Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200890797-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 628
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200887025
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-08 09:37:00 đến ngày 2020-09-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,124,039,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Chi phí xây dựng
1 Đào vét hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,67 m3
2 Đào đánh cấp, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,33 m3
3 Đào hè đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,34 m3
4 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,029 100m3
5 Tháo dỡ ống bê tông, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 1 đoạn ống
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,04 m3
7 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.938 m
8 Lắp đặt viên block cửa thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 m
9 Bê tông vIên block, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,55 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,447 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép viên block, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 tấn
12 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,72 m3
13 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,979 100m2
14 Lắp đặt viên đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.990 cái
15 Bê tông viên đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,09 m3
16 Ván khuôn gỗ viên đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,89 100m2
17 Đào móng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.623,26 m3
18 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,588 100m3
19 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,391 100m3
20 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.706 cái
21 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, D600 (trên hè) Mô tả kỹ thuật theo chương V 690 1 đoạn ống
22 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, D600 (dưới đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 1 đoạn ống
23 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 761 mối nối
24 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,314 100m3
25 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m3
26 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,13 m3
27 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,403 100m2
28 Xây tường hố thu bằng gạch bê tông, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,3 m3
29 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,17 m2
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 100m
31 Cốt thép bậc thang D22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,414 tấn
32 Bê tông mũ hố thu, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,01 m3
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ hố thu, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,481 tấn
34 Ván khuôn gỗ mũ hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,843 100m2
35 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,05 m3
36 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,589 tấn
37 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 1cấu kiện
38 Lắp đặt ga thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 1cấu kiện
39 Lắp đặt lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
40 Bê tông ga thu, lưới chắn rác, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,03 m3
41 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 100m2
42 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ga thu, lưới chắn rác, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,429 tấn
43 Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,22 m3
44 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, D800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
45 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, D800mm (trên hè) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 1 đoạn ống
46 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m3
47 Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,07 m3
48 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,14 m3
49 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 100m2
50 Bê tông hố thu, bê tông M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,91 m3
51 Ván khuôn gỗ tường hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,629 100m2
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát chờ đấu nối nhà dân, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
53 Bê tông mũ hố thu, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,72 m3
54 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ hố thu, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 tấn
55 Ván khuôn gỗ mũ hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,241 100m2
56 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,73 m3
57 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 tấn
58 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 1cấu kiện
59 Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,13 m3
60 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,91 m3
61 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,643 100m2
62 Bê tông tường, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,43 m3
63 Ván khuôn gỗ tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,755 100m2
64 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,51 m3
65 Lắp đặt ga thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1cấu kiện
66 Lắp đặt lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
67 Bê tông ga thu, lưới chắn rác, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
68 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 100m2
69 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ga thu, lưới chắn rác, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,758 tấn
B Chi phí đảm bảo an toàn giao thông
1 Cọc nhựa D6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,8 m
2 Sơn màu trắng đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,308 m2
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 m3
4 Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0324 100m2
5 Dây phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 520 m
6 Cờ hiệu tam giác màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
7 Cán cờ hiệu tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
8 Biển báo chữ nhật (80x30)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Biển chữ nhật (80x160)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
10 Biển báo chữ nhật (120x25) cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Biển báo tam giác (70x70x70)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
12 Đèn cảnh báo giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Nhân công điều khiển giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->