Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200901630-02
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần phát triển Duy Hà
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200858104
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-01 16:25:00 đến ngày 2020-09-18 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,811,207,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.256,0008 m3
2 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II  Mô tả kỹ thuật theo chương V 263,0625 100m
3 Đắp cát hạt trung công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9293 100m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2575 100m2
5 Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,0206 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9568 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1417 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1837 tấn
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1658 100m2
10 Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB30  Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,4869 m3
11 Lắp dựng cốt thép cổ móng ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1244 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK >18mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4932 tấn
13 Ván khuôn cổ móng - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4234 100m2
14 Bê tông cổ móng , TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB30  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8981 m3
15 Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,5814 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3834 100m2
17 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 tấn
18 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8459 tấn
19 Bê tông giằng móng , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6402 m3
20 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0202 100m2
21 Bê tông lót móng , rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,493 m3
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0596 tấn
23 Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5916 m3
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0216 100m2
25 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
26 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,448 m3
27 Xây bể chứa bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4719 m3
28 Lắp đặt ống nhựa D=76mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
29 Lắp đặt cút nhựa D=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Lắp đặt ống nhựa D=90mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m
31 Lắp đặt cút nhựa, D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng bể, ĐK <=10mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0024 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng bể, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0213 tấn
34 Ván khuôn gỗ giằng bể  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0123 100m2
35 Bê tông giằng bể , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0616 m3
36 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30  Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,96 m2
37 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2391 m2
38 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu  Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1cấu kiện
39 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9455 100m3
40 Bê tông nền , M100, đá 2x4, PCB30  Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,4987 m3
41 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5841 1m3
42 Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7862 m3
43 Xây tam cấp bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1105 m3
B PHẦN THÔ
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,873 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2696 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2881 tấn
4 Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30  Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5737 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,1825 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4225 m3
7 Xây cột, trụ bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5166 m3
8 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4358 100m2
9 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 tấn
10 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,346 tấn
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8096 m3
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9632 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2839 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7684 tấn
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8429 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30  Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,0457 m3
17 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5965 100m2
18 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,767 tấn
19 Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,7066 m3
20 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8902 1m3
21 Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1798 m3
22 Ván khuôn gỗ cầu thang thường  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3498 100m2
23 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2767 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1676 tấn
25 Bê tông cầu thang thường , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8069 m3
26 Xây bậc thang, lan can, TCN bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8918 m3
27 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,873 100m2
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2696 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2881 tấn
30 Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30  Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5737 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,3481 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3547 m3
33 Xây cột, trụ bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9202 m3
34 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4236 100m2
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1102 tấn
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3195 tấn
37 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,607 m3
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9155 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2094 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6818 tấn
41 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7459 100m2
42 Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30  Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4232 m3
43 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4736 100m2
44 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7042 tấn
45 Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,3684 m3
46 Ván khuôn gỗ cầu thang thường  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3241 100m2
47 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2505 tấn
48 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1306 tấn
49 Bê tông cầu thang thường , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5099 m3
50 Xây cầu thang, lan can, TCN bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30  Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2327 m3
51 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,873 100m2
52 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2696 tấn
53 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5891 tấn
54 Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30  Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5737 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,6089 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4225 m3
57 Xây cột, trụ bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7855 m3
58 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9124 100m2
59 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0875 tấn
60 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3843 tấn
61 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2796 m3
62 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9306 tấn
63 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5298 tấn
64 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7356 tấn
65 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7312 100m2
66 Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30  Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8837 m3
67 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1092 100m2
68 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2844 tấn
69 Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,2619 m3
70 Xây lan can, TCN bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30  Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8631 m3
71 Thang thép D18 lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
72 Xây các chi tiết bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3656 m3
73 Xây tường thu hồi bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,1612 m3
74 Ván khuôn gỗ, giằng mái  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2946 100m2
75 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2085 tấn
76 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3162 tấn
77 Bê tông giằng mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0385 m3
78 Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30  Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,8613 m2
79 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0813 tấn
80 Lắp dựng xà gồ thép  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0813 tấn
81 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,0627 1m2
82 Bu lông D14  Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 cái
83 Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2518 100m2
84 Lợp tôn úp nóc  Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,004 m
85 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2518 100m2
C PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,7976 m2
2 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30  Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,9518 m2
3 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 330,6788 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30  Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,4654 m2
5 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,65 m2
6 Trát TCN, lan can, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30  Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,6488 m2
7 Láng Sê nô, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1919 m2
8 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,11 m2
9 Khuôn cửa đơn gỗ nhóm III Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,4 m
10 Cửa sổ kính, gỗ nhóm III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,64 m2
11 Cửa đi pa nô, kính gỗ nhóm III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
12 Lắp dựng khuôn cửa đơn  Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,64 1m
13 Nẹp góc cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,2 m
14 Nẹp mặt cửa  Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,4 m
15 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
16 Khóa cửa WC  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
17 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,64 1m2
18 Vách ngăn compact  Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,1042 m2
19 Lắp dựng cửa vách ngăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,1042 1m2
20 Phụ kiệm vách ngăn  Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
21 Gia công hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5618 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4422 1m2
23 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,0744 m2
24 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT 300x450mm, XM PCB30  Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,632 m2
25 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch KT 300x300, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,3388 m2
26 Xây bục giảng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7132 m3
27 Đắp cát tôn nền bục giảng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,872 m3
28 Lát nền, sàn gạch Granit - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30  Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,7516 m2
29 Trát cầu thang, tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,6392 m2
30 Láng granitô cầu thang, bậc tam cấp  Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,2238 m2
31 Gia công lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1511 tấn
32 Gia công lan can cầu thang Inox  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1074 tấn
33 Lắp dựng lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7743 m2
34 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương  Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,3452 m2
35 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 251,08 m
36 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30  Mô tả kỹ thuật theo chương V 255,005 m
37 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,01 m
38 Bả bằng bột bả vào tường  Mô tả kỹ thuật theo chương V 506,6306 m2
39 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 682,3104 m2
40 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 947,3404 m2
41 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,5998 m2
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30  Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,2148 m2
43 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,1038 m2
44 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30  Mô tả kỹ thuật theo chương V 371,5538 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,76 m2
46 Trát trần, vữa XM M75, PCB30  Mô tả kỹ thuật theo chương V 247,36 m2
47 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,0006 m2
48 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30  Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,5122 m2
49 Khuôn cửa đơn gỗ nhóm III Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,4 m
50 Cửa sổ kính, gỗ nhóm III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,64 m2
51 Cửa đi pa nô, kính gỗ nhóm III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
52 Lắp dựng khuôn cửa đơn  Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,64 1m
53 Nẹp góc cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,8 m
54 Nẹp mặt cửa  Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,8 m
55 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
56 Khóa cửa WC  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
57 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,64 1m2
58 Vách ngăn compact  Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,1042 m2
59 Lắp dựng cửa vách ngăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,1042 1m2
60 Phụ kiệm vách ngăn  Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
61 Gia công hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5618 tấn
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4422 1m2
63 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,0744 m2
64 Cửa vách kính  Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7575 m2
65 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,424 m2
66 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30  Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,9028 m2
67 Xây bục giảng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7132 m3
68 Đắp cát tôn nền bục giảng  Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6583 m3
69 Lát nền, sàn gạch Granit - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,5698 m2
70 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30  Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,6418 m2
71 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,2544 m2
72 Gia công lan can INox  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,314 tấn
73 Gia công lan can cầu thang Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1301 tấn
74 Lắp dựng lan can Inox  Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,591 m2
75 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,3452 m2
76 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30  Mô tả kỹ thuật theo chương V 253,48 m
77 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,7 m
78 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30  Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,4 m
79 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 518,6576 m2
80 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần  Mô tả kỹ thuật theo chương V 670,4868 m2
81 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 946,0406 m2
82 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 243,1038 m2
83 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,2292 m2
84 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30  Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,43 m2
85 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 374,6538 m2
86 Trát các chi tiết dày 2cm, vữa XM M75, PCB30  Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,9526 m2
87 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,9296 m2
88 Trát trần, vữa XM M75, PCB30  Mô tả kỹ thuật theo chương V 310,92 m2
89 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,7743 m2
90 Láng Sê nô, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30  Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,056 m2
91 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,079 m2
92 Khuôn cửa đơn gỗ nhóm III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,4 m
93 Cửa sổ kính, gỗ nhóm III Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,64 m2
94 Cửa đi pa nô, kính gỗ nhóm III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
95 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,64 1m
96 Nẹp góc cửa  Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,8 m
97 Nẹp mặt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,8 m
98 Khóa cửa đi  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
99 Khóa cửa WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
100 Lắp dựng cửa vào khuôn  Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,64 1m2
101 Vách ngăn compact Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6632 m2
102 Lắp dựng cửa vách ngăn  Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,1042 1m2
103 Phụ kiệm vách ngăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
104 Cửa vách kính  Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1775 m2
105 Gia công hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5618 tấn
106 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4422 1m2
107 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,0744 m2
108 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, XM PCB30  Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,424 m2
109 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,9028 m2
110 Xây bục giảng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7132 m3
111 Đắp cát tôn nền bục giảng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1056 m3
112 Lát nền, sàn gạch Granit - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30  Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,5698 m2
113 Trát lan can dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 m2
114 Gia công lan can Inox  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,314 tấn
115 Lắp dựng lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m2
116 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương  Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,7772 m2
117 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 267,44 m
118 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30  Mô tả kỹ thuật theo chương V 336,48 m
119 Kẻ chỉ lõm 10x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,8 m
120 Bả bằng bột bả vào tường  Mô tả kỹ thuật theo chương V 529,0364 m2
121 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 715,9318 m2
122 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.012,8114 m2
123 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,1568 m2
124 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2296 100m2
125 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6414 100m2
126 Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại  Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,76 10m2
127 Bốc xếp gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,5793 100m2
128 Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,636 m3
129 Xây móng bồn hoa bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2476 m3
130 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30  Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,992 m2
131 Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,752 m2
132 Đắp đất màu trồng cây  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,452 m3
133 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,802 1m3
134 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4129 1m3
135 Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1896 m3
136 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m2
137 Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1896 m3
138 Xây rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,686 m3
139 Xây hố ga bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5333 m3
140 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30  Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,5696 m2
141 Láng hố ga, rãnh, dày 2,0cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,39 m2
142 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2506 tấn
143 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1789 100m2
144 Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7926 m3
145 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 1cấu kiện
146 Lớp cấp phối đá dăm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0245 100m3
147 Bê tông hè rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,45 m3
D PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT
1 Tủ điện 500x350x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Tủ điện 300x200x130  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
3 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
6 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng  Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 bộ
7 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
8 Lắp đặt quạt trần  Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
9 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Lắp đặt công tắc 1 hạt  Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
11 Đế công tắc âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
12 Lắp đặt ô cắm đơn  Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
13 Đế ổ cắm âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
14 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.320 m
18 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.710 m
19 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 hộp
20 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,716 1m3
21 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,716 m3
22 Gia công, đóng cọc chống sét  Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
23 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
24 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
25 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
26 SXLĐ kẹp kiểm tra điện trở  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 điểm
27 SXLĐ chân bật fi16Z60x120x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
28 SXLĐ quả nậm sứ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 quả
29 Gia công các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0026 tấn
30 Hóa chất làm giảm điện trở  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bao
31 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
32 Vòi xịt  Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
33 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
34 Lắp đặt gương soi  Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
35 Hộp giấy + giá đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
36 Lắp đặt bể nước Inox 3m3  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
37 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
38 Lắp đặt chậu tiểu nữ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
39 Máy bơm LD, Q=m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 100m
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
44 Tê nhựa đều D42  Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
45 Tê nhựa đều D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
46 Tê nhựa đều D27  Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
47 Tê nhựa lệch D42-34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
48 Tê nhựa lệch D34-27  Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
49 Tê nhựa lệch D27-21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
50 Cút nhựa D42  Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
51 Cút nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
52 Cút nhựa D27  Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
53 Cút nhựa D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
54 Cút nhựa ren trong D21  Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
55 Côn thu nhựa D42-34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
56 Côn thu nhựa D34-27  Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
57 Măng sông D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
58 Măng sông D34  Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
59 Măng sông D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
60 Rắc co nhựa D42  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Rắc co nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
62 Van khóa nhựa D42  Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
63 Van khóa nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
64 Van phao điện D27  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Van 1 chiều D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,63 100m
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 100m
71 Cút nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
72 Cút nhựa D90  Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
73 Cút nhựa D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
74 Cút nhựa D60  Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
75 Chếch nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
76 Chếch nhựa D90  Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
77 Y nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
78 Y nhựa D90  Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
79 Côn thu nhựa D75-60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
80 Tê nhựa D60  Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
81 Măng sông nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
82 Măng sông nhựa D90  Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
83 Măng sông nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
84 Thoát nước sàn Inox  Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
85 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
86 Rọ chắn rác Inox D90  Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
E CHỐNG MỐI
1 Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài; công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài.  Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,93 1m3
2 Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0384 1m3
3 Phòng mối nền công trình xây mới; phun trên 2,5 lít dung dịch EC  Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,846 1m2
F LÁN ĐỂ XE HỌC SINH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II  Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,72 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2357 100m3
3 Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30  Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5506 tấn
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6868 100m2
6 Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8084 m3
7 Làm móng cấp phối đá dăm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2318 100m3
8 Bê tông nền , M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,742 m3
9 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB30  Mô tả kỹ thuật theo chương V 270,48 m2
10 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3398 tấn
11 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3398 tấn
12 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5654 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3398 tấn
14 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4411 tấn
15 Lắp cột thép các loại  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4411 tấn
16 Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3669 100m2
17 Máng tôn thu nước  Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,872 md
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,5173 1m2
19 Bu lông chân cột M16  Mô tả kỹ thuật theo chương V 272 cái
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 100m
21 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
22 Cút nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
23 Măng sông nhựa D90  Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
24 Rọ chắn rác Inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
G KÈ ĐÁ, SAN NỀN
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3052 100m3
2 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II  Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9156 100m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,075 100m
4 Ván khuôn lót móng  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3842 100m2
5 Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,815 m3
6 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30  Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,705 m3
7 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 438,9005 m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90  Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9156 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ- Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3052 100m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7684 100m2
11 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3024 tấn
12 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3928 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30  Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,447 m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1905 100m3
15 San đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất II  Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1905 100m3
16 Giảm trừ, thanh lý khối lượng đất thừa Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,45 m3
H BỂ NƯỚC
1 Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,836 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0572 100m2
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2897 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
5 Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,848 m3
6 Xây bể chứa bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30  Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2612 m3
7 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m2
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30  Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,17 m2
9 Ván khuôn gỗ nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1619 100m2
10 Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0834 tấn
11 Bê tông nắp bể , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,464 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0191 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0765 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
16 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30  Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m2
I THIẾT BỊ
1 Bàn ghế học sinh 2 chỗ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 Bộ
2 Bàn giáo viên Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
3 Bảng từ xanh  Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
4 Máy chiếu đa năng INFOCUS IN114xa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
5 Màn chiếu treo tường kéo tay  Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
6 Phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
7 Máy chiếu vật thể  Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->