Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200928193-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200889256
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-11 11:36:00 đến ngày 2020-09-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,723,062,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 03 TẦNG
1 PHẦN MÓNG Chương V 0 0.0
2 Cọc bê tông cốt thép đúc sẵn vuông 250x250 Chương V 2.376 m
3 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô Chương V 37,125 10 tấn
4 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Chương V 297 mối nối
5 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II Chương V 23,76 100m
6 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II Chương V 1,1385 100m
7 Đào móng công trình, đất cấp II Chương V 0,5677 100m3
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II Chương V 13,7451 m3
9 Đào dầm móng Chương V 115,3842 m3
10 Đập đầu cọc bê tông, trên cạn Chương V 6,8063 m3
11 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đầu cọc Chương V 0,0681 m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển <= 10km, đầu cọc Chương V 0,0681 10m3
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,1452 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót dầm móng Chương V 0,3632 100m2
15 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Chương V 11,4294 m3
16 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V 2,0553 tấn
17 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V 1,352 tấn
18 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Chương V 7,2396 tấn
19 Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,8068 100m2
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm móng Chương V 2,5649 100m2
21 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 Chương V 74,1465 m3
22 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km Chương V 0,7415 100m3
23 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km Chương V 0,7415 100m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,3637 100m2
25 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường, đường kính <=18 mm Chương V 0,327 tấn
26 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V 0,0935 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 4,0005 m3
28 Lấp đất hố móng Chương V 100,253 m3
29 Xây móng gạch bê tông không nung dày 22cm,vữa XM mác 75 Chương V 26,0031 m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II Chương V 0,6684 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển <= 10km Chương V 0,6684 10m3
32 PHẦN THÂN Chương V 0 0.0
33 PHẦN CẦU THANG Chương V 0 0.0
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V 0,9526 100m2
35 Gia công lắp dựng cốt thép cầu thang Chương V 0,579 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang xoáy trôn ốc, đá 1x2, mác 200 Chương V 9,5262 m3
37 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V 3,888 m3
38 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 88,2 m2
39 Sơn cầu thang trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 95,3 m2
40 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V 108 m2
41 Chỉ đồng chống trượt Chương V 172,8 m
42 Sản xuất, lắp đặt lan can cầu thang inox 304 Chương V 716,5347 kg
43 Bu lông M8 bắt bản mã (4 cái/trụ) Chương V 72 cái
44 PHẦN CỘT Chương V 0 0.0
45 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V 1,1812 tấn
46 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V 0,1328 tấn
47 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V 11,4371 tấn
48 Gia công lắp dựng ván khuôn cột Chương V 4,7137 100m2
49 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Chương V 29,8611 m3
50 PHẦN THÂN TẦNG 1 Chương V 0 0.0
51 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Chương V 75,1982 m3
52 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 1,6537 100m2
53 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V 3,919 100m2
54 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Chương V 0,9844 tấn
55 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Chương V 5,7432 tấn
56 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V 4,6721 tấn
57 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 Chương V 18,1909 m3
58 Bê tông, sàn mái đá 1x2, mác 250 Chương V 46,7033 m3
59 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km Chương V 0,9475 100m3
60 Vận chuyển vữa bê tông 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn Chương V 0,948 100m3
61 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,3768 100m2
62 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Chương V 0,5652 tấn
63 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Chương V 0,0754 tấn
64 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V 4,1448 m3
65 PHẦN THÂN TẦNG 2 Chương V 0 0.0
66 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Chương V 85,4352 m3
67 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - cát các loại, than xỉ Chương V 27,3398 m3
68 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - gạch xây các loại Chương V 46,9904 tấn
69 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - xi măng Chương V 7,9294 tấn
70 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 1,6537 100m2
71 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - gỗ các loại Chương V 3,2055 m3
72 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V 3,919 100m2
73 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Chương V 0,9844 tấn
74 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Chương V 5,2015 tấn
75 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V 4,6721 tấn
76 Bê tông xà dầm, giằng, đá1x2, mác 250 Chương V 18,1909 m3
77 Bê tông, sàn mái đá 1x2, mác 250 Chương V 46,7033 m3
78 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km Chương V 0,6489 100m3
79 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km Chương V 0,649 100m3
80 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,3847 100m2
81 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Chương V 0,5771 tấn
82 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Chương V 0,0771 tấn
83 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V 4,2319 m3
84 PHẦN THÂN TẦNG 3 Chương V 0 0.0
85 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Chương V 105,0104 m3
86 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - cát các loại, than xỉ Chương V 33,6032 m3
87 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - gạch xây các loại Chương V 57,821 tấn
88 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - xi măng Chương V 9,746 tấn
89 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 2,4765 100m2
90 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng - gỗ các loại Chương V 4,7995 m3
91 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V 5,3584 100m2
92 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Chương V 1,4817 tấn
93 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Chương V 2,3576 tấn
94 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Chương V 2,8536 tấn
95 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V 7,1774 tấn
96 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 Chương V 27,3953 m3
97 Bê tông, sàn mái đá 1x2, mác 250 Chương V 64,2092 m3
98 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km Chương V 0,916 100m3
99 Vận chuyển vữa bê tông 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn Chương V 0,964 100m3
100 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,3847 100m2
101 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Chương V 0,5771 tấn
102 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Chương V 0,0771 tấn
103 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V 4,2319 m3
104 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 Chương V 18,3509 m3
105 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 Chương V 4,0939 m3
106 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Chương V 11,988 m3
107 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 788,1515 m2
108 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 1.805,5207 m2
109 Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 202,444 m2
110 Láng sênô, mái dày 1,0 cm, vữa mác 75 Chương V 75,0036 m2
111 Quét nước ximăng 2 nước chống thấm mái Chương V 75,0036 m2
112 Chống thấm bitum khò nhiệt mái seno Chương V 114,003 m2
113 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 1.090,608 m2
114 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 608,662 m2
115 Trát trụ, cột,chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 147,876 m2
116 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V 1.239,08 m
117 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 200,2 m
118 Bả bằng bột bả vào tường Chương V 2.625,3913 m2
119 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V 1.841,868 m2
120 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 677,127 m2
121 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 3.521,7503 m2
122 Lấp cát nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 147,9791 m3
123 Bê tông nền đá 1x2, mác 200 Chương V 39,419 m3
124 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km Chương V 0,3942 100m3
125 Vận chuyển vữa bê tông 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn Chương V 0,3942 100m3
126 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Chương V 735,4128 m2
127 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 chống trơn, vữa XM mác 75 Chương V 364,9452 m2
128 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm Chương V 41,9328 m2
129 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm Chương V 9,5832 m2
130 Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa đi hai cánh mở Chương V 77,76 m2
131 Sản xuất cửa nhựa lõi thép, cửa sổ hai cánh mở Chương V 58,32 m2
132 Sản xuất cửa nhựa lõi thép, 2 cánh mở quay, 1 cánh cố định Chương V 103,68 m2
133 Vách kính nhựa lõi thép Chương V 55,89 m2
134 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép Chương V 295,65 m2
135 Phụ kiện cửa đi nhữa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở Chương V 24 bộ
136 Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở Chương V 24 bộ
137 Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay, 1 cánh cố định Chương V 24 bộ
138 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 2,3915 tấn
139 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 101,5833 m2
140 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 162 m2
141 Sản xuất xà gồ thép Chương V 1,498 tấn
142 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 1,4976 tấn
143 Sơn xà gồ thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 158,976 m2
144 Lợp mái tôn mạ màu 0.4mm Chương V 8,1314 100m2
145 LAN CAN NHÀ Chương V 0 0.0
146 Sản xuất, lắp đặt lan can hành lang Inox 304 Chương V 1.064,904 kg
147 PHẦN TAM CẤP Chương V 0 0.0
148 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V 4,36 m3
149 Bê tông gạch vỡ mác 25 Chương V 2,18 m3
150 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V 5,886 m3
151 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 35,97 m2
152 PHẦN RÃNH NƯỚC QUANH NHÀ Chương V 0 0.0
153 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Chương V 110,8963 m3
154 Gia công lắp dựng ván khuôn bê tông lót móng Chương V 0,6088 100m2
155 Đổ bê tông lót móng đá 4x6 mác 100dày 10cm Chương V 12,2582 m3
156 Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 Chương V 18,3872 m3
157 Xây rãnh gạch bê tông không nung vữa XM mác 75 Chương V 22,5773 m3
158 Láng rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 102,624 m2
159 Láng rãnh+ hố ga dày 2cm,VXM mác 75 Chương V 36,82 m2
160 Bê tông giằng miệng rãnh, đá 1x2, mác 200 Chương V 4,2418 m3
161 Gia công lắp dựng thép tấm đan ĐK<=10mm Chương V 0,3992 tấn
162 Gia công lắp dựng ván khuôn tấm đan Chương V 0,3898 100m2
163 Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 dày 5cm Chương V 4,9168 m3
164 Lắp dựng tấm đan Chương V 242 cái
165 Lưới chắn rác bằng thép fi10 Chương V 8 cái
166 Lấp đất chân móng bằng 1/3 khối lượng đào Chương V 36,8967 m3
167 PHẦN CHỐNG SÉT Chương V 0 0.0
168 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V 7 cái
169 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Chương V 14 cọc
170 Kéo rải dây chống sét loại d=16mm Chương V 55 m
171 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Chương V 79,6 m
172 PHẦN ĐIỆN Chương V 0 0.0
173 Lắp đặt Quạt trần Chương V 48 cái
174 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V 96 bộ
175 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V 24 bộ
176 Ống luồn PVC, đường kính 16mm Chương V 1.600 m
177 Ống luồn PVC, đường kính 20mm Chương V 108 m
178 Ống luồn PVC, đường kính 25mm Chương V 270 m
179 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây M(2x1,5)mm2 PVC Chương V 1.650 m
180 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây M(2x2,5)mm2 PVC Chương V 210 m
181 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây M(2x4)mm2 PVC Chương V 270 m
182 Cáp M(2x10) PVC/XLPE/PVC Chương V 20 m
183 Lắp bảng gỗ vào tường Chương V 12 cái
184 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 60A - 500V Chương V 1 cái
185 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha - 2 cực 50A - 230V Chương V 6 cái
186 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha - 2 cực 25A - 230V Chương V 18 cái
187 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha - 1 cực 10A - 230V Chương V 3 cái
188 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + 1 hạt 2 chiều Chương V 9 cái
189 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + 1 hạt 1 chiều Chương V 1 cái
190 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 13 cái
191 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Chương V 9 cái
192 Tủ sơn tĩnh điện KT 400x300x180 Chương V 3 cái
193 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V 24 bộ
194 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 18 cái
195 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V 0,4 100m
196 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V 12,5424 100m2
197 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V 10,969 100m2
B BỂ NƯỚC PCCC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng >3 m, sâu <=3 m, đất cấp II Chương V 89,2128 m3
2 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Chương V 33,0503 100m
3 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Chương V 4,4067 m3
4 Đắp cát nền móng công trình Chương V 4,4067 m3
5 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Chương V 11,407 m3
6 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Chương V 20,2605 m3
7 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính >18 mm Chương V 0,3216 tấn
8 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <=18 mm Chương V 0,2002 tấn
9 Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <=10 mm Chương V 1,8097 tấn
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Chương V 0,8275 100m2
11 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 50 Chương V 48,0506 m2
12 Trát tường bể phía ngoài dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V 82,3938 m2
13 Chống thấm trong bằng XM nguyên chất Chương V 53,018 m2
14 Lấp đât móng bể Chương V 29,7333 m3
15 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Chương V 0,5947 m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển <= 10km Chương V 0,595 10m3
17 Nắp bể làm bằng tôn kẽm KT 0,6x0,6m Chương V 0,36 m2
C SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Vớt bèo, chặt cây, thu gom rác Chương V 20 công
2 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Chương V 1.091,388 m3
3 Vận chuyển tiếp 30 m, bùn lỏng Chương V 1.091,388 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp I Chương V 10,9139 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển <= 10km Chương V 10,9139 10m3
6 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Chương V 57,254 100m
7 Phên tre chắn bờ chắn cát Chương V 2.509,02 m2
8 Đắp bờ chắn cát bằng đất đào tại chỗ đất cấp 2 Chương V 141,75 m3
9 Đào đất để đắp bờ chắn cát, đất cấp II Chương V 141,75 m3
10 San lấp mặt bằng cát đen, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 50,5689 100m3
11 San lấp mặt bằng bằng cát đen, bằng thủ công Chương V 561,877 m3
12 Bơm nước phục vụ thi công Chương V 20 công
D HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 TRẠM BƠM CHỮA CHÁY Chương V 0 0.0
2 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=36m3/h, H=60m Chương V 1 cái
3 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezen Q=36m3/h, H=60m Chương V 1 cái
4 Tủ điện điều khiển máy bơm bằng tay Chương V 1 tủ
5 Bể nước mồi 200L Chương V 1 bể
6 Lđ ống thép tráng kẽm A1 bằng phương pháp hàn DN65 Chương V 18 m
7 Lđ ống thép tráng kẽm A1 bằng phương pháp hàn DN50 Chương V 18 m
8 Lđ ống thép tráng kẽm A1 bằng phương pháp DN25 cho đường mồi Chương V 10 m
9 Lđ bích thép D65 Chương V 12 cặp
10 Lđ rọ hút máy bơm chữa cháy D65 Chương V 2 cái
11 Lđ khớp chống rung D65 Chương V 4 cái
12 Lđ van 1 chiều D65 Chương V 2 cái
13 Lđ van chặn DN65 Chương V 2 cái
14 Lđ van chặn DN50 Chương V 1 cái
15 Lđ van chặn bể nước mồi D25 Chương V 2 cái
16 Lđ van một chiều bể nước mồi D25 Chương V 1 cái
17 Lđ van bi ty gạt đồng hồ đo áp lực D15 Chương V 1 cái
18 Lđ đồng hồ đo áp lực dải 0 đến 15 Kg/cm2 Chương V 1 cái
19 Lđ cút thép DN65 Chương V 16 cái
20 Lđ cút thép DN50 Chương V 4 cái
21 Lđ cút thép DN25 Chương V 4 cái
22 Lđ cáp điện ngầm cấp nguồn cho máy bơm chữa cháy từ tủ điện trạm bơm đến máy bơm (tạm tính) 3x10+1x6mm2 Chương V 100 m
23 Chạy thử bơm Chương V 1 ht
24 Đổ bệ bê tông bệ máy bơm chữa cháy Chương V 1 bệ
25 Vật tư phụ (que hàn, sơn phủ, cao su non, chổi sơn, vít, nở,) Chương V 1
26 LẮP ĐẶT HỆ THÔNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG Chương V 0 0.0
27 Lđ tủ trung tâm báo cháy 5 kênh Chương V 1 Tủ
28 Kéo rải cáp tín hiệu báo cháy (5Px2x0,5mm2) Chương V 90 m
29 Lđ ống nhựa D40 bảo vệ cáp tín hiệu Chương V 70 m
30 Lđ ống đàn hồi D16 bảo vệ dây tín hiệu Chương V 50 m
31 Kéo rải dây tín hiệu báo cháy (2x0.75mm2) Chương V 300 m
32 Kéo rải dây cho chuông báo cháy (2x1,5mm2) Chương V 150 m
33 Lđ ống nhựa D16 bảo vệ dây tín hiệu Chương V 400 m
34 Lđ đầu báo khói kèm đế Chương V 24 cái
35 Lđ vỏ tổ hợp chuông đèn nút ấn Chương V 6 cái
36 Lđ Chuông báo cháy Chương V 6 cái
37 Lđ nút ấn báo cháy Chương V 6 cái
38 Lđ Đèn báo cháy Chương V 6 cái
39 Lđ hộp đấu nối kỹ thuật cho hệ thống báo cháy loại 200x200x80mm Chương V 3 cái
40 Hiệu chỉnh, chạy thử hệ thống báo cháy Chương V 1 ht
41 Lđ điện trở cuối kênh Chương V 3 cái
42 Lđ đèn báo phòng Chương V 24 cái
43 Vật tư phụ (phụ kiện ống, đá cắt, băng keo, vít, sâu nở,..) Chương V 1
44 LẮP ĐẶT BÌNH CHỮA CHÁY Chương V 0 0.0
45 Bình MT3 - CO2 Chương V 3 bình
46 Bình bột chữa cháy MFZL4 ABC Chương V 9 bình
47 Lđ giá đựng bình chữa cháy (2 bình) Chương V 6 cái
48 Bộ nội quy tiêu lệnh Chương V 3 bộ
49 ĐÈN EXIT - SỰ CỐ Chương V 0 0.0
50 Lđ ống nhựa PVC D16 bảo vệ dây cấp nguồn Chương V 260 m
51 Kéo rải dây cấp nguồn đèn exits, sự cố (2x1.5mm2) Chương V 300 m
52 Lđ đèn chiếu sáng sự cố Chương V 13 cái
53 Lđ đèn thoát nạn Exit Chương V 8 cái
54 Ổ điện cắm đèn Chương V 21 cái
55 Lắp đặt hộp bảo vệ và aptomat 10A Chương V 1 cái
56 Vật tư phụ (phụ kiện ống, đá cắt, băng keo, vít, sâu nở,..) Chương V 1
57 HT VÁCH TƯỜNG Chương V 0 0.0
58 Lđ ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn DN65 Chương V 60 m
59 Lđ hộp đựng cuộn vòi, lăng chữa cháy ( KT:500x600x180) Chương V 3 hộp
60 Lđ vòi chữa cháy D50(20m/cuộn) Chương V 6 cuộn
61 Lđ lăng chữa cháy D50 Chương V 3 cái
62 Van góc chữa cháy D50 Chương V 3 cái
63 Đào, cắt bê tông đi ống, đục tường đi ống Chương V 20 m
64 Lđ trụ tiếp nước cho xe chữa cháy Chương V 1 cái
65 Phụ kiện chữa cháy (cút, tê, man, ty treo,sơn …) Chương V 1
66 Chi phí thẩm duyệt PCCC Chương V 1 ht
67 Chi phí kiểm định thiết bị PCCC Chương V 1 ht
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->