Gói thầu: Xây dựng đường giao thông kết hợp du lịch hồ thủy lợi Phước Hòa, tỉnh Bình Phước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200876139-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC
Tên gói thầu Xây dựng đường giao thông kết hợp du lịch hồ thủy lợi Phước Hòa, tỉnh Bình Phước
Số hiệu KHLCNT 20200857973
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 500 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-26 12:25:00 đến ngày 2020-09-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 144,283,159,942 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
B I. NỀN ĐƯỜNG
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 2 cây Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.318,69 100m2
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 138,18 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 765,42 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 138,18 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I (cự ly 2km) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 138,18 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 480,12 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 197,24 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (cự ly 2km) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 197,24 100m3
9 Lu lèn nguyên thổ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 589,2 100m2
10 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 766,87 100m3
11 Cung cấp đất C3 để đắp Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 116,2 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 95,85 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (cự ly 5km) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 95,85 100m3
14 Tưới nước tạo ẩm đất C2 trong quá trình lu lèn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 766,87 100m3
C II. MẶT ĐƯỜNG
1 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 230,84 100m3
2 Cung cấp sỏi đỏ để đắp Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 327,793 100m3
3 Tưới nước tạo ẩm sỏi đỏ trong quá trình lu lèn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 230,84 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 267,774 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (cự ly 5km) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 267,774 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 115,44 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 230,87 100m3
8 Cung cấp, vận chuyển CPĐD đến chân công trình Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 346,31 100m3
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 769,58 100m2
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 769,58 100m2
11 Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60 tấn/h Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 128,29 100tấn
12 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 128,29 100tấn
13 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn (16km) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 128,29 100tấn
14 Lu lèn nguyên thổ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 100 100m2
15 Thuê bãi trữ CPĐD Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8 tháng
16 Tưới nước ủ ẩm CPĐD Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 346,31 100m3
17 Đảo trộn CPĐD tại bãi Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 346,31 100m3
18 Xúc CPĐD lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 346,31 100m3
19 Vận chuyển CPĐD từ bãi trữ ra công trình Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 346,31 100m3
D III. THOÁT NƯỚC NGANG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 82,49 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 530,45 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 390,81 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 188,85 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 829,05 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5,395 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 21,83 100m2
8 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4.656,14 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.830,52 m3
10 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m dưới nước Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 77 rọ
11 Cung cấp cống H30 D100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 264 m
12 Cung cấp cống H30 D150 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 107 m
13 Cung cấp cống H30 250x250 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 31,4 m
14 Cung cấp cống H30 2x250x250 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 13,2 m
15 Cung cấp joint cao su cống D100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 57 cái
16 Cung cấp joint cao su cống D150 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 33 cái
17 Cung cấp joint cao su cống 250x250 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 34 cái
18 Cung cấp joint cao su cống 2x250x250 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12 cái
19 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển <= 10km Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 67,92 10 tấn/1km
20 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T bằng cần cẩu - bốc xếp lên Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 138,833 cấu kiện
21 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 138,833 cấu kiện
22 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính <=1000mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 66 đoạn ống
23 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính <=1800mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 35,667 đoạn ống
24 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2500x2500mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 26,167 đoạn cống
25 Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2(2500x2500)mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 11 đoạn cống
26 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 57 mối nối
27 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 33 mối nối
28 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 57 mối nối
29 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 33 mối nối
30 Nối cống hộp đôi bằng phương pháp xảm, quy cách 2(2500x2500mm) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 10 mối nối
31 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2500x2500mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 26 mối nối
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 80mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,29 100m
33 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 36,19 100m3
34 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 373 cái
35 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 38,79 m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 26,48 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,98 100m2
38 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 373 cái
39 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8,21 100m2
40 Rải giấy dầu lớp cách ly Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 37,87 100m2
41 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 49,22 100m3
E IV. TƯỜNG CHẮN MSE TUYẾN N6
1 Dải neo thép mạ kẽm cường độ cao HA 50x4 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 26.095 m
2 Đầu neo mạ kẽm 45x4.3x188mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2.818 cái
3 Tấm cao su Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.084 cái
4 Thanh chốt PVC Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.084 cái
5 Móc cẩu mạ kẽm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.084 cái
6 Bu lông cường độ cao Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8.130 Bộ
7 Bản nối dải neo Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5.312 Cái
8 Cốt thép tấm tường, đường kính <=10 mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7,014 Tấn
9 Bê tông tấm tường đá 1x2, C30 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 172,64 m3
10 Ván khuôn tấm tường Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 15,646 100m2
11 Bê tông khóa đỉnh tường, đá 1x2 C30 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,4 m3
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen (k tính vật liệu) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 542 Cái
13 Bê tông tạo phăng 20 Mpa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 9,824 m3
14 Rải vải địa kỹ thuật R>=25kN/m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 57,248 100m2
15 Vật liệu tầng lọc Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5,237 100m3
16 Ống nhựa PVC D160 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,232 100m
17 Rọ đá 2x1x1m bảo vệ chân tường Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 616 m3
18 Bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 C25 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 111,8 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 168,4 m3
20 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6,27 tấn
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5,66 100m2
22 Sản xuất thép ống lan can cầu Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,605 tấn
23 Sản xuất thép tấm lan can cầu Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,242 tấn
24 Báo giá mạ kẽm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,847 tấn
25 Cung cấp bu lông M18, L=600mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 256 bộ
26 Lắp dựng lan can cầu mạ kẽm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,847 tấn
27 Quét keo epoxy Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,08 m3
28 Khấu hao cọc ván thép (KH=1,17%*2 lần*1.5th+3,5%*2 lần) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 24 100m
29 Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc >=12 m, đất cấp I, phần không ngập đất (HS=0.75) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 14 100m
30 Đóng cọc ống thép trên mặt đất, đường kính cọc <=500 mm, phần ngập đất Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 10 100m
31 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác dưới nước Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 10 100m
32 Sản xuất hệ sàn đạo (KH =2%*1lần*1th+7%*1 lần)*3 lần luân chuyển Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 33,9 Tấn
33 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo (HS = 1,6) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 100,8 Tấn
34 Đắp đất khung vây Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 17,6 100m3
F V. AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 43 cái
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 16 cái
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12 cái
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 20 cái
5 Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 43 biển
6 Cung cấp biển báo tròn D70 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 16 biển
7 Cung cấp biển báo vuông, chữ nhật Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 27,16 m2
8 Cung cấp trụ biển báo D80 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 231,75 m
9 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5.019,77 m2
10 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 644 cái
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 41,21 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 25,76 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 9,94 100m2
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 644 cái
15 Cung cấp đầu tôn sóng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 50 cái
16 Cung cấp tôn sóng 3.320x310x3mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 937 tấm
17 Cung cấp cột D141x4.5x1200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 972 cột
18 Cung cấp bu lông 16x35 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 9.720 cái
19 Cung cấp bu lông 19x180 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 972 cái
20 Cung cấp mũ cột D150x1.6 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 972 cái
21 Cung cấp bản đệm 50x70x300 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 972 cái
22 Cung cấp tiêu phản quang Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 972 cái
23 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3.136,18 m
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 77,76 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 15,552 100m2
26 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 101,08 m3
G PHẦN CẦU
H CẦU 1x18M KM0+135 TUYẾN N2
I KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1 Cung cấp dầm T ngược, L=18m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12 dầm
2 Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm 12<=L<=22(m) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12 dầm
3 Nâng hạ dầm cầu bằng máy, chiều dài dầm 18<=L<28 m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12 dầm
4 Lao lắp dầm bê tông, chiều dài dầm 12<=L<=22(m) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12 1 dầm
5 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2 C30 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7,4 m3
6 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,075 100m3
7 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 26,7km, ôtô 10.7m3 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,075 100m3
8 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,004 tấn
9 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=6 m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,739 tấn
10 Ván khuôn xà dầm, giằng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,557 100m2
11 Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=15mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,005 100m
12 Lắp đặt gối cầu cao su 250x400x78 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 24 cái
13 Lắp đặt khe co giãn răng lược 5cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 22 m
14 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,348 tấn
15 Bê tông C40 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,54 m3
16 Cắt mặt đường bê tông asphalt <=5 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,22 100m
17 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,154 100m2
18 Quét keo epoxy Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 20,46 m2
19 Bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 C25 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 9 m3
20 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,041 tấn
21 Rải giấy dầu lớp cách ly Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,01 100m2
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,523 100m2
23 Sản xuất thép ống lan can cầu Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,966 tấn
24 Sản xuất thép tấm lan can cầu Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,584 tấn
25 Báo giá mạ kẽm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,55 tấn
26 Cung cấp bu lông M18, L=600mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 120 bộ
27 Lắp dựng lan can cầu mạ kẽm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,55 tấn
28 Quét keo epoxy Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,039 m3
29 Lắp đặt ống gang, D130/150 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,09 m
30 Cung cấp, lắp đặt bộ nắp đậy (2,0233kg/cái) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6 cái
31 Chống thấm bản mặt cầu bằng phun dung dịch chống thấm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,98 100m2
32 Bê tông bản mặt cầu C30 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 38,88 m3
33 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,395 100m3
34 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 26,7km, ôtô 10.7m3 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,395 100m3
35 Cốt thép bản mặt cầu, đường kính D<=10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,053 tấn
36 Cốt thép bản mặt cầu, đường kính D<=18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6,733 tấn
37 Ván khuôn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,108 100m2
38 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,98 100m2
39 Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50-60 tấn/h Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,24 100tấn
40 Vận chuyển BTN từ trạm trộn, cự ly 20km bằng ô tô 12T Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,24 100 tấn
41 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,98 100m2
42 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 220 cái
43 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C20 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,74 m3
44 Cốt thép panen, đường kính <= 10 mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,526 tấn
45 Cốt thép panen, đường kính > 10 mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,183 tấn
46 Ván khuôn kim loại,ván khuôn panen Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,202 100m2
J KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1 Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 406,672 m3
2 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,128 100m3
3 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 26,7km, ôtô 10.7m3 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,128 100m3
4 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 11,112 tấn
5 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 24,048 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6,338 100m2
7 Bê tông móng, chiều rộng >250 cm, đá 1x2 C10 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,58 m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp I Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5,322 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 12T, đất cấp I Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,342 100m3
10 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,522 100m3
11 Bê tông C40 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,462 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,03 100m2
13 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,057 tấn
14 Cốt thép móng, đường kính > 18 mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,131 tấn
15 Cung cấp thép ống Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 50,7 kg
16 Quét nhựa bitum Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,039 m3
17 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm, sét cứng, cát chặt (HS=1,2) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 227,4 m
18 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp I, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 46,2 m
19 Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 214,776 m3 d.dịch
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 12T, đất cấp I Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,148 100m3
21 Sản xuất ống vách (KH = 1,5%*1 tháng *1 lần+5%) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,198 tấn
22 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 1000mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6 m
23 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,06 100m
24 Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 1000mm, đá 1x2 C30 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 197,299 m3
25 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,17 100m3
26 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 26,7km, ôtô 10.7m3 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,17 100m3
27 Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính <= 18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,713 tấn
28 Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính >18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 20,992 tấn
29 Cung cấp cút nối D65 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 72 cái
30 Cung cấp cút nối D119 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 36 cái
31 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 55,9/59,9mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5,544 100m
32 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 107,1/113,5mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,676 100m
33 Cung cấp cóc nối D16, L=300mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 432 bộ
34 Sản xuất kết cấu thép Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,141 tấn
35 Lắp đặt kết cấu thép Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,141 tấn
36 Vữa xi măng lấp lòng ống siêu âm trên cạn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,941 m3
37 Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông có cốt thép Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12,325 m3
38 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 12T, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,123 100m3
39 Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc <= 1.000mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 lần TN/cọc
40 Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 72 mặt cắt/lần TN
41 Bê tông móng đá 1x2 C25, R>250 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 35,04 m3
42 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,356 100m3
43 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 26,7km, ôtô 10.7m3 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,356 100m3
44 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,028 tấn
45 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,624 tấn
46 Cốt thép móng, đường kính > 18 mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,089 tấn
47 Bê tông móng, chiều rộng >250 cm, đá 1x2 C10 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 10,184 m3
48 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,411 100m2
49 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12,251 m2
50 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM C8 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 64,743 m3
51 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,619 100m3
52 Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=80mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,096 100m
53 Vải địa kỹ thuật 12KN/m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,01 100m2
54 Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 23,664 m3
55 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp I Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,38 100m3
56 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 12T, đất cấp I Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,253 100m3
57 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,112 100m3
K KẾT CẤU PHỤ TRỢ
1 Khấu hao hệ đà giáo (KHVLC = 1,5%*2 lần *1 th+5%*2) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 19,014 tấn
2 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 38,029 tấn
3 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 38,029 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8 cấu kiện
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C25 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,512 m3
6 Ván khuôn kim loại,ván khuôn panen Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,038 100m2
7 Bê tông móng, chiều rộng >250 cm, đá 1x2 C10 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 96 m3
8 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới, CPDD loại 2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,183 100m3
9 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 11,79 100m3
10 Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 32,85 m3
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=1500mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 đoạn ống
12 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,183 100m3
13 Vải địa kỹ thuật 25KN/m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,92 100m2
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 15,261 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 12T, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 15,261 100m3
16 Thanh thải ống cống Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 đoạn ống
L II. CẦU 1x18M KM0+500 TUYẾN N2
M KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1 Cung cấp dầm T ngược, L=18m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12 dầm
2 Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm 12<=L<=22(m) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12 dầm
3 Nâng hạ dầm cầu bằng máy, chiều dài dầm 18<=L<28 m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12 dầm
4 Lao lắp dầm bê tông, chiều dài dầm 12<=L<=22(m) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12 1 dầm
5 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2 C30 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7,4 m3
6 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,075 100m3
7 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 26,7km, ôtô 10.7m3 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,075 100m3
8 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,004 tấn
9 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=6 m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,739 tấn
10 Ván khuôn xà dầm, giằng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,557 100m2
11 Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=15mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,005 100m
12 Lắp đặt gối cầu cao su 250x400x78mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 24 cái
13 Lắp đặt khe co giãn răng lược 5cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 22 m
14 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,348 tấn
15 Bê tông C40 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,54 m3
16 Cắt mặt đường bê tông asphalt <=5 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,22 100m
17 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,154 100m2
18 Quét keo epoxy Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 20,46 m2
19 Bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 C25 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 9 m3
20 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,041 tấn
21 Rải giấy dầu lớp cách ly Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,01 100m2
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,523 100m2
23 Sản xuất thép ống lan can cầu Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,966 tấn
24 Sản xuất thép tấm lan can cầu Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,584 tấn
25 Báo giá mạ kẽm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,55 tấn
26 Cung cấp bu lông M18, L=600mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 120 bộ
27 Lắp dựng lan can cầu mạ kẽm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,55 tấn
28 Quét keo epoxy Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,039 m3
29 Lắp đặt ống gang, D130/150 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,09 m
30 Cung cấp, lắp đặt bộ nắp đậy (2,0233kg/cái) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6 cái
31 Chống thấm bản mặt cầu bằng phun dung dịch chống thấm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,98 100m2
32 Bê tông bản mặt cầu C30 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 38,88 m3
33 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,395 100m3
34 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 26,7km, ôtô 10.7m3 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,395 100m3
35 Cốt thép bản mặt cầu, đường kính D<=10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,053 tấn
36 Cốt thép bản mặt cầu, đường kính D<=18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6,733 tấn
37 Ván khuôn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,108 100m2
38 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,98 100m2
39 Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50-60 tấn/h Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,24 100tấn
40 Vận chuyển BTN từ trạm trộn, cự ly 20km bằng ô tô 12T Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,24 100 tấn
41 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,98 100m2
42 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 220 cái
43 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C20 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,74 m3
44 Cốt thép panen, đường kính <= 10 mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,526 tấn
45 Cốt thép panen, đường kính > 10 mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,183 tấn
46 Ván khuôn kim loại,ván khuôn panen Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,202 100m2
N KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1 Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 406,672 m3
2 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,128 100m3
3 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 26,7km, ôtô 10.7m3 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,128 100m3
4 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 11,112 tấn
5 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 24,048 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6,338 100m2
7 Bê tông móng, chiều rộng >250 cm, đá 1x2 C10 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,58 m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp I Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5,322 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 12T, đất cấp I Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,342 100m3
10 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,522 100m3
11 Bê tông C40 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,462 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,03 100m2
13 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,057 tấn
14 Cốt thép móng, đường kính > 18 mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,131 tấn
15 Cung cấp thép ống Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 50,7 kg
16 Quét nhựa bitum Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,039 m3
17 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm, sét cứng, cát chặt (HS=1,2) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 199,8 m
18 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp I, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 61,8 m
19 Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 205,356 m3 d.dịch
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 12T, đất cấp I Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,054 100m3
21 Sản xuất ống vách (KH = 1,5%*1 tháng *1 lần+5%) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,198 tấn
22 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 1000mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6 m
23 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,06 100m
24 Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 1000mm, đá 1x2 C30 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 188,1 m3
25 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,069 100m3
26 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 26,7km, ôtô 10.7m3 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,069 100m3
27 Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính <= 18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,577 tấn
28 Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính >18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 20,342 tấn
29 Cung cấp cút nối D65 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 72 cái
30 Cung cấp cút nối D119 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 36 cái
31 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 55,9/59,9mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5,304 100m
32 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 107,1/113,5mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,556 100m
33 Cung cấp cóc nối D16, L=300mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 432 bộ
34 Sản xuất kết cấu thép Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,141 tấn
35 Lắp đặt kết cấu thép Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,141 tấn
36 Vữa xi măng lấp lòng ống siêu âm trên cạn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,715 m3
37 Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông có cốt thép Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12,325 m3
38 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 12T, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,123 100m3
39 Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc <= 1.000mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 lần TN/cọc
40 Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 72 mặt cắt/lần TN
41 Bê tông móng đá 1x2 C25, R>250 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 35,04 m3
42 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,356 100m3
43 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 26,7km, ôtô 10.7m3 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,356 100m3
44 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,028 tấn
45 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,624 tấn
46 Cốt thép móng, đường kính > 18 mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,089 tấn
47 Bê tông móng, chiều rộng >250 cm, đá 1x2 C10 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 10,184 m3
48 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,411 100m2
49 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12,251 m2
50 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM C8 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 58,903 m3
51 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,272 100m3
52 Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=80mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,096 100m
53 Vải địa kỹ thuật 12KN/m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,01 100m2
54 Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 21,495 m3
55 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp I Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,351 100m3
56 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 12T, đất cấp I Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,234 100m3
57 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,103 100m3
O KẾT CẤU PHỤ TRỢ
1 Khấu hao hệ đà giáo (KHVLC = 1,5%*2 lần *1 th+5%*2) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 19,014 tấn
2 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 38,029 tấn
3 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 38,029 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8 cấu kiện
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C25 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,512 m3
6 Ván khuôn kim loại,ván khuôn panen Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,038 100m2
7 Bê tông móng, chiều rộng >250 cm, đá 1x2 C10 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 96 m3
8 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới, CPDD loại 2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,183 100m3
9 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 11,79 100m3
10 Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 32,85 m3
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=1500mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 đoạn ống
12 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,183 100m3
13 Vải địa kỹ thuật 25KN/m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,92 100m2
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 15,261 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 12T, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 15,261 100m3
16 Thanh thải ống cống Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 đoạn ống
P III. CẦU 3x33M TUYẾN N3
Q KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1 Cung cấp dầm T ngược, L=33m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 36 dầm
2 Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm 22<=L<=33(m) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 36 dầm
3 Nâng hạ dầm cầu bằng máy, chiều dài dầm 28<=L<35 m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 36 dầm
4 Lao lắp dầm bê tông, chiều dài dầm 22<L<=33(m) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 36 1 dầm
5 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2 C30 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 47,58 m3
6 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,483 100m3
7 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 26,7km, ôtô 10.7m3 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,483 100m3
8 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,594 tấn
9 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,044 tấn
10 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=6 m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,959 tấn
11 Ván khuôn xà dầm, giằng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,736 100m2
12 Lắp đặt gối cầu cao su 250x400x78mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 72 cái
13 Lắp đặt khe co giãn răng lược 5cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 44 m
14 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,695 tấn
15 Bê tông C40 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7,08 m3
16 Cắt mặt đường bê tông asphalt <=5 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,44 100m
17 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,308 100m2
18 Quét keo epoxy Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 40,92 m2
19 Bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 C25 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 49,56 m3
20 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,406 tấn
21 Rải giấy dầu lớp cách ly Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,045 100m2
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,94 100m2
23 Sản xuất thép ống lan can cầu Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,106 tấn
24 Sản xuất thép tấm lan can cầu Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,223 tấn
25 Báo giá mạ kẽm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6,33 tấn
26 Cung cấp bu lông M18, L=600mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 480 bộ
27 Lắp dựng lan can cầu mạ kẽm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6,33 tấn
28 Quét keo epoxy Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,156 m3
29 Lắp đặt ống gang, D130/150 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,42 m
30 Cung cấp, lắp đặt bộ nắp đậy (2,0233kg/cái) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 28 cái
31 Chống thấm bản mặt cầu bằng phun dung dịch chống thấm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 10,89 100m2
32 Bê tông bản mặt cầu C30 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 213,84 m3
33 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,17 100m3
34 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 26,7km, ôtô 10.7m3 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,17 100m3
35 Cốt thép bản mặt cầu, đường kính D<=10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,291 tấn
36 Cốt thép bản mặt cầu, đường kính D<=18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 37,638 tấn
37 Ván khuôn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,486 100m2
38 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 10,89 100m2
39 Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50-60 tấn/h Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,32 100tấn
40 Vận chuyển BTN từ trạm trộn, cự ly 20km bằng ô tô 12T Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,32 100 tấn
41 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 10,89 100m2
42 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.221 cái
43 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C20 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 19,003 m3
44 Cốt thép panen, đường kính <= 10 mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,9 tấn
45 Cốt thép panen, đường kính > 10 mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,635 tấn
46 Ván khuôn kim loại,ván khuôn panen Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,001 100m2
R KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1 Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 394,32 m3
2 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,002 100m3
3 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 26,7km, ôtô 10.7m3 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,002 100m3
4 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 10,92 tấn
5 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 24,016 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6,32 100m2
7 Bê tông móng, chiều rộng >250 cm, đá 1x2 C10 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,58 m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp I Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,33 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 12T, đất cấp I Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,601 100m3
10 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,53 100m3
11 Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 255,758 m3
12 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,596 100m3
13 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 26,7km, ôtô 10.7m3 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,596 100m3
14 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 9,526 tấn
15 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 28,605 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,583 100m2
17 Bê tông bịt đáy C15 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 158,575 m3
18 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,617 100m3
19 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 26,7km, ôtô 10.7m3 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,617 100m3
20 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp I Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7,56 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 12T, đất cấp I Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,795 100m3
22 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,217 100m3
23 Bê tông C40 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,386 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,09 100m2
25 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,28 tấn
26 Cốt thép móng, đường kính > 18 mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,641 tấn
27 Cung cấp thép ống Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 248,7 kg
28 Quét nhựa bitum Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,189 m3
29 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm, sét cứng, cát chặt (HS=1,2) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 454,65 m
30 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp I, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 90,35 m
31 Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 427,825 m3 d.dịch
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 12T, đất cấp I Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,278 100m3
33 Sản xuất ống vách (KH = 1,5%*1 tháng *1 lần+5%) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,396 tấn
34 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 1000mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6 m
35 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,06 100m
36 Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 1000mm, đá 1x2 C30 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 397,768 m3
37 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,375 100m3
38 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 26,7km, ôtô 10.7m3 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,375 100m3
39 Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính <= 18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 9,769 tấn
40 Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính >18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 43,193 tấn
41 Cung cấp cút nối D65 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 156 cái
42 Cung cấp cút nối D119 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 78 cái
43 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 55,9/59,9mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 11,196 100m
44 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 107,1/113,5mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5,39 100m
45 Cung cấp cóc nối D16, L=300mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 928 bộ
46 Sản xuất kết cấu thép Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,304 tấn
47 Lắp đặt kết cấu thép Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,304 tấn
48 Vữa xi măng lấp lòng ống siêu âm trên cạn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 9,932 m3
49 Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông có cốt thép Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 26,062 m3
50 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 12T, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,261 100m3
51 Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc <= 1.000mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 lần TN/cọc
52 Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 156 mặt cắt/lần TN
53 Bê tông móng đá 1x2 C25, R>250 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 54,163 m3
54 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,55 100m3
55 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 26,7km, ôtô 10.7m3 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,55 100m3
56 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,029 tấn
57 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,921 tấn
58 Cốt thép móng, đường kính > 18 mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6,413 tấn
59 Bê tông móng, chiều rộng >250 cm, đá 1x2 C10 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 13,541 m3
60 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,516 100m2
61 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 10,354 m2
62 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM C8 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 58,486 m3
63 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,243 100m3
64 Lắp đặt ống nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=80mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,096 100m
65 Vải địa kỹ thuật 12KN/m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,01 100m2
66 Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 21,328 m3
67 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp I Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,351 100m3
68 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 12T, đất cấp I Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,234 100m3
69 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,103 100m3
S KẾT CẤU PHỤ TRỢ
1 Khấu hao hệ đà giáo (KHVLC = 1,5%*2 lần *1 th+5%*2) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 19,014 tấn
2 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 38,029 tấn
3 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 38,029 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8 cấu kiện
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C25 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,512 m3
6 Ván khuôn kim loại,ván khuôn panen Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,038 100m2
7 Khấu hao hệ đà giáo (KHVLC = 1,5%*2 lần *1 th+5%*2) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 17,577 tấn
8 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 35,154 tấn
9 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 35,154 tấn
10 Khấu hao ống vách (1,5%*13lần *0,1th+5%*13 lần) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,724 tấn
11 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 1000mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 260 m
12 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,6 100m
13 Khấu hao cọc ván thép (KH=1,17%*2 lần *2 th+3,5%*2 lần) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 11,4 100m
14 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực, phần ngập đất Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 14,25 100m
15 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực, phần không ngập đất (HS=0,75) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8,55 100m
16 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 14,25 100m
17 Khấu hao cọc định vị H300 (KH=1,17%*2 lần *2 th+3,5%*2 lần) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,72 100m
18 Đóng cọc thép hình trên cạn, L=12m, đất cấp I, phần ngập đất Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,9 100m
19 Đóng cọc thép hình trên cạn, L=12m, đất cấp I, phần không ngập đất (HS=0,75) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,54 100m
20 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,9 100m
21 Khấu hao hệ đà giáo (KHVLC = 1,5%*2 lần *2 th+5%*2) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 10,47 tấn
22 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 20,94 tấn
23 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 20,94 tấn
24 Thuê dàn Bailey (9 tháng) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 189 m
25 Lắp dựng kết cầu thép dạng Eifel, Bailey, Yukm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 30 tấn
26 Tháo dỡ cầu tạm EIFEL, BAILEY, dàn T66, NN64 bằng cần cẩu và máy hàn, tháo dàn cầu Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 30 tấn
27 Bê tông móng, chiều rộng >250 cm, đá 1x2 C10 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 46 m3
28 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới, CPDD loại 2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,484 100m3
29 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 19,89 100m3
30 Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 70,497 m3
31 Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x0,5x1 m trên cạn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1.394 rọ
32 Vải địa kỹ thuật 25KN/m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6,266 100m2
33 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 22,539 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 12T, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 22,539 100m3
T IV. CẦU 1x20M KM0+289 TUYẾN N6
U KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1 Cung cấp dầm T ngược, L=20m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 9 dầm
2 Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm 12<=L<=22(m) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 9 dầm
3 Nâng hạ dầm cầu bằng máy, chiều dài dầm 18<=L<28 m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 9 dầm
4 Lao lắp dầm bê tông, chiều dài dầm 12<=L<=22(m) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 9 1m dầm
5 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2 C30 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5,44 m3
6 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,055 100m3
7 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 26,7km, ôtô 10.7m3 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,055 100m3
8 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,092 tấn
9 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,638 tấn
10 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=6 m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,416 tấn
11 Ván khuôn xà dầm, giằng Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,405 100m2
12 Lắp đặt gối cầu cao su 250x400x78mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 18 cái
13 Lắp đặt khe co giãn răng lược 5cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 16 m
14 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,253 tấn
15 Cắt mặt đường bê tông asphalt <=5 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,16 100m
16 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,112 100m2
17 Quét keo epoxy Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 15,68 m2
18 Bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 C25 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 10 m3
19 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,28 tấn
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,581 100m2
21 Rải giấy dầu lớp cách ly Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,01 100m2
22 Sản xuất thép ống lan can cầu Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,164 tấn
23 Sản xuất thép tấm lan can cầu Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,584 tấn
24 Báo giá mạ kẽm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,748 tấn
25 Cung cấp bu lông M18, L=300mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 120 bộ
26 Lắp dựng lan can cầu mạ kẽm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,748 tấn
27 Quét keo epoxy Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,039 m3
28 Lắp đặt ống gang, D130/150 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,09 m
29 Cung cấp, lắp đặt bộ nắp đậy (2,0233kg/cái) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6 cái
30 Chống thấm bản mặt cầu bằng phun dung dịch chống thấm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,6 100m2
31 Bê tông bản mặt cầu C30 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 31,27 m3
32 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,317 100m3
33 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 26,7km, ôtô 10.7m3 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,317 100m3
34 Cốt thép bản mặt cầu, đường kính D<=10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,045 tấn
35 Cốt thép bản mặt cầu, đường kính D<=18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6,811 tấn
36 Ván khuôn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,102 100m2
37 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,6 100m2
38 Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50-60 tấn/h Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,194 100tấn
39 Vận chuyển BTN từ trạm trộn, cự ly 32,4km bằng ô tô 12T Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,194 100 tấn
40 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,6 100m2
41 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 144 cái
42 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 C25 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,04 m3
43 Cốt thép panen, đường kính <= 10 mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,256 tấn
44 Cốt thép panen, đường kính > 10 mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,24 tấn
45 Ván khuôn kim loại,ván khuôn panen Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,146 100m2
V KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1 Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 C30 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 300,8 m3
2 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,053 100m3
3 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 26,7km, ôtô 10.7m3 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,053 100m3
4 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7,577 tấn
5 Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 17,164 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,58 100m2
7 Bê tông bịt đáy C15 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 132,48 m3
8 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,351 100m3
9 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 26,7km, ôtô 10.7m3 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,351 100m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp I Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,318 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 12T, đất cấp I Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,318 100m3
12 Bê tông C40 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,347 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,023 100m2
14 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,041 tấn
15 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,095 tấn
16 Cung cấp thép ống Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 36,9 kg
17 Quét nhựa bitum Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,028 m3
18 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm, sét cứng, cát chặt (HS=1,2) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 137 m
19 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp I, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 163 m
20 Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 163,991 m3 d.dịch
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 12T, đất cấp I Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,64 100m3
22 Sản xuất ống vách (KH = 1,5%*1 tháng *1 lần+5%) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,228 tấn
23 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 1000mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 80 m
24 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T trên cạn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,8 100m
25 Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc <= 1000mm, đá 1x2 C30 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 135,18 m3
26 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,487 100m3
27 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 26,7km, ôtô 10.7m3 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,487 100m3
28 Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính <= 18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,511 tấn
29 Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính >18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 15,732 tấn
30 Cung cấp cút nối D65 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 60 cái
31 Cung cấp cút nối D119 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 30 cái
32 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 55,9/59,9mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,96 100m
33 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 107,1/113,5mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,9 100m
34 Cung cấp cóc nối D16, L=300mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 368 bộ
35 Sản xuất kết cấu thép Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,116 tấn
36 Lắp đặt kết cấu thép Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,116 tấn
37 Vữa xi măng lấp lòng ống siêu âm cọc khoan nhồi Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,52 m3
38 Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông có cốt thép Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 11,97 m3
39 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 12T, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,12 100m3
40 Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc <= 1.000mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 lần TN/cọc
41 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén <= 1.000 tấn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 600 tấn/lần
42 Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 60 mặt cắt/lần TN
43 Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan > 80mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 10 cọc
44 Bê tông móng đá 1x2 C25, R>250 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 34,6 m3
45 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=50m3/h Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,351 100m3
46 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 26,7km, ôtô 10.7m3 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,351 100m3
47 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,049 tấn
48 Cốt thép móng, đường kính > 18 mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,112 tấn
49 Bê tông móng, chiều rộng >250 cm, đá 1x2 C10 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 9,516 m3
50 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,301 100m2
51 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,105 m2
W KẾT CẤU PHỤ TRỢ
1 Khấu hao cọc thép hình 2I400x200, L=12m (KH=1,17%*2 lần *1,5th+3,5%*2 lần) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,72 100m
2 Đóng cọc thép hình trên cạn, L=12m, đất cấp I, phần ngập đất Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,224 100m
3 Đóng cọc thép hình trên cạn, L=12m, đất cấp I, phần không ngập đất (HS=0,75) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 0,216 100m
4 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T trên cạn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1,224 100m
5 Khấu hao cọc ván thép (KH=1,17%*2 lần *1,5 th+3,5%*2 lần) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 11,04 100m
6 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực, phần ngập đất Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 18,768 100m
7 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực, phần không ngập đất (HS=0,75) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,312 100m
8 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 18,768 100m
9 Khấu hao hệ đà giáo (KHVLC = 1,5%*2 lần *1,5 th+5%*2) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 10,25 tấn
10 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 20,5 tấn
11 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 20,5 tấn
12 Khấu hao hệ đà giáo (KHVLC = 1,5%*2 lần *1,5 th+5%*2) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 9,444 tấn
13 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 18,887 tấn
14 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 18,887 tấn
15 Bê tông móng, chiều rộng >250 cm, đá 4x6 C10 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 96 m3
16 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới, CPDD loại 2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2,107 100m3
17 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 12,709 100m3
18 Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 23,31 m3
19 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=1500mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 đoạn ống
20 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 16,008 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 12T, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 16,008 100m3
22 Thanh thải ống cống Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 đoạn ống
X PHẦN ĐIỆN TRUNG HẠ THẾ
Y I. PHẦN ĐIỆN TRUNG THẾ
1 Móng trụ 12-01 đà cản (M12-a) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6 Móng
2 Móng trụ 12-02 đà cản (M12-2a) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 10 Móng
3 Trụ BTLT-12m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 16 trụ
4 Chằng xuống trung áp (CXTA) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 10 Bộ
5 Hình thức trụ đấu nối 1pha (ĐN-1P) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
6 Hình thức trụ đỡ thẳng 1pha (I-1P) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6 Bộ
7 Hình thức trụ đỡ góc 1pha (G-1P) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7 Bộ
8 Hình thức trụ đỡ góc 1pha (F-1P) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
9 Hình thức trụ đỡ góc 1pha (G-1P+FCO) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
10 Hình thức trụ dừng cuối 1pha (DT-1P) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
11 Dây dẫn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Tòan bộ
12 Móng bê tông trụ 14m đơn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 82 Móng
13 Móng bê tông trụ 14m ghép đôi Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 90 Móng
14 Móng bê tông trụ 18m (Trụ PI) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 Móng
15 Trụ BTLT-14m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 82 trụ
16 Trụ BTLT-14m ghép đôi Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 90 trụ
17 Trụ BTLT-18m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 trụ
18 Chi tiết bộ tiếp địa lặp lại trung áp Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 48 Bộ
19 Chằng xuống trung áp (CXTA) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 9 Bộ
20 Hình thức trụ đấu nối 3pha (ĐN-3P) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5 Bộ
21 Hình thức trụ đỡ thẳng 3pha (I-3P) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 89 Bộ
22 Hình thức trụ đỡ góc 3pha (Gg-3P) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 73 Bộ
23 Hình thức trụ đơn ngừng thẳng bảo vệ 03LBFCO (T-3P+LBFCO) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 Bộ
24 Hình thức trụ II dừng dây 3pha (II-T-3P) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 Bộ
25 Hình thức trụ dừng góc lớn 3pha (2DT-3P) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
26 Hình thức trụ dừng cuối 3 pha (DTg-3P) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5 Bộ
27 Phần dây và phụ kiện : Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Tòan bộ
28 Nhân công +MTC (phần vận chuyển) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Tòan bộ
Z II. PHẦN ĐIỆN HẠ THẾ
1 Trụ BTLT đơn 8,5m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 15 Trụ
2 Móng trụ BTLT 8.5m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 15 Móng
3 Hình thức trụ đấu nối (ĐN-ht-1P3D) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 Bộ
4 Hình thức trụ đỡ thẳng (I-ht-1P3D) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 20 Bộ
5 Hình thức trụ đỡ góc (G-ht-1P3D) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 8 Bộ
6 Hình thức trụ dừng cuối (DT-ht-1P3D) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 Bộ
7 Dây dẫn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Toàn bộ
8 Trụ BTLT đơn 8,5m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 22 Trụ
9 Trụ BTLT ghép đôi 8,5m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5 Trụ
10 Móng trụ BTLT 8.5m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 22 Móng
11 Móng bê tông chân trụ 8,5m ghép đôi Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5 Móng
12 Tiếp địa lặp lại hạ áp Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 10 Bộ
13 Hình thức trụ đấu nối (ĐN-ht-3P4D-ABC) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 14 Bộ
14 Hình thức trụ đỡ thẳng (I-ht-3P4D-ABC) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 91 Bộ
15 Hình thức trụ đỡ góc (G-ht-3P4D-ABC) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 72 Bộ
16 Hình thức trụ ngừng cuối (DT-ht-3P4D-ABC) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 13 Bộ
17 Hình thức trụ lắp đặt hộp phân phối Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 183 Bộ
18 Phần dây dẫn và phụ kiện Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Toàn bộ
19 Vận chuyển Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Toàn bộ
AA TRẠM BIẾN ÁP 160KVA (07 trạm)
AB I. PHẦN THIẾT BỊ
1 MBA III-160KVA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7 Máy
2 LA 18KV Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 21 Cái
3 Bass L + I Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 21 Bộ
4 FCO 27KV 100A cách điện polymer Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 21 Bộ
5 Chì 10K Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 21 Sợi
6 MCCB 3 Pha 250A Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7 Cái
7 Tủ + tụ bù hạ áp 80kVAr + bộ điều khiển tụ bù (1 cấp cố định + 4 cấp ứng động) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7 Bộ
8 TI 250/5A Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 21 Cái
9 Điện kế điện tử 3P-4D-220/380V-5A Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7 Cái
AC II. PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ (TT)
1 MBA III-160KVA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7 máy
2 LA 18KV Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 21 cái
3 FCO 27KV 100A cách điện polymer Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 21 bộ
4 MCCB 3 Pha 250A Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7 cái
5 Tủ + tụ bù hạ áp 80kVAr Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7 bộ
AD III. PHẦN VẬT LIỆU
1 Đà L8x75x75x2400mm (bắt LA, FCO) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 21 Cây
2 Chống dẹt 60x10x920 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 42 Cây
3 Đà U160x68x7,0 - dài 1907 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 14 Cây
4 Đà U160x68x7,0 - dài 1700 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 14 Cây
5 Đà U100x46x5,0 - dài 500 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 14 Cây
6 Đà U100x46x5,0 - dài 700 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 21 Cây
7 Đà U100x46x5,0 - dài 1100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 14 Cây
8 Đà U160x68x7,0 - dài 1460 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7 Cây
9 Đà U160x68x7,0 - dài 700 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7 Cây
10 Đà U100x46x5,0 - dài 900 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 14 Cây
11 Bù lon 6x50 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 140 Cây
12 Bù lon 8x60 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 70 Cây
13 Bù lon 12x40 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 28 Cây
14 Bù lon 16x50 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 154 Cây
15 Bù lon 16x80 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 28 Cây
16 Bù lon 16x100 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 98 Cây
17 Bù lon 16x250 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 21 Cây
18 Bù lon 16x300 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7 Cây
19 Bù lon 14x500 ren suốt Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 14 Cây
20 Bù lon 16x150 ren suốt Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 28 Cây
21 Bù lon 16x250 ren suốt Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 14 Cây
22 Bù lon 16x400 ren suốt Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 28 Cây
23 Bù lon 16x700 ren suốt Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 42 Cây
24 Vis 4x30 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 70 Con
25 Long đền tròn F8 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 210 Con
26 Long đền vuông F 14 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 140 Con
27 Long đền vuông F 18 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 280 Con
28 Cáp CV 600V-150mm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 357 Mét
29 Đầu cosse ép đồng 150mm2 + chụp nhựa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 63 Cái
30 Cáp CV 600V-95mm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 147 Mét
31 Đầu cosse ép đồng 95mm2 + chụp nhựa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 21 Cái
32 Cáp CEV 24KV-25mm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 210 Mét
33 Cáp đồng trần C-25mm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 15,68 Kg
34 Đầu cosse ép đồng 25mm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7 Cái
35 Kẹp quai loại 2/0 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 21 Cái
36 Hotline đồng loại 2/0 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 21 Cái
37 Sứ linepost 24 KV - 600mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 21 Bộ
38 Ốc siết cáp 2/0 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 42 Cái
39 Kẹp ép nhôm WR 279 (ép tiếp địa) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7 Cái
40 Thùng tole đôi 2 ngăn sơn tĩnh điện (loại lớn) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7 Bộ
41 Cổ dê bắt tủ điện Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 14 Bộ
42 Ống nhựa PVC F114 dày 3,2mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 28 Mét
43 Co PVC F 114 dày 3,2mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 14 Cái
44 Code kẹp ống PVC 114 dày 3,2mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 21 Cái
45 Băng keo cách điện Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 28 Cuộn
46 Bảng tên trạm bằng Composite (kèm bulon bắt) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7 Cái
47 Đai thép Inox (1,2m)+Khoá đai Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7 Cái
48 Bảng nguy hiểm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7 Cái
49 Cáp điện kế 2 ruột đồng PVC-CVV-4mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 28 Mét
50 Đầu cosse ép đồng 4mm2 loại khoen tròn Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 112 Cái
51 Dây đồng cứng 30/10 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 21 Mét
52 Nắp chụp cách điện 24kV máy biến áp 3 pha Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 21 Cái
53 Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 21 Cái
54 Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực FCO Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 21 Cái
55 Móng bảng 1,2x1,3m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7 Bộ
AE IV. BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM
1 Cáp đồng trần C-25mm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 14,112 Kg
2 Nối ép nhôm WR279 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7 Cái
3 Cọc tiếp địa Ø16x2400 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 112 Cái
4 Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 50,4 Kg
5 Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2m Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5,04 Kg
6 Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 28 Bộ
7 Bulon 10x40 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 21 Cây
8 Longden tròn 12 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 42 Cái
9 Que hàn Ø2,5 dài 350 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 112 Cây
10 Sơn chống rỉ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,9 Kg
11 Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 21 Mét
12 Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 14 Bộ
13 Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 112 Cái
14 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 73,5 m3
15 Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 73,5 m3
16 Kéo rải dây đồng trần <=35mm2 (Tiếp địa) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 63 1mét
17 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 21 01 mét
18 Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 181,44 kg
19 Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 112 cọc
AF V. BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾP HẠ ÁP
1 Cáp đồng trần C-25mm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4,69 Kg
2 Cọc tiếp đất phi 16x2400+kẹp Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 14 Cái
3 Kẹp ép nhôm WR 279 (ép tiếp địa) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7 Cái
4 Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1 sợi); (1m/0,6kg) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 25,2 Kg
5 Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1 sợi); (1m/0,6kg) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 5,04 Kg
6 Bù lon M12x40 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 7 Cái
7 Long đền tròn dày 5mm phi 12 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 14 Cái
8 Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 14 Cây
9 Ong nhựa tròn phi 21(luồn tiếp địa) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 10,5 m
10 Sơn chống gỉ Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 3,5 Kg
11 Đai thép Inox + bulon bắt ống nhựa tiếp địa Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 14 Bộ
12 Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 21 Cái
13 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6,125 m3
14 Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6,125 m3
15 Kéo rải dây đồng trần <=35mm2 (Tiếp địa) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 21 1mét
16 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 21 01 mét
17 Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 29,4 kg
18 Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 14 cọc
AG TRẠM BIẾN ÁP 250KVA
AH I. PHẦN THIẾT BỊ THÁO DỠ
1 MBA 1pha (12,7)/2x0,23KV-25KVA Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 Cái
2 Chống sét van (LA) 18KV-Polymer Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 Cái
3 MCCB-2P-690V-75A Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 Cái
4 Cầu chì tự rơi FCO 27KV-100A Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 Cái
5 Điện kế 1pha -2D 220V-5A Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 4 Cái
6 Vận chuyển thiết bị trạm biến áp Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 1 Toàn bộ
AI PHẦN VẬT LIỆU THÁO DỠ
1 Đà sắt L8x75x75x800 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 Cây
2 Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 50mm2 (Dây P, có liệt kê dây sau MCCB đến hạ áp) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 96 m
3 Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế) Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 30 m
4 Cáp CEV 24KV-25mm2 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 6 m
5 Kẹp quai U 2/0 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 Cái
6 Hotline clamp 2/0 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 Cái
7 Tủ điện Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 2 Cái
8 Ống nhựa phi 90 Thực hiện theo chương V thuộc Phần 2 của E-HSMT 24 m
AJ CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng gói thầu xây lắp XL (3% x (Chi phí Xây dựng+ Thiết bị) 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->