Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường GTNT đoạn từ đường ĐT376 đi cầu nuôi trồng thủy sản
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200928595-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường GTNT đoạn từ đường ĐT376 đi cầu nuôi trồng thủy sản |
| Số hiệu KHLCNT | 20200928413 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã Hải Triều và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-11 10:49:00 đến ngày 2020-09-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,071,609,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐÀO ĐẤT: | |||
| 1 | Bơm nước để thi công (Máy bơm nước diezel 20CV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 2 | Đào bùn, đất yếu, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,253 | m3 |
| 3 | Đào bùn, đất yếu, máy đào <=0,8m3, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1526 | 100m3 |
| 4 | Đánh cấp đất C1, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,14 | m3 |
| 5 | Đào khuôn mới, đất C1, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,289 | m3 |
| 6 | Đào khuôn mới, đất C1, máy đào 0.8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8534 | 100m3 |
| 7 | Đào móng kè, thủ công, rộng <=3m, sâu <=3m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,497 | m3 |
| 8 | Đào móng kè, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9549 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cống, thủ công, rộng <=3m, sâu <=3m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6635 | m3 |
| 10 | Đào móng cống, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7388 | 100m3 |
| 11 | Đào thanh thải bờ vây, thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,137 | m3 |
| 12 | Đào thanh thải bờ vây, máy đào <=0,8m3, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5865 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8912 | 100m3 |
| 14 | Đất đắp đến HTXL (K = 0.90; HS = 1.1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.308,9495 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1053 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, 2 km tiếp theo, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1053 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát đen, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2345 | 100m3 |
| B | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bù vênh khuôn cũ bằng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0467 | 100m3 |
| 2 | Đắp lớp cát đen dày 50cm, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1269 | 100m3 |
| 3 | Móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại II, dày 15cm, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2381 | 100m3 |
| 4 | Móng lớp trên cấp phối đá dăm loại I, dày 12cm, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5688 | 100m3 |
| 5 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7409 | 100m2 |
| 6 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, T/C nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7409 | 100m2 |
| C | CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Đá dăm 2x4 đệm móng cống, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,042 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cống, M150, PCB30 đá 2x4, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,977 | m3 |
| 3 | Bê tông tường cống, M200, PCB40 đá 1x2, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,267 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK D1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đoạn |
| 5 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | mối nối |
| 6 | Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2687 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ tường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2196 | 100m2 |
| 8 | Đóng cọc tre D6-8cm, cọc dài 2,5m, khoảng cách 0,25m/cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,35 | 100m |
| 9 | Phên nứa gia cố bờ vây thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| D | KÈ GẠCH | |||
| 1 | Đóng cọc tre gia cố móng kè, dài 2,5m, mật độ 25 cọc/m2, thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,225 | 100m |
| 2 | Ván khuôn bê tông đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5384 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,998 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,07 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,138 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,916 | m2 |
| 7 | ống nhựa PVC D90-C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 8 | Cát vàng hạt thô tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 9 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,602 | m2 |
| 10 | Đá 1x2 tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | m3 |
| 11 | Đá 2x4 tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 12 | Đất sét luyện dẻo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,242 | m3 |
| E | HỆ THỐNG BÁO HIÊU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Làm cọc tiêu BTCT 0,15x0.15x1,1 (bê tông móng và cọc tiêu tính riêng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | cái |
| 2 | Bê tông M150 đá 2x4 đổ tại chỗ móng cọc tiêu (chỉ tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,17 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 đá 1x2 đúc sẵn cọc tiêu (chỉ tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | m3 |
| 4 | Bê tông M150 đá 2x4 đổ tại chỗ móng biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 5 | Cột biển D89mm (bằng thép ống dày 2mm, sơn đỏ trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | md |
| 6 | Biển báo hình tam giác, KT: 90x90x90cm, tôn dày 2mm, mạ kẽm, màng phản quang 3M, seri 3900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Bê tông M150 đá 2x4 đổ tại chỗ móng biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 8 | Cột biển D89mm (bằng thép ống dày 2mm, sơn đỏ trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | md |
| 9 | Biển báo tròn, kích thước Ø90cm:, tôn dày 2mm, mạ kẽm, màng phản quang 3M, seri 3900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi