Gói thầu: Xây lắp toàn bộ công trình: Nâng cấp, sửa chữa các hạng mục của Khoa Liên chuyên khoa + Kè ốp mái chống sạt đất Trung tâm Y tế huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200927319-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2020 17:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Than Uyên |
| Tên gói thầu | Xây lắp toàn bộ công trình: Nâng cấp, sửa chữa các hạng mục của Khoa Liên chuyên khoa + Kè ốp mái chống sạt đất Trung tâm Y tế huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200916511 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-11 17:31:00 đến ngày 2020-09-21 17:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,560,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,403,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu bốn trăm lẻ ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Nhà Liên chuyên khoa | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Hồ sơ thiết kế thi công | 297,1 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Hồ sơ thiết kế thi công | 654,579 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế thi công | 297,1 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế thi công | 297,1 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế thi công | 145,1507 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch bằng gạch Ceramic kích thước 500x500 mm | Hồ sơ thiết kế thi công | 297,1 | m2 |
| 7 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch men kích thước 200x400 mm | Hồ sơ thiết kế thi công | 639,3977 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Hồ sơ thiết kế thi công | 9,3817 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế thi công | 2,141 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế thi công | 46,0648 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế thi công | 34,6453 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế thi công | 297,1 | m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0,4mm | Hồ sơ thiết kế thi công | 1,5703 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải vật liệu xây dựng | Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | C.trình |
| B | Hạng mục: Nhà Methadon | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Hồ sơ thiết kế thi công | 378,57 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Hồ sơ thiết kế thi công | 850,767 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế thi công | 335,67 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế thi công | 335,67 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế thi công | 159,711 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch bằng gạch Ceramic kích thước 500x500 mm | Hồ sơ thiết kế thi công | 346,65 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch bằng gạch Ceramic chống trơn kích thước 300x300 mm | Hồ sơ thiết kế thi công | 24,96 | m2 |
| 8 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch men kích thước 200x400 mm | Hồ sơ thiết kế thi công | 797,637 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Hồ sơ thiết kế thi công | 10,9319 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế thi công | 2,476 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế thi công | 53,2713 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế thi công | 75,639 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế thi công | 335,67 | m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0,4mm | Hồ sơ thiết kế thi công | 1,735 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải vật liệu xây dựng | Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | c.trình |
| C | Hạng mục: Kè bảo vệ đất và tường rào | |||
| 1 | ĐÀO ĐẮP | Hồ sơ thiết kế thi công | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Hồ sơ thiết kế thi công | 1,1242 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Hồ sơ thiết kế thi công | 1,599 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hồ sơ thiết kế thi công | 3,9027 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Hồ sơ thiết kế thi công | 2,3037 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Hồ sơ thiết kế thi công | 2,3037 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Hồ sơ thiết kế thi công | 2,3037 | 100m3 |
| 8 | KHUNG DẦM KÈ | Hồ sơ thiết kế thi công | 0 | 0.0 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Hồ sơ thiết kế thi công | 5,7918 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế thi công | 1,6947 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế thi công | 0,6125 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế thi công | 1,7789 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế thi công | 26,097 | m3 |
| 14 | XÂY KÈ ĐÁ HỘC | Hồ sơ thiết kế thi công | 0 | 0.0 |
| 15 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế thi công | 19,6938 | m3 |
| 16 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế thi công | 118,1624 | m3 |
| 17 | Miết mạch tường đá loại lồi | Hồ sơ thiết kế thi công | 393,8748 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Hồ sơ thiết kế thi công | 0,553 | 100m |
| 19 | XÂY TƯỜNG RÀO | Hồ sơ thiết kế thi công | 0 | 0.0 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Hồ sơ thiết kế thi công | 1,6768 | 100m3 |
| 21 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế thi công | 4,716 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế thi công | 136,24 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế thi công | 0,2591 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế thi công | 0,1677 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế thi công | 2,0276 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Hồ sơ thiết kế thi công | 9,6872 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Hồ sơ thiết kế thi công | 16,376 | m3 |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Hồ sơ thiết kế thi công | 5,7915 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế thi công | 518,958 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế thi công | 90,2968 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế thi công | 609,2548 | m2 |
| 32 | SÂN BÊ TÔNG | Hồ sơ thiết kế thi công | 0 | 0.0 |
| 33 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế thi công | 11,75 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Hồ sơ thiết kế thi công | 0,1 | 100m2 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Hồ sơ thiết kế thi công | 23,5 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho yếu tố phát sinh (48,926 triệu đồng) | Ðảm bảo thi công | 1 | C.trình |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi