Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200928174-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Nguyên Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200909368 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách địa phương Huyện bố trí |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-11 09:45:00 đến ngày 2020-09-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,829,833,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| B | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,5255 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đất cấp III tính 90%KL | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,9967 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nướcbằng thủ công đất cấp III tính 10%KL | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22,186 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 44,51 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,7 | m3 |
| 6 | Phá dỡ vỉa hè bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,141 | 100m3 |
| 7 | Đào móng kè bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III tính 90%KL | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5822 | 100m3 |
| 8 | Đánh móng kè bằng thủ công đất cấp III tính 10% KL | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,469 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây rãnh, bó nền, móng kè XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,26 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây thân kè, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22,8 | m3 |
| 11 | Đắp đất sau kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2227 | 100m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây hộ lan XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,24 | m3 |
| 13 | Trát hộ lan, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,04 | m2 |
| 14 | Xây bó nền gạch bê tông (10x6x21)cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,88 | m3 |
| 15 | Di chuyển cột điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cột |
| 16 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,1972 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9911 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,5088 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,5088 | 100m3 |
| 20 | Đào xúc đất về đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (KL xem bảng điều phối đất) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,0142 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III (KL xem bảng điều phối đất) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,0142 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,0142 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,141 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,141 | 100m3 |
| 25 | Xúc đá, bê tông sau phá dỡ bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4921 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đá đổ đi bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m (KL xem bảng điều phối đá) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4921 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đá đổ đi bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4921 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III tính 90%KL | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,612 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp III tính 10%KL | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,8 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28,8 | m3 |
| 4 | Trát cống, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 41,24 | m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,45 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,55 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông láng mặt, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,7 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính <= 10 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1405 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính > 10 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0945 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm bản | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 11 | Đắp đất trên + mang cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,13 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3784 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn bản | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,125 | 100m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1 | m3 |
| 15 | Xúc bê tông sau phá dỡ bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,011 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đá, bê tông bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,011 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đá, bê tông đổ đi bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,011 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3348 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất tiếp cự ly =1 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3348 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: CẦU BẢN BTCT | |||
| 1 | Đào móng cầu bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III tính 90%KL | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4779 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cầu bằng thủ công đất cấp III tính 10%KL | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,31 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông cầu cũ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,45 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,64 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. ván khuôn móng, thân, tường cánh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8289 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng + thân mố + tường cánh mác 150 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,57 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0811 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,7 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản mặt cầu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1775 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,84 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông láng mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,48 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0396 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông giằng chống đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,54 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây gia cố lòng suối vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,86 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1577 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu đường kính cốt thép 10mm< d <=18 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2777 | tấn |
| 17 | Đắp cát lót vỉa hè | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,21 | m3 |
| 18 | Bơm nước hố móng (5,5CV) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | Ca |
| 19 | Đắp đất sau mố+ tường cánh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,16 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III (Sau tận dụng 70%) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1909 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1909 | 100m3 |
| 22 | Xúc bê tông sau phá dỡ bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0285 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển bê tông đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0285 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển bê tông bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0285 | 100m3 |
| 25 | Sản xuất kết cấu lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,657 | tấn |
| 26 | Lắp dựng lan can cầu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,657 | tấn |
| E | HẠNG MỤC: NGẦM TRÀN | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0104 | 100m3 |
| 2 | Đào móng kè bằng máy đất cấp IV (tính 90%KL) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,652 | 100m3 |
| 3 | Đào móng kè bằng thủ công đất cấp IV (tính 10%KL) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,355 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn kè | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,5792 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông kè đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 81,22 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây sân tiêu năng vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 83,47 | m3 |
| 7 | Láng sân tiêu năng dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 157,76 | m2 |
| 8 | Bao tải tẩm nhựa đường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 45,12 | m2 |
| 9 | Ống nhựa PVC D=40mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 42 | m |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường chắn 2 bên sân tiêu năng vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,08 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1929 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6288 | 100m3 |
| 14 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28 | rọ |
| 15 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,97 | m3 |
| 16 | Bạt lót mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 82,56 | m2 |
| 17 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,079 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường =20 cm, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,512 | m3 |
| 19 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | 10m |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0104 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0104 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,8355 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,8355 | 100m3 |
| 24 | Đào xúc đất về đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7105 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7105 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7105 | 100m3 |
| 27 | Phá dỡ rọ đá cũ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | m3 |
| 28 | Đắp đất vòng vây hố móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 111 | m3 |
| 29 | Bao tải dứa làm vòng vây | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 600 | Cái |
| 30 | Thép chốt D=14mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 67,76 | Kg |
| 31 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1768 | 100m2 |
| 32 | Bạt lót mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 168 | m2 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,3318 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0206 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 34,66 | m3 |
| 36 | Lắp dựng ván khuôn gờ chắn bánh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1008 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh đường kính cốt thép <=10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0626 | tấn |
| 38 | Bơm nước hố móng (5,5CV) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 36 | Ca |
| 39 | San tạo phẳng mặt bằng bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,11 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy đất cấp III tính 90%KL | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,986 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng thủ công đất cấp III tính 10%KL | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 33,178 | m3 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá xít, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,8334 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2457 | 100m2 |
| 5 | Bạt lót mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2.183,34 | m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường =18 cm, mác 250 (NN đầu tư vật liệu, máy) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 393,0012 | m3 |
| 7 | Cắt khe đường bằng phương pháp xẻ khô, khe 1x4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 36,6 | 10m |
| 8 | Bê tông lót vỉa hè đá 1x2 mác 150 dày 6cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 54,3198 | m3 |
| 9 | Lát gạch Tezaro | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 905,33 | m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông con vỉa đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28,99 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn con vỉa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,4698 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót con vỉa đá 1x2 mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,84 | m3 |
| 13 | Lắp dựng con vỉa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 660 | cấu kiện |
| G | HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy rãnh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9825 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy rãnh đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 54,17 | m3 |
| 3 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông (10x6x21)cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 106,68 | m3 |
| 4 | Trát rãnh xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 651,24 | m2 |
| 5 | Xây đá hộc, xây rãnh trái vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 77,67 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,518 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 43,79 | m3 |
| 8 | Thép V (30x30x3)mm chờ hạng mục kỹ thuật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 64,19 | Kg |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp rãnh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,12 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,06 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản nắp rãnh, đường kính <= 10 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,9212 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm bê tông nắp rãnh trọng lượng > 50kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 549 | cấu kiện |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố thu đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,89 | m3 |
| 14 | Xây hố thu bằng gạch bê tông (10x6x21)cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,9 | m3 |
| 15 | Trát hố thu xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 31,82 | m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy hố thu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2287 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp hố thu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0572 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nắp hố thu đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,18 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp hố thu, đường kính <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1496 | tấn |
| 20 | Lắp đặt nắp hố thu bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28 | cấu kiện |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy rãnh thu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8225 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh thu đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,71 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp rãnh thu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1055 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nắp rãnh thu đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,04 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản nắp rãnh thu, đường kính <= 10 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2676 | tấn |
| 26 | Lắp đặt nắp rãnh thu bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 56 | cấu kiện |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn con vỉa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,155 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông con vỉa đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,94 | m3 |
| 29 | Lắp đặt con vỉa bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28 | cấu kiện |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thépcon vỉa đường kính <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,109 | tấn |
| 31 | Thép hình lưới thép chắn rác | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 89,04 | Kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi