Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200928174-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Nguyên Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200909368
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách địa phương Huyện bố trí
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-11 09:45:00 đến ngày 2020-09-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,829,833,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG
B HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,5255 100m3
2 Đào rãnh thoát nước bằng máy đất cấp III tính 90%KL Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,9967 100m3
3 Đào rãnh thoát nướcbằng thủ công đất cấp III tính 10%KL Chương V - Yêu cầu về xây lắp 22,186 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V - Yêu cầu về xây lắp 44,51 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,7 m3
6 Phá dỡ vỉa hè bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,141 100m3
7 Đào móng kè bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III tính 90%KL Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,5822 100m3
8 Đánh móng kè bằng thủ công đất cấp III tính 10% KL Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6,469 m3
9 Xây đá hộc, xây rãnh, bó nền, móng kè XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 19,26 m3
10 Xây đá hộc, xây thân kè, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 22,8 m3
11 Đắp đất sau kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2227 100m3
12 Xây đá hộc, xây hộ lan XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,24 m3
13 Trát hộ lan, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 19,04 m2
14 Xây bó nền gạch bê tông (10x6x21)cm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,88 m3
15 Di chuyển cột điện Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 Cột
16 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,1972 100m3
17 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,9911 100m3
18 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8,5088 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8,5088 100m3
20 Đào xúc đất về đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (KL xem bảng điều phối đất) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,0142 100m3
21 Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III (KL xem bảng điều phối đất) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,0142 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,0142 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,141 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,141 100m3
25 Xúc đá, bê tông sau phá dỡ bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,4921 100m3
26 Vận chuyển đá đổ đi bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m (KL xem bảng điều phối đá) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,4921 100m3
27 Vận chuyển đá đổ đi bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,4921 100m3
C HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1 Đào móng cống bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III tính 90%KL Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,612 100m3
2 Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp III tính 10%KL Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6,8 m3
3 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 28,8 m3
4 Trát cống, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 41,24 m2
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,45 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7,55 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông láng mặt, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,7 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính <= 10 mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1405 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính > 10 mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0945 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm bản Chương V - Yêu cầu về xây lắp 18 cái
11 Đắp đất trên + mang cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,13 100m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,3784 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn bản Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,125 100m2
14 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,1 m3
15 Xúc bê tông sau phá dỡ bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,011 100m3
16 Vận chuyển đá, bê tông bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,011 100m3
17 Vận chuyển đá, bê tông đổ đi bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,011 100m3
18 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,3348 100m3
19 Vận chuyển đất tiếp cự ly =1 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,3348 100m3
D HẠNG MỤC: CẦU BẢN BTCT
1 Đào móng cầu bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III tính 90%KL Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,4779 100m3
2 Đào móng cầu bằng thủ công đất cấp III tính 10%KL Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,31 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông cầu cũ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,45 m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,64 m3
5 Ván khuôn gỗ. ván khuôn móng, thân, tường cánh Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,8289 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng + thân mố + tường cánh mác 150 đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 13,57 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0811 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,7 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản mặt cầu Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1775 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,84 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông láng mặt cầu, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,48 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0396 100m2
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông giằng chống đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,54 m3
14 Xây đá hộc, xây gia cố lòng suối vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 9,86 m3
15 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu đường kính cốt thép <= 10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1577 tấn
16 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu đường kính cốt thép 10mm< d <=18 mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2777 tấn
17 Đắp cát lót vỉa hè Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,21 m3
18 Bơm nước hố móng (5,5CV) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12 Ca
19 Đắp đất sau mố+ tường cánh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,16 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III (Sau tận dụng 70%) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1909 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1909 100m3
22 Xúc bê tông sau phá dỡ bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0285 100m3
23 Vận chuyển bê tông đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0285 100m3
24 Vận chuyển bê tông bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0285 100m3
25 Sản xuất kết cấu lan can cầu Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,657 tấn
26 Lắp dựng lan can cầu Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,657 tấn
E HẠNG MỤC: NGẦM TRÀN
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0104 100m3
2 Đào móng kè bằng máy đất cấp IV (tính 90%KL) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,652 100m3
3 Đào móng kè bằng thủ công đất cấp IV (tính 10%KL) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 18,355 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn kè Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,5792 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông kè đá 1x2, mác 150 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 81,22 m3
6 Xây đá hộc, xây sân tiêu năng vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 83,47 m3
7 Láng sân tiêu năng dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 157,76 m2
8 Bao tải tẩm nhựa đường Chương V - Yêu cầu về xây lắp 45,12 m2
9 Ống nhựa PVC D=40mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 42 m
10 Xây đá hộc, xây tường chắn 2 bên sân tiêu năng vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,08 m3
11 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 9 m2
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1929 100m3
13 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,6288 100m3
14 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn Chương V - Yêu cầu về xây lắp 28 rọ
15 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V - Yêu cầu về xây lắp 9,97 m3
16 Bạt lót mặt đường bê tông Chương V - Yêu cầu về xây lắp 82,56 m2
17 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,079 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường =20 cm, mác 250 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 16,512 m3
19 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,6 10m
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0104 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0104 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,8355 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,8355 100m3
24 Đào xúc đất về đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,7105 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,7105 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,7105 100m3
27 Phá dỡ rọ đá cũ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 20 m3
28 Đắp đất vòng vây hố móng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 111 m3
29 Bao tải dứa làm vòng vây Chương V - Yêu cầu về xây lắp 600 Cái
30 Thép chốt D=14mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 67,76 Kg
31 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1768 100m2
32 Bạt lót mặt đường bê tông Chương V - Yêu cầu về xây lắp 168 m2
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,3318 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,0206 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 34,66 m3
36 Lắp dựng ván khuôn gờ chắn bánh Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1008 100m2
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh đường kính cốt thép <=10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0626 tấn
38 Bơm nước hố móng (5,5CV) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 36 Ca
39 San tạo phẳng mặt bằng bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,11 100m3
F HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ
1 Đào khuôn đường bằng máy đất cấp III tính 90%KL Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,986 100m3
2 Đào khuôn đường bằng thủ công đất cấp III tính 10%KL Chương V - Yêu cầu về xây lắp 33,178 m3
3 Làm móng cấp phối đá xít, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 21,8334 100m2
4 Ván khuôn mặt đường bê tông Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,2457 100m2
5 Bạt lót mặt đường bê tông Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2.183,34 m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường =18 cm, mác 250 (NN đầu tư vật liệu, máy) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 393,0012 m3
7 Cắt khe đường bằng phương pháp xẻ khô, khe 1x4 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 36,6 10m
8 Bê tông lót vỉa hè đá 1x2 mác 150 dày 6cm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 54,3198 m3
9 Lát gạch Tezaro Chương V - Yêu cầu về xây lắp 905,33 m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông con vỉa đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 28,99 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn con vỉa Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,4698 100m2
12 Bê tông lót con vỉa đá 1x2 mác 150 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,84 m3
13 Lắp dựng con vỉa Chương V - Yêu cầu về xây lắp 660 cấu kiện
G HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC DỌC
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy rãnh Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,9825 100m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy rãnh đá 1x2, mác 150 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 54,17 m3
3 Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông (10x6x21)cm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 106,68 m3
4 Trát rãnh xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 651,24 m2
5 Xây đá hộc, xây rãnh trái vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 77,67 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,518 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 43,79 m3
8 Thép V (30x30x3)mm chờ hạng mục kỹ thuật Chương V - Yêu cầu về xây lắp 64,19 Kg
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp rãnh Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,12 100m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 23,06 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản nắp rãnh, đường kính <= 10 mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,9212 tấn
12 Lắp đặt tấm bê tông nắp rãnh trọng lượng > 50kg Chương V - Yêu cầu về xây lắp 549 cấu kiện
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố thu đá 1x2, mác 150 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,89 m3
14 Xây hố thu bằng gạch bê tông (10x6x21)cm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,9 m3
15 Trát hố thu xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 31,82 m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy hố thu Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2287 100m2
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp hố thu Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0572 100m2
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nắp hố thu đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,18 m3
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp hố thu, đường kính <= 10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1496 tấn
20 Lắp đặt nắp hố thu bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V - Yêu cầu về xây lắp 28 cấu kiện
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy rãnh thu Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,8225 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh thu đá 1x2, mác 150 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12,71 m3
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp rãnh thu Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1055 100m2
24 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nắp rãnh thu đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,04 m3
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản nắp rãnh thu, đường kính <= 10 mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2676 tấn
26 Lắp đặt nắp rãnh thu bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V - Yêu cầu về xây lắp 56 cấu kiện
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn con vỉa Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,155 100m2
28 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông con vỉa đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,94 m3
29 Lắp đặt con vỉa bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V - Yêu cầu về xây lắp 28 cấu kiện
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thépcon vỉa đường kính <= 10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,109 tấn
31 Thép hình lưới thép chắn rác Chương V - Yêu cầu về xây lắp 89,04 Kg
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->