Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200929415-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Mê Linh
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200819575
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-11 14:09:00 đến ngày 2020-09-21 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,877,566,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,5934 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,2166 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,2166 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,9057 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 18,3385 100m3
6 Đắp đất khu cây xanh Chương V - Yêu cầu về xây lắp 37,68 m3
7 Cỏ lá tre Chương V - Yêu cầu về xây lắp 314 kg
8 Trồng cỏ khu cây xanh Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,256 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,3721 100m2
10 Bạt dứa Chương V - Yêu cầu về xây lắp 582,49 m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 87,37 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,3963 m3
13 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 18,8182 m3
14 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,3378 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,3378 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,3378 100m3
17 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,306 100m3
18 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về xây lắp 14,511 m3
19 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,9802 100m3
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,22 100m3
21 Bạt dứa Chương V - Yêu cầu về xây lắp 608,86 m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 60,89 m3
23 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 597,5 m2
24 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazo Chương V - Yêu cầu về xây lắp 608,86 m2
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,3163 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,48 m3
27 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 11,31 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,4555 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,86 m3
30 Vữa xi măng M100 đệm dày 2cm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 50,5 m2
31 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 174 m
32 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 26x23x25cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8,5 m
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0889 100m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,42 m3
35 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,37 m3
36 Cây sấu (hoặc tương đương) có chiều cao từ 5-7m đường kính thân tại vị trí cách mặt đất 1,3m từ 15 đến 20 cm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 11 cây
37 Trồng, chăm sóc cây bóng mát Chương V - Yêu cầu về xây lắp 11 cây/lần
38 Đắp đất hố trồng cây Chương V - Yêu cầu về xây lắp 19,01 m3
39 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,41 m3
40 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2169 100m3
41 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1656 100m3
42 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,04 m3
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0576 100m2
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,07 m3
45 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,79 m3
46 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12,52 m2
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1068 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1341 tấn
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,91 m3
50 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0235 100m2
51 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0812 tấn
52 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,58 m3
53 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5 cấu kiện
54 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 13,92 m3
55 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,369 100m2
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 20,88 m3
57 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 32,32 m3
58 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 146,92 m2
59 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng, ván khuôn cổ rãnh Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,984 100m2
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8,12 m3
61 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,4162 100m2
62 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,9664 tấn
63 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8,51 m3
64 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Yêu cầu về xây lắp 123 cấu kiện
65 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,99 m3
66 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0891 100m3
67 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0715 100m3
68 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5 đoạn ống
69 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 15 1 cái
70 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 mối nối
71 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,17 m3
72 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,49 m3
73 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0549 100m3
74 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0549 100m3
75 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,149 100m2
76 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,3599 tấn
77 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,53 m3
78 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Yêu cầu về xây lắp 39 cấu kiện
79 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,78 m3
80 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,35 m3
81 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,148 100m2
82 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,05 m3
83 Xây gạch đất không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,43 m3
84 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,9 m2
85 Bộ song chắn rác tải trọng >= 250KN (cộng thêm 700.000đ/bộ do chênh lệch giữa loại 125KN và 250KN) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5 bộ
86 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,56 m3
87 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0156 100m3
88 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0156 100m3
89 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,415 m3
90 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,735 100m3
91 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,023 100m3
92 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,87 m3
93 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,16 m3
94 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1944 100m3
95 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1836 100m3
96 Đường ống HDPE DN50-PN10 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,44 100m
97 Van chặn D50 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
98 Đai khởi thủy D110x50 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
99 Cút D50-HDPE Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
100 Nút bịt D50-HDPE Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
101 Tê 50x25 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 20 cái
102 Lắp đặt ống HDPE D25 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1 100m
103 Nút bịt ống HDPE D25 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 20 cái
104 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,44 100m
105 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1 100m
106 Công tác khử trùng ống nước Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,54 100m
107 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,497 100m3
108 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,522 m3
109 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,505 100m3
110 Lắp đặt khung móng M16x240x240x525 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7 bộ
111 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,82 m3
112 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2513 100m2
113 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7 cột
114 Lắp đặt Đèn LED Luna - 80W Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7 bộ
115 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8 bộ
116 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,7 100m
117 Lắp bảng điện cửa cột Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7 bảng
118 Tấm bắt thiết bị cửa cột Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7 bộ
119 Cầu đấu dây 4P-60A Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7 cái
120 Bulong ecu M6 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 28 cái
121 Đánh số cột thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,7 10 cột
122 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7 cái
123 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 65/50mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,794 100m
124 Rải cáp ngầm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,15 100m
125 Cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8 m
126 Cáp CU/XLPE/PVC 4x6mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 201 m
127 Dây tiếp địa M10 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 127,72 kg
128 Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
129 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 9,9516 m
130 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,84 m2
131 Lắp giá đỡ tủ điện Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
132 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 tủ
133 Bulong ecu M16-350 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
134 Cột bê tông ly tâm 16m, chịu lực 13.0 (G4 +N10) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cột
135 Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 1 mối nối
136 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=16m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cột
