Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình và chi phí xử lý hóa chất hết hạn sử dụng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200904249-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo Nghệ An
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp công trình và chi phí xử lý hóa chất hết hạn sử dụng
Số hiệu KHLCNT 20200841579
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh năm 2019, nguồn phân bổ sau sự nghiệp giáo dục và đào tạo
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-11 15:25:00 đến ngày 2020-09-18 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,692,873,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TRƯỜNG THPT NGUYỄN DUY TRINH - HUYỆN NGHI LỘC
1 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,707 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,2606 1m3
3 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6304 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 m3
5 Ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0198 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,744 m3
7 Ván khuôn gỗ thành bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4896 100m2
8 Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0353 tấn
9 Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8581 tấn
10 Băng cản nước water bar Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8 m
11 Xây tường thẳng bằng gạch chống axit - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2703 m3
12 Xây hố thu bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5746 m3
13 Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,095 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0348 100m2
15 Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0185 tấn
16 Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1362 tấn
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
18 Quét 3 lớp chống thấm Sika Top Seal 109 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,6 m2
19 Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1944 m2
20 Trát thành bể dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,9802 m2
21 Phụ gia chống thấm SIKALATEX TH(1lit/1m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,6546 lit
22 Đánh màu bằng xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,6 m2
23 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,48 m2
24 Láng sàn nắp bể không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,65 m2
25 Sàng nhựa compoxit D=20mm ( PICOMAT): 1 x 1 x 1 x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
26 Thi công lắp đặt Sàng nhựa compoxit D=20mm ( PICOMAT): 1 x 1 x 1 x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
27 Đá Silica ( SiO2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 312 kg
28 Thi công lớp đá Silica ( SiO2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m3
29 Đá hoa cương ( CaCO3~98%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 kg
30 Lắp đặt đá hoa cương ( CaCO3~98%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
31 Than hoạt tính Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 kg
32 Thi công lớp than hoạt tính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m3
33 Bộ điều khiển PH:( 0-14 pH, 0-80℃) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt: Bộ điều khiển PH:( 0-14 pH, 0-80℃) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Bơm hóa chất 2 cửa hút: Máy bơm định lượng(220v-5l/h) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt: Bơm hóa chất 2 cửa hút: Máy bơm định lượng(220v-5l/h) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 tấn
37 Lắp Rơ le kỹ thuật số các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cái
38 Lắp đặt khoá điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cái
39 Bồn (Nhựa compoxit) a xít - 0.5m3: H2SO4 35% Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bồn
40 Bồn (Nhựa compoxit) xút - 0.5m3: NaOH 50% . Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bồn
41 Lắp đặt bồn (Nhựa compoxit) a xít - 0.5m3: H2SO4 35% Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
42 Lắp đặt bồn (Nhựa compoxit) xút - 0.5m3: NaOH 50% . Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
43 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
44 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m
45 Thép hộp mã kẽm 40x20x2.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,76 m
46 Lắp dựng khung thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,96 m2
47 Lắp đặt dây điện đơn VCm 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
48 Lợp mái che bằng tấm lợp chống nóng dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0184 100m2
49 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,266 m3
50 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 1m3
51 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0078 100m3
52 Ống nhựa uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3228 100m
53 Cút nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
54 Chếch D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
55 Tê D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
56 Nối thẳng D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
57 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8311 m3
58 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8311 m3
59 Xúc đất đá phế thải lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,973 1m3
60 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2238 100m3
61 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2238 100m3
B TRƯỜNG THPT NGHI LỘC 2
1 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,707 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,2606 1m3
3 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6304 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 m3
5 Ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0198 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,744 m3
7 Ván khuôn gỗ thành bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4896 100m2
8 Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0353 tấn
9 Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8581 tấn
10 Băng cản nước water bar Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8 m
11 Xây tường thẳng bằng gạch chống axit - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2703 m3
12 Xây hố thu bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5746 m3
13 Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,095 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0348 100m2
15 Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0185 tấn
16 Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1362 tấn
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
18 Quét 3 lớp chống thấm Sika Top Seal 109 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,6 m2
19 Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1944 m2
20 Trát thành bể dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,9802 m2
21 Phụ gia chống thấm SIKALATEX TH(1lit/1m2) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,6546 lit
22 Đánh màu bằng xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,6 m2
23 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,48 m2
24 Láng sàn nắp bể không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,65 m2
25 Sàng nhựa compoxit D=20mm ( PICOMAT): 1 x 1 x 1 x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
26 Thi công lắp đặt Sàng nhựa compoxit D=20mm ( PICOMAT): 1 x 1 x 1 x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
27 Đá Silica ( SiO2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 312 kg
28 Thi công lớp đá Silica ( SiO2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m3
29 Đá hoa cương ( CaCO3~98%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 kg
30 Lắp đặt đá hoa cương ( CaCO3~98%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
31 Than hoạt tính Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 kg
32 Thi công lớp than hoạt tính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m3
33 Bộ điều khiển PH:( 0-14 pH, 0-80℃) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt: Bộ điều khiển PH:( 0-14 pH, 0-80℃) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Bơm hóa chất 2 cửa hút: Máy bơm định lượng(220v-5l/h) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt: Bơm hóa chất 2 cửa hút: Máy bơm định lượng(220v-5l/h) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 tấn
37 Lắp Rơ le kỹ thuật số các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cái
38 Lắp đặt khoá điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cái
39 Bồn (Nhựa compoxit) a xít - 0.5m3: H2SO4 35% Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bồn
40 Bồn (Nhựa compoxit) xút - 0.5m3: NaOH 50% . Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bồn
41 Lắp đặt bồn (Nhựa compoxit) a xít - 0.5m3: H2SO4 35% Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
42 Lắp đặt bồn (Nhựa compoxit) xút - 0.5m3: NaOH 50% . Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
43 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
44 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m
45 Thép hộp mã kẽm 40x20x2.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,76 m
46 Lắp dựng khung thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,96 m2
47 Lắp đặt dây điện đơn VCm 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
48 Lợp mái che bằng tấm lợp chống nóng dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0184 100m2
49 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,093 m3
50 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 1m3
51 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 m3
52 Ống nhựa uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2754 100m
53 Cút nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
54 Chếch D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
55 Tê D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
56 Nối thẳng D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
57 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2477 m3
58 Xúc đất đá phế thải lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 1m3
59 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2387 100m3
60 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2387 100m3
C TRƯỜNG THPT NGHI LỘC 3
1 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,707 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,2606 1m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6304 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 m3
5 Ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0198 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,744 m3
7 Ván khuôn gỗ thành bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4896 100m2
8 Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0353 tấn
9 Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8581 tấn
10 Băng cản nước water bar Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8 m
11 Xây tường thẳng bằng gạch chống axit - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2703 m3
12 Xây hố thu bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5746 m3
13 Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,095 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0348 100m2
15 Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0185 tấn
16 Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1362 tấn
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
18 Quét 3 lớp chống thấm Sika Top Seal 109 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,6 m2
19 Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1944 m2
20 Trát thành bể dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,9802 m2
21 Phụ gia chống thấm SIKALATEX TH(1lit/1m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,6546 lit
22 Đánh màu bằng xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,6 m2
23 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,48 m2
24 Láng sàn nắp bể không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,65 m2
25 Sàng nhựa compoxit D=20mm ( PICOMAT): 1 x 1 x 1 x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
26 Thi công lắp đặt Sàng nhựa compoxit D=20mm ( PICOMAT): 1 x 1 x 1 x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
27 Đá Silica ( SiO2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 312 kg
28 Thi công lớp đá Silica ( SiO2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m3
29 Đá hoa cương ( CaCO3~98%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 kg
30 Lắp đặt đá hoa cương ( CaCO3~98%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
31 Than hoạt tính Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 kg
32 Thi công lớp than hoạt tính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m3
33 Bộ điều khiển PH:( 0-14 pH, 0-80℃) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt: Bộ điều khiển PH:( 0-14 pH, 0-80℃) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Bơm hóa chất 2 cửa hút: Máy bơm định lượng(220v-5l/h) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt: Bơm hóa chất 2 cửa hút: Máy bơm định lượng(220v-5l/h) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 tấn
37 Lắp Rơ le kỹ thuật số các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cái
38 Lắp đặt khoá điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cái
39 Bồn (Nhựa compoxit) a xít - 0.5m3: H2SO4 35% Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bồn
40 Bồn (Nhựa compoxit) xút - 0.5m3: NaOH 50% . Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bồn
41 Lắp đặt bồn (Nhựa compoxit) a xít - 0.5m3: H2SO4 35% Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
42 Lắp đặt bồn (Nhựa compoxit) xút - 0.5m3: NaOH 50% . Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
43 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
44 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m
45 Thép hộp mã kẽm 40x20x2.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,76 m
46 Lắp dựng khung thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,96 m2
47 Lắp đặt dây điện đơn VCm 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
48 Lợp mái che bằng tấm lợp chống nóng dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0184 100m2
49 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,134 m3
50 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,77 1m3
51 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,58 m3
52 Ống nhựa uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9849 100m
53 Cút nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
54 Chếch D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
55 Tê D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
56 Nối thẳng D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
57 Thi công lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2711 m3
58 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2711 m3
59 Xúc đất đá phế thải lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,841 1m3
60 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2724 100m3
61 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2724 100m3
D TRƯỜNG THPT NGHI LỘC 5
1 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,707 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,2606 1m3
3 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6304 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 m3
5 Ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0198 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,744 m3
7 Ván khuôn gỗ thành bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4896 100m2
8 Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0353 tấn
9 Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8581 tấn
10 Băng cản nước water bar Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8 m
11 Xây tường thẳng bằng gạch chống axit - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2703 m3
12 Xây hố thu bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5746 m3
13 Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,095 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0348 100m2
15 Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0185 tấn
16 Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1362 tấn
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
18 Quét 3 lớp chống thấm Sika Top Seal 109 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,6 m2
19 Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1944 m2
20 Trát thành bể dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,9802 m2
21 Phụ gia chống thấm SIKALATEX TH(1lit/1m2) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,6546 lit
22 Đánh màu bằng xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,6 m2
23 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,48 m2
24 Láng sàn nắp bể không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,65 m2
25 Sàng nhựa compoxit D=20mm ( PICOMAT): 1 x 1 x 1 x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
26 Thi công lắp đặt Sàng nhựa compoxit D=20mm ( PICOMAT): 1 x 1 x 1 x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
27 Đá Silica ( SiO2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 312 kg
28 Thi công lớp đá Silica ( SiO2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m3
29 Đá hoa cương ( CaCO3~98%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 kg
30 Lắp đặt đá hoa cương ( CaCO3~98%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
31 Than hoạt tính Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 kg
32 Thi công lớp than hoạt tính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m3
33 Bộ điều khiển PH:( 0-14 pH, 0-80℃) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt: Bộ điều khiển PH:( 0-14 pH, 0-80℃) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Bơm hóa chất 2 cửa hút: Máy bơm định lượng(220v-5l/h) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt: Bơm hóa chất 2 cửa hút: Máy bơm định lượng(220v-5l/h) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 tấn
37 Lắp Rơ le kỹ thuật số các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cái
38 Lắp đặt khoá điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cái
39 Bồn (Nhựa compoxit) a xít - 0.5m3: H2SO4 35% Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bồn
40 Bồn (Nhựa compoxit) xút - 0.5m3: NaOH 50% . Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bồn
41 Lắp đặt bồn (Nhựa compoxit) a xít - 0.5m3: H2SO4 35% Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
42 Lắp đặt bồn (Nhựa compoxit) xút - 0.5m3: NaOH 50% . Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
43 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
44 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m
45 Thép hộp mã kẽm 40x20x2.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,76 m
46 Lắp dựng khung thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,96 m2
47 Lắp đặt dây điện đơn VCm 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
48 Lợp mái che bằng tấm lợp chống nóng dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0184 100m2
49 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,418 m3
50 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,85 1m3
51 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,74 m3
52 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 m3
53 Ống nhựa uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5959 100m
54 Cút nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
55 Chếch D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
56 Tê D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
57 Nối thẳng D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
58 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9111 m3
59 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9111 m3
60 Xúc đất đá phế thải lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,125 1m3
61 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3361 100m3
62 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3361 100m3
E TRƯỜNG THPT PHAN THÚC TRỰC - HUYỆN YÊN THÀNH
1 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,707 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,2606 1m3
3 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6304 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 m3
5 Ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0198 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,744 m3
7 Ván khuôn gỗ thành bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4896 100m2
8 Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0353 tấn
9 Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8581 tấn
10 Băng cản nước water bar Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8 m
11 Xây tường thẳng bằng gạch chống axit - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2703 m3
12 Xây hố thu bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5746 m3
13 Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,095 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0348 100m2
15 Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0185 tấn
16 Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1362 tấn
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
18 Quét 3 lớp chống thấm Sika Top Seal 109 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,6 m2
19 Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1944 m2
20 Trát thành bể dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,9802 m2
21 Phụ gia chống thấm SIKALATEX TH(1lit/1m2) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,6546 lit
22 Đánh màu bằng xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,6 m2
23 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,48 m2
24 Láng sàn nắp bể không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,65 m2
25 Sàng nhựa compoxit D=20mm ( PICOMAT): 1 x 1 x 1 x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
26 Thi công lắp đặt Sàng nhựa compoxit D=20mm ( PICOMAT): 1 x 1 x 1 x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
27 Đá Silica ( SiO2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 312 kg
28 Thi công lớp đá Silica ( SiO2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m3
29 Đá hoa cương ( CaCO3~98%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 kg
30 Lắp đặt đá hoa cương ( CaCO3~98%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
31 Than hoạt tính Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 kg
32 Thi công lớp than hoạt tính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m3
33 Bộ điều khiển PH:( 0-14 pH, 0-80℃) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt: Bộ điều khiển PH:( 0-14 pH, 0-80℃) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Bơm hóa chất 2 cửa hút: Máy bơm định lượng(220v-5l/h) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt: Bơm hóa chất 2 cửa hút: Máy bơm định lượng(220v-5l/h) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 tấn
37 Lắp Rơ le kỹ thuật số các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cái
38 Lắp đặt khoá điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cái
39 Bồn (Nhựa compoxit) a xít - 0.5m3: H2SO4 35% Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bồn
40 Bồn (Nhựa compoxit) xút - 0.5m3: NaOH 50% . Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bồn
41 Lắp đặt bồn (Nhựa compoxit) a xít - 0.5m3: H2SO4 35% Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
42 Lắp đặt bồn (Nhựa compoxit) xút - 0.5m3: NaOH 50% . Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
43 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
44 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m
45 Thép hộp mã kẽm 40x20x2.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,76 m
46 Lắp dựng khung thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,96 m2
47 Lắp đặt dây điện đơn VCm 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
48 Lợp mái che bằng tấm lợp chống nóng dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0184 100m2
49 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,192 m3
50 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 1m3
51 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 m3
52 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0002 100m3
53 Ống nhựa uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,799 100m
54 Cút nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
55 Chếch D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
56 Tê D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
57 Nối thẳng D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
58 Thi công lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7971 m3
59 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7971 m3
60 Xúc đất đá phế thải lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,899 1m3
61 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2212 100m3
62 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2212 100m3
F TRƯỜNG THPT ĐÔ LƯƠNG 1
1 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,707 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,2606 1m3
3 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6304 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 m3
5 Ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0198 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,744 m3
7 Ván khuôn gỗ thành bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4896 100m2
8 Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0353 tấn
9 Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8581 tấn
10 Băng cản nước water bar Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8 m
11 Xây tường thẳng bằng gạch chống axit - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2703 m3
12 Xây hố thu bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5746 m3
13 Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,095 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0348 100m2
15 Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0185 tấn
16 Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1362 tấn
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
18 Quét 3 lớp chống thấm Sika Top Seal 109 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,6 m2
19 Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1944 m2
20 Trát thành bể dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,9802 m2
21 Phụ gia chống thấm SIKALATEX TH(1lit/1m2) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,6546 lit
22 Đánh màu bằng xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,6 m2
23 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,48 m2
24 Láng sàn nắp bể không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,65 m2
25 Sàng nhựa compoxit D=20mm ( PICOMAT): 1 x 1 x 1 x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
26 Thi công lắp đặt Sàng nhựa compoxit D=20mm ( PICOMAT): 1 x 1 x 1 x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
27 Đá Silica ( SiO2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 312 kg
28 Thi công lớp đá Silica ( SiO2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m3
29 Đá hoa cương ( CaCO3~98%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 kg
30 Lắp đặt đá hoa cương ( CaCO3~98%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
31 Than hoạt tính Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 kg
32 Thi công lớp than hoạt tính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m3
33 Bộ điều khiển PH:( 0-14 pH, 0-80℃) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt: Bộ điều khiển PH:( 0-14 pH, 0-80℃) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Bơm hóa chất 2 cửa hút: Máy bơm định lượng(220v-5l/h) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt: Bơm hóa chất 2 cửa hút: Máy bơm định lượng(220v-5l/h) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 tấn
37 Lắp Rơ le kỹ thuật số các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cái
38 Lắp đặt khoá điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cái
39 Bồn (Nhựa compoxit) a xít - 0.5m3: H2SO4 35% Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bồn
40 Bồn (Nhựa compoxit) xút - 0.5m3: NaOH 50% . Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bồn
41 Lắp đặt bồn (Nhựa compoxit) a xít - 0.5m3: H2SO4 35% Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
42 Lắp đặt bồn (Nhựa compoxit) xút - 0.5m3: NaOH 50% . Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
43 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
44 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m
45 Thép hộp mã kẽm 40x20x2.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,76 m
46 Lắp dựng khung thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,96 m2
47 Lắp đặt dây điện đơn VCm 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
48 Lợp mái che bằng tấm lợp chống nóng dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0184 100m2
49 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,48 m3
50 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,85 1m3
51 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,57 m3
52 Ống nhựa uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7785 100m
53 Cút nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
54 Chếch D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
55 Tê D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
56 Nối thẳng D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
57 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9411 m3
58 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9411 m3
59 Xúc đất đá phế thải lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,187 1m3
60 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2967 100m3
61 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2967 100m3
G TRƯỜNG THPT ĐÔ LƯƠNG 3
1 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,707 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,2606 1m3
3 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6304 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 m3
5 Ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0198 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,744 m3
7 Ván khuôn gỗ thành bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4896 100m2
8 Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0353 tấn
9 Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8581 tấn
10 Băng cản nước water bar Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8 m
11 Xây tường thẳng bằng gạch chống axit - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2703 m3
12 Xây hố thu bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5746 m3
13 Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,095 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0348 100m2
15 Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0185 tấn
16 Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1362 tấn
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
18 Quét 3 lớp chống thấm Sika Top Seal 109 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,6 m2
19 Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1944 m2
20 Trát thành bể dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,9802 m2
21 Phụ gia chống thấm SIKALATEX TH(1lit/1m2) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,6546 lit
22 Đánh màu bằng xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,6 m2
23 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,48 m2
24 Láng sàn nắp bể không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,65 m2
25 Sàng nhựa compoxit D=20mm ( PICOMAT): 1 x 1 x 1 x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
26 Thi công lắp đặt Sàng nhựa compoxit D=20mm ( PICOMAT): 1 x 1 x 1 x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
27 Đá Silica ( SiO2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 312 kg
28 Thi công lớp đá Silica ( SiO2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m3
29 Đá hoa cương ( CaCO3~98%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 kg
30 Lắp đặt đá hoa cương ( CaCO3~98%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
31 Than hoạt tính Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 kg
32 Thi công lớp than hoạt tính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m3
33 Bộ điều khiển PH:( 0-14 pH, 0-80℃) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt: Bộ điều khiển PH:( 0-14 pH, 0-80℃) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Bơm hóa chất 2 cửa hút: Máy bơm định lượng(220v-5l/h) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt: Bơm hóa chất 2 cửa hút: Máy bơm định lượng(220v-5l/h) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 tấn
37 Lắp Rơ le kỹ thuật số các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cái
38 Lắp đặt khoá điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cái
39 Bồn (Nhựa compoxit) a xít - 0.5m3: H2SO4 35% Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bồn
40 Bồn (Nhựa compoxit) xút - 0.5m3: NaOH 50% . Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bồn
41 Lắp đặt bồn (Nhựa compoxit) a xít - 0.5m3: H2SO4 35% Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
42 Lắp đặt bồn (Nhựa compoxit) xút - 0.5m3: NaOH 50% . Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
43 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
44 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m
45 Thép hộp mã kẽm 40x20x2.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,76 m
46 Lắp dựng khung thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,96 m2
47 Lắp đặt dây điện đơn VCm 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
48 Lợp mái che bằng tấm lợp chống nóng dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0184 100m2
49 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,892 m3
50 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,57 1m3
51 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 m3
52 Ống nhựa uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5472 100m
53 Cút nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
54 Chếch D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
55 Tê D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
56 Nối thẳng D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
57 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1511 m3
58 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1511 m3
59 Xúc đất đá phế thải lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,599 1m3
60 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,268 100m3
61 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,268 100m3
H TRƯỜNG THPT ĐÔ LƯƠNG 4
1 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,707 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,2606 1m3
3 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6304 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 m3
5 Ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0198 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,744 m3
7 Ván khuôn gỗ thành bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4896 100m2
8 Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0353 tấn
9 Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8581 tấn
10 Băng cản nước water bar Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8 m
11 Xây tường thẳng bằng gạch chống axit - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2703 m3
12 Xây hố thu bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5746 m3
13 Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,095 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0348 100m2
15 Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0185 tấn
16 Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1362 tấn
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
18 Quét 3 lớp chống thấm Sika Top Seal 109 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,6 m2
19 Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1944 m2
20 Trát thành bể dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,9802 m2
21 Phụ gia chống thấm SIKALATEX TH(1lit/1m2) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,6546 lit
22 Đánh màu bằng xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,6 m2
23 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,48 m2
24 Láng sàn nắp bể không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,65 m2
25 Sàng nhựa compoxit D=20mm ( PICOMAT): 1 x 1 x 1 x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
26 Thi công lắp đặt Sàng nhựa compoxit D=20mm ( PICOMAT): 1 x 1 x 1 x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
27 Đá Silica ( SiO2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 312 kg
28 Thi công lớp đá Silica ( SiO2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m3
29 Đá hoa cương ( CaCO3~98%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 kg
30 Lắp đặt đá hoa cương ( CaCO3~98%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
31 Than hoạt tính Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 kg
32 Thi công lớp than hoạt tính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m3
33 Bộ điều khiển PH:( 0-14 pH, 0-80℃) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt: Bộ điều khiển PH:( 0-14 pH, 0-80℃) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Bơm hóa chất 2 cửa hút: Máy bơm định lượng(220v-5l/h) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt: Bơm hóa chất 2 cửa hút: Máy bơm định lượng(220v-5l/h) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 tấn
37 Lắp Rơ le kỹ thuật số các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cái
38 Lắp đặt khoá điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cái
39 Bồn (Nhựa compoxit) a xít - 0.5m3: H2SO4 35% Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bồn
40 Bồn (Nhựa compoxit) xút - 0.5m3: NaOH 50% . Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bồn
41 Lắp đặt bồn (Nhựa compoxit) a xít - 0.5m3: H2SO4 35% Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
42 Lắp đặt bồn (Nhựa compoxit) xút - 0.5m3: NaOH 50% . Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
43 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
44 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m
45 Thép hộp mã kẽm 40x20x2.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,76 m
46 Lắp dựng khung thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,96 m2
47 Lắp đặt dây điện đơn VCm 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
48 Lợp mái che bằng tấm lợp chống nóng dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0184 100m2
49 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,464 m3
50 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,78 1m3
51 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,49 m3
52 Ống nhựa uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5842 100m
53 Cút nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
54 Chếch D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
55 Tê D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
56 Nối thẳng D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
57 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9311 m3
58 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9311 m3
59 Xúc đất đá phế thải lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,171 1m3
60 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2658 100m3
61 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2658 100m3
I TRƯỜNG THPT CỬA LÒ 2
1 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,707 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,2606 1m3
3 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6304 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 m3
5 Ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0198 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,744 m3
7 Ván khuôn gỗ thành bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4896 100m2
8 Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0353 tấn
9 Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8581 tấn
10 Băng cản nước water bar Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8 m
11 Xây tường thẳng bằng gạch chống axit - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2703 m3
12 Xây hố thu bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5746 m3
13 Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,095 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0348 100m2
15 Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0185 tấn
16 Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1362 tấn
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
18 Quét 3 lớp chống thấm Sika Top Seal 109 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,6 m2
19 Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1944 m2
20 Trát thành bể dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,9802 m2
21 Phụ gia chống thấm SIKALATEX TH(1lit/1m2) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,6546 lit
22 Đánh màu bằng xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,6 m2
23 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,48 m2
24 Láng sàn nắp bể không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,65 m2
25 Sàng nhựa compoxit D=20mm ( PICOMAT): 1 x 1 x 1 x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
26 Thi công lắp đặt Sàng nhựa compoxit D=20mm ( PICOMAT): 1 x 1 x 1 x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
27 Đá Silica ( SiO2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 312 kg
28 Thi công lớp đá Silica ( SiO2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m3
29 Đá hoa cương ( CaCO3~98%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 kg
30 Lắp đặt đá hoa cương ( CaCO3~98%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
31 Than hoạt tính Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 kg
32 Thi công lớp than hoạt tính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m3
33 Bộ điều khiển PH:( 0-14 pH, 0-80℃) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt: Bộ điều khiển PH:( 0-14 pH, 0-80℃) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Bơm hóa chất 2 cửa hút: Máy bơm định lượng(220v-5l/h) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt: Bơm hóa chất 2 cửa hút: Máy bơm định lượng(220v-5l/h) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 tấn
37 Lắp Rơ le kỹ thuật số các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cái
38 Lắp đặt khoá điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cái
39 Bồn (Nhựa compoxit) a xít - 0.5m3: H2SO4 35% Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bồn
40 Bồn (Nhựa compoxit) xút - 0.5m3: NaOH 50% . Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bồn
41 Lắp đặt bồn (Nhựa compoxit) a xít - 0.5m3: H2SO4 35% Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
42 Lắp đặt bồn (Nhựa compoxit) xút - 0.5m3: NaOH 50% . Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
43 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
44 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m
45 Thép hộp mã kẽm 40x20x2.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,76 m
46 Lắp dựng khung thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,96 m2
47 Lắp đặt dây điện đơn VCm 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
48 Lợp mái che bằng tấm lợp chống nóng dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0184 100m2
49 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,423 m3
50 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 1m3
51 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 m3
52 Ống nhựa uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4504 100m
53 Cút nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Chếch D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
55 Tê D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
56 Nối thẳng D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
57 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9127 m3
58 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9127 m3
59 Xúc đất đá phế thải lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,13 1m3
60 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2431 100m3
61 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2431 100m3
J TRƯỜNG THPT CỬA LÒ
1 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,707 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,2606 1m3
3 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6304 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 m3
5 Ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0198 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,744 m3
7 Ván khuôn gỗ thành bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4896 100m2
8 Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0353 tấn
9 Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8581 tấn
10 Băng cản nước water bar Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8 m
11 Xây tường thẳng bằng gạch chống axit - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2703 m3
12 Xây hố thu bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5746 m3
13 Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,095 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0348 100m2
15 Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0185 tấn
16 Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1362 tấn
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
18 Quét 3 lớp chống thấm Sika Top Seal 109 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,6 m2
19 Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1944 m2
20 Trát thành bể dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,9802 m2
21 Phụ gia chống thấm SIKALATEX TH(1lit/1m2) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,6546 lit
22 Đánh màu bằng xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,6 m2
23 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,48 m2
24 Láng sàn nắp bể không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,65 m2
25 Sàng nhựa compoxit D=20mm ( PICOMAT): 1 x 1 x 1 x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
26 Thi công lắp đặt Sàng nhựa compoxit D=20mm ( PICOMAT): 1 x 1 x 1 x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
27 Đá Silica ( SiO2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 312 kg
28 Thi công lớp đá Silica ( SiO2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m3
29 Đá hoa cương ( CaCO3~98%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 kg
30 Lắp đặt đá hoa cương ( CaCO3~98%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
31 Than hoạt tính Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 kg
32 Thi công lớp than hoạt tính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m3
33 Bộ điều khiển PH:( 0-14 pH, 0-80℃) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt: Bộ điều khiển PH:( 0-14 pH, 0-80℃) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Bơm hóa chất 2 cửa hút: Máy bơm định lượng(220v-5l/h) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt: Bơm hóa chất 2 cửa hút: Máy bơm định lượng(220v-5l/h) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 tấn
37 Lắp Rơ le kỹ thuật số các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cái
38 Lắp đặt khoá điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cái
39 Bồn (Nhựa compoxit) a xít - 0.5m3: H2SO4 35% Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bồn
40 Bồn (Nhựa compoxit) xút - 0.5m3: NaOH 50% . Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bồn
41 Lắp đặt bồn (Nhựa compoxit) a xít - 0.5m3: H2SO4 35% Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
42 Lắp đặt bồn (Nhựa compoxit) xút - 0.5m3: NaOH 50% . Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
43 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
44 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m
45 Thép hộp mã kẽm 40x20x2.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,76 m
46 Lắp dựng khung thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,96 m2
47 Lắp đặt dây điện đơn VCm 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
48 Lợp mái che bằng tấm lợp chống nóng dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0184 100m2
49 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,942 m3
50 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,24 1m3
51 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,72 m3
52 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 m3
53 Ống nhựa uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1765 100m
54 Cút nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
55 Chếch D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
56 Tê D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
57 Nối thẳng D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
58 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1711 m3
59 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1711 m3
60 Xúc đất đá phế thải lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,649 1m3
61 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2352 100m3
62 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2352 100m3
K TRƯỜNG THPT DIỄN CHÂU 3
1 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,707 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,2606 1m3
3 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6304 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 m3
5 Ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0198 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,744 m3
7 Ván khuôn gỗ thành bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4896 100m2
8 Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0353 tấn
9 Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8581 tấn
10 Băng cản nước water bar Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8 m
11 Xây tường thẳng bằng gạch chống axit - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2703 m3
12 Xây hố thu bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5746 m3
13 Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,095 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0348 100m2
15 Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0185 tấn
16 Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1362 tấn
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
18 Quét 3 lớp chống thấm Sika Top Seal 109 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,6 m2
19 Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1944 m2
20 Trát thành bể dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,9802 m2
21 Phụ gia chống thấm SIKALATEX TH(1lit/1m2) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,6546 lit
22 Đánh màu bằng xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,6 m2
23 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,48 m2
24 Láng sàn nắp bể không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,65 m2
25 Sàng nhựa compoxit D=20mm ( PICOMAT): 1 x 1 x 1 x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
26 Thi công lắp đặt Sàng nhựa compoxit D=20mm ( PICOMAT): 1 x 1 x 1 x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
27 Đá Silica ( SiO2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 312 kg
28 Thi công lớp đá Silica ( SiO2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m3
29 Đá hoa cương ( CaCO3~98%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 kg
30 Lắp đặt đá hoa cương ( CaCO3~98%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
31 Than hoạt tính Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 kg
32 Thi công lớp than hoạt tính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m3
33 Bộ điều khiển PH:( 0-14 pH, 0-80℃) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt: Bộ điều khiển PH:( 0-14 pH, 0-80℃) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Bơm hóa chất 2 cửa hút: Máy bơm định lượng(220v-5l/h) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt: Bơm hóa chất 2 cửa hút: Máy bơm định lượng(220v-5l/h) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 tấn
37 Lắp Rơ le kỹ thuật số các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cái
38 Lắp đặt khoá điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cái
39 Bồn (Nhựa compoxit) a xít - 0.5m3: H2SO4 35% Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bồn
40 Bồn (Nhựa compoxit) xút - 0.5m3: NaOH 50% . Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bồn
41 Lắp đặt bồn (Nhựa compoxit) a xít - 0.5m3: H2SO4 35% Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
42 Lắp đặt bồn (Nhựa compoxit) xút - 0.5m3: NaOH 50% . Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
43 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
44 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m
45 Thép hộp mã kẽm 40x20x2.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,76 m
46 Lắp dựng khung thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,96 m2
47 Lắp đặt dây điện đơn VCm 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
48 Lợp mái che bằng tấm lợp chống nóng dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0184 100m2
49 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3 m3
50 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 1m3
51 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 m3
52 Ống nhựa uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5854 100m
53 Cút nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
54 Chếch D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
55 Tê D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
56 Nối thẳng D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
57 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4311 m3
58 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4311 m3
59 Xúc đất đá phế thải lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,007 1m3
60 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2404 100m3
61 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2404 100m3
L TRƯỜNG THPT DIỄN CHÂU 4
1 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,707 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,2606 1m3
3 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6304 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 m3
5 Ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0198 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,744 m3
7 Ván khuôn gỗ thành bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4896 100m2
8 Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0353 tấn
9 Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8581 tấn
10 Băng cản nước water bar Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8 m
11 Xây tường thẳng bằng gạch chống axit - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2703 m3
12 Xây hố thu bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5746 m3
13 Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,095 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0348 100m2
15 Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0185 tấn
16 Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1362 tấn
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
18 Quét 3 lớp chống thấm Sika Top Seal 109 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,6 m2
19 Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1944 m2
20 Trát thành bể dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,9802 m2
21 Phụ gia chống thấm SIKALATEX TH(1lit/1m2) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,6546 lit
22 Đánh màu bằng xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,6 m2
23 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,48 m2
24 Láng sàn nắp bể không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,65 m2
25 Sàng nhựa compoxit D=20mm ( PICOMAT): 1 x 1 x 1 x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
26 Thi công lắp đặt Sàng nhựa compoxit D=20mm ( PICOMAT): 1 x 1 x 1 x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
27 Đá Silica ( SiO2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 312 kg
28 Thi công lớp đá Silica ( SiO2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m3
29 Đá hoa cương ( CaCO3~98%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 kg
30 Lắp đặt đá hoa cương ( CaCO3~98%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
31 Than hoạt tính Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 kg
32 Thi công lớp than hoạt tính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m3
33 Bộ điều khiển PH:( 0-14 pH, 0-80℃) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt: Bộ điều khiển PH:( 0-14 pH, 0-80℃) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Bơm hóa chất 2 cửa hút: Máy bơm định lượng(220v-5l/h) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt: Bơm hóa chất 2 cửa hút: Máy bơm định lượng(220v-5l/h) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 tấn
37 Lắp Rơ le kỹ thuật số các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cái
38 Lắp đặt khoá điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cái
39 Bồn (Nhựa compoxit) a xít - 0.5m3: H2SO4 35% Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bồn
40 Bồn (Nhựa compoxit) xút - 0.5m3: NaOH 50% . Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bồn
41 Lắp đặt bồn (Nhựa compoxit) a xít - 0.5m3: H2SO4 35% Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
42 Lắp đặt bồn (Nhựa compoxit) xút - 0.5m3: NaOH 50% . Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
43 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
44 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m
45 Thép hộp mã kẽm 40x20x2.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,76 m
46 Lắp dựng khung thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,96 m2
47 Lắp đặt dây điện đơn VCm 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
48 Lợp mái che bằng tấm lợp chống nóng dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0184 100m2
49 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,002 m3
50 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,14 1m3
51 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 m3
52 Ống nhựa uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7801 100m
53 Cút nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
54 Chếch D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
55 Tê D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
56 Nối thẳng D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
57 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7011 m3
58 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7011 m3
59 Xúc đất đá phế thải lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,709 1m3
60 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2748 100m3
61 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2748 100m3
M TRƯỜNG THPT HUỲNH THÚC KHÁNG - THÀNH PHỐ VINH
1 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,707 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,2606 1m3
3 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6304 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 m3
5 Ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0198 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,744 m3
7 Ván khuôn gỗ thành bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4896 100m2
8 Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0353 tấn
9 Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8581 tấn
10 Băng cản nước water bar Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8 m
11 Xây tường thẳng bằng gạch chống axit - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2703 m3
12 Xây hố thu bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5746 m3
13 Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,095 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0348 100m2
15 Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0185 tấn
16 Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1362 tấn
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
18 Quét 3 lớp chống thấm Sika Top Seal 109 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,6 m2
19 Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1944 m2
20 Trát thành bể dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,9802 m2
21 Phụ gia chống thấm SIKALATEX TH(1lit/1m2) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,6546 lit
22 Đánh màu bằng xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,6 m2
23 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,48 m2
24 Láng sàn nắp bể không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,65 m2
25 Sàng nhựa compoxit D=20mm ( PICOMAT): 1 x 1 x 1 x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
26 Thi công lắp đặt Sàng nhựa compoxit D=20mm ( PICOMAT): 1 x 1 x 1 x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
27 Đá Silica ( SiO2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 312 kg
28 Thi công lớp đá Silica ( SiO2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m3
29 Đá hoa cương ( CaCO3~98%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 kg
30 Lắp đặt đá hoa cương ( CaCO3~98%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
31 Than hoạt tính Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 kg
32 Thi công lớp than hoạt tính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m3
33 Bộ điều khiển PH:( 0-14 pH, 0-80℃) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt: Bộ điều khiển PH:( 0-14 pH, 0-80℃) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Bơm hóa chất 2 cửa hút: Máy bơm định lượng(220v-5l/h) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt: Bơm hóa chất 2 cửa hút: Máy bơm định lượng(220v-5l/h) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 tấn
37 Lắp Rơ le kỹ thuật số các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cái
38 Lắp đặt khoá điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cái
39 Bồn (Nhựa compoxit) a xít - 0.5m3: H2SO4 35% Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bồn
40 Bồn (Nhựa compoxit) xút - 0.5m3: NaOH 50% . Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bồn
41 Lắp đặt bồn (Nhựa compoxit) a xít - 0.5m3: H2SO4 35% Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
42 Lắp đặt bồn (Nhựa compoxit) xút - 0.5m3: NaOH 50% . Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
43 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
44 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m
45 Thép hộp mã kẽm 40x20x2.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,76 m
46 Lắp dựng khung thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,96 m2
47 Lắp đặt dây điện đơn VCm 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
48 Lợp mái che bằng tấm lợp chống nóng dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0184 100m2
49 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,86 m3
50 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,12 1m3
51 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,12 m3
52 Ống nhựa uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6456 100m
53 Cút nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
54 Chếch D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
55 Tê D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Nối thẳng D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
57 Thi công lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6311 m3
58 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6311 m3
59 Xúc đất đá phế thải lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,567 1m3
60 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2732 100m3
61 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2732 100m3
N XỬ LÝ HOÁ CHẤT HẾT HẠN
1 Mua thùng xốp đóng gói: 7 kg/thùng Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 thùng
2 Trung chuyển bàn giao cho đơn vị tiêu hủy Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 thùng
3 Xe chuyên dụng: Vận chuyển đi tiêu hủy Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 thùng
4 Tiêu hủy Mô tả kỹ thuật theo chương V 716 kg
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->