Gói thầu: Gói số 01: Xây lắp, thiết bị (xây dựng các hạng mục+ thiết bị điều hòa, PCCC)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200882268-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Xây lắp, thiết bị (xây dựng các hạng mục+ thiết bị điều hòa, PCCC) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200882080 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 900 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-27 20:20:00 đến ngày 2020-09-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 38,268,977,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN LẤP | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 2 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 39,105 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 66,16 | 100m3 |
| B | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm hộp đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (đổ bằng xe bơm bê tông 50m3/h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 263,844 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,661 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,504 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 24,661 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,207 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 29,568 | 100m |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,902 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,902 | tấn |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,048 | m3 |
| 11 | Cọc dẫn ép âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,89 | 100m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,904 | 100m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150, chiều rộng móng >250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 27,049 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300, chiều rộng móng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 109,552 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,742 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11,006 | tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20,911 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,013 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,475 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,022 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,999 | tấn |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 41 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,222 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,747 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,712 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,853 | tấn |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 80,947 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,985 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,985 | 100m3 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11,43 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 63,5 | m2 |
| 34 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤200m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 167,681 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16,415 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,623 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,884 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 32,713 | tấn |
| 39 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤100m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 149,033 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 23,664 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,357 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 19,659 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,3 | tấn |
| 44 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 493,986 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 36,412 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 53,303 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,218 | tấn |
| 48 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15,46 | m3 |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,373 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,428 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,414 | tấn |
| 52 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,75 | m3 |
| 53 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,381 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,812 | tấn |
| 56 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 25,056 | m3 |
| 57 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,79 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,483 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,183 | tấn |
| 60 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 26,102 | m3 |
| 61 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,14 | m3 |
| 62 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, chiều rộng móng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,286 | m3 |
| 63 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 17,52 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,494 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,338 | tấn |
| 66 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, chiều rộng móng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,814 | m3 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,281 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,602 | tấn |
| 69 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường bó nền dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,78 | m3 |
| 70 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,168 | m3 |
| 71 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,696 | m3 |
| 72 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 75 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 21,158 | m3 |
| 76 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150, chiều rộng móng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,93 | m3 |
| 77 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300, chiều rộng móng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,684 | m3 |
| 78 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,091 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,363 | tấn |
| 80 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,856 | m3 |
| 81 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,286 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,529 | tấn |
| 83 | CCLĐ băng cản nước sika Water bar V20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9,2 | md |
| 84 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 85 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,235 | tấn |
| 88 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤16m vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 389,065 | m3 |
| 89 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 39,855 | m3 |
| 90 | Xây gạch 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 185,321 | m3 |
| 91 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,776 | 100m3 |
| 92 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,205 | 100m3 |
| 93 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 69,4 | m3 |
| 94 | Lớp ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,94 | 100m2 |
| 95 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.683,267 | m2 |
| 96 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.593,333 | m2 |
| 97 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3.340,6 | m2 |
| 98 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 337,3 | m2 |
| 99 | Trát hồ dầu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6.954,5 | m2 |
| 100 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2.896,891 | m2 |
| 101 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7.829,294 | m2 |
| 102 | Trát cạnh cửa vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 512,82 | m2 |
| 103 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10.029,188 | m2 |
| 104 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7.651,396 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9.815,39 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7.829,294 | m2 |
| 107 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2.861,61 | m2 |
| 108 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.126,164 | m |
| 109 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 478,964 | m |
| 110 | Ô trang trí mặt chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 26 | Cái |
| 111 | Lam trang trí mặt chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 112 | Lát nền, sàn bằng gạch nhám 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 848,55 | m2 |
| 113 | Lát nền, sàn bằng gạch bóng kính 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.549,42 | m2 |
| 114 | Công tác ốp gạch chân tường 100x600 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 167,39 | m2 |
| 115 | Lát nền vệ sinh 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 123 | m2 |
| 116 | Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 736,92 | m2 |
| 117 | Quét dung dịch chống thấm sika latex vào nền vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 736,92 | m2 |
| 118 | Quét dung dịch chống thấm Sika memberane | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 372,24 | m2 |
