKT 0,5 m2
477 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 0,225 100m3
478 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 0,031 100m3
479 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,103 100m3
480 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ BCKTKT 1,034 m3
481 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 0,379 m3
482 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 2,539 m3
483 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ BCKTKT 1,034 m3
484 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,459 m3
485 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,184 m3
486 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 1,206 m3
487 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,531 m3
488 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ BCKTKT 0,024 100m2
489 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo hồ sơ BCKTKT 0,149 100m2
490 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ BCKTKT 0,013 100m2
491 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,004 tấn
492 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,012 tấn
493 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ BCKTKT 0,037 tấn
494 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,04 tấn
495 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ BCKTKT 0,003 tấn
496 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ BCKTKT 3 cấu kiện
497 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ BCKTKT 1 cấu kiện
498 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 20,636 m2
499 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 1,656 m2
500 Láng hè dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ BCKTKT 4,35 m2
501 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,24 100m
502 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,48 100m
503 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,2 100m
504 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 21mm (ren trong thau) Theo hồ sơ BCKTKT 24 cái
505 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mm Theo hồ sơ BCKTKT 27 cái
506 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm Theo hồ sơ BCKTKT 10 cái
507 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm Theo hồ sơ BCKTKT 20 cái
508 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
509 Lắp đặt van nhựa đường kính 34mm Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
510 Lắp đặt van nhựa đường kính 27mm Theo hồ sơ BCKTKT 6 cái
511 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2,0m3 Theo hồ sơ BCKTKT 1 bể
512 Rờ le tự động Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
513 Phao cơ Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
514 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 220mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,14 100m
515 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,2 100m
516 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,16 100m
517 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,24 100m
518 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,16 100m
519 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,08 100m
520 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm Theo hồ sơ BCKTKT 4 cái
521 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm Theo hồ sơ BCKTKT 10 cái
522 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm Theo hồ sơ BCKTKT 5 cái
523 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 49mm Theo hồ sơ BCKTKT 9 cái
524 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
525 Lắp đặt nối nhựa PVC đk 114mm bằng măng sông Theo hồ sơ BCKTKT 18 cái
526 Lắp đặt nối nhựa PVC đk 90mm bằng măng sông Theo hồ sơ BCKTKT 4 cái
527 Lắp đặt nối nhựa PVC đk 60mm bằng măng sông Theo hồ sơ BCKTKT 5 cái
528 Lắp đặt cầu chăn rác Theo hồ sơ BCKTKT 4 cái
529 Lắp đặt Lavabo gắn tường + vòi, bộ xả Theo hồ sơ BCKTKT 3 bộ
530 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ BCKTKT 3 bộ
531 Lắp đặt chậu xí xổm +két nước (Loại trẻ em) Theo hồ sơ BCKTKT 6 bộ
532 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ BCKTKT 9 cái
533 Lắp đặt vòi xả + dây sen + tay sen + giá đỡ tay sen Theo hồ sơ BCKTKT 3 bộ
534 Lắp đặt hộp đựng xà bông Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
535 Lắp đặt kệ kính Theo hồ sơ BCKTKT 3 cái
536 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo hồ sơ BCKTKT 9 cái
537 Lắp đặt giá treo Theo hồ sơ BCKTKT 4 cái
538 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ BCKTKT 3 cái
539 Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi, bộ xả Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
540 Lắp đặt phễu thu bằng Inox (140x140) Theo hồ sơ BCKTKT 11 cái
541 Lắp đèn huỳnh quang siêu mỏng 1 bóng 1,2m,sanshe Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
542 Lắp đặt đèn downlight âm trần 15W Elink Theo hồ sơ BCKTKT 8 bộ
543 Lắp 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 sanshe Theo hồ sơ BCKTKT 3 cái
544 Lắp 2 công tắc 1 chiều trên mặt 2 sanshe Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
545 Lắp đặt MCB 2P-16A, dòng cắt 4kA Schneider Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
546 Lắp đặt dây dẩn CV 1,5mm2 CADIVI Theo hồ sơ BCKTKT 80 m
547 Lắp đặt dây dẩn CV 2,5mm2 CADIVI Theo hồ sơ BCKTKT 40 m
548 Lắp đặt ống điện nhựa âm fi 20mm sanshe Theo hồ sơ BCKTKT 50 m
549 Lắp đặt nối măng sông các loại SP Theo hồ sơ BCKTKT 10 Cái
550 Lắp đặt đế âm các loại AC Theo hồ sơ BCKTKT 4 hộp
551 Lắp đặt đế âm + mặt nạ CB các loại Sanshe Theo hồ sơ BCKTKT 1 hộp
552 Lắp đặt nối ren răng các loại SP Theo hồ sơ BCKTKT 5 Cái
553 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 3,076 m3
554 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 0,148 m3
555 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,022 100m3
556 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ BCKTKT 0,169 m3
557 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,01 100m3
558 Rải nilong Theo hồ sơ BCKTKT 0,08 100m2
559 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 0,644 m3
560 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 0,264 m3
561 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 1,196 m3
562 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ BCKTKT 0,169 m3
563 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,36 m3
564 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,18 m3
565 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 1,1 m3
566 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 1,079 m3
567 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 0,012 100m2
568 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 0,024 100m2
569 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ BCKTKT 0,172 100m2
570 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,013 tấn
571 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,003 tấn
572 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,009 tấn
573 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,043 tấn
574 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,033 tấn
575 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,022 tấn
576 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 10,93 m2
577 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 2,214 m2
578 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 11,16 m
579 Lát đá mặt bệ các loại Theo hồ sơ BCKTKT 8,259 m2
580 Lát đá bậc tam cấp Theo hồ sơ BCKTKT 7,012 m2
581 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo hồ sơ BCKTKT 0,462 m2
582 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch gốm 60x200mm, vữa lót m75 Theo hồ sơ BCKTKT 6,444 m2
583 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 2,794 m2
584 Lắp đặt ròng rọc, dây cờ, cầu Inox, bản Inox Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
585 Lắp đặt ống Inox đường kính 114x3,0mm nối bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ BCKTKT 0,035 100m
586 Lắp đặt ống Inox đường kính 90x3mm nối bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ BCKTKT 0,028 100m
587 Lắp đặt ống Inox đường kính 60x3mm nối bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ BCKTKT 0,028 100m
588 Lắp đặt ống Inox đường kính 34x1,5mm nối bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ BCKTKT 0,005 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->