Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình (Không bao gồm thiết bị MSTT Thành phố)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200931491-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Nam Từ Liêm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình (Không bao gồm thiết bị MSTT Thành phố) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200911603 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-11 17:24:00 đến ngày 2020-09-21 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,880,833,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ, VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 304,9495 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ lan can - vị trí mở rộng sảnh chính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,26 | m |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 174,5025 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 390,85 | m |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 132,5287 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,1073 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch sân | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 467,9 | m2 |
| 8 | Phá dỡ lớp granito tam cấp ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,0696 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,4861 | m3 |
| 10 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,4364 | m2 |
| 11 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4653 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 250,9578 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40,3287 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát má cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,2296 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường (má cửa) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 49,8036 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 878,3524 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 141,1505 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 22 | Cạo gỉ lan can sắt tầng 1 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,9636 | m2 |
| 23 | Cạo gỉ hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,4096 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ trần vị trí thông tầng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 347,5677 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ lan can tầng 2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,6188 | m |
| 26 | Tháo dỡ tấm đan bê tông rãnh nước cũ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 129 | cấu kiện |
| 27 | Phá dỡ nền bê tông nhà xe cũ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,676 | m3 |
| 28 | Tháo dỡ cổng sắt hiện trạng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,8 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ, vận chuyển bốt bảo vệ cũ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 68,2901 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 68,2901 | m3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO, LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 93,58 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9358 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9358 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9358 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4679 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền mặt sân, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 46,79 | m3 |
| 7 | Lát sân gạch terrazo 400x400 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 467,9 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 chống trơn ghi đậm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,8242 | m2 |
| 9 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao sợi khoáng ô 600x600 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 347,5677 | m2 |
| 10 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,8242 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 376,3919 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 376,3919 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40,3287 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 125,1268 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 94,1688 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2327 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,792 | m3 |
| 18 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 192,5035 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 402,408 | m2 |
| 20 | Sơn vách thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 402,407 | m2 |
| 21 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 78,1899 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 137,7399 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 113,2179 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 78,1899 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 699,3593 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 458,7075 | m2 |
| 27 | Ốp tường WC gạch ceramic 300x600 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 131,1337 | m2 |
| 28 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,5842 | m2 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,9279 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,6444 | m3 |
| 31 | Đắp cát tôn nền tam cấp - phần mở rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0433 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền tam cấp phần mở rộng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8491 | m3 |
| 33 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 62,402 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,4807 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,4807 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 107,3824 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 107,3824 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,4096 | m2 |
| 39 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5397 | 100m3 |
| 40 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,9958 | m3 |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0007 | m3 |
| 42 | Đắp đất rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,8998 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5307 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5307 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5307 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,9791 | m3 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,8077 | m3 |
| 48 | Láng rãnh nước tạo dốc 2%, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 112,2948 | m2 |
| 49 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,9832 | m3 |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2429 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5428 | tấn |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn - tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 80 | cấu kiện |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2825 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,25 | m3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0003 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0025 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0025 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0025 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0624 | 100m3 |
| 60 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1873 | 100m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,4144 | m3 |
| 62 | Kẻ joint 2x2 nền bãi đỗ xe | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 54,4 | md |
| 63 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7676 | 100m2 |
| 64 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4946 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4946 | tấn |
| 66 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4094 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4094 | tấn |
| 68 | Bu lông M16x600 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | bộ |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 41,2975 | m2 |
| 70 | Cặt gạch chôn ray dẫn cổng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,4 | md |
| 71 | Cổng xếp tự động inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,4 | md |
| 72 | Bộ phụ kiện cổng tự động (mô tơ, điều khiển, màn hình hiển thị,...) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 73 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm 1,4mm, kính 6,38mm, PKKK đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 83,49 | m2 |
| 74 | Cửa số 1 cánh mở hất, nhôm 1,4mm, kính 6,38mm, PKKK đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,5198 | m2 |
| 75 | Cửa số 2 cánh mở trượt, nhôm 1,4mm, kính 6,38mm, PKKK đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,52 | m2 |
| 76 | Cửa đi 4 cánh mở quay, nhôm 1,4mm, kính 6,38mm, PKKK đồng bộ (theo loại 2 cánh) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,25 | m2 |
| 77 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm 1,4mm, kính 6,38mm, PKKK đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,42 | m2 |
| 78 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm 1,4mm, kính 6,38mm, PKKK đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,8525 | m2 |
| 79 | Vách kính cố định, nhôm 1,4mm, kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 131,49 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 320,4973 | m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,5885 | 100m2 |
| C | PHẦN MẠNG DỮ LIỆU | |||
| 1 | Ổ cắm mạng (đế + mặt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 2 | Cáp UTP 4 pairs CAT6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22 | 10m |
| 3 | Ống nhựa luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 220 | m |
| 4 | Măng sông nối D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 55 | cái |
| 5 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
| D | PHẦN MẠNG TRUYỀN HÌNH | |||
| 1 | Ổ cắm đôi mạng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 2 | Rắc cắm mạng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 3 | Cáp UTP 4 pairs GR6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | 10m |
| 4 | Ống nhựa luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 5 | Măng sông nối ống D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | cái |
| 6 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
| E | PHẦN MẠNG ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Tủ đựng bộ chia (bộ chia) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 2 | Rắc nối dây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 3 | Rắc cắm mạng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 4 | Cáp UTP 4 pairs GR6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | 10m |
| 5 | Ống nhựa luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 180 | m |
| 6 | Măng sông nối ống D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45 | cái |
| F | HỆ THỐNG CAMERA | |||
| 1 | Dây cấp nguồn POE | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | m |
| 2 | Ống nhựa luồn dây D16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | m |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn ốp trần mặt tròn D240 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 2 | Đèn tuyp máng 600x600 - 3x14W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 101 | bộ |
| 3 | Công tắc 1 chiều 1 phím 250V-10A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 4 | Công tắc 1 chiều 2 phím 250V-10A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 5 | Công tắc 1 chiều 3 phím 250V-10A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 6 | Công tắc 2 chiều 1 phím 250V-10A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 7 | Công tắc 2 chiều 2 phím 250V-10A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 8 | Ổ cắm đôi loại 3 250V-16A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 56 | cái |
| 9 | MCCB 80A-3P | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 10 | MCCB 50A-3P | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 11 | MCCB 32A-3P | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 12 | MCB 63A-2P | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 13 | MCB 32A-2P | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 14 | MCB 20A-1P | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 15 | RCBO 20A-1P | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 16 | Hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 200 | hộp |
| 17 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 70 | m |
| 18 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | m |
| 19 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | m |
| 20 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | m |
| 21 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 22 | Dây Cu/PVC 2(1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 890 | m |
| 23 | Dây Cu/PVC 2(1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 630 | m |
| 24 | Dây tiếp địa E (1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 25 | Dây tiếp địa E (1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 26 | Dây tiếp địa E (1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 630 | m |
| 27 | Ống chống cháy luồn dây D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | m |
| 28 | Ống chống cháy luồn dây D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 29 | Ống chống cháy luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 890 | m |
| 30 | Ống chống cháy luồn dây D16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 630 | m |
| 31 | Tủ điện vỏ kim loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | hộp |
| 32 | Tủ chứa thiết bị thông tin | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 33 | Hộp công tơ điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 34 | Công tơ điện 3P | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 35 | Đào san đất bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0391 | 100m3 |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4339 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,384 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,84 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2112 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt cần đèn chiếu sáng đơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cần đèn |
| 41 | Lắp đặt trụ cột đèn cao áp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cột |
| 42 | Bu lông M24x600 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | bộ |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0012 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0422 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0422 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0422 | 100m3 |
| 47 | Đèn led Dowlight 7WD110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 48 | Công tắc đôi 250V-10A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 49 | Dây Cu/PVC 1x1,5mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23 | m |
| 50 | Ống chống cháy luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23 | m |
| H | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt inax hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inax hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt lavabo inax hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi inax hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 10 | Phễu thu sàn inox D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 11 | Phễu thu sàn inox D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 12 | Quả cầu thu mưa D100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 13 | Van nhựa PPR 2 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 14 | Van nhựa PPR 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 15 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 16 | Ống lạnh PPR - PN10 D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 17 | Ống lạnh PPR - PN10 D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 18 | Ống lạnh PPR - PN10 D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 19 | Ống lạnh PPR - PN20 D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 20 | Cút 90 độ PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 21 | Cút 90 độ PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 22 | Cút 90 độ PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 23 | Cút 90 độ PPR D20 ren trong | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 24 | Tê PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 25 | Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 26 | Tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 27 | Tê thu PPR D32x20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 28 | Tê thu PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 29 | Côn thu PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 30 | Côn thu PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 31 | Nút bịt PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 32 | Ống nhựa UPVC class 2 D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,65 | 100m |
| 33 | Ống nhựa UPVC class 2 D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 34 | Ống nhựa UPVC class 2 D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 35 | Ống nhựa UPVC class 2 D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 36 | Ống nhựa UPVC class 2 D48 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,03 | 100m |
| 37 | Ống nhựa UPVC class 2 D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,03 | 100m |
| 38 | Tê UPVC 45 độ D125 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 39 | Tê UPVC 45 độ D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 40 | Tê UPVC 45 độ D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 41 | Tê thu UPVC 45 độ D90/75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 42 | Tê thu UPVC 45 độ D110/75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 43 | Cút nhựa UPVC 135 độ D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 44 | Cút nhựa UPVC 135 độ D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 45 | Cút nhựa UPVC 135 độ D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 46 | Cút nhựa UPVC 135 độ D48 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 47 | Cút nhựa UPVC 135 độ D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 48 | Côn thu nhựa UPVC D90/75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 49 | Côn thu nhựa UPVC D75/48 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 50 | Côn thu nhựa UPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 51 | Côn thu nhựa UPVC D75/42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 52 | Xi phông D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 53 | Xi phông D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 54 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
| I | HỆ THỐNG ĐHKK | |||
| 1 | Ống thoát nước ngưng D27 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 90 | bộ |
| 2 | Ống đồng 6,4 dày 0,81mm + bảo ôn 19mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1 | 100m |
| 3 | Ống đồng 12,7 dày 0,81mm + bảo ôn 19mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 4 | Ống đồng 15,9 dày 0,81mm + bảo ôn 19mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7 | 100m |
| J | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Đầu ghi hình 8 kênh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Chiếc |
| 2 | Camera quan sát WIFI ghi hình và tiếng. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | Chiếc |
| 3 | Adapter 12V-1A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | Chiếc |
| 4 | Ổ cứng 3TB chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Chiếc |
| 5 | Switch POE 8 cổng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Chiếc |
| 6 | Tivi 55 inch | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Chiếc |
| 7 | Giá treo tivi 55" | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Chiếc |
| 8 | Dây HDMI 3M | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Chiếc |
| 9 | Dây điện nguồn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 10 | Vật tư phụ lắp đặt cho hệ thống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | Bộ |
| 11 | Ghế băng chờ 4 chỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | Băng |
| 12 | Bảng thông tin, nội quy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Chiếc |
| 13 | Bàn làm việc (Kiểu bàn họp nhỏ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Ghế gỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | Chiếc |
| 15 | Tủ sắt đựng hồ sơ 4 cánh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | Chiếc |
| 16 | Rèm che nắng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 68,34 | m2 |
| 17 | Bàn Họp tiếp khách | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Ghế gỗ có đệm da CN | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | Chiếc |
| 19 | Bàn làm việc (Thư ký) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Chiếc |
| 20 | Ghế gỗ có đệm da CN | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Chiếc |
| 21 | Tủ tài liệu 3 buồng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Chiếc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi