Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng trạm xử lý nước thải số 1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200921812-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Cảng Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng trạm xử lý nước thải số 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200779695 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn doanh nghiệp, vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-11 18:17:00 đến ngày 2020-09-22 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,557,540,084 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cọc và bê tông | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,88 | 100m |
| 2 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 29 | mối nối |
| 3 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,178 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,993 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đổ bằng máy bơm bê tông, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,758 | m3 |
| 6 | Bê tông đáy bể, đổ bằng máy bơm bê tông, đá 1x2, mác 300 (XMPCB40 bền sulfat) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 90,215 | m3 |
| 7 | Bê tông thành bể, đổ bằng máy bơm bê tông, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 (XMPCB40 bền sulfat) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 84,038 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn bể, đổ bằng máy bơm bê tông, đá 1x2, mác 300 (XMPCB40 bền sulfat) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,812 | m3 |
| 9 | Bê tông nền hành lang bể đá, đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 300 (XMPCB40 bền sulfat) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,312 | m3 |
| B | Ván khuôn | |||
| 1 | Ván khuôn thép, ván khuôn lót đáy bể, đáy bể, hành lang | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,382 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn thành bể | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,203 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn bể | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,675 | 100m2 |
| C | Cốt thép | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy, sàn, nắp bể đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,117 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy, sàn, nắp bể đường kính >10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,964 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,037 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,276 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường bể đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,041 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường bể đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,627 | tấn |
| 7 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng waterstop | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 180,15 | m |
| 8 | CCLD tấm grating | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32,49 | m2 |
| 9 | Lợp tôn bằng tôn mạ màu dày 0,5mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,325 | 100m2 |
| 10 | Quét flinkote chống thấm bể nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 544,945 | m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,155 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,838 | 100m3 |
| D | Nhà che | |||
| 1 | Cung cấp thép tròn D90x2,1mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 33,256 | m |
| 2 | Gia công chi tiết lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,089 | tấn |
| 3 | Cung cấp xà gồ C100x50x15x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 99,746 | m |
| 4 | CCLD bu long M18x300 (bao gồm tán + ecu) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32 | cái |
| 5 | CCLD bu long M12x40 (bao gồm tán + ecu) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 256 | cái |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,129 | tấn |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,033 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,36 | tấn |
| 9 | Bê tông nền nhà che đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,502 | m3 |
| 10 | Lợp mái, tường bằng tôn mạ màu dày 0,5mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,505 | 100m2 |
| 11 | Lợp diềm vách, mái bằng tôn mạ màu dày 0,5mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,063 | 100m2 |
| 12 | Cung cấp lắp máng xối bằng inox 304 dày 0,8mm (bao gồm thanh la sắt mạ kẽm giữ mép máng xối) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,024 | 100m2 |
| 13 | Cung cấp lắp dựng cửa đi nhà che máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,12 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cửa gió đơn kích thước 500x800mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 15 | Cung cấp lan can inox 304 (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 64,8 | m2 |
| 16 | Lắp dựng lan can inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 64,8 | m2 |
| E | Hệ thống cấp nước | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,372 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,383 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 4,2mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,759 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 4,2mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt lơi nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 4,2mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van khóa nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 7,7mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,02 | 100m |
| 8 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính 200mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa đường kính 200mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi