Gói thầu: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200928512-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2020 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Bảo Tín Bình An
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200927467
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-11 15:37:00 đến ngày 2020-09-23 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,361,390,624 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TRƯỜNG TH ĐỨC LẬP THƯỢNG B
1 Công bứng cây hiện trang và trồng vị trí mới Theo hồ sơ BCKTKT 30 công
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 4,751 100m3
3 Rải nilong Theo hồ sơ BCKTKT 7,956 100m2
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 79,56 m3
5 Xoa mặt nền Theo hồ sơ BCKTKT 795,6 m2
6 Cắt khe co giản 2,0x2,0m (Tạm lấy bằng 1/4 của mã hiệu AL.22112) Theo hồ sơ BCKTKT 19,89 10m
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ BCKTKT 3,896 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 5,347 m3
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 151,504 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 122,54 m2
11 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 16,088 m3
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 16,715 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,208 100m3
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ BCKTKT 0,968 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ BCKTKT 0,968 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 5,539 m3
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,274 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo hồ sơ BCKTKT 0,669 100m2
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ BCKTKT 0,016 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,014 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,073 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,005 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,01 tấn
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,024 tấn
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,014 tấn
26 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo hồ sơ BCKTKT 0,079 tấn
27 Lắp đặt cửa thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,079 tấn
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ BCKTKT 8 cấu kiện
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 220mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,7 100m
30 Phá dỡ hàng rào lưới b40 Theo hồ sơ BCKTKT 127,2 m2
31 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ BCKTKT 10,56 m2
32 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo hồ sơ BCKTKT 8,136 m3
33 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo hồ sơ BCKTKT 3,58 m3
34 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 0,356 100m3
35 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 15,234 m3
36 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,37 100m3
37 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ BCKTKT 3,139 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 5,742 m3
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ BCKTKT 3,139 m3
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 6,287 m3
41 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 1,792 m3
42 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 4,182 m3
43 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 8,24 m3
44 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 6,172 m3
45 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 0,216 100m2
46 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 0,983 100m2
47 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ BCKTKT 0,943 100m2
48 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ BCKTKT 0,478 100m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,241 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,154 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,432 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,092 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,15 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,09 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,404 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,208 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,055 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,13 tấn
59 Gia công hàng rào Theo hồ sơ BCKTKT 3,57 tấn
60 Chông thép đặc 16x16 L = 150, gia công nhọn đầu Theo hồ sơ BCKTKT 739 cây
61 Lắp dựng hàng rào sắt Theo hồ sơ BCKTKT 174,332 m2
62 Gia công cổng sắt Theo hồ sơ BCKTKT 0,421 tấn
63 Lắp đặt cổng sắt Theo hồ sơ BCKTKT 0,421 tấn
64 Phụ kiện cửa cổng (Bản lề, bánh xe, chốt khóa, …) Theo hồ sơ BCKTKT 2 bộ
65 Bộ chữ Inox (VL+NC) Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
66 Bảng LED ma trận P10 full màu (0,5x5,4m) (VL+NC) Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
67 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 Theo hồ sơ BCKTKT 20,75 m2
68 Ngói úp nóc (3 viên / m2) Theo hồ sơ BCKTKT 36 viên
69 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 53,15 m2
70 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lơp bám dính trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 74,086 m2
71 Trát xà dầm có bả lơp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 89,91 m2
72 Trát trần có bả lơp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 22 m2
73 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 43,2 m
74 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 12,8 m
75 Công tác ốp đá chẻ 100x200 vào tường Theo hồ sơ BCKTKT 92,566 m2
76 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 700x200 màu nâu Theo hồ sơ BCKTKT 5,388 m2
77 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ BCKTKT 53,15 m2
78 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ BCKTKT 185,996 m2
79 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 239,146 m2
80 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 187,369 m2
81 Phá dỡ hàng rào lươi B40 Theo hồ sơ BCKTKT 27,6 m2
82 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo hồ sơ BCKTKT 1,918 m3
83 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo hồ sơ BCKTKT 0,4 m3
84 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 3 cây Theo hồ sơ BCKTKT 17,2 100m2
85 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 0,366 100m3
86 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 15,674 m3
87 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,381 100m3
88 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ BCKTKT 3,349 m3
89 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 5,054 m3
90 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ BCKTKT 3,349 m3
91 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 6,275 m3
92 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 5,456 m3
93 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 9,828 m3
94 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 0,25 100m2
95 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 1,048 100m2
96 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ BCKTKT 1,124 100m2
97 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,26 tấn
98 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,144 tấn
99 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,563 tấn
100 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,197 tấn
101 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,118 tấn
102 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,533 tấn
103 Gia công hàng rào Theo hồ sơ BCKTKT 1,69 tấn
104 Chông thép đặc 14x14 L = 150, gia công nhọn đầu Theo hồ sơ BCKTKT 936 cây
105 Lắp đặt lưới B40 (cả đo, cắt) Theo hồ sơ BCKTKT 158,16 m2
106 Lắp dựng hàng rào sắt Theo hồ sơ BCKTKT 206,388 m2
107 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 126,36 m2
108 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lơp bám dính trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 74,36 m2
109 Trát xà dầm có bả lơp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 154,44 m2
110 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 35,2 m
111 Láng vữa đầu cột, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ BCKTKT 2,75 m2
112 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ BCKTKT 126,36 m2
113 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ BCKTKT 231,55 m2
114 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 357,91 m2
115 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 102,528 m2
116 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 0,184 100m3
117 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 7,876 m3
118 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,208 100m3
119 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ BCKTKT 1,122 m3
120 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,044 100m3
121 Rải nilong Theo hồ sơ BCKTKT 0,165 100m2
122 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 0,087 m3
123 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 0,372 m3
124 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 0,088 m3
125 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 4,372 m3
126 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ BCKTKT 1,122 m3
127 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 2,976 m3
128 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ BCKTKT 1,249 m3
129 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,912 m3
130 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 2,433 m3
131 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,806 m3
132 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,536 m3
133 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 0,077 100m2
134 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 0,192 100m2
135 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ BCKTKT 0,271 100m2
136 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ BCKTKT 0,101 100m2
137 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ BCKTKT 0,082 100m2
138 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,085 tấn
139 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,02 tấn
140 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,1 tấn
141 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,001 tấn
142 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,006 tấn
143 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,033 tấn
144 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,073 tấn
145 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,068 tấn
146 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,018 tấn
147 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,019 tấn
148 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,011 tấn
149 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,107 tấn
150 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ BCKTKT 0,017 tấn
151 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ BCKTKT 0,138 tấn
152 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,001 tấn
153 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,009 tấn
154 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,002 tấn
155 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,006 tấn
156 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 4,196 m2
157 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 36,78 m2
158 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 70,46 m2
159 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thangcó bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 10,8 m2
160 Trát xà dầmcó bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 10,652 m2
161 Trát trầncó bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 9,45 m2
162 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 21,821 m2
163 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 13,56 m
164 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 6,26 m2
165 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ BCKTKT 40,976 m2
166 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo hồ sơ BCKTKT 70,46 m2
167 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo hồ sơ BCKTKT 16,996 m2
168 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Theo hồ sơ BCKTKT 21,452 m2
169 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 209,593 m2
170 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 91,912 m2
171 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ BCKTKT 13 m2
172 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ BCKTKT 4,45 m2
173 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ BCKTKT 17,45 m2
174 Lát nền, sàn Gạch Granite 400x400 Theo hồ sơ BCKTKT 20,28 m2
175 Lát đá Granite bậc tam cấp Theo hồ sơ BCKTKT 1,696 m2
176 Lắp dựng Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính mờ dày 5 ly, luôn ổ khóa tay gạt, phụ kiện Theo hồ sơ BCKTKT 2,8 m2
177 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,033 100m
178 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 90mm Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
179 Lắp đèn huỳnh quang siêu mỏng 1 bóng 1,2m 1x40W,sanshe Theo hồ sơ BCKTKT 5 bộ
180 Lắp 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 sanshe Theo hồ sơ BCKTKT 4 cái
181 Lắp đặt ổ cắm đôi âm, 2 cực Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
182 Lắp đặt MCB 2P-20A, dòng cắt 4kA Schneider Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
183 Lắp đặt dây dẩn CV 1,5mm2 THIPHA Theo hồ sơ BCKTKT 50 m
184 Lắp đặt dây dẩn CV 4,0mm2 THIPHA (Dự kiến cấp nguồn) Theo hồ sơ BCKTKT 40 m
185 Lắp đặt ống điện nhựa âm fi 20mm sanshe Theo hồ sơ BCKTKT 40 m
186 Lắp đặt nối măng sông các loại SP Theo hồ sơ BCKTKT 10 Cái
187 Lắp đặt đế âm các loại AC Theo hồ sơ BCKTKT 6 hộp
188 Lắp đặt đế âm + mặt nạ CB các loại Sanshe Theo hồ sơ BCKTKT 1 hộp
189 Lắp đặt nối ren răng các loại SP Theo hồ sơ BCKTKT 7 Cái
190 Lắp đặt nối tròn các loại SP Theo hồ sơ BCKTKT 5 Cái
191 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 10,546 m3
192 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 0,36 m3
193 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,073 100m3
194 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ BCKTKT 0,676 m3
195 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,0187 100m3
196 Rải nilong làm móng công trình Theo hồ sơ BCKTKT 0,151 100m2
197 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 3,988 m3
198 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ BCKTKT 1,036 m3
199 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 1,656 m3
200 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 1,203 m3
201 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ BCKTKT 0,504 m3
202 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,736 m3
203 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 2,686 m3
204 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,806 m3
205 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 1,252 m3
206 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 0,038 100m2
207 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 0,148 100m2
208 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ BCKTKT 0,27 100m2
209 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ BCKTKT 0,101 100m2
210 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ BCKTKT 0,304 100m2
211 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,04 tấn
212 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,016 tấn
213 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,075 tấn
214 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,001 tấn
215 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,006 tấn
216 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,038 tấn
217 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,013 tấn
218 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,177 tấn
219 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,007 tấn
220 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,022 tấn
221 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,002 tấn
222 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,013 tấn
223 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,018 tấn
224 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,024 tấn
225 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,053 tấn
226 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ BCKTKT 0,058 tấn
227 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ BCKTKT 0,171 tấn
228 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,004 tấn
229 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,026 tấn
230 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm Theo hồ sơ BCKTKT 41,6 m2
231 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 43,62 m2
232 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 13,03 m2
233 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 9,36 m2
234 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 23,22 m2
235 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn) Theo hồ sơ BCKTKT 8,344 m2
236 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 10,08 m2
237 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 22,47 m2
238 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Không sơn) Theo hồ sơ BCKTKT 9,2 m2
239 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ BCKTKT 43,62 m2
240 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo hồ sơ BCKTKT 13,03 m2
241 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Theo hồ sơ BCKTKT 42,66 m2
242 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo hồ sơ BCKTKT 22,47 m2
243 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 66,09 m2
244 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 55,69 m2
245 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ BCKTKT 10,08 m2
246 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ BCKTKT 7,216 m2
247 Quét dung dịch Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ BCKTKT 17,296 m2
248 Lát nền, sàn Gạch Granite nhám 300x300 Theo hồ sơ BCKTKT 17,24 m2
249 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5 ly, ổ khoa, phụ kiện Theo hồ sơ BCKTKT 8,04 m2
250 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5 ly, phụ kiện Theo hồ sơ BCKTKT 1,8 m2
251 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 0,131 100m3
252 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,048 100m3
253 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ BCKTKT 0,605 m3
254 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 0,243 m3
255 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 1,858 m3
256 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ BCKTKT 0,605 m3
257 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,358 m3
258 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,124 m3
259 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,314 m3
260 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,631 m3
261 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ BCKTKT 0,016 100m2
262 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ BCKTKT 0,008 100m2
263 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo hồ sơ BCKTKT 0,074 100m2
264 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,003 tấn
265 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,012 tấn
266 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,023 tấn
267 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,029 tấn
268 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,006 tấn
269 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ BCKTKT 1 cấu kiện
270 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ BCKTKT 1 cấu kiện
271 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 13,803 m2
272 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 1,068 m2
273 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 2,325 m2
274 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,12 100m
275 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 21mm (Ren trong thau) Theo hồ sơ BCKTKT 8 cái
276 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 21mm Theo hồ sơ BCKTKT 24 cái
277 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,12 100m
278 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 27mm Theo hồ sơ BCKTKT 12 cái
279 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 27mm Theo hồ sơ BCKTKT 8 cái
280 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,2 100m
281 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 34mm Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
282 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 34mm Theo hồ sơ BCKTKT 3 cái
283 Lắp đặt van nhựa đường kính 34mm Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
284 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 1,227 m3
285 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,01 100m3
286 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,059 100m
287 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,08 100m
288 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 34mm Theo hồ sơ BCKTKT 4 cái
289 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,2 100m
290 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 60mm Theo hồ sơ BCKTKT 10 cái
291 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 60mm Theo hồ sơ BCKTKT 5 cái
292 Lắp đặt nối nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm Theo hồ sơ BCKTKT 3 cái
293 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,08 100m
294 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 49mm Theo hồ sơ BCKTKT 6 cái
295 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,12 100m
296 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 90mm Theo hồ sơ BCKTKT 4 cái
297 Lắp đặt nối nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm Theo hồ sơ BCKTKT 4 cái
298 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,04 100m
299 Lắp đặt nối nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm Theo hồ sơ BCKTKT 3 cái
300 Lắp đặt phễu thu 140x140 Theo hồ sơ BCKTKT 3 cái
301 Lắp đặt lavabo gắn tường + vòi + bộ xả Theo hồ sơ BCKTKT 3 bộ
302 Lắp đặt chậu xí xổm + két nước Theo hồ sơ BCKTKT 3 bộ
303 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ BCKTKT 3 cái
304 Lắp đặt vòi xả Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
305 Lắp đặt kệ kính Theo hồ sơ BCKTKT 3 cái
306 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo hồ sơ BCKTKT 3 cái
307 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ BCKTKT 3 cái
308 Lắp đặt cầu chắn rác Inox fi 90 Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
309 Lắp đặt chậu tiểu nam +vòi xả + bộ xả Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
310 Lắp đặt đèn led tube 1 bóng T8 máng M9 1,2m 1x18W Rạng Đông Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
311 Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18W Rạng Đông Theo hồ sơ BCKTKT 4 bộ
312 Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều 16A trên mặt 1 Schneider Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
313 Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều 16A trên mặt 2 Schneider Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
314 Lắp đặt MCB 2P-16A , dòng cắt 4.5kA iC60N Schneider Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
315 Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 CADIVI Theo hồ sơ BCKTKT 50 m
316 Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 CADIVI Theo hồ sơ BCKTKT 40 m
317 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.Series Theo hồ sơ BCKTKT 40 m
318 Lắp đặt nối măng sông các loại Theo hồ sơ BCKTKT 10 cái
319 Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm AC Theo hồ sơ BCKTKT 2 hộp
320 Lắp đặt đế âm MCB AC Theo hồ sơ BCKTKT 1 hộp
321 Lắp đặt đầu nối ven răng các loại AC Theo hồ sơ BCKTKT 5 cái
322 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 16,731 m3
323 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,121 100m3
324 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,427 100m3
325 Rải nilong làm móng công trình Theo hồ sơ BCKTKT 1,566 100m2
326 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 15,541 m3
327 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ BCKTKT 0,99 m3
328 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 2,626 m3
329 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 1,426 m3
330 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 0,058 100m2
331 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 0,138 100m2
332 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo hồ sơ BCKTKT 0,036 100m2
333 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,1 tấn
334 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,058 tấn
335 Xà gồ thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,819 tấn
336 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,819 tấn
337 Gia công cột bằng thép hình Theo hồ sơ BCKTKT 0,491 tấn
338 Lắp dựng cột thép các loại Theo hồ sơ BCKTKT 0,491 tấn
339 Gia công giằng mái thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,204 tấn
340 Lắp dựng giằng mái thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,204 tấn
341 Lợp mái Tole sóng vuông dày 0,4mm Theo hồ sơ BCKTKT 1,644 100m2
342 Sơn sắt thép các loại 1 nước lót bằng sơn 2 thành phần + 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 131,166 m2
343 Xoa mặt nền Theo hồ sơ BCKTKT 155,412 m2
344 Xà gồ thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,103 tấn
345 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,103 tấn
346 Gia công giằng mái thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,185 tấn
347 Lắp dựng giằng thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,185 tấn
348 Bulong nở fi 12, L=80 Theo hồ sơ BCKTKT 24 cái
349 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm Theo hồ sơ BCKTKT 24 lỗ khoan
350 Lợp mái tole sóng vuông màu xanh dày 0,4mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,396 100m2
351 Máng xối Inox dày 1,5mm Theo hồ sơ BCKTKT 6 m
352 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 2,371 m2
353 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ BCKTKT 6,45 m2
354 Phá dỡ hàng rào lưới B40 Theo hồ sơ BCKTKT 188,14 m2
355 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo hồ sơ BCKTKT 4,536 m3
356 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo hồ sơ BCKTKT 2,49 m3
357 Công dọn dẹp mặt bằng , đào rể cây, … Theo hồ sơ BCKTKT 40 công
358 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 0,329 100m3
359 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 14,092 m3
360 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,276 100m3
361 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ BCKTKT 1,554 m3
362 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 2,066 m3
363 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ BCKTKT 4,053 m3
364 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 13,129 m3
365 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,448 m3
366 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 2,425 m3
367 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 1,536 m3
368 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 4,018 m3
369 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 6,12 m3
370 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 0,85 100m2
371 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 0,574 100m2
372 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ BCKTKT 0,459 100m2
373 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo hồ sơ BCKTKT 0,353 100m2
374 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ BCKTKT 51 cấu kiện
375 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,123 tấn
376 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,04 tấn
377 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,056 tấn
378 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,205 tấn
379 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,072 tấn
380 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,08 tấn
381 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,048 tấn
382 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,218 tấn
383 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,127 tấn
384 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,534 tấn
385 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ BCKTKT 0,61 tấn
386 Gia công hàng rào Theo hồ sơ BCKTKT 0,531 tấn
387 Chông thép vuông đặc 14x14 L = 150, gia công nhọn đầu Theo hồ sơ BCKTKT 392 cây
388 Chông thép vuông đặc 16x16 L = 150, gia công nhọn đầu Theo hồ sơ BCKTKT 32 cây
389 Lắp dựng hàng rào Theo hồ sơ BCKTKT 84,379 m2
390 Lắp đặt lưới B40 (cả đo, cắt) Theo hồ sơ BCKTKT 65,04 m2
391 Lắp đặt lưới B40 (Tạm tính bằng 50% nhân côn của mã hiệu AL.2005) Theo hồ sơ BCKTKT 419,76 m2
392 Gia công cổng sắt Theo hồ sơ BCKTKT 0,56 tấn
393 Lắp đặt cổng sắt Theo hồ sơ BCKTKT 0,56 tấn
394 Phụ kiện cửa cổng (Bản lề, bánh xe, chốt khóa, …) Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
395 Bộ chữ Inox (Bảng tên trường) Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
396 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 51,66 m2
397 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 125,25 m2
398 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 63,14 m2
399 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 16,64 m
400 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 12 m
401 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 1,082 m2
402 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo hồ sơ BCKTKT 16,174 m2
403 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ BCKTKT 51,66 m2
404 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ BCKTKT 93,851 m2
405 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 97,92 m2
406 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 145,511 m2
407 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 87,282 m2
408 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 1,032 100m3
409 Rải nilong làm nền đường, mái đê, đập Theo hồ sơ BCKTKT 2,345 100m2
410 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 23,45 m3
411 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo hồ sơ BCKTKT 0,054 100m2
412 Xoa mặt nền, lăng tạo nhám Theo hồ sơ BCKTKT 234,5 m2
413 Cắt khe co giản 2,0x2,0m (Tạm lấy bằng 1/4 của mã hiệu AL.22112) Theo hồ sơ BCKTKT 5,314 10m
414 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 3,076 m3
415 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 0,148 m3
416 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,022 100m3
417 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ BCKTKT 0,169 m3
418 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,01 100m3
419 Rải nilong Theo hồ sơ BCKTKT 0,08 100m2
420 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 0,644 m3
421 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 0,264 m3
422 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 1,196 m3
423 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ BCKTKT 0,169 m3
424 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,36 m3
425 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,18 m3
426 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 1,1 m3
427 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 1,079 m3
428 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 0,012 100m2
429 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 0,024 100m2
430 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ BCKTKT 0,172 100m2
431 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,013 tấn
432 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,003 tấn
433 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,009 tấn
434 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,043 tấn
435 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,033 tấn
436 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,022 tấn
437 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 10,93 m2
438 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 2,214 m2
439 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 11,16 m
440 Lát đá mặt bệ các loại Theo hồ sơ BCKTKT 8,259 m2
441 Lát đá bậc tam cấp Theo hồ sơ BCKTKT 7,012 m2
442 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo hồ sơ BCKTKT 0,462 m2
443 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch gốm 60x200mm, vữa lót m75 Theo hồ sơ BCKTKT 6,444 m2
444 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 2,794 m2
445 Lắp đặt ròng rọc, dây cờ, cầu Inox, bản Inox Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
446 Lắp đặt ống Inox đường kính 114x3,0mm nối bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ BCKTKT 0,035 100m
447 Lắp đặt ống Inox đường kính 90x3mm nối bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ BCKTKT 0,028 100m
448 Lắp đặt ống Inox đường kính 60x3mm nối bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ BCKTKT 0,028 100m
449 Lắp đặt ống Inox đường kính 34x1,5mm nối bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ BCKTKT 0,005 100m
B TRƯỜNG MN HÒA KHÁNH TÂY
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT 8,788 m3
2 Phá dỡ nền gạch ( hành lang và phòng học ) Theo hồ sơ BCKTKT 102,37 m2
3 Phá dỡ nền gạch ( nhà vệ sinh ) Theo hồ sơ BCKTKT 18,375 m2
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ BCKTKT 10,984 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 8,788 m3
6 Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 400x400 Theo hồ sơ BCKTKT 101,56 m2
7 Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic nhám 300x300 Theo hồ sơ BCKTKT 18,375 m2
8 Lát đá gạch cửa đi Theo hồ sơ BCKTKT 0,81 m2
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ BCKTKT 1,4 m2
10 Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm Theo hồ sơ BCKTKT 1,4 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Theo hồ sơ BCKTKT 44,86 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Theo hồ sơ BCKTKT 536,614 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 44,86 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 536,614 m2
15 Đục nhám mặt bê tông Theo hồ sơ BCKTKT 38,32 m2
16 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 250x400 Theo hồ sơ BCKTKT 38,32 m2
17 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép ( hành lang + phòng hiệu trưởng ) Theo hồ sơ BCKTKT 13,578 m3
18 Phá dỡ nền gạch ( hành lang + phòng hiệu trưởng ) Theo hồ sơ BCKTKT 182,836 m2
19 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ BCKTKT 16,972 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 13,578 m3
21 Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 400x400 Theo hồ sơ BCKTKT 182,836 m2
22 Phá dỡ nền gạch ( bậc cấp ) Theo hồ sơ BCKTKT 10,25 m2
23 Lát gạch bậc tam cấp kích thước gạch Ceramic nhám 300x300 Theo hồ sơ BCKTKT 10,25 m2
24 Tháo dỡ trần ( hành lang ) Theo hồ sơ BCKTKT 120,84 m2
25 Làm trần bằng tole sóng nhuyễn dày 0.35mm, có gia cường khung STK 30x30x1.4 ( VL + NC ) Theo hồ sơ BCKTKT 120,84 m2
26 Phá lớp vữa trát sênô Theo hồ sơ BCKTKT 34,362 m2
27 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ BCKTKT 34,362 m2
28 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ BCKTKT 34,362 m2
29 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ BCKTKT 68,724 m2
30 Công tác vẽ tranh trang trí tường dãy 3 phòng học ( VL + NC ) Theo hồ sơ BCKTKT 67 m2
31 Lắp đặt đèn led ốp trần mỏng tròn chip led Samsung Ø220 18W Rạng Đông Theo hồ sơ BCKTKT 24 bộ
32 Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều 16A trên mặt 2 Schneider Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
33 Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 CADIVI Theo hồ sơ BCKTKT 280 m
34 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.Series Theo hồ sơ BCKTKT 80 m
35 Lắp đặt nối măng sông các loại Theo hồ sơ BCKTKT 30 cái
36 Lắp đặt kẹp C đỡ ống các loại Theo hồ sơ BCKTKT 80 cái
37 Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm AC Theo hồ sơ BCKTKT 2 hộp
38 Lắp đặt đầu nối ven răng các loại AC Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
39 Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp AC Theo hồ sơ BCKTKT 24 hộp
40 Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 AC Theo hồ sơ BCKTKT 2 hộp
41 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Theo hồ sơ BCKTKT 110,032 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 110,12 m2
43 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo hồ sơ BCKTKT 84,86 m2
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 84,86 m2
45 Phá dỡ hàng rào lưới B40 Theo hồ sơ BCKTKT 143,316 m2
46 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Theo hồ sơ BCKTKT 156,943 m2
47 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 11,465 m3
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 293,002 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 449,945 m2
50 Phá dỡ hàng rào lưới B40 Theo hồ sơ BCKTKT 34,2 m2
51 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo hồ sơ BCKTKT 3,6 m2
52 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Theo hồ sơ BCKTKT 37,028 m2
53 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 1,642 m3
54 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 41,952 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 78,98 m2
56 Gia công hàng rào thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,285 tấn
57 Lắp dựng hàng rào thép Theo hồ sơ BCKTKT 34,2 m2
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 29,265 m2
59 Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic nhám 400x400 Theo hồ sơ BCKTKT 177,6 m2
60 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 0,256 m3
61 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,256 m3
62 Gia công cột thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,084 tấn
63 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo hồ sơ BCKTKT 0,196 tấn
64 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,168 tấn
65 Lắp dựng cột thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,084 tấn
66 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo hồ sơ BCKTKT 0,196 tấn
67 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,168 tấn
68 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 3,24 m2
69 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ BCKTKT 0,947 100m2
70 Lắp đặt bu lông fi 12 , L = 300 ( VL + NC ) Theo hồ sơ BCKTKT 16 cái
71 Lắp đặt bu lông fi 12 , L = 120 ( VL + NC ) Theo hồ sơ BCKTKT 12 cái
72 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 0,256 m3
73 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,256 m3
74 Gia công cột thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,084 tấn
75 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo hồ sơ BCKTKT 0,16 tấn
76 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,14 tấn
77 Lắp dựng cột thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,084 tấn
78 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo hồ sơ BCKTKT 0,16 tấn
79 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,14 tấn
80 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 3,24 m2
81 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ BCKTKT 0,657 100m2
82 Lắp đặt bu lông fi 12 , L = 300 ( VL + NC ) Theo hồ sơ BCKTKT 16 cái
83 Lắp đặt bu lông fi 12 , L = 120 ( VL + NC ) Theo hồ sơ BCKTKT 12 cái
84 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ BCKTKT 0,252 100m2
85 Gia công cột thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,055 tấn
86 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo hồ sơ BCKTKT 0,045 tấn
87 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,141 tấn
88 Lắp dựng cột thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,055 tấn
89 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo hồ sơ BCKTKT 0,045 tấn
90 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,141 tấn
91 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 4,017 m2
92 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ BCKTKT 0,475 100m2
93 Lắp đặt bu lông nở fi 12 , L = 70 ( VL + NC ) Theo hồ sơ BCKTKT 72 cái
94 Gia công cột thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,03 tấn
95 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo hồ sơ BCKTKT 0,054 tấn
96 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,081 tấn
97 Lắp dựng cột thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,03 tấn
98 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo hồ sơ BCKTKT 0,054 tấn
99 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,081 tấn
100 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 3,437 m2
101 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ BCKTKT 0,327 100m2
102 Lắp đặt bu lông nở fi 12 , L = 70 ( VL + NC ) Theo hồ sơ BCKTKT 18 cái
103 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,049 100m3
104 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 1,874 m3
105 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo hồ sơ BCKTKT 0,013 100m2
106 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 0,892 m3
107 Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic nhám 400x400 Theo hồ sơ BCKTKT 26,584 m2
C TRƯỜNG TH HÒA KHÁNH TÂY
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 0,493 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 21,128 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,479 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ BCKTKT 3,658 m3
5 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 31,6 100m
6 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 12,94 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ BCKTKT 5,128 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 12,675 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 1,036 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 3,552 m3
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 3,6 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 9,036 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 0,675 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 0,877 100m2
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo hồ sơ BCKTKT 0,21 100m2
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ BCKTKT 30 cấu kiện
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ BCKTKT 1,147 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,278 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,092 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,473 tấn
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,07 tấn
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,352 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,196 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,115 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,517 tấn
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ BCKTKT 0,37 tấn
27 Gia công hàng rào Theo hồ sơ BCKTKT 2,175 tấn
28 Chông thép vuông đặc 14x14 L = 150, gia công nhọn đầu Theo hồ sơ BCKTKT 956 cây
29 Lắp dựng hàng rào Theo hồ sơ BCKTKT 106,871 m2
30 Lắp đặt lưới B40 dày 3,5 ly, lỗ 4 phân (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu AM.2005) Theo hồ sơ BCKTKT 254,98 m2
31 Trát tường, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 294,926 m2
32 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 114,05 m2
33 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 134,476 m2
34 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 36,5 m
35 Láng vữa đầu cột, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 3,164 m2
36 Công tác ốp đá chẻ xanh 100x200, vữa lót M75 Theo hồ sơ BCKTKT 28,576 m2
37 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ BCKTKT 294,926 m2
38 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ BCKTKT 195,665 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 490,591 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 57,12 m2
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 93,523 m2
42 Cạo sạch lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà Theo hồ sơ BCKTKT 119 m2
43 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ BCKTKT 6,21 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 119 m2
45 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5 ly + ổ khóa, phụ kiện Theo hồ sơ BCKTKT 6,21 m2
46 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,322 100m3
47 Rải nilong Theo hồ sơ BCKTKT 1,661 100m2
48 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 13,288 m3
49 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo hồ sơ BCKTKT 0,023 100m2
50 Xoa mặt nền Theo hồ sơ BCKTKT 166,1 m2
51 Cắt khe co giản 2,0x2,0m (Tạm lấy bằng 1/4 của mã hiệu AL.22112) Theo hồ sơ BCKTKT 4,063 10m
52 Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường <=11cm, tiết diện lỗ <=0,04m2 Theo hồ sơ BCKTKT 1 lỗ
53 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,408 m3
54 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 5,581 m3
55 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 4,467 m3
56 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,066 100m3
57 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ BCKTKT 0,242 m3
58 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ BCKTKT 0,242 m3
59 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 1,241 m3
60 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,069 m3
61 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo hồ sơ BCKTKT 0,149 100m2
62 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ BCKTKT 0,004 100m2
63 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ BCKTKT 0,006 tấn
64 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,004 tấn
65 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ BCKTKT 2 cấu kiện
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,28 100m
67 Công cắt cột, nâng toàn bộ hệ khung mai che lên 0,700mm (Tạm tính 24 công) Theo hồ sơ BCKTKT 24 công
68 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 1,152 m3
69 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 0,737 m3
70 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn bóng, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 70,92 m2
71 Vách kính khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 8 ly Theo hồ sơ BCKTKT 28,56 m2
72 Làm trần tole sóng nhuyễn khung STK (VL+NC) Theo hồ sơ BCKTKT 220 m2
73 Gia công cột bằng thép hình Theo hồ sơ BCKTKT 0,073 tấn
74 Lắp dựng cột thép các loại Theo hồ sơ BCKTKT 0,073 tấn
75 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 0,95 m2
76 Lắp đặt đèn led tube 1 bóng T8 máng M9 1,2m 1x18W Rạng Đông Theo hồ sơ BCKTKT 20 bộ
77 Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W Mỹ Phong Theo hồ sơ BCKTKT 10 cái
78 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A AC Theo hồ sơ BCKTKT 6 cái
79 Lắp đặt 5 công tắc 1 chiều trên mặt 5 AC Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
80 Lắp đặt 2 dimmer quạt trên mặt 2 AC Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
81 Lắp đặt 3 dimmer quạt trên mặt 3 AC Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
82 Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường MIP22106T Schneider Theo hồ sơ BCKTKT 1 hộp
83 Lắp đặt RCBO 1P+N-32A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA Schneider Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
84 Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
85 Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
86 Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 CADIVI Theo hồ sơ BCKTKT 400 m
87 Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 CADIVI Theo hồ sơ BCKTKT 165 m
88 Lắp đặt dây dẫn diện CXV-3x6mm2 CADIVI Theo hồ sơ BCKTKT 20 m
89 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.Series Theo hồ sơ BCKTKT 180 m
90 Lắp đặt nối măng sông các loại Theo hồ sơ BCKTKT 60 cái
91 Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm AC Theo hồ sơ BCKTKT 9 hộp
92 Lắp đặt đầu nối ven răng các loại AC Theo hồ sơ BCKTKT 15 cái
93 Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp AC Theo hồ sơ BCKTKT 30 hộp
94 Lắp đặt kẹp C đỡ ống các loại Theo hồ sơ BCKTKT 180 cái
95 Lắp đặt giá treo quạt Theo hồ sơ BCKTKT 10 cái
96 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ BCKTKT 11,34 m2
97 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm Theo hồ sơ BCKTKT 4,2 m2
98 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 1,092 m3
99 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 11,82 m2
100 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ BCKTKT 11,22 m2
101 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 11,22 m2
102 Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400 Theo hồ sơ BCKTKT 0,84 m2
103 Lắp dựng cửa đi khung nhôm Tungkuang hệ 1000, kính dán an toàn dày 6,38 ly + khung bảo vệ hoa Inox rỗng fi 16 + ổ khóa, phụ kiện Theo hồ sơ BCKTKT 10,08 m2
104 Lắp dựng vách kính khung nhôm Tungkuang hệ 1000, kính dán an toàn dày 6,38 ly, phụ kiện Theo hồ sơ BCKTKT 19,84 m2
105 Chà nhám lớp sơn tường cột, trụ ngoài nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu Sa.11821) Theo hồ sơ BCKTKT 710,395 m2
106 Chà nhám lớp sơn xà dầm, trần ngoài nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821) Theo hồ sơ BCKTKT 393,686 m2
107 Chà nhám lớp sơn tường cột, trụ trong nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821) Theo hồ sơ BCKTKT 973,401 m2
108 Chà nhám lớp sơn xà dầm, trần trong nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821) Theo hồ sơ BCKTKT 557,068 m2
109 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo hồ sơ BCKTKT 127,49 m2
110 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 1.104,081 m2
111 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 1.530,469 m2
112 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 127,49 m2
113 Vẽ tranh trang trí tường theo chủ đề Theo hồ sơ BCKTKT 96,6 m2
D TRƯỜNG TH TÂN PHÚ
1 Chà nhám sơn cũ trên tường ngoài nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821) Theo hồ sơ BCKTKT 136,09 m2
2 Chà nhám sơn cũ trên cột, xà dầm, trần ngoài nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821) Theo hồ sơ BCKTKT 119,028 m2
3 Chà nhám sơn cũ trên tường trong nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821) Theo hồ sơ BCKTKT 261,56 m2
4 Chà nhám sơn cũ trên cột, xà dầm, trần trong nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821) Theo hồ sơ BCKTKT 31,97 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo hồ sơ BCKTKT 36 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 255,118 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 293,53 m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 36 m2
9 Chà nhám sơn cũ trên tường ngoài nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821) Theo hồ sơ BCKTKT 197,41 m2
10 Chà nhám sơn cũ trên cột, xà dầm, trần ngoài nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821) Theo hồ sơ BCKTKT 157,99 m2
11 Chà nhám sơn cũ trên tường trong nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821) Theo hồ sơ BCKTKT 352,66 m2
12 Chà nhám sơn cũ trên cột, xà dầm, trần trong nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821) Theo hồ sơ BCKTKT 43,24 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo hồ sơ BCKTKT 48 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 356,36 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 396,78 m2
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 47,04 m2
17 Chà nhám sơn cũ trên tường ngoài nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821) Theo hồ sơ BCKTKT 179,501 m2
18 Chà nhám sơn cũ trên cột, xà dầm, trần ngoài nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821) Theo hồ sơ BCKTKT 185,464 m2
19 Chà nhám sơn cũ trên tường trong nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821) Theo hồ sơ BCKTKT 279,99 m2
20 Chà nhám sơn cũ trên cột, xà dầm, trần trong nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821) Theo hồ sơ BCKTKT 22,24 m2
21 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo hồ sơ BCKTKT 33,782 m2
22 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT 16,097 m3
23 Đục nhám mặt bê tông Theo hồ sơ BCKTKT 3,04 m2
24 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ BCKTKT 3,55 m2
25 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,144 100m3
26 Rải ni long làm móng công trình Theo hồ sơ BCKTKT 1,463 100m2
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 11,707 m3
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 364,965 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 302,23 m2
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 33,782 m2
31 Lát nền, sàn gạch Granit 400x400 Theo hồ sơ BCKTKT 146,1 m2
32 Lát đá Granite mặt bệ các loại Theo hồ sơ BCKTKT 0,264 m2
33 Lát gạch Granite nhám 300x300 bậc tam cấp Theo hồ sơ BCKTKT 3,04 m2
34 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch granite 400x400 Theo hồ sơ BCKTKT 3,55 m2
35 Chà nhám sơn cũ trên tường ngoài nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821) Theo hồ sơ BCKTKT 199,246 m2
36 Chà nhám sơn cũ trên cột, xà dầm, trần ngoài nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821) Theo hồ sơ BCKTKT 143,036 m2
37 Chà nhám sơn cũ trên tường trong nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821) Theo hồ sơ BCKTKT 240,18 m2
38 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo hồ sơ BCKTKT 56,904 m2
39 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT 20,55 m3
40 Đục nhám mặt bê tông Theo hồ sơ BCKTKT 4,48 m2
41 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ BCKTKT 4,35 m2
42 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,184 100m3
43 Rải ni long làm móng công trình Theo hồ sơ BCKTKT 1,868 100m2
44 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 14,946 m3
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 342,282 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 240,18 m2
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 56,904 m2
48 Lát nền, sàn gạch Granit 400x400 Theo hồ sơ BCKTKT 186,1 m2
49 Lát đá Granite mặt bệ các loại Theo hồ sơ BCKTKT 0,792 m2
50 Lát gạch Granite nhám 300x300 bậc tam cấp Theo hồ sơ BCKTKT 4,48 m2
51 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch granite 400x400 Theo hồ sơ BCKTKT 4,35 m2
52 Chà nhám sơn cũ trên tường ngoài nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821) Theo hồ sơ BCKTKT 67,02 m2
53 Chà nhám sơn cũ trên tường trong nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821) Theo hồ sơ BCKTKT 83,648 m2
54 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo hồ sơ BCKTKT 1,64 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 67,02 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 83,648 m2
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 1,64 m2
58 Chà nhám sơn cũ trên tường ngoài nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821) Theo hồ sơ BCKTKT 73,76 m2
59 Chà nhám sơn cũ trên cột, xà dầm, trần ngoài nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821) Theo hồ sơ BCKTKT 8,83 m2
60 Chà nhám sơn cũ trên tường trong nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821) Theo hồ sơ BCKTKT 62,19 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 82,59 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 62,19 m2
63 Chà nhám sơn cũ tường ngoài nhà (Tạm tính bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821) Theo hồ sơ BCKTKT 344,11 m2
64 Chà nhám sơn cũ cột, dầm, trần ngoài nhà (Tạm tính bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821) Theo hồ sơ BCKTKT 602,31 m2
65 Chà nhám sơn cũ tường trong nhà (Tạm tính bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821) Theo hồ sơ BCKTKT 591,23 m2
66 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Theo hồ sơ BCKTKT 211,688 m2
67 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo hồ sơ BCKTKT 144,172 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 946,42 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 802,918 m2
70 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 144,172 m2
71 Công dọn dẹp toàn bộ công trình Theo hồ sơ BCKTKT 20 công
72 Công phát hoang, tháo dỡ hàng rào hiện hữu,.. Theo hồ sơ BCKTKT 30 công
73 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 0,264 100m3
74 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 11,317 m3
75 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,274 100m3
76 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ BCKTKT 2,419 m3
77 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 3,977 m3
78 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ BCKTKT 2,419 m3
79 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 4,557 m3
80 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,896 m3
81 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 2,952 m3
82 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 6,184 m3
83 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 0,184 100m2
84 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 0,734 100m2
85 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ BCKTKT 0,713 100m2
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,189 tấn
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,08 tấn
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,399 tấn
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,132 tấn
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,079 tấn
91 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,357 tấn
92 Gia công khung thép hàng rào Theo hồ sơ BCKTKT 0,753 tấn
93 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ BCKTKT 135,575 m2
94 Lắp đặt lưới B40 (cả đo, cắt) Theo hồ sơ BCKTKT 105,24 m2
95 Chông thép vuông đặc 14x14 L = 150, gia công nhọn đầu Theo hồ sơ BCKTKT 26 cây
96 Gia công cổng sắt Theo hồ sơ BCKTKT 0,241 tấn
97 Lắp đặt cổng thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,241 tấn
98 Phụ kiện cửa cổng (Bản lề, bánh xe, chốt khóa, …) Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
99 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 87,89 m2
100 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 55,866 m2
101 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 99,064 m2
102 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 33,35 m
103 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ BCKTKT 87,89 m2
104 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ BCKTKT 157,598 m2
105 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 245,488 m2
106 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 73,354 m2
107 Chà nhám sơn cũ trên tường ngoài nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821) Theo hồ sơ BCKTKT 20,072 m2
108 Chà nhám sơn cũ trên cột, xà dầm, trần ngoài nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821) Theo hồ sơ BCKTKT 58,976 m2
109 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo hồ sơ BCKTKT 12,8 m2
110 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 79,048 m2
111 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 12,8 m2
112 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 16,731 m3
113 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,121 100m3
114 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,427 100m3
115 Rải nilong làm móng công trình Theo hồ sơ BCKTKT 1,566 100m2
116 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 15,541 m3
117 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ BCKTKT 0,99 m3
118 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 2,626 m3
119 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 1,426 m3
120 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 0,058 100m2
121 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 0,138 100m2
122 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo hồ sơ BCKTKT 0,036 100m2
123 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,1 tấn
124 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,038 tấn
125 Xà gồ thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,819 tấn
126 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,819 tấn
127 Gia công cột bằng thép hình Theo hồ sơ BCKTKT 0,491 tấn
128 Lắp dựng cột thép các loại Theo hồ sơ BCKTKT 0,491 tấn
129 Gia công giằng mái thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,204 tấn
130 Lắp dựng giằng mái thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,204 tấn
131 Lợp mái Tole sóng vuông dày 0,4mm Theo hồ sơ BCKTKT 1,644 100m2
132 Sơn sắt thép các loại 1 nước lót bằng sơn 2 thành phần + 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 131,166 m2
133 Xoa mặt nền Theo hồ sơ BCKTKT 155,412 m2
134 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 10,546 m3
135 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 0,36 m3
136 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,073 100m3
137 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ BCKTKT 0,676 m3
138 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,0187 100m3
139 Rải nilong làm móng công trình Theo hồ sơ BCKTKT 0,151 100m2
140 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 3,988 m3
141 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ BCKTKT 1,036 m3
142 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 1,656 m3
143 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 1,203 m3
144 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ BCKTKT 0,504 m3
145 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,736 m3
146 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 2,699 m3
147 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,806 m3
148 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 1,252 m3
149 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 0,038 100m2
150 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 0,148 100m2
151 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ BCKTKT 0,378 100m2
152 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ BCKTKT 0,101 100m2
153 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ BCKTKT 0,304 100m2
154 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,04 tấn
155 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,016 tấn
156 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,085 tấn
157 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,001 tấn
158 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,006 tấn
159 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,038 tấn
160 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,013 tấn
161 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,156 tấn
162 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,007 tấn
163 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,022 tấn
164 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,002 tấn
165 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,013 tấn
166 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,018 tấn
167 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,024 tấn
168 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,053 tấn
169 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ BCKTKT 0,058 tấn
170 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ BCKTKT 0,171 tấn
171 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,004 tấn
172 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,026 tấn
173 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm Theo hồ sơ BCKTKT 41,6 m2
174 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 38,5 m2
175 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 18,15 m2
176 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 9,36 m2
177 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 23,22 m2
178 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn) Theo hồ sơ BCKTKT 8,344 m2
179 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 10,08 m2
180 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 22,47 m2
181 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Không sơn) Theo hồ sơ BCKTKT 9,2 m2
182 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ BCKTKT 38,5 m2
183 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo hồ sơ BCKTKT 18,15 m2
184 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Theo hồ sơ BCKTKT 42,66 m2
185 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo hồ sơ BCKTKT 22,47 m2
186 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 60,97 m2
187 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 60,81 m2
188 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ BCKTKT 10,08 m2
189 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ BCKTKT 7,216 m2
190 Quét dung dịch Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ BCKTKT 17,296 m2
191 Lát nền, sàn Gạch Granite nhám 300x300 Theo hồ sơ BCKTKT 17,24 m2
192 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5 ly, ổ khoa, phụ kiện Theo hồ sơ BCKTKT 8,04 m2
193 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5 ly, phụ kiện Theo hồ sơ BCKTKT 1,8 m2
194 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 0,131 100m3
195 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,048 100m3
196 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ BCKTKT 0,605 m3
197 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 0,243 m3
198 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 1,858 m3
199 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ BCKTKT 0,605 m3
200 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,358 m3
201 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,124 m3
202 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,314 m3
203 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,631 m3
204 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ BCKTKT 0,016 100m2
205 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ BCKTKT 0,008 100m2
206 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo hồ sơ BCKTKT 0,074 100m2
207 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,003 tấn
208 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,012 tấn
209 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,023 tấn
210 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,029 tấn
211 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,006 tấn
212 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ BCKTKT 1 cấu kiện
213 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ BCKTKT 1 cấu kiện
214 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 13,803 m2
215 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 1,068 m2
216 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 2,325 m2
217 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,12 100m
218 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 21mm (Ren trong thau) Theo hồ sơ BCKTKT 8 cái
219 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 21mm Theo hồ sơ BCKTKT 24 cái
220 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,12 100m
221 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 27mm Theo hồ sơ BCKTKT 12 cái
222 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 27mm Theo hồ sơ BCKTKT 8 cái
223 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,2 100m
224 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 34mm Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
225 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 34mm Theo hồ sơ BCKTKT 3 cái
226 Lắp đặt van nhựa đường kính 34mm Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
227 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 1,227 m3
228 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,01 100m3
229 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,059 100m
230 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,08 100m
231 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 34mm Theo hồ sơ BCKTKT 4 cái
232 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,2 100m
233 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 60mm Theo hồ sơ BCKTKT 10 cái
234 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 60mm Theo hồ sơ BCKTKT 5 cái
235 Lắp đặt nối nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm Theo hồ sơ BCKTKT 3 cái
236 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,08 100m
237 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 49mm Theo hồ sơ BCKTKT 6 cái
238 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,12 100m
239 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 90mm Theo hồ sơ BCKTKT 4 cái
240 Lắp đặt nối nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm Theo hồ sơ BCKTKT 4 cái
241 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,04 100m
242 Lắp đặt nối nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm Theo hồ sơ BCKTKT 3 cái
243 Lắp đặt phễu thu 140x140 Theo hồ sơ BCKTKT 3 cái
244 Lắp đặt lavabo gắn tường + vòi + bộ xả Theo hồ sơ BCKTKT 3 bộ
245 Lắp đặt chậu xí xổm + két nước Theo hồ sơ BCKTKT 3 bộ
246 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ BCKTKT 3 cái
247 Lắp đặt vòi xả Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
248 Lắp đặt kệ kính Theo hồ sơ BCKTKT 3 cái
249 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo hồ sơ BCKTKT 3 cái
250 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ BCKTKT 3 cái
251 Lắp đặt cầu chắn rác Inox fi 90 Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
252 Lắp đặt chậu tiểu nam +vòi xả + bộ xả Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
253 Lắp đặt đèn led tube 1 bóng T8 máng M9 1,2m 1x18W Rạng Đông Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
254 Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18W Rạng Đông Theo hồ sơ BCKTKT 4 bộ
255 Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều 16A trên mặt 1 Schneider Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
256 Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều 16A trên mặt 2 Schneider Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
257 Lắp đặt MCB 2P-16A , dòng cắt 4.5kA iC60N Schneider Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
258 Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 CADIVI Theo hồ sơ BCKTKT 50 m
259 Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 CADIVI Theo hồ sơ BCKTKT 40 m
260 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.Series Theo hồ sơ BCKTKT 40 m
261 Lắp đặt nối măng sông các loại Theo hồ sơ BCKTKT 10 cái
262 Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm AC Theo hồ sơ BCKTKT 2 hộp
263 Lắp đặt đế âm MCB AC Theo hồ sơ BCKTKT 1 hộp
264 Lắp đặt đầu nối ven răng các loại AC Theo hồ sơ BCKTKT 5 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->