Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200929282-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND PHƯỜNG ĐÔNG HẢI 1
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200901755
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố công trợ và nguồn kinh phí xã hội hóa do địa phương huy động
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-11 13:14:00 đến ngày 2020-09-22 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,159,124,570 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A (VỐN NGÂN SÁCH)
1 Di chuyển các bức tượng, lư hương, bình gốm, v.v.. Mục II Chương V, E-HSMT 1 gói
2 Hạ giải kìm nóc, phù điêu trên mái Mục II Chương V, E-HSMT 3 hiện vật
3 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy Mục II Chương V, E-HSMT 42,35 m
4 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài Mục II Chương V, E-HSMT 72,745 m2
5 Phá dỡ mái bê tông (mái phụ) Mục II Chương V, E-HSMT 0,768 m3
6 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái Mục II Chương V, E-HSMT 2,9607 m3
7 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột Mục II Chương V, E-HSMT 4,3675 m3
8 Phá dỡ ban thờ Mục II Chương V, E-HSMT 5,1752 m3
9 Phá dỡ tường xây gạch Mục II Chương V, E-HSMT 22,235 m3
10 Phá dỡ nền lát gạch Mục II Chương V, E-HSMT 113,6075 m2
11 Ván khuôn dầm chân tường, dầm đầu tường Mục II Chương V, E-HSMT 32,3 m2
12 Cốt thép dầm chân tường, dầm đầu tường đường kính cốt thép <=18mm Mục II Chương V, E-HSMT 2,4062 100kg
13 Bê tông dầm chân tường, dầm đầu tường, vữa BT M200 Mục II Chương V, E-HSMT 2,473 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), vữa XM M100 Mục II Chương V, E-HSMT 20,4034 m3
15 Tôn nền hậu cung (45cm, tận dụng vôi thầu gạch vỡ) Mục II Chương V, E-HSMT 26,3216 m3
16 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Mục II Chương V, E-HSMT 3,49 m3
17 Tu bổ, phục hồi hoành (1/4 khối lượng hoành) Mục II Chương V, E-HSMT 0,3833 m3
18 Tu bổ, phục hồi rui mái (1/2 khối lượng) Mục II Chương V, E-HSMT 0,3541 m3
19 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, rui, hoành Mục II Chương V, E-HSMT 2,9607 m3
20 Xây ban thờ bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), vữa XM M100 Mục II Chương V, E-HSMT 3,8552 m3
21 Ván khuôn tấm đan ban thờ Mục II Chương V, E-HSMT 5,116 m2
22 Cốt thép tấm đan ban thờ Mục II Chương V, E-HSMT 0,7044 100kg
23 Bê tông tấm đan ban thờ, vữa BT M200 Mục II Chương V, E-HSMT 0,9551 m3
24 Bê tông mái phụ, vữa BT M200 Mục II Chương V, E-HSMT 0,768 m3
25 Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Mục II Chương V, E-HSMT 204,755 m2
26 Trát ban thờ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Mục II Chương V, E-HSMT 47,704 m2
27 Phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Mục II Chương V, E-HSMT 72,745 m2
28 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng gạch chỉ Mục II Chương V, E-HSMT 42,35 m
29 Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22 Mục II Chương V, E-HSMT 0,876 m3
30 Phục hồi kìm bờ nóc, bức pháp lam loại Đắp vữa Mục II Chương V, E-HSMT 3 hiện vật
B (VỐN XÃ HỘI HÓA)
1 Ốp gạch men đỏ cho ban thờ, vữa XM M75 Mục II Chương V, E-HSMT 24,281 m2
2 Phục hồi cửa đi lại gian hậu cung Mục II Chương V, E-HSMT 17,55 m2
3 Sơn cửa đi lại gian hậu cung Mục II Chương V, E-HSMT 17,55 m2
4 Sơn son thếp vàng hoành phi, câu đối, bửu tấm Mục II Chương V, E-HSMT 10 m2
5 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II Chương V, E-HSMT 204,755 m2
6 Tôn nền sân, gian thiêu hương (30cm, dùng cát đen) Mục II Chương V, E-HSMT 16,5345 m3
7 Lát nền sân, hậu cung, gian thiêu hương Mục II Chương V, E-HSMT 113,6075 m2
8 Tu bổ, phục hồi chân cột gian thiêu hương Mục II Chương V, E-HSMT 0,2822 m3
9 Di chuyển hoàn trả, phục hồi các bức tượng, lư hương, bình gốm, v.v.. Mục II Chương V, E-HSMT 1 gói
10 Phá dỡ lan can Mục II Chương V, E-HSMT 1,7638 m3
11 Đào móng công trình, đất cấp II Mục II Chương V, E-HSMT 35,7893 m3
12 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Mục II Chương V, E-HSMT 2,3565 100kg
13 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=18mm Mục II Chương V, E-HSMT 2,8985 100kg
14 Cốt thép móng, đường kính cốt thép >18mm Mục II Chương V, E-HSMT 3,6054 100kg
15 Ván khuôn móng Mục II Chương V, E-HSMT 24,951 m2
16 Bê tông móng, vữa BT M200 Mục II Chương V, E-HSMT 9,6989 m3
17 Xây móng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), vữa XM M75 Mục II Chương V, E-HSMT 2,5199 m3
18 Ván khuôn dầm chân tường Mục II Chương V, E-HSMT 3,906 m2
19 Bê tông dầm chân tường, vữa BT M200 Mục II Chương V, E-HSMT 0,4297 m3
20 Đắp cát đen nền công trình Mục II Chương V, E-HSMT 23,86 m3
21 Bê tông nền, vữa BT M200 Mục II Chương V, E-HSMT 3,8527 m3
22 Cốt thép cột C-03, đường kính cốt thép <=10mm Mục II Chương V, E-HSMT 0,1637 100kg
23 Cốt thép cột C-03, đường kính cốt thép <=18mm Mục II Chương V, E-HSMT 0,4107 100kg
24 Ván khuôn cột C-03 Mục II Chương V, E-HSMT 6,864 m2
25 Bê tông cột C-03, vữa BT M200 Mục II Chương V, E-HSMT 0,5663 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M100 Mục II Chương V, E-HSMT 12,2652 m3
27 Xây bậc tam cấp, bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22), vữa XM M100 Mục II Chương V, E-HSMT 1,0881 m3
28 Cốt thép dầm đầu tường, đường kính cốt thép <=10mm Mục II Chương V, E-HSMT 0,0671 100kg
29 Cốt thép dầm đầu tường, đường kính cốt thép <=18mm Mục II Chương V, E-HSMT 0,552 100kg
30 Ván khuôn dầm đầu tường Mục II Chương V, E-HSMT 4,9776 m2
31 Bê tông dầm đầu tường, vữa BT M200 Mục II Chương V, E-HSMT 0,5475 m3
32 Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mục II Chương V, E-HSMT 127,987 m2
33 Chân cột đá xanh Mục II Chương V, E-HSMT 0,1472 m3
34 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 20cm Mục II Chương V, E-HSMT 0,5841 m3
35 Lắp dựng cột Mục II Chương V, E-HSMT 0,5841 m3
36 Tu bổ, phục hồi xà, kẻ, câu đầu, quá giang Mục II Chương V, E-HSMT 0,6288 m3
37 Lắp dựng xà, kẻ, câu đầu, quá giang Mục II Chương V, E-HSMT 0,6288 m3
38 Tu bổ, phục hồi rường, đấu trụ Mục II Chương V, E-HSMT 0,1927 m3
39 Lắp dựng rường, đấu trụ Mục II Chương V, E-HSMT 0,1927 m3
40 Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương Mục II Chương V, E-HSMT 1,4076 m3
41 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái Mục II Chương V, E-HSMT 0,6343 m3
42 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, rui, hoành Mục II Chương V, E-HSMT 2,0419 m3
43 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Mục II Chương V, E-HSMT 0,1242 m3
44 Lắp dựng ngưỡng cửa Mục II Chương V, E-HSMT 0,1242 m3
45 Tu bổ, phục hồi cửa đi lại Mục II Chương V, E-HSMT 19,023 m2
46 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Mục II Chương V, E-HSMT 56,0976 m2
47 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ Mục II Chương V, E-HSMT 21,98 m
48 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II Chương V, E-HSMT 119,524 m2
49 Lát nền, bậc tam cấp, vữa XM M75 Mục II Chương V, E-HSMT 46,9898 m2
50 Ốp cột C-03 bằng đá Mục II Chương V, E-HSMT 5,607 m2
51 Chạm khắc các loại chữ cổ trên cột, trụ Mục II Chương V, E-HSMT 4,257 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->