Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200930533-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Trí Đức |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200923335 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất đối với Ban chỉ huy Quân sự huyện Côn Đảo để thực hiện dự án Đường trục phía bắc khu trung tâm, huyện Côn Đảo |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-11 16:59:00 đến ngày 2020-09-18 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,787,001,821 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Phần xây dựng: cổng, hàng rào, nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | 1,474 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | 23,368 | m3 | |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp I | 109,266 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,933 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 24,082 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 24,411 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,675 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 4,473 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,703 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 9,33 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,951 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 6,841 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,385 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 16,209 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,677 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 5,454 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,714 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,477 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,074 | 100m2 | |
| 20 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 100 | 70,868 | m3 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,167 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 2,238 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,389 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 2,241 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,188 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 1,158 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,129 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,55 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,59 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,043 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,048 | tấn | |
| 32 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | 0,167 | tấn | |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | 0,167 | tấn | |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,016 | 100m3 | |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 0,808 | m3 | |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 55,021 | m3 | |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 4,52 | m3 | |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 13,45 | m3 | |
| 39 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 4 m | 0,128 | 100m2 | |
| 40 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 902,751 | m2 | |
| 41 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 28,48 | m2 | |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 218,896 | m2 | |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 352,127 | m2 | |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 67,888 | m2 | |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 510,9 | m | |
| 46 | Quét chống thấm mái, sê nô | 35,504 | m2 | |
| 47 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | 35,504 | m2 | |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp | 0,78 | m2 | |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm | 7,84 | m2 | |
| 50 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mm | 1,03 | m2 | |
| 51 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 12,8 | m2 | |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 902,751 | m2 | |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 27,45 | m2 | |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 585,03 | m2 | |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.423,253 | m2 | |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 91,978 | m2 | |
| 57 | Trần thạch cao chìm, nhà bảo vệ | 7,84 | m2 | |
| 58 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 8mm | 2,34 | m2 | |
| 59 | Cung cấp cửa đi, khung nhôm hệ 1000, kính dày 8mm | 2,34 | m2 | |
| 60 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính dày 8mm | 6,48 | m2 | |
| 61 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính dày 8mm | 6,48 | m2 | |
| 62 | Lắp dựng khung bảo vệ song nhôm D16mm, lõi sắt D12mm | 6,48 | m2 | |
| 63 | Cung cấp khung bảo vệ song nhôm D16mm, lõi sắt D12mm | 6,48 | m2 | |
| 64 | Lắp dựng cửa cổng khung, song bằng STK | 26,875 | m2 | |
| 65 | Cung cấp cửa cổng khung, song bằng STK (gồm phụ kiện bản lề, tay nắm, bánh xe, sơn dầu 3 nước) | 26,875 | m2 | |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt chông sắt hàng rào, thép đặc D12@120, cao 20cm | 180,79 | md | |
| 67 | Cung cấp, lắp đặt bộ chữ Inox màu vàng "BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ HUYỆN CÔN ĐẢO" cao 200mm; "ĐẠI ĐỘI PHÁO BINH C8" cao 300mm) | 1 | bộ | |
| 68 | Cung cấp mô tơ kéo cửa cổng chính | 1 | bộ | |
| 69 | Cung cấp , lắp đặt quốc huy D600mm, (bằng BTCT dày 100, biểu tượng đắp VXM nổi) | 1 | bộ | |
| 70 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 1,989 | 100m2 | |
| B | Hạng mục 2: Phần lắp đặt: cổng, hàng rào, nhà bảo vệ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led M16 -120/36W | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần LED, 1x14W-220V | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt treo tường 60W -230V | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV 1x2,5mm2 | 40 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV 1x1,5mm2 | 60 | m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đk ống =20mm | 50 | m | |
| 9 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6Modul | 1 | hộp | |
| 10 | Lắp đặt MCB 2P-32A, 10kA | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt MCB 1P-16A, 6kA | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt MCB 1P-10A, 6kA | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt RCBO 2P-16A, 6kA, dòng rò 30mA | 1 | cái | |
| 14 | Phụ kiện các loại | 1 | lô | |
| 15 | Đào mương cáp, đất cấp IV | 17,6 | m3 | |
| 16 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 | 17,6 | m3 | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HPDE D65/50mm | 0,5 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn CXV 3x5.5mm² (1P+1N+1E) | 20 | m | |
| 19 | Kéo dây cáp CXV 3x10mm2 | 50 | m | |
| 20 | Kéo rải dây đồng trần M22 | 18 | m | |
| 21 | Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16-2400+kẹp đồng | 4 | cọc | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | 0,392 | 100m | |
| 23 | Lắp đặt co lơi nhựa uPVC D90mm | 8 | cái | |
| 24 | Lắp đặt cầu chắn rác | 8 | cái | |
| C | Hạng mục 3: Bể nước 30m3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | 0,07 | 100m3 | |
| 2 | Đào sửa móng thủ công, đất cấp IV (20%) | 1,757 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 2,252 | m3 | |
| 4 | Bê tông thành và đáy bể nước đá 1x2 vữa mác 250 | 11,48 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy + thành bể | 0,733 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông nắp bể đá 1x2 vữa mác 250 | 2,001 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể | 0,186 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông tấm đan bể nước đá 1x2 vữa mác 250 | 0,052 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan bể nước | 0,003 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,26 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể nước, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 1,387 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,004 | tấn | |
| 13 | Xây bồn để máy bơm nước gạch không nung 4x8x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | 0,352 | m3 | |
| 14 | Trát tường bồn để máy bơm nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 6,124 | m2 | |
| 15 | Trát thành bể vữa M75 | 65,76 | m2 | |
| 16 | Trát trần nắp bể vữa M75 | 1,474 | m2 | |
| 17 | Láng đáy bể có đánh mầu dày 3 cm vữa mác 100 | 16,44 | m2 | |
| 18 | Quét 02 lớp Sikatop Seal 107 chống thấm bể nước | 45,24 | m2 | |
| 19 | Lát đáy bể nước, gạch 300x300mm | 11,96 | m2 | |
| 20 | Công tác ốp gạch thành trong bể nước, gạch 300x300mm | 33,28 | m2 | |
| 21 | Băng cản nước WATERBAR V20 | 17,3 | m | |
| 22 | CCLD nắp bồn đặt máy bơm bằng tôn sơn chống rỉ 1250x1250x1,2mm | 1 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm thông hơi bịt lưới chống côn trùng | 1 | cái | |
| D | Hạng mục 4: Vịnh đậu xe + đường nội bộ ở cổng chính | |||
| 1 | Lu lèn nguyên thổ nền đường, độ chặt K=0,90 | 0,507 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 16,912 | m3 | |
| 3 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 | 33,824 | m3 | |
| 4 | Xoa mặt nền sân bê tông + cắt ron 5x5m | 169,12 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi