Gói thầu: Gói thầu số 01 (Xây lắp)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200912751-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (Xây lắp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200888135 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-11 23:14:00 đến ngày 2020-09-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,903,732,125 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CƠ SỞ 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 347,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo chương V | 673,8 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 2,08 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo chương V | 0,312 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V | 372,08 | m2 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo chương V | 323,7 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kính | Theo chương V | 822,341 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V | 302,288 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V | 434,475 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V | 267,631 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V | 125,691 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V | 13,44 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V | 3,472 | 100m2 |
| 15 | Làm trần tôn lạnh thay mới | Theo chương V | 673,8 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 | Theo chương V | 372,08 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x400 | Theo chương V | 1,71 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Theo chương V | 13,44 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 829,621 | 1m2 |
| 20 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 302,288 | 1m2 |
| 21 | Cung cấp cửa đi kính khung sắt, kính dày 5ly (có hoa sắt bảo vệ) | Theo chương V | 3,64 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 3,64 | m2 |
| 23 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo chương V | 714,61 | 1m2 |
| 24 | Vệ sinh tường trước khi sơn (phần dt không cạo, bả) | Theo chương V | 5.277,802 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 2.172,38 | 1m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 3.933,22 | 1m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 323,7 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo chương V | 323,7 | 1m2 |
| 29 | Dặm vá 40% gờ gạch lan can hành lang trệt và lầu | Theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| 30 | Sửa chữa 8 hộp gen của 8 khu wc | Theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 2,748 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 26 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 26 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 26 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Theo chương V | 28,96 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 | Theo chương V | 23,4 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V | 10,824 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V | 4,017 | m2 |
| 39 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo chương V | 14,8 | m2 |
| 40 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo chương V | 14,841 | 1m2 |
| 41 | Vệ sinh tường trước khi sơn (phần dt không cạo, bả) | Theo chương V | 79,449 | m2 |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 54,12 | 1m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 40,17 | 1m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 14,8 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo chương V | 44,4 | 1m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kính | Theo chương V | 12,16 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 12,16 | 1m2 |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V | 20 | bộ |
| 49 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Theo chương V | 0,7 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Theo chương V | 0,75 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo chương V | 0,85 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Theo chương V | 0,74 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Theo chương V | 1,5 | 100m |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Theo chương V | 24 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo chương V | 16 | cái |
| 58 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V | 663,97 | m2 |
| 59 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo chương V | 663,97 | 1m2 |
| 60 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 663,97 | 1m2 |
| 61 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V | 230,84 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 230,84 | 1m2 |
| 63 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo chương V | 169,92 | m2 |
| 64 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 28,537 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V | 300,394 | m2 |
| 66 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 2,124 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,425 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,084 | tấn |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 300,394 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 42,48 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 300,394 | m2 |
| 72 | CCLD chông sắt cao 100 | Theo chương V | 100,131 | m |
| 73 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V | 33,6 | m2 |
| 74 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 33,6 | 1m2 |
| 75 | Thay chữ tên hiệu trường bằng đá nhân tạo cắt CNC | Theo chương V | 1 | bộ |
| 76 | Khắc hình 3d cây nấm | Theo chương V | 5 | bộ |
| 77 | Vẽ sơn tấm panel | Theo chương V | 1 | bộ |
| B | CƠ SỞ 2 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V | 27,988 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo chương V | 47,6 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kính | Theo chương V | 124,53 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V | 195,886 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V | 49,02 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V | 122,233 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V | 270,975 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 | Theo chương V | 27,988 | m2 |
| 10 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chương V | 47,6 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 124,53 | 1m2 |
| 12 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo chương V | 344,404 | 1m2 |
| 13 | Vệ sinh tường trước khi sơn (phần dt không cạo, bả) | Theo chương V | 1.007,331 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 740,57 | 1m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 611,165 | 1m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Theo chương V | 270,975 | m2 |
| 17 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch Terazzo 400x400 | Theo chương V | 403 | 1m2 |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V | 10 | bộ |
| 19 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V | 4 | bộ |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V | 289,44 | m2 |
| 22 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo chương V | 289,44 | 1m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 289,44 | 1m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V | 105,4 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 105,4 | m2 |
| 26 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo chương V | 175,1 | m2 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 1,03 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Theo chương V | 0,309 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,03 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,183 | tấn |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 16,995 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 339,9 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 339,9 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 339,9 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V | 12 | m2 |
| 36 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo chương V | 12 | 1m2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 12 | 1m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V | 18,4 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 18,4 | 1m2 |
| C | CƠ SỞ 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo chương V | 20,7 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kính | Theo chương V | 73,08 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V | 7 | bộ |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V | 82,527 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V | 62,426 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V | 150,88 | m2 |
| 7 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chương V | 20,7 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 73,08 | 1m2 |
| 9 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo chương V | 144,953 | 1m2 |
| 10 | Vệ sinh tường trước khi sơn (bao gồm vật tư) | Theo chương V | 254,989 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 275,09 | 1m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 62,426 | 1m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Theo chương V | 150,88 | m2 |
| 14 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch Terazzo 400x400 | Theo chương V | 158 | 1m2 |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V | 5 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V | 7 | bộ |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V | 82,44 | m2 |
| 19 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo chương V | 82,44 | 1m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 82,44 | 1m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V | 48 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 48 | 1m2 |
| 23 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo chương V | 126 | m2 |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 2,8 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 12,25 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 245 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 35 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 280 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 280 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V | 7,68 | m2 |
| 31 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo chương V | 7,68 | 1m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 7,68 | 1m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V | 12 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 12 | 1m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi