Gói thầu: Gói thầu số 3 - Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200930366-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy Ban Nhân Dân xã Bình Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3 - Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200930087 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | QQuyết định số 1396/QĐ-UBND ngày 25/9/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ngãi |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-11 16:28:00 đến ngày 2020-09-18 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,198,902,185 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN 1: THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN CHÍNH (L=671.46M) | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ; Khe 1x2 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 102,4 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông: Phá dỡ bê tông không có cốt thép | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 152,41 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, ô tô 7T | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 1,524 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm, Lớp dưới | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 1,143 | 100m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 9,984 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 2,909 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp móng đường ống | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 303,14 | 1m3 |
| 8 | Sản xuất ống cống D600 ( tải trọng H30- XB80 - Giá tháng 04/2020) | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 512 | m |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 4m, Đường kính <=600mm | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 128 | 1 đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, Đường kính 600mm | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 109 | 1 mối nối |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, Loại đá có đường kính Dmax <=4 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 237,07 | 1m3 |
| 12 | Vữa XM M100 làm mối nối cống | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,401 | m3 |
| B | TUYẾN 1: HỐ GA KẾT HỢP THU NƯỚC MẶT ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ; Khe 1x2 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 7,6 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông: Phá dỡ bê tông không có cốt thép | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 4,26 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, ô tô 7T | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,043 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, Loại đá có đường kính Dmax <=4 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 1,22 | 1m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 1,101 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,466 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, Loại đá có đường kính Dmax <=4 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,72 | 1m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 7,45 | 1m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Chiều dày <=45cm, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 17,34 | 1m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=18mm | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,041 | 1 tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, Chiều cao <=6m | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,153 | 1 tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn móng bằng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,213 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn tường thẳng chiều dày <= 45cm | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 1,734 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 9,56 | 1m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn sàn mái, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,669 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép pa nen, Đường kính cốt thép <= 10 mm | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 1,352 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép pa nen, Đường kính cốt thép > 10 mm | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,992 | tấn |
| 18 | Sản xuất và lắp đặt Lưới chắn rác bằng gang KT (70x70x7)Cm ( Giá theo dự toán được duyệt ) | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 19 | Cái |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, Lắp dầm cầu trục; Trọng lượng cấu kiện <=3tấn | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 19 | cái |
| C | TUYẾN 1: CỬA THU , CỬA XÃ TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ; Khe 2x2 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 2,1 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông: Phá dỡ bê tông không có cốt thép | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 6,72 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, ô tô 7T | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,067 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, Loại đá có đường kính Dmax <=4 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 4,68 | 1m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 1,454 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,969 | 100m3 |
| 7 | Sản xuất ống cống D800 hoạt tải H30-XB80 ( Giá tháng 04/2020) | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 18 | md |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 3m, Đường kính <=1000mm | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 6 | 1 đoạn ống |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, Loại đá có đường kính Dmax <=4 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 6,39 | 1m3 |
| 10 | Vận chuyển tiếp 1000m khối chắn sóng các loại; Trọng lượng 1 cấu kiện <=20tấn | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 24 | 1 cấu kiện |
| 11 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Chiều dày <=45cm, Chiều cao <=6m, Đá dăm 2x4, mác 150 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 8,54 | 1m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 2x4, mác 150 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 21,46 | 1m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn tường thẳng chiều dày <= 45cm | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,472 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn móng bằng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,551 | 100m2 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, Loại đá có đường kính Dmax <=4 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 4,46 | 1m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Chiều dày <=45cm, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 4,01 | 1m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn tường thẳng chiều dày <= 45cm | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,317 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=18mm | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,006 | 1 tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, Chiều cao <=6m | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,027 | 1 tấn |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, Loại đá có đường kính Dmax <=4 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,59 | 1m3 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 1,51 | 1m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn sàn mái, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,106 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép pa nen, Đường kính cốt thép <= 10 mm | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,214 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép pa nen, Đường kính cốt thép > 10 mm | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,157 | tấn |
| 25 | Sản xuất lắp đặt Lưới chắn rác bằng gang KT (70x70x7)Cm ( Giá theo giá thẩm định ) | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 3 | Cái |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, Lắp dầm cầu trục; Trọng lượng cấu kiện <=3tấn | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 3 | cái |
| D | TUYẾN 1: GIA CỐ LỀ ĐOẠN KM0+444.66- KM0+687.00 TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 1,307 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mặt đường, Chiều dày mặt đường <=25cm, Đá dăm 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 77,39 | 1m3 |
| 3 | Lớp ni long lót chống mất nước XM ( gIá Tháng 04/2020) | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 4,847 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mặt đường | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,776 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm, Lớp dưới | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,582 | 100m3 |
| 6 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ; Khe 1x2 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 7,271 | 10m |
| 7 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ; Khe 2x2 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 2,423 | 10m |
| 8 | Gỗ gòn đệm khe co giản mặt đường( Giá tháng 4/2020) | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,17 | m3 |
| 9 | Cát sạch làm khe co giản ( Giá tháng 4/2020) | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,085 | m3 |
| 10 | Nhựa đường làm khe co giản ( Giá tháng 4/2020) | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 82,274 | Kg |
| E | TUYẾN 1: NỀN ĐƯỜNG TUYẾN NHÁNH 1(L=49.50M) | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 t, Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,245 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,213 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 110 cv, đất cấp III | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,083 | 100m3 |
| F | TUYẾN 1: MẶT ĐƯỜNG TUYẾN NHÁNH NHÁNH (L=49.50M) | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mặt đường, Chiều dày mặt đường <=25cm, Đá dăm 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 15,81 | 1m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm, Lớp dưới | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,125 | 100m3 |
| 3 | Rải lớp Nilong cuộn làm lớp cách ly | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,988 | 100m2 |
| 4 | Nhựa đường làm khe co giản ( Giá tháng 04/2020) | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 4,83 | Kg |
| 5 | Gỗ gòn làm khe co giản | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,032 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mặt đường | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,158 | 100m2 |
| 7 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ; Khe 1x2 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 1,9 | 10m |
| 8 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ; Khe 2x2 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,2 | 10m |
| G | TUYẾN 1: NÚT GIAO THÔNG TUYẾN NHÁNH | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mặt đường, Chiều dày mặt đường <=25cm, Đá dăm 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,618 | 1m3 |
| 2 | Rải lớp Nilong cuộn làm lớp cách ly | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,038 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm, Lớp dưới | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,005 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mặt đường | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,015 | 100m2 |
| 5 | Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 110 cv, đất cấp III | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,005 | 100m3 |
| H | TUYẾN 1: RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN NHÁNH ( L=49.50M) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 1,064 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,57 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 7,61 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn móng bằng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,167 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Chiều dày <=45cm, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 19,79 | 1m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn tường thẳng chiều dày <= 45cm | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 2,026 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=6m | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,354 | 1 tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=6m | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 1,019 | 1 tấn |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, Loại đá có đường kính Dmax <=4 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 5,06 | 1m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 5,89 | 1m3 |
| 11 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng dài | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,383 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, Đường kính cốt thép <=10mm | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,668 | 1 tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, Đường kính cốt thép <=18mm | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,549 | 1 tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 85 | 1 cấu kiện |
| I | TUYẾN 1: CỬA XÃ NHÁNH | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ; Khe 1x2 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,7 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông: Phá dỡ bê tông không có cốt thép | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 2,13 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, ô tô 7T | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,021 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm, Lớp dưới | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,015 | 100m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,242 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,161 | 100m3 |
| 7 | Sản xuất ống cống ly tâm D800 tải trọng H30- XB80 ( Giá tháng 04/2020) | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 2,5 | m |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, Đường kính <=1000mm | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 1 | 1 đoạn ống |
| 9 | Quét nhựa bi tum nguội vào tường | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 7,54 | 1m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm, Lớp dưới | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,008 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Chiều dày <=45cm, Chiều cao <=6m, Đá dăm 2x4, mác 150 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,58 | 1m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 2x4, mác 150 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 1,15 | 1m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn tường thẳng chiều dày <= 45cm | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,037 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn móng bằng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,033 | 100m2 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm, Lớp dưới | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,002 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Chiều dày <=45cm, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 1 | 1m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn tường thẳng chiều dày <= 45cm | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,065 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, Đường kính cốt thép <=18mm | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,002 | 1 tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, Đường kính cốt thép >18mm | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,008 | 1 tấn |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, Loại đá có đường kính Dmax <=4 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,2 | 1m3 |
| 21 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng, Đá dăm 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,5 | 1m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn móng bằng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,035 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, Đường kính cốt thép <=10mm | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,071 | 1 tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, Đường kính cốt thép <=18mm | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,052 | 1 tấn |
| 25 | Sản xuất lắp đặt Lưới chắn rác bằng gang KT (70x70x7)Cm ( Giá theo thẩm định ) | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, Lắp cột; Trọng lượng cấu kiện <=2,5tấn | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 1 | cái |
| J | TUYẾN 2: GIA CỐ MÉP RÃNH | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,303 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mặt đường, Chiều dày mặt đường <=25cm, Đá dăm 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 4,39 | 1m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm, Lớp dưới | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,033 | 100m3 |
| K | TUYẾN 2: RANH HỘP ĐẬY ĐAN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 1,472 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,469 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 8,34 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 1,261 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Chiều dày <=45cm, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 30,81 | 1m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn tường thẳng chiều dày <= 45cm | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 3,134 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng >250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 22,41 | 1m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn móng bằng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,399 | 100m2 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, Loại đá có đường kính Dmax <=4 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 14,94 | 1m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 1,354 | 1 tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 17,89 | 1m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn sàn mái, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 1,121 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép pa nen, Đường kính cốt thép <= 10 mm | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 2,109 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép pa nen, Đường kính cốt thép > 10 mm | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 1,686 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 249 | 1 cấu kiện |
| L | TUYẾN 3: MẶT ĐƯỜNG MỞ RỘNG 2 BÊN RÃNH ( KM0+195.00-KM0+267.00) | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,401 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,069 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mặt đường, Chiều dày mặt đường <=25cm, Đá dăm 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 17,24 | 1m3 |
| 4 | Lót tấm nilong chống mất nước ( Giá tháng 4/2020) | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 1,077 | 100m2 |
| 5 | Gỗ gòn đệm khe co giản mặt đường ( Giá tháng 4/2020) | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,04 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép; Ván khuôn mặt đường | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,23 | 100m2 |
| 7 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ; Khe 1x2 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 1,92 | 10m |
| 8 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ; Khe 2x2 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,32 | 10m |
| M | TUYẾN 3: RÃNH HỘP ĐẬY ĐAN TUYẾN CHÍNH KT(40XH)-L=124.00M & KT(60XH)-L=147.50M | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 3,379 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 1,342 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 13,3 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 2,197 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Chiều dày <=45cm, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 46,34 | 1m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn tường thẳng chiều dày <= 45cm | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 6,249 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 32,93 | 1m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn móng bằng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,88 | 100m2 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, Loại đá có đường kính Dmax <=4 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 21,96 | 1m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 2,319 | 1 tấn |
| N | TUYẾN 3: TẤM ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 15,95 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn sàn mái, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 1,204 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép pa nen, Đường kính cốt thép <= 10 mm | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 2,767 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép pa nen, Đường kính cốt thép > 10 mm | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 2,127 | tấn |
| 5 | Sản xuất , lắp đặt Lưới chắn rác bằng gang ( Giá tháng 04/2020)- Giá theo thẩm định- KT : (100x52x7)Cm | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 9 | Cái |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 248 | 1 cấu kiện |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 295 | 1 cấu kiện |
| O | TUYẾN 3: HỐ GA ĐẤU NỐI (9 HỐ ) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,361 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,208 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 1,223 | 1m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Chiều dày <=45cm, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 4,329 | 1m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 2,288 | 1m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,167 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn tường thẳng chiều dày <= 45cm | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,433 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn móng bằng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,081 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,171 | 1 tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, Chiều cao <=6m | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,044 | 1 tấn |
| 11 | Thép góc viền hố ga ( Giá tháng 04/2020) | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 393,29 | Kg |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, Loại đá có đường kính Dmax <=4 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 1,114 | 1m3 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 1,161 | 1m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn sàn mái, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,076 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép pa nen, Đường