Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200916858-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm quản lý, bảo trì công trình giao thông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200851786 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-11 12:09:00 đến ngày 2020-09-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,463,047,238 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A. KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC CHÍNH | |||
| B | Gia cố chống sạt lở | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (ngập đất) | Chương V của E-HSMT | 177,7274 | 100m |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (không ngập đất) | Chương V của E-HSMT | 83,3097 | 100m |
| 3 | Cung cấp cừ tràm | Chương V của E-HSMT | 616,22 | m |
| 4 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2754 | tấn |
| 5 | Cung cấp lưới mành | Chương V của E-HSMT | 828,51 | m2 |
| 6 | Đào đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 5,5341 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 5,1727 | 100m3 |
| C | Cọc tiêu | |||
| 1 | Thi công cọc tiêu BTCT (lắp đặt trên bó nền) | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| D | Bó nền đường vào cầu Kênh Xáng Mới và cầu Kênh Hậu 500 | |||
| 1 | Ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 0,1194 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,349 | m3 |
| E | Mặt đường | |||
| 1 | Đào đất bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 4,5218 | 100m3 |
| 2 | Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 21,3492 | 100m3 |
| 3 | Đào đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 18,9623 | 100m3 |
| 4 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V của E-HSMT | 48,0336 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 7,0738 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V của E-HSMT | 10,9119 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 2,984 | 100m2 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 55,8519 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 30,5304 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông M300, đá 1x2; có phụ gia giảm nước 4,5 lít/m3 bê tông | Chương V của E-HSMT | 670,22 | m3 |
| 11 | Cắt khe đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Chương V của E-HSMT | 12,3098 | 100m |
| F | Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Cung cấp biển báo tam giác | Chương V của E-HSMT | 4 | biển |
| 2 | Cung cấp trụ biển báo | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 3 | Cung cấp sắt ống | Chương V của E-HSMT | 20,48 | kg |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2,416 | 1m2 |
| 5 | Cung cấp đèn cảnh báo giao thông | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Cung cấp dây ru băng | Chương V của E-HSMT | 5 | cuộn |
| 7 | Nhân công điều tiết giao thông | Chương V của E-HSMT | 60 | công |
| 8 | Gia công hệ sàn đạo sàn thao tác đảm bảo giao thông (không tinh vật tư) | Chương V của E-HSMT | 2,3796 | tấn |
| 9 | Khấu hao thép | Chương V của E-HSMT | 0,0357 | tấn |
| 10 | Khấu hao thép | Chương V của E-HSMT | 0,119 | tấn |
| G | B. CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng công việc phát sinh: Xác định bằng 5% (giá trị xây lắp của công việc chính) | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi