Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình và chi phí xử lý hóa chất hết hạn sử dụng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200904249-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo Nghệ An |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp công trình và chi phí xử lý hóa chất hết hạn sử dụng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200841579 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh năm 2019, nguồn phân bổ sau sự nghiệp giáo dục và đào tạo |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-11 15:25:00 đến ngày 2020-09-18 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,692,873,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRƯỜNG THPT NGUYỄN DUY TRINH - HUYỆN NGHI LỘC | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,707 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2606 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6304 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 5 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,744 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4896 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0353 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8581 | tấn |
| 10 | Băng cản nước water bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8 | m |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch chống axit - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2703 | m3 |
| 12 | Xây hố thu bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5746 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,095 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0348 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0185 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1362 | tấn |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 18 | Quét 3 lớp chống thấm Sika Top Seal 109 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1944 | m2 |
| 20 | Trát thành bể dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9802 | m2 |
| 21 | Phụ gia chống thấm SIKALATEX TH(1lit/1m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,6546 | lit |
| 22 | Đánh màu bằng xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,48 | m2 |
| 24 | Láng sàn nắp bể không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,65 | m2 |
| 25 | Sàng nhựa compoxit D=20mm ( PICOMAT): 1 x 1 x 1 x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 26 | Thi công lắp đặt Sàng nhựa compoxit D=20mm ( PICOMAT): 1 x 1 x 1 x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 27 | Đá Silica ( SiO2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312 | kg |
| 28 | Thi công lớp đá Silica ( SiO2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 29 | Đá hoa cương ( CaCO3~98%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | kg |
| 30 | Lắp đặt đá hoa cương ( CaCO3~98%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 31 | Than hoạt tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | kg |
| 32 | Thi công lớp than hoạt tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 33 | Bộ điều khiển PH:( 0-14 pH, 0-80℃) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt: Bộ điều khiển PH:( 0-14 pH, 0-80℃) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Bơm hóa chất 2 cửa hút: Máy bơm định lượng(220v-5l/h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt: Bơm hóa chất 2 cửa hút: Máy bơm định lượng(220v-5l/h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 37 | Lắp Rơ le kỹ thuật số các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 38 | Lắp đặt khoá điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 39 | Bồn (Nhựa compoxit) a xít - 0.5m3: H2SO4 35% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bồn |
| 40 | Bồn (Nhựa compoxit) xút - 0.5m3: NaOH 50% . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bồn |
| 41 | Lắp đặt bồn (Nhựa compoxit) a xít - 0.5m3: H2SO4 35% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 42 | Lắp đặt bồn (Nhựa compoxit) xút - 0.5m3: NaOH 50% . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 45 | Thép hộp mã kẽm 40x20x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,76 | m |
| 46 | Lắp dựng khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | m2 |
| 47 | Lắp đặt dây điện đơn VCm 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 48 | Lợp mái che bằng tấm lợp chống nóng dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | 100m2 |
| 49 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,266 | m3 |
| 50 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 1m3 |
| 51 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0078 | 100m3 |
| 52 | Ống nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3228 | 100m |
| 53 | Cút nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 54 | Chếch D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Tê D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Nối thẳng D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 57 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8311 | m3 |
| 58 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8311 | m3 |
| 59 | Xúc đất đá phế thải lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,973 | 1m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2238 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2238 | 100m3 |
| B | TRƯỜNG THPT NGHI LỘC 2 | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,707 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2606 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6304 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 5 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,744 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4896 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0353 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8581 | tấn |
| 10 | Băng cản nước water bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8 | m |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch chống axit - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2703 | m3 |
| 12 | Xây hố thu bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5746 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,095 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0348 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0185 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1362 | tấn |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 18 | Quét 3 lớp chống thấm Sika Top Seal 109 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1944 | m2 |
| 20 | Trát thành bể dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9802 | m2 |
| 21 | Phụ gia chống thấm SIKALATEX TH(1lit/1m2) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,6546 | lit |
| 22 | Đánh màu bằng xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,48 | m2 |
| 24 | Láng sàn nắp bể không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,65 | m2 |
| 25 | Sàng nhựa compoxit D=20mm ( PICOMAT): 1 x 1 x 1 x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 26 | Thi công lắp đặt Sàng nhựa compoxit D=20mm ( PICOMAT): 1 x 1 x 1 x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 27 | Đá Silica ( SiO2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312 | kg |
| 28 | Thi công lớp đá Silica ( SiO2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 29 | Đá hoa cương ( CaCO3~98%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | kg |
| 30 | Lắp đặt đá hoa cương ( CaCO3~98%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 31 | Than hoạt tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | kg |
| 32 | Thi công lớp than hoạt tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 33 | Bộ điều khiển PH:( 0-14 pH, 0-80℃) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt: Bộ điều khiển PH:( 0-14 pH, 0-80℃) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Bơm hóa chất 2 cửa hút: Máy bơm định lượng(220v-5l/h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt: Bơm hóa chất 2 cửa hút: Máy bơm định lượng(220v-5l/h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 37 | Lắp Rơ le kỹ thuật số các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 38 | Lắp đặt khoá điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 39 | Bồn (Nhựa compoxit) a xít - 0.5m3: H2SO4 35% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bồn |
| 40 | Bồn (Nhựa compoxit) xút - 0.5m3: NaOH 50% . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bồn |
| 41 | Lắp đặt bồn (Nhựa compoxit) a xít - 0.5m3: H2SO4 35% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 42 | Lắp đặt bồn (Nhựa compoxit) xút - 0.5m3: NaOH 50% . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 45 | Thép hộp mã kẽm 40x20x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,76 | m |
| 46 | Lắp dựng khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | m2 |
| 47 | Lắp đặt dây điện đơn VCm 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 48 | Lợp mái che bằng tấm lợp chống nóng dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | 100m2 |
| 49 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,093 | m3 |
| 50 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 1m3 |
| 51 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 52 | Ống nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2754 | 100m |
| 53 | Cút nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Chếch D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Tê D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Nối thẳng D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 57 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2477 | m3 |
| 58 | Xúc đất đá phế thải lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | 1m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2387 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2387 | 100m3 |
| C | TRƯỜNG THPT NGHI LỘC 3 | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,707 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2606 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6304 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 5 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,744 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4896 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0353 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8581 | tấn |
| 10 | Băng cản nước water bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8 | m |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch chống axit - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2703 | m3 |
| 12 | Xây hố thu bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5746 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,095 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0348 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0185 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1362 | tấn |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 18 | Quét 3 lớp chống thấm Sika Top Seal 109 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1944 | m2 |
| 20 | Trát thành bể dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9802 | m2 |
| 21 | Phụ gia chống thấm SIKALATEX TH(1lit/1m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,6546 | lit |
| 22 | Đánh màu bằng xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,48 | m2 |
| 24 | Láng sàn nắp bể không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,65 | m2 |
| 25 | Sàng nhựa compoxit D=20mm ( PICOMAT): 1 x 1 x 1 x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 26 | Thi công lắp đặt Sàng nhựa compoxit D=20mm ( PICOMAT): 1 x 1 x 1 x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 27 | Đá Silica ( SiO2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312 | kg |
| 28 | Thi công lớp đá Silica ( SiO2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 29 | Đá hoa cương ( CaCO3~98%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | kg |
| 30 | Lắp đặt đá hoa cương ( CaCO3~98%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 31 | Than hoạt tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | kg |
| 32 | Thi công lớp than hoạt tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 33 | Bộ điều khiển PH:( 0-14 pH, 0-80℃) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt: Bộ điều khiển PH:( 0-14 pH, 0-80℃) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Bơm hóa chất 2 cửa hút: Máy bơm định lượng(220v-5l/h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt: Bơm hóa chất 2 cửa hút: Máy bơm định lượng(220v-5l/h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 37 | Lắp Rơ le kỹ thuật số các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 38 | Lắp đặt khoá điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 39 | Bồn (Nhựa compoxit) a xít - 0.5m3: H2SO4 35% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bồn |
| 40 | Bồn (Nhựa compoxit) xút - 0.5m3: NaOH 50% . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bồn |
| 41 | Lắp đặt bồn (Nhựa compoxit) a xít - 0.5m3: H2SO4 35% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 42 | Lắp đặt bồn (Nhựa compoxit) xút - 0.5m3: NaOH 50% . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 45 | Thép hộp mã kẽm 40x20x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,76 | m |
| 46 | Lắp dựng khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | m2 |
| 47 | Lắp đặt dây điện đơn VCm 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 48 | Lợp mái che bằng tấm lợp chống nóng dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | 100m2 |
| 49 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,134 | m3 |
| 50 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,77 | 1m3 |
| 51 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,58 | m3 |
| 52 | Ống nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9849 | 100m |
| 53 | Cút nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 54 | Chếch D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Tê D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Nối thẳng D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 57 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2711 | m3 |
| 58 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2711 | m3 |
| 59 | Xúc đất đá phế thải lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,841 | 1m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2724 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2724 | 100m3 |
| D | TRƯỜNG THPT NGHI LỘC 5 | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,707 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2606 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6304 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 5 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,744 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4896 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0353 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8581 | tấn |
| 10 | Băng cản nước water bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8 | m |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch chống axit - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2703 | m3 |
| 12 | Xây hố thu bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5746 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,095 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0348 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0185 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1362 | tấn |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 18 | Quét 3 lớp chống thấm Sika Top Seal 109 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1944 | m2 |
| 20 | Trát thành bể dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9802 | m2 |
| 21 | Phụ gia chống thấm SIKALATEX TH(1lit/1m2) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,6546 | lit |
| 22 | Đánh màu bằng xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,48 | m2 |
| 24 | Láng sàn nắp bể không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,65 | m2 |
| 25 | Sàng nhựa compoxit D=20mm ( PICOMAT): 1 x 1 x 1 x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 26 | Thi công lắp đặt Sàng nhựa compoxit D=20mm ( PICOMAT): 1 x 1 x 1 x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 27 | Đá Silica ( SiO2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312 | kg |
| 28 | Thi công lớp đá Silica ( SiO2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 29 | Đá hoa cương ( CaCO3~98%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | kg |
| 30 | Lắp đặt đá hoa cương ( CaCO3~98%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 31 | Than hoạt tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | kg |
| 32 | Thi công lớp than hoạt tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 33 | Bộ điều khiển PH:( 0-14 pH, 0-80℃) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt: Bộ điều khiển PH:( 0-14 pH, 0-80℃) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Bơm hóa chất 2 cửa hút: Máy bơm định lượng(220v-5l/h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt: Bơm hóa chất 2 cửa hút: Máy bơm định lượng(220v-5l/h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 37 | Lắp Rơ le kỹ thuật số các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 38 | Lắp đặt khoá điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 39 | Bồn (Nhựa compoxit) a xít - 0.5m3: H2SO4 35% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bồn |
| 40 | Bồn (Nhựa compoxit) xút - 0.5m3: NaOH 50% . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bồn |
| 41 | Lắp đặt bồn (Nhựa compoxit) a xít - 0.5m3: H2SO4 35% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 42 | Lắp đặt bồn (Nhựa compoxit) xút - 0.5m3: NaOH 50% . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 45 | Thép hộp mã kẽm 40x20x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,76 | m |
| 46 | Lắp dựng khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | m2 |
| 47 | Lắp đặt dây điện đơn VCm 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 48 | Lợp mái che bằng tấm lợp chống nóng dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | 100m2 |
| 49 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,418 | m3 |
| 50 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,85 | 1m3 |
| 51 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,74 | m3 |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 53 | Ống nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5959 | 100m |
| 54 | Cút nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 55 | Chếch D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Tê D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Nối thẳng D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 58 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9111 | m3 |
| 59 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9111 | m3 |
| 60 | Xúc đất đá phế thải lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,125 | 1m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3361 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3361 | 100m3 |
| E | TRƯỜNG THPT PHAN THÚC TRỰC - HUYỆN YÊN THÀNH | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,707 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2606 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6304 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 5 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,744 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4896 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0353 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8581 | tấn |
| 10 | Băng cản nước water bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8 | m |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch chống axit - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2703 | m3 |
| 12 | Xây hố thu bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5746 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,095 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0348 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0185 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1362 | tấn |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 18 | Quét 3 lớp chống thấm Sika Top Seal 109 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1944 | m2 |
| 20 | Trát thành bể dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9802 | m2 |
| 21 | Phụ gia chống thấm SIKALATEX TH(1lit/1m2) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,6546 | lit |
| 22 | Đánh màu bằng xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,48 | m2 |
| 24 | Láng sàn nắp bể không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,65 | m2 |
| 25 | Sàng nhựa compoxit D=20mm ( PICOMAT): 1 x 1 x 1 x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 26 | Thi công lắp đặt Sàng nhựa compoxit D=20mm ( PICOMAT): 1 x 1 x 1 x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 27 | Đá Silica ( SiO2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312 | kg |
| 28 | Thi công lớp đá Silica ( SiO2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 29 | Đá hoa cương ( CaCO3~98%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | kg |
| 30 | Lắp đặt đá hoa cương ( CaCO3~98%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 31 | Than hoạt tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | kg |
| 32 | Thi công lớp than hoạt tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 33 | Bộ điều khiển PH:( 0-14 pH, 0-80℃) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt: Bộ điều khiển PH:( 0-14 pH, 0-80℃) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Bơm hóa chất 2 cửa hút: Máy bơm định lượng(220v-5l/h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt: Bơm hóa chất 2 cửa hút: Máy bơm định lượng(220v-5l/h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 37 | Lắp Rơ le kỹ thuật số các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 38 | Lắp đặt khoá điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 39 | Bồn (Nhựa compoxit) a xít - 0.5m3: H2SO4 35% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bồn |
| 40 | Bồn (Nhựa compoxit) xút - 0.5m3: NaOH 50% . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bồn |
| 41 | Lắp đặt bồn (Nhựa compoxit) a xít - 0.5m3: H2SO4 35% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 42 | Lắp đặt bồn (Nhựa compoxit) xút - 0.5m3: NaOH 50% . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 45 | Thép hộp mã kẽm 40x20x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,76 | m |
| 46 | Lắp dựng khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | m2 |
| 47 | Lắp đặt dây điện đơn VCm 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 48 | Lợp mái che bằng tấm lợp chống nóng dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | 100m2 |
| 49 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,192 | m3 |
| 50 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | 1m3 |
| 51 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 52 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0002 | 100m3 |
| 53 | Ống nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,799 | 100m |
| 54 | Cút nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Chếch D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Tê D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Nối thẳng D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 58 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7971 | m3 |
| 59 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7971 | m3 |
| 60 | Xúc đất đá phế thải lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,899 | 1m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2212 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2212 | 100m3 |
| F | TRƯỜNG THPT ĐÔ LƯƠNG 1 | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,707 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2606 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6304 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 5 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,744 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4896 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0353 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8581 | tấn |
| 10 | Băng cản nước water bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8 | m |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch chống axit - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2703 | m3 |
| 12 | Xây hố thu bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5746 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,095 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0348 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0185 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1362 | tấn |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 18 | Quét 3 lớp chống thấm Sika Top Seal 109 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1944 | m2 |
| 20 | Trát thành bể dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9802 | m2 |
| 21 | Phụ gia chống thấm SIKALATEX TH(1lit/1m2) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,6546 | lit |
| 22 | Đánh màu bằng xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,48 | m2 |
| 24 | Láng sàn nắp bể không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,65 | m2 |
| 25 | Sàng nhựa compoxit D=20mm ( PICOMAT): 1 x 1 x 1 x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 26 | Thi công lắp đặt Sàng nhựa compoxit D=20mm ( PICOMAT): 1 x 1 x 1 x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 27 | Đá Silica ( SiO2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312 | kg |
| 28 | Thi công lớp đá Silica ( SiO2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 29 | Đá hoa cương ( CaCO3~98%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | kg |
| 30 | Lắp đặt đá hoa cương ( CaCO3~98%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 31 | Than hoạt tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | kg |
| 32 | Thi công lớp than hoạt tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 33 | Bộ điều khiển PH:( 0-14 pH, 0-80℃) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt: Bộ điều khiển PH:( 0-14 pH, 0-80℃) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Bơm hóa chất 2 cửa hút: Máy bơm định lượng(220v-5l/h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt: Bơm hóa chất 2 cửa hút: Máy bơm định lượng(220v-5l/h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 37 | Lắp Rơ le kỹ thuật số các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 38 | Lắp đặt khoá điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 39 | Bồn (Nhựa compoxit) a xít - 0.5m3: H2SO4 35% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bồn |
| 40 | Bồn (Nhựa compoxit) xút - 0.5m3: NaOH 50% . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bồn |
| 41 | Lắp đặt bồn (Nhựa compoxit) a xít - 0.5m3: H2SO4 35% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 42 | Lắp đặt bồn (Nhựa compoxit) xút - 0.5m3: NaOH 50% . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 45 | Thép hộp mã kẽm 40x20x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,76 | m |
| 46 | Lắp dựng khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | m2 |
| 47 | Lắp đặt dây điện đơn VCm 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 48 | Lợp mái che bằng tấm lợp chống nóng dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | 100m2 |
| 49 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | m3 |
| 50 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | 1m3 |
| 51 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,57 | m3 |
| 52 | Ống nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7785 | 100m |
| 53 | Cút nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Chếch D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Tê D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Nối thẳng D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 57 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9411 | m3 |
| 58 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9411 | m3 |
| 59 | Xúc đất đá phế thải lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,187 | 1m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2967 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2967 | 100m3 |
| G | TRƯỜNG THPT ĐÔ LƯƠNG 3 | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,707 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2606 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6304 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 5 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,744 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4896 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0353 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8581 | tấn |
| 10 | Băng cản nước water bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8 | m |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch chống axit - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2703 | m3 |
| 12 | Xây hố thu bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5746 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,095 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0348 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0185 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1362 | tấn |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 18 | Quét 3 lớp chống thấm Sika Top Seal 109 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1944 | m2 |
| 20 | Trát thành bể dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9802 | m2 |
| 21 | Phụ gia chống thấm SIKALATEX TH(1lit/1m2) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,6546 | lit |
| 22 | Đánh màu bằng xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,48 | m2 |
| 24 | Láng sàn nắp bể không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,65 | m2 |
| 25 | Sàng nhựa compoxit D=20mm ( PICOMAT): 1 x 1 x 1 x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 26 | Thi công lắp đặt Sàng nhựa compoxit D=20mm ( PICOMAT): 1 x 1 x 1 x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 27 | Đá Silica ( SiO2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312 | kg |
| 28 | Thi công lớp đá Silica ( SiO2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 29 | Đá hoa cương ( CaCO3~98%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | kg |
