Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200931686-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2020 23:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Con Cuông
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200931658
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và huy động nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-11 22:42:00 đến ngày 2020-09-18 23:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,287,524,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chính 1
1 Phá dỡ Nền gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 650,4134 m2
2 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1779 100m3
3 Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,3047 10m2
4 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 597,2661 m2
5 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,4273 m2
6 Xây lại phần tường chắn cấp bị sụt gãy, cả trát Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
B Hạng mục chính 2
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2576 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,4304 100m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,952 m2
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,136 m2
5 Cạo bỏ trát tường, cột, trụ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.448,613 m2
6 Cạo bỏ trát trên xà, dầm, trần bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 704,4827 m2
7 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 708,2393 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.444,8564 m2
C Hạng mục chính 3
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,4 m2
2 Cửa nhôm xanh đen, kính trắng 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,96 m2
3 Tận dụng cửa Đ1 gỗ lắp vào gian giữa cải tạo tầng 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,76 m2
4 Vận chuyển vật liệu lên tầng 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 công
5 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5882 m3
6 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,636 m2
7 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,636 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,636 m2
D Hạng mục chính 5
1 Vệ sinh hoa sắt và tay vịn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,982 m2
2 Sơn hoa sắt và tay vịn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,982 m2
3 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7734 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0043 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0322 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,183 m3
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5156 m2
10 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5156 m2
11 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7088 m2
12 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,54 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,54 m2
14 Đắp gờ nẹp cửa sổ S1* Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
E Hạng mục chính 6
1 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
3 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Đục, cắt xẻ rãnh đi lại đường ống, hoàn thiện lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
5 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
6 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
8 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
9 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
13 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
15 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
16 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
17 Vòi xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
18 Cắt rãnh đặt dây điện, trát bịt vệ sinh trước khi sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 công
19 Khoan, đặt ống D60, xây bịt thẩm mỹ lỗ đặt ống chờ thoát nước điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
20 Tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại <=60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
22 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
23 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
24 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 290 m
25 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bảng
26 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
27 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
28 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
29 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 bộ
30 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=60x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 hộp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->