Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200928193-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200889256 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-11 11:36:00 đến ngày 2020-09-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,723,062,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC 03 TẦNG | |||
| 1 | PHẦN MÓNG | Chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Cọc bê tông cốt thép đúc sẵn vuông 250x250 | Chương V | 2.376 | m |
| 3 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô | Chương V | 37,125 | 10 tấn |
| 4 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 297 | mối nối |
| 5 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Chương V | 23,76 | 100m |
| 6 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Chương V | 1,1385 | 100m |
| 7 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,5677 | 100m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Chương V | 13,7451 | m3 |
| 9 | Đào dầm móng | Chương V | 115,3842 | m3 |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông, trên cạn | Chương V | 6,8063 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đầu cọc | Chương V | 0,0681 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển <= 10km, đầu cọc | Chương V | 0,0681 | 10m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,1452 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót dầm móng | Chương V | 0,3632 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V | 11,4294 | m3 |
| 16 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V | 2,0553 | tấn |
| 17 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V | 1,352 | tấn |
| 18 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V | 7,2396 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,8068 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm móng | Chương V | 2,5649 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 | Chương V | 74,1465 | m3 |
| 22 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km | Chương V | 0,7415 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Chương V | 0,7415 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,3637 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường, đường kính <=18 mm | Chương V | 0,327 | tấn |
| 26 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V | 0,0935 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,0005 | m3 |
| 28 | Lấp đất hố móng | Chương V | 100,253 | m3 |
| 29 | Xây móng gạch bê tông không nung dày 22cm,vữa XM mác 75 | Chương V | 26,0031 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Chương V | 0,6684 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển <= 10km | Chương V | 0,6684 | 10m3 |
| 32 | PHẦN THÂN | Chương V | 0 | 0.0 |
| 33 | PHẦN CẦU THANG | Chương V | 0 | 0.0 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,9526 | 100m2 |
| 35 | Gia công lắp dựng cốt thép cầu thang | Chương V | 0,579 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang xoáy trôn ốc, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 9,5262 | m3 |
| 37 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,888 | m3 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 88,2 | m2 |
| 39 | Sơn cầu thang trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 95,3 | m2 |
| 40 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 108 | m2 |
| 41 | Chỉ đồng chống trượt | Chương V | 172,8 | m |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt lan can cầu thang inox 304 | Chương V | 716,5347 | kg |
| 43 | Bu lông M8 bắt bản mã (4 cái/trụ) | Chương V | 72 | cái |
| 44 | PHẦN CỘT | Chương V | 0 | 0.0 |
| 45 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V | 1,1812 | tấn |
| 46 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V | 0,1328 | tấn |
| 47 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V | 11,4371 | tấn |
| 48 | Gia công lắp dựng ván khuôn cột | Chương V | 4,7137 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 29,8611 | m3 |
| 50 | PHẦN THÂN TẦNG 1 | Chương V | 0 | 0.0 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V | 75,1982 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 1,6537 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V | 3,919 | 100m2 |
| 54 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V | 0,9844 | tấn |
| 55 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V | 5,7432 | tấn |
| 56 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V | 4,6721 | tấn |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 18,1909 | m3 |
| 58 | Bê tông, sàn mái đá 1x2, mác 250 | Chương V | 46,7033 | m3 |
| 59 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km | Chương V | 0,9475 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển vữa bê tông 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn | Chương V | 0,948 | 100m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,3768 | 100m2 |
| 62 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Chương V | 0,5652 | tấn |
| 63 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V | 0,0754 | tấn |
| 64 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,1448 | m3 |
| 65 | PHẦN THÂN TẦNG 2 | Chương V | 0 | 0.0 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V | 85,4352 | m3 |
| 67 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - cát các loại, than xỉ | Chương V | 27,3398 | m3 |
| 68 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - gạch xây các loại | Chương V | 46,9904 | tấn |
| 69 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - xi măng | Chương V | 7,9294 | tấn |
| 70 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 1,6537 | 100m2 |
| 71 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - gỗ các loại | Chương V | 3,2055 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V | 3,919 | 100m2 |
| 73 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V | 0,9844 | tấn |
| 74 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V | 5,2015 | tấn |
| 75 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V | 4,6721 | tấn |
| 76 | Bê tông xà dầm, giằng, đá1x2, mác 250 | Chương V | 18,1909 | m3 |
| 77 | Bê tông, sàn mái đá 1x2, mác 250 | Chương V | 46,7033 | m3 |
| 78 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km | Chương V | 0,6489 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Chương V | 0,649 | 100m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,3847 | 100m2 |
| 81 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Chương V | 0,5771 | tấn |
| 82 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V | 0,0771 | tấn |
| 83 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,2319 | m3 |
| 84 | PHẦN THÂN TẦNG 3 | Chương V | 0 | 0.0 |
| 85 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V | 105,0104 | m3 |
| 86 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - cát các loại, than xỉ | Chương V | 33,6032 | m3 |
| 87 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - gạch xây các loại | Chương V | 57,821 | tấn |
| 88 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - xi măng | Chương V | 9,746 | tấn |
| 89 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 2,4765 | 100m2 |
| 90 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - gỗ các loại | Chương V | 4,7995 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V | 5,3584 | 100m2 |
| 92 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V | 1,4817 | tấn |
| 93 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V | 2,3576 | tấn |
| 94 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V | 2,8536 | tấn |
| 95 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V | 7,1774 | tấn |
| 96 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 27,3953 | m3 |
| 97 | Bê tông, sàn mái đá 1x2, mác 250 | Chương V | 64,2092 | m3 |
| 98 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km | Chương V | 0,916 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển vữa bê tông 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn | Chương V | 0,964 | 100m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,3847 | 100m2 |
| 101 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Chương V | 0,5771 | tấn |
| 102 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V | 0,0771 | tấn |
| 103 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,2319 | m3 |
| 104 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,3509 | m3 |
| 105 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,0939 | m3 |
| 106 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,988 | m3 |
| 107 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 788,1515 | m2 |
| 108 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.805,5207 | m2 |
| 109 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 202,444 | m2 |
| 110 | Láng sênô, mái dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Chương V | 75,0036 | m2 |
| 111 | Quét nước ximăng 2 nước chống thấm mái | Chương V | 75,0036 | m2 |
| 112 | Chống thấm bitum khò nhiệt mái seno | Chương V | 114,003 | m2 |
| 113 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.090,608 | m2 |
| 114 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 608,662 | m2 |
| 115 | Trát trụ, cột,chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 147,876 | m2 |
| 116 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.239,08 | m |
| 117 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 200,2 | m |
| 118 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 2.625,3913 | m2 |
| 119 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 1.841,868 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 677,127 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3.521,7503 | m2 |
| 122 | Lấp cát nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 147,9791 | m3 |
| 123 | Bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Chương V | 39,419 | m3 |
| 124 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km | Chương V | 0,3942 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển vữa bê tông 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn | Chương V | 0,3942 | 100m3 |
| 126 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 735,4128 | m2 |
| 127 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 chống trơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 364,9452 | m2 |
| 128 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Chương V | 41,9328 | m2 |
| 129 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm | Chương V | 9,5832 | m2 |
| 130 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa đi hai cánh mở | Chương V | 77,76 | m2 |
| 131 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa sổ hai cánh mở | Chương V | 58,32 | m2 |
| 132 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép, 2 cánh mở quay, 1 cánh cố định | Chương V | 103,68 | m2 |
| 133 | Vách kính nhựa lõi thép | Chương V | 55,89 | m2 |
| 134 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Chương V | 295,65 | m2 |
| 135 | Phụ kiện cửa đi nhữa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở | Chương V | 24 | bộ |
| 136 | Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở | Chương V | 24 | bộ |
| 137 | Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay, 1 cánh cố định | Chương V | 24 | bộ |
| 138 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 2,3915 | tấn |
| 139 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 101,5833 | m2 |
| 140 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 162 | m2 |
| 141 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V | 1,498 | tấn |
| 142 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,4976 | tấn |
| 143 | Sơn xà gồ thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 158,976 | m2 |
| 144 | Lợp mái tôn mạ màu 0.4mm | Chương V | 8,1314 | 100m2 |
| 145 | LAN CAN NHÀ | Chương V | 0 | 0.0 |
| 146 | Sản xuất, lắp đặt lan can hành lang Inox 304 | Chương V | 1.064,904 | kg |
| 147 | PHẦN TAM CẤP | Chương V | 0 | 0.0 |
| 148 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V | 4,36 | m3 |
| 149 | Bê tông gạch vỡ mác 25 | Chương V | 2,18 | m3 |
| 150 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 5,886 | m3 |
| 151 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 35,97 | m2 |
| 152 | PHẦN RÃNH NƯỚC QUANH NHÀ | Chương V | 0 | 0.0 |
| 153 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Chương V | 110,8963 | m3 |
| 154 | Gia công lắp dựng ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,6088 | 100m2 |
| 155 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6 mác 100dày 10cm | Chương V | 12,2582 | m3 |
| 156 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 18,3872 | m3 |
| 157 | Xây rãnh gạch bê tông không nung vữa XM mác 75 | Chương V | 22,5773 | m3 |
| 158 | Láng rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 102,624 | m2 |
| 159 | Láng rãnh+ hố ga dày 2cm,VXM mác 75 | Chương V | 36,82 | m2 |
| 160 | Bê tông giằng miệng rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,2418 | m3 |
| 161 | Gia công lắp dựng thép tấm đan ĐK<=10mm | Chương V | 0,3992 | tấn |
| 162 | Gia công lắp dựng ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,3898 | 100m2 |
| 163 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 dày 5cm | Chương V | 4,9168 | m3 |
| 164 | Lắp dựng tấm đan | Chương V | 242 | cái |
| 165 | Lưới chắn rác bằng thép fi10 | Chương V | 8 | cái |
| 166 | Lấp đất chân móng bằng 1/3 khối lượng đào | Chương V | 36,8967 | m3 |
| 167 | PHẦN CHỐNG SÉT | Chương V | 0 | 0.0 |
| 168 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 7 | cái |
| 169 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V | 14 | cọc |
| 170 | Kéo rải dây chống sét loại d=16mm | Chương V | 55 | m |
| 171 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V | 79,6 | m |
| 172 | PHẦN ĐIỆN | Chương V | 0 | 0.0 |
| 173 | Lắp đặt Quạt trần | Chương V | 48 | cái |
| 174 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V | 96 | bộ |
| 175 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 24 | bộ |
| 176 | Ống luồn PVC, đường kính 16mm | Chương V | 1.600 | m |
| 177 | Ống luồn PVC, đường kính 20mm | Chương V | 108 | m |
| 178 | Ống luồn PVC, đường kính 25mm | Chương V | 270 | m |
| 179 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây M(2x1,5)mm2 PVC | Chương V | 1.650 | m |
| 180 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây M(2x2,5)mm2 PVC | Chương V | 210 | m |
| 181 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây M(2x4)mm2 PVC | Chương V | 270 | m |
| 182 | Cáp M(2x10) PVC/XLPE/PVC | Chương V | 20 | m |
| 183 | Lắp bảng gỗ vào tường | Chương V | 12 | cái |
| 184 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 60A - 500V | Chương V | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha - 2 cực 50A - 230V | Chương V | 6 | cái |
| 186 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha - 2 cực 25A - 230V | Chương V | 18 | cái |
| 187 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha - 1 cực 10A - 230V | Chương V | 3 | cái |
| 188 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + 1 hạt 2 chiều | Chương V | 9 | cái |
| 189 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + 1 hạt 1 chiều | Chương V | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 13 | cái |
| 191 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 9 | cái |
| 192 | Tủ sơn tĩnh điện KT 400x300x180 | Chương V | 3 | cái |
| 193 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V | 24 | bộ |
| 194 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 18 | cái |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,4 | 100m |
| 196 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V | 12,5424 | 100m2 |
| 197 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 10,969 | 100m2 |
| B | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng >3 m, sâu <=3 m, đất cấp II | Chương V | 89,2128 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Chương V | 33,0503 | 100m |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Chương V | 4,4067 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V | 4,4067 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V | 11,407 | m3 |
| 6 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 20,2605 | m3 |
| 7 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính >18 mm | Chương V | 0,3216 | tấn |
| 8 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <=18 mm | Chương V | 0,2002 | tấn |
| 9 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <=10 mm | Chương V | 1,8097 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Chương V | 0,8275 | 100m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 50 | Chương V | 48,0506 | m2 |
| 12 | Trát tường bể phía ngoài dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V | 82,3938 | m2 |
| 13 | Chống thấm trong bằng XM nguyên chất | Chương V | 53,018 | m2 |
| 14 | Lấp đât móng bể | Chương V | 29,7333 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Chương V | 0,5947 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển <= 10km | Chương V | 0,595 | 10m3 |
| 17 | Nắp bể làm bằng tôn kẽm KT 0,6x0,6m | Chương V | 0,36 | m2 |
| C | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Vớt bèo, chặt cây, thu gom rác | Chương V | 20 | công |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Chương V | 1.091,388 | m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp 30 m, bùn lỏng | Chương V | 1.091,388 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp I | Chương V | 10,9139 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển <= 10km | Chương V | 10,9139 | 10m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Chương V | 57,254 | 100m |
| 7 | Phên tre chắn bờ chắn cát | Chương V | 2.509,02 | m2 |
| 8 | Đắp bờ chắn cát bằng đất đào tại chỗ đất cấp 2 | Chương V | 141,75 | m3 |
| 9 | Đào đất để đắp bờ chắn cát, đất cấp II | Chương V | 141,75 | m3 |
| 10 | San lấp mặt bằng cát đen, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 50,5689 | 100m3 |
| 11 | San lấp mặt bằng bằng cát đen, bằng thủ công | Chương V | 561,877 | m3 |
| 12 | Bơm nước phục vụ thi công | Chương V | 20 | công |
| D | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | TRẠM BƠM CHỮA CHÁY | Chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=36m3/h, H=60m | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezen Q=36m3/h, H=60m | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ điện điều khiển máy bơm bằng tay | Chương V | 1 | tủ |
| 5 | Bể nước mồi 200L | Chương V | 1 | bể |
| 6 | Lđ ống thép tráng kẽm A1 bằng phương pháp hàn DN65 | Chương V | 18 | m |
| 7 | Lđ ống thép tráng kẽm A1 bằng phương pháp hàn DN50 | Chương V | 18 | m |
| 8 | Lđ ống thép tráng kẽm A1 bằng phương pháp DN25 cho đường mồi | Chương V | 10 | m |
| 9 | Lđ bích thép D65 | Chương V | 12 | cặp |
| 10 | Lđ rọ hút máy bơm chữa cháy D65 | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lđ khớp chống rung D65 | Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lđ van 1 chiều D65 | Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lđ van chặn DN65 | Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lđ van chặn DN50 | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lđ van chặn bể nước mồi D25 | Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lđ van một chiều bể nước mồi D25 | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lđ van bi ty gạt đồng hồ đo áp lực D15 | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lđ đồng hồ đo áp lực dải 0 đến 15 Kg/cm2 | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lđ cút thép DN65 | Chương V | 16 | cái |
| 20 | Lđ cút thép DN50 | Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lđ cút thép DN25 | Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lđ cáp điện ngầm cấp nguồn cho máy bơm chữa cháy từ tủ điện trạm bơm đến máy bơm (tạm tính) 3x10+1x6mm2 | Chương V | 100 | m |
| 23 | Chạy thử bơm | Chương V | 1 | ht |
| 24 | Đổ bệ bê tông bệ máy bơm chữa cháy | Chương V | 1 | bệ |
| 25 | Vật tư phụ (que hàn, sơn phủ, cao su non, chổi sơn, vít, nở,) | Chương V | 1 | lô |
| 26 | LẮP ĐẶT HỆ THÔNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | Chương V | 0 | 0.0 |
| 27 | Lđ tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Chương V | 1 | Tủ |
| 28 | Kéo rải cáp tín hiệu báo cháy (5Px2x0,5mm2) | Chương V | 90 | m |
| 29 | Lđ ống nhựa D40 bảo vệ cáp tín hiệu | Chương V | 70 | m |
| 30 | Lđ ống đàn hồi D16 bảo vệ dây tín hiệu | Chương V | 50 | m |
| 31 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy (2x0.75mm2) | Chương V | 300 | m |
| 32 | Kéo rải dây cho chuông báo cháy (2x1,5mm2) | Chương V | 150 | m |
| 33 | Lđ ống nhựa D16 bảo vệ dây tín hiệu | Chương V | 400 | m |
| 34 | Lđ đầu báo khói kèm đế | Chương V | 24 | cái |
| 35 | Lđ vỏ tổ hợp chuông đèn nút ấn | Chương V | 6 | cái |
| 36 | Lđ Chuông báo cháy | Chương V | 6 | cái |
| 37 | Lđ nút ấn báo cháy | Chương V | 6 | cái |
| 38 | Lđ Đèn báo cháy | Chương V | 6 | cái |
| 39 | Lđ hộp đấu nối kỹ thuật cho hệ thống báo cháy loại 200x200x80mm | Chương V | 3 | cái |
| 40 | Hiệu chỉnh, chạy thử hệ thống báo cháy | Chương V | 1 | ht |
| 41 | Lđ điện trở cuối kênh | Chương V | 3 | cái |
| 42 | Lđ đèn báo phòng | Chương V | 24 | cái |
| 43 | Vật tư phụ (phụ kiện ống, đá cắt, băng keo, vít, sâu nở,..) | Chương V | 1 | lô |
| 44 | LẮP ĐẶT BÌNH CHỮA CHÁY | Chương V | 0 | 0.0 |
| 45 | Bình MT3 - CO2 | Chương V | 3 | bình |
| 46 | Bình bột chữa cháy MFZL4 ABC | Chương V | 9 | bình |
| 47 | Lđ giá đựng bình chữa cháy (2 bình) | Chương V | 6 | cái |
| 48 | Bộ nội quy tiêu lệnh | Chương V | 3 | bộ |
| 49 | ĐÈN EXIT - SỰ CỐ | Chương V | 0 | 0.0 |
| 50 | Lđ ống nhựa PVC D16 bảo vệ dây cấp nguồn | Chương V | 260 | m |
| 51 | Kéo rải dây cấp nguồn đèn exits, sự cố (2x1.5mm2) | Chương V | 300 | m |
| 52 | Lđ đèn chiếu sáng sự cố | Chương V | 13 | cái |
| 53 | Lđ đèn thoát nạn Exit | Chương V | 8 | cái |
| 54 | Ổ điện cắm đèn | Chương V | 21 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp bảo vệ và aptomat 10A | Chương V | 1 | cái |
| 56 | Vật tư phụ (phụ kiện ống, đá cắt, băng keo, vít, sâu nở,..) | Chương V | 1 | lô |
| 57 | HT VÁCH TƯỜNG | Chương V | 0 | 0.0 |
| 58 | Lđ ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn DN65 | Chương V | 60 | m |
| 59 | Lđ hộp đựng cuộn vòi, lăng chữa cháy ( KT:500x600x180) | Chương V | 3 | hộp |
| 60 | Lđ vòi chữa cháy D50(20m/cuộn) | Chương V | 6 | cuộn |
| 61 | Lđ lăng chữa cháy D50 | Chương V | 3 | cái |
| 62 | Van góc chữa cháy D50 | Chương V | 3 | cái |
| 63 | Đào, cắt bê tông đi ống, đục tường đi ống | Chương V | 20 | m |
| 64 | Lđ trụ tiếp nước cho xe chữa cháy | Chương V | 1 | cái |
| 65 | Phụ kiện chữa cháy (cút, tê, man, ty treo,sơn …) | Chương V | 1 | lô |
| 66 | Chi phí thẩm duyệt PCCC | Chương V | 1 | ht |
| 67 | Chi phí kiểm định thiết bị PCCC | Chương V | 1 | ht |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi