Gói thầu: Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200889530-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Hữu Sản
Tên gói thầu Gói thầu: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200886316
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2020-2021 (Sự nghiệp giáo dục)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-11 16:13:00 đến ngày 2020-09-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,843,435,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4657 100m3
2 Đào móng thủ công - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,0299 1m3
3 Ván khuôn cho bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1934 100m2
4 Bê tông lót móng, vữa mác 150, sỏi 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,782 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7744 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3416 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8697 tấn
8 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2057 100m2
9 Bê tông móng, vữa mác 200, sỏi 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,666 m3
10 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,7326 m3
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2069 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6964 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6977 tấn
14 Bê tông móng, vữa mác 200, sỏi 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,0133 m3
15 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4093 100m3
16 Đào xúc đất, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3966 100m3
17 Vận chuyển đất - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3966 100m3
18 Bê tông nền, vữa mác 150, sỏi 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,1715 m3
19 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0353 100m2
20 Bê tông lót móng, M150, sỏi 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3065 m3
21 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6027 m3
B PHẦN THÂN TẦNG 1
1 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2426 tấn
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,931 tấn
3 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,088 100m2
4 Bê tông cột, tiết diện <=0,1m2, cao <=4m, vữa mác 200, sỏi 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1809 m3
5 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1307 tấn
6 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,9273 m3
7 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2095 m3
8 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3137 100m2
9 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1033 tấn
10 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3691 tấn
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa mác 200, sỏi 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1392 m3
12 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2563 100m2
13 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7841 100m2
14 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2126 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6218 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6159 tấn
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2912 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2134 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa mác 200, sỏi 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2968 m3
20 Bê tông sàn mái, vữa mác 200, sỏi 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,4092 m3
21 Bê tông cầu thang thường, vữa mác 200, sỏi 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5517 m3
22 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,972 m3
C THÂN TẦNG 2
1 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2305 tấn
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5448 tấn
3 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9923 100m2
4 Bê tông cột, tiết diện <=0,1m2, cao <=16m, vữa mác 200, sỏi 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5492 m3
5 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1307 tấn
6 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,1415 m3
7 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9181 m3
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0245 100m
9 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0262 tấn
10 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2479 100m2
11 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0925 tấn
12 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2049 tấn
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa mác 200, sỏi 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6668 m3
14 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1172 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0126 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1474 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa mác 200, sỏi 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6142 m3
18 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2271 100m2
19 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4351 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6109 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5422 tấn
22 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7302 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa mác 200, sỏi 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0079 m3
24 Bê tông sàn mái, vữa mác 200, sỏi 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,2212 m3
D PHẦN MÁI
1 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0335 m3
2 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1731 100m2
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0211 tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2231 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa mác 200, sỏi 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9134 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,1536 m2
7 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,3132 m2
8 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,16 m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,574 100m
10 Góc vuông D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
11 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
12 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2448 1m2
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,654 100m2
16 Tôn úp nóc úp xườn Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,92 m
17 Gia công cửa song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,93 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,86 1m2
19 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,93 m2
E CHỐNG SÉT
1 Đào móng - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,04 1m3
2 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
3 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,6 m
4 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,68 m
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,04 m3
6 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Hồ lô sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Mũ tôn chống dột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
F HOÀN THIỆN TẦNG 2
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0602 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6941 100m2
3 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 243,5104 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,7084 m2
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,871 m2
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,6887 m2
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,939 m2
8 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 329,1 m
9 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,1976 m2
10 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,939 m2
11 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 366,2188 m2
12 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 617,1578 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 501,7132 m2
G HOÀN THIỆN TẦNG 1
1 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,4104 m2
2 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,6268 m2
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,2644 m2
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,6055 m2
5 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,4224 m2
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 288,097 m2
7 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 281,12 m
8 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,2836 m2
9 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 288,097 m2
10 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 325,3016 m2
11 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 613,3986 m2
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 286,0279 m2
13 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,0318 m2
14 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,4844 m2
15 Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,12 m2
16 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
17 Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,72 m2
18 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
19 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
20 Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 m2
21 Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,52 m2
22 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9289 tấn
23 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,106 m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,7082 1m2
H PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
2 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 bộ
4 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
5 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
6 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 hộp
7 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
13 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
14 Lắp đặt đồng hồ Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
15 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
16 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
17 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m
I LƯỚI AN TOÀN
1 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8417 tấn
2 Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8417 tấn
3 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,038 100m2
J SÂN S1
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9906 m3
2 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,549 1m3
3 Vận chuyển đất - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1454 100m3
4 Đào móng - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9763 1m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0878 100m2
6 Bê tông lót móng, vữa mác 150, sỏi 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4048 m3
7 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0384 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3254 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,183 m2
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,183 m2
11 Bê tông nền, vữa mác 200, sỏi 1x2 (đổ bù bồn hoa, bồn cây phá dỡ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2287 m3
12 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 654,9 m2
K ĐƯỜNG LÊN S2
1 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0415 100m2
2 Bê tông nền, vữa mác 200, sỏi 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m3
L VÀNH LAO VL1
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,0555 m3
2 Đào móng - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3505 100m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1456 100m2
4 Bê tông lót móng, vữa mác 150, sỏi 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,302 m3
5 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,832 m3
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,237 100m
7 Miết mạch tường gạch loại lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,0816 m2
8 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6967 100m3
9 Đào xúc đất - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9144 100m3
10 Vận chuyển đất - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9144 100m3
11 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2912 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5461 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa mác 200, sỏi 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8048 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4011 m3
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 303,6368 m2
17 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 303,6368 m2
M VÀNH LAO VL2
1 Đào móng - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2919 100m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1384 100m2
3 Bê tông lót móng, vữa mác 150, sỏi 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5519 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2749 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3468 tấn
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5225 100m2
7 Bê tông móng, vữa mác 200, sỏi 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3346 m3
8 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3443 m3
9 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2653 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1354 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5008 tấn
12 Bê tông móng, vữa mác 200, sỏi 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3778 m3
13 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0858 100m3
14 Vận chuyển đất - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2061 100m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6058 m3
16 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1126 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0406 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2004 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa mác 200, sỏi 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2382 m3
20 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,619 m3
21 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2365 100m2
22 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5514 tấn
23 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa mác 200, sỏi 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1097 m3
24 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 182 cái
25 Bu lông M20x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 312 cái
26 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7636 m3
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,2676 m2
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,3984 m2
29 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,6 m
30 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,5196 m2
N VÀNH LAO VL3
1 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1953 100m2
2 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1029 tấn
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6108 tấn
4 Bê tông móng, vữa mác 200, sỏi 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1485 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9416 m3
6 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1367 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0492 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,244 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa mác 200, sỏi 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,504 m3
10 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9457 m3
11 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2911 100m2
12 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6931 tấn
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa mác 200, sỏi 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3658 m3
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 224 cái
15 Bu lông M20x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 384
16 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9398 m3
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,4024 m2
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,5552 m2
19 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,3 m
20 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,3928 m2
O RÃNH THOÁT
1 Đào móng - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,576 1m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0382 100m2
3 Bê tông móng, vữa mác 200, sỏi 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,656 m3
4 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,97 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,1 m2
6 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7 m2
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,34 m3
8 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,418 tấn
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->