137 Sắt colie + gia công Chương V - Yêu cầu về xây lắp 251,3 kg
138 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kg Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
139 Sắt colie + gia công Chương V - Yêu cầu về xây lắp 171,26 kg
140 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 230kg Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
141 Sắt làm xà + gia công Chương V - Yêu cầu về xây lắp 32,55 kg
142 Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà <=15kg Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3 bộ
143 Sắt làm xà + gia công Chương V - Yêu cầu về xây lắp 59,03 kg
144 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
145 Sứ đứng 24kV+ty Chương V - Yêu cầu về xây lắp 15 quả
146 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,5 10 sứ
147 Sứ chuỗi néo đơn 22kv cho cáp bọc Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 chuỗi
148 Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt <=20m, chuỗi đỡ đơn <=5 bát Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 1 chuỗi sứ
149 Dây nhôm lõi thep bọc cách điện 24kV (ACSR/XLPE/HDPE-22KV-70/11) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 392 m
150 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây <= 70mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,392 1km/1 dây
151 Ghíp nhôm KNO-70 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12 cái
152 giáp níu cáp bọc 70mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 cái
153 Dây buộc định hình cổ sứ cáp 70mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 21 cái
154 Đai thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7 m
155 khóa đai Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 cái
156 Biển tên cột, biển cấm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3 cái
157 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3 1 bộ
158 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,88 m3
159 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,584 m3
160 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0137 tấn
161 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0158 tấn
162 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,28 m3
163 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,184 m3
164 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,832 m3
165 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0952 100m2
166 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về xây lắp 9,828 m3
167 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,102 m3
168 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0156 tấn
169 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0223 tấn
170 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,468 m3
171 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6,258 m3
172 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1232 100m2
173 Tiếp địa cột RC1 (17,48kg/bộ) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 17,48 kg
174 Đai thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 m
175 Khóa đai Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
176 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,32 m3
177 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,32 m3
178 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1 10 cọc
179 Rải dây thép địa Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,5 10 m
180 Thu hồi cột LT12m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 1 cột
181 Thu hồi dây AC70 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,348 1km dây
182 Thu hồi sứ đứng 22kv Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,9 10 sứ
183 Thu hồi xà 3 pha sứ đứng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 1 bộ
184 Thu hồi xà lệch 3 pha 2 tầng sứ đứng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 1 bộ
185 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Chương V - Yêu cầu về xây lắp 15 cái
186 Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 chuỗi
187 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3 1 vị trí
188 Xà đỉnh trạm vào ngang tim 2.6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 72,566 kg
189 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
190 Sứ đứng 24kV + ty sứ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 quả
191 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,6 10 sứ
192 Ghíp nhôm KNO-70 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 cái
193 Áp tô mát MCCB250A Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
194 Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=300A Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 1 cái
195 Cáp đồng 0,6/1kv-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3 m
196 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=150mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3 1 m
197 Đầu cốt M120 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 cái
198 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,6 10 đầu cốt
199 Thu hồi xà đỉnh trạm vào dọc Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 1 bộ
200 Thu hồi sứ đứng 24kv Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,2 10 sứ
201 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
202 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 cái
203 Cột bê tông ly tâm 8,5m, chịu lực 5.0 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cột
204 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cột
205 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,12 m3
206 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,08 m3
207 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,12 m3
208 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,077 m3
209 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,427 m3
210 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,012 100m3
211 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,012 100m3
212 Xà lánh hạ thế (30,97kg/bộ) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 30,97 kg
213 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
214 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12 cái
215 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,2 10 đầu cốt
216 Cáp vặn xoắn ABC4x120mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 52 m
217 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x120mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,052 km/dây
218 Ốp cột phi 20 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 15 cái
219 Kẹp siết cáp ABC4x120mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 15 cái
220 Ống nối cáp vặn xoắn Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12 cái
221 Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây <= 120mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12 1 mối
222 Đai thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp 9 m
223 khóa đai Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12 cái
224 Tháo ra và lắp lại cáp vặn xoắn ABC4x120mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,09 1km dây
225 Tủ hạ thế Pillar 250A theo tiêu chuẩn (bao gồm cả phụ kiện đồng bộ...) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 tủ
226 Lắp đặt tủ hạ thế Pillar công tơ 250A Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 1 tủ
227 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
228 Cáp ngầm 0,6/1KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV 4x120mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 153 m
229 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,53 100m
230 ống nhựa HDPE D130/100 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 144 m
231 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,44 100m
232 Ống nhựa HDPE xoắn 50/40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 378 m
233 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 50mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,78 100m
234 Đầu cáp hạ thế 120mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
235 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 120mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 1 đầu cáp (3 pha)
236 Mốc báo cáp Chương V - Yêu cầu về xây lắp 10 cái
237 Gắn mốc báo cáp ngầm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 10 viên
238 Biển tên tủ, biển cấm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
239 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 1 bộ
240 Bịt đầu ống HDPE50/40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 38 cái
241 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,028 m3
242 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0025 100m3
243 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,16 m3
244 Cát đen bảo vệ cáp Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,12 m3
245 Băng ni lông báo hiệu cáp Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 m
246 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,12 m3
247 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,01 100m2
248 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,018 m3
249 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0016 100m3
250 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,18 m3
251 Khung móng tủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 30,73 kg
252 Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cọc
253 Dây nối đất 25x4 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7,07 kg
254 Dây đồng M35 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 m
255 Đầu cos M35 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
256 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,683 m3
257 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,13 m3
258 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,554 m3
259 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,199 m3
260 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,225 m2
261 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2 10 cọc
262 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 1 vị trí
263 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 sợi
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->