Gói thầu: XD - TB 01 2019: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị (Máy biến áp, Tủ điện, Máy phát điện dự phòng) Tuyến cáp ngầm 35kV và Trạm biến áp 1000kVA-35(22) 0,4kV.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200927987-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án chuyên ngành xây dựng công trình y tế |
| Tên gói thầu | XD - TB 01 2019: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị (Máy biến áp, Tủ điện, Máy phát điện dự phòng) Tuyến cáp ngầm 35kV và Trạm biến áp 1000kVA-35(22) 0,4kV. |
| Số hiệu KHLCNT | 20190425899 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư phát triển ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-11 11:00:00 đến ngày 2020-09-21 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,469,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cung cấp hàng hóa | |||
| 1 | Máy biến áp 1000kVA-35(22)/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Tủ hạ thế hợp bộ 1600A-500V (theo sơ đồ 1 sợi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Tủ tụ bù tự động 300kVAr | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Tủ RMU 35KV 03 ngăn, cách điện khí SF6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Cầu chì ống 35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Điện trở sấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Bố báo sự cố đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Cầu dao phụ tải 35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Chống sét van 35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Máy phát điện 500KVA-380V (đã vận chuyển đến công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 11 | Tủ hạ thế hợp bộ ATS 630A-500V (theo sơ đồ 1 sợi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| B | Hạng mục xây lắp | |||
| C | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí không xác định được từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| D | Hạng mục 2: Tuyến cáp ngầm 35kV | |||
| E | Xây dựng tuyến cáp ngầm 35kV | |||
| 1 | Dựng cột bê tông BTLT18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cột |
| 2 | Cột bê tông BTLT18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cột |
| 3 | Nối cột bê tông bằng mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | 1 mối nối |
| 4 | Thay cột bê tông, chiều cao cột ≤ 18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | cột |
| 5 | Lắp đặt xà loại cột đỡ, trọng lượng ≤ 15kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt xà loại cột đỡ, trọng lượng 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt xà loại cột đỡ, trọng lượng 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt cổ đề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt xà loại cột đúp, trọng lượng 140 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 10 | Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Tháo xà thép cột hình II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 11 | Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Tháo xà thép cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 12 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 13 | Tháo phụ kiện. Tháo cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | công/bộ |
| 14 | Tháo phụ kiện. Tháo dây néo cột. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | công/bộ |
| 15 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,2 | 10 sứ |
| 16 | Lắp đặt chuỗi sứ cho dây chống sét, chiều cao<=20m (loại chuỗi néo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | 1 chuỗi sứ |
| 17 | Lắp biển cấm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 19 | 1 bộ |
| 18 | Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế. Tháo trên cột, 35kV, cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,3 | 10 sứ |
| 19 | Tháo chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay <=20m. Chuỗi đỡ đơn (bát) <=5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | 1 chuỗi sứ |
| 20 | Tháo chuỗi sứ cho dây chống sét. Chiều cao thay <=20m. Chuỗi đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | 1 chuỗi sứ |
| 21 | Tháo chuỗi sứ cho dây chống sét. Chiều cao thay <=20m. Chuỗi néo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | 1 chuỗi sứ |
| 22 | Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR ...). Tiết diện dây <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,34 | 1km dây |
| 23 | Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,11 | 1km dây |
| 24 | Tháo dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,46 | 1km dây |
| 25 | Tháo dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,15 | 1km dây |
| 26 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9 | 1 m |
| 27 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,6 | 10 đầu cốt |
| 28 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 24,88 | m3 |
| 30 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 103,29 | m3 |
| 31 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 81,84 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 13,14 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,92 | m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bêtông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9,56 | m3 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bêtông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 39 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 17,19 | m3 |
| 40 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,29 | 100m2 |
| 41 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,76 | 1000v |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,1 | 100m |
| 43 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 15kg/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,1 | 100m |
| 44 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 15kg/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 45 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240 mm2 38.5KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 220 | m |
| 46 | Đầu cáp 35kV, tiết diện cáp <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 47 | Đầu cáp T-Plus 3x240 mm2 35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | đầu |
| 48 | Đầu cáp khô ngoài trời 3x240 mm2 35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 49 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,2 | 10 cọc |
| 50 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,39 | 100kg |
| 51 | Sắt mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.023,28 | kg |
| 52 | Dây M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9 | m |
| 53 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 54 | Đầu cốt AM120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 55 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 56 | Phụ bốc, dỡ vật tư vận chuyển đường dài, công nhân bậc 3,0/7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | công |
| 57 | Ô tô tải có gắn cần trục 10T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | ca |
| 58 | Ô tô tải có thùng 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | ca |
| F | Lắp đặt thiết bị tuyến cáp ngầm 35kV | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV (không tiếp đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van <=35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | 3 pha |
| G | Thí nghiệm xây dựng và thiết bị tuyến cáp ngầm 35kV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | 1 vị trí |
| 3 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 4 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| H | Hạng mục 3 : Xây dựng trạm biến áp 1000 kVA-35(22)/0,4kV | |||
| I | Xây dựng trạm biến áp 1000 kVA-35(22)/0,4kV | |||
| 1 | Lắp đặt hộp chụp chống tổn thất, hộp công tơ kèm giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14 | 1 m |
| 3 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 64 | 1 m |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2 0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 64 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 161 | 1 m |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 156 | m |
| 7 | Dây M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 8 | Dây M240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 9 | Dây M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | m |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | 10 đầu cốt |
| 11 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 12 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 13 | Đầu cốt M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 15 | Đầu cốt M240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 17 | Đầu cốt M120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 18 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 38,5KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 27 | m |
| 19 | Đầu cáp 35kV, tiết diện cáp <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 20 | Đầu cáp Tplus 1x50mm2 35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | đầu |
| 21 | Thảm cách điện 35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | tấm |
| 22 | Gang tay cách điện 35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | đôi |
| 23 | Lắp biển cấm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10 | 1 bộ |
| 24 | Khóa bấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 25 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 19,2 | m3 |
| 26 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 19,2 | m3 |
| 27 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,7 | 10 cọc |
| 28 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,49 | 100kg |
| 29 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn <= 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 30 | Sản xuất tiếp địa trạm bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 174,33 | kg |
| 31 | Phụ bốc, dỡ vật tư vận chuyển đường dài, công nhân bậc 3,0/7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | công |
| 32 | Ô tô tải có thùng 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | ca |
| 33 | Ô tô tải có gắn cần trục 10T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | ca |
| J | Lắp đặt thiết bị trong trạm | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, > 750kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp <=35kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng, đèn chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| K | Thí nghiệm phần xây dựng trạm biến áp 1000 kVA | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| L | Thí nghiệm phần thiết bị trạm biến áp 1000 kVA | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300< 500A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500< 1000A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 9 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 1000- 2000A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 12 | Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 13 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp<= 1000v | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12 | Tụ |
| 14 | Thí nghiệm biến dòng điện <= 1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| M | Hạng mục 4: Máy phát điện dự phòng 500kVA | |||
| N | Phần xây dựng Máy phát điện dự phòng 500kVA | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 96 | 1 m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2 0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 96 | m |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 4 | Đầu cốt M120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 5 | Vỏ máy phát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | ht |
| 6 | Lắp hệ thống ống xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | ht |
| O | Lắp đặt thiết bị Máy phát điện dự phòng 500kVA | |||
| 1 | Lắp đặt tổng máy phát điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,2 | 1 tấn |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| P | Thí nghiệm thiết bị Máy phát điện dự phòng 500kVA | |||
| 1 | Thí nghiệm máy phát điện, động cơ điện không đồng bộ, U<1000v, công suất máy <= 200kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500< 1000A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300< 500A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện<300A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| Q | Hạng mục 5: Xây dựng nhà trạm | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=3 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 320,61 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 192,37 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ ra khỏi công trường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,28 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly > 7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,28 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,17 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,41 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,43 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,27 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,84 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,57 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9,68 | m3 |
| 13 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,31 | m3 |
| 14 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,97 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 21,12 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,73 | m3 |
| 17 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 13,89 | m3 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,69 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,37 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,21 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,22 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,47 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,64 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,44 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,45 | tấn |
| 30 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 19,56 | m3 |
| 31 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 30,97 | m3 |
| 32 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 33 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,03 | m3 |
| 34 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,2 | m3 |
| 35 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15,57 | m3 |
| 36 | Lát gạch đất nung 300x300 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 100,58 | m2 |
| 37 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 138,45 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 187,36 | m2 |
| 39 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14,73 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 138,45 | m2 |
| 41 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 56,61 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 162,91 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 182,06 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 28,3 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 377,11 | m2 |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà không, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 162,91 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 49 | Đổ đá 4x6 hố thu dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,49 | m3 |
| 50 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,29 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 83,7 | m2 |
| 52 | Cửa D1 và D2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 28,16 | m2 |
| 53 | Cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 43,74 | m2 |
| 54 | Hàng rào bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11,8 | m2 |
| 55 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤150x150 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 56 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤ 50x80 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 57 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | bảng |
| 58 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20,50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 61 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 62 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 63 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 66 | Đai ôm + vít nở ôm ống vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 67 | Rộ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi