Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200918665-02
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Cà Mau
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200871254
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn KP chương trình mục tiêu phát triển trợ giúp xã hội năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-08 16:37:00 đến ngày 2020-09-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,910,061,723 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NÂNG CẤP MỞ RỘNG NHÀ QUẢN LÝ CÁC ĐI ĐỐI TƯỢNG KHÔNG NƠI CƯ TRÚ
1 Tháo tấm lợp tôn Chương V-EHSMT 0,42 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Chương V-EHSMT 0,19 Tấn
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Chương V-EHSMT 0,81 m3
4 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Chương V-EHSMT 0,76 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Chương V-EHSMT 0,9 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-EHSMT 0,63 100m3
7 Đóng cừ tràm điều kiện ngọn >=4,2cm, chiều dài L>=4,7m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I Chương V-EHSMT 67,96 100m
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V-EHSMT 5,78 m3
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V-EHSMT 5,78 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V-EHSMT 12,71 m3
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V-EHSMT 0,21 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V-EHSMT 0,09 Tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V-EHSMT 0,38 Tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V-EHSMT 7,91 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V-EHSMT 0,79 100m2
16 Cao su lót đổ bê tông đà kiềng Chương V-EHSMT 0,26 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V-EHSMT 0,2 Tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiêng kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V-EHSMT 1,06 Tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Chương V-EHSMT 4,92 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V-EHSMT 0,98 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V-EHSMT 0,22 Tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V-EHSMT 0,82 Tấn
23 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V-EHSMT 42,48 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-EHSMT 42,48 m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V-EHSMT 9,31 m3
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V-EHSMT 1,25 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà giằng, đà mái vì kèo đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V-EHSMT 0,27 Tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà giằng vì kèo, đà mái, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V-EHSMT 1,18 Tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V-EHSMT 10,08 m3
30 Cao su lót đổ bê tông đan nền Chương V-EHSMT 1,65 100m2
31 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đan nền Chương V-EHSMT 0,67 Tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V-EHSMT 15,99 m3
33 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V-EHSMT 2,19 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V-EHSMT 1,19 Tấn
35 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V-EHSMT 218,8 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-EHSMT 218,8 m2
37 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V-EHSMT 16,8 m2
38 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng Chương V-EHSMT 16,8 m2
39 Gia công xà gồ thép Chương V-EHSMT 0,88 Tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép Chương V-EHSMT 0,88 Tấn
41 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V-EHSMT 5,08 m3
42 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V-EHSMT 0,68 100m2
43 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V-EHSMT 0,53 Tấn
44 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V-EHSMT 67,8 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-EHSMT 67,8 m2
46 Xây gạch thẻ không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V-EHSMT 2,77 m3
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-EHSMT 29,16 m2
48 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I Chương V-EHSMT 0,2 m3
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V-EHSMT 0,1 m3
50 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V-EHSMT 11,69 m3
51 Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V-EHSMT 18,63 m3
52 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-EHSMT 95,64 m2
53 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-EHSMT 377,48 m2
54 Lát tam cấp gạch ceramic nhám kt 300x300 vữa XM mác 75 Chương V-EHSMT 14,6 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-EHSMT 95,64 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-EHSMT 377,48 m2
57 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25 Chương V-EHSMT 1,88 m3
58 Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám kt 250x250, vữa XM mác 75 Chương V-EHSMT 10,83 m2
59 Lát nền, sàn, gạch ceramic kt 400x400, vữa XM mác 75 Chương V-EHSMT 140 m2
60 Công tác ốp gạch ceramic kt 250x400 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 Chương V-EHSMT 16,8 m2
61 Đắp phào đơn, vữa XM mác 50 Chương V-EHSMT 43 m
62 Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông chiều dài bất kỳ Chương V-EHSMT 2,14 100m2
63 Tole phẳng úp nóc dày 0.45mm Chương V-EHSMT 12,64 m2
64 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V-EHSMT 9,9 m2
65 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V-EHSMT 14,04 m2
66 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, lam ghi nhôm Chương V-EHSMT 5,2 m2
67 Lắp đặt khung thép hộp vuông hàn lưới chồng muỗi Chương V-EHSMT 8,21 m2
68 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm Chương V-EHSMT 0,36 m2
69 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V-EHSMT 2,28 m2
70 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V-EHSMT 66,08 m3
71 Lắp đặt đèn Led ánh sáng trắng 2x20W gắn nổi Chương V-EHSMT 9 Bộ
72 Lắp đặt đèn Led áp trần D250 ánh sáng trắng 15W Chương V-EHSMT 9 Bộ
73 Lắp đặt quạt đảo trần D400 - 65W + dimmer điều khiển quạt Chương V-EHSMT 5 Cái
74 Lắp đặt ổ cắm ba chấu 16A Chương V-EHSMT 10 Cái
75 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + Hộp âm tường + mặt che Chương V-EHSMT 6 Cái
76 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + Hộp âm tường + mặt che Chương V-EHSMT 4 Cái
77 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1.5mm2 +E-Cu/PVC 1.5mm Chương V-EHSMT 300 m
78 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2.5mm2 +E-Cu/PVC 1.5mm Chương V-EHSMT 300 m
79 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 Chương V-EHSMT 200 m
80 Lắp đặt MCB 2P/20A/6kA Chương V-EHSMT 2 Cái
81 Lắp đặt RCD 2P/20A/30kA Chương V-EHSMT 1 Cái
82 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Chương V-EHSMT 0,15 100m3
83 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-EHSMT 0,15 100m3
84 Đóng cừ tràm điều kiện ngọn >=4,2cm, chiều dài L>=4,7m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I Chương V-EHSMT 5,71 100m
85 Đắp cát nền móng công trình Chương V-EHSMT 0,56 m3
86 Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 Chương V-EHSMT 0,56 m3
87 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250m, vữa M250 Chương V-EHSMT 0,53 m3
88 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ móng cột, Móng vuông, chữ nhật Chương V-EHSMT 0,01 100m2
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép hầm tự hoại đường kính cốt thép <= 10mm Chương V-EHSMT 0,03 Tấn
90 Xây gạch thẻ không nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 100 Chương V-EHSMT 2,59 m3
91 Xây gạch thẻ không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Chương V-EHSMT 0,32 m3
92 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Chương V-EHSMT 35,21 m2
93 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V-EHSMT 0,45 m3
94 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ tấm đan nắp HTH Chương V-EHSMT 0,05 100m2
95 Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa M250 Chương V-EHSMT 0,02 m3
96 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Chương V-EHSMT 0,001 100m2
97 Bê tông giằng đá 1x2, vữa M250 Chương V-EHSMT 0,23 m3
98 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V-EHSMT 0,03 100m2
99 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V-EHSMT 2,31 m2
100 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V-EHSMT 0,03 Tấn
101 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V-EHSMT 0,02 Tấn
102 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Chương V-EHSMT 1 Cái
103 Lắp đặt lavabo sứ trắng + vòi lavabo sứ trắng Chương V-EHSMT 1 Bộ
104 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V-EHSMT 1 Bộ
105 Lắp đặt chậu xí xổm Chương V-EHSMT 3 Bộ
106 Lắp đặt phễu thu inox Chương V-EHSMT 4 Cái
107 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V-EHSMT 7 Bộ
108 Lắp đặt van góc Chương V-EHSMT 1 Cái
109 Lắp đặt van khoá bằng đồng Chương V-EHSMT 1 Cái
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Chương V-EHSMT 0,02 100m
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Chương V-EHSMT 0,34 100m
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Chương V-EHSMT 0,01 100m
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V-EHSMT 0,18 100m
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V-EHSMT 0,18 100m
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mm Chương V-EHSMT 0,1 100m
116 Lắp đặt co giảm bằng phương pháp dán keo Co giảm PVC 21x27mm Chương V-EHSMT 4 Cái
117 Lắp đặt co bằng phương pháp dán keo co PVC 27mm Chương V-EHSMT 1 Cái
118 Lắp đặt co giảm bằng phương pháp dán keo Co giảm PVC 90x42mm Chương V-EHSMT 1 Cái
119 Lắp đặt co bằng phương pháp dán keo co PVC 90mm Chương V-EHSMT 1 Cái
120 Lắp đặt co bằng phương pháp dán keo co PVC 114mm Chương V-EHSMT 4 Cái
121 Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo tê PVC 21x27mm Chương V-EHSMT 4 Cái
122 Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo tê PVC 27mm Chương V-EHSMT 4 Cái
123 Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo tê PVC 90mm Chương V-EHSMT 3 Cái
124 Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo tê PVC 114mm Chương V-EHSMT 2 Cái
125 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V-EHSMT 0,32 100m
126 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Chương V-EHSMT 0,01 100m
127 Lắp đặt co bằng phương pháp dán keo co PVC 90mm Chương V-EHSMT 8 Cái
128 Lắp đặt quả cầu thu rác Chương V-EHSMT 8 Cái
B NÂNG CẤP MỞ RỘNG KHU CÁCH LY HỌC VIÊN NHIỄM
1 Tháo tấm lợp tôn Chương V-EHSMT 0,42 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Chương V-EHSMT 0,186 Tấn
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Chương V-EHSMT 0,815 m3
4 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Chương V-EHSMT 0,761 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I Chương V-EHSMT 0,72 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-EHSMT 0,504 100m3
7 Đóng cừ tràm điều kiện ngọn >=4,2cm, chiều dài L>=4,7m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I Chương V-EHSMT 54,238 100m
8 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Chương V-EHSMT 4,616 m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V-EHSMT 4,616 m3
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V-EHSMT 0,081 Tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V-EHSMT 0,294 Tấn
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V-EHSMT 0,271 100m2
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V-EHSMT 10,725 m3
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V-EHSMT 0,18 Tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V-EHSMT 0,627 Tấn
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V-EHSMT 0,455 100m2
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V-EHSMT 2,273 m3
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V-EHSMT 0,142 Tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V-EHSMT 0,791 Tấn
20 Cao su lót đổ bê tông đà kiềng Chương V-EHSMT 0,161 100m2
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V-EHSMT 0,893 100m2
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V-EHSMT 6,225 m3
23 Lắp dựng cốt thép đà giằng, đà mái vì kèo ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V-EHSMT 0,229 Tấn
24 Lắp dựng cốt thép đà giằng, đà mái vì kèo ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V-EHSMT 0,928 Tấn
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V-EHSMT 0,998 100m2
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V-EHSMT 7,439 m3
27 Lắp dựng cốt thép nền trệt, ĐK ≤10mm Chương V-EHSMT 0,425 Tấn
28 Cao su lót đổ bê tông Chương V-EHSMT 1,08 100m2
29 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V-EHSMT 0,009 100m2
30 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V-EHSMT 7,563 m3
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V-EHSMT 0,981 Tấn
32 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V-EHSMT 1,497 100m2
33 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V-EHSMT 11,978 m3
34 Gia công giằng mái thép Chương V-EHSMT 0,682 Tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Chương V-EHSMT 0,682 Tấn
36 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V-EHSMT 4,076 m3
37 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V-EHSMT 0,61 100m2
38 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V-EHSMT 0,394 Tấn
39 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V-EHSMT 58,07 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-EHSMT 58,07 m2
41 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V-EHSMT 1,813 m3
42 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V-EHSMT 19,08 m2
43 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V-EHSMT 13,427 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V-EHSMT 9,343 m3
45 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V-EHSMT 0,432 m3
46 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V-EHSMT 2,7 m2
47 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V-EHSMT 83,864 m2
48 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V-EHSMT 288,489 m2
49 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm Chương V-EHSMT 33,84 m2
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V-EHSMT 19,686 m2
51 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Chương V-EHSMT 28,16 m2
52 Trát trần, vữa XM M75 Chương V-EHSMT 121,56 m2
53 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V-EHSMT 28,16 m2
54 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V-EHSMT 14,08 m2
55 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V-EHSMT 83,864 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-EHSMT 440,455 m2
57 Cửa đi khung thép hộp, bịt thép tấm Chương V-EHSMT 5,94 m2
58 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, lam ghi nhôm Chương V-EHSMT 3,9 m2
59 Lắp dựng cửa sổ khung thép hộp, bịt thép tấm, + khung bảo vệ Chương V-EHSMT 10,92 m2
60 Lắp đặt khung thép hộp vuông hàn lưới chồng muỗi Chương V-EHSMT 6,156 m2
61 Đắp cát tôn nền công trình bằng thủ công Chương V-EHSMT 40,172 m3
62 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V-EHSMT 0,428 m3
63 Lát tam cấp gạch ceramic nhám kt 300x300 vữa XM mác 75 Chương V-EHSMT 3,99 m2
64 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm Chương V-EHSMT 102,36 m2
65 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 250x250mm Chương V-EHSMT 8,13 m2
66 Đắp phào đơn, vữa XM mác 50 Chương V-EHSMT 35 m
67 Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông chiều dài bất kỳ Chương V-EHSMT 1,932 100m2
68 Tole phẳng úp nóc dày 0.45mm Chương V-EHSMT 12,64 m2
69 Lắp đặt đèn Led ánh sáng trắng 2x20W gắn nổi Chương V-EHSMT 6 Bộ
70 Lắp đặt đèn trang trí nổi Chương V-EHSMT 6 Bộ
71 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V-EHSMT 6 Cái
72 Lắp đặt quạt ốp trần Chương V-EHSMT 3 Cái
73 Lắp đặt công tắc đôi một chiều + hộp âm tường + mặt che Chương V-EHSMT 3 Cái
74 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + hộp âm tường + mặt che Chương V-EHSMT 4 Cái
75 Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2 Chương V-EHSMT 200 m
76 Lắp đặt dây dẫn 2 x2,5mm2 Chương V-EHSMT 200 m
77 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V-EHSMT 400 m
78 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 Chương V-EHSMT 100 m
79 Lắp đặt MCB 2P 20A 6kA Chương V-EHSMT 2 Cái
80 Lắp đặt RCD 2P 20A 30mA Chương V-EHSMT 1 Cái
81 Lắp đặt xí xổm Chương V-EHSMT 3 Bộ
82 Lắp đặt vòi rửa, vòi xịt Chương V-EHSMT 6 Bộ
83 Lắp đặt van khóa bằng đồng Chương V-EHSMT 1 Cái
84 Lắp đặt phễu thu inox Chương V-EHSMT 3 Cái
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Chương V-EHSMT 0,06 100m
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Chương V-EHSMT 0,3 100m
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V-EHSMT 0,12 100m
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Chương V-EHSMT 0,12 100m
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 168mm Chương V-EHSMT 0,2 100m
90 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Chương V-EHSMT 2 Cái
91 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Chương V-EHSMT 2 Cái
92 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x114mm Chương V-EHSMT 3 Cái
93 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Chương V-EHSMT 2 Cái
94 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mm Chương V-EHSMT 1 Cái
95 Lắp đặt tê nhựa ĐK 21x27mm Chương V-EHSMT 3 Cái
96 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Chương V-EHSMT 2 Cái
97 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I Chương V-EHSMT 0,146 100m3
98 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V-EHSMT 8,892 m3
99 Đóng cừ tràm điều kiện ngọn >=4,2cm, chiều dài L>=4,7m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I Chương V-EHSMT 6,05 100m
100 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V-EHSMT 0,572 m3
101 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V-EHSMT 0,572 m3
102 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V-EHSMT 0,042 Tấn
103 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V-EHSMT 0,015 100m2
104 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V-EHSMT 0,572 m3
105 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V-EHSMT 0,019 Tấn
106 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V-EHSMT 0,026 100m2
107 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V-EHSMT 0,229 m3
108 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V-EHSMT 0,036 Tấn
109 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V-EHSMT 0,013 100m2
110 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V-EHSMT 0,463 m3
111 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V-EHSMT 2 Cấu kiện
112 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V-EHSMT 2,586 m3
113 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V-EHSMT 0,313 m3
114 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V-EHSMT 35,046 m2
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Chương V-EHSMT 0,01 100m
116 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V-EHSMT 0,24 100m
117 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V-EHSMT 6 Cái
118 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V-EHSMT 6 Cái
C HÀNG RÀO PHÂN KHU + CẢI TẠO HÀNG RÀO HIỆN TRẠNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I Chương V-EHSMT 0,342 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V-EHSMT 23,926 m3
3 Đóng cừ tràm điều kiện ngọn >=4,2cm, chiều dài L>=4,7m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I Chương V-EHSMT 25,803 100m
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V-EHSMT 2,196 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V-EHSMT 2,196 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V-EHSMT 3,006 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V-EHSMT 0,113 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V-EHSMT 0,102 Tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V-EHSMT 4,908 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V-EHSMT 0,491 100m2
11 Cao su lót đổ bê tông đà kiềng Chương V-EHSMT 0,164 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V-EHSMT 0,137 Tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiêng kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V-EHSMT 0,45 Tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Chương V-EHSMT 3,348 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V-EHSMT 0,67 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V-EHSMT 0,169 Tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V-EHSMT 0,374 Tấn
18 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V-EHSMT 56,16 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-EHSMT 56,16 m2
20 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V-EHSMT 1,442 m3
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V-EHSMT 0,288 100m2
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V-EHSMT 0,18 Tấn
23 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V-EHSMT 28,84 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-EHSMT 28,84 m2
25 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V-EHSMT 2,723 m3
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V-EHSMT 68,062 m2
27 Đắp chỉ đầu cột Chương V-EHSMT 7,2 m
28 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Chương V-EHSMT 23,52 m
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V-EHSMT 18,328 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V-EHSMT 10,906 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V-EHSMT 86,444 m2
32 Gia công lắp đặt hàng rào khung thép V40x40, song sắt thép D20 Chương V-EHSMT 33,143 m2
33 Gia công lắp đặt mũi giáo, bông lúa hàng rào Chương V-EHSMT 30,45 m2
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V-EHSMT 83,838 m2
35 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V-EHSMT 1,958 m3
36 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V-EHSMT 48,96 m2
37 Đắp chỉ đầu cột Chương V-EHSMT 6,4 m
38 Đắp chỉ chân tường, vữa XM M75 Chương V-EHSMT 24,64 m
39 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V-EHSMT 17,376 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V-EHSMT 10,526 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-EHSMT 66,336 m2
42 Gia công lắp đặt hàng rào khung thép V40x40, song sắt thép D20 Chương V-EHSMT 43,335 m2
43 Gia công lắp đặt mũi giáo, bông lúa hàng rào Chương V-EHSMT 30,4 m
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V-EHSMT 101,6 m2
45 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V-EHSMT 1,048 m3
46 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V-EHSMT 26,194 m2
47 Xây ốp cột bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V-EHSMT 0,583 m3
48 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V-EHSMT 10,327 m2
49 Đắp chỉ đầu cột cổng, vữa XM M75 Chương V-EHSMT 5,28 m
50 Đắp chỉ đầu cột Chương V-EHSMT 0,8 m
51 Đắp chỉ chân tường, vữa XM M75 Chương V-EHSMT 6,72 m
52 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V-EHSMT 14,212 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-EHSMT 36,521 m2
54 Gia công lắp đặt hàng rào khung thép V40x40, song sắt thép D20 Chương V-EHSMT 11,745 m2
55 Gia công lắp đặt mũi giáo, bông lúa hàng rào Chương V-EHSMT 11 m
56 Gia công, lắp đặt cửa cổng bằng khung thép hộp ốp tole, khung trên thép V40x40 song sắt D20 Chương V-EHSMT 5,39 m2
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V-EHSMT 39,54 m2
58 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V-EHSMT 1,048 m3
59 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V-EHSMT 26,194 m2
60 Xây ốp cột bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V-EHSMT 0,583 m3
61 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V-EHSMT 11,951 m2
62 Đắp chỉ đầu cột cổng, vữa XM M75 Chương V-EHSMT 5,28 m
63 Đắp chỉ đầu cột Chương V-EHSMT 1,6 m
64 Đắp chỉ chân tường, vữa XM M75 Chương V-EHSMT 6,72 m
65 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V-EHSMT 13,984 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-EHSMT 38,145 m2
67 Gia công lắp đặt hàng rào khung thép V40x40, song sắt thép D20 Chương V-EHSMT 11,745 m2
68 Gia công lắp đặt mũi giáo, bông lúa hàng rào Chương V-EHSMT 11 m
69 Gia công, lắp đặt cửa cổng bằng khung thép hộp ốp tole, khung trên thép V40x40 song sắt D20 Chương V-EHSMT 5,39 m2
70 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V-EHSMT 39,54 m2
71 Cung cấp , lắp đặt cuộn kẽm hình lưỡi dao bảo vệ Chương V-EHSMT 623,4 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->