| 30 | Lắp đặt đá hoa cương ( CaCO3~98%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 31 | Than hoạt tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | kg |
| 32 | Thi công lớp than hoạt tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 33 | Bộ điều khiển PH:( 0-14 pH, 0-80℃) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt: Bộ điều khiển PH:( 0-14 pH, 0-80℃) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Bơm hóa chất 2 cửa hút: Máy bơm định lượng(220v-5l/h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt: Bơm hóa chất 2 cửa hút: Máy bơm định lượng(220v-5l/h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 37 | Lắp Rơ le kỹ thuật số các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 38 | Lắp đặt khoá điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 39 | Bồn (Nhựa compoxit) a xít - 0.5m3: H2SO4 35% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bồn |
| 40 | Bồn (Nhựa compoxit) xút - 0.5m3: NaOH 50% . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bồn |
| 41 | Lắp đặt bồn (Nhựa compoxit) a xít - 0.5m3: H2SO4 35% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 42 | Lắp đặt bồn (Nhựa compoxit) xút - 0.5m3: NaOH 50% . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 45 | Thép hộp mã kẽm 40x20x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,76 | m |
| 46 | Lắp dựng khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | m2 |
| 47 | Lắp đặt dây điện đơn VCm 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 48 | Lợp mái che bằng tấm lợp chống nóng dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | 100m2 |
| 49 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,892 | m3 |
| 50 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,57 | 1m3 |
| 51 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 52 | Ống nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5472 | 100m |
| 53 | Cút nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 54 | Chếch D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 55 | Tê D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Nối thẳng D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 57 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1511 | m3 |
| 58 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1511 | m3 |
| 59 | Xúc đất đá phế thải lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,599 | 1m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | 100m3 |
| H | TRƯỜNG THPT ĐÔ LƯƠNG 4 | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,707 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2606 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6304 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 5 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,744 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4896 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0353 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8581 | tấn |
| 10 | Băng cản nước water bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8 | m |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch chống axit - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2703 | m3 |
| 12 | Xây hố thu bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5746 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,095 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0348 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0185 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1362 | tấn |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 18 | Quét 3 lớp chống thấm Sika Top Seal 109 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1944 | m2 |
| 20 | Trát thành bể dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9802 | m2 |
| 21 | Phụ gia chống thấm SIKALATEX TH(1lit/1m2) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,6546 | lit |
| 22 | Đánh màu bằng xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,48 | m2 |
| 24 | Láng sàn nắp bể không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,65 | m2 |
| 25 | Sàng nhựa compoxit D=20mm ( PICOMAT): 1 x 1 x 1 x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 26 | Thi công lắp đặt Sàng nhựa compoxit D=20mm ( PICOMAT): 1 x 1 x 1 x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 27 | Đá Silica ( SiO2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312 | kg |
| 28 | Thi công lớp đá Silica ( SiO2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 29 | Đá hoa cương ( CaCO3~98%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | kg |
| 30 | Lắp đặt đá hoa cương ( CaCO3~98%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 31 | Than hoạt tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | kg |
| 32 | Thi công lớp than hoạt tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 33 | Bộ điều khiển PH:( 0-14 pH, 0-80℃) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt: Bộ điều khiển PH:( 0-14 pH, 0-80℃) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Bơm hóa chất 2 cửa hút: Máy bơm định lượng(220v-5l/h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt: Bơm hóa chất 2 cửa hút: Máy bơm định lượng(220v-5l/h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 37 | Lắp Rơ le kỹ thuật số các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 38 | Lắp đặt khoá điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 39 | Bồn (Nhựa compoxit) a xít - 0.5m3: H2SO4 35% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bồn |
| 40 | Bồn (Nhựa compoxit) xút - 0.5m3: NaOH 50% . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bồn |
| 41 | Lắp đặt bồn (Nhựa compoxit) a xít - 0.5m3: H2SO4 35% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 42 | Lắp đặt bồn (Nhựa compoxit) xút - 0.5m3: NaOH 50% . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 45 | Thép hộp mã kẽm 40x20x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,76 | m |
| 46 | Lắp dựng khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | m2 |
| 47 | Lắp đặt dây điện đơn VCm 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 48 | Lợp mái che bằng tấm lợp chống nóng dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | 100m2 |
| 49 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,464 | m3 |
| 50 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,78 | 1m3 |
| 51 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,49 | m3 |
| 52 | Ống nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5842 | 100m |
| 53 | Cút nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Chếch D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Tê D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Nối thẳng D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 57 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9311 | m3 |
| 58 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9311 | m3 |
| 59 | Xúc đất đá phế thải lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,171 | 1m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2658 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2658 | 100m3 |
| I | TRƯỜNG THPT CỬA LÒ 2 | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,707 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2606 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6304 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 5 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,744 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4896 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0353 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8581 | tấn |
| 10 | Băng cản nước water bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8 | m |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch chống axit - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2703 | m3 |
| 12 | Xây hố thu bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5746 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,095 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0348 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0185 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1362 | tấn |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 18 | Quét 3 lớp chống thấm Sika Top Seal 109 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1944 | m2 |
| 20 | Trát thành bể dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9802 | m2 |
| 21 | Phụ gia chống thấm SIKALATEX TH(1lit/1m2) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,6546 | lit |
| 22 | Đánh màu bằng xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,48 | m2 |
| 24 | Láng sàn nắp bể không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,65 | m2 |
| 25 | Sàng nhựa compoxit D=20mm ( PICOMAT): 1 x 1 x 1 x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 26 | Thi công lắp đặt Sàng nhựa compoxit D=20mm ( PICOMAT): 1 x 1 x 1 x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 27 | Đá Silica ( SiO2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312 | kg |
| 28 | Thi công lớp đá Silica ( SiO2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 29 | Đá hoa cương ( CaCO3~98%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | kg |
| 30 | Lắp đặt đá hoa cương ( CaCO3~98%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 31 | Than hoạt tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | kg |
| 32 | Thi công lớp than hoạt tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 33 | Bộ điều khiển PH:( 0-14 pH, 0-80℃) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt: Bộ điều khiển PH:( 0-14 pH, 0-80℃) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Bơm hóa chất 2 cửa hút: Máy bơm định lượng(220v-5l/h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt: Bơm hóa chất 2 cửa hút: Máy bơm định lượng(220v-5l/h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 37 | Lắp Rơ le kỹ thuật số các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 38 | Lắp đặt khoá điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 39 | Bồn (Nhựa compoxit) a xít - 0.5m3: H2SO4 35% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bồn |
| 40 | Bồn (Nhựa compoxit) xút - 0.5m3: NaOH 50% . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bồn |
| 41 | Lắp đặt bồn (Nhựa compoxit) a xít - 0.5m3: H2SO4 35% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 42 | Lắp đặt bồn (Nhựa compoxit) xút - 0.5m3: NaOH 50% . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 45 | Thép hộp mã kẽm 40x20x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,76 | m |
| 46 | Lắp dựng khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | m2 |
| 47 | Lắp đặt dây điện đơn VCm 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 48 | Lợp mái che bằng tấm lợp chống nóng dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | 100m2 |
| 49 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,423 | m3 |
| 50 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 1m3 |
| 51 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m3 |
| 52 | Ống nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4504 | 100m |
| 53 | Cút nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Chếch D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Tê D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Nối thẳng D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 57 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9127 | m3 |
| 58 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9127 | m3 |
| 59 | Xúc đất đá phế thải lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,13 | 1m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2431 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2431 | 100m3 |
| J | TRƯỜNG THPT CỬA LÒ | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,707 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2606 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6304 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 5 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,744 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4896 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0353 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8581 | tấn |
| 10 | Băng cản nước water bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8 | m |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch chống axit - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2703 | m3 |
| 12 | Xây hố thu bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5746 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,095 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0348 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0185 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1362 | tấn |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 18 | Quét 3 lớp chống thấm Sika Top Seal 109 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1944 | m2 |
| 20 | Trát thành bể dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9802 | m2 |
| 21 | Phụ gia chống thấm SIKALATEX TH(1lit/1m2) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,6546 | lit |
| 22 | Đánh màu bằng xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,48 | m2 |
| 24 | Láng sàn nắp bể không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,65 | m2 |
| 25 | Sàng nhựa compoxit D=20mm ( PICOMAT): 1 x 1 x 1 x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 26 | Thi công lắp đặt Sàng nhựa compoxit D=20mm ( PICOMAT): 1 x 1 x 1 x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 27 | Đá Silica ( SiO2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312 | kg |
| 28 | Thi công lớp đá Silica ( SiO2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 29 | Đá hoa cương ( CaCO3~98%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | kg |
| 30 | Lắp đặt đá hoa cương ( CaCO3~98%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 31 | Than hoạt tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | kg |
| 32 | Thi công lớp than hoạt tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 33 | Bộ điều khiển PH:( 0-14 pH, 0-80℃) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt: Bộ điều khiển PH:( 0-14 pH, 0-80℃) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Bơm hóa chất 2 cửa hút: Máy bơm định lượng(220v-5l/h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt: Bơm hóa chất 2 cửa hút: Máy bơm định lượng(220v-5l/h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 37 | Lắp Rơ le kỹ thuật số các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 38 | Lắp đặt khoá điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 39 | Bồn (Nhựa compoxit) a xít - 0.5m3: H2SO4 35% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bồn |
| 40 | Bồn (Nhựa compoxit) xút - 0.5m3: NaOH 50% . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bồn |
| 41 | Lắp đặt bồn (Nhựa compoxit) a xít - 0.5m3: H2SO4 35% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 42 | Lắp đặt bồn (Nhựa compoxit) xút - 0.5m3: NaOH 50% . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 45 | Thép hộp mã kẽm 40x20x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,76 | m |
| 46 | Lắp dựng khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | m2 |
| 47 | Lắp đặt dây điện đơn VCm 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 48 | Lợp mái che bằng tấm lợp chống nóng dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | 100m2 |
| 49 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,942 | m3 |
| 50 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | 1m3 |
| 51 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | m3 |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 53 | Ống nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1765 | 100m |
| 54 | Cút nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 55 | Chếch D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Tê D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Nối thẳng D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 58 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1711 | m3 |
| 59 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1711 | m3 |
| 60 | Xúc đất đá phế thải lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,649 | 1m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2352 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2352 | 100m3 |
| K | TRƯỜNG THPT DIỄN CHÂU 3 | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,707 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2606 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6304 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 5 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,744 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4896 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0353 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8581 | tấn |
| 10 | Băng cản nước water bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8 | m |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch chống axit - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2703 | m3 |
| 12 | Xây hố thu bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5746 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,095 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0348 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0185 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1362 | tấn |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 18 | Quét 3 lớp chống thấm Sika Top Seal 109 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1944 | m2 |
| 20 | Trát thành bể dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9802 | m2 |
| 21 | Phụ gia chống thấm SIKALATEX TH(1lit/1m2) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,6546 | lit |
| 22 | Đánh màu bằng xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,48 | m2 |
| 24 | Láng sàn nắp bể không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,65 | m2 |
| 25 | Sàng nhựa compoxit D=20mm ( PICOMAT): 1 x 1 x 1 x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 26 | Thi công lắp đặt Sàng nhựa compoxit D=20mm ( PICOMAT): 1 x 1 x 1 x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 27 | Đá Silica ( SiO2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312 | kg |
| 28 | Thi công lớp đá Silica ( SiO2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 29 | Đá hoa cương ( CaCO3~98%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | kg |
| 30 | Lắp đặt đá hoa cương ( CaCO3~98%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 31 | Than hoạt tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | kg |
| 32 | Thi công lớp than hoạt tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 33 | Bộ điều khiển PH:( 0-14 pH, 0-80℃) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt: Bộ điều khiển PH:( 0-14 pH, 0-80℃) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Bơm hóa chất 2 cửa hút: Máy bơm định lượng(220v-5l/h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt: Bơm hóa chất 2 cửa hút: Máy bơm định lượng(220v-5l/h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 37 | Lắp Rơ le kỹ thuật số các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 38 | Lắp đặt khoá điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 39 | Bồn (Nhựa compoxit) a xít - 0.5m3: H2SO4 35% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bồn |
| 40 | Bồn (Nhựa compoxit) xút - 0.5m3: NaOH 50% . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bồn |
| 41 | Lắp đặt bồn (Nhựa compoxit) a xít - 0.5m3: H2SO4 35% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 42 | Lắp đặt bồn (Nhựa compoxit) xút - 0.5m3: NaOH 50% . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 45 | Thép hộp mã kẽm 40x20x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,76 | m |
| 46 | Lắp dựng khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | m2 |
| 47 | Lắp đặt dây điện đơn VCm 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 48 | Lợp mái che bằng tấm lợp chống nóng dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | 100m2 |
| 49 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m3 |
| 50 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 1m3 |
| 51 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 52 | Ống nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5854 | 100m |
| 53 | Cút nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 54 | Chếch D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 55 | Tê D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 56 | Nối thẳng D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 57 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4311 | m3 |
| 58 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4311 | m3 |
| 59 | Xúc đất đá phế thải lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,007 | 1m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2404 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2404 | 100m3 |
| L | TRƯỜNG THPT DIỄN CHÂU 4 | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,707 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2606 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6304 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 5 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,744 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4896 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0353 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8581 | tấn |
| 10 | Băng cản nước water bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8 | m |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch chống axit - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2703 | m3 |
| 12 | Xây hố thu bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5746 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,095 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0348 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0185 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1362 | tấn |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 18 | Quét 3 lớp chống thấm Sika Top Seal 109 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1944 | m2 |
| 20 | Trát thành bể dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9802 | m2 |
| 21 | Phụ gia chống thấm SIKALATEX TH(1lit/1m2) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,6546 | lit |
| 22 | Đánh màu bằng xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,48 | m2 |
| 24 | Láng sàn nắp bể không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,65 | m2 |
| 25 | Sàng nhựa compoxit D=20mm ( PICOMAT): 1 x 1 x 1 x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 26 | Thi công lắp đặt Sàng nhựa compoxit D=20mm ( PICOMAT): 1 x 1 x 1 x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 27 | Đá Silica ( SiO2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312 | kg |
| 28 | Thi công lớp đá Silica ( SiO2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 29 | Đá hoa cương ( CaCO3~98%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | kg |
| 30 | Lắp đặt đá hoa cương ( CaCO3~98%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 31 | Than hoạt tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | kg |
| 32 | Thi công lớp than hoạt tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 33 | Bộ điều khiển PH:( 0-14 pH, 0-80℃) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt: Bộ điều khiển PH:( 0-14 pH, 0-80℃) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Bơm hóa chất 2 cửa hút: Máy bơm định lượng(220v-5l/h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt: Bơm hóa chất 2 cửa hút: Máy bơm định lượng(220v-5l/h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 37 | Lắp Rơ le kỹ thuật số các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 38 | Lắp đặt khoá điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 39 | Bồn (Nhựa compoxit) a xít - 0.5m3: H2SO4 35% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bồn |
| 40 | Bồn (Nhựa compoxit) xút - 0.5m3: NaOH 50% . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bồn |
| 41 | Lắp đặt bồn (Nhựa compoxit) a xít - 0.5m3: H2SO4 35% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 42 | Lắp đặt bồn (Nhựa compoxit) xút - 0.5m3: NaOH 50% . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 45 | Thép hộp mã kẽm 40x20x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,76 | m |
| 46 | Lắp dựng khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | m2 |
| 47 | Lắp đặt dây điện đơn VCm 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 48 | Lợp mái che bằng tấm lợp chống nóng dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | 100m2 |
| 49 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,002 | m3 |
| 50 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | 1m3 |
| 51 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m3 |
| 52 | Ống nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7801 | 100m |
| 53 | Cút nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Chếch D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Tê D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Nối thẳng D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 57 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7011 | m3 |
| 58 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7011 | m3 |
| 59 | Xúc đất đá phế thải lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,709 | 1m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2748 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2748 | 100m3 |
| M | TRƯỜNG THPT HUỲNH THÚC KHÁNG - THÀNH PHỐ VINH | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,707 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2606 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6304 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 5 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,744 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4896 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0353 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8581 | tấn |
| 10 | Băng cản nước water bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8 | m |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch chống axit - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2703 | m3 |
| 12 | Xây hố thu bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5746 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,095 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0348 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0185 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1362 | tấn |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 18 | Quét 3 lớp chống thấm Sika Top Seal 109 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1944 | m2 |
| 20 | Trát thành bể dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9802 | m2 |
| 21 | Phụ gia chống thấm SIKALATEX TH(1lit/1m2) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,6546 | lit |
| 22 | Đánh màu bằng xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,48 | m2 |
| 24 | Láng sàn nắp bể không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,65 | m2 |
| 25 | Sàng nhựa compoxit D=20mm ( PICOMAT): 1 x 1 x 1 x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 26 | Thi công lắp đặt Sàng nhựa compoxit D=20mm ( PICOMAT): 1 x 1 x 1 x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 27 | Đá Silica ( SiO2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312 | kg |
| 28 | Thi công lớp đá Silica ( SiO2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 29 | Đá hoa cương ( CaCO3~98%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | kg |
| 30 | Lắp đặt đá hoa cương ( CaCO3~98%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 31 | Than hoạt tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | kg |
| 32 | Thi công lớp than hoạt tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 33 | Bộ điều khiển PH:( 0-14 pH, 0-80℃) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt: Bộ điều khiển PH:( 0-14 pH, 0-80℃) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Bơm hóa chất 2 cửa hút: Máy bơm định lượng(220v-5l/h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt: Bơm hóa chất 2 cửa hút: Máy bơm định lượng(220v-5l/h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 37 | Lắp Rơ le kỹ thuật số các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 38 | Lắp đặt khoá điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 39 | Bồn (Nhựa compoxit) a xít - 0.5m3: H2SO4 35% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bồn |
| 40 | Bồn (Nhựa compoxit) xút - 0.5m3: NaOH 50% . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bồn |
| 41 | Lắp đặt bồn (Nhựa compoxit) a xít - 0.5m3: H2SO4 35% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 42 | Lắp đặt bồn (Nhựa compoxit) xút - 0.5m3: NaOH 50% . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 45 | Thép hộp mã kẽm 40x20x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,76 | m |
| 46 | Lắp dựng khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | m2 |
| 47 | Lắp đặt dây điện đơn VCm 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 48 | Lợp mái che bằng tấm lợp chống nóng dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | 100m2 |
| 49 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m3 |
| 50 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | 1m3 |
| 51 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | m3 |
| 52 | Ống nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6456 | 100m |
| 53 | Cút nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 54 | Chếch D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 55 | Tê D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Nối thẳng D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 57 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6311 | m3 |
| 58 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6311 | m3 |
| 59 | Xúc đất đá phế thải lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,567 | 1m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2732 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2732 | 100m3 |
| N | XỬ LÝ HOÁ CHẤT HẾT HẠN | |||
| 1 | Mua thùng xốp đóng gói: 7 kg/thùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | thùng |
| 2 | Trung chuyển bàn giao cho đơn vị tiêu hủy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | thùng |
| 3 | Xe chuyên dụng: Vận chuyển đi tiêu hủy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | thùng |
| 4 | Tiêu hủy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 716 | kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi