Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200929415-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Mê Linh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200819575 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-11 14:09:00 đến ngày 2020-09-21 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,877,566,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,5934 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,2166 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,2166 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,9057 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,3385 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất khu cây xanh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 37,68 | m3 |
| 7 | Cỏ lá tre | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 314 | kg |
| 8 | Trồng cỏ khu cây xanh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,256 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3721 | 100m2 |
| 10 | Bạt dứa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 582,49 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 87,37 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,3963 | m3 |
| 13 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,8182 | m3 |
| 14 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,3378 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,3378 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,3378 | 100m3 |
| 17 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,306 | 100m3 |
| 18 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,511 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,9802 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,22 | 100m3 |
| 21 | Bạt dứa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 608,86 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 60,89 | m3 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 597,5 | m2 |
| 24 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazo | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 608,86 | m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3163 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,48 | m3 |
| 27 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,31 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4555 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,86 | m3 |
| 30 | Vữa xi măng M100 đệm dày 2cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50,5 | m2 |
| 31 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 174 | m |
| 32 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 26x23x25cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,5 | m |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0889 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,42 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,37 | m3 |
| 36 | Cây sấu (hoặc tương đương) có chiều cao từ 5-7m đường kính thân tại vị trí cách mặt đất 1,3m từ 15 đến 20 cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11 | cây |
| 37 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11 | cây/lần |
| 38 | Đắp đất hố trồng cây | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,01 | m3 |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,41 | m3 |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2169 | 100m3 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1656 | 100m3 |
| 42 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,04 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0576 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,07 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,79 | m3 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,52 | m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1068 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1341 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,91 | m3 |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0235 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0812 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,58 | m3 |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cấu kiện |
| 54 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,92 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,369 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,88 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32,32 | m3 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 146,92 | m2 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng, ván khuôn cổ rãnh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,984 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,12 | m3 |
| 61 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4162 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9664 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,51 | m3 |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 123 | cấu kiện |
| 65 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,99 | m3 |
| 66 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0891 | 100m3 |
| 67 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0715 | 100m3 |
| 68 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | đoạn ống |
| 69 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | 1 cái |
| 70 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | mối nối |
| 71 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,17 | m3 |
| 72 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,49 | m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0549 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0549 | 100m3 |
| 75 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,149 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3599 | tấn |
| 77 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,53 | m3 |
| 78 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 39 | cấu kiện |
| 79 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,78 | m3 |
| 80 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,35 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,148 | 100m2 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,05 | m3 |
| 83 | Xây gạch đất không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,43 | m3 |
| 84 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,9 | m2 |
| 85 | Bộ song chắn rác tải trọng >= 250KN (cộng thêm 700.000đ/bộ do chênh lệch giữa loại 125KN và 250KN) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 86 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,56 | m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0156 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0156 | 100m3 |
| 89 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,415 | m3 |
| 90 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,735 | 100m3 |
| 91 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,023 | 100m3 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,87 | m3 |
| 93 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,16 | m3 |
| 94 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1944 | 100m3 |
| 95 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1836 | 100m3 |
| 96 | Đường ống HDPE DN50-PN10 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,44 | 100m |
| 97 | Van chặn D50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 98 | Đai khởi thủy D110x50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 99 | Cút D50-HDPE | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 100 | Nút bịt D50-HDPE | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 101 | Tê 50x25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống HDPE D25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 103 | Nút bịt ống HDPE D25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 104 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,44 | 100m |
| 105 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 106 | Công tác khử trùng ống nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,54 | 100m |
| 107 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,497 | 100m3 |
| 108 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,522 | m3 |
| 109 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,505 | 100m3 |
| 110 | Lắp đặt khung móng M16x240x240x525 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | bộ |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,82 | m3 |
| 112 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2513 | 100m2 |
| 113 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cột |
| 114 | Lắp đặt Đèn LED Luna - 80W | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | bộ |
| 115 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 116 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7 | 100m |
| 117 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | bảng |
| 118 | Tấm bắt thiết bị cửa cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | bộ |
| 119 | Cầu đấu dây 4P-60A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 120 | Bulong ecu M6 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28 | cái |
| 121 | Đánh số cột thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7 | 10 cột |
| 122 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 65/50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,794 | 100m |
| 124 | Rải cáp ngầm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,15 | 100m |
| 125 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | m |
| 126 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 201 | m |
| 127 | Dây tiếp địa M10 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 127,72 | kg |
| 128 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 129 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,9516 | m |
| 130 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,84 | m2 |
| 131 | Lắp giá đỡ tủ điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 132 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 133 | Bulong ecu M16-350 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 134 | Cột bê tông ly tâm 16m, chịu lực 13.0 (G4 +N10) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cột |
| 135 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | 1 mối nối |
| 136 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=16m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cột |
| 137 | Sắt colie + gia công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 251,3 | kg |
| 138 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 139 | Sắt colie + gia công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 171,26 | kg |
| 140 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 230kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 141 | Sắt làm xà + gia công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32,55 | kg |
| 142 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà <=15kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 143 | Sắt làm xà + gia công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 59,03 | kg |
| 144 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 145 | Sứ đứng 24kV+ty | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | quả |
| 146 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,5 | 10 sứ |
| 147 | Sứ chuỗi néo đơn 22kv cho cáp bọc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | chuỗi |
| 148 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt <=20m, chuỗi đỡ đơn <=5 bát | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | 1 chuỗi sứ |
| 149 | Dây nhôm lõi thep bọc cách điện 24kV (ACSR/XLPE/HDPE-22KV-70/11) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 392 | m |
| 150 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây <= 70mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,392 | 1km/1 dây |
| 151 | Ghíp nhôm KNO-70 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 152 | giáp níu cáp bọc 70mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 153 | Dây buộc định hình cổ sứ cáp 70mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21 | cái |
| 154 | Đai thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | m |
| 155 | khóa đai | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 156 | Biển tên cột, biển cấm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 157 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | 1 bộ |
| 158 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,88 | m3 |
| 159 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,584 | m3 |
| 160 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0137 | tấn |
| 161 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0158 | tấn |
| 162 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,28 | m3 |
| 163 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,184 | m3 |
| 164 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,832 | m3 |
| 165 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0952 | 100m2 |
| 166 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,828 | m3 |
| 167 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,102 | m3 |
| 168 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0156 | tấn |
| 169 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0223 | tấn |
| 170 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,468 | m3 |
| 171 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,258 | m3 |
| 172 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1232 | 100m2 |
| 173 | Tiếp địa cột RC1 (17,48kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,48 | kg |
| 174 | Đai thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | m |
| 175 | Khóa đai | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 176 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,32 | m3 |
| 177 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,32 | m3 |
| 178 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 10 cọc |
| 179 | Rải dây thép địa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5 | 10 m |
| 180 | Thu hồi cột LT12m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | 1 cột |
| 181 | Thu hồi dây AC70 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,348 | 1km dây |
| 182 | Thu hồi sứ đứng 22kv | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9 | 10 sứ |
| 183 | Thu hồi xà 3 pha sứ đứng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 bộ |
| 184 | Thu hồi xà lệch 3 pha 2 tầng sứ đứng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 bộ |
| 185 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 186 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | chuỗi |
| 187 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | 1 vị trí |
| 188 | Xà đỉnh trạm vào ngang tim 2.6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 72,566 | kg |
| 189 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 190 | Sứ đứng 24kV + ty sứ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | quả |
| 191 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | 10 sứ |
| 192 | Ghíp nhôm KNO-70 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 193 | Áp tô mát MCCB250A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=300A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 cái |
| 195 | Cáp đồng 0,6/1kv-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | m |
| 196 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=150mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | 1 m |
| 197 | Đầu cốt M120 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 198 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 199 | Thu hồi xà đỉnh trạm vào dọc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | 1 bộ |
| 200 | Thu hồi sứ đứng 24kv | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2 | 10 sứ |
| 201 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 202 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 203 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, chịu lực 5.0 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cột |
| 204 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cột |
| 205 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | m3 |
| 206 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,08 | m3 |
| 207 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | m3 |
| 208 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,077 | m3 |
| 209 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,427 | m3 |
| 210 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,012 | 100m3 |
| 211 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,012 | 100m3 |
| 212 | Xà lánh hạ thế (30,97kg/bộ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30,97 | kg |
| 213 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 214 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 215 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 216 | Cáp vặn xoắn ABC4x120mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 52 | m |
| 217 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x120mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,052 | km/dây |
| 218 | Ốp cột phi 20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 219 | Kẹp siết cáp ABC4x120mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 220 | Ống nối cáp vặn xoắn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 221 | Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây <= 120mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | 1 mối |
| 222 | Đai thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | m |
| 223 | khóa đai | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 224 | Tháo ra và lắp lại cáp vặn xoắn ABC4x120mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,09 | 1km dây |
| 225 | Tủ hạ thế Pillar 250A theo tiêu chuẩn (bao gồm cả phụ kiện đồng bộ...) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | tủ |
| 226 | Lắp đặt tủ hạ thế Pillar công tơ 250A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | 1 tủ |
| 227 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 228 | Cáp ngầm 0,6/1KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV 4x120mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 153 | m |
| 229 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,53 | 100m |
| 230 | ống nhựa HDPE D130/100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 144 | m |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,44 | 100m |
| 232 | Ống nhựa HDPE xoắn 50/40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 378 | m |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,78 | 100m |
| 234 | Đầu cáp hạ thế 120mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 235 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 120mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 236 | Mốc báo cáp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 237 | Gắn mốc báo cáp ngầm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | viên |
| 238 | Biển tên tủ, biển cấm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 239 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | 1 bộ |
| 240 | Bịt đầu ống HDPE50/40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 38 | cái |
| 241 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,028 | m3 |
| 242 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0025 | 100m3 |
| 243 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,16 | m3 |
| 244 | Cát đen bảo vệ cáp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | m3 |
| 245 | Băng ni lông báo hiệu cáp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | m |
| 246 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | m3 |
| 247 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,01 | 100m2 |
| 248 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,018 | m3 |
| 249 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0016 | 100m3 |
| 250 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,18 | m3 |
| 251 | Khung móng tủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30,73 | kg |
| 252 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cọc |
| 253 | Dây nối đất 25x4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,07 | kg |
| 254 | Dây đồng M35 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | m |
| 255 | Đầu cos M35 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 256 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,683 | m3 |
| 257 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,13 | m3 |
| 258 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,554 | m3 |
| 259 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,199 | m3 |
| 260 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,225 | m2 |
| 261 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 10 cọc |
| 262 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | 1 vị trí |
| 263 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | sợi |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi