Gói thầu: Gói thầu số 01 Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200928629-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2020 09:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Con Cuông
Tên gói thầu Gói thầu số 01 Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200928536
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí tại quyết định số: 1958/QĐ-UBND ngày 19/6/2020 của UBND tỉnh Nghệ An, ngân sách huyện năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-11 16:57:00 đến ngày 2020-09-20 09:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,622,740,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chính 1
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,759 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 233,1911 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1719 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 400,4249 m3
5 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,6639 m3
6 Đào nền đường bằng máy đào , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.845,5296 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,7896 m3
8 Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.067,6922 m3
9 Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.182,7373 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.770,8183 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 758,9221 m3
12 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 832,2714 m3
13 Vận chuyển đất đắp bằng ôtô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 832,2714 m3
B Hạng mục chính 2
1 Thi công mặt đường láng nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.793,3398 m2
2 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.793,3398 m2
3 Bù vênh mặt đường bằng đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,8896 m3
4 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.793,3398 m2
5 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,9269 m3
6 Thi công mặt đường láng nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 2,7 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 416,976 m2
7 Bù vênh mặt đường bằng đá dăm tiêu chuẩn Mô tả kỹ thuật theo chương V 416,976 m2
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 416,976 m2
9 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 416,976 m2
10 Thi công mặt đường láng nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.382,504 m2
11 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.382,504 m2
12 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.382,504 m2
13 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,1983 m3
14 Thi công mặt đường láng nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 2,7 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 179 m2
15 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 179 m2
C Hạng mục chính 3
1 Biển báo chữ nhật Biển 441c ĐBGT Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
2 Biển báo chữ nhật Biển 507 ĐBGT Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
3 Biển báo tam giác ĐBGT Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
4 Công nhân đảm bảo giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 Công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->