Gói thầu: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200928512-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2020 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Bảo Tín Bình An |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200927467 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-11 15:37:00 đến ngày 2020-09-23 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,361,390,624 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRƯỜNG TH ĐỨC LẬP THƯỢNG B | |||
| 1 | Công bứng cây hiện trang và trồng vị trí mới | Theo hồ sơ BCKTKT | 30 | công |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,751 | 100m3 |
| 3 | Rải nilong | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,956 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 79,56 | m3 |
| 5 | Xoa mặt nền | Theo hồ sơ BCKTKT | 795,6 | m2 |
| 6 | Cắt khe co giản 2,0x2,0m (Tạm lấy bằng 1/4 của mã hiệu AL.22112) | Theo hồ sơ BCKTKT | 19,89 | 10m |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,896 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,347 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 151,504 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 122,54 | m2 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT | 16,088 | m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT | 16,715 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,208 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,968 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,968 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,539 | m3 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,274 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,669 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,016 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,014 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,073 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,005 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,01 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,024 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,014 | tấn |
| 26 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,079 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cửa thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,079 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cấu kiện |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 220mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,7 | 100m |
| 30 | Phá dỡ hàng rào lưới b40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 127,2 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,56 | m2 |
| 32 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,136 | m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,58 | m3 |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,356 | 100m3 |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT | 15,234 | m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,37 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,139 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,742 | m3 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,139 | m3 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,287 | m3 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,792 | m3 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,182 | m3 |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,24 | m3 |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,172 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,216 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,983 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,943 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,478 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,241 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,154 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,432 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,092 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,15 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,09 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,404 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,208 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,055 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,13 | tấn |
| 59 | Gia công hàng rào | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,57 | tấn |
| 60 | Chông thép đặc 16x16 L = 150, gia công nhọn đầu | Theo hồ sơ BCKTKT | 739 | cây |
| 61 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo hồ sơ BCKTKT | 174,332 | m2 |
| 62 | Gia công cổng sắt | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,421 | tấn |
| 63 | Lắp đặt cổng sắt | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,421 | tấn |
| 64 | Phụ kiện cửa cổng (Bản lề, bánh xe, chốt khóa, …) | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 65 | Bộ chữ Inox (VL+NC) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 66 | Bảng LED ma trận P10 full màu (0,5x5,4m) (VL+NC) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 67 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 20,75 | m2 |
| 68 | Ngói úp nóc (3 viên / m2) | Theo hồ sơ BCKTKT | 36 | viên |
| 69 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 53,15 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lơp bám dính trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 74,086 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm có bả lơp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 89,91 | m2 |
| 72 | Trát trần có bả lơp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 22 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 43,2 | m |
| 74 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 12,8 | m |
| 75 | Công tác ốp đá chẻ 100x200 vào tường | Theo hồ sơ BCKTKT | 92,566 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 700x200 màu nâu | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,388 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ BCKTKT | 53,15 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ BCKTKT | 185,996 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 239,146 | m2 |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 187,369 | m2 |
| 81 | Phá dỡ hàng rào lươi B40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 27,6 | m2 |
| 82 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,918 | m3 |
| 83 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4 | m3 |
| 84 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 3 cây | Theo hồ sơ BCKTKT | 17,2 | 100m2 |
| 85 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,366 | 100m3 |
| 86 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT | 15,674 | m3 |
| 87 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,381 | 100m3 |
| 88 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,349 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,054 | m3 |
| 90 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,349 | m3 |
| 91 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,275 | m3 |
| 92 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,456 | m3 |
| 93 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,828 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,25 | 100m2 |
| 95 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,048 | 100m2 |
| 96 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,124 | 100m2 |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,26 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,144 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,563 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,197 | tấn |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,118 | tấn |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,533 | tấn |
| 103 | Gia công hàng rào | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,69 | tấn |
| 104 | Chông thép đặc 14x14 L = 150, gia công nhọn đầu | Theo hồ sơ BCKTKT | 936 | cây |
| 105 | Lắp đặt lưới B40 (cả đo, cắt) | Theo hồ sơ BCKTKT | 158,16 | m2 |
| 106 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo hồ sơ BCKTKT | 206,388 | m2 |
| 107 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 126,36 | m2 |
| 108 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lơp bám dính trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 74,36 | m2 |
| 109 | Trát xà dầm có bả lơp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 154,44 | m2 |
| 110 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 35,2 | m |
| 111 | Láng vữa đầu cột, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,75 | m2 |
| 112 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ BCKTKT | 126,36 | m2 |
| 113 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ BCKTKT | 231,55 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 357,91 | m2 |
| 115 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 102,528 | m2 |
| 116 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,184 | 100m3 |
| 117 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,876 | m3 |
| 118 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,208 | 100m3 |
| 119 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,122 | m3 |
| 120 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,044 | 100m3 |
| 121 | Rải nilong | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,165 | 100m2 |
| 122 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,087 | m3 |
| 123 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,372 | m3 |
| 124 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,088 | m3 |
| 125 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,372 | m3 |
| 126 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,122 | m3 |
| 127 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,976 | m3 |
| 128 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,249 | m3 |
| 129 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,912 | m3 |
| 130 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,433 | m3 |
| 131 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,806 | m3 |
| 132 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,536 | m3 |
| 133 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,077 | 100m2 |
| 134 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,192 | 100m2 |
| 135 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,271 | 100m2 |
| 136 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,101 | 100m2 |
| 137 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,082 | 100m2 |
| 138 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,085 | tấn |
| 139 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,02 | tấn |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1 | tấn |
| 141 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,001 | tấn |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,006 | tấn |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,033 | tấn |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,073 | tấn |
| 145 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,068 | tấn |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,018 | tấn |
| 147 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,019 | tấn |
| 148 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,011 | tấn |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,107 | tấn |
| 150 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,017 | tấn |
| 151 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,138 | tấn |
| 152 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,001 | tấn |
| 153 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,009 | tấn |
| 154 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,002 | tấn |
| 155 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,006 | tấn |
| 156 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,196 | m2 |
| 157 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 36,78 | m2 |
| 158 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 70,46 | m2 |
| 159 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thangcó bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,8 | m2 |
| 160 | Trát xà dầmcó bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,652 | m2 |
| 161 | Trát trầncó bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,45 | m2 |
| 162 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 21,821 | m2 |
| 163 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 13,56 | m |
| 164 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,26 | m2 |
| 165 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ BCKTKT | 40,976 | m2 |
| 166 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ BCKTKT | 70,46 | m2 |
| 167 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ BCKTKT | 16,996 | m2 |
| 168 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ BCKTKT | 21,452 | m2 |
| 169 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 209,593 | m2 |
| 170 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 91,912 | m2 |
| 171 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 13 | m2 |
| 172 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,45 | m2 |
| 173 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ BCKTKT | 17,45 | m2 |
| 174 | Lát nền, sàn Gạch Granite 400x400 | Theo hồ sơ BCKTKT | 20,28 | m2 |
| 175 | Lát đá Granite bậc tam cấp | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,696 | m2 |
| 176 | Lắp dựng Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính mờ dày 5 ly, luôn ổ khóa tay gạt, phụ kiện | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,8 | m2 |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,033 | 100m |
| 178 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 90mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 179 | Lắp đèn huỳnh quang siêu mỏng 1 bóng 1,2m 1x40W,sanshe | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | bộ |
| 180 | Lắp 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 sanshe | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm, 2 cực | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt MCB 2P-20A, dòng cắt 4kA Schneider | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt dây dẩn CV 1,5mm2 THIPHA | Theo hồ sơ BCKTKT | 50 | m |
| 184 | Lắp đặt dây dẩn CV 4,0mm2 THIPHA (Dự kiến cấp nguồn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 40 | m |
| 185 | Lắp đặt ống điện nhựa âm fi 20mm sanshe | Theo hồ sơ BCKTKT | 40 | m |
| 186 | Lắp đặt nối măng sông các loại SP | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | Cái |
| 187 | Lắp đặt đế âm các loại AC | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | hộp |
| 188 | Lắp đặt đế âm + mặt nạ CB các loại Sanshe | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | hộp |
| 189 | Lắp đặt nối ren răng các loại SP | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | Cái |
| 190 | Lắp đặt nối tròn các loại SP | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | Cái |
| 191 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,546 | m3 |
| 192 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,36 | m3 |
| 193 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,073 | 100m3 |
| 194 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,676 | m3 |
| 195 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0187 | 100m3 |
| 196 | Rải nilong làm móng công trình | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,151 | 100m2 |
| 197 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,988 | m3 |
| 198 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,036 | m3 |
| 199 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,656 | m3 |
| 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,203 | m3 |
| 201 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,504 | m3 |
| 202 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,736 | m3 |
| 203 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,686 | m3 |
| 204 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,806 | m3 |
| 205 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,252 | m3 |
| 206 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,038 | 100m2 |
| 207 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,148 | 100m2 |
| 208 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,27 | 100m2 |
| 209 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,101 | 100m2 |
| 210 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,304 | 100m2 |
| 211 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,04 | tấn |
| 212 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,016 | tấn |
| 213 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,075 | tấn |
| 214 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,001 | tấn |
| 215 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,006 | tấn |
| 216 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,038 | tấn |
| 217 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,013 | tấn |
| 218 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,177 | tấn |
| 219 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,007 | tấn |
| 220 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,022 | tấn |
| 221 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,002 | tấn |
| 222 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,013 | tấn |
| 223 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,018 | tấn |
| 224 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,024 | tấn |
| 225 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,053 | tấn |
| 226 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,058 | tấn |
| 227 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,171 | tấn |
| 228 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,004 | tấn |
| 229 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,026 | tấn |
| 230 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 41,6 | m2 |
| 231 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 43,62 | m2 |
| 232 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 13,03 | m2 |
| 233 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,36 | m2 |
| 234 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 23,22 | m2 |
| 235 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,344 | m2 |
| 236 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,08 | m2 |
| 237 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 22,47 | m2 |
| 238 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Không sơn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,2 | m2 |
| 239 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ BCKTKT | 43,62 | m2 |
| 240 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ BCKTKT | 13,03 | m2 |
| 241 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ BCKTKT | 42,66 | m2 |
| 242 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ BCKTKT | 22,47 | m2 |
| 243 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 66,09 | m2 |
| 244 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 55,69 | m2 |
| 245 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,08 | m2 |
| 246 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,216 | m2 |
| 247 | Quét dung dịch Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ BCKTKT | 17,296 | m2 |
| 248 | Lát nền, sàn Gạch Granite nhám 300x300 | Theo hồ sơ BCKTKT | 17,24 | m2 |
| 249 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5 ly, ổ khoa, phụ kiện | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,04 | m2 |
| 250 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5 ly, phụ kiện | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,8 | m2 |
| 251 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,131 | 100m3 |
| 252 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,048 | 100m3 |
| 253 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,605 | m3 |
| 254 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,243 | m3 |
| 255 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,858 | m3 |
| 256 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,605 | m3 |
| 257 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,358 | m3 |
| 258 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,124 | m3 |
| 259 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,314 | m3 |
| 260 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,631 | m3 |
| 261 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,016 | 100m2 |
| 262 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,008 | 100m2 |
| 263 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,074 | 100m2 |
| 264 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,003 | tấn |
| 265 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,012 | tấn |
| 266 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,023 | tấn |
| 267 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,029 | tấn |
| 268 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,006 | tấn |
| 269 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cấu kiện |
| 270 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cấu kiện |
| 271 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 13,803 | m2 |
| 272 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,068 | m2 |
| 273 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,325 | m2 |
| 274 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,12 | 100m |
| 275 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 21mm (Ren trong thau) | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cái |
| 276 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 21mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 24 | cái |
| 277 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,12 | 100m |
| 278 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 27mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | cái |
| 279 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 27mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cái |
| 280 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2 | 100m |
| 281 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 34mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 282 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 34mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 283 | Lắp đặt van nhựa đường kính 34mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 284 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,227 | m3 |
| 285 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,01 | 100m3 |
| 286 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,059 | 100m |
| 287 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,08 | 100m |
| 288 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 34mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 289 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2 | 100m |
| 290 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 60mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | cái |
| 291 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 60mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | cái |
| 292 | Lắp đặt nối nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 293 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,08 | 100m |
| 294 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 49mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 295 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,12 | 100m |
| 296 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 90mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 297 | Lắp đặt nối nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 298 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,04 | 100m |
| 299 | Lắp đặt nối nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 300 | Lắp đặt phễu thu 140x140 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 301 | Lắp đặt lavabo gắn tường + vòi + bộ xả | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | bộ |
| 302 | Lắp đặt chậu xí xổm + két nước | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | bộ |
| 303 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 304 | Lắp đặt vòi xả | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 305 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 306 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 307 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 308 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox fi 90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 309 | Lắp đặt chậu tiểu nam +vòi xả + bộ xả | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 310 | Lắp đặt đèn led tube 1 bóng T8 máng M9 1,2m 1x18W Rạng Đông | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 311 | Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18W Rạng Đông | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | bộ |
| 312 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều 16A trên mặt 1 Schneider | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 313 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều 16A trên mặt 2 Schneider | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 314 | Lắp đặt MCB 2P-16A , dòng cắt 4.5kA iC60N Schneider | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 315 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 CADIVI | Theo hồ sơ BCKTKT | 50 | m |
| 316 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 CADIVI | Theo hồ sơ BCKTKT | 40 | m |
| 317 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.Series | Theo hồ sơ BCKTKT | 40 | m |
| 318 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | cái |
| 319 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm AC | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | hộp |
| 320 | Lắp đặt đế âm MCB AC | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | hộp |
| 321 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại AC | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | cái |
| 322 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT | 16,731 | m3 |
| 323 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,121 | 100m3 |
| 324 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,427 | 100m3 |
| 325 | Rải nilong làm móng công trình | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,566 | 100m2 |
| 326 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 15,541 | m3 |
| 327 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,99 | m3 |
| 328 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,626 | m3 |
| 329 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,426 | m3 |
| 330 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,058 | 100m2 |
| 331 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,138 | 100m2 |
| 332 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,036 | 100m2 |
| 333 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1 | tấn |
| 334 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,058 | tấn |
| 335 | Xà gồ thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,819 | tấn |
| 336 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,819 | tấn |
| 337 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,491 | tấn |
| 338 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,491 | tấn |
| 339 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,204 | tấn |
| 340 | Lắp dựng giằng mái thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,204 | tấn |
| 341 | Lợp mái Tole sóng vuông dày 0,4mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,644 | 100m2 |
| 342 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót bằng sơn 2 thành phần + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 131,166 | m2 |
| 343 | Xoa mặt nền | Theo hồ sơ BCKTKT | 155,412 | m2 |
| 344 | Xà gồ thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,103 | tấn |
| 345 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,103 | tấn |
| 346 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,185 | tấn |
| 347 | Lắp dựng giằng thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,185 | tấn |
| 348 | Bulong nở fi 12, L=80 | Theo hồ sơ BCKTKT | 24 | cái |
| 349 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 24 | lỗ khoan |
| 350 | Lợp mái tole sóng vuông màu xanh dày 0,4mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,396 | 100m2 |
| 351 | Máng xối Inox dày 1,5mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | m |
| 352 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,371 | m2 |
| 353 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,45 | m2 |
| 354 | Phá dỡ hàng rào lưới B40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 188,14 | m2 |
| 355 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,536 | m3 |
| 356 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,49 | m3 |
| 357 | Công dọn dẹp mặt bằng , đào rể cây, … | Theo hồ sơ BCKTKT | 40 | công |
| 358 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,329 | 100m3 |
| 359 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT | 14,092 | m3 |
| 360 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,276 | 100m3 |
| 361 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,554 | m3 |
| 362 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,066 | m3 |
| 363 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,053 | m3 |
| 364 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 13,129 | m3 |
| 365 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,448 | m3 |
| 366 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,425 | m3 |
| 367 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,536 | m3 |
| 368 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,018 | m3 |
| 369 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,12 | m3 |
| 370 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,85 | 100m2 |
| 371 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,574 | 100m2 |
| 372 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,459 | 100m2 |
| 373 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,353 | 100m2 |
| 374 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 51 | cấu kiện |
| 375 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,123 | tấn |
| 376 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,04 | tấn |
| 377 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,056 | tấn |
| 378 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,205 | tấn |
| 379 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,072 | tấn |
| 380 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,08 | tấn |
| 381 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,048 | tấn |
| 382 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,218 | tấn |
| 383 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,127 | tấn |
| 384 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,534 | tấn |
| 385 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,61 | tấn |
| 386 | Gia công hàng rào | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,531 | tấn |
| 387 | Chông thép vuông đặc 14x14 L = 150, gia công nhọn đầu | Theo hồ sơ BCKTKT | 392 | cây |
| 388 | Chông thép vuông đặc 16x16 L = 150, gia công nhọn đầu | Theo hồ sơ BCKTKT | 32 | cây |
| 389 | Lắp dựng hàng rào | Theo hồ sơ BCKTKT | 84,379 | m2 |
| 390 | Lắp đặt lưới B40 (cả đo, cắt) | Theo hồ sơ BCKTKT | 65,04 | m2 |
| 391 | Lắp đặt lưới B40 (Tạm tính bằng 50% nhân côn của mã hiệu AL.2005) | Theo hồ sơ BCKTKT | 419,76 | m2 |
| 392 | Gia công cổng sắt | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,56 | tấn |
| 393 | Lắp đặt cổng sắt | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,56 | tấn |
| 394 | Phụ kiện cửa cổng (Bản lề, bánh xe, chốt khóa, …) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 395 | Bộ chữ Inox (Bảng tên trường) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 396 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 51,66 | m2 |
| 397 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 125,25 | m2 |
| 398 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 63,14 | m2 |
| 399 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 16,64 | m |
| 400 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | m |
| 401 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,082 | m2 |
| 402 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo hồ sơ BCKTKT | 16,174 | m2 |
| 403 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ BCKTKT | 51,66 | m2 |
| 404 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ BCKTKT | 93,851 | m2 |
| 405 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 97,92 | m2 |
| 406 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 145,511 | m2 |
| 407 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 87,282 | m2 |
| 408 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,032 | 100m3 |
| 409 | Rải nilong làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,345 | 100m2 |
| 410 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 23,45 | m3 |
| 411 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,054 | 100m2 |
| 412 | Xoa mặt nền, lăng tạo nhám | Theo hồ sơ BCKTKT | 234,5 | m2 |
| 413 | Cắt khe co giản 2,0x2,0m (Tạm lấy bằng 1/4 của mã hiệu AL.22112) | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,314 | 10m |
| 414 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,076 | m3 |
| 415 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,148 | m3 |
| 416 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,022 | 100m3 |
| 417 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,169 | m3 |
| 418 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,01 | 100m3 |
| 419 | Rải nilong | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,08 | 100m2 |
| 420 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,644 | m3 |
| 421 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,264 | m3 |
| 422 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,196 | m3 |
| 423 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,169 | m3 |
| 424 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,36 | m3 |
| 425 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,18 | m3 |
| 426 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,1 | m3 |
| 427 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,079 | m3 |
| 428 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,012 | 100m2 |
| 429 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,024 | 100m2 |
| 430 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,172 | 100m2 |
| 431 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,013 | tấn |
| 432 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,003 | tấn |
| 433 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,009 | tấn |
| 434 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,043 | tấn |
| 435 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,033 | tấn |
| 436 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,022 | tấn |
| 437 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,93 | m2 |
| 438 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,214 | m2 |
| 439 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,16 | m |
| 440 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,259 | m2 |
| 441 | Lát đá bậc tam cấp | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,012 | m2 |
| 442 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,462 | m2 |
| 443 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch gốm 60x200mm, vữa lót m75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,444 | m2 |
| 444 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,794 | m2 |
| 445 | Lắp đặt ròng rọc, dây cờ, cầu Inox, bản Inox | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 446 | Lắp đặt ống Inox đường kính 114x3,0mm nối bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,035 | 100m |
| 447 | Lắp đặt ống Inox đường kính 90x3mm nối bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,028 | 100m |
| 448 | Lắp đặt ống Inox đường kính 60x3mm nối bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,028 | 100m |
| 449 | Lắp đặt ống Inox đường kính 34x1,5mm nối bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,005 | 100m |
| B | TRƯỜNG MN HÒA KHÁNH TÂY | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,788 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch ( hành lang và phòng học ) | Theo hồ sơ BCKTKT | 102,37 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch ( nhà vệ sinh ) | Theo hồ sơ BCKTKT | 18,375 | m2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,984 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,788 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 400x400 | Theo hồ sơ BCKTKT | 101,56 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic nhám 300x300 | Theo hồ sơ BCKTKT | 18,375 | m2 |
| 8 | Lát đá gạch cửa đi | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,81 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,4 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,4 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo hồ sơ BCKTKT | 44,86 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo hồ sơ BCKTKT | 536,614 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 44,86 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 536,614 | m2 |
| 15 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ BCKTKT | 38,32 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 250x400 | Theo hồ sơ BCKTKT | 38,32 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép ( hành lang + phòng hiệu trưởng ) | Theo hồ sơ BCKTKT | 13,578 | m3 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch ( hành lang + phòng hiệu trưởng ) | Theo hồ sơ BCKTKT | 182,836 | m2 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ BCKTKT | 16,972 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 13,578 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 400x400 | Theo hồ sơ BCKTKT | 182,836 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch ( bậc cấp ) | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,25 | m2 |
| 23 | Lát gạch bậc tam cấp kích thước gạch Ceramic nhám 300x300 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,25 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ trần ( hành lang ) | Theo hồ sơ BCKTKT | 120,84 | m2 |
| 25 | Làm trần bằng tole sóng nhuyễn dày 0.35mm, có gia cường khung STK 30x30x1.4 ( VL + NC ) | Theo hồ sơ BCKTKT | 120,84 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát sênô | Theo hồ sơ BCKTKT | 34,362 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ BCKTKT | 34,362 | m2 |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ BCKTKT | 34,362 | m2 |
| 29 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 68,724 | m2 |
| 30 | Công tác vẽ tranh trang trí tường dãy 3 phòng học ( VL + NC ) | Theo hồ sơ BCKTKT | 67 | m2 |
| 31 | Lắp đặt đèn led ốp trần mỏng tròn chip led Samsung Ø220 18W Rạng Đông | Theo hồ sơ BCKTKT | 24 | bộ |
| 32 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều 16A trên mặt 2 Schneider | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 CADIVI | Theo hồ sơ BCKTKT | 280 | m |
| 34 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.Series | Theo hồ sơ BCKTKT | 80 | m |
| 35 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Theo hồ sơ BCKTKT | 30 | cái |
| 36 | Lắp đặt kẹp C đỡ ống các loại | Theo hồ sơ BCKTKT | 80 | cái |
| 37 | Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm AC | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | hộp |
| 38 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại AC | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp AC | Theo hồ sơ BCKTKT | 24 | hộp |
| 40 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 AC | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | hộp |
| 41 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo hồ sơ BCKTKT | 110,032 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 110,12 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ BCKTKT | 84,86 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 84,86 | m2 |
| 45 | Phá dỡ hàng rào lưới B40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 143,316 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo hồ sơ BCKTKT | 156,943 | m2 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,465 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 293,002 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 449,945 | m2 |
| 50 | Phá dỡ hàng rào lưới B40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 34,2 | m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,6 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo hồ sơ BCKTKT | 37,028 | m2 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,642 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 41,952 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 78,98 | m2 |
| 56 | Gia công hàng rào thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,285 | tấn |
| 57 | Lắp dựng hàng rào thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 34,2 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 29,265 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic nhám 400x400 | Theo hồ sơ BCKTKT | 177,6 | m2 |
| 60 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,256 | m3 |
| 61 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,256 | m3 |
| 62 | Gia công cột thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,084 | tấn |
| 63 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,196 | tấn |
| 64 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,168 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cột thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,084 | tấn |
| 66 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,196 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,168 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,24 | m2 |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,947 | 100m2 |
| 70 | Lắp đặt bu lông fi 12 , L = 300 ( VL + NC ) | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | cái |
| 71 | Lắp đặt bu lông fi 12 , L = 120 ( VL + NC ) | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | cái |
| 72 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,256 | m3 |
| 73 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,256 | m3 |
| 74 | Gia công cột thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,084 | tấn |
| 75 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,16 | tấn |
| 76 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,14 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cột thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,084 | tấn |
| 78 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,16 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,14 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,24 | m2 |
| 81 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,657 | 100m2 |
| 82 | Lắp đặt bu lông fi 12 , L = 300 ( VL + NC ) | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | cái |
| 83 | Lắp đặt bu lông fi 12 , L = 120 ( VL + NC ) | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | cái |
| 84 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,252 | 100m2 |
| 85 | Gia công cột thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,055 | tấn |
| 86 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,045 | tấn |
| 87 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,141 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cột thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,055 | tấn |
| 89 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,045 | tấn |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,141 | tấn |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,017 | m2 |
| 92 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,475 | 100m2 |
| 93 | Lắp đặt bu lông nở fi 12 , L = 70 ( VL + NC ) | Theo hồ sơ BCKTKT | 72 | cái |
| 94 | Gia công cột thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,03 | tấn |
| 95 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,054 | tấn |
| 96 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,081 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cột thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,03 | tấn |
| 98 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,054 | tấn |
| 99 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,081 | tấn |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,437 | m2 |
| 101 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,327 | 100m2 |
| 102 | Lắp đặt bu lông nở fi 12 , L = 70 ( VL + NC ) | Theo hồ sơ BCKTKT | 18 | cái |
| 103 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,049 | 100m3 |
| 104 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,874 | m3 |
| 105 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,013 | 100m2 |
| 106 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,892 | m3 |
| 107 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic nhám 400x400 | Theo hồ sơ BCKTKT | 26,584 | m2 |
| C | TRƯỜNG TH HÒA KHÁNH TÂY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,493 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT | 21,128 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,479 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,658 | m3 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT | 31,6 | 100m |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 12,94 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,128 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 12,675 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,036 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,552 | m3 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,6 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,036 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,675 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,877 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,21 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 30 | cấu kiện |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,147 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,278 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,092 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,473 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,07 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,352 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,196 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,115 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,517 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,37 | tấn |
| 27 | Gia công hàng rào | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,175 | tấn |
| 28 | Chông thép vuông đặc 14x14 L = 150, gia công nhọn đầu | Theo hồ sơ BCKTKT | 956 | cây |
| 29 | Lắp dựng hàng rào | Theo hồ sơ BCKTKT | 106,871 | m2 |
| 30 | Lắp đặt lưới B40 dày 3,5 ly, lỗ 4 phân (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu AM.2005) | Theo hồ sơ BCKTKT | 254,98 | m2 |
| 31 | Trát tường, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 294,926 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 114,05 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 134,476 | m2 |
| 34 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 36,5 | m |
| 35 | Láng vữa đầu cột, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,164 | m2 |
| 36 | Công tác ốp đá chẻ xanh 100x200, vữa lót M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 28,576 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ BCKTKT | 294,926 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ BCKTKT | 195,665 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 490,591 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 57,12 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 93,523 | m2 |
| 42 | Cạo sạch lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà | Theo hồ sơ BCKTKT | 119 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,21 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 119 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5 ly + ổ khóa, phụ kiện | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,21 | m2 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,322 | 100m3 |
| 47 | Rải nilong | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,661 | 100m2 |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 13,288 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,023 | 100m2 |
| 50 | Xoa mặt nền | Theo hồ sơ BCKTKT | 166,1 | m2 |
| 51 | Cắt khe co giản 2,0x2,0m (Tạm lấy bằng 1/4 của mã hiệu AL.22112) | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,063 | 10m |
| 52 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường <=11cm, tiết diện lỗ <=0,04m2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | lỗ |
| 53 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,408 | m3 |
| 54 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,581 | m3 |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,467 | m3 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,066 | 100m3 |
| 57 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,242 | m3 |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,242 | m3 |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,241 | m3 |
| 60 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,069 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,149 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,004 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,006 | tấn |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,004 | tấn |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cấu kiện |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,28 | 100m |
| 67 | Công cắt cột, nâng toàn bộ hệ khung mai che lên 0,700mm (Tạm tính 24 công) | Theo hồ sơ BCKTKT | 24 | công |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,152 | m3 |
| 69 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,737 | m3 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn bóng, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 70,92 | m2 |
| 71 | Vách kính khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 8 ly | Theo hồ sơ BCKTKT | 28,56 | m2 |
| 72 | Làm trần tole sóng nhuyễn khung STK (VL+NC) | Theo hồ sơ BCKTKT | 220 | m2 |
| 73 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,073 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,073 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,95 | m2 |
| 76 | Lắp đặt đèn led tube 1 bóng T8 máng M9 1,2m 1x18W Rạng Đông | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | bộ |
| 77 | Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W Mỹ Phong | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A AC | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt 5 công tắc 1 chiều trên mặt 5 AC | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt 2 dimmer quạt trên mặt 2 AC | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt 3 dimmer quạt trên mặt 3 AC | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường MIP22106T Schneider | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | hộp |
| 83 | Lắp đặt RCBO 1P+N-32A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA Schneider | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 CADIVI | Theo hồ sơ BCKTKT | 400 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 CADIVI | Theo hồ sơ BCKTKT | 165 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-3x6mm2 CADIVI | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | m |
| 89 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.Series | Theo hồ sơ BCKTKT | 180 | m |
| 90 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Theo hồ sơ BCKTKT | 60 | cái |
| 91 | Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm AC | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | hộp |
| 92 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại AC | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | cái |
| 93 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp AC | Theo hồ sơ BCKTKT | 30 | hộp |
| 94 | Lắp đặt kẹp C đỡ ống các loại | Theo hồ sơ BCKTKT | 180 | cái |
| 95 | Lắp đặt giá treo quạt | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | cái |
| 96 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,34 | m2 |
| 97 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,2 | m2 |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,092 | m3 |
| 99 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,82 | m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,22 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,22 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,84 | m2 |
| 103 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm Tungkuang hệ 1000, kính dán an toàn dày 6,38 ly + khung bảo vệ hoa Inox rỗng fi 16 + ổ khóa, phụ kiện | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,08 | m2 |
| 104 | Lắp dựng vách kính khung nhôm Tungkuang hệ 1000, kính dán an toàn dày 6,38 ly, phụ kiện | Theo hồ sơ BCKTKT | 19,84 | m2 |
| 105 | Chà nhám lớp sơn tường cột, trụ ngoài nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu Sa.11821) | Theo hồ sơ BCKTKT | 710,395 | m2 |
| 106 | Chà nhám lớp sơn xà dầm, trần ngoài nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821) | Theo hồ sơ BCKTKT | 393,686 | m2 |
| 107 | Chà nhám lớp sơn tường cột, trụ trong nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821) | Theo hồ sơ BCKTKT | 973,401 | m2 |
| 108 | Chà nhám lớp sơn xà dầm, trần trong nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821) | Theo hồ sơ BCKTKT | 557,068 | m2 |
| 109 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ BCKTKT | 127,49 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.104,081 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.530,469 | m2 |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 127,49 | m2 |
| 113 | Vẽ tranh trang trí tường theo chủ đề | Theo hồ sơ BCKTKT | 96,6 | m2 |
| D | TRƯỜNG TH TÂN PHÚ | |||
| 1 | Chà nhám sơn cũ trên tường ngoài nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821) | Theo hồ sơ BCKTKT | 136,09 | m2 |
| 2 | Chà nhám sơn cũ trên cột, xà dầm, trần ngoài nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821) | Theo hồ sơ BCKTKT | 119,028 | m2 |
| 3 | Chà nhám sơn cũ trên tường trong nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821) | Theo hồ sơ BCKTKT | 261,56 | m2 |
| 4 | Chà nhám sơn cũ trên cột, xà dầm, trần trong nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821) | Theo hồ sơ BCKTKT | 31,97 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ BCKTKT | 36 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 255,118 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 293,53 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 36 | m2 |
| 9 | Chà nhám sơn cũ trên tường ngoài nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821) | Theo hồ sơ BCKTKT | 197,41 | m2 |
| 10 | Chà nhám sơn cũ trên cột, xà dầm, trần ngoài nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821) | Theo hồ sơ BCKTKT | 157,99 | m2 |
| 11 | Chà nhám sơn cũ trên tường trong nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821) | Theo hồ sơ BCKTKT | 352,66 | m2 |
| 12 | Chà nhám sơn cũ trên cột, xà dầm, trần trong nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821) | Theo hồ sơ BCKTKT | 43,24 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ BCKTKT | 48 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 356,36 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 396,78 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 47,04 | m2 |
| 17 | Chà nhám sơn cũ trên tường ngoài nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821) | Theo hồ sơ BCKTKT | 179,501 | m2 |
| 18 | Chà nhám sơn cũ trên cột, xà dầm, trần ngoài nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821) | Theo hồ sơ BCKTKT | 185,464 | m2 |
| 19 | Chà nhám sơn cũ trên tường trong nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821) | Theo hồ sơ BCKTKT | 279,99 | m2 |
| 20 | Chà nhám sơn cũ trên cột, xà dầm, trần trong nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821) | Theo hồ sơ BCKTKT | 22,24 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ BCKTKT | 33,782 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 16,097 | m3 |
| 23 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,04 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,55 | m2 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,144 | 100m3 |
| 26 | Rải ni long làm móng công trình | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,463 | 100m2 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,707 | m3 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 364,965 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 302,23 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 33,782 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch Granit 400x400 | Theo hồ sơ BCKTKT | 146,1 | m2 |
| 32 | Lát đá Granite mặt bệ các loại | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,264 | m2 |
| 33 | Lát gạch Granite nhám 300x300 bậc tam cấp | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,04 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch granite 400x400 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,55 | m2 |
| 35 | Chà nhám sơn cũ trên tường ngoài nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821) | Theo hồ sơ BCKTKT | 199,246 | m2 |
| 36 | Chà nhám sơn cũ trên cột, xà dầm, trần ngoài nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821) | Theo hồ sơ BCKTKT | 143,036 | m2 |
| 37 | Chà nhám sơn cũ trên tường trong nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821) | Theo hồ sơ BCKTKT | 240,18 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ BCKTKT | 56,904 | m2 |
| 39 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 20,55 | m3 |
| 40 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,48 | m2 |
| 41 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,35 | m2 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,184 | 100m3 |
| 43 | Rải ni long làm móng công trình | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,868 | 100m2 |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 14,946 | m3 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 342,282 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 240,18 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 56,904 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch Granit 400x400 | Theo hồ sơ BCKTKT | 186,1 | m2 |
| 49 | Lát đá Granite mặt bệ các loại | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,792 | m2 |
| 50 | Lát gạch Granite nhám 300x300 bậc tam cấp | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,48 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch granite 400x400 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,35 | m2 |
| 52 | Chà nhám sơn cũ trên tường ngoài nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821) | Theo hồ sơ BCKTKT | 67,02 | m2 |
| 53 | Chà nhám sơn cũ trên tường trong nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821) | Theo hồ sơ BCKTKT | 83,648 | m2 |
| 54 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,64 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 67,02 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 83,648 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,64 | m2 |
| 58 | Chà nhám sơn cũ trên tường ngoài nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821) | Theo hồ sơ BCKTKT | 73,76 | m2 |
| 59 | Chà nhám sơn cũ trên cột, xà dầm, trần ngoài nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821) | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,83 | m2 |
| 60 | Chà nhám sơn cũ trên tường trong nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821) | Theo hồ sơ BCKTKT | 62,19 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 82,59 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 62,19 | m2 |
| 63 | Chà nhám sơn cũ tường ngoài nhà (Tạm tính bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821) | Theo hồ sơ BCKTKT | 344,11 | m2 |
| 64 | Chà nhám sơn cũ cột, dầm, trần ngoài nhà (Tạm tính bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821) | Theo hồ sơ BCKTKT | 602,31 | m2 |
| 65 | Chà nhám sơn cũ tường trong nhà (Tạm tính bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821) | Theo hồ sơ BCKTKT | 591,23 | m2 |
| 66 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo hồ sơ BCKTKT | 211,688 | m2 |
| 67 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ BCKTKT | 144,172 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 946,42 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 802,918 | m2 |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 144,172 | m2 |
| 71 | Công dọn dẹp toàn bộ công trình | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | công |
| 72 | Công phát hoang, tháo dỡ hàng rào hiện hữu,.. | Theo hồ sơ BCKTKT | 30 | công |
| 73 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,264 | 100m3 |
| 74 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,317 | m3 |
| 75 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,274 | 100m3 |
| 76 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,419 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,977 | m3 |
| 78 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,419 | m3 |
| 79 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,557 | m3 |
| 80 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,896 | m3 |
| 81 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,952 | m3 |
| 82 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,184 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,184 | 100m2 |
| 84 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,734 | 100m2 |
| 85 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,713 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,189 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,08 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,399 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,132 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,079 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,357 | tấn |
| 92 | Gia công khung thép hàng rào | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,753 | tấn |
| 93 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ BCKTKT | 135,575 | m2 |
| 94 | Lắp đặt lưới B40 (cả đo, cắt) | Theo hồ sơ BCKTKT | 105,24 | m2 |
| 95 | Chông thép vuông đặc 14x14 L = 150, gia công nhọn đầu | Theo hồ sơ BCKTKT | 26 | cây |
| 96 | Gia công cổng sắt | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,241 | tấn |
| 97 | Lắp đặt cổng thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,241 | tấn |
| 98 | Phụ kiện cửa cổng (Bản lề, bánh xe, chốt khóa, …) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 99 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 87,89 | m2 |
| 100 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 55,866 | m2 |
| 101 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 99,064 | m2 |
| 102 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 33,35 | m |
| 103 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ BCKTKT | 87,89 | m2 |
| 104 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ BCKTKT | 157,598 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 245,488 | m2 |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 73,354 | m2 |
| 107 | Chà nhám sơn cũ trên tường ngoài nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821) | Theo hồ sơ BCKTKT | 20,072 | m2 |
| 108 | Chà nhám sơn cũ trên cột, xà dầm, trần ngoài nhà (Tạm lấy bằng 50% nhân công của mã hiệu SA.11821) | Theo hồ sơ BCKTKT | 58,976 | m2 |
| 109 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ BCKTKT | 12,8 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 79,048 | m2 |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 12,8 | m2 |
| 112 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT | 16,731 | m3 |
| 113 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,121 | 100m3 |
| 114 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,427 | 100m3 |
| 115 | Rải nilong làm móng công trình | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,566 | 100m2 |
| 116 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 15,541 | m3 |
| 117 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,99 | m3 |
| 118 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,626 | m3 |
| 119 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,426 | m3 |
| 120 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,058 | 100m2 |
| 121 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,138 | 100m2 |
| 122 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,036 | 100m2 |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1 | tấn |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,038 | tấn |
| 125 | Xà gồ thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,819 | tấn |
| 126 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,819 | tấn |
| 127 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,491 | tấn |
| 128 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,491 | tấn |
| 129 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,204 | tấn |
| 130 | Lắp dựng giằng mái thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,204 | tấn |
| 131 | Lợp mái Tole sóng vuông dày 0,4mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,644 | 100m2 |
| 132 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót bằng sơn 2 thành phần + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 131,166 | m2 |
| 133 | Xoa mặt nền | Theo hồ sơ BCKTKT | 155,412 | m2 |
| 134 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,546 | m3 |
| 135 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,36 | m3 |
| 136 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,073 | 100m3 |
| 137 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,676 | m3 |
| 138 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0187 | 100m3 |
| 139 | Rải nilong làm móng công trình | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,151 | 100m2 |
| 140 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,988 | m3 |
| 141 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,036 | m3 |
| 142 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,656 | m3 |
| 143 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,203 | m3 |
| 144 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,504 | m3 |
| 145 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,736 | m3 |
| 146 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,699 | m3 |
| 147 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,806 | m3 |
| 148 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,252 | m3 |
| 149 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,038 | 100m2 |
| 150 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,148 | 100m2 |
| 151 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,378 | 100m2 |
| 152 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,101 | 100m2 |
| 153 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,304 | 100m2 |
| 154 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,04 | tấn |
| 155 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,016 | tấn |
| 156 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,085 | tấn |
| 157 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,001 | tấn |
| 158 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,006 | tấn |
| 159 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,038 | tấn |
| 160 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,013 | tấn |
| 161 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,156 | tấn |
| 162 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,007 | tấn |
| 163 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,022 | tấn |
| 164 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,002 | tấn |
| 165 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,013 | tấn |
| 166 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,018 | tấn |
| 167 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,024 | tấn |
| 168 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,053 | tấn |
| 169 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,058 | tấn |
| 170 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,171 | tấn |
| 171 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,004 | tấn |
| 172 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,026 | tấn |
| 173 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 41,6 | m2 |
| 174 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 38,5 | m2 |
| 175 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 18,15 | m2 |
| 176 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,36 | m2 |
| 177 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 23,22 | m2 |
| 178 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,344 | m2 |
| 179 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,08 | m2 |
| 180 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 22,47 | m2 |
| 181 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Không sơn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,2 | m2 |
| 182 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ BCKTKT | 38,5 | m2 |
| 183 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ BCKTKT | 18,15 | m2 |
| 184 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ BCKTKT | 42,66 | m2 |
| 185 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ BCKTKT | 22,47 | m2 |
| 186 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 60,97 | m2 |
| 187 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 60,81 | m2 |
| 188 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,08 | m2 |
| 189 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,216 | m2 |
| 190 | Quét dung dịch Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ BCKTKT | 17,296 | m2 |
| 191 | Lát nền, sàn Gạch Granite nhám 300x300 | Theo hồ sơ BCKTKT | 17,24 | m2 |
| 192 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5 ly, ổ khoa, phụ kiện | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,04 | m2 |
| 193 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5 ly, phụ kiện | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,8 | m2 |
| 194 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,131 | 100m3 |
| 195 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,048 | 100m3 |
| 196 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,605 | m3 |
| 197 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,243 | m3 |
| 198 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,858 | m3 |
| 199 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,605 | m3 |
| 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,358 | m3 |
| 201 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,124 | m3 |
| 202 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,314 | m3 |
| 203 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,631 | m3 |
| 204 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,016 | 100m2 |
| 205 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,008 | 100m2 |
| 206 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,074 | 100m2 |
| 207 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,003 | tấn |
| 208 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,012 | tấn |
| 209 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,023 | tấn |
| 210 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,029 | tấn |
| 211 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,006 | tấn |
| 212 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cấu kiện |
| 213 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cấu kiện |
| 214 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 13,803 | m2 |
| 215 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,068 | m2 |
| 216 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,325 | m2 |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,12 | 100m |
| 218 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 21mm (Ren trong thau) | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cái |
| 219 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 21mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 24 | cái |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,12 | 100m |
| 221 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 27mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | cái |
| 222 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 27mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cái |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2 | 100m |
| 224 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 34mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 225 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 34mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 226 | Lắp đặt van nhựa đường kính 34mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 227 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,227 | m3 |
| 228 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,01 | 100m3 |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,059 | 100m |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,08 | 100m |
| 231 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 34mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2 | 100m |
| 233 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 60mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | cái |
| 234 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 60mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | cái |
| 235 | Lắp đặt nối nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,08 | 100m |
| 237 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 49mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,12 | 100m |
| 239 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính co 90mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 240 | Lắp đặt nối nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,04 | 100m |
| 242 | Lắp đặt nối nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 243 | Lắp đặt phễu thu 140x140 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 244 | Lắp đặt lavabo gắn tường + vòi + bộ xả | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | bộ |
| 245 | Lắp đặt chậu xí xổm + két nước | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | bộ |
| 246 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 247 | Lắp đặt vòi xả | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 248 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 249 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 250 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 251 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox fi 90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 252 | Lắp đặt chậu tiểu nam +vòi xả + bộ xả | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 253 | Lắp đặt đèn led tube 1 bóng T8 máng M9 1,2m 1x18W Rạng Đông | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 254 | Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18W Rạng Đông | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | bộ |
| 255 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều 16A trên mặt 1 Schneider | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 256 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều 16A trên mặt 2 Schneider | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 257 | Lắp đặt MCB 2P-16A , dòng cắt 4.5kA iC60N Schneider | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 258 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 CADIVI | Theo hồ sơ BCKTKT | 50 | m |
| 259 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 CADIVI | Theo hồ sơ BCKTKT | 40 | m |
| 260 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.Series | Theo hồ sơ BCKTKT | 40 | m |
| 261 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | cái |
| 262 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm AC | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | hộp |
| 263 | Lắp đặt đế âm MCB AC | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | hộp |
| 264 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại AC | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi