Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200918665-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Cà Mau |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200871254 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn KP chương trình mục tiêu phát triển trợ giúp xã hội năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-08 16:37:00 đến ngày 2020-09-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,910,061,723 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NÂNG CẤP MỞ RỘNG NHÀ QUẢN LÝ CÁC ĐI ĐỐI TƯỢNG KHÔNG NƠI CƯ TRÚ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V-EHSMT | 0,42 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V-EHSMT | 0,19 | Tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chương V-EHSMT | 0,81 | m3 |
| 4 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V-EHSMT | 0,76 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V-EHSMT | 0,9 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-EHSMT | 0,63 | 100m3 |
| 7 | Đóng cừ tràm điều kiện ngọn >=4,2cm, chiều dài L>=4,7m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Chương V-EHSMT | 67,96 | 100m |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V-EHSMT | 5,78 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V-EHSMT | 5,78 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V-EHSMT | 12,71 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V-EHSMT | 0,21 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V-EHSMT | 0,09 | Tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V-EHSMT | 0,38 | Tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V-EHSMT | 7,91 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V-EHSMT | 0,79 | 100m2 |
| 16 | Cao su lót đổ bê tông đà kiềng | Chương V-EHSMT | 0,26 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V-EHSMT | 0,2 | Tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiêng kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V-EHSMT | 1,06 | Tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V-EHSMT | 4,92 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V-EHSMT | 0,98 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V-EHSMT | 0,22 | Tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V-EHSMT | 0,82 | Tấn |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 42,48 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-EHSMT | 42,48 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V-EHSMT | 9,31 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V-EHSMT | 1,25 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà giằng, đà mái vì kèo đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V-EHSMT | 0,27 | Tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà giằng vì kèo, đà mái, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V-EHSMT | 1,18 | Tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V-EHSMT | 10,08 | m3 |
| 30 | Cao su lót đổ bê tông đan nền | Chương V-EHSMT | 1,65 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đan nền | Chương V-EHSMT | 0,67 | Tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V-EHSMT | 15,99 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V-EHSMT | 2,19 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V-EHSMT | 1,19 | Tấn |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 218,8 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-EHSMT | 218,8 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V-EHSMT | 16,8 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Chương V-EHSMT | 16,8 | m2 |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Chương V-EHSMT | 0,88 | Tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-EHSMT | 0,88 | Tấn |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V-EHSMT | 5,08 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-EHSMT | 0,68 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-EHSMT | 0,53 | Tấn |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 67,8 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-EHSMT | 67,8 | m2 |
| 46 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 2,77 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 29,16 | m2 |
| 48 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | Chương V-EHSMT | 0,2 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V-EHSMT | 0,1 | m3 |
| 50 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 11,69 | m3 |
| 51 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 18,63 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 95,64 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 377,48 | m2 |
| 54 | Lát tam cấp gạch ceramic nhám kt 300x300 vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 14,6 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-EHSMT | 95,64 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-EHSMT | 377,48 | m2 |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25 | Chương V-EHSMT | 1,88 | m3 |
| 58 | Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám kt 250x250, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 10,83 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, gạch ceramic kt 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 140 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch ceramic kt 250x400 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 16,8 | m2 |
| 61 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 50 | Chương V-EHSMT | 43 | m |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông chiều dài bất kỳ | Chương V-EHSMT | 2,14 | 100m2 |
| 63 | Tole phẳng úp nóc dày 0.45mm | Chương V-EHSMT | 12,64 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V-EHSMT | 9,9 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V-EHSMT | 14,04 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, lam ghi nhôm | Chương V-EHSMT | 5,2 | m2 |
| 67 | Lắp đặt khung thép hộp vuông hàn lưới chồng muỗi | Chương V-EHSMT | 8,21 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm | Chương V-EHSMT | 0,36 | m2 |
| 69 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V-EHSMT | 2,28 | m2 |
| 70 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V-EHSMT | 66,08 | m3 |
| 71 | Lắp đặt đèn Led ánh sáng trắng 2x20W gắn nổi | Chương V-EHSMT | 9 | Bộ |
| 72 | Lắp đặt đèn Led áp trần D250 ánh sáng trắng 15W | Chương V-EHSMT | 9 | Bộ |
| 73 | Lắp đặt quạt đảo trần D400 - 65W + dimmer điều khiển quạt | Chương V-EHSMT | 5 | Cái |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm ba chấu 16A | Chương V-EHSMT | 10 | Cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + Hộp âm tường + mặt che | Chương V-EHSMT | 6 | Cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + Hộp âm tường + mặt che | Chương V-EHSMT | 4 | Cái |
| 77 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1.5mm2 +E-Cu/PVC 1.5mm | Chương V-EHSMT | 300 | m |
| 78 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2.5mm2 +E-Cu/PVC 1.5mm | Chương V-EHSMT | 300 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Chương V-EHSMT | 200 | m |
| 80 | Lắp đặt MCB 2P/20A/6kA | Chương V-EHSMT | 2 | Cái |
| 81 | Lắp đặt RCD 2P/20A/30kA | Chương V-EHSMT | 1 | Cái |
| 82 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V-EHSMT | 0,15 | 100m3 |
| 83 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-EHSMT | 0,15 | 100m3 |
| 84 | Đóng cừ tràm điều kiện ngọn >=4,2cm, chiều dài L>=4,7m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Chương V-EHSMT | 5,71 | 100m |
| 85 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V-EHSMT | 0,56 | m3 |
| 86 | Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 | Chương V-EHSMT | 0,56 | m3 |
| 87 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250m, vữa M250 | Chương V-EHSMT | 0,53 | m3 |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ móng cột, Móng vuông, chữ nhật | Chương V-EHSMT | 0,01 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép hầm tự hoại đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V-EHSMT | 0,03 | Tấn |
| 90 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 100 | Chương V-EHSMT | 2,59 | m3 |
| 91 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Chương V-EHSMT | 0,32 | m3 |
| 92 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V-EHSMT | 35,21 | m2 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V-EHSMT | 0,45 | m3 |
| 94 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ tấm đan nắp HTH | Chương V-EHSMT | 0,05 | 100m2 |
| 95 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa M250 | Chương V-EHSMT | 0,02 | m3 |
| 96 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Chương V-EHSMT | 0,001 | 100m2 |
| 97 | Bê tông giằng đá 1x2, vữa M250 | Chương V-EHSMT | 0,23 | m3 |
| 98 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-EHSMT | 0,03 | 100m2 |
| 99 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 2,31 | m2 |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V-EHSMT | 0,03 | Tấn |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V-EHSMT | 0,02 | Tấn |
| 102 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Chương V-EHSMT | 1 | Cái |
| 103 | Lắp đặt lavabo sứ trắng + vòi lavabo sứ trắng | Chương V-EHSMT | 1 | Bộ |
| 104 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V-EHSMT | 1 | Bộ |
| 105 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V-EHSMT | 3 | Bộ |
| 106 | Lắp đặt phễu thu inox | Chương V-EHSMT | 4 | Cái |
| 107 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V-EHSMT | 7 | Bộ |
| 108 | Lắp đặt van góc | Chương V-EHSMT | 1 | Cái |
| 109 | Lắp đặt van khoá bằng đồng | Chương V-EHSMT | 1 | Cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chương V-EHSMT | 0,02 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Chương V-EHSMT | 0,34 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V-EHSMT | 0,01 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V-EHSMT | 0,18 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V-EHSMT | 0,18 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mm | Chương V-EHSMT | 0,1 | 100m |
| 116 | Lắp đặt co giảm bằng phương pháp dán keo Co giảm PVC 21x27mm | Chương V-EHSMT | 4 | Cái |
| 117 | Lắp đặt co bằng phương pháp dán keo co PVC 27mm | Chương V-EHSMT | 1 | Cái |
| 118 | Lắp đặt co giảm bằng phương pháp dán keo Co giảm PVC 90x42mm | Chương V-EHSMT | 1 | Cái |
| 119 | Lắp đặt co bằng phương pháp dán keo co PVC 90mm | Chương V-EHSMT | 1 | Cái |
| 120 | Lắp đặt co bằng phương pháp dán keo co PVC 114mm | Chương V-EHSMT | 4 | Cái |
| 121 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo tê PVC 21x27mm | Chương V-EHSMT | 4 | Cái |
| 122 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo tê PVC 27mm | Chương V-EHSMT | 4 | Cái |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo tê PVC 90mm | Chương V-EHSMT | 3 | Cái |
| 124 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo tê PVC 114mm | Chương V-EHSMT | 2 | Cái |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V-EHSMT | 0,32 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Chương V-EHSMT | 0,01 | 100m |
| 127 | Lắp đặt co bằng phương pháp dán keo co PVC 90mm | Chương V-EHSMT | 8 | Cái |
| 128 | Lắp đặt quả cầu thu rác | Chương V-EHSMT | 8 | Cái |
| B | NÂNG CẤP MỞ RỘNG KHU CÁCH LY HỌC VIÊN NHIỄM | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V-EHSMT | 0,42 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V-EHSMT | 0,186 | Tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chương V-EHSMT | 0,815 | m3 |
| 4 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V-EHSMT | 0,761 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Chương V-EHSMT | 0,72 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V-EHSMT | 0,504 | 100m3 |
| 7 | Đóng cừ tràm điều kiện ngọn >=4,2cm, chiều dài L>=4,7m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Chương V-EHSMT | 54,238 | 100m |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V-EHSMT | 4,616 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V-EHSMT | 4,616 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V-EHSMT | 0,081 | Tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V-EHSMT | 0,294 | Tấn |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V-EHSMT | 0,271 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V-EHSMT | 10,725 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-EHSMT | 0,18 | Tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-EHSMT | 0,627 | Tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V-EHSMT | 0,455 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V-EHSMT | 2,273 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-EHSMT | 0,142 | Tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-EHSMT | 0,791 | Tấn |
| 20 | Cao su lót đổ bê tông đà kiềng | Chương V-EHSMT | 0,161 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V-EHSMT | 0,893 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V-EHSMT | 6,225 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép đà giằng, đà mái vì kèo ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-EHSMT | 0,229 | Tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép đà giằng, đà mái vì kèo ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-EHSMT | 0,928 | Tấn |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V-EHSMT | 0,998 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V-EHSMT | 7,439 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép nền trệt, ĐK ≤10mm | Chương V-EHSMT | 0,425 | Tấn |
| 28 | Cao su lót đổ bê tông | Chương V-EHSMT | 1,08 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-EHSMT | 0,009 | 100m2 |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V-EHSMT | 7,563 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-EHSMT | 0,981 | Tấn |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V-EHSMT | 1,497 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V-EHSMT | 11,978 | m3 |
| 34 | Gia công giằng mái thép | Chương V-EHSMT | 0,682 | Tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-EHSMT | 0,682 | Tấn |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V-EHSMT | 4,076 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-EHSMT | 0,61 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-EHSMT | 0,394 | Tấn |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 58,07 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-EHSMT | 58,07 | m2 |
| 41 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V-EHSMT | 1,813 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-EHSMT | 19,08 | m2 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V-EHSMT | 13,427 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V-EHSMT | 9,343 | m3 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V-EHSMT | 0,432 | m3 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-EHSMT | 2,7 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-EHSMT | 83,864 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-EHSMT | 288,489 | m2 |
| 49 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm | Chương V-EHSMT | 33,84 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-EHSMT | 19,686 | m2 |
| 51 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V-EHSMT | 28,16 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V-EHSMT | 121,56 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V-EHSMT | 28,16 | m2 |
| 54 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V-EHSMT | 14,08 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-EHSMT | 83,864 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-EHSMT | 440,455 | m2 |
| 57 | Cửa đi khung thép hộp, bịt thép tấm | Chương V-EHSMT | 5,94 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, lam ghi nhôm | Chương V-EHSMT | 3,9 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa sổ khung thép hộp, bịt thép tấm, + khung bảo vệ | Chương V-EHSMT | 10,92 | m2 |
| 60 | Lắp đặt khung thép hộp vuông hàn lưới chồng muỗi | Chương V-EHSMT | 6,156 | m2 |
| 61 | Đắp cát tôn nền công trình bằng thủ công | Chương V-EHSMT | 40,172 | m3 |
| 62 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V-EHSMT | 0,428 | m3 |
| 63 | Lát tam cấp gạch ceramic nhám kt 300x300 vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 3,99 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm | Chương V-EHSMT | 102,36 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 250x250mm | Chương V-EHSMT | 8,13 | m2 |
| 66 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 50 | Chương V-EHSMT | 35 | m |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông chiều dài bất kỳ | Chương V-EHSMT | 1,932 | 100m2 |
| 68 | Tole phẳng úp nóc dày 0.45mm | Chương V-EHSMT | 12,64 | m2 |
| 69 | Lắp đặt đèn Led ánh sáng trắng 2x20W gắn nổi | Chương V-EHSMT | 6 | Bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Chương V-EHSMT | 6 | Bộ |
| 71 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V-EHSMT | 6 | Cái |
| 72 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương V-EHSMT | 3 | Cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc đôi một chiều + hộp âm tường + mặt che | Chương V-EHSMT | 3 | Cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + hộp âm tường + mặt che | Chương V-EHSMT | 4 | Cái |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2 | Chương V-EHSMT | 200 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 x2,5mm2 | Chương V-EHSMT | 200 | m |
| 77 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V-EHSMT | 400 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Chương V-EHSMT | 100 | m |
| 79 | Lắp đặt MCB 2P 20A 6kA | Chương V-EHSMT | 2 | Cái |
| 80 | Lắp đặt RCD 2P 20A 30mA | Chương V-EHSMT | 1 | Cái |
| 81 | Lắp đặt xí xổm | Chương V-EHSMT | 3 | Bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa, vòi xịt | Chương V-EHSMT | 6 | Bộ |
| 83 | Lắp đặt van khóa bằng đồng | Chương V-EHSMT | 1 | Cái |
| 84 | Lắp đặt phễu thu inox | Chương V-EHSMT | 3 | Cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Chương V-EHSMT | 0,06 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Chương V-EHSMT | 0,3 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V-EHSMT | 0,12 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Chương V-EHSMT | 0,12 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 168mm | Chương V-EHSMT | 0,2 | 100m |
| 90 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Chương V-EHSMT | 2 | Cái |
| 91 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V-EHSMT | 2 | Cái |
| 92 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x114mm | Chương V-EHSMT | 3 | Cái |
| 93 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V-EHSMT | 2 | Cái |
| 94 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mm | Chương V-EHSMT | 1 | Cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 21x27mm | Chương V-EHSMT | 3 | Cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V-EHSMT | 2 | Cái |
| 97 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Chương V-EHSMT | 0,146 | 100m3 |
| 98 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V-EHSMT | 8,892 | m3 |
| 99 | Đóng cừ tràm điều kiện ngọn >=4,2cm, chiều dài L>=4,7m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Chương V-EHSMT | 6,05 | 100m |
| 100 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V-EHSMT | 0,572 | m3 |
| 101 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V-EHSMT | 0,572 | m3 |
| 102 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V-EHSMT | 0,042 | Tấn |
| 103 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-EHSMT | 0,015 | 100m2 |
| 104 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V-EHSMT | 0,572 | m3 |
| 105 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-EHSMT | 0,019 | Tấn |
| 106 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V-EHSMT | 0,026 | 100m2 |
| 107 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V-EHSMT | 0,229 | m3 |
| 108 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-EHSMT | 0,036 | Tấn |
| 109 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V-EHSMT | 0,013 | 100m2 |
| 110 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V-EHSMT | 0,463 | m3 |
| 111 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V-EHSMT | 2 | Cấu kiện |
| 112 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V-EHSMT | 2,586 | m3 |
| 113 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V-EHSMT | 0,313 | m3 |
| 114 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-EHSMT | 35,046 | m2 |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Chương V-EHSMT | 0,01 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V-EHSMT | 0,24 | 100m |
| 117 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V-EHSMT | 6 | Cái |
| 118 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V-EHSMT | 6 | Cái |
| C | HÀNG RÀO PHÂN KHU + CẢI TẠO HÀNG RÀO HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Chương V-EHSMT | 0,342 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V-EHSMT | 23,926 | m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm điều kiện ngọn >=4,2cm, chiều dài L>=4,7m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Chương V-EHSMT | 25,803 | 100m |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V-EHSMT | 2,196 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V-EHSMT | 2,196 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V-EHSMT | 3,006 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V-EHSMT | 0,113 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V-EHSMT | 0,102 | Tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V-EHSMT | 4,908 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V-EHSMT | 0,491 | 100m2 |
| 11 | Cao su lót đổ bê tông đà kiềng | Chương V-EHSMT | 0,164 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V-EHSMT | 0,137 | Tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiêng kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V-EHSMT | 0,45 | Tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V-EHSMT | 3,348 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V-EHSMT | 0,67 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V-EHSMT | 0,169 | Tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V-EHSMT | 0,374 | Tấn |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 56,16 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-EHSMT | 56,16 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V-EHSMT | 1,442 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V-EHSMT | 0,288 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-EHSMT | 0,18 | Tấn |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V-EHSMT | 28,84 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-EHSMT | 28,84 | m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V-EHSMT | 2,723 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-EHSMT | 68,062 | m2 |
| 27 | Đắp chỉ đầu cột | Chương V-EHSMT | 7,2 | m |
| 28 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V-EHSMT | 23,52 | m |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-EHSMT | 18,328 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V-EHSMT | 10,906 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V-EHSMT | 86,444 | m2 |
| 32 | Gia công lắp đặt hàng rào khung thép V40x40, song sắt thép D20 | Chương V-EHSMT | 33,143 | m2 |
| 33 | Gia công lắp đặt mũi giáo, bông lúa hàng rào | Chương V-EHSMT | 30,45 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-EHSMT | 83,838 | m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V-EHSMT | 1,958 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-EHSMT | 48,96 | m2 |
| 37 | Đắp chỉ đầu cột | Chương V-EHSMT | 6,4 | m |
| 38 | Đắp chỉ chân tường, vữa XM M75 | Chương V-EHSMT | 24,64 | m |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-EHSMT | 17,376 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V-EHSMT | 10,526 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-EHSMT | 66,336 | m2 |
| 42 | Gia công lắp đặt hàng rào khung thép V40x40, song sắt thép D20 | Chương V-EHSMT | 43,335 | m2 |
| 43 | Gia công lắp đặt mũi giáo, bông lúa hàng rào | Chương V-EHSMT | 30,4 | m |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-EHSMT | 101,6 | m2 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V-EHSMT | 1,048 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-EHSMT | 26,194 | m2 |
| 47 | Xây ốp cột bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V-EHSMT | 0,583 | m3 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-EHSMT | 10,327 | m2 |
| 49 | Đắp chỉ đầu cột cổng, vữa XM M75 | Chương V-EHSMT | 5,28 | m |
| 50 | Đắp chỉ đầu cột | Chương V-EHSMT | 0,8 | m |
| 51 | Đắp chỉ chân tường, vữa XM M75 | Chương V-EHSMT | 6,72 | m |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V-EHSMT | 14,212 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-EHSMT | 36,521 | m2 |
| 54 | Gia công lắp đặt hàng rào khung thép V40x40, song sắt thép D20 | Chương V-EHSMT | 11,745 | m2 |
| 55 | Gia công lắp đặt mũi giáo, bông lúa hàng rào | Chương V-EHSMT | 11 | m |
| 56 | Gia công, lắp đặt cửa cổng bằng khung thép hộp ốp tole, khung trên thép V40x40 song sắt D20 | Chương V-EHSMT | 5,39 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-EHSMT | 39,54 | m2 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V-EHSMT | 1,048 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-EHSMT | 26,194 | m2 |
| 60 | Xây ốp cột bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V-EHSMT | 0,583 | m3 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-EHSMT | 11,951 | m2 |
| 62 | Đắp chỉ đầu cột cổng, vữa XM M75 | Chương V-EHSMT | 5,28 | m |
| 63 | Đắp chỉ đầu cột | Chương V-EHSMT | 1,6 | m |
| 64 | Đắp chỉ chân tường, vữa XM M75 | Chương V-EHSMT | 6,72 | m |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V-EHSMT | 13,984 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-EHSMT | 38,145 | m2 |
| 67 | Gia công lắp đặt hàng rào khung thép V40x40, song sắt thép D20 | Chương V-EHSMT | 11,745 | m2 |
| 68 | Gia công lắp đặt mũi giáo, bông lúa hàng rào | Chương V-EHSMT | 11 | m |
| 69 | Gia công, lắp đặt cửa cổng bằng khung thép hộp ốp tole, khung trên thép V40x40 song sắt D20 | Chương V-EHSMT | 5,39 | m2 |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-EHSMT | 39,54 | m2 |
| 71 | Cung cấp , lắp đặt cuộn kẽm hình lưỡi dao bảo vệ | Chương V-EHSMT | 623,4 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi