Gói thầu: Gói số 06: Thi công xây dựng Nhà kho, Cửa hàng vật tư nghiệp, Xưởng sơ chế, kho lạnh và cung cấp, lắp đặt thiết bị hỗ trợ phát triển hạ tầng một số HTX nông nghiệp trên địa bàn các huyện Tân Yên, Yên Thế, Hiệp Hòa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200917941-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Phát triển nông thôn Bắc Giang
Tên gói thầu Gói số 06: Thi công xây dựng Nhà kho, Cửa hàng vật tư nghiệp, Xưởng sơ chế, kho lạnh và cung cấp, lắp đặt thiết bị hỗ trợ phát triển hạ tầng một số HTX nông nghiệp trên địa bàn các huyện Tân Yên, Yên Thế, Hiệp Hòa
Số hiệu KHLCNT 20200783373
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và đối ứng của các hợp tác xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-11 14:03:00 đến ngày 2020-09-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,163,654,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHO LẠNH HTX DỊCH VỤ ĐỒNG TÂM
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 1,72 m3
2 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 7 m2
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,1 100m
4 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Mô tả kỹ thuật chương V 14 cái
5 Tấm Panel cách nhiệt Polyurethane (PU), dày panel: 120mm, Chiều dày tôn 2 mặt: 0.40 mm, Tỷ trọng xốp cách nhiệt: 20 ± 2 kg/m3 Mô tả kỹ thuật chương V 65,64 m2
6 Cánh cửa cách nhiệt Inox 304 dày cánh cửa: 120mm, Có cơ cấu chống nhốt người bên trong, Có cơ cấu nẹp thay sấy điện trở trong khung cửa Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
7 Rèm chắn cửa, Màng PVC, Thanh treo, bát treo: Inox SUS 304 Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
8 Phụ kiện lắp đặt vỏ kho bao gồm : Silicol A500 – Apollo; Foam PU Apollo, Foam PU 2 thành phần A+ B, Ke góc bằng nhôm trong kho lạnh: V38*38*1.0 mm, Van thông áp: Coolmax, Đèn led chiếu sáng: Led 8W loại 48 chóa công nghiệp, chống nước IP55, ánh sáng màu vàng hoặc trắng, Đinh rút nhôm D4 Mô tả kỹ thuật chương V 1
9 Cụm dàn nóng: Cụm máy nén chuyên dụng cho kho lạnh, nhập khẩu nguyên kiện mới 100%; Công suất danh định: 5.3 HP, Điện áp: 400V/3P/50HZ, Môi chất: Gas R404a - thân thiện với môi trường Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
10 Dàn lạnh công nghiệp Môi chất: Gas R404a - Thân thiện với môi trường, Xả đá: bằng Điện trở, Điện áp: 380V/3P/50HZ Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
11 Hệ thống Tủ điện điều khiển nhiệt độ tự động khiển nhiệt độ, Bộ điều khiển Fox 2003, Attomats – LS, Khởi động từ:Rơ le nhiệt, Bộ bảo vệ pha, Cầu đấu, tem mác, bóng đèn, công tắc, máng điện Mô tả kỹ thuật chương V 1 Tủ
12 Hệ thống cáp điện Mô tả kỹ thuật chương V 1 Gói
13 Hệ thống ống đồng Mô tả kỹ thuật chương V 1
14 Hệ thống van lạnh Mô tả kỹ thuật chương V 1
15 Gas lạnh Mô tả kỹ thuật chương V 6 Kg
16 Vật tư lắp đặt hệ thống máy lạnh: Giá đỡ dàn nóng, Giá đỡ dàn lạnh bằng ty ren Inox D8, Ống thoát nước ngưng D34 kèm bảo ôn dày 13mm, ni tơ thử kín, xông hàn đường ống, Gas hàn, khí Oxy hàn ống đồng. Mô tả kỹ thuật chương V 1 Máy
B NHÀ KHO CỬA HÀNG VẬT TƯ NÔNG NGHIỆP QUANG TRUNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 0,2033 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 11,5365 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật chương V 0,1704 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 4,84 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,2933 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,4686 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,286 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật chương V 0,6084 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 13,6216 m3
10 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 12,9131 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 21,0511 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0607 100m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 1,1189 100m3
14 Mua đất Mô tả kỹ thuật chương V 99,88 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 1,3805 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,1004 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 0,1255 100m2
18 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 23,995 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 186,25 m2
20 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 123,27 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 123,27 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 186,25 m2
23 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 103,5 m2
24 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật chương V 1,14 tấn
25 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật chương V 1,14 tấn
26 Gia công xà gồ thép U 80x40x3 Mô tả kỹ thuật chương V 1,4835 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 1,4835 tấn
28 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Mô tả kỹ thuật chương V 1,0677 tấn
29 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật chương V 1,0677 tấn
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 134,16 m2
31 Thanh giằng kèo, xà gồ mái Mô tả kỹ thuật chương V 108,892 Kg
32 bulong neo M18x450 Mô tả kỹ thuật chương V 10 bộ
33 tăng đơ Mô tả kỹ thuật chương V 32 cái
34 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật chương V 2,9164 100m2
35 Tôn úp sườn, úp nóc khổ 600 Mô tả kỹ thuật chương V 37,2 md
36 Máng tôn thu nước khổ 600 Mô tả kỹ thuật chương V 40 md
37 Sản xuất lắp dựng hoa sắt vuông 12x12 Mô tả kỹ thuật chương V 6,75 m2
38 Cửa sổ nhôm hệ việt pháp kính dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật chương V 6,75 m2
39 Bộ phụ kiên mở trượt hai cánh gồm bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm Mô tả kỹ thuật chương V 3 bộ
40 Cửa sắt xếp lá gió mạ màu 0,28mm tôn dầy 1mm Mô tả kỹ thuật chương V 42 m2
41 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
42 Lắp đặt hộp aptomat 6P Mô tả kỹ thuật chương V 1 hộp
43 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
44 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 60 m
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 50 m
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 30 m
48 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật chương V 80 m
49 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <= 200Ampe Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
50 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật chương V 6 cọc
51 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật chương V 20 m
52 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật chương V 40 m
53 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
54 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 8 m3
55 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,08 100m3
56 Hồ lô sứ Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
57 Mũi tôn chống dột ở kim thu sét Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
58 Sắt cọc đỡ fi8 Mô tả kỹ thuật chương V 20 kg
59 Kẹp đồng tiếp địa Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
60 Hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật chương V 1 hộp
61 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,2 100m
63 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
64 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
65 Đai giữ ống nhựa Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 4,064 m3
67 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 14 m2
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,16 100m
69 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Mô tả kỹ thuật chương V 14 cái
70 Tấm Panel cách nhiệt Polyurethane (PU), dày panel: 120mm, Chiều dày tôn 2 mặt: 0.45 mm, Tỷ trọng xốp cách nhiệt: 40 ± 2 kg/m3 Mô tả kỹ thuật chương V 172,32 m2
71 Cánh cửa cách nhiệt Inox 304 dày cánh cửa: 120mm, Có cơ cấu chống nhốt người bên trong, Có cơ cấu nẹp thay sấy điện trở trong khung cửa Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
72 Rèm chắn cửa, Màng PVC, Thanh treo, bát treo: Inox SUS 304 Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
73 Phụ kiện lắp đặt vỏ kho bao gồm : Silicol A500 – Apollo; Foam PU Apollo, Foam PU 2 thành phần A+ B, Ke góc bằng nhôm trong kho lạnh: V38*38*1.0 mm, Van thông áp: Coolmax, Đèn led chiếu sáng: Led 8W loại 48 chóa công nghiệp, chống nước IP55, ánh sáng màu vàng hoặc trắng, Đinh rút nhôm D4 Mô tả kỹ thuật chương V 1
74 Cụm dàn nóng: Cụm máy nén chuyên dụng cho kho lạnh, nhập khẩu nguyên kiện mới 100%; Công suất danh định: 13.3 HP, Điện áp: 400V/3P/50HZ, Môi chất: Gas R404a - thân thiện với môi trường Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
75 Dàn lạnh công nghiệp Môi chất: Gas R404a - Thân thiện với môi trường, Xả đá: bằng Điện trở, Điện áp: 380V/3P/50HZ Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
76 Hệ thống Tủ điện điều khiển nhiệt độ tự động khiển nhiệt độ, Bộ điều khiển Fox 2003, Attomats – LS, Khởi động từ:Rơ le nhiệt, Bộ bảo vệ pha, Cầu đấu, tem mác, bóng đèn, công tắc, máng điện Mô tả kỹ thuật chương V 1 Tủ
77 Hệ thống cáp điện Mô tả kỹ thuật chương V 1 Gói
78 Hệ thống ống đồng Mô tả kỹ thuật chương V 1
79 Hệ thống van lạnh Mô tả kỹ thuật chương V 1
80 Gas lạnh Mô tả kỹ thuật chương V 20 Kg
81 Vật tư lắp đặt hệ thống máy lạnh: Giá đỡ dàn nóng, Giá đỡ dàn lạnh bằng ty ren Inox D8, Ống thoát nước ngưng D34 kèm bảo ôn dày 13mm, ni tơ thử kín, xông hàn đường ống, Gas hàn, khí Oxy hàn ống đồng. Mô tả kỹ thuật chương V 1 Máy
C XƯỞNG SƠ CHẾ BẢO QUẢN SẢN PHẨM NÔNG NGHIỆP HTX MINH QUANG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 0,292 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 15,8054 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật chương V 0,5882 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 5,6178 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,4306 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 2,1709 tấn
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật chương V 0,5169 100m2
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật chương V 0,7102 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 19,3538 m3
10 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 21,4685 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 24,6915 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,2381 100m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 1,9972 100m3
14 mua đất K90 Mô tả kỹ thuật chương V 188,1 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 1,7072 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,1154 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 0,171 100m2
18 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 39,2608 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 194,548 m2
20 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 190,2 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 190,2 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 194,548 m2
23 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 164,61 m2
24 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật chương V 1,596 tấn
25 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật chương V 1,596 tấn
26 Gia công xà gồ thép U80x40x3 Mô tả kỹ thuật chương V 2,0261 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 2,0261 tấn
28 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Mô tả kỹ thuật chương V 1,3718 tấn
29 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật chương V 1,3718 tấn
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 251,5104 m2
31 Thanh giằng kèo, xà gồ mái Mô tả kỹ thuật chương V 151,54 Kg
32 bulong neo M18x450 Mô tả kỹ thuật chương V 14 bộ
33 tăng đơ Mô tả kỹ thuật chương V 48 cái
34 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật chương V 3,7464 100m2
35 Tôn úp sườn, úp nóc khổ 600 Mô tả kỹ thuật chương V 44 md
36 Máng tôn thu nước khổ 600 Mô tả kỹ thuật chương V 58 md
37 Cửa sắt xếp lá gió mạ màu 0,28mm tôn dầy 1mm Mô tả kỹ thuật chương V 12 m2
38 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật chương V 15 bộ
39 Lắp đặt hộp aptomat 6P Mô tả kỹ thuật chương V 1 hộp
40 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
41 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 250 m
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 80 m
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 30 m
45 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật chương V 200 m
46 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
47 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật chương V 6 cọc
48 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật chương V 30 m
49 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật chương V 40 m
50 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
51 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 14,5 m3
52 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,145 100m3
53 Hồ lô sứ Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
54 Mũi tôn chống dột ở kim thu sét Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
55 Sắt cọc đỡ fi8 Mô tả kỹ thuật chương V 25 kg
56 Kẹp đồng tiếp địa Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
57 Hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật chương V 1 hộp
58 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,4 100m
60 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
61 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
62 Đai giữ ống nhựa Mô tả kỹ thuật chương V 32 cái
D XƯỞNG SƠ CHẾ, BẢO QUẢN SẢN PHẨM NÔNG NGHIỆP HTX THÂN TRƯỜNG YÊN THẾ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 0,4879 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 5,0778 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật chương V 0,3358 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 9,0838 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,4405 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 2,2109 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,3486 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật chương V 0,9622 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 22,7996 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 39,1396 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,3254 100m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,6366 100m3
13 Mua đất đắp K90 Mô tả kỹ thuật chương V 42,3 m3
14 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật chương V 2,9177 tấn
15 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật chương V 2,9177 tấn
16 Bu lông bắt chân cột với móng M18x450 Mô tả kỹ thuật chương V 84 cái
17 Bu lông bắt đế vì kèo với chân cột M18x100 Mô tả kỹ thuật chương V 84 cái
18 Bu lông nối vì kèo M18x70 Mô tả kỹ thuật chương V 42 cái
19 Bu lông bắt xà gồ với vì kèo M12x30 Mô tả kỹ thuật chương V 336 cái
20 Bu lông cột D76 với vì kèo M12x30 Mô tả kỹ thuật chương V 56 cái
21 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Mô tả kỹ thuật chương V 4,0132 tấn
22 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật chương V 4,0132 tấn
23 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 3,0534 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 3,0534 tấn
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 426,557 m2
26 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật chương V 4,2161 100m2
27 Lợp tường thưng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật chương V 1,7218 100m2
28 Tôn úp sườn, úp nóc khổ 400, dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật chương V 49,02 md
29 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 37,5562 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0103 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0568 tấn
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 0,1202 100m2
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,8206 m3
34 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 170,24 m2
35 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 207,2176 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 207,2176 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 170,24 m2
38 Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2 , cả lắp dựng, sơn 3 nước Mô tả kỹ thuật chương V 25,2 m2
39 Cửa sổ mở trượt lùa, hệ nhôm 4500 Việt Pháp, kính dán an toàn dày 6,38mm.(Đã bao gồm chi phí vật liệu phụ (gioăng cao su, keo, vít), lắp đặt hoàn thiện tại công trình). Chưa bao gồm phụ kiện Mô tả kỹ thuật chương V 25,2 m2
40 Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt lùa 2 cánh (gồm: bánh xe đôi, chống nhấc, móc khóa, tay nắm) Mô tả kỹ thuật chương V 14 bộ
41 Cửa đi mở quay, hệ nhôm 4500 Việt Pháp, kính dán an toàn dày 6,38mm. (Đã bao gồm chi phí vật liệu phụ (gioăng cao su, keo, vít), lắp đặt hoàn thiện tại công trình). Chưa bao gồm phụ kiện Mô tả kỹ thuật chương V 23,2 m2
42 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài) Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
43 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Mô tả kỹ thuật chương V 14 bộ
44 Lắp đặt tủ điện tổng KT 450x350x160 Mô tả kỹ thuật chương V 1 hộp
45 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
46 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật chương V 9 cái
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 140 m
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 130 m
49 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật chương V 200 m
50 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 200Ampe Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
51 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 70 m
52 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật chương V 7 cọc
53 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật chương V 28 m
54 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật chương V 40 m
55 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật chương V 7 cái
56 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 11,288 m3
57 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,1129 100m3
58 Hồ lô sứ Mô tả kỹ thuật chương V 7 cái
59 Mũi tôn chống dột ở kim thu sét Mô tả kỹ thuật chương V 7 cái
60 Sắt cọc đỡ fi8 Mô tả kỹ thuật chương V 18 kg
61 Kẹp đồng tiếp địa Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
62 Hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật chương V 2 hộp
E KHO LẠNH BẢO QUẢN HTX NN HỮU CƠ BÌNH MINH
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,3224 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 7,97 m3
3 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 12,8 m2
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,16 100m
5 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Mô tả kỹ thuật chương V 14 cái
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 3 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật chương V 0,016 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 0,4 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0333 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật chương V 0,039 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,8547 m3
12 bản mã 150x150x10 Mô tả kỹ thuật chương V 21,195 kg
13 bu lông m18x500 Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
14 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật chương V 0,1339 tấn
15 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,5897 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 28,3094 m2
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật chương V 0,428 100m2
18 Tấm Panel cách nhiệt Polyurethane (PU), dày panel: 120mm, Chiều dày tôn 2 mặt: 0.40 mm, Tỷ trọng xốp cách nhiệt: 20 ± 2 kg/m3 Mô tả kỹ thuật chương V 107,072 m2
19 Cánh cửa cách nhiệt Inox 304 dày cánh cửa: 120mm, Có cơ cấu chống nhốt người bên trong, Có cơ cấu nẹp thay sấy điện trở trong khung cửa Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
20 Rèm chắn cửa, Màng PVC, Thanh treo, bát treo: Inox SUS 304 Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
21 Phụ kiện lắp đặt vỏ kho bao gồm : Silicol A500 – Apollo; Foam PU Apollo, Foam PU 2 thành phần A+ B, Ke góc bằng nhôm trong kho lạnh: V38*38*1.0 mm, Van thông áp: Coolmax, Đèn led chiếu sáng: Led 8W loại 48 chóa công nghiệp, chống nước IP55, ánh sáng màu vàng hoặc trắng, Đinh rút nhôm D4 Mô tả kỹ thuật chương V 1
22 Cụm dàn nóng: Cụm máy nén chuyên dụng cho kho lạnh, nhập khẩu nguyên kiện mới 100%; Công suất danh định: 10.4 HP, Điện áp: 400V/3P/50HZ, Môi chất: Gas R400A - thân thiện với môi trường Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
23 Dàn lạnh công nghiệp Môi chất: Gas R404a - Thân thiện với môi trường, Xả đá: bằng Điện trở, Điện áp: 380V/3P/50HZ Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
24 Hệ thống Tủ điện điều khiển nhiệt độ tự động khiển nhiệt độ, Bộ điều khiển Fox 2003, Attomats – LS, Khởi động từ:Rơ le nhiệt, Bộ bảo vệ pha, Cầu đấu, tem mác, bóng đèn, công tắc, máng điện Mô tả kỹ thuật chương V 1 Tủ
25 Hệ thống cáp điện Mô tả kỹ thuật chương V 1 Gói
26 Hệ thống ống đồng Mô tả kỹ thuật chương V 1
27 Hệ thống van lạnh Mô tả kỹ thuật chương V 1
28 Gas lạnh Mô tả kỹ thuật chương V 15 Kg
29 Vật tư lắp đặt hệ thống máy lạnh: Giá đỡ dàn nóng, Giá đỡ dàn lạnh bằng ty ren Inox D8, Ống thoát nước ngưng D34 kèm bảo ôn dày 13mm, ni tơ thử kín, xông hàn đường ống, Gas hàn, khí Oxy hàn ống đồng. Mô tả kỹ thuật chương V 1 Máy
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->