Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công nạo vét duy tu luồng, âu chứa tạm, luồng tạm và xây dựng, gia cố đê bao bãi chứa chất nạo vét
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200923060-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công nạo vét duy tu luồng, âu chứa tạm, luồng tạm và xây dựng, gia cố đê bao bãi chứa chất nạo vét |
| Số hiệu KHLCNT | 20200916613 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà Nước cấp để thực hiện nạo vét duy tu các tuyến luồng hàng hải năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-11 16:29:00 đến ngày 2020-10-02 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 66,183,058,272 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,985,000,000 VNĐ ((Một tỷ chín trăm tám mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục thi công nạo vét, vận chuyển, bơm phun - Luồng hàng hải Sông Dinh (đoạn 1) | |||
| 1 | Thi công nạo vét | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 1324/QĐ-CHHVN ngày 01/9/2020 | 19.159,27 | m3 |
| 2 | Cự ly vận chuyển 22,5km | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 1324/QĐ-CHHVN ngày 01/9/2020 | 19.159,27 | m3 |
| 3 | Phun lên bờ với chiều dài ống phun 500m | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 1324/QĐ-CHHVN ngày 01/9/2020 | 19.159,27 | m3 |
| B | Hạng mục 1: Hạng mục thi công nạo vét, vận chuyển, bơm phun - Luồng hàng hải Sông Dinh (đoạn 2) | |||
| 1 | Thi công nạo vét | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 1324/QĐ-CHHVN ngày 01/9/2020 | 5.200,31 | m3 |
| 2 | Cự ly vận chuyển 24,0km | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 1324/QĐ-CHHVN ngày 01/9/2020 | 5.200,31 | m3 |
| 3 | Phun lên bờ với chiều dài ống phun 500m | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 1324/QĐ-CHHVN ngày 01/9/2020 | 5.200,31 | m3 |
| C | Hạng mục 1: Hạng mục thi công nạo vét, vận chuyển, bơm phun - Luồng hàng hải Sông Dinh (đoạn 3) | |||
| 1 | Thi công nạo vét | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 1324/QĐ-CHHVN ngày 01/9/2020 | 2.061,86 | m3 |
| 2 | Cự ly vận chuyển 31,0km | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 1324/QĐ-CHHVN ngày 01/9/2020 | 2.061,86 | m3 |
| 3 | Phun lên bờ với chiều dài ống phun 500m | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 1324/QĐ-CHHVN ngày 01/9/2020 | 2.061,86 | m3 |
| D | Hạng mục 1: Hạng mục thi công nạo vét, vận chuyển, bơm phun - Luồng hàng hải Vũng Tàu - Thị Vải (khu vực 2) | |||
| 1 | Thi công nạo vét | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 1324/QĐ-CHHVN ngày 01/9/2020 | 357.207,25 | m3 |
| 2 | Cự ly vận chuyển 9,5km | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 1324/QĐ-CHHVN ngày 01/9/2020 | 357.207,25 | m3 |
| 3 | Phun lên bờ với chiều dài ống phun 500m | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 1324/QĐ-CHHVN ngày 01/9/2020 | 357.207,25 | m3 |
| E | Hạng mục 1: Hạng mục thi công nạo vét, vận chuyển, bơm phun - Luồng hàng hải Vũng Tàu - Thị Vải (khu vực 3) | |||
| 1 | Thi công nạo vét | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 1324/QĐ-CHHVN ngày 01/9/2020 | 67.469,76 | m3 |
| 2 | Cự ly vận chuyển 26,0km | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 1324/QĐ-CHHVN ngày 01/9/2020 | 67.469,76 | m3 |
| 3 | Phun lên bờ với chiều dài ống phun 500m | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 1324/QĐ-CHHVN ngày 01/9/2020 | 67.469,76 | m3 |
| F | Hạng mục 1: Hạng mục thi công nạo vét, vận chuyển, bơm phun - Luồng hàng hải Vũng Tàu - Thị Vải (khu vực 4) | |||
| 1 | Thi công nạo vét | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 1324/QĐ-CHHVN ngày 01/9/2020 | 3.061,33 | m3 |
| 2 | Cự ly vận chuyển 31,0km | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 1324/QĐ-CHHVN ngày 01/9/2020 | 3.061,33 | m3 |
| 3 | Phun lên bờ với chiều dài ống phun 500m | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 1324/QĐ-CHHVN ngày 01/9/2020 | 3.061,33 | m3 |
| G | Hạng mục 1: Hạng mục thi công nạo vét âu chứa tạm và phun lên bờ với chiều dài ống phun 500m | |||
| 1 | Thi công nạo vét âu chứa tạm và phun lên bờ với chiều dài ống phun 500m | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 1324/QĐ-CHHVN ngày 01/9/2020 | 19.633,42 | m3 |
| H | Hạng mục 1: Hạng mục giảm trừ khối lượng hút phun chất nạo vét từ âu chứa tạm lên bãi chứa | |||
| 1 | Giảm trừ khối lượng hút phun chất nạo vét từ âu chứa tạm lên bãi chứa | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 1324/QĐ-CHHVN ngày 01/9/2020 | 19.633,42 | m3 |
| I | Hạng mục 2: Hạng mục thi công xây dựng, gia cố đê bao bãi chứa chất nạo vét (Đê bao, đê ngăn bãi chứa) | |||
| 1 | Đào đất | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 1324/QĐ-CHHVN ngày 01/9/2020 | 648,468 | 100m3 |
| 2 | Đắp đê bao đất | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 1324/QĐ-CHHVN ngày 01/9/2020 | 648,468 | 100m3 |
| 3 | Đắp bao tải đất | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 1324/QĐ-CHHVN ngày 01/9/2020 | 3.586,86 | m3 |
| 4 | Bạt nhựa PE | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 1324/QĐ-CHHVN ngày 01/9/2020 | 302,612 | 100m2 |
| 5 | Vải địa kỹ thuật không dệt 25KN/m | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 1324/QĐ-CHHVN ngày 01/9/2020 | 474,497 | 100m2 |
| J | Hạng mục 2: Hạng mục thi công xây dựng, gia cố đê bao bãi chứa chất nạo vét (Cửa tràn) | |||
| 1 | Cừ tràm | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 1324/QĐ-CHHVN ngày 01/9/2020 | 75 | 100m |
| 2 | Đá hộc | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 1324/QĐ-CHHVN ngày 01/9/2020 | 351,9 | m3 |
| 3 | Vải địa kỹ thuật không dệt 25KN/m | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 1324/QĐ-CHHVN ngày 01/9/2020 | 4,155 | 100m2 |
| 4 | Thép F6-AI | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 1324/QĐ-CHHVN ngày 01/9/2020 | 0,475 | tấn |
| K | Hạng mục 2: Hạng mục thi công xây dựng, gia cố đê bao bãi chứa chất nạo vét (Cửa xả) | |||
| 1 | Cừ tràm | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 1324/QĐ-CHHVN ngày 01/9/2020 | 52,184 | 100m |
| 2 | Đá hộc | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 1324/QĐ-CHHVN ngày 01/9/2020 | 271,5 | m3 |
| 3 | Vải địa kỹ thuật không dệt 25KN/m | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 1324/QĐ-CHHVN ngày 01/9/2020 | 3,032 | 100m2 |
| 4 | Thép F6-AI | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 1324/QĐ-CHHVN ngày 01/9/2020 | 0,326 | tấn |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi