Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200928151-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200825535
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-11 10:55:00 đến ngày 2020-09-21 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,166,177,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Vỉa hè
1 Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm Theo TC phê duyệt 23 gốc
2 Đào móng vỉa hè -đất cấp II. Theo TC phê duyệt 481,62 m3
3 Đào móng vỉa hè -đất cấp II Theo TC phê duyệt 4,8162 100m3
4 Vận chuyển đất, phạm vi 1km-đất cấp II Theo TC phê duyệt 9,6324 100m3
5 Vận chuyển đất 3km trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo TC phê duyệt 9,6324 100m3
6 Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 6% Theo TC phê duyệt 3,3645 100m3
7 Lớp vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 6.729 m2
8 Lát gạch Tezzazo KT300x300x30 Theo TC phê duyệt 6.729 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo TC phê duyệt 63,6 m2
10 Vận chuyển đất, phạm vi 1km-đất cấp II Theo TC phê duyệt 0,636 100m3
11 Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo TC phê duyệt 0,636 100m3
12 Xây tường thành rãnh gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 Theo TC phê duyệt 8,52 m3
13 Trát thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 134 m2
14 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 14,08 m3
15 Ván khuôn tấm đan Theo TC phê duyệt 0,6336 100m2
16 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 0,8008 tấn
17 Lắp đặt tấm đan Theo TC phê duyệt 176 1cấu kiện
18 Tháo dỡ tấm đan Theo TC phê duyệt 4.072 1cấu kiện
19 Nạo vét bùn Theo TC phê duyệt 255 m3
20 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo TC phê duyệt 2,55 100m3
21 Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo TC phê duyệt 2,55 100m3
22 Lắp đặt tấm đan Theo TC phê duyệt 4.072 1cấu kiện
23 Đào móng -đất cấp II Theo TC phê duyệt 5,8944 100m3
24 Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 49,12 m3
25 Ván khuôn đáy rãnh Theo TC phê duyệt 1,228 100m2
26 Xây thành rãnh gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 Theo TC phê duyệt 171,92 m3
27 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 859,6 m2
28 Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 245,6 m2
29 Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 18,2625 m3
30 Ván khuôn mũ mố Theo TC phê duyệt 4,912 100m2
31 Lắp dựng cốt thép lưới chắn rác, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 0,0268 tấn
32 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 2,625 m2
33 Bê tông nền M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 0,1313 m3
34 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 0,9824 100m3
35 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 36,84 m3
36 Ván khuôn tấm đan Theo TC phê duyệt 1,9648 100m2
37 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 1,9955 tấn
38 Lắp đặt tấm đan Theo TC phê duyệt 614 1cấu kiện
39 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo TC phê duyệt 11,424 m3
40 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 2,856 m3
41 Ván khuôn móng Theo TC phê duyệt 0,136 100m2
42 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo TC phê duyệt 4,488 m3
43 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 55,76 m2
44 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 0,0381 100m3
45 Đào bùn Theo TC phê duyệt 0,5887 100m3
46 Đắp đất nền đường Theo TC phê duyệt 12,7225 m3
47 Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TC phê duyệt 2,4173 100m3
48 Mua đất để đắp K=95, cự ly 11,7km Theo TC phê duyệt 287,5285 m3
49 Vận chuyển đất, phạm vi 1 km-đất cấp III Theo TC phê duyệt 2,8753 100m3
50 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo TC phê duyệt 2,8753 100m3
51 Vận chuyển đất 6,7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo TC phê duyệt 2,8753 100m3
B Hệ thống điện chiếu sáng
1 Rải cáp ngầm Theo TC phê duyệt 30,29 100m
2 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV 4x16mm2 Theo TC phê duyệt 3.029 m
3 Luồn dây lên đèn Theo TC phê duyệt 8,6 100 m
4 Dây tiếp địa đồng M100 Theo TC phê duyệt 2.957 m
5 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Theo TC phê duyệt 70 10 đầu cốt
6 Đầu cốt đồng M16, M10 Theo TC phê duyệt 700 Cái
7 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Theo TC phê duyệt 1,46 100m
8 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp bóc ≤7cm Theo TC phê duyệt 0,292 100m2
9 Đào rãnh cáp đất cấp 3 Theo TC phê duyệt 18,98 m3
10 Đắp cát bảo vệ rãnh cáp Theo TC phê duyệt 5,84 m3
11 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TC phê duyệt 0,072 100m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo TC phê duyệt 0,0584 100m3
13 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo TC phê duyệt 2,92 10m2
14 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo TC phê duyệt 2,92 10m2
15 Gạch không nung đặc Theo TC phê duyệt 810 viên
16 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Theo TC phê duyệt 89,72 m3
17 Đào rãnh cáp bằng thủ công đất cấp 2 Theo TC phê duyệt 583,18 m3
18 Đắp nền móng công trình Theo TC phê duyệt 269,16 m3
19 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TC phê duyệt 1,7944 100m3
20 Gạch không nung đặc Theo TC phê duyệt 21.996 viên
21 Đào rãnh cáp đất cấp 2 Theo TC phê duyệt 47,04 m3
22 Đắp móng đường ống Theo TC phê duyệt 27,44 m3
23 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TC phê duyệt 0,2352 100m3
24 Gạch không nung đặc Theo TC phê duyệt 2.034 viên
25 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo TC phê duyệt 0,8972 100m3
26 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo TC phê duyệt 0,8972 100m3
27 Băng báo hiệu cáp ngầm Theo TC phê duyệt 2.760 m
28 Mốc báo hiệu cáp điện Theo TC phê duyệt 300 cái
29 Ống thép mạ kẽm F76 (90m) Theo TC phê duyệt 342,765 kg
30 Măng xông ống thép F76 Theo TC phê duyệt 15 Cái
31 ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm Theo TC phê duyệt 28,16 100m
32 Ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE F65/50 Theo TC phê duyệt 2.816 m
33 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Theo TC phê duyệt 775 m
34 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo TC phê duyệt 85 m3
35 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 41,65 m3
36 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo TC phê duyệt 2,38 100m2
37 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TC phê duyệt 0,4335 100m3
38 Khung bu lông móng M24x300x300x675 Theo TC phê duyệt 85 Bộ
39 Đắp vữa chèn cột Theo TC phê duyệt 13,6 m2
40 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cao 9m dày 3,5mm D1/D2 = 60/191mm mạ kẽm nhúng nóng Theo TC phê duyệt 85 cột
41 Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao <= 10m Theo TC phê duyệt 85 cột
42 Lắp cần đèn F 60, chiều dài cần đèn L<= 2,8m Theo TC phê duyệt 85 cần đèn
43 Đèn Led chiếu sáng đường 120W; Chip LED Cree; nguồn Philip, IP66; Tuổi thọ >50.000 giờ; bảo hành 05 năm Theo TC phê duyệt 85 bộ
44 Lắp bảng điện cửa cột Theo TC phê duyệt 85 bảng
45 Làm tiếp địa cho cột điện Theo TC phê duyệt 85 1 bộ
46 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Theo TC phê duyệt 127,5 m
47 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo TC phê duyệt 0,816 m3
48 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 0,676 m3
49 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg Theo TC phê duyệt 0,0014 100m3
50 Khung móng tủ chiếu sáng M16x650 Theo TC phê duyệt 2 Bộ
51 Làm tiếp địa tủ điện Theo TC phê duyệt 4 1 bộ
52 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Theo TC phê duyệt 6 m
53 Đào rãnh tiếp địa đất cấp 2 Theo TC phê duyệt 2,8 m3
54 Đắp đất rãnh tiếp địa Theo TC phê duyệt 0,028 100m3
55 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Theo TC phê duyệt 2 tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->