Gói thầu: Gói số 01: Xây lắp, thiết bị (xây dựng các hạng mục+ thiết bị điều hòa, PCCC)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200882268-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Ninh Thuận
Tên gói thầu Gói số 01: Xây lắp, thiết bị (xây dựng các hạng mục+ thiết bị điều hòa, PCCC)
Số hiệu KHLCNT 20200882080
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 900 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-27 20:20:00 đến ngày 2020-09-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 38,268,977,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN LẤP
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 2 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 39,105 100m2
2 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 66,16 100m3
B NHÀ LÀM VIỆC
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm hộp đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (đổ bằng xe bơm bê tông 50m3/h) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 263,844 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,661 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5,504 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 24,661 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,207 tấn
6 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 29,568 100m
7 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5,902 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5,902 tấn
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,84 100m
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6,048 m3
11 Cọc dẫn ép âm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 Cái
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,89 100m3
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,904 100m3
14 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150, chiều rộng móng >250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 27,049 m3
15 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300, chiều rộng móng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 109,552 m3
16 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,742 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,036 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 11,006 tấn
19 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 20,911 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,013 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,475 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,022 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 7,999 tấn
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 41 m3
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6,222 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,747 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,712 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,853 tấn
29 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 80,947 m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,985 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,985 100m3
32 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 11,43 m3
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 63,5 m2
34 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤200m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 167,681 m3
35 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 16,415 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6,623 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6,884 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 32,713 tấn
39 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤100m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 149,033 m3
40 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 23,664 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6,357 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 19,659 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5,3 tấn
44 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 493,986 m3
45 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 36,412 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 53,303 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,218 tấn
48 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 15,46 m3
49 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,373 100m2
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,428 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,414 tấn
52 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,75 m3
53 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,381 100m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,096 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,812 tấn
56 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 25,056 m3
57 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,79 100m2
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,483 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,183 tấn
60 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 26,102 m3
61 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,14 m3
62 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, chiều rộng móng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,286 m3
63 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 17,52 100m2
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,494 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,338 tấn
66 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, chiều rộng móng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,814 m3
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,281 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,602 tấn
69 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường bó nền dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,78 m3
70 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,168 m3
71 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,696 m3
72 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,07 100m2
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,006 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,06 tấn
75 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 21,158 m3
76 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150, chiều rộng móng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,93 m3
77 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300, chiều rộng móng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5,684 m3
78 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,091 100m2
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,363 tấn
80 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,856 m3
81 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,286 100m2
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,529 tấn
83 CCLĐ băng cản nước sika Water bar V20 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 9,2 md
84 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,4 m3
85 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,21 100m2
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,039 tấn
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,235 tấn
88 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤16m vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 389,065 m3
89 Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 39,855 m3
90 Xây gạch 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 185,321 m3
91 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,776 100m3
92 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5,205 100m3
93 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 69,4 m3
94 Lớp ni lông chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6,94 100m2
95 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1.683,267 m2
96 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1.593,333 m2
97 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3.340,6 m2
98 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 337,3 m2
99 Trát hồ dầu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6.954,5 m2
100 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2.896,891 m2
101 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 7.829,294 m2
102 Trát cạnh cửa vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 512,82 m2
103 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 10.029,188 m2
104 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 7.651,396 m2
105 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 9.815,39 m2
106 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 7.829,294 m2
107 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2.861,61 m2
108 Đắp phào kép, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1.126,164 m
109 Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 478,964 m
110 Ô trang trí mặt chính Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 26 Cái
111 Lam trang trí mặt chính Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 24 Cái
112 Lát nền, sàn bằng gạch nhám 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 848,55 m2
113 Lát nền, sàn bằng gạch bóng kính 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1.549,42 m2
114 Công tác ốp gạch chân tường 100x600 vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 167,39 m2
115 Lát nền vệ sinh 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 123 m2
116 Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 736,92 m2
117 Quét dung dịch chống thấm sika latex vào nền vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 736,92 m2
118 Quét dung dịch chống thấm Sika memberane Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 372,24 m2
119 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 233,916 m2
120 Len cầu thang bằng đá granite Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 235,596 md
121 Lắp dựng lan can sắt cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 26,02 m2
122 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm cách ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 123 m2
123 Thi công trần phẳng bằng nhôm dạng lỗ 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 260 m2
124 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 15,312 m2
125 CCLD len đá cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 121,2 md
126 ốp đá granite vào tường màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 141,02 m2
127 Lát đá mặt bệ granite Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 36,9 m2
128 Công tác ốp đá chẻ chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 234,948 m2
129 Khung viền inox thang máy Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5 Cái
130 CCLD cửa nhựa lõi thép, cửa đi khung 4 cánh, kính cl 8 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 36,72 m2
131 CCLD cửa nhựa lõi thép, cửa đi khung 2 cánh, kính cl 8 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 256,08 m2
132 CCLD cửa nhựa lõi thép, cửa sổ, kính cl 8 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 355,88 m2
133 CCLD vách nhựa lõi thép. kính CL 8 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 68,66 m2
134 CC Lắp dựng cửa sắt kéo 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,52 m2
135 CCLD khung nhôm sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 11,88 m2
136 CCLD vách ngăn tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 10 Cái
137 CCLD chữ inox Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 tb
138 Lắp dựng hoa sắt cửa bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 329,04 m2
139 CCLD phụ kiện cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 308 Bộ
140 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,513 tấn
141 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,513 tấn
142 Gia công lito thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,693 tấn
143 Lắp dựng lito thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,693 tấn
144 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 807 m2
145 Đắp vữa lợp mái ngói 300x300 kc 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2.530 md
146 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4,686 100m2
147 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,92 100m2
148 CCLD thang sắt lên mái dài 4,1 m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 tb
149 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 27,132 100m2
150 CCLD lưới ruồi bao che công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2.713,2 m2
151 Máy nước nóng năng lương mặt trời Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 Máy
152 Lavabo gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 25 bộ
153 Lavapo gắn nổi trên mặt đá Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4 bộ
154 Đá mặt lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4 Cái
155 Vòi cấp nước cho lavobo gắn tường ( loại nóng lạnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 25 bộ
156 Vòi cấp nước cho lavopo gắn bàn ( loại nóng lạnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4 bộ
157 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 29 cái
158 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 29 cái
159 Xiphong thoát nước chữ P Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 29 cái
160 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 25 bộ
161 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 25 bộ
162 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 25 cái
163 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 20 bộ
164 Bồn inox 5m3+ giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 bể
165 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 43 cái
166 Lắp đặt Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 16 cái
167 Lắp đặt Van góc D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 108 cái
168 Nút bị ren ngoài PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 128 cái
169 Nút bị uPVC D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 25 cái
170 Nút bị uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 16 cái
171 Nút bị uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 92 cái
172 Nút bị uPVC D49 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 20 cái
173 Nút bị uPVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 29 cái
174 Van PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6 cái
175 Van PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 14 cái
176 Van uPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8 cái
177 Van uPVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 14 cái
178 Ống uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,45 100m
179 Ống uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6,2 100m
180 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,2 100m
181 Ống uPVC D49 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,2 100m
182 Ống uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,46 100m
183 Ống uPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,6 100m
184 Ống uPVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,48 100m
185 Ống uPVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,82 100m
186 Ống PPR D25 PN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,4 100m
187 Ống PPR D20 PN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,04 100m
188 Nối ren ngoài uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4 cái
189 Nối ren ngoài uPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6 cái
190 Nối ren ngoài uPVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4 cái
191 Co ren trong uPVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 93 cái
192 Co ren trong PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 25 cái
193 Tê uPVC D34x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6 cái
194 Tê uPVC D34x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 11 cái
195 Tê uPVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 91 cái
196 Tê PPR D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6 cái
197 Tê PPR D25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 11 cái
198 Tê PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 10 cái
199 Co uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8 cái
200 Co uPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 10 cái
201 Co uPVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 25 cái
202 Co uPVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 98 cái
203 Co PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 10 cái
204 Co PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 43 cái
205 Côn PPR D25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4 cái
206 Côn uPVC D34x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4 cái
207 Siphong uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 43 cái
208 Lơi uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 204 cái
209 Lơi uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 82 cái
210 Lơi uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 101 cái
211 Y uPVC D110x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 49 cái
212 Y uPVC D110x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 11 cái
213 Y uPVC D90x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 20 cái
214 Y uPVC D90x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 44 cái
215 Y uPVC D60x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 37 cái
216 Giảm uPVC D110x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
217 Giảm uPVC D90x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 18 cái
218 Giảm uPVC D110x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
219 Thông tắc uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 15 cái
220 Thông tắc uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 24 cái
221 Tê uPVC D90x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 cái
222 Công tác cắt đục tường trám bằng tường thô Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 384 mét
223 Công tác đào đất và tái lập bằng cát K=0.9, k=0.75 sâu 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 120 mét
224 Vật tư phụ (ty treo, giá đỡ, sắt U, V, keo dán, bulong, tán, cao su non…) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 hệ
225 CCLĐ tủ điện tổng vỏ khung nhôm sơn tĩnh điện (2000x900x1200x1.5mm cửa 2mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 tủ
226 CCLĐ tủ điện tầng vỏ khung nhôm sơn tĩnh điện (700x600x200x1,5mm cửa 2mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5 tủ
227 CCLĐ tủ điện thang máy vỏ tủ điện 2 lớp cửa sơn tĩnh điện 600x450x200x1.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 tủ
228 CCLĐ tủ điện máy phát điện vỏ khung nhôm sơn tĩnh điện (700x450x200x1,5mm cửa 2mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 tủ
229 CCLĐ tủ điện máy bơm vỏ sơn tĩnh điện 800x650x250x1.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 tủ
230 CCLĐ hệ busbar + gối đỡ (tủ điện tổng + tủ điện tầng) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 10 Hệ
231 CCLĐ đèn lighting indicate (R.Y.B) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 54 Cái
232 CCLĐ ATS Controller Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 Cái
233 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế VOL 0-500V + VSS Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
234 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế AMPE 0-400A + ASS Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
235 Lắp đặt các loại đồng hồ - KWH 3P/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
236 CCLĐ Overcurrent relay (MK204A) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
237 CCLĐ Eart fault relay (MK201A) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
238 CCLĐ Bộ bảo vễ quá áp, thấp áp và mất pha (MX200A) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
239 CCLĐ Fuse cắt sét Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 bộ
240 CCLĐ LA 3P + N 100KA Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
241 CCLĐ Power Meter 3P/5A with RS485 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4 cái
242 CCLĐ Contactor 3P 9A Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 cái
243 CCLĐ Overload 5-8A Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 cái
244 CCLĐ DOL Controller (light, button, switch,...) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 hệ
245 CCLĐ MCT 300/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
246 CCLĐ PCT 300/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
247 CCLĐ MCT 100/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4 cái
248 Lắp đặt TAS MCCB 3P-300A (ON-OFF-ON) 42KA Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
249 Lắp đặt MCCB 3P-300A 42KA Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 cái
250 Lắp đặt MCCB 3P-200A 30KA Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 cái
251 Lắp đặt MCCB 3P-125A 18KA Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
252 Lắp đặt MCCB 3P-60A 18KA Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4 cái
253 Lắp đặt MCCB 3P-40A 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 22 cái
254 Lắp đặt MCCB 3P-30A 18KA Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 cái
255 Lắp đặt MCCB 3P-25A 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 cái
256 Lắp đặt MCCB 3P-25A 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 cái
257 Lắp đặt RCBO 2P-16A 4.5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6 cái
258 Lắp đặt MCB 1P-50A 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
259 Lắp đặt MCB 1P-32A 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
260 Lắp đặt MCB 1P-25A 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 90 cái
261 Lắp đặt MCB 1P-20A 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
262 Lắp đặt MCB 1P-16A 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 20 cái
263 Lắp đặt MCB 1P-16A 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6 cái
264 Lắp đặt MCB 1P-10A 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 cái
265 Lắp đặt MCB 1P-6A 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 48 cái
266 Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 30-36 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 tủ
267 Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 8-10 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 50 tủ
268 CCLĐ Hệ busbar + gối đỡ (bảng điện phòng) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 51 hệ
269 Lắp đặt RCBO 2P-16A/30mA 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 52 cái
270 Lắp đặt MCB 3P-40A 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
271 Lắp đặt MCB 3P-16A 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6 cái
272 Lắp đặt MCB 2P-25A 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 90 cái
273 Lắp đặt MCB 1P-20A 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 39 cái
274 Lắp đặt MCB 1P-16A 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 51 cái
275 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3.000 m
276 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3.000 m
277 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2.000 m
278 Lắp đặt máng Trunking điện 350x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 50 m
279 Lắp đặt máng cáp điện nhẹ 250x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 160 m
280 Lắp đặt máng cáp điện 250x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 160 m
281 Lắp đặt dây dẫn điện CV 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8.000 m
282 Lắp đặt dây dẫn điện CV 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 7.000 m
283 Lắp đặt dây dẫn điện CV 1x4.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1.000 m
284 Lắp đặt dây dẫn điện CV 1x6.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2.000 m
285 Lắp đặt dây dẫn điện CVV 4x10.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1.500 m
286 Lắp đặt dây dẫn điện CXV/FR 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2.500 m
287 Lắp đặt dây dẫn điện CXV/FR 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2.500 m
288 Lắp đặt dây dẫn điện CXV/FR 4x4.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 50 m
289 Lắp đặt dây dẫn điện CXV/FR 4x16.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 300 m
290 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x6.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 300 m
291 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x10.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 50 m
292 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x16.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 50 m
293 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x50.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 25 m
294 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x95.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 25 m
295 Lắp đặt dây đồng vỏ PVC: CV-1.5mm2 (dây PE) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4.000 m
296 Lắp đặt dây đồng vỏ PVC: CV-2.5mm2 (dây PE) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3.500 m
297 Lắp đặt dây đồng vỏ PVC: CV-4.0mm2 (dây PE) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 500 m
298 Lắp đặt dây đồng vỏ PVC: CV-6.0mm2 (dây PE) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1.000 m
299 Lắp đặt dây đồng vỏ PVC: CV-10.0mm2 (dây PE) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 750 m
300 Lắp đặt dây đồng vỏ PVC: CV-16.0mm2 (dây PE) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 150 m
301 Lắp đặt dây đồng vỏ PVC: CV-35.0mm2 (dây PE) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 30 m
302 Lắp đặt dây đồng vỏ PVC: CV-70.0mm2 (dây PE) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 70 m
303 Lắp đặt đèn Led downlight D110, 12W, gắn áp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 111 bộ
304 Lắp đặt đèn Led downlight D155, 25W, gắn áp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 86 bộ
305 Lắp đặt các loại đèn Led Tube 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2x36W gắn nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 124 bộ
306 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + Dimer Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 52 cái
307 Lắp đặt ổ cắm + mặt nạ âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 224 cái
308 Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nạ âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 7 cái
309 Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt nạ âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 51 cái
310 Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt nạ âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 64 cái
311 CCLĐ tổng đài điện thoại 32 số + bộ nguồn kèm theo Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 bộ
312 Lắp đặt tủ rack10U (Tủ MDF sử dụng chung cho HT điện thoại + Internet) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 tủ
313 CCLĐ Phiến đấu nối điện thoại 10-20-40 Pair Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5 bộ
314 Lắp đặt tủ rack 6U găn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5 tủ
315 CCLĐ Switch mạng 16 port Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 bộ
316 CCLĐ Switch mạng 12 port Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 bộ
317 CCLĐ bộ phát wifi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5 bộ
318 Lắp đặt ổ cắm điện thoại Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 48 cái
319 Lắp đặt ổ cắm internet Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 48 cái
320 CCLĐ mặt nạ 2 lỗ + đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 48 bộ
321 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1.300 m
322 Lắp đặt dây cáp điện thoại 2Px0.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3.500 m
323 Lắp đặt dây cáp điện thoại 20Px0.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 350 m
324 Lắp đặt dây cáp internet CAT6E Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 350 m
325 CCLĐ bộ chống sét lan truyền tín hiệu điện thoại Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 bộ
326 Lắp đặt máng cáp 100x50 treo trần, thông tầng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 200 m
327 Lắp đặt dây cáp internet CAT5E Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3.500 m
328 Lắp đặt dây đơn bọc PVC: CV-1.5mm2 (dây tín hiệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 300 m
329 Lắp đặt dây đơn bọc PVC: CV-4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 650 m
330 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,2 100m
331 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 100m
332 Lắp đặt máy lạnh âm trần 4HP Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6 máy
333 Lắp đặt máy lạnh treo tường (3HP, 2,5HP, 2HP) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 29 máy
334 CCLĐ Eke treo dàn nóng máy lạnh + đệm cao su chống rung (loại treo tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 29 bộ
335 CCLĐ Eke treo dàn nóng máy lạnh + đệm cao su chống rung (loại âm trần) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6 bộ
336 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp cho máy lạnh 2HP Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,32 100m
337 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp cho máy lạnh 2.5HP Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,08 100m
338 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp cho máy lạnh 3HP Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,08 100m
339 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp cho máy lạnh 4HP Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,24 100m
340 Vật tư phụ lắp đặt hệ thống điện lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1
341 Hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường (hộp đơn) 400x600x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 12 hộp
342 Cuộn vòi DN50-20m, cuộn áp lực PN16 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 12 hộp
343 Lăng phun DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 12 hộp
344 Van góc DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 12 cái
345 Tủ chữa cháy ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 hộp
346 Cuộn vòi DN65-20m, cuộn áp lực PN16 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 hộp
347 Lăng phun D19 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 hộp
348 Van góc DN65 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
349 Co hàn thép STK DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 12 cái
350 Tê hàn thép STK DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4 cái
351 Tê hàn thép STK DN100/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 12 cái
352 Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường gồm: Búa, rìu phá kính thoát hiểm chuyên dụng + xà beng cho ô tô, nhà cao tầng, công ty, doanh nghiệp… + Kìm (kềm) cộng lực Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 Bộ
353 Nội quy và tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 17 Bộ
354 bình chữa cháy bột ABC 8kg Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 17 bộ
355 bình chữa cháy bột CO2 5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 17 bộ
356 Kệ để bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 17 bộ
357 Họng chờ xe chữa cháy DN100x65 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
358 Trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa DN100x65 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
359 Ống thép STK DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,24 100m
360 Ống thép STK DN65 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,02 100m
361 Ống thép STK DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,03 100m
362 Ống thép STK DN40 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,04 100m
363 Phụ kiện lắp đặt ống PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1
364 Sơn ống 3 lớp ( 01 lớp chống rỉ, 02 lớp hoàn thiện ) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1
365 Thử áp hệ thống, vệ sinh súc rửa đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 ht
366 Vật tư phụ (Que hàn, bu long, ron mặt bích …) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1
367 Luppe DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 cái
368 Luppe DN40 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
369 Van an toàn DN40 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
370 Van cổng DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5 cái
371 Van cổng DN40 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 cái
372 Van bi DN25 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6 cái
373 Van 1 chiều DN40 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
374 Van 1 chiều DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 cái
375 Y lọc DN40 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
376 Y lọc DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 cái
377 Nối mềm DN40 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 cái
378 Nối mềm DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4 cái
379 Đồng hồ áp lực dương + xi phông Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
380 Công tắc áp lực + xi phông Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 cái
381 Công tắc mực nước Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
382 Co hàn thép đen DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 cái
383 Co hàn thép đen DN65 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
384 Co ren thép tráng kẽm DN40 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 cái
385 Tê hàn thép đen DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 cái
386 Tê hàn thép đen DN100/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
387 Bệ bơm bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 cái
388 Cao su chống rung Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 16 cái
389 Tủ điều khiểm hệ thống bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 Tủ
390 Ống bảo hộ dây dẫn cấp nguồn máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 hệ
391 Dây cáp cấp nguồn từ tủ điều khiển đến máy bơm điện CVX/FR 1Cx16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 75 m
392 Dây cáp cấp nguồn từ tủ điều khiển đến máy bơm Diezel CVX/FR 1Cx6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 100 m
393 Dây cáp tín hiệu điều khiển bơm CXV/FR 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 90 m
394 Dây tiếp đất cho máy bơm CV 1Cx6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 25 m
395 Bitum cho ống đi âm đất Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 22 m
396 Mặt bích rỗng DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 18 cái
397 Mặt bích mù DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 cái
398 Vật tư phụ (Que hàn, bu long, ron mặt bích …) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
399 Kim thu sét tia tiên đạo bảo vệ cấp 3 bán kính Rvb=75m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 bộ
400 Trụ đỡ kim thu sét D50, L=4.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cây
401 Chân đế kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 Cái
402 Giếng khoan sâu 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 Cái
403 Hộp kiểm tra gồm: Bulong, gối đỡ, bản đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 hộp
404 Cáp đồng trần C50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 55 m
405 Ống PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,27 100m
406 Cáp lụa 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6 m
407 Cọc tiếp địa D16, L=2.4m đồng kèm ốc siết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6 cọc
408 Đào đất bằng thủ công và tái lập mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5 m3
409 Vật liệu phụ gồm: băng keo, Ốc vít, tắc kê, phụ kiện uPVC, kẹp, giá đỡ. Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 hệ
410 Đo kiểm định điện trở nối đất của hệ thống Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 hệ
411 Trung tâm báo cháy địa chỉ 4 Loop+ bộ nguồn dự phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 bộ
412 Đầu báo khói thường+ đế Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 89 bộ
413 Đầu báo cháy phòng(đèn báo phòng) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 70 cái
414 Nút ấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 18 cái
415 Còi báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 18 cái
416 Đèn chớp báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 18 cái
417 Thiết Bị cuối đường dây Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8 cái
418 Module giám sát địa chỉ 2 đầu vào ( MM) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 19 bộ
419 Module đầu vào/đầu ra địa chỉ (IO) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 bộ
420 Module cách ly địa chỉ (IM) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8 bộ
421 Module địa chỉ cho đầu báo cháy thường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8 bộ
422 Module 1 đầu ra có điện áp ( điều khiển chuông đèn, hệ thống van tràn) (CM) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8 bộ
423 Ắc quy dự phòng 40 AH Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 cái
424 Atomat 1Pha 2 cực 20A (MCB 20A) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 bộ
425 Dây tín hiệu xoắn chống nhiễu chống cháy(Cáp đồng 2 ruột cách điện XLPE vỏ PVC chuống cháy ):CXV/FR 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 440 m
426 Dây tín hiệu xoắn chống nhiễu chống cháy(Cáp đồng 2 ruột cách điện XLPE vỏ PVC chuống cháy ):CXV/FR 4x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1.100 m
427 Dây nguồn chuông chống cháy(Cáp đồng 2 ruột cách điện XLPE vỏ PVC chuống cháy ):CXV/FR 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 800 m
428 Ống ghen cứng luồn dây PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1.120 m
429 Ống ghen mềm luồn dây PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 250 m
430 Ống xoắn HDPE luồn dây D40/30 (đi chìm) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,65 100m
431 Ống xoắn HDPE luồn dây D65/50 (đi chìm) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,45 100m
432 Hộp kỹ thuật nối dây 160x160x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8 cái
433 Hộp đựng module 110x110x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 18 cái
434 Hộp đựng nút ấn báo cháy 80x80x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 18 cái
435 Box chia ngã (Box 1,2,3,4 ngã) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 89 cái
436 Vật tư phụ &phụ kiện (co máng cáp, tê máng cáp, nối máng cáp, box, tắc kê, vít, ty treo, giá đỡ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1
437 Đèn Exit hai mặt chỉ một hướng lối thoát hiểm kèm bộ lưu điện 2h Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 20 bộ
438 Đèn chiếu sáng sự cố kèm bộ lưu điện 2h Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 20 bộ
439 Dây nguồn cho đèn Exit & sự cố chống cháy(Cáp đồng 2 ruột cách điện XLPE vỏ PVC chuống cháy ):CXV/FR 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 750 m
440 Ống ghen cứng luồn dây PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 490 m
441 Ống ghen cứng luồn dây PVC D20 đi âm tường gạch bao gồm cắt đục, trét hoàn thiện đến mặt tường thô Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 130 m
442 Hộp kỹ thuật nối dây 160x160x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8 cái
443 Box chia ngã( Box 1,2,3,4 ngã) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8 cái
444 Vật tư phụ & phụ kiện(tắc kê, vít, ty treo, giá đỡ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1
C NHÀ CÔNG VỤ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,781 100m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,468 100m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8,309 m3
4 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,098 tấn
5 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,275 tấn
6 SXLD Ván khuôn móng bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,438 100m2
7 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, chiều rộng móng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 23,096 m3
8 SXLDTD ván khuôn cổ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,293 100m2
9 Bê tông cổ móng, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 9,504 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,824 m3
11 Xây bó nền gạch thẻ 4*8*18cm tường dày <=30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 9,888 m3
12 Trát tường bó nền, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 49,44 m2
13 Bê tông lót móng đà kiềng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,087 m3
14 Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,258 tấn
15 Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,369 tấn
16 SXLDTD ván khuôn đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,376 100m2
17 Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 13,39 m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,326 100m3
19 Bê tông lót nền trệt, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 21,95 m3
20 SXLDTD ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,22 100m2
21 Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,44 tấn
22 Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,492 tấn
23 Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,155 tấn
24 Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 7,943 m3
25 SXLDTD ván khuôn dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4,446 100m2
26 Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,566 tấn
27 Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4,051 tấn
28 Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,531 tấn
29 Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 31,704 m3
30 SXLDTD ván khuôn sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 9,199 100m2
31 Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8,128 tấn
32 Bê tông sàn, sàn sê nô mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 85,304 m3
33 SXLDTD ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,028 100m2
34 Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,108 tấn
35 Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,573 tấn
36 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5,528 m3
37 SXLDTD ván khuôn dầm thang Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,038 100m2
38 SXLDTD ván khuôn sàn thang Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,152 100m2
39 Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,163 tấn
40 Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,284 tấn
41 Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,414 m3
42 Bê tông lót móng bó nền tam cấp, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,576 m3
43 Xây bó nền tam cấp bằng gạch thẻ 4*8*18cm, tường dày <=30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 7,524 m3
44 Trát tường bó nền tam cấp, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 21,12 m2
45 SXLDTD ván khuôn dầm tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,031 100m2
46 SXLDTD ván khuôn sàn tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,169 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,433 tấn
48 Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,038 tấn
49 Bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,002 m3
50 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 28,729 m3
51 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 13,383 m3
52 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤16m vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 32,041 m3
53 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 (Xây tường bên trong tầng 2 bằng gạch không nung 8x8x18) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 15,772 m3
54 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤16m vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8,778 m3
55 Trát tường thu hồi 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 219,44 m2
56 Xây cột, trụ bằng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm , chiều cao ≤16m vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 12,925 m3
57 Xây bậc cầu thang, tam cấp bằng gạch không nung 4x8x18, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,427 m3
58 Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác bằng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,338 m3
59 Trát tường trong gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 162,529 m2
60 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 319,12 m
61 Miết mạch tường gạch loại lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5,813 m2
62 Trát tường trong gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 471,301 m2
63 Trát tường trong gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1.066,476 m2
64 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 287,73 m2
65 Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 160,134 m2
66 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 463 m2
67 Trát sê nô trộn sikalatex 1l/m2 tạo dốc, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 131,15 m2
68 Trát hồ dầu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1.033,014 m2
69 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 131,15 m2
70 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1.700,305 m2
71 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 899,825 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1.966,301 m2
73 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 633,829 m2
74 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 463 m2
75 Lát nền, sàn, bằng gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 432 m2
76 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền cột, vữa XM mác 75 gạch 120x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 30,924 m2
77 Quét sikalatex chống thấm nền, sàn WC Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 53,96 m2
78 Láng nền sàn khu vệ sinh không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 33,2 m2
79 Lát nền, sàn WC bằng gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 33,2 m2
80 Lát đá len cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 19,6 md
81 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 15,695 m2
82 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 18,089 m2
83 Lắp dựng lan can sắt cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 7,154 m
84 Đóng trần thạch cao khung chìm chống ẩm khu WC Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 33,2 m2
85 Công tác ốp gạch vào tường nhà vệ sinh bằng gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 99,82 m2
86 Công tác ốp đá chẻ không quy cách vào chân móng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 69,125 m2
87 Sản xuất xà gồ thép mái 50x100x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,642 tấn
88 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,642 tấn
89 Sơn xà gồ thép mái, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 42 m2
90 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,041 100m2
91 Tôn úp nóc mái nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 23,896 m
92 Sản xuất li tô thép 25x25x1,4mm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,664 tấn
93 Lắp dựng li tô thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,664 tấn
94 Lợp mái ngói 10 v/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,09 100m2
95 CCLD cửa đi, cửa nhựa lõi thép kính cường lực 8 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 49 m2
96 CCLD cửa sổ, cửa nhựa lõi thép kính cường lực 8 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 79,56 m2
97 CCLD hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 72,36 m2
98 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8 bộ
99 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8 cái
100 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 9 bộ
101 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi chậu rửa) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 9 cái
102 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8 bộ
103 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8 cái
104 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 9 cái
105 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 9 cái
106 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8 cái
107 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 9 cái
108 Quả cầu chắn rác bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 10 cái
109 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,5 100m
110 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm (Lơi nhựa 90) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 12 cái
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,3 100m
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,5 100m
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,5 100m
114 Lắp đặt van khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8 cái
115 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5 cái
116 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 15 cái
117 Lắp đặt co ren, đường kính co 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 15 cái
118 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 15 cái
119 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 20 cái
120 CCLD van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
121 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 + giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 bể
122 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,2 100m
123 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 100m
124 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,5 100m
125 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,5 100m
126 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm (Co nhựa uPVC D=114mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 10 cái
127 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm (Co nhựa uPVC D=90mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 20 cái
128 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm (Co nhựa uPVC D=60mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 20 cái
129 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (Co nhựa uPVC D=34mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 10 cái
130 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm (Tê nhựa uPVC D=114mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 15 cái
131 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm (Tê nhựa uPVC D=90mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 15 cái
132 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm (Tê nhựa uPVC D=60mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 12 cái
133 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (Tê nhựa uPVC D=34mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 10 cái
134 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm (Y nhựa uPVC D=90mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 20 cái
135 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm (Y nhựa uPVC D=60mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 22 cái
136 CCLĐ tủ điện tổng 3p vỏ khung nhôm sơn tĩnh điện 500*400*200*1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 tủ
137 CCLĐ hệ busbar + gối đỡ (tủ điện tổng) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 cái
138 Lắp đặt MCCB 3P-60A 18KA Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
139 Lắp đặt MCCB 3P-32A 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 cái
140 Lắp đặt MCCB 2P-25A 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8 cái
141 Lắp đặt RCBO 2P-16A 4.5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 11 cái
142 Lắp đặt MCB 1P-25A 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8 cái
143 Lắp đặt MCB 1P-16A 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 10 cái
144 Lắp đặt MCB 1P-10A 4.5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 12 cái
145 Lắp đặt MCB 1P-6A 4.5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6 cái
146 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1.200 m
147 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 350 m
148 Lắp đặt dây dẫn điện CV 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1.200 m
149 Lắp đặt dây dẫn điện CV 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1.100 m
150 Lắp đặt dây dẫn điện CV 1x6.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 400 m
151 Lắp đặt dây dẫn điện CVV 4x10.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 50 m
152 Lắp đặt ổ cắm đôi (mặt nạ 2 lỗ + đế âm tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 43 cái
153 Lắp đặt công tắc - 1 hạt + mặt nạ âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 10 cái
154 Lắp đặt công tắc - 2 hạt + mặt nạ âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8 cái
155 Lắp đặt công tắc - 3 hạt + mặt nạ âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5 cái
156 Lắp bảng điện âm tường 6-8 module Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 10 bảng
157 Lắp đặt Quạt trần + Dimmer Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 20 cái
158 Lắp đặt đèn led đơn 1.2m 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 41 bộ
159 Lắp đặt đèn led D110 tròn 12W gắn âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8 bộ
160 Lắp đặt đèn led D225 tròn 24W gắn nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 9 bộ
161 Đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6 bộ
162 Lắp đặt đèn cảm biến cầu thang 9W Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 bộ
D NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,334 100m3
2 Đắp cát lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,676 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,564 m3
4 Ván khuôn móng, cổ cột, đà kiềng, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,216 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, cổ cột, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,058 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, cổ cột, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,112 tấn
7 Đổ bê tông móng chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,403 m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,293 100m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,016 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,107 tấn
11 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,032 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,066 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,329 tấn
14 Đổ bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,128 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,192 100m2
16 Đổ bê tông dầm, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,596 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,003 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,021 tấn
19 Đổ bê tông bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,308 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,647 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép mái, sê nô, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,378 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép mái, sê nô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,066 tấn
23 Đổ bê tông bằng mái, sê nô, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,802 m3
24 Đắp cát nền đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4,386 m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,462 m3
26 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 14,62 m2
27 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 14,62 m2
28 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,051 m3
29 Láng bậc cấp không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,342 m2
30 Lát bậc cấp, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,342 m2
31 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,64 m3
32 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 7,267 m3
33 Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 2cm, vữa trát mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 120,024 m2
34 Trát tường trong gạch block bê tông, chiều dày trát 2cm, vữa trát mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 62,85 m2
35 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 14,62 m2
36 Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 21,44 m2
37 Trát hồ dầu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 85,48 m2
38 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 12,8 m
39 Công tác ốp đá chẻ chân tường 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 13,05 m2
40 Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 196,674 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 119,204 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 77,47 m2
43 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 40,12 m2
44 Láng sênô, mái hắt, máng nước tạo dốc dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 26,26 m2
45 Lắp đặt ống thoát nước mưa, đường kính ống D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,132 100m
46 CCLĐ cầu chắn rác D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4 cái
47 CCLD cửa đi nhựa lõi thép, kính trắng cường lực dày 8 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,43 m2
48 CCLD cửa sổ nhựa lõi thép, kính trắng cường lực 8 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6,48 m2
49 CCLD hoa sắt cửa sổ (bao gồm cả sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6,48 m2
50 Lắp đặt tủ điện 250x250x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 tủ
51 Lắp đặt MCB 1P-32A Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
52 Lắp đặt MCB 1P-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 cái
53 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
54 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4 cái
55 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 bộ
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 50 m
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 30 m
58 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 80 m
E NHÀ XE 4 BÁNH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,529 100m3
2 Đắp cát lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,36 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 7,068 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng, đà kiềng, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,814 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,141 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,252 tấn
7 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 10,836 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,077 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,508 tấn
10 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5,712 m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,291 100m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,307 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,827 tấn
14 Đổ bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5,526 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,746 100m2
16 Đổ bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6,822 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,463 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,575 tấn
19 Đổ bê tông bằng mái, sê nô, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 25,976 m3
20 Láng sênô, mái hắt, máng nước 2 lần tạo dốc dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 327,06 m2
21 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 163,53 m2
22 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 185,61 m2
23 Lắp đặt ống thoát nước mưa, đường kính ống D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,268 100m
24 CCLĐ cầu chắn rác D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8 cái
25 Đắp cắt nền đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 38,793 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn trệt, ram dốc, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,933 tấn
27 Đổ bê tông sàn trệt, ram dốc, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 13,165 m3
28 Bê tông sàn trệt, ram dốc, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 13,165 m3
29 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 131,645 m2
30 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,04 m3
31 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 15,289 m3
32 Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 2cm, vữa trát mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 202,42 m2
33 Trát tường trong gạch block bê tông, chiều dày trát 2cm, vữa trát mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 129,931 m2
34 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 96,5 m2
35 Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 41,04 m2
36 Trát hồ dầu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 300,48 m2
37 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 14,4 m
38 Công tác ốp đá chẻ chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 19,02 m2
39 Công tác ốp gờ gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,17 m2
40 Cắt ron tường rộng 50, âm 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,33 10m
41 Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 469,891 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 243,46 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 226,431 m2
44 CCLĐ Lam nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 13,86 m2
45 CCLD cửa sắt kéo (bao gồm cả sơn dầu màu xám) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 38,48 m2
46 Lắp đặt tủ điện 250x250x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 tủ
47 Lắp đặt MCB 1P-20A Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
48 Lắp đặt MCB 1P-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 cái
49 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
50 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 cái
51 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4 cái
52 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 15 bộ
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 100 m
54 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 100 m
F NHÀ XE 2 BÁNH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,639 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,694 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,653 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng, đà kiềng, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,586 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, cột trụ, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,097 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, cột trụ đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,501 tấn
7 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,957 m3
8 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,708 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,078 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,327 tấn
11 Đổ bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,612 m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,539 100m3
13 Đắp cát nền đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 28,836 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn trệt, ram dốc, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,233 tấn
15 Đổ bê tông sàn trệt, ram dốc, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 14,788 m3
16 Bê tông sàn trệt, ram dốc, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 12,2 m3
17 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 122 m2
18 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,233 tấn
19 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,233 tấn
20 Gia công hệ vì kèo thép mái Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,146 tấn
21 Lắp dựng hệ vì kèo thép mái Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,146 tấn
22 Gia công lan can thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,075 tấn
23 Lắp dựng lan can thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 16,115 m2
24 Bu lông neo M20 L400 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 56 cái
25 Bu lông neo M12 L200 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 48 cái
26 Bu lông neo M16 L50 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 56 cái
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 154,12 m2
28 Lợp mái tôn sóng vuông dày 4.5 dem Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,136 100m2
29 CCLD tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 19 m
30 Lắp đặt tủ điện 250x250x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 tủ
31 Lắp đặt MCB 1P-20A Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
32 Lắp đặt MCB 1P-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 cái
33 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
34 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5 bộ
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 50 m
36 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 50 m
G SÂN ĐƯỜNG, CỘT CỜ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 76,596 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường (móng bó vỉa) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 37,316 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (bê tông lót bỏ vỉa) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 19,64 m3
4 Ván khuôn móng dài (ván khuôn thành bó vỉa) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4,91 100m2
5 Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 (bê tông thành bó vỉa) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 49,1 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 294,6 m2
7 Trát hồ dầu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 294,6 m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 311,72 m3
9 Đổ bê tông sân nền đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 155,86 m3
10 Xoa nền bê tông sân đường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1.558,6 m2
11 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 103,907 10m
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,747 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,192 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,304 m3
15 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5,56 m2
16 CCLD Cột cờ inox + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 cái
H CỔNG-HÀNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,066 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 274,25 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8,132 m3
4 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,568 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,906 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,996 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 17,135 m3
8 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật (ván khuôn cổ cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,477 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 (bê tông cổ cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 7,384 m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,215 100m3
11 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 11,675 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 (bê tông lót đà kiềng) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,261 m3
13 Ván khuôn đà kiềng, giằng tường, tường ngăn Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,143 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm (đà kiềng + giằng tường + tường chắn) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,067 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm (đà kiềng + giằng tường + tường chắn) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,389 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 29,428 m3
17 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,431 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,222 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,635 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 7,156 m3
21 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 36,574 m3
22 Xây cột, trụ bằng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm , chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,492 m3
23 Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 (Xây ốp chỉ chân tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,299 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 605,74 m2
25 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 122,97 m2
26 Trát xà dầm giằng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 174,172 m2
27 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1.161,76 m
28 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 47,6 m
29 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Trát lớp 2 ô trang trí chân cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 13,335 m2
30 Trát hồ dầu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 310,477 m2
31 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 605,74 m2
32 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 297,142 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 902,882 m2
34 GCLD hàng rào song sắt (cả sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 157,248 m2
35 GCLD chông sắt hàng rào D16 L=130 (cả sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1.446 m2
36 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox (Bảng tên) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4,48 m2
37 Công tác ốp gạch vào tường bảng tên kích thước gạch 100x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,76 m2
38 CCLD Bộ chữ tên cơ quan mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 bộ
39 CCLĐ cửa cổng chính, cổng xếp inox cao 1.6m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 7,7 m
40 CCLĐ mô tơ + remote cửa cổng chính Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 bộ
41 GCLD cửa cổng phụ bằng thép hình (bao gồm cả sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8,97 m2
42 CCLĐ ray trượt bằng thép V50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 18,4 m
I HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 92,25 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 92,25 m3
3 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, đường kính ống 160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,8 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,8 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,7 100m
6 Lát gạch thẻ ký hiệu đường dây Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 41,4 m2
7 Rải ni long ký hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 230 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cách điện XLPE, vỏ bọc PVC: CXV(2c) - 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 70 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cách điện XLPE, vỏ bọc PVC: CXV(2c) - 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 80 m
10 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cách điện XLPE, vỏ bọc PVC: CXV(4c) - 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 40 m
11 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cách điện XLPE, vỏ bọc PVC: CXV(4c) - 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 40 m
12 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cách điện XLPE, vỏ bọc PVC: CXV(4c) - 4x150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 80 m
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,37 m3
14 Đóng cọc tràm D6-8 cm bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,646 100m
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,288 m3
16 Ván khuôn móng cột đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,114 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,057 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,048 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,368 m3
20 CCLĐ bu lông neo chân cột đèn M20 L450 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 36 bộ
21 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 48 m3
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 48 m3
23 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 100m
24 Lát gạch thẻ ký hiệu đường dây Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 80 m2
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/DSTA(2c)-4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 430 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2X2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 180 m
27 CCLĐ bảng điện, CB cóc 15A, DOMINO 4P Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 9 bộ
28 CCLD trụ đèn chiếu sáng đèn cao áp 250W + cần đèn, bóng đèn và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 7 bộ
29 CCLD trụ đèn chiếu sáng trang trí sân vườn 30W (loại 4 bóng) + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 bộ
30 CCLĐ cọc tiếp địa L63x63x5-2.5m + dây dẫn D10-3.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 9 bộ
31 Khoan giếng đóng cọc tiếp địa sâu 15m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 t.bộ
32 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16 L2.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cọc
33 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 điểm
34 Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 15 m
35 Đo điện trở nối đất Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 điểm
J HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,486 100m3
2 Bê tông lót hố ga, đá 4x6 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4,053 m3
3 Bê tông hố ga đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4,053 m3
4 GCLĐ tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,428 100m2
5 Xây móng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 9,685 m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 87,552 m2
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 15,629 m2
8 GCLĐ cốt thép đan nắp hố ga, đk<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,132 tấn
9 GCLĐ cốt thép đan nắp hố ga, đk>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,323 tấn
10 GCLĐ tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn nắp hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,074 100m2
11 Bê tông nắp hố ga, đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,275 m3
12 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,461 tấn
13 Đào đất cống BTCT, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,1 100m3
14 Đắp đất nền móng công trình, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 63 m3
15 Bê tông lót, đá 4x6 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5,175 m3
16 CCLĐ gối cống BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 107 cái
17 CCLĐ Ống bê tông thoát nước D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 215,4 m
18 Đồng hồ nước DN125 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
19 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,35 100m
20 CCLĐ Máy bơm sinh hoạt 4HP Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 cái
21 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 10 cái
22 Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 cái
23 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,599 100m3
24 Bê tông lót bể tự hoại, đá 4x6 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,304 m3
25 Bể tông đáy bể, đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,304 m3
26 Xây gạch 4x8x18, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5,478 m3
27 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 94,08 m2
28 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5,76 m2
29 Đổ bê tông đan bản nắp, đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,76 m3
30 GCLĐ tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn bản nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,034 100m2
31 GCLĐ cốt thép bản nắp, đk<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,1 tấn
32 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,284 100m3
33 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 42,806 m3
34 Bể tông lót bể nước ngầm, đá 4x6 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4,2 m3
35 Bê tông bể nước ngầm, đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 22,68 m3
36 GCLĐ cốt thép bể nước ngầm, đk <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,777 tấn
37 GCLĐ cốt thép bể nước ngầm, đk <=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,272 tấn
38 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,569 100m2
39 CCLĐ Nắp gang thăm bể nước 850x850mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 cái
40 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 115,62 m2
41 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 25,2 m2
42 Quét dung dịch chống thấm bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 140,82 m2
K CAMERA
1 CCLĐ đầu thu hình 32 kênh IP Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 bộ
2 Lắp đặt cáp tín hiệu UTP Cat6 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 700 m
3 Lắp đặt dây dẫn điện CV 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 200 m
4 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 200 m
5 Lắp đặt hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 20 hộp
6 CCLĐ màn hình quan sát LCD 32'' Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4 bộ
7 CCLĐ bộ lưu điện UPS 5KW Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 bộ
8 CCLĐ Camera IP thân dài xoay trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 14 cái
9 Camera IP thân dài cố định ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 cái
10 CCLĐ Switch 10/100/1000 16 port Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5 bộ
11 Phụ kiện lắp đặt camera Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1
L THIẾT BỊ
1 Máy bơm điện, Q=45m3/h - h=60m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
2 Máy bơm Diezel, Q=45m3/h - h=60m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
3 Máy bơm bù áp, Q=5m3/h - h=70m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
4 Máy lạnh âm trần 4HP Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6 máy
5 Máy lạnh gắn tường 3HP Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 máy
6 Máy lạnh gắn tường 2,5HP Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 máy
7 Máy lạnh gắn tường 2HP Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 25 máy
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->