Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình mở rộng khu vực đóng bao alumin

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200922367-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Nhà máy Alumina Nhân Cơ Vinacomin
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình mở rộng khu vực đóng bao alumin
Số hiệu KHLCNT 20200888346
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu của TKV
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-11 16:17:00 đến ngày 2020-09-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,030,019,722 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Phần 2-Chương V của E-HSMT 9,074 m3
2 Đổ bê tông bù nền đá 1x2 mác 200 Phần 2-Chương V của E-HSMT 8,405 m3
3 Đào móng bằng máy đào < 0,8m3 đất cấp II Phần 2-Chương V của E-HSMT 0,657 100m3
4 Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1m đất cấp II Phần 2-Chương V của E-HSMT 3,074 1m3
5 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 M150 - độ sụt 2 - 4cm Phần 2-Chương V của E-HSMT 2,731 1m3
6 Bê tông móng chiều rộng >250 cm, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm Phần 2-Chương V của E-HSMT 12,918 1m3
7 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Phần 2-Chương V của E-HSMT 0,341 100m2
8 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18 mm Phần 2-Chương V của E-HSMT 0,393 1 tấn
9 Bê tông cột tiết diện cột >0,1m2,cao <=6 m, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm Phần 2-Chương V của E-HSMT 4,157 1m3
10 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Phần 2-Chương V của E-HSMT 0,375 100m2
11 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=6 m Phần 2-Chương V của E-HSMT 0,126 1 tấn
12 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=6 m Phần 2-Chương V của E-HSMT 0,482 1 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm Phần 2-Chương V của E-HSMT 7,046 1m3
14 Ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2-Chương V của E-HSMT 0,705 100m2
15 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=6 m Phần 2-Chương V của E-HSMT 0,126 1 tấn
16 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=6 m Phần 2-Chương V của E-HSMT 0,627 1 tấn
17 Bê tông cột tiết diện cột <= 0,1m2,cao <=6 m, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm Phần 2-Chương V của E-HSMT 0,338 1m3
18 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Phần 2-Chương V của E-HSMT 0,068 100m2
19 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=6 m Phần 2-Chương V của E-HSMT 0,04 1 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm Phần 2-Chương V của E-HSMT 1,449 1m3
21 Ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2-Chương V của E-HSMT 0,145 100m2
22 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=6 m Phần 2-Chương V của E-HSMT 0,115 1 tấn
23 Bê tông nền, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm Phần 2-Chương V của E-HSMT 17,759 1m3
24 Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Phần 2-Chương V của E-HSMT 0,032 100m2
25 Cốt thép nền đường kính cốt thép <=10mm Phần 2-Chương V của E-HSMT 0,681 1 tấn
26 Chèn SikaGrout 214-11 mặt cột Phần 2-Chương V của E-HSMT 0,129 m3
27 Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần 2-Chương V của E-HSMT 0,541 100m3
B KHUNG KÈO THÉP
1 Sản xuất cột bằng thép tấm Phần 2-Chương V của E-HSMT 11,895 1tấn
2 Sản xuất vì kèo thép khẩu độ lớn <=36 m Phần 2-Chương V của E-HSMT 36,358 1 tấn
3 Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm các loại (dùng cho việc lắp dựng vách và mái) Phần 2-Chương V của E-HSMT 17,329 tấn
4 CCLD Ti giằng xà gồ mái D12 (bao gồm Ecu + 1 lớp sơn chống rỉ và 2 lớp sơn phủ) Phần 2-Chương V của E-HSMT 477,188 m
5 CCLD Cáp giằng chéo khung mái, mái đón D12 (bao gồm 1 lớp sơn chống rỉ và 2 lớp sơn phủ) Phần 2-Chương V của E-HSMT 605,988 m
6 CCLD Tăng đơ căng cáp giằng D12 Phần 2-Chương V của E-HSMT 152 cái
7 Lắp cột thép các loại Phần 2-Chương V của E-HSMT 11,895 1 tấn
8 Lắp vì kèo khẩu độ >18 m Phần 2-Chương V của E-HSMT 35,392 1 tấn
9 Lắp dựng xà gồ Phần 2-Chương V của E-HSMT 17,329 1 tấn
10 Cung cấp, lắp đặt bu lông M30x900 liên kết móng - cột (bao gồm tán + ecu) Phần 2-Chương V của E-HSMT 24 Cái
11 Cung cấp, lắp đặt bu lông M30x700 liên kết móng - cột (bao gồm tán + ecu) Phần 2-Chương V của E-HSMT 32 Cái
12 Cung cấp, lắp đặt bu lông M24x500 liên kết móng - cột (bao gồm tán + ecu) Phần 2-Chương V của E-HSMT 24 Cái
13 Cung cấp, lắp đặt bu lông M24x80 (bao gồm tán + ecu) Phần 2-Chương V của E-HSMT 536 Cái
14 Cung cấp, lắp đặt bu lông M24x60 (bu lông 8.8) (đã bao gồm tán + long đền) Phần 2-Chương V của E-HSMT 568 Cái
15 Cung cấp, lắp đặt bu lông M14x40 (đã bao gồm tán + long đền) Phần 2-Chương V của E-HSMT 1.650 Cái
16 Cung cấp, lắp đặt bu lông M12x30 (đã bao gồm tán + long đền) Phần 2-Chương V của E-HSMT 64 Cái
17 Sơn sắt thép các loại 1 nước lót 2 nước phủ Phần 2-Chương V của E-HSMT 1.489,875 1m2
18 Lợp mái, vách bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Phần 2-Chương V của E-HSMT 23,805 100m2
19 Lợp diềm các chi tiết nhà xưởng bằng tôn mạ màu dày 0.45mm sóng vuông Phần 2-Chương V của E-HSMT 2,432 100m2
20 Lợp mái bằng tôn lấy sáng chiều dài bất kỳ Phần 2-Chương V của E-HSMT 3,178 100m2
21 Sản xuất các kết cấu thép khác kết cấu thép vỏ bao che Phần 2-Chương V của E-HSMT 2,019 1tấn
22 Cung cấp, lắp đặt máng xối inox 304 dày 0.8mm gồm thanh sắt la giữ mép máng xối Phần 2-Chương V của E-HSMT 919,274 Kg
C XÂY+ TRÁT+ BẢ MA TÍT + SƠN
1 Xây tường chiều dày <=30cm chiều cao <=6 m, VXM cát vàng M75 - độ lớn ML > 2 Phần 2-Chương V của E-HSMT 13,8 1m3
2 Trát tường trong chiều dày trát 1,5 cm, XMPC40,vữa XM cát mịn M75 Phần 2-Chương V của E-HSMT 94,498 1m2
3 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5 cm, XMPC40,vữa XM cát mịn M75 Phần 2-Chương V của E-HSMT 86,662 1m2
4 Bả bằng bột bả ngoài trời vào tường Phần 2-Chương V của E-HSMT 86,662 1m2
5 Bả bằng bột bả trong nhà vào tường Phần 2-Chương V của E-HSMT 94,498 1m2
6 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót 2 nước phủ Phần 2-Chương V của E-HSMT 86,662 1m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót 2 nước phủ Phần 2-Chương V của E-HSMT 94,498 1m2
D ĐIỆN
1 Lắp đặt loại đèn sát trần có chụp Phần 2-Chương V của E-HSMT 28 bộ
2 Lắp đặt loại đèn sát trần có chụp Phần 2-Chương V của E-HSMT 10 bộ
3 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi Phần 2-Chương V của E-HSMT 3 cái
4 Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc Phần 2-Chương V của E-HSMT 2 cái
5 Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 Phần 2-Chương V của E-HSMT 1.683 m
6 Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 Phần 2-Chương V của E-HSMT 150 m
7 Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2 Phần 2-Chương V của E-HSMT 83 m
8 Lắp đặt dây đơn, loại 1x6mm2 Phần 2-Chương V của E-HSMT 42 m
9 Lắp đặt dây đơn, loại 1x6mm2 Phần 2-Chương V của E-HSMT 168 m
10 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 Phần 2-Chương V của E-HSMT 83 m
11 Cung cấp vỏ tủ MSB (600x400x200x1.2) đèn báo phá R-Y-B Phần 2-Chương V của E-HSMT 3 Tủ
12 LĐ Aptomat loại 1 pha,A<=10 Ampe Phần 2-Chương V của E-HSMT 2 cái
13 LĐ Aptomat loại 1 pha,A=16 Ampe Phần 2-Chương V của E-HSMT 2 cái
14 LĐ Aptomat loại 1 pha,A=20 Ampe Phần 2-Chương V của E-HSMT 2 cái
15 LĐ Aptomat loại 3 pha,A=20 Ampe Phần 2-Chương V của E-HSMT 4 cái
16 LĐ Aptomat loại 3 pha,A=30 Ampe Phần 2-Chương V của E-HSMT 1 cái
17 LĐ ống, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn,đk =20 Phần 2-Chương V của E-HSMT 611 m
18 LĐ ống, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn,đk =60 Phần 2-Chương V của E-HSMT 118 m
E CHỐNG SÉT VÀ PCCC
1 Cung cấp và lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 700x550x220mm Phần 2-Chương V của E-HSMT 2 cái
2 Cung cấp và lắp đặt vòi chữa cháy D65 - 13 bar 6.2 kg có khớp nối Phần 2-Chương V của E-HSMT 4 Cuộn
3 Cung cấp và lắp đặt lăng phun DN65/13mm Phần 2-Chương V của E-HSMT 4 cái
4 Bình chữa cháy CO2 loại xách tay 5Kg Phần 2-Chương V của E-HSMT 3 Bộ
5 Bình chữa cháy bột ABC loại xách tay 8 KG Phần 2-Chương V của E-HSMT 3 Bộ
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m sâu <=1m đất cấp II Phần 2-Chương V của E-HSMT 1,365 1m3
7 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m Phần 2-Chương V của E-HSMT 1 cái
8 Lắp trụ đỡ kim thu sét bằng inox h=3m, D49 kèm phụ kiện Phần 2-Chương V của E-HSMT 1 Bộ
9 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường,cột,mái nhà, dây đồng fi 8 (50mm2) Phần 2-Chương V của E-HSMT 65 m
10 LĐ ống, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn,đk <=48 Phần 2-Chương V của E-HSMT 33 m
11 Mối nối hàn nhiệt Phần 2-Chương V của E-HSMT 6 mối
12 Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn (dài 2,4m) Phần 2-Chương V của E-HSMT 6 cọc
13 Lắp đặt hộp kiểm tra Phần 2-Chương V của E-HSMT 1 hộp
14 Đắp đất móng đường ống, đường cống độ chặt yêu cầu K=0,85 Phần 2-Chương V của E-HSMT 1,365 1m3
F CẤP THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m sâu <=1m đất cấp II Phần 2-Chương V của E-HSMT 19,991 1m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu >1m đất cấp II Phần 2-Chương V của E-HSMT 9,818 1m3
3 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114mm Phần 2-Chương V của E-HSMT 1,09 100m
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm Phần 2-Chương V của E-HSMT 40 cái
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm Phần 2-Chương V của E-HSMT 12 cái
6 LĐ côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114 mm Phần 2-Chương V của E-HSMT 16 cái
7 Lắp đặt phễu thu, đk 114 Phần 2-Chương V của E-HSMT 9 cái
8 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 200mm day 5,9mm Phần 2-Chương V của E-HSMT 0,16 100m
9 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 250mm day 7,3mm Phần 2-Chương V của E-HSMT 0,5 100m
10 LĐ côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 250 Phần 2-Chương V của E-HSMT 6 cái
11 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=250mm Phần 2-Chương V của E-HSMT 6 cái
12 Lắp đặt phểu thu, đk 250 Phần 2-Chương V của E-HSMT 3 cái
13 LĐ ống bê tông ly tâm đk 300, chiều dài mỗi đoạn ống dài 2m Phần 2-Chương V của E-HSMT 20 Đoạn ống
14 LĐ ống bê tông ly tâm nối bằng xảm, đk 300 (H30), chiều dài mỗi đoạn ống dài 2m Phần 2-Chương V của E-HSMT 3 Đoạn ống
15 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <=50 kg, VMXM75 Phần 2-Chương V của E-HSMT 30 1 cái
16 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 M150 - độ sụt 2 - 4cm Phần 2-Chương V của E-HSMT 0,221 1m3
17 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 M250 Phần 2-Chương V của E-HSMT 0,486 1m3
18 Ván khuôn đáy hố ga Phần 2-Chương V của E-HSMT 0,022 100m2
19 Xây tường chiều dày <=30cm chiều cao <=6 m, VXM cát vàng M75 Phần 2-Chương V của E-HSMT 2,706 1m3
20 Trát thành hố ga dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Phần 2-Chương V của E-HSMT 13,5 1m2
21 Láng đáy hố ga dầy 2cm,vữa XM cát vàng M100 Phần 2-Chương V của E-HSMT 1 1m2
22 Ván khuôn đáy hố ga Phần 2-Chương V của E-HSMT 0,002 100m2
23 Cốt thép tấm đan Bê tông đúc sẵn Phần 2-Chương V của E-HSMT 0,028 Tấn
24 Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, VXM mác 200 Phần 2-Chương V của E-HSMT 0,137 m3
25 Thép hình bo viền tấm cạnh hố ga Phần 2-Chương V của E-HSMT 0,07 tấn
26 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <=50 kg Phần 2-Chương V của E-HSMT 4 1 cái
27 Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần 2-Chương V của E-HSMT 0,079 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->