| 119 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 233,916 | m2 |
| 120 | Len cầu thang bằng đá granite | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 235,596 | md |
| 121 | Lắp dựng lan can sắt cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 26,02 | m2 |
| 122 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm cách ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 123 | m2 |
| 123 | Thi công trần phẳng bằng nhôm dạng lỗ 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 260 | m2 |
| 124 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15,312 | m2 |
| 125 | CCLD len đá cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 121,2 | md |
| 126 | ốp đá granite vào tường màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 141,02 | m2 |
| 127 | Lát đá mặt bệ granite | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 36,9 | m2 |
| 128 | Công tác ốp đá chẻ chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 234,948 | m2 |
| 129 | Khung viền inox thang máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 130 | CCLD cửa nhựa lõi thép, cửa đi khung 4 cánh, kính cl 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 36,72 | m2 |
| 131 | CCLD cửa nhựa lõi thép, cửa đi khung 2 cánh, kính cl 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 256,08 | m2 |
| 132 | CCLD cửa nhựa lõi thép, cửa sổ, kính cl 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 355,88 | m2 |
| 133 | CCLD vách nhựa lõi thép. kính CL 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 68,66 | m2 |
| 134 | CC Lắp dựng cửa sắt kéo 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 135 | CCLD khung nhôm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11,88 | m2 |
| 136 | CCLD vách ngăn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 137 | CCLD chữ inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | tb |
| 138 | Lắp dựng hoa sắt cửa bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 329,04 | m2 |
| 139 | CCLD phụ kiện cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 308 | Bộ |
| 140 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,513 | tấn |
| 141 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,513 | tấn |
| 142 | Gia công lito thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,693 | tấn |
| 143 | Lắp dựng lito thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,693 | tấn |
| 144 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 807 | m2 |
| 145 | Đắp vữa lợp mái ngói 300x300 kc 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2.530 | md |
| 146 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,686 | 100m2 |
| 147 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,92 | 100m2 |
| 148 | CCLD thang sắt lên mái dài 4,1 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | tb |
| 149 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 27,132 | 100m2 |
| 150 | CCLD lưới ruồi bao che công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2.713,2 | m2 |
| 151 | Máy nước nóng năng lương mặt trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | Máy |
| 152 | Lavabo gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 25 | bộ |
| 153 | Lavapo gắn nổi trên mặt đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 154 | Đá mặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 155 | Vòi cấp nước cho lavobo gắn tường ( loại nóng lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 25 | bộ |
| 156 | Vòi cấp nước cho lavopo gắn bàn ( loại nóng lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 157 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 158 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 159 | Xiphong thoát nước chữ P | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 160 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 25 | bộ |
| 161 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 25 | bộ |
| 162 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 163 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 164 | Bồn inox 5m3+ giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 165 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 43 | cái |
| 166 | Lắp đặt Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 167 | Lắp đặt Van góc D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 108 | cái |
| 168 | Nút bị ren ngoài PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 128 | cái |
| 169 | Nút bị uPVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 170 | Nút bị uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 171 | Nút bị uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 92 | cái |
| 172 | Nút bị uPVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 173 | Nút bị uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 174 | Van PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 175 | Van PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 176 | Van uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 177 | Van uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 178 | Ống uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,45 | 100m |
| 179 | Ống uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,2 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 181 | Ống uPVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 182 | Ống uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 183 | Ống uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 184 | Ống uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,48 | 100m |
| 185 | Ống uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,82 | 100m |
| 186 | Ống PPR D25 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 187 | Ống PPR D20 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,04 | 100m |
| 188 | Nối ren ngoài uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 189 | Nối ren ngoài uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 190 | Nối ren ngoài uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 191 | Co ren trong uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 93 | cái |
| 192 | Co ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 193 | Tê uPVC D34x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 194 | Tê uPVC D34x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 195 | Tê uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 91 | cái |
| 196 | Tê PPR D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 197 | Tê PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 198 | Tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 199 | Co uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 200 | Co uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 201 | Co uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 202 | Co uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 98 | cái |
| 203 | Co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 204 | Co PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 43 | cái |
| 205 | Côn PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 206 | Côn uPVC D34x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 207 | Siphong uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 43 | cái |
| 208 | Lơi uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 204 | cái |
| 209 | Lơi uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 82 | cái |
| 210 | Lơi uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 101 | cái |
| 211 | Y uPVC D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 49 | cái |
| 212 | Y uPVC D110x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 213 | Y uPVC D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 214 | Y uPVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 215 | Y uPVC D60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 37 | cái |
| 216 | Giảm uPVC D110x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 217 | Giảm uPVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 218 | Giảm uPVC D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 219 | Thông tắc uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 220 | Thông tắc uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 221 | Tê uPVC D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 222 | Công tác cắt đục tường trám bằng tường thô | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 384 | mét |
| 223 | Công tác đào đất và tái lập bằng cát K=0.9, k=0.75 sâu 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 120 | mét |
| 224 | Vật tư phụ (ty treo, giá đỡ, sắt U, V, keo dán, bulong, tán, cao su non…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | hệ |
| 225 | CCLĐ tủ điện tổng vỏ khung nhôm sơn tĩnh điện (2000x900x1200x1.5mm cửa 2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 226 | CCLĐ tủ điện tầng vỏ khung nhôm sơn tĩnh điện (700x600x200x1,5mm cửa 2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | tủ |
| 227 | CCLĐ tủ điện thang máy vỏ tủ điện 2 lớp cửa sơn tĩnh điện 600x450x200x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 228 | CCLĐ tủ điện máy phát điện vỏ khung nhôm sơn tĩnh điện (700x450x200x1,5mm cửa 2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 229 | CCLĐ tủ điện máy bơm vỏ sơn tĩnh điện 800x650x250x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 230 | CCLĐ hệ busbar + gối đỡ (tủ điện tổng + tủ điện tầng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | Hệ |
| 231 | CCLĐ đèn lighting indicate (R.Y.B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 54 | Cái |
| 232 | CCLĐ ATS Controller | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 233 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế VOL 0-500V + VSS | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 234 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế AMPE 0-400A + ASS | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 235 | Lắp đặt các loại đồng hồ - KWH 3P/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 236 | CCLĐ Overcurrent relay (MK204A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 237 | CCLĐ Eart fault relay (MK201A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 238 | CCLĐ Bộ bảo vễ quá áp, thấp áp và mất pha (MX200A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 239 | CCLĐ Fuse cắt sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 240 | CCLĐ LA 3P + N 100KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 241 | CCLĐ Power Meter 3P/5A with RS485 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 242 | CCLĐ Contactor 3P 9A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 243 | CCLĐ Overload 5-8A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 244 | CCLĐ DOL Controller (light, button, switch,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | hệ |
| 245 | CCLĐ MCT 300/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 246 | CCLĐ PCT 300/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 247 | CCLĐ MCT 100/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 248 | Lắp đặt TAS MCCB 3P-300A (ON-OFF-ON) 42KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 249 | Lắp đặt MCCB 3P-300A 42KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 250 | Lắp đặt MCCB 3P-200A 30KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 251 | Lắp đặt MCCB 3P-125A 18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 252 | Lắp đặt MCCB 3P-60A 18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 253 | Lắp đặt MCCB 3P-40A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 254 | Lắp đặt MCCB 3P-30A 18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 255 | Lắp đặt MCCB 3P-25A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 256 | Lắp đặt MCCB 3P-25A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 257 | Lắp đặt RCBO 2P-16A 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 258 | Lắp đặt MCB 1P-50A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 259 | Lắp đặt MCB 1P-32A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 260 | Lắp đặt MCB 1P-25A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 90 | cái |
| 261 | Lắp đặt MCB 1P-20A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 262 | Lắp đặt MCB 1P-16A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 263 | Lắp đặt MCB 1P-16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 264 | Lắp đặt MCB 1P-10A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 265 | Lắp đặt MCB 1P-6A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 266 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 30-36 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 267 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 8-10 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 50 | tủ |
| 268 | CCLĐ Hệ busbar + gối đỡ (bảng điện phòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 51 | hệ |
| 269 | Lắp đặt RCBO 2P-16A/30mA 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 52 | cái |
| 270 | Lắp đặt MCB 3P-40A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 271 | Lắp đặt MCB 3P-16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 272 | Lắp đặt MCB 2P-25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 90 | cái |
| 273 | Lắp đặt MCB 1P-20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 39 | cái |
| 274 | Lắp đặt MCB 1P-16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 51 | cái |
| 275 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3.000 | m |
| 276 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3.000 | m |
| 277 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2.000 | m |
| 278 | Lắp đặt máng Trunking điện 350x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 279 | Lắp đặt máng cáp điện nhẹ 250x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 280 | Lắp đặt máng cáp điện 250x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 281 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8.000 | m |
| 282 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7.000 | m |
| 283 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 1x4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.000 | m |
| 284 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 1x6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2.000 | m |
| 285 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV 4x10.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.500 | m |
| 286 | Lắp đặt dây dẫn điện CXV/FR 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2.500 | m |
| 287 | Lắp đặt dây dẫn điện CXV/FR 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2.500 | m |
| 288 | Lắp đặt dây dẫn điện CXV/FR 4x4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 289 | Lắp đặt dây dẫn điện CXV/FR 4x16.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 290 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 291 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x10.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 292 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x16.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 293 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x50.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 294 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x95.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 295 | Lắp đặt dây đồng vỏ PVC: CV-1.5mm2 (dây PE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4.000 | m |
| 296 | Lắp đặt dây đồng vỏ PVC: CV-2.5mm2 (dây PE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3.500 | m |
| 297 | Lắp đặt dây đồng vỏ PVC: CV-4.0mm2 (dây PE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 298 | Lắp đặt dây đồng vỏ PVC: CV-6.0mm2 (dây PE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.000 | m |
| 299 | Lắp đặt dây đồng vỏ PVC: CV-10.0mm2 (dây PE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 750 | m |
| 300 | Lắp đặt dây đồng vỏ PVC: CV-16.0mm2 (dây PE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 301 | Lắp đặt dây đồng vỏ PVC: CV-35.0mm2 (dây PE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 302 | Lắp đặt dây đồng vỏ PVC: CV-70.0mm2 (dây PE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 303 | Lắp đặt đèn Led downlight D110, 12W, gắn áp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 111 | bộ |
| 304 | Lắp đặt đèn Led downlight D155, 25W, gắn áp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 86 | bộ |
| 305 | Lắp đặt các loại đèn Led Tube 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2x36W gắn nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 124 | bộ |
| 306 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + Dimer | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 52 | cái |
| 307 | Lắp đặt ổ cắm + mặt nạ âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 224 | cái |
| 308 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nạ âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 309 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt nạ âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 51 | cái |
| 310 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt nạ âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 64 | cái |
| 311 | CCLĐ tổng đài điện thoại 32 số + bộ nguồn kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 312 | Lắp đặt tủ rack10U (Tủ MDF sử dụng chung cho HT điện thoại + Internet) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 313 | CCLĐ Phiến đấu nối điện thoại 10-20-40 Pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 314 | Lắp đặt tủ rack 6U găn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | tủ |
| 315 | CCLĐ Switch mạng 16 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 316 | CCLĐ Switch mạng 12 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 317 | CCLĐ bộ phát wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 318 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 319 | Lắp đặt ổ cắm internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 320 | CCLĐ mặt nạ 2 lỗ + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 48 | bộ |
| 321 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.300 | m |
| 322 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 2Px0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3.500 | m |
| 323 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 20Px0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 324 | Lắp đặt dây cáp internet CAT6E | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 325 | CCLĐ bộ chống sét lan truyền tín hiệu điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 326 | Lắp đặt máng cáp 100x50 treo trần, thông tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 327 | Lắp đặt dây cáp internet CAT5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3.500 | m |
| 328 | Lắp đặt dây đơn bọc PVC: CV-1.5mm2 (dây tín hiệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 329 | Lắp đặt dây đơn bọc PVC: CV-4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 650 | m |
| 330 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,2 | 100m |
| 331 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | 100m |
| 332 | Lắp đặt máy lạnh âm trần 4HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | máy |
| 333 | Lắp đặt máy lạnh treo tường (3HP, 2,5HP, 2HP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 29 | máy |
| 334 | CCLĐ Eke treo dàn nóng máy lạnh + đệm cao su chống rung (loại treo tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 29 | bộ |
| 335 | CCLĐ Eke treo dàn nóng máy lạnh + đệm cao su chống rung (loại âm trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 336 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp cho máy lạnh 2HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,32 | 100m |
| 337 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp cho máy lạnh 2.5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 338 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp cho máy lạnh 3HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 339 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp cho máy lạnh 4HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 340 | Vật tư phụ lắp đặt hệ thống điện lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 341 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường (hộp đơn) 400x600x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | hộp |
| 342 | Cuộn vòi DN50-20m, cuộn áp lực PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | hộp |
| 343 | Lăng phun DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | hộp |
| 344 | Van góc DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 345 | Tủ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 346 | Cuộn vòi DN65-20m, cuộn áp lực PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 347 | Lăng phun D19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 348 | Van góc DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 349 | Co hàn thép STK DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 350 | Tê hàn thép STK DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 351 | Tê hàn thép STK DN100/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 352 | Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường gồm: Búa, rìu phá kính thoát hiểm chuyên dụng + xà beng cho ô tô, nhà cao tầng, công ty, doanh nghiệp… + Kìm (kềm) cộng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 353 | Nội quy và tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 17 | Bộ |
| 354 | bình chữa cháy bột ABC 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 17 | bộ |
| 355 | bình chữa cháy bột CO2 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 17 | bộ |
| 356 | Kệ để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 17 | bộ |
| 357 | Họng chờ xe chữa cháy DN100x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 358 | Trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa DN100x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 359 | Ống thép STK DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,24 | 100m |
| 360 | Ống thép STK DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 361 | Ống thép STK DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 362 | Ống thép STK DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 363 | Phụ kiện lắp đặt ống PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 364 | Sơn ống 3 lớp ( 01 lớp chống rỉ, 02 lớp hoàn thiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 365 | Thử áp hệ thống, vệ sinh súc rửa đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | ht |
| 366 | Vật tư phụ (Que hàn, bu long, ron mặt bích …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 367 | Luppe DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 368 | Luppe DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 369 | Van an toàn DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 370 | Van cổng DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 371 | Van cổng DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 372 | Van bi DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 373 | Van 1 chiều DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 374 | Van 1 chiều DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 375 | Y lọc DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 376 | Y lọc DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 377 | Nối mềm DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 378 | Nối mềm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 379 | Đồng hồ áp lực dương + xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 380 | Công tắc áp lực + xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 381 | Công tắc mực nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 382 | Co hàn thép đen DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 383 | Co hàn thép đen DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 384 | Co ren thép tráng kẽm DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 385 | Tê hàn thép đen DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 386 | Tê hàn thép đen DN100/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 387 | Bệ bơm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 388 | Cao su chống rung | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 389 | Tủ điều khiểm hệ thống bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 390 | Ống bảo hộ dây dẫn cấp nguồn máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | hệ |
| 391 | Dây cáp cấp nguồn từ tủ điều khiển đến máy bơm điện CVX/FR 1Cx16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 392 | Dây cáp cấp nguồn từ tủ điều khiển đến máy bơm Diezel CVX/FR 1Cx6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 393 | Dây cáp tín hiệu điều khiển bơm CXV/FR 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 394 | Dây tiếp đất cho máy bơm CV 1Cx6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 395 | Bitum cho ống đi âm đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 22 | m |
| 396 | Mặt bích rỗng DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 397 | Mặt bích mù DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 398 | Vật tư phụ (Que hàn, bu long, ron mặt bích …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 399 | Kim thu sét tia tiên đạo bảo vệ cấp 3 bán kính Rvb=75m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 400 | Trụ đỡ kim thu sét D50, L=4.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cây |
| 401 | Chân đế kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 402 | Giếng khoan sâu 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 403 | Hộp kiểm tra gồm: Bulong, gối đỡ, bản đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 404 | Cáp đồng trần C50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 55 | m |
| 405 | Ống PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 406 | Cáp lụa 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 407 | Cọc tiếp địa D16, L=2.4m đồng kèm ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 408 | Đào đất bằng thủ công và tái lập mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | m3 |
| 409 | Vật liệu phụ gồm: băng keo, Ốc vít, tắc kê, phụ kiện uPVC, kẹp, giá đỡ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | hệ |
| 410 | Đo kiểm định điện trở nối đất của hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | hệ |
| 411 | Trung tâm báo cháy địa chỉ 4 Loop+ bộ nguồn dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 412 | Đầu báo khói thường+ đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 89 | bộ |
| 413 | Đầu báo cháy phòng(đèn báo phòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 70 | cái |
| 414 | Nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 415 | Còi báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 416 | Đèn chớp báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 417 | Thiết Bị cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 418 | Module giám sát địa chỉ 2 đầu vào ( MM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 19 | bộ |
| 419 | Module đầu vào/đầu ra địa chỉ (IO) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 420 | Module cách ly địa chỉ (IM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 421 | Module địa chỉ cho đầu báo cháy thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 422 | Module 1 đầu ra có điện áp ( điều khiển chuông đèn, hệ thống van tràn) (CM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 423 | Ắc quy dự phòng 40 AH | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 424 | Atomat 1Pha 2 cực 20A (MCB 20A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 425 | Dây tín hiệu xoắn chống nhiễu chống cháy(Cáp đồng 2 ruột cách điện XLPE vỏ PVC chuống cháy ):CXV/FR 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 440 | m |
| 426 | Dây tín hiệu xoắn chống nhiễu chống cháy(Cáp đồng 2 ruột cách điện XLPE vỏ PVC chuống cháy ):CXV/FR 4x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.100 | m |
| 427 | Dây nguồn chuông chống cháy(Cáp đồng 2 ruột cách điện XLPE vỏ PVC chuống cháy ):CXV/FR 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 800 | m |
| 428 | Ống ghen cứng luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.120 | m |
| 429 | Ống ghen mềm luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 430 | Ống xoắn HDPE luồn dây D40/30 (đi chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,65 | 100m |
| 431 | Ống xoắn HDPE luồn dây D65/50 (đi chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 432 | Hộp kỹ thuật nối dây 160x160x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 433 | Hộp đựng module 110x110x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 434 | Hộp đựng nút ấn báo cháy 80x80x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 435 | Box chia ngã (Box 1,2,3,4 ngã) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 89 | cái |
| 436 | Vật tư phụ &phụ kiện (co máng cáp, tê máng cáp, nối máng cáp, box, tắc kê, vít, ty treo, giá đỡ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 437 | Đèn Exit hai mặt chỉ một hướng lối thoát hiểm kèm bộ lưu điện 2h | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 438 | Đèn chiếu sáng sự cố kèm bộ lưu điện 2h | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 439 | Dây nguồn cho đèn Exit & sự cố chống cháy(Cáp đồng 2 ruột cách điện XLPE vỏ PVC chuống cháy ):CXV/FR 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 750 | m |
| 440 | Ống ghen cứng luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 490 | m |
| 441 | Ống ghen cứng luồn dây PVC D20 đi âm tường gạch bao gồm cắt đục, trét hoàn thiện đến mặt tường thô | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 130 | m |
| 442 | Hộp kỹ thuật nối dây 160x160x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 443 | Box chia ngã( Box 1,2,3,4 ngã) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 444 | Vật tư phụ & phụ kiện(tắc kê, vít, ty treo, giá đỡ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| C | NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,781 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,468 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,309 | m3 |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,275 | tấn |
| 6 | SXLD Ván khuôn móng bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,438 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, chiều rộng móng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 23,096 | m3 |
| 8 | SXLDTD ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,293 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cổ móng, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9,504 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,824 | m3 |
| 11 | Xây bó nền gạch thẻ 4*8*18cm tường dày <=30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9,888 | m3 |
| 12 | Trát tường bó nền, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 49,44 | m2 |
| 13 | Bê tông lót móng đà kiềng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,087 | m3 |
| 14 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,258 | tấn |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,369 | tấn |
| 16 | SXLDTD ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,376 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 13,39 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,326 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót nền trệt, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 21,95 | m3 |
| 20 | SXLDTD ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,22 | 100m2 |
| 21 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,44 | tấn |
| 22 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,492 | tấn |
| 23 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,155 | tấn |
| 24 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,943 | m3 |
| 25 | SXLDTD ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,446 | 100m2 |
| 26 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,566 | tấn |
| 27 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,051 | tấn |
| 28 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,531 | tấn |
| 29 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 31,704 | m3 |
| 30 | SXLDTD ván khuôn sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9,199 | 100m2 |
| 31 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,128 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn, sàn sê nô mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 85,304 | m3 |
| 33 | SXLDTD ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,028 | 100m2 |
| 34 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,108 | tấn |
| 35 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,573 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,528 | m3 |
| 37 | SXLDTD ván khuôn dầm thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 38 | SXLDTD ván khuôn sàn thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,152 | 100m2 |
| 39 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,163 | tấn |
| 40 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,284 | tấn |
| 41 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,414 | m3 |
| 42 | Bê tông lót móng bó nền tam cấp, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 43 | Xây bó nền tam cấp bằng gạch thẻ 4*8*18cm, tường dày <=30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,524 | m3 |
| 44 | Trát tường bó nền tam cấp, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 21,12 | m2 |
| 45 | SXLDTD ván khuôn dầm tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 46 | SXLDTD ván khuôn sàn tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,169 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,433 | tấn |
| 48 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 49 | Bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,002 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 28,729 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 13,383 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤16m vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 32,041 | m3 |
| 53 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 (Xây tường bên trong tầng 2 bằng gạch không nung 8x8x18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15,772 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤16m vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,778 | m3 |
| 55 | Trát tường thu hồi 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 219,44 | m2 |
| 56 | Xây cột, trụ bằng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm , chiều cao ≤16m vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12,925 | m3 |
| 57 | Xây bậc cầu thang, tam cấp bằng gạch không nung 4x8x18, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,427 | m3 |
| 58 | Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác bằng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,338 | m3 |
| 59 | Trát tường trong gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 162,529 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 319,12 | m |
| 61 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,813 | m2 |
| 62 | Trát tường trong gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 471,301 | m2 |
| 63 | Trát tường trong gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.066,476 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 287,73 | m2 |
| 65 | Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 160,134 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 463 | m2 |
| 67 | Trát sê nô trộn sikalatex 1l/m2 tạo dốc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 131,15 | m2 |
| 68 | Trát hồ dầu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.033,014 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 131,15 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.700,305 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 899,825 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.966,301 | m2 |
| 73 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 633,829 | m2 |
| 74 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 463 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn, bằng gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 432 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền cột, vữa XM mác 75 gạch 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30,924 | m2 |
| 77 | Quét sikalatex chống thấm nền, sàn WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 53,96 | m2 |
| 78 | Láng nền sàn khu vệ sinh không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 33,2 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn WC bằng gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 33,2 | m2 |
| 80 | Lát đá len cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 19,6 | md |
| 81 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15,695 | m2 |
| 82 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 18,089 | m2 |
| 83 | Lắp dựng lan can sắt cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,154 | m |
| 84 | Đóng trần thạch cao khung chìm chống ẩm khu WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 33,2 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào tường nhà vệ sinh bằng gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 99,82 | m2 |
| 86 | Công tác ốp đá chẻ không quy cách vào chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 69,125 | m2 |
| 87 | Sản xuất xà gồ thép mái 50x100x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,642 | tấn |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,642 | tấn |
| 89 | Sơn xà gồ thép mái, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 42 | m2 |
| 90 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,041 | 100m2 |
| 91 | Tôn úp nóc mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 23,896 | m |
| 92 | Sản xuất li tô thép 25x25x1,4mm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,664 | tấn |
| 93 | Lắp dựng li tô thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,664 | tấn |
| 94 | Lợp mái ngói 10 v/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,09 | 100m2 |
| 95 | CCLD cửa đi, cửa nhựa lõi thép kính cường lực 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 49 | m2 |
| 96 | CCLD cửa sổ, cửa nhựa lõi thép kính cường lực 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 79,56 | m2 |
| 97 | CCLD hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 72,36 | m2 |
| 98 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi chậu rửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 102 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 103 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 105 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 106 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 108 | Quả cầu chắn rác bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 110 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm (Lơi nhựa 90) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 114 | Lắp đặt van khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 116 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 117 | Lắp đặt co ren, đường kính co 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 120 | CCLD van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 + giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 126 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm (Co nhựa uPVC D=114mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm (Co nhựa uPVC D=90mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm (Co nhựa uPVC D=60mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (Co nhựa uPVC D=34mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm (Tê nhựa uPVC D=114mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm (Tê nhựa uPVC D=90mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm (Tê nhựa uPVC D=60mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (Tê nhựa uPVC D=34mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm (Y nhựa uPVC D=90mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm (Y nhựa uPVC D=60mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 136 | CCLĐ tủ điện tổng 3p vỏ khung nhôm sơn tĩnh điện 500*400*200*1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 137 | CCLĐ hệ busbar + gối đỡ (tủ điện tổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt MCCB 3P-60A 18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt MCCB 3P-32A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt MCCB 2P-25A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 141 | Lắp đặt RCBO 2P-16A 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 142 | Lắp đặt MCB 1P-25A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 143 | Lắp đặt MCB 1P-16A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 144 | Lắp đặt MCB 1P-10A 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 145 | Lắp đặt MCB 1P-6A 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.200 | m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.200 | m |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.100 | m |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 1x6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV 4x10.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 152 | Lắp đặt ổ cắm đôi (mặt nạ 2 lỗ + đế âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 43 | cái |
| 153 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt + mặt nạ âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 154 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt + mặt nạ âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 155 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt + mặt nạ âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 156 | Lắp bảng điện âm tường 6-8 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | bảng |
| 157 | Lắp đặt Quạt trần + Dimmer | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 158 | Lắp đặt đèn led đơn 1.2m 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 41 | bộ |
| 159 | Lắp đặt đèn led D110 tròn 12W gắn âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 160 | Lắp đặt đèn led D225 tròn 24W gắn nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 161 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 162 | Lắp đặt đèn cảm biến cầu thang 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| D | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,334 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,676 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,564 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng, cổ cột, đà kiềng, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,216 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, cổ cột, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, cổ cột, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông móng chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,403 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,293 | 100m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,107 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,032 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,329 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,128 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông dầm, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,596 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,308 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,647 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mái, sê nô, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,378 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mái, sê nô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông bằng mái, sê nô, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,802 | m3 |
| 24 | Đắp cát nền đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,386 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,462 | m3 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14,62 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14,62 | m2 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,051 | m3 |
| 29 | Láng bậc cấp không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,342 | m2 |
| 30 | Lát bậc cấp, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,342 | m2 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,267 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 2cm, vữa trát mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 120,024 | m2 |
| 34 | Trát tường trong gạch block bê tông, chiều dày trát 2cm, vữa trát mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 62,85 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14,62 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 21,44 | m2 |
| 37 | Trát hồ dầu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 85,48 | m2 |
| 38 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12,8 | m |
| 39 | Công tác ốp đá chẻ chân tường 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 13,05 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 196,674 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 119,204 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 77,47 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 40,12 | m2 |
| 44 | Láng sênô, mái hắt, máng nước tạo dốc dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 26,26 | m2 |
| 45 | Lắp đặt ống thoát nước mưa, đường kính ống D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,132 | 100m |
| 46 | CCLĐ cầu chắn rác D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | CCLD cửa đi nhựa lõi thép, kính trắng cường lực dày 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,43 | m2 |
| 48 | CCLD cửa sổ nhựa lõi thép, kính trắng cường lực 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 49 | CCLD hoa sắt cửa sổ (bao gồm cả sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 50 | Lắp đặt tủ điện 250x250x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 51 | Lắp đặt MCB 1P-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt MCB 1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 80 | m |
| E | NHÀ XE 4 BÁNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,529 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,068 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng, đà kiềng, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,814 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,141 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,252 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10,836 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,508 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,712 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,291 | 100m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,307 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,827 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,526 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,746 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,822 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,463 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,575 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông bằng mái, sê nô, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 25,976 | m3 |
| 20 | Láng sênô, mái hắt, máng nước 2 lần tạo dốc dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 327,06 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 163,53 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 185,61 | m2 |
| 23 | Lắp đặt ống thoát nước mưa, đường kính ống D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,268 | 100m |
| 24 | CCLĐ cầu chắn rác D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 25 | Đắp cắt nền đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 38,793 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn trệt, ram dốc, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,933 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông sàn trệt, ram dốc, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 13,165 | m3 |
| 28 | Bê tông sàn trệt, ram dốc, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 13,165 | m3 |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 131,645 | m2 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15,289 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 2cm, vữa trát mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 202,42 | m2 |
| 33 | Trát tường trong gạch block bê tông, chiều dày trát 2cm, vữa trát mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 129,931 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 96,5 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 41,04 | m2 |
| 36 | Trát hồ dầu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 300,48 | m2 |
| 37 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14,4 | m |
| 38 | Công tác ốp đá chẻ chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 19,02 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gờ gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,17 | m2 |
| 40 | Cắt ron tường rộng 50, âm 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,33 | 10m |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 469,891 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 243,46 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 226,431 | m2 |
| 44 | CCLĐ Lam nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 13,86 | m2 |
| 45 | CCLD cửa sắt kéo (bao gồm cả sơn dầu màu xám) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 38,48 | m2 |
| 46 | Lắp đặt tủ điện 250x250x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 47 | Lắp đặt MCB 1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt MCB 1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| F | NHÀ XE 2 BÁNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,639 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,694 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,653 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng, đà kiềng, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,586 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, cột trụ, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, cột trụ đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,501 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,957 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,708 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,327 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,612 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,539 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát nền đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 28,836 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn trệt, ram dốc, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,233 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông sàn trệt, ram dốc, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14,788 | m3 |
| 16 | Bê tông sàn trệt, ram dốc, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12,2 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 122 | m2 |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,233 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,233 | tấn |
| 20 | Gia công hệ vì kèo thép mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,146 | tấn |
| 21 | Lắp dựng hệ vì kèo thép mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,146 | tấn |
| 22 | Gia công lan can thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 23 | Lắp dựng lan can thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16,115 | m2 |
| 24 | Bu lông neo M20 L400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 25 | Bu lông neo M12 L200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 26 | Bu lông neo M16 L50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 154,12 | m2 |
| 28 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 4.5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,136 | 100m2 |
| 29 | CCLD tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 19 | m |
| 30 | Lắp đặt tủ điện 250x250x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 31 | Lắp đặt MCB 1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCB 1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| G | SÂN ĐƯỜNG, CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 76,596 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (móng bó vỉa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 37,316 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (bê tông lót bỏ vỉa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 19,64 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài (ván khuôn thành bó vỉa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,91 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 (bê tông thành bó vỉa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 49,1 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 294,6 | m2 |
| 7 | Trát hồ dầu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 294,6 | m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 311,72 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông sân nền đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 155,86 | m3 |
| 10 | Xoa nền bê tông sân đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.558,6 | m2 |
| 11 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 103,907 | 10m |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,747 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,192 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,304 | m3 |
| 15 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,56 | m2 |
| 16 | CCLD Cột cờ inox + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| H | CỔNG-HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,066 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 274,25 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,132 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,568 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,906 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,996 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 17,135 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật (ván khuôn cổ cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,477 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 (bê tông cổ cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,384 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,215 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11,675 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 (bê tông lót đà kiềng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,261 | m3 |
| 13 | Ván khuôn đà kiềng, giằng tường, tường ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,143 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm (đà kiềng + giằng tường + tường chắn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,067 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm (đà kiềng + giằng tường + tường chắn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,389 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 29,428 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,431 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,222 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,635 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,156 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 36,574 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm , chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,492 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 (Xây ốp chỉ chân tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,299 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 605,74 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 122,97 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm giằng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 174,172 | m2 |
| 27 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.161,76 | m |
| 28 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 47,6 | m |
| 29 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Trát lớp 2 ô trang trí chân cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 13,335 | m2 |
| 30 | Trát hồ dầu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 310,477 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 605,74 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 297,142 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 902,882 | m2 |
| 34 | GCLD hàng rào song sắt (cả sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 157,248 | m2 |
| 35 | GCLD chông sắt hàng rào D16 L=130 (cả sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.446 | m2 |
| 36 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox (Bảng tên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,48 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường bảng tên kích thước gạch 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,76 | m2 |
| 38 | CCLD Bộ chữ tên cơ quan mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | CCLĐ cửa cổng chính, cổng xếp inox cao 1.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,7 | m |
| 40 | CCLĐ mô tơ + remote cửa cổng chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 41 | GCLD cửa cổng phụ bằng thép hình (bao gồm cả sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,97 | m2 |
| 42 | CCLĐ ray trượt bằng thép V50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 18,4 | m |
| I | HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 92,25 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 92,25 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, đường kính ống 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 6 | Lát gạch thẻ ký hiệu đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 41,4 | m2 |
| 7 | Rải ni long ký hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 230 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cách điện XLPE, vỏ bọc PVC: CXV(2c) - 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cách điện XLPE, vỏ bọc PVC: CXV(2c) - 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cách điện XLPE, vỏ bọc PVC: CXV(4c) - 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cách điện XLPE, vỏ bọc PVC: CXV(4c) - 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột cách điện XLPE, vỏ bọc PVC: CXV(4c) - 4x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,37 | m3 |
| 14 | Đóng cọc tràm D6-8 cm bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,646 | 100m |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,114 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,368 | m3 |
| 20 | CCLĐ bu lông neo chân cột đèn M20 L450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 21 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 48 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 48 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | 100m |
| 24 | Lát gạch thẻ ký hiệu đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 80 | m2 |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/DSTA(2c)-4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 430 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2X2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 27 | CCLĐ bảng điện, CB cóc 15A, DOMINO 4P | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 28 | CCLD trụ đèn chiếu sáng đèn cao áp 250W + cần đèn, bóng đèn và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 29 | CCLD trụ đèn chiếu sáng trang trí sân vườn 30W (loại 4 bóng) + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 30 | CCLĐ cọc tiếp địa L63x63x5-2.5m + dây dẫn D10-3.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 31 | Khoan giếng đóng cọc tiếp địa sâu 15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | t.bộ |
| 32 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16 L2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cọc |
| 33 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | điểm |
| 34 | Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 35 | Đo điện trở nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | điểm |
| J | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,486 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót hố ga, đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,053 | m3 |
| 3 | Bê tông hố ga đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,053 | m3 |
| 4 | GCLĐ tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,428 | 100m2 |
| 5 | Xây móng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9,685 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 87,552 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15,629 | m2 |
| 8 | GCLĐ cốt thép đan nắp hố ga, đk<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,132 | tấn |
| 9 | GCLĐ cốt thép đan nắp hố ga, đk>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,323 | tấn |
| 10 | GCLĐ tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,074 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nắp hố ga, đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,275 | m3 |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,461 | tấn |
| 13 | Đào đất cống BTCT, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,1 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 63 | m3 |
| 15 | Bê tông lót, đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,175 | m3 |
| 16 | CCLĐ gối cống BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 107 | cái |
| 17 | CCLĐ Ống bê tông thoát nước D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 215,4 | m |
| 18 | Đồng hồ nước DN125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,35 | 100m |
| 20 | CCLĐ Máy bơm sinh hoạt 4HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,599 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót bể tự hoại, đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,304 | m3 |
| 25 | Bể tông đáy bể, đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,304 | m3 |
| 26 | Xây gạch 4x8x18, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,478 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 94,08 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông đan bản nắp, đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 30 | GCLĐ tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn bản nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 31 | GCLĐ cốt thép bản nắp, đk<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,284 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 42,806 | m3 |
| 34 | Bể tông lót bể nước ngầm, đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 35 | Bê tông bể nước ngầm, đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 22,68 | m3 |
| 36 | GCLĐ cốt thép bể nước ngầm, đk <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,777 | tấn |
| 37 | GCLĐ cốt thép bể nước ngầm, đk <=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,272 | tấn |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,569 | 100m2 |
| 39 | CCLĐ Nắp gang thăm bể nước 850x850mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 115,62 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 25,2 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 140,82 | m2 |
| K | CAMERA | |||
| 1 | CCLĐ đầu thu hình 32 kênh IP | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cáp tín hiệu UTP Cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 700 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 5 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | hộp |
| 6 | CCLĐ màn hình quan sát LCD 32'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | CCLĐ bộ lưu điện UPS 5KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | CCLĐ Camera IP thân dài xoay trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 9 | Camera IP thân dài cố định ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | CCLĐ Switch 10/100/1000 16 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 11 | Phụ kiện lắp đặt camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| L | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm điện, Q=45m3/h - h=60m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm Diezel, Q=45m3/h - h=60m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm bù áp, Q=5m3/h - h=70m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Máy lạnh âm trần 4HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | máy |
| 5 | Máy lạnh gắn tường 3HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 6 | Máy lạnh gắn tường 2,5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 7 | Máy lạnh gắn tường 2HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 25 | máy |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi