Gói thầu: Xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị Trạm biến áp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200930649-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2020 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC |
| Tên gói thầu | Xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị Trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200925018 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-11 16:38:00 đến ngày 2020-09-18 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,966,689,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN TRUNG THẾ NGẦM | |||
| 1 | Móng trụ 12m - 02 đà cản (M12-2a) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Cột BTLT dài 12m: | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Trụ |
| 3 | Hình thức trụ đấu nối cáp ngầm (ĐN-CN-3P) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Hình thức dừng cuối cáp ngầm (DT-CN-3P) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Phần mương cáp ngầm trung áp (toàn bộ) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 6 | Dây dẫn, phụ kiện | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 7 | Nhân công +MTC + Vận chuyển toàn bộ hạng mục xây lắp phần trung thế | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| B | TRẠM BIẾN ÁP III-1250KVA | |||
| C | I. PHẦN THIẾT BỊ TBA 1250kVA | |||
| 1 | MBA III-1250KVA -22/0,4KV + Chụp nhựa cách điện bảo vệ các đầu sứ MBA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Tủ hợp bộ ACB-600V-2000A + Tụ bù hạ áp 600KVAR + bộ điều khiển tụ bù (1 cấp bù nền + 11 cấp ứng động) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| D | II.THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ (TT) | |||
| 1 | MBA III-1250KVA -22/0,4KV | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Tủ hợp bộ ACB-600V-2000A + Tụ bù hạ áp 600KVAR + bộ điều khiển tụ bù | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| E | III. PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Băng keo cách điện | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | Cuộn |
| 2 | Ổ khoá loại tốt | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Ống PVC F114 dầy 3,8mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24 | M |
| 4 | Co vát ống PVC F114 dầy 3,8mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Cáp đồng bọc CV 600V-300mm2 (1P - 4 sợi) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 48 | Mét |
| 6 | Cáp đồng bọc CV 600V-200mm2 (N - 3 sợi) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | Mét |
| 7 | Cáp đồng bọc CXV/DSTA 4x(1x300mm2)-(1P- 4sợi đấu vào tủ ATS) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 180 | Mét |
| 8 | Cáp đồng bọc CXV/DSTA 3x200mm2)-(N- đấu vào tủ ATS) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 45 | Mét |
| 9 | Cáp đồng bọc CV 600V-200mm2 (Dây E đấu vào tủ ATS) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | Mét |
| 10 | Đầu cosse ép đồng 300mm2 + Chụp nhựa cách điện | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 48 | Cái |
| 11 | Đầu cosse ép đồng 200mm2 + Chụp nhựa cách điện | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14 | Cái |
| 12 | Đầu cosse ép đồng 25mm2 loại ép (tiếp đất vỏ MBA, tụ bù, tủ MC, hàng rào TBA) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 13 | Ốc siết cáp 2/0 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | Cái |
| 14 | Bảng nguy hiểm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Bảng tên TBA bằng composite | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Silicon bịt đầu ống luồn cáp xuất | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Bình |
| F | Mương cáp ngầm từ TBA vào nhà máy phát | |||
| 1 | Gạch thẻ: V=Lmương cápx0,5x69 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 345 | Viên |
| 2 | Cát san lập mương cáp = Lmương cápx0,23x0,5 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 3 | Ống nhựa HDPE Ф 110 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 40 | m |
| 4 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | Mét |
| 5 | Bảng chỉ dẫn đầu cáp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Mốc làm dấu cáp ngầm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Đào mương cáp: (LMC=DxRxC) = 10x(1x(0,6+0,5)/2)x1 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,5 | m3 |
| 8 | Đắp đất mương cáp (K =0,9): 10x(0,5x(0,6+0,5)/2)x0,5 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,38 | m3 |
| 9 | Đắp cát mương cáp (K =1,05): 10x(0,5x(0,5+0,4)/2)x0,5 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,01 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE F 110 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 40 | m |
| G | CHI TIẾT TIẾP ĐỊA TBA | |||
| 1 | Cáp đồng trần C-25mm2 (131m) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 29,34 | Kg |
| 2 | Nối ép nhôm WR279 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | Cái |
| 4 | Cọc tiếp địa Ø22x3000 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 5 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25,2 | kg |
| 6 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,72 | kg |
| 7 | Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 8 | Bulon 10x40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cây |
| 9 | Longden tròn 12 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 10 | Que hàn đường kính 2,5mm, dài 350mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17 | Cây |
| 11 | Sơn chống rỉ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5 | Kg |
| 12 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Mét |
| 13 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 14 | Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | Cái |
| 15 | Bát hàn 50x40x4 Ø12 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Thuốc hàn hóa nhiệt | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,72 | Kg |
| 17 | Hộp kiểm tra điện trở | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| 18 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 43,05 | m3 |
| 19 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 43,05 | m3 |
| 20 | Kéo rải dây đồng trần <=35mm2 (Tiếp địa) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 131 | 1mét |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | 01 mét |
| 22 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25,92 | kg |
| 23 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 19 | cọc |
| 24 | Vận chuyển toàn bộ trạm biến áp đến chân công trình | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| H | HÀNG RÀO TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào móng rộng =>1m, sâu <=1m đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 87,549 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình k=0,9 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 78,336 | m3 |
| 3 | BT đá 4x6 vữa M 100 bệ móng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,168 | m3 |
| 4 | BT móng đá 1x2 vữa M 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,045 | m3 |
| 5 | Thép nền móng + Tấm đa fi = 12 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,105 | Tấn |
| 6 | Xây tường chắn bằng gạch thẻ M75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,779 | m3 |
| 7 | SXLD Khung hàng rào sắt hình lưới B40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 61,2 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép các loại | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 61,2 | m2 |
| 9 | ốp bắt Bu lông | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24 | Thanh |
| 10 | Bulon 16x40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 72 | Cây |
| 11 | Khoen + ổ khóa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 12 | Rãi đá mi nền | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | m3 |
| 13 | Trát gờ chi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | m |
| 14 | Gỗ ván khuôn cột vuông chữ nhật, nền | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| I | PHẦN ĐO GHI TRUNG THẾ | |||
| J | A. PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Biến dòng diện (CT)-24kV loại 35/5A - 10VA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 2 | Biến điện áp (VT)-12000/120(V) - 15VA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 3 | LBFCO 27kV-200A cách điện polymer + Nắp chụp cách điện | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | Chống sét van LA 18kV-10kA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 5 | Bass L | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 6 | Chì 22kV- 50K | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Điện kế 3P-4D-208/120V-5A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt LA 18KV | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt LBFCO 27KV | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt (VT)-(VT)-12000/120(V) - 15VA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt (CT)-24kV loại 35/5A - 10VA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| K | B.THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ (TT) | |||
| 1 | Biến dòng diện (CT)-24kV loại 35/5A - 10VA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 2 | Biến điện áp (VT)-12000/120(V) - 15VA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 3 | Chống sét van LA 18kV-10kA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 4 | LBFCO 27kV-100A cách điện polymer + Nắp chụp cách điện | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| L | C. PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Đà sắt 110x80x5 dài 2m40 (4 ốp) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Cây |
| 2 | Thanh chống dẹt 60x10 dài 920mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | Cây |
| 3 | Sắt dẹp 40x40 dài 375mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | Cây |
| 4 | Sứ đứng 24kV - Linepost | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 5 | Dây đồng chống thấm cách điện XLPE (CX)-24kV-50mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18 | Mét |
| 6 | Cosse ép đồng 50mm2 + chụp nhựa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9 | Cái |
| 7 | Tủ điện đo ghi + Code bắt tủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Vis 4x30 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14 | Cái |
| 9 | Boulon Ø6x50 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | Cái |
| 10 | Boulon Ø8x60 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 11 | Boulon Ø12x150 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 48 | Cái |
| 12 | Boulon Ø16x150 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 13 | Boulon Ø16x350 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 14 | Boulon ven răng suốt Ø16x500 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 15 | Boulon ven răng suốt Ø16x600 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 16 | Long đền tròn Ø8 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24 | Cái |
| 17 | Long đền tròn Ø10 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | Cái |
| 18 | Long đền vuông Ø14 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 96 | Cái |
| 19 | Long đền vuông Ø18 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 36 | Cái |
| 20 | Cáp điện kế 6 ruột đồng cách điện PVC-CVV-Sa-4mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | Mét |
| 21 | Cáp điện kế 4 ruột đồng cách điện PVC-CVV-Sa-2,5mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | Mét |
| 22 | Cosse ép đồng cáp 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựa PVC | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24 | Cái |
| 23 | Cosse ép đồng cáp 2,5mm2 loại khoen tròn+chụp nhựa PVC | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | Cái |
| 24 | Dây đồng trần 25mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,9 | Mét |
| 25 | Cáp đồng bọc PVC 600V loại 30/10 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | Mét |
| 26 | Kẹp ép WR 279 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14 | Cái |
| 27 | Bảng nhựa 25x40mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 28 | Bảng tên đo đếm loại Aluminium composite | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 29 | Đai thép inox 20x0,4 dài 1,2m + khoá đai (bắt bảng tên) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 30 | Ống sắt tráng kẽm Ø49 dày 3mm ren răng ngoài 2 đầu | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | Mét |
| 31 | Ống sắt tráng kẽm Ø49 dày 3mm ren răng trong 2 đầu | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5 | Mét |
| 32 | Co L ống sắt tráng kẽm Ø49 dày 3mm ren răng trong 2 đầu | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 33 | Code bắt ống sắt Ø49 + Boulon | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 34 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực chống sét van (LA) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 35 | Nắp chụp cách điện 24kV bát sứ CT | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 36 | Nắp chụp cách điện 24kV bát sứ VT | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 37 | Ống luồn dây cách điện, chống cháy Ø25 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | Mét |
| 38 | Co cách điện, chống cháy Ø25 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | Cái |
| 39 | Cut chữ T cách điện, chống cháy Ø25 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 40 | Hộp nối dây cách điện, chống cháy 185x185x80 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 41 | Đầu vặn răng + Khớp nối ren cách điện, chống cháy Ø25 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 42 | Kẹp đỡ ống cách điện, chống cháy Ø25 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | Cái |
| 43 | Vis Inox 3,5x20mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18 | Cái |
| 44 | Hộp chia ngã, loại 3 ngã cách điện, chống cháy Ø25 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 45 | Silicon bịt đầu ống luồn cáp tín hiệu đo đếm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Bình |
| M | CHI TIẾT AN TOÀN HỆ THỐNG ĐO ĐẾM | |||
| 1 | Cáp đồng trần C-25mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,448 | Kg |
| 2 | Cọc tiếp đất phi 16x2400 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Kẹp ép nhôm WR 279 (ép tiếp địa) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1 sợi); (1m/0,6kg) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,6 | Kg |
| 5 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1 sợi); (1m/0,6kg) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,72 | Kg |
| 6 | Bù lon M10x40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Longden tròn 12 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cây |
| 9 | Ong nhựa tròn phi 21 (luồn tiếp địa) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,5 | m |
| 10 | Sơn chống gỉ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2 | Kg |
| 11 | Đai thép Inox + bulon bắt ống nhựa tiếp địa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 13 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,03 | m3 |
| 14 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,03 | m3 |
| 15 | Kéo rải dây đồng trần <=35mm2 (Tiếp địa) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | 1mét |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | 01 mét |
| 17 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,2 | kg |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cọc |
| N | CHI TIẾT TIẾP ĐỊA ĐO GHI | |||
| 1 | Cáp đồng trần C-25mm2 (9m) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,016 | Kg |
| 2 | Nối ép nhôm WR279 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | Cái |
| 4 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25,2 | kg |
| 5 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,72 | kg |
| 6 | Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 7 | Bulon 10x40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cây |
| 8 | Longden tròn 12 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 9 | Que hàn đường kính 2,5mm, dài 350mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | Cây |
| 10 | Sơn chống rỉ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,7 | Kg |
| 11 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Mét |
| 12 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | Cái |
| 14 | Bát hàn 50x40x4 Ø12 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,5 | m3 |
| 16 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,5 | m3 |
| 17 | Kéo rải dây đồng trần <=35mm2 (Tiếp địa) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9 | 1mét |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | 01 mét |
| 19 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25,92 | kg |
| 20 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | cọc |
| O | MÁY PHÁT | |||
| P | THIẾT BỊ (TT) | |||
| 1 | ACB 4pha 1kV-1600A (50kA) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | ACB 4pha 1kV-500A (50kA) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| Q | THIÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm toàn bộ hệ thống máy phát | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| R | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp CXV/FR 1kV-3x(1x240mm2) - (1pha 3sợi đấu nối từ máy phát vào tủ ATS) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 126 | Mét |
| 2 | Cáp CXV/FR 1kV-2x(1x200mm2) - (N-2sợi đấu nối từ máy phát vào tủ ATS) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | Mét |
| 3 | Cáp CV 1kV-200mm2 (dây E) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | Mét |
| 4 | Đầu cosse ép đồng 240mm2 + chụp nhựa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18 | Cái |
| 5 | Đầu cosse ép đồng 200mm2 + chụp nhựa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | Cái |
| 6 | Vận chuyển toàn bộ phần máy phát | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi