Gói thầu: Xây dựng đường giao thông kết hợp du lịch hồ thủy lợi Phước Hòa, tỉnh Bình Phước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200876139-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC |
| Tên gói thầu | Xây dựng đường giao thông kết hợp du lịch hồ thủy lợi Phước Hòa, tỉnh Bình Phước |
| Số hiệu KHLCNT | 20200857973 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 500 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-26 12:25:00 đến ngày 2020-09-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 144,283,159,942 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| B | I. NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 2 cây | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.318,69 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 138,18 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 765,42 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 138,18 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I (cự ly 2km) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 138,18 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 480,12 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 197,24 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (cự ly 2km) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 197,24 | 100m3 |
| 9 | Lu lèn nguyên thổ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 589,2 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 766,87 | 100m3 |
| 11 | Cung cấp đất C3 để đắp | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 116,2 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 95,85 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (cự ly 5km) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 95,85 | 100m3 |
| 14 | Tưới nước tạo ẩm đất C2 trong quá trình lu lèn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 766,87 | 100m3 |
| C | II. MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 230,84 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp sỏi đỏ để đắp | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 327,793 | 100m3 |
| 3 | Tưới nước tạo ẩm sỏi đỏ trong quá trình lu lèn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 230,84 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 267,774 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (cự ly 5km) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 267,774 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 115,44 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 230,87 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp, vận chuyển CPĐD đến chân công trình | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 346,31 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 769,58 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 769,58 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 128,29 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 128,29 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn (16km) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 128,29 | 100tấn |
| 14 | Lu lèn nguyên thổ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 100 | 100m2 |
| 15 | Thuê bãi trữ CPĐD | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8 | tháng |
| 16 | Tưới nước ủ ẩm CPĐD | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 346,31 | 100m3 |
| 17 | Đảo trộn CPĐD tại bãi | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 346,31 | 100m3 |
| 18 | Xúc CPĐD lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 346,31 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển CPĐD từ bãi trữ ra công trình | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 346,31 | 100m3 |
| D | III. THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 82,49 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 530,45 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 390,81 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 188,85 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 829,05 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5,395 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 21,83 | 100m2 |
| 8 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4.656,14 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.830,52 | m3 |
| 10 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m dưới nước | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 77 | rọ |
| 11 | Cung cấp cống H30 D100 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 264 | m |
| 12 | Cung cấp cống H30 D150 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 107 | m |
| 13 | Cung cấp cống H30 250x250 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 31,4 | m |
| 14 | Cung cấp cống H30 2x250x250 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 13,2 | m |
| 15 | Cung cấp joint cao su cống D100 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 57 | cái |
| 16 | Cung cấp joint cao su cống D150 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 33 | cái |
| 17 | Cung cấp joint cao su cống 250x250 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 34 | cái |
| 18 | Cung cấp joint cao su cống 2x250x250 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển <= 10km | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 67,92 | 10 tấn/1km |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 138,833 | cấu kiện |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 138,833 | cấu kiện |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính <=1000mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 66 | đoạn ống |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính <=1800mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 35,667 | đoạn ống |
| 24 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2500x2500mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 26,167 | đoạn cống |
| 25 | Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2(2500x2500)mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 11 | đoạn cống |
| 26 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 57 | mối nối |
| 27 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 33 | mối nối |
| 28 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 57 | mối nối |
| 29 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 33 | mối nối |
| 30 | Nối cống hộp đôi bằng phương pháp xảm, quy cách 2(2500x2500mm) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 10 | mối nối |
| 31 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2500x2500mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 26 | mối nối |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 80mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,29 | 100m |
| 33 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 36,19 | 100m3 |
| 34 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 373 | cái |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 38,79 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 26,48 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,98 | 100m2 |
| 38 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 373 | cái |
| 39 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8,21 | 100m2 |
| 40 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 37,87 | 100m2 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 49,22 | 100m3 |
| E | IV. TƯỜNG CHẮN MSE TUYẾN N6 | |||
| 1 | Dải neo thép mạ kẽm cường độ cao HA 50x4 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 26.095 | m |
| 2 | Đầu neo mạ kẽm 45x4.3x188mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2.818 | cái |
| 3 | Tấm cao su | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.084 | cái |
| 4 | Thanh chốt PVC | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.084 | cái |
| 5 | Móc cẩu mạ kẽm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.084 | cái |
| 6 | Bu lông cường độ cao | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8.130 | Bộ |
| 7 | Bản nối dải neo | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5.312 | Cái |
| 8 | Cốt thép tấm tường, đường kính <=10 mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7,014 | Tấn |
| 9 | Bê tông tấm tường đá 1x2, C30 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 172,64 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm tường | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 15,646 | 100m2 |
| 11 | Bê tông khóa đỉnh tường, đá 1x2 C30 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen (k tính vật liệu) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 542 | Cái |
| 13 | Bê tông tạo phăng 20 Mpa | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 9,824 | m3 |
| 14 | Rải vải địa kỹ thuật R>=25kN/m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 57,248 | 100m2 |
| 15 | Vật liệu tầng lọc | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5,237 | 100m3 |
| 16 | Ống nhựa PVC D160 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,232 | 100m |
| 17 | Rọ đá 2x1x1m bảo vệ chân tường | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 616 | m3 |
| 18 | Bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 C25 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 111,8 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 168,4 | m3 |
| 20 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6,27 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5,66 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất thép ống lan can cầu | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,605 | tấn |
| 23 | Sản xuất thép tấm lan can cầu | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,242 | tấn |
| 24 | Báo giá mạ kẽm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,847 | tấn |
| 25 | Cung cấp bu lông M18, L=600mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 256 | bộ |
| 26 | Lắp dựng lan can cầu mạ kẽm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,847 | tấn |
| 27 | Quét keo epoxy | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 28 | Khấu hao cọc ván thép (KH=1,17%*2 lần*1.5th+3,5%*2 lần) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 24 | 100m |
| 29 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc >=12 m, đất cấp I, phần không ngập đất (HS=0.75) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 14 | 100m |
| 30 | Đóng cọc ống thép trên mặt đất, đường kính cọc <=500 mm, phần ngập đất | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 10 | 100m |
| 31 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác dưới nước | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 10 | 100m |
| 32 | Sản xuất hệ sàn đạo (KH =2%*1lần*1th+7%*1 lần)*3 lần luân chuyển | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 33,9 | Tấn |
| 33 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo (HS = 1,6) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 100,8 | Tấn |
| 34 | Đắp đất khung vây | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 17,6 | 100m3 |
| F | V. AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 43 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 5 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 43 | biển |
| 6 | Cung cấp biển báo tròn D70 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 16 | biển |
| 7 | Cung cấp biển báo vuông, chữ nhật | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 27,16 | m2 |
| 8 | Cung cấp trụ biển báo D80 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 231,75 | m |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5.019,77 | m2 |
| 10 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 644 | cái |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 41,21 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 25,76 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 9,94 | 100m2 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 644 | cái |
| 15 | Cung cấp đầu tôn sóng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 50 | cái |
| 16 | Cung cấp tôn sóng 3.320x310x3mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 937 | tấm |
| 17 | Cung cấp cột D141x4.5x1200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 972 | cột |
| 18 | Cung cấp bu lông 16x35 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 9.720 | cái |
| 19 | Cung cấp bu lông 19x180 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 972 | cái |
| 20 | Cung cấp mũ cột D150x1.6 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 972 | cái |
| 21 | Cung cấp bản đệm 50x70x300 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 972 | cái |
| 22 | Cung cấp tiêu phản quang | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 972 | cái |
| 23 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3.136,18 | m |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 77,76 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 15,552 | 100m2 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 101,08 | m3 |
| G | PHẦN CẦU | |||
| H | CẦU 1x18M KM0+135 TUYẾN N2 | |||
| I | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Cung cấp dầm T ngược, L=18m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12 | dầm |
| 2 | Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm 12<=L<=22(m) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12 | dầm |
| 3 | Nâng hạ dầm cầu bằng máy, chiều dài dầm 18<=L<28 m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12 | dầm |
| 4 | Lao lắp dầm bê tông, chiều dài dầm 12<=L<=22(m) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12 | 1 dầm |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2 C30 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7,4 | m3 |
| 6 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 26,7km, ôtô 10.7m3 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,004 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=6 m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,739 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,557 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=15mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,005 | 100m |
| 12 | Lắp đặt gối cầu cao su 250x400x78 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt khe co giãn răng lược 5cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 22 | m |
| 14 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,348 | tấn |
| 15 | Bê tông C40 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,54 | m3 |
| 16 | Cắt mặt đường bê tông asphalt <=5 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 17 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,154 | 100m2 |
| 18 | Quét keo epoxy | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 20,46 | m2 |
| 19 | Bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 C25 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 9 | m3 |
| 20 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,041 | tấn |
| 21 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,523 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất thép ống lan can cầu | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,966 | tấn |
| 24 | Sản xuất thép tấm lan can cầu | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,584 | tấn |
| 25 | Báo giá mạ kẽm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,55 | tấn |
| 26 | Cung cấp bu lông M18, L=600mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 120 | bộ |
| 27 | Lắp dựng lan can cầu mạ kẽm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,55 | tấn |
| 28 | Quét keo epoxy | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,039 | m3 |
| 29 | Lắp đặt ống gang, D130/150 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,09 | m |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt bộ nắp đậy (2,0233kg/cái) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Chống thấm bản mặt cầu bằng phun dung dịch chống thấm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,98 | 100m2 |
| 32 | Bê tông bản mặt cầu C30 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 38,88 | m3 |
| 33 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,395 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 26,7km, ôtô 10.7m3 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,395 | 100m3 |
| 35 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính D<=10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 36 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính D<=18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6,733 | tấn |
| 37 | Ván khuôn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 38 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,98 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,24 | 100tấn |
| 40 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn, cự ly 20km bằng ô tô 12T | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,24 | 100 tấn |
| 41 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,98 | 100m2 |
| 42 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 220 | cái |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C20 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,74 | m3 |
| 44 | Cốt thép panen, đường kính <= 10 mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,526 | tấn |
| 45 | Cốt thép panen, đường kính > 10 mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,183 | tấn |
| 46 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn panen | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,202 | 100m2 |
| J | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 406,672 | m3 |
| 2 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,128 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 26,7km, ôtô 10.7m3 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,128 | 100m3 |
| 4 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 11,112 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 24,048 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6,338 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng >250 cm, đá 1x2 C10 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,58 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp I | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5,322 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 12T, đất cấp I | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,342 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,522 | 100m3 |
| 11 | Bê tông C40 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,462 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 13 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính > 18 mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,131 | tấn |
| 15 | Cung cấp thép ống | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 50,7 | kg |
| 16 | Quét nhựa bitum | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,039 | m3 |
| 17 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm, sét cứng, cát chặt (HS=1,2) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 227,4 | m |
| 18 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp I, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 46,2 | m |
| 19 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 214,776 | m3 d.dịch |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 12T, đất cấp I | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,148 | 100m3 |
| 21 | Sản xuất ống vách (KH = 1,5%*1 tháng *1 lần+5%) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,198 | tấn |
| 22 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 1000mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6 | m |
| 23 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 24 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 1000mm, đá 1x2 C30 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 197,299 | m3 |
| 25 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,17 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 26,7km, ôtô 10.7m3 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,17 | 100m3 |
| 27 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính <= 18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,713 | tấn |
| 28 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính >18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 20,992 | tấn |
| 29 | Cung cấp cút nối D65 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 72 | cái |
| 30 | Cung cấp cút nối D119 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 36 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 55,9/59,9mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5,544 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 107,1/113,5mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,676 | 100m |
| 33 | Cung cấp cóc nối D16, L=300mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 432 | bộ |
| 34 | Sản xuất kết cấu thép | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,141 | tấn |
| 35 | Lắp đặt kết cấu thép | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,141 | tấn |
| 36 | Vữa xi măng lấp lòng ống siêu âm trên cạn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,941 | m3 |
| 37 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông có cốt thép | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12,325 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 12T, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,123 | 100m3 |
| 39 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc <= 1.000mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | lần TN/cọc |
| 40 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 72 | mặt cắt/lần TN |
| 41 | Bê tông móng đá 1x2 C25, R>250 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 35,04 | m3 |
| 42 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,356 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 26,7km, ôtô 10.7m3 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,356 | 100m3 |
| 44 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 45 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,624 | tấn |
| 46 | Cốt thép móng, đường kính > 18 mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 47 | Bê tông móng, chiều rộng >250 cm, đá 1x2 C10 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 10,184 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,411 | 100m2 |
| 49 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12,251 | m2 |
| 50 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM C8 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 64,743 | m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,619 | 100m3 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=80mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,096 | 100m |
| 53 | Vải địa kỹ thuật 12KN/m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 54 | Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 23,664 | m3 |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp I | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,38 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 12T, đất cấp I | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,253 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,112 | 100m3 |
| K | KẾT CẤU PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Khấu hao hệ đà giáo (KHVLC = 1,5%*2 lần *1 th+5%*2) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 19,014 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 38,029 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 38,029 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C25 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,512 | m3 |
| 6 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn panen | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng >250 cm, đá 1x2 C10 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 96 | m3 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới, CPDD loại 2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,183 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 11,79 | 100m3 |
| 10 | Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 32,85 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=1500mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | đoạn ống |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,183 | 100m3 |
| 13 | Vải địa kỹ thuật 25KN/m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,92 | 100m2 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 15,261 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 12T, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 15,261 | 100m3 |
| 16 | Thanh thải ống cống | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | đoạn ống |
| L | II. CẦU 1x18M KM0+500 TUYẾN N2 | |||
| M | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Cung cấp dầm T ngược, L=18m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12 | dầm |
| 2 | Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm 12<=L<=22(m) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12 | dầm |
| 3 | Nâng hạ dầm cầu bằng máy, chiều dài dầm 18<=L<28 m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12 | dầm |
| 4 | Lao lắp dầm bê tông, chiều dài dầm 12<=L<=22(m) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12 | 1 dầm |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2 C30 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7,4 | m3 |
| 6 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 26,7km, ôtô 10.7m3 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,004 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=6 m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,739 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,557 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=15mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,005 | 100m |
| 12 | Lắp đặt gối cầu cao su 250x400x78mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt khe co giãn răng lược 5cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 22 | m |
| 14 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,348 | tấn |
| 15 | Bê tông C40 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,54 | m3 |
| 16 | Cắt mặt đường bê tông asphalt <=5 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 17 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,154 | 100m2 |
| 18 | Quét keo epoxy | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 20,46 | m2 |
| 19 | Bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 C25 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 9 | m3 |
| 20 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,041 | tấn |
| 21 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,523 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất thép ống lan can cầu | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,966 | tấn |
| 24 | Sản xuất thép tấm lan can cầu | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,584 | tấn |
| 25 | Báo giá mạ kẽm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,55 | tấn |
| 26 | Cung cấp bu lông M18, L=600mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 120 | bộ |
| 27 | Lắp dựng lan can cầu mạ kẽm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,55 | tấn |
| 28 | Quét keo epoxy | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,039 | m3 |
| 29 | Lắp đặt ống gang, D130/150 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,09 | m |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt bộ nắp đậy (2,0233kg/cái) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Chống thấm bản mặt cầu bằng phun dung dịch chống thấm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,98 | 100m2 |
| 32 | Bê tông bản mặt cầu C30 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 38,88 | m3 |
| 33 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,395 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 26,7km, ôtô 10.7m3 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,395 | 100m3 |
| 35 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính D<=10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 36 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính D<=18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6,733 | tấn |
| 37 | Ván khuôn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 38 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,98 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,24 | 100tấn |
| 40 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn, cự ly 20km bằng ô tô 12T | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,24 | 100 tấn |
| 41 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,98 | 100m2 |
| 42 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 220 | cái |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C20 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,74 | m3 |
| 44 | Cốt thép panen, đường kính <= 10 mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,526 | tấn |
| 45 | Cốt thép panen, đường kính > 10 mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,183 | tấn |
| 46 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn panen | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,202 | 100m2 |
| N | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 406,672 | m3 |
| 2 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,128 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 26,7km, ôtô 10.7m3 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,128 | 100m3 |
| 4 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 11,112 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 24,048 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6,338 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng >250 cm, đá 1x2 C10 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,58 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp I | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5,322 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 12T, đất cấp I | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,342 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,522 | 100m3 |
| 11 | Bê tông C40 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,462 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 13 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính > 18 mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,131 | tấn |
| 15 | Cung cấp thép ống | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 50,7 | kg |
| 16 | Quét nhựa bitum | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,039 | m3 |
| 17 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm, sét cứng, cát chặt (HS=1,2) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 199,8 | m |
| 18 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp I, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 61,8 | m |
| 19 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 205,356 | m3 d.dịch |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 12T, đất cấp I | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,054 | 100m3 |
| 21 | Sản xuất ống vách (KH = 1,5%*1 tháng *1 lần+5%) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,198 | tấn |
| 22 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 1000mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6 | m |
| 23 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 24 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 1000mm, đá 1x2 C30 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 188,1 | m3 |
| 25 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,069 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 26,7km, ôtô 10.7m3 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,069 | 100m3 |
| 27 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính <= 18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,577 | tấn |
| 28 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính >18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 20,342 | tấn |
| 29 | Cung cấp cút nối D65 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 72 | cái |
| 30 | Cung cấp cút nối D119 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 36 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 55,9/59,9mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5,304 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 107,1/113,5mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,556 | 100m |
| 33 | Cung cấp cóc nối D16, L=300mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 432 | bộ |
| 34 | Sản xuất kết cấu thép | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,141 | tấn |
| 35 | Lắp đặt kết cấu thép | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,141 | tấn |
| 36 | Vữa xi măng lấp lòng ống siêu âm trên cạn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,715 | m3 |
| 37 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông có cốt thép | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12,325 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 12T, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,123 | 100m3 |
| 39 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc <= 1.000mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | lần TN/cọc |
| 40 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 72 | mặt cắt/lần TN |
| 41 | Bê tông móng đá 1x2 C25, R>250 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 35,04 | m3 |
| 42 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,356 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 26,7km, ôtô 10.7m3 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,356 | 100m3 |
| 44 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 45 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,624 | tấn |
| 46 | Cốt thép móng, đường kính > 18 mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 47 | Bê tông móng, chiều rộng >250 cm, đá 1x2 C10 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 10,184 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,411 | 100m2 |
| 49 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12,251 | m2 |
| 50 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM C8 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 58,903 | m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,272 | 100m3 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=80mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,096 | 100m |
| 53 | Vải địa kỹ thuật 12KN/m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 54 | Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 21,495 | m3 |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp I | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,351 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 12T, đất cấp I | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,234 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,103 | 100m3 |
| O | KẾT CẤU PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Khấu hao hệ đà giáo (KHVLC = 1,5%*2 lần *1 th+5%*2) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 19,014 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 38,029 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 38,029 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C25 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,512 | m3 |
| 6 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn panen | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng >250 cm, đá 1x2 C10 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 96 | m3 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới, CPDD loại 2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,183 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 11,79 | 100m3 |
| 10 | Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 32,85 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=1500mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | đoạn ống |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,183 | 100m3 |
| 13 | Vải địa kỹ thuật 25KN/m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,92 | 100m2 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 15,261 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 12T, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 15,261 | 100m3 |
| 16 | Thanh thải ống cống | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | đoạn ống |
| P | III. CẦU 3x33M TUYẾN N3 | |||
| Q | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Cung cấp dầm T ngược, L=33m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 36 | dầm |
| 2 | Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm 22<=L<=33(m) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 36 | dầm |
| 3 | Nâng hạ dầm cầu bằng máy, chiều dài dầm 28<=L<35 m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 36 | dầm |
| 4 | Lao lắp dầm bê tông, chiều dài dầm 22<L<=33(m) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 36 | 1 dầm |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2 C30 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 47,58 | m3 |
| 6 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,483 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 26,7km, ôtô 10.7m3 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,483 | 100m3 |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,594 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,044 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=6 m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,959 | tấn |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,736 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt gối cầu cao su 250x400x78mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 72 | cái |
| 13 | Lắp đặt khe co giãn răng lược 5cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 44 | m |
| 14 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,695 | tấn |
| 15 | Bê tông C40 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7,08 | m3 |
| 16 | Cắt mặt đường bê tông asphalt <=5 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 17 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,308 | 100m2 |
| 18 | Quét keo epoxy | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 40,92 | m2 |
| 19 | Bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 C25 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 49,56 | m3 |
| 20 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,406 | tấn |
| 21 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,94 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất thép ống lan can cầu | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,106 | tấn |
| 24 | Sản xuất thép tấm lan can cầu | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,223 | tấn |
| 25 | Báo giá mạ kẽm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6,33 | tấn |
| 26 | Cung cấp bu lông M18, L=600mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 480 | bộ |
| 27 | Lắp dựng lan can cầu mạ kẽm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6,33 | tấn |
| 28 | Quét keo epoxy | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,156 | m3 |
| 29 | Lắp đặt ống gang, D130/150 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,42 | m |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt bộ nắp đậy (2,0233kg/cái) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 28 | cái |
| 31 | Chống thấm bản mặt cầu bằng phun dung dịch chống thấm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 10,89 | 100m2 |
| 32 | Bê tông bản mặt cầu C30 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 213,84 | m3 |
| 33 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,17 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 26,7km, ôtô 10.7m3 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,17 | 100m3 |
| 35 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính D<=10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,291 | tấn |
| 36 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính D<=18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 37,638 | tấn |
| 37 | Ván khuôn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,486 | 100m2 |
| 38 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 10,89 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,32 | 100tấn |
| 40 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn, cự ly 20km bằng ô tô 12T | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,32 | 100 tấn |
| 41 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 10,89 | 100m2 |
| 42 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.221 | cái |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C20 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 19,003 | m3 |
| 44 | Cốt thép panen, đường kính <= 10 mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,9 | tấn |
| 45 | Cốt thép panen, đường kính > 10 mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,635 | tấn |
| 46 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn panen | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,001 | 100m2 |
| R | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 394,32 | m3 |
| 2 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,002 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 26,7km, ôtô 10.7m3 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,002 | 100m3 |
| 4 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 10,92 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 24,016 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6,32 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng >250 cm, đá 1x2 C10 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,58 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp I | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,33 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 12T, đất cấp I | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,601 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,53 | 100m3 |
| 11 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 255,758 | m3 |
| 12 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,596 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 26,7km, ôtô 10.7m3 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,596 | 100m3 |
| 14 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 9,526 | tấn |
| 15 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 28,605 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,583 | 100m2 |
| 17 | Bê tông bịt đáy C15 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 158,575 | m3 |
| 18 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,617 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 26,7km, ôtô 10.7m3 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,617 | 100m3 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp I | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7,56 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 12T, đất cấp I | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,795 | 100m3 |
| 22 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,217 | 100m3 |
| 23 | Bê tông C40 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,386 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 25 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,28 | tấn |
| 26 | Cốt thép móng, đường kính > 18 mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,641 | tấn |
| 27 | Cung cấp thép ống | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 248,7 | kg |
| 28 | Quét nhựa bitum | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,189 | m3 |
| 29 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm, sét cứng, cát chặt (HS=1,2) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 454,65 | m |
| 30 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp I, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 90,35 | m |
| 31 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 427,825 | m3 d.dịch |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 12T, đất cấp I | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,278 | 100m3 |
| 33 | Sản xuất ống vách (KH = 1,5%*1 tháng *1 lần+5%) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,396 | tấn |
| 34 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 1000mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6 | m |
| 35 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 36 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 1000mm, đá 1x2 C30 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 397,768 | m3 |
| 37 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,375 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 26,7km, ôtô 10.7m3 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,375 | 100m3 |
| 39 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính <= 18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 9,769 | tấn |
| 40 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính >18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 43,193 | tấn |
| 41 | Cung cấp cút nối D65 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 156 | cái |
| 42 | Cung cấp cút nối D119 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 78 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 55,9/59,9mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 11,196 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 107,1/113,5mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5,39 | 100m |
| 45 | Cung cấp cóc nối D16, L=300mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 928 | bộ |
| 46 | Sản xuất kết cấu thép | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,304 | tấn |
| 47 | Lắp đặt kết cấu thép | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,304 | tấn |
| 48 | Vữa xi măng lấp lòng ống siêu âm trên cạn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 9,932 | m3 |
| 49 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông có cốt thép | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 26,062 | m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 12T, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,261 | 100m3 |
| 51 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc <= 1.000mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | lần TN/cọc |
| 52 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 156 | mặt cắt/lần TN |
| 53 | Bê tông móng đá 1x2 C25, R>250 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 54,163 | m3 |
| 54 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,55 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 26,7km, ôtô 10.7m3 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,55 | 100m3 |
| 56 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 57 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,921 | tấn |
| 58 | Cốt thép móng, đường kính > 18 mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6,413 | tấn |
| 59 | Bê tông móng, chiều rộng >250 cm, đá 1x2 C10 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 13,541 | m3 |
| 60 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,516 | 100m2 |
| 61 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 10,354 | m2 |
| 62 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM C8 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 58,486 | m3 |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,243 | 100m3 |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=80mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,096 | 100m |
| 65 | Vải địa kỹ thuật 12KN/m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 66 | Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 21,328 | m3 |
| 67 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp I | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,351 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 12T, đất cấp I | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,234 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,103 | 100m3 |
| S | KẾT CẤU PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Khấu hao hệ đà giáo (KHVLC = 1,5%*2 lần *1 th+5%*2) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 19,014 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 38,029 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 38,029 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C25 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,512 | m3 |
| 6 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn panen | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 7 | Khấu hao hệ đà giáo (KHVLC = 1,5%*2 lần *1 th+5%*2) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 17,577 | tấn |
| 8 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 35,154 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 35,154 | tấn |
| 10 | Khấu hao ống vách (1,5%*13lần *0,1th+5%*13 lần) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,724 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 1000mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 260 | m |
| 12 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,6 | 100m |
| 13 | Khấu hao cọc ván thép (KH=1,17%*2 lần *2 th+3,5%*2 lần) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 11,4 | 100m |
| 14 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực, phần ngập đất | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 14,25 | 100m |
| 15 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực, phần không ngập đất (HS=0,75) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8,55 | 100m |
| 16 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 14,25 | 100m |
| 17 | Khấu hao cọc định vị H300 (KH=1,17%*2 lần *2 th+3,5%*2 lần) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 18 | Đóng cọc thép hình trên cạn, L=12m, đất cấp I, phần ngập đất | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 19 | Đóng cọc thép hình trên cạn, L=12m, đất cấp I, phần không ngập đất (HS=0,75) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 20 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 21 | Khấu hao hệ đà giáo (KHVLC = 1,5%*2 lần *2 th+5%*2) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 10,47 | tấn |
| 22 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 20,94 | tấn |
| 23 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 20,94 | tấn |
| 24 | Thuê dàn Bailey (9 tháng) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 189 | m |
| 25 | Lắp dựng kết cầu thép dạng Eifel, Bailey, Yukm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 30 | tấn |
| 26 | Tháo dỡ cầu tạm EIFEL, BAILEY, dàn T66, NN64 bằng cần cẩu và máy hàn, tháo dàn cầu | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 30 | tấn |
| 27 | Bê tông móng, chiều rộng >250 cm, đá 1x2 C10 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 46 | m3 |
| 28 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới, CPDD loại 2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,484 | 100m3 |
| 29 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 19,89 | 100m3 |
| 30 | Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 70,497 | m3 |
| 31 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x0,5x1 m trên cạn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1.394 | rọ |
| 32 | Vải địa kỹ thuật 25KN/m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6,266 | 100m2 |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 22,539 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 12T, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 22,539 | 100m3 |
| T | IV. CẦU 1x20M KM0+289 TUYẾN N6 | |||
| U | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Cung cấp dầm T ngược, L=20m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 9 | dầm |
| 2 | Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm 12<=L<=22(m) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 9 | dầm |
| 3 | Nâng hạ dầm cầu bằng máy, chiều dài dầm 18<=L<28 m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 9 | dầm |
| 4 | Lao lắp dầm bê tông, chiều dài dầm 12<=L<=22(m) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 9 | 1m dầm |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2 C30 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5,44 | m3 |
| 6 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,055 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 26,7km, ôtô 10.7m3 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,055 | 100m3 |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,638 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=6 m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,416 | tấn |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,405 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt gối cầu cao su 250x400x78mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt khe co giãn răng lược 5cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 16 | m |
| 14 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,253 | tấn |
| 15 | Cắt mặt đường bê tông asphalt <=5 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 16 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,112 | 100m2 |
| 17 | Quét keo epoxy | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 15,68 | m2 |
| 18 | Bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 C25 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 10 | m3 |
| 19 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,28 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,581 | 100m2 |
| 21 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất thép ống lan can cầu | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,164 | tấn |
| 23 | Sản xuất thép tấm lan can cầu | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,584 | tấn |
| 24 | Báo giá mạ kẽm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,748 | tấn |
| 25 | Cung cấp bu lông M18, L=300mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 120 | bộ |
| 26 | Lắp dựng lan can cầu mạ kẽm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,748 | tấn |
| 27 | Quét keo epoxy | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,039 | m3 |
| 28 | Lắp đặt ống gang, D130/150 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,09 | m |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt bộ nắp đậy (2,0233kg/cái) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Chống thấm bản mặt cầu bằng phun dung dịch chống thấm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,6 | 100m2 |
| 31 | Bê tông bản mặt cầu C30 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 31,27 | m3 |
| 32 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,317 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 26,7km, ôtô 10.7m3 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,317 | 100m3 |
| 34 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính D<=10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 35 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính D<=18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6,811 | tấn |
| 36 | Ván khuôn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 37 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,6 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,194 | 100tấn |
| 39 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn, cự ly 32,4km bằng ô tô 12T | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,194 | 100 tấn |
| 40 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,6 | 100m2 |
| 41 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 144 | cái |
| 42 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C25 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,04 | m3 |
| 43 | Cốt thép panen, đường kính <= 10 mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,256 | tấn |
| 44 | Cốt thép panen, đường kính > 10 mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,24 | tấn |
| 45 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn panen | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,146 | 100m2 |
| V | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 300,8 | m3 |
| 2 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,053 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 26,7km, ôtô 10.7m3 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,053 | 100m3 |
| 4 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7,577 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 17,164 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,58 | 100m2 |
| 7 | Bê tông bịt đáy C15 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 132,48 | m3 |
| 8 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,351 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 26,7km, ôtô 10.7m3 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,351 | 100m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp I | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,318 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 12T, đất cấp I | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,318 | 100m3 |
| 12 | Bê tông C40 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,347 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 14 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 16 | Cung cấp thép ống | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 36,9 | kg |
| 17 | Quét nhựa bitum | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,028 | m3 |
| 18 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm, sét cứng, cát chặt (HS=1,2) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 137 | m |
| 19 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp I, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 163 | m |
| 20 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 163,991 | m3 d.dịch |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 12T, đất cấp I | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,64 | 100m3 |
| 22 | Sản xuất ống vách (KH = 1,5%*1 tháng *1 lần+5%) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,228 | tấn |
| 23 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 1000mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 80 | m |
| 24 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T trên cạn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 25 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 1000mm, đá 1x2 C30 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 135,18 | m3 |
| 26 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,487 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 26,7km, ôtô 10.7m3 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,487 | 100m3 |
| 28 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính <= 18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,511 | tấn |
| 29 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính >18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 15,732 | tấn |
| 30 | Cung cấp cút nối D65 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 60 | cái |
| 31 | Cung cấp cút nối D119 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 30 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 55,9/59,9mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,96 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 107,1/113,5mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,9 | 100m |
| 34 | Cung cấp cóc nối D16, L=300mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 368 | bộ |
| 35 | Sản xuất kết cấu thép | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,116 | tấn |
| 36 | Lắp đặt kết cấu thép | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,116 | tấn |
| 37 | Vữa xi măng lấp lòng ống siêu âm cọc khoan nhồi | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,52 | m3 |
| 38 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông có cốt thép | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 11,97 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 12T, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 40 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc <= 1.000mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | lần TN/cọc |
| 41 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén <= 1.000 tấn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 600 | tấn/lần |
| 42 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 60 | mặt cắt/lần TN |
| 43 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan > 80mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 10 | cọc |
| 44 | Bê tông móng đá 1x2 C25, R>250 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 34,6 | m3 |
| 45 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,351 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 26,7km, ôtô 10.7m3 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,351 | 100m3 |
| 47 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,049 | tấn |
| 48 | Cốt thép móng, đường kính > 18 mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,112 | tấn |
| 49 | Bê tông móng, chiều rộng >250 cm, đá 1x2 C10 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 9,516 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,301 | 100m2 |
| 51 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,105 | m2 |
| W | KẾT CẤU PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Khấu hao cọc thép hình 2I400x200, L=12m (KH=1,17%*2 lần *1,5th+3,5%*2 lần) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình trên cạn, L=12m, đất cấp I, phần ngập đất | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,224 | 100m |
| 3 | Đóng cọc thép hình trên cạn, L=12m, đất cấp I, phần không ngập đất (HS=0,75) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 0,216 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T trên cạn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1,224 | 100m |
| 5 | Khấu hao cọc ván thép (KH=1,17%*2 lần *1,5 th+3,5%*2 lần) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 11,04 | 100m |
| 6 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực, phần ngập đất | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 18,768 | 100m |
| 7 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực, phần không ngập đất (HS=0,75) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,312 | 100m |
| 8 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 18,768 | 100m |
| 9 | Khấu hao hệ đà giáo (KHVLC = 1,5%*2 lần *1,5 th+5%*2) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 10,25 | tấn |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 20,5 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 20,5 | tấn |
| 12 | Khấu hao hệ đà giáo (KHVLC = 1,5%*2 lần *1,5 th+5%*2) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 9,444 | tấn |
| 13 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 18,887 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 18,887 | tấn |
| 15 | Bê tông móng, chiều rộng >250 cm, đá 4x6 C10 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 96 | m3 |
| 16 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới, CPDD loại 2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2,107 | 100m3 |
| 17 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 12,709 | 100m3 |
| 18 | Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 23,31 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=1500mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | đoạn ống |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 16,008 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 12T, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 16,008 | 100m3 |
| 22 | Thanh thải ống cống | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | đoạn ống |
| X | PHẦN ĐIỆN TRUNG HẠ THẾ | |||
| Y | I. PHẦN ĐIỆN TRUNG THẾ | |||
| 1 | Móng trụ 12-01 đà cản (M12-a) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6 | Móng |
| 2 | Móng trụ 12-02 đà cản (M12-2a) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 10 | Móng |
| 3 | Trụ BTLT-12m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 16 | trụ |
| 4 | Chằng xuống trung áp (CXTA) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 5 | Hình thức trụ đấu nối 1pha (ĐN-1P) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Hình thức trụ đỡ thẳng 1pha (I-1P) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 7 | Hình thức trụ đỡ góc 1pha (G-1P) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 8 | Hình thức trụ đỡ góc 1pha (F-1P) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Hình thức trụ đỡ góc 1pha (G-1P+FCO) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Hình thức trụ dừng cuối 1pha (DT-1P) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Dây dẫn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Tòan bộ |
| 12 | Móng bê tông trụ 14m đơn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 82 | Móng |
| 13 | Móng bê tông trụ 14m ghép đôi | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 90 | Móng |
| 14 | Móng bê tông trụ 18m (Trụ PI) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | Móng |
| 15 | Trụ BTLT-14m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 82 | trụ |
| 16 | Trụ BTLT-14m ghép đôi | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 90 | trụ |
| 17 | Trụ BTLT-18m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | trụ |
| 18 | Chi tiết bộ tiếp địa lặp lại trung áp | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 48 | Bộ |
| 19 | Chằng xuống trung áp (CXTA) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 20 | Hình thức trụ đấu nối 3pha (ĐN-3P) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 21 | Hình thức trụ đỡ thẳng 3pha (I-3P) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 89 | Bộ |
| 22 | Hình thức trụ đỡ góc 3pha (Gg-3P) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 73 | Bộ |
| 23 | Hình thức trụ đơn ngừng thẳng bảo vệ 03LBFCO (T-3P+LBFCO) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 24 | Hình thức trụ II dừng dây 3pha (II-T-3P) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 25 | Hình thức trụ dừng góc lớn 3pha (2DT-3P) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 26 | Hình thức trụ dừng cuối 3 pha (DTg-3P) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 27 | Phần dây và phụ kiện : | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Tòan bộ |
| 28 | Nhân công +MTC (phần vận chuyển) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Tòan bộ |
| Z | II. PHẦN ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Trụ BTLT đơn 8,5m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 15 | Trụ |
| 2 | Móng trụ BTLT 8.5m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 15 | Móng |
| 3 | Hình thức trụ đấu nối (ĐN-ht-1P3D) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Hình thức trụ đỡ thẳng (I-ht-1P3D) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 20 | Bộ |
| 5 | Hình thức trụ đỡ góc (G-ht-1P3D) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 6 | Hình thức trụ dừng cuối (DT-ht-1P3D) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Dây dẫn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 8 | Trụ BTLT đơn 8,5m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 22 | Trụ |
| 9 | Trụ BTLT ghép đôi 8,5m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5 | Trụ |
| 10 | Móng trụ BTLT 8.5m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 22 | Móng |
| 11 | Móng bê tông chân trụ 8,5m ghép đôi | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5 | Móng |
| 12 | Tiếp địa lặp lại hạ áp | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 13 | Hình thức trụ đấu nối (ĐN-ht-3P4D-ABC) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 14 | Bộ |
| 14 | Hình thức trụ đỡ thẳng (I-ht-3P4D-ABC) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 91 | Bộ |
| 15 | Hình thức trụ đỡ góc (G-ht-3P4D-ABC) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 72 | Bộ |
| 16 | Hình thức trụ ngừng cuối (DT-ht-3P4D-ABC) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 13 | Bộ |
| 17 | Hình thức trụ lắp đặt hộp phân phối | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 183 | Bộ |
| 18 | Phần dây dẫn và phụ kiện | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 19 | Vận chuyển | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| AA | TRẠM BIẾN ÁP 160KVA (07 trạm) | |||
| AB | I. PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA III-160KVA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7 | Máy |
| 2 | LA 18KV | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 21 | Cái |
| 3 | Bass L + I | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 21 | Bộ |
| 4 | FCO 27KV 100A cách điện polymer | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 21 | Bộ |
| 5 | Chì 10K | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 21 | Sợi |
| 6 | MCCB 3 Pha 250A | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7 | Cái |
| 7 | Tủ + tụ bù hạ áp 80kVAr + bộ điều khiển tụ bù (1 cấp cố định + 4 cấp ứng động) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 8 | TI 250/5A | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 21 | Cái |
| 9 | Điện kế điện tử 3P-4D-220/380V-5A | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7 | Cái |
| AC | II. PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ (TT) | |||
| 1 | MBA III-160KVA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7 | máy |
| 2 | LA 18KV | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 21 | cái |
| 3 | FCO 27KV 100A cách điện polymer | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 21 | bộ |
| 4 | MCCB 3 Pha 250A | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 5 | Tủ + tụ bù hạ áp 80kVAr | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7 | bộ |
| AD | III. PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Đà L8x75x75x2400mm (bắt LA, FCO) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 21 | Cây |
| 2 | Chống dẹt 60x10x920 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 42 | Cây |
| 3 | Đà U160x68x7,0 - dài 1907 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 14 | Cây |
| 4 | Đà U160x68x7,0 - dài 1700 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 14 | Cây |
| 5 | Đà U100x46x5,0 - dài 500 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 14 | Cây |
| 6 | Đà U100x46x5,0 - dài 700 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 21 | Cây |
| 7 | Đà U100x46x5,0 - dài 1100 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 14 | Cây |
| 8 | Đà U160x68x7,0 - dài 1460 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7 | Cây |
| 9 | Đà U160x68x7,0 - dài 700 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7 | Cây |
| 10 | Đà U100x46x5,0 - dài 900 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 14 | Cây |
| 11 | Bù lon 6x50 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 140 | Cây |
| 12 | Bù lon 8x60 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 70 | Cây |
| 13 | Bù lon 12x40 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 28 | Cây |
| 14 | Bù lon 16x50 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 154 | Cây |
| 15 | Bù lon 16x80 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 28 | Cây |
| 16 | Bù lon 16x100 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 98 | Cây |
| 17 | Bù lon 16x250 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 21 | Cây |
| 18 | Bù lon 16x300 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7 | Cây |
| 19 | Bù lon 14x500 ren suốt | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 14 | Cây |
| 20 | Bù lon 16x150 ren suốt | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 28 | Cây |
| 21 | Bù lon 16x250 ren suốt | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 14 | Cây |
| 22 | Bù lon 16x400 ren suốt | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 28 | Cây |
| 23 | Bù lon 16x700 ren suốt | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 42 | Cây |
| 24 | Vis 4x30 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 70 | Con |
| 25 | Long đền tròn F8 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 210 | Con |
| 26 | Long đền vuông F 14 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 140 | Con |
| 27 | Long đền vuông F 18 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 280 | Con |
| 28 | Cáp CV 600V-150mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 357 | Mét |
| 29 | Đầu cosse ép đồng 150mm2 + chụp nhựa | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 63 | Cái |
| 30 | Cáp CV 600V-95mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 147 | Mét |
| 31 | Đầu cosse ép đồng 95mm2 + chụp nhựa | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 21 | Cái |
| 32 | Cáp CEV 24KV-25mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 210 | Mét |
| 33 | Cáp đồng trần C-25mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 15,68 | Kg |
| 34 | Đầu cosse ép đồng 25mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7 | Cái |
| 35 | Kẹp quai loại 2/0 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 21 | Cái |
| 36 | Hotline đồng loại 2/0 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 21 | Cái |
| 37 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 21 | Bộ |
| 38 | Ốc siết cáp 2/0 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 42 | Cái |
| 39 | Kẹp ép nhôm WR 279 (ép tiếp địa) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7 | Cái |
| 40 | Thùng tole đôi 2 ngăn sơn tĩnh điện (loại lớn) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 41 | Cổ dê bắt tủ điện | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 14 | Bộ |
| 42 | Ống nhựa PVC F114 dày 3,2mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 28 | Mét |
| 43 | Co PVC F 114 dày 3,2mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 14 | Cái |
| 44 | Code kẹp ống PVC 114 dày 3,2mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 21 | Cái |
| 45 | Băng keo cách điện | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 28 | Cuộn |
| 46 | Bảng tên trạm bằng Composite (kèm bulon bắt) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7 | Cái |
| 47 | Đai thép Inox (1,2m)+Khoá đai | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7 | Cái |
| 48 | Bảng nguy hiểm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7 | Cái |
| 49 | Cáp điện kế 2 ruột đồng PVC-CVV-4mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 28 | Mét |
| 50 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 loại khoen tròn | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 112 | Cái |
| 51 | Dây đồng cứng 30/10 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 21 | Mét |
| 52 | Nắp chụp cách điện 24kV máy biến áp 3 pha | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 21 | Cái |
| 53 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 21 | Cái |
| 54 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực FCO | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 21 | Cái |
| 55 | Móng bảng 1,2x1,3m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7 | Bộ |
| AE | IV. BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM | |||
| 1 | Cáp đồng trần C-25mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 14,112 | Kg |
| 2 | Nối ép nhôm WR279 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7 | Cái |
| 3 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 112 | Cái |
| 4 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 50,4 | Kg |
| 5 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2m | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5,04 | Kg |
| 6 | Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 28 | Bộ |
| 7 | Bulon 10x40 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 21 | Cây |
| 8 | Longden tròn 12 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 42 | Cái |
| 9 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 112 | Cây |
| 10 | Sơn chống rỉ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,9 | Kg |
| 11 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 21 | Mét |
| 12 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 14 | Bộ |
| 13 | Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 112 | Cái |
| 14 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 73,5 | m3 |
| 15 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 73,5 | m3 |
| 16 | Kéo rải dây đồng trần <=35mm2 (Tiếp địa) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 63 | 1mét |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 21 | 01 mét |
| 18 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 181,44 | kg |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 112 | cọc |
| AF | V. BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾP HẠ ÁP | |||
| 1 | Cáp đồng trần C-25mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4,69 | Kg |
| 2 | Cọc tiếp đất phi 16x2400+kẹp | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 14 | Cái |
| 3 | Kẹp ép nhôm WR 279 (ép tiếp địa) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7 | Cái |
| 4 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1 sợi); (1m/0,6kg) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 25,2 | Kg |
| 5 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1 sợi); (1m/0,6kg) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 5,04 | Kg |
| 6 | Bù lon M12x40 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 7 | Cái |
| 7 | Long đền tròn dày 5mm phi 12 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 14 | Cái |
| 8 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 14 | Cây |
| 9 | Ong nhựa tròn phi 21(luồn tiếp địa) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 10,5 | m |
| 10 | Sơn chống gỉ | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 3,5 | Kg |
| 11 | Đai thép Inox + bulon bắt ống nhựa tiếp địa | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 14 | Bộ |
| 12 | Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 21 | Cái |
| 13 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6,125 | m3 |
| 14 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6,125 | m3 |
| 15 | Kéo rải dây đồng trần <=35mm2 (Tiếp địa) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 21 | 1mét |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 21 | 01 mét |
| 17 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 29,4 | kg |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 14 | cọc |
| AG | TRẠM BIẾN ÁP 250KVA | |||
| AH | I. PHẦN THIẾT BỊ THÁO DỠ | |||
| 1 | MBA 1pha (12,7)/2x0,23KV-25KVA | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Chống sét van (LA) 18KV-Polymer | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | MCCB-2P-690V-75A | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Cầu chì tự rơi FCO 27KV-100A | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Điện kế 1pha -2D 220V-5A | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 6 | Vận chuyển thiết bị trạm biến áp | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| AI | PHẦN VẬT LIỆU THÁO DỠ | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x800 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | Cây |
| 2 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2 (Dây P, có liệt kê dây sau MCCB đến hạ áp) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 96 | m |
| 3 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế) | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 30 | m |
| 4 | Cáp CEV 24KV-25mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 6 | m |
| 5 | Kẹp quai U 2/0 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Hotline clamp 2/0 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Tủ điện | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Ống nhựa phi 90 | Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT | 24 | m |
| AJ | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng gói thầu xây lắp XL (3% x (Chi phí Xây dựng+ Thiết bị) | 1 | Khoản | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi