Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công Nạo vét 02 kênh: kênh ngọn cây bàng xã Đại Phước; kênh 2 Hậu (tập đoàn 3), ấp Rạch Rô 1, xã Nhị Long và đê bao ấp Long An, xã Nhị Long
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200928574-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Càng Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công Nạo vét 02 kênh: kênh ngọn cây bàng xã Đại Phước; kênh 2 Hậu (tập đoàn 3), ấp Rạch Rô 1, xã Nhị Long và đê bao ấp Long An, xã Nhị Long |
| Số hiệu KHLCNT | 20200888726 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tiêu chí đất lúa và vốn thủy lợi phí cấp bù |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-11 11:41:00 đến ngày 2020-09-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 399,941,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,500,000 VNĐ ((Năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KÊNH NGỌN CÂY BÀNG- KÊNH 2 HẬU (TẬP ĐOÀN 3) | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 88,08 | 100m2 |
| 2 | Đào bụi cây, đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa nước <=30 cm | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | bụi |
| 3 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 70,25 | 100m3 |
| 4 | Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, máy ủi 110cv, dung trọng <=1,65 tấn/m3 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 32,825 | 100m3 |
| B | ĐÊ BAO ẤP LONG AN, L=683M | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: <=2 cây | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 54,64 | 100m2 |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30 cm | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | gốc cây |
| 3 | Đào bụi cây, đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa nước <=30 cm | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17 | bụi |
| 4 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 43,89 | 100m3 |
| 5 | Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, máy ủi 110cv, dung trọng <=1,75 tấn/m3 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 42,66 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp đất dính | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 303,6 | m3 |
| C | Bọng 1: D80, L=12m | |||
| 1 | Phá dở cầu bê tông | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,24 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đá 1x2, đường kính ống <=100 cm, mác 250 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,448 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,382 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,691 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt bọng, đường kính ống d=800mm | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 6 | Công tác sx nắp bọng | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,115 | m3 |
| 7 | Gỗ nhóm IV | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,115 | m3 |
| 8 | Bulon M14*450 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 9 | Bulon M12*180 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 10 | Bulon M12*100 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 11 | Đinh 10cm | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 64 | cái |
| D | Bọng 2: D100, L=12m | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đá 1x2, đường kính ống <=100 cm, mác 250 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,202 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,459 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,843 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt bọng, đường kính ống d=1000mm | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 5 | Công tác sx nắp bọng | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,157 | m3 |
| 6 | Gỗ nhóm IV | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,157 | m3 |
| 7 | Bulon M14*450 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 8 | Bulon M12*180 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 9 | Bulon M12*100 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 10 | Đinh 10cm | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 64 | cái |
| E | Phần gia cố L=5m | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,15 | 100m |
| 2 | Cung cấp cừ tràm kẹp đầu cừ | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 3 | Cung cấp thép buộc | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,528 | kg |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi