Gói thầu: XL1: Thi công xây dựng ( Phần giao thông và thoát nước )

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200929297-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý đầu tư xây dựng huyện Hóc Môn
Tên gói thầu XL1: Thi công xây dựng ( Phần giao thông và thoát nước )
Số hiệu KHLCNT 20200910139
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn nông thôn mới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-11 13:38:00 đến ngày 2020-09-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,089,064,580 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Nền đường
1 Đào nền đường, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 21,264 100m3
2 Đắp đá mi dày 30cm, K=1-1,02 Theo hồ sơ thiết kế 3,598 100m3
3 Đắp CPĐD loại 1, K≥0,98 (bao gồm cả phần dưới bó vỉa) Theo hồ sơ thiết kế 6,225 100m3
B Hạng mục 2: Mặt đường
1 Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1h, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 34,73 100m2
2 Tưới thấm bám bằng nhũ tương MC70, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 11,994 100m2
3 BTNC 12.5 quy đổi bề dày trung bình 6cm Theo hồ sơ thiết kế 46,723 100m2
4 Bù vênh BTNC 12,5 hạt mịn dày 3cm Theo hồ sơ thiết kế 26,943 100m2
C Hạng mục 3: Vuốt nối 
1 Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1h, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 4,996 100m2
2 Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 6cm Theo hồ sơ thiết kế 4,996 100m2
D Hạng mục 4: Vỉa hè, bó vỉa, bó nền 
1 Bê tông lót đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế 60,829 m3
2 Ván khuôn thép bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế 8,545 100m2
3 Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300 Theo hồ sơ thiết kế 184,331 m3
4 Bó nền xây gạch thẻ dày 10cm M100 Theo hồ sơ thiết kế 149,92 m3
5 CPĐD loại 2, dày 10cm, K>=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 1,31 100m3
6 Bê tông lót đá 1x2 M150 dày 5cm Theo hồ sơ thiết kế 130,995 m3
7 Vữa lót M75 dày 1,5cm Theo hồ sơ thiết kế 1.309,95 m2
8 Lát gạch Terrazo vỉa hè Theo hồ sơ thiết kế 1.309,95 m2
E Hạng mục 5: Tổ chức giao thông 
1 Biển báo tam giác D70 Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
2 Cột thép D90, L=3m Theo hồ sơ thiết kế 17 cái
3 Cột thép D90, L=3,8m Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
4 Bê tông móng đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 2 m3
5 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế 0,16 100m2
6 Cung cấp bu lông D10, L=12cm Theo hồ sơ thiết kế 50 cái
7 Siết bu lông D10, L=12cm Theo hồ sơ thiết kế 50 cái
8 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, màu vàng dày 1,5mm Theo hồ sơ thiết kế 30,225 m2
9 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, màu trắng dày 1,5mm Theo hồ sơ thiết kế 107,2 m2
F Hạng mục 6: Cống thoát nước 
1 Lắp đặt cống tròn BTCT D400, L=4m Theo hồ sơ thiết kế 1 đoạn ống
2 Lắp đặt cống tròn BTCT D600, L=2m Theo hồ sơ thiết kế 2 đoạn ống
3 Lắp đặt cống tròn BTCT D600, L=3m Theo hồ sơ thiết kế 23 đoạn ống
4 Lắp đặt cống tròn BTCT D600, L=4m Theo hồ sơ thiết kế 353 đoạn ống
5 Nối cống tròn BTCT D600 bằng joint cao su Theo hồ sơ thiết kế 308 mối nối
6 Bê tông đá 1x2 M150 lót móng cống Theo hồ sơ thiết kế 363,993 m3
7 Ván khuôn móng cống đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 7,14 100m2
8 Ván khuôn gối cống đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 2,341 100m2
9 Cốt thép gối cống đường kính <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 1,651 tấn
10 Bê tông gối cống đúc sẵn đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 27,104 m3
11 Lắp đặt cấu kiện gối cống đúc sẵn D600 Theo hồ sơ thiết kế 616 cái
G Hạng mục 7: Hầm ga thoát nước 
1 Ván khuôn đúc sẵn hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 6,134 100m2
2 Cốt thép D<=10 đúc sẵn hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 9,786 tấn
3 Bê tông đá 1x2 M200 đúc sẵn hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 86,2 m3
4 Lắp đặt phân đoạn hầm ga đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 67 cấu kiện
5 Ván khuôn đổ tại chỗ hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 5,845 100m2
6 Cốt thép D<=10 đúc sẵn hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 4,112 tấn
7 Bê tông đá 1x2 M200 đổ tại chỗ hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 72,313 m3
8 Ván khuôn đổ tại chỗ cổ giếng Theo hồ sơ thiết kế 1,319 100m2
9 Bê tông đá 1x2 M200 đổ tại chỗ cổ giếng Theo hồ sơ thiết kế 14,005 m3
10 Cốt thép D=16 thang hầm Theo hồ sơ thiết kế 0,983 tấn
11 Ván khuôn lót móng hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 0,777 100m2
12 Bêtông đá 1x2 M150 móng hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 52,93 m3
13 Ván khuôn đúc sẵn khuôn Theo hồ sơ thiết kế 0,71 100m2
14 Cốt thép D<=10 đúc sẵn khuôn Theo hồ sơ thiết kế 0,36 tấn
15 Cốt thép D>10 đúc sẵn khuôn, thang hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 2,106 tấn
16 Bê tông đá 1x2 M200 đúc sẵn khuôn Theo hồ sơ thiết kế 13,4 m3
17 Thép hình khuôn hầm L(50x50x5) Theo hồ sơ thiết kế 2,36 tấn
18 Lắp đặt khuôn giếng, trọng lượng >50kg Theo hồ sơ thiết kế 134 cái
19 Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác bằng gang Theo hồ sơ thiết kế 60 cái
20 Bê tông đúc sẵn hộp van ngăn mùi Theo hồ sơ thiết kế 10,8 m3
21 Ván khuôn hộp van ngăn mùi Theo hồ sơ thiết kế 0,432 100m2
22 Lắp đặt hộp van ngăn mùi Theo hồ sơ thiết kế 60 cái
23 Tấm nhựa PVC 720x223mm, dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế 9,6 m2
24 Tấm cao su 720x223mm, dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế 9,6 m2
25 Thép Inox Theo hồ sơ thiết kế 175,2 kg
26 Cung cấp bulong + đai ốc inox M10, L=120mm Theo hồ sơ thiết kế 120 cái
27 Cung cấp bulong + đai ốc inox M10, L=50mm Theo hồ sơ thiết kế 480 cái
28 Siết bulong + đai ốc Theo hồ sơ thiết kế 600 cái
29 Vít nở M10x80 Theo hồ sơ thiết kế 240 cái
H Hạng mục 8: Hạng mục khác 
1 Đào đất hố móng lớp dưới bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 52,931 100m3
2 Đắp cát lằn phui cống + hố móng giếng bằng máy đầm cóc, độ chặt K>=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 48,425 100m3
3 Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô 10T 1km đầu, đất cấp I (tính cho cả phần đường) Theo hồ sơ thiết kế 74,195 100m3
4 Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô 10T 4km đầu, đất cấp I (tính cho cả phần đường) Theo hồ sơ thiết kế 74,195 100m3
5 Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô 10T 25km còn lại, đất cấp I (tính cho cả phần đường) Theo hồ sơ thiết kế 74,195 100m3
I Hạng mục 9: Đảm bảo giao thông khi thi công 
1 Gia công hàng rào lưới thép Theo hồ sơ thiết kế 235,66 m2
2 Sơn phản quang trên hàng rào tôn sóng Theo hồ sơ thiết kế 29,457 m2
3 Ván khuôn chân đế rào chắn thi công Theo hồ sơ thiết kế 0,163 100m2
4 Bêtông đá 1x2 M300 chân đế rào chắn thi công Theo hồ sơ thiết kế 1,224 m3
5 Thép hình chân đế rào chắn thi công Theo hồ sơ thiết kế 0,052 tấn
6 Thép hàng rào thép Theo hồ sơ thiết kế 0,055 tấn
7 Sơn chống rỉ hàng rào Theo hồ sơ thiết kế 3,452 m2
8 Biển báo phản quang hình chữ nhật (100x60)cm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
9 Biển báo phản quang hình chữ nhật (160x60)cm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
10 Biển báo phản quang hình chữ nhật (127,5x40)cm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
11 Biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
12 Biển báo tròn D70cm, đèn led vàng 12V, led đỏ 12V (diện tích biển 0,38m2) Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
13 Biển báo vuông 25x25cm, đèn led vàng 12V (diện tích biển 0,63m2) Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
14 Đèn báo hiệu Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
15 Cọc tiêu chóp nón Theo hồ sơ thiết kế 40 cái
16 Lắp đặt rào chắn thi công tôn sóng Theo hồ sơ thiết kế 1.056 cái
17 Lắp đặt và tháo dỡ hàng rào thép Theo hồ sơ thiết kế 0,055 tấn
18 Lắp đặt và tháo dỡ chân cột (trọng lượng 50kg/ck) Theo hồ sơ thiết kế 1.056 cái
19 Nhân công điều tiết giao thông (bậc 3.5/7) Theo hồ sơ thiết kế 180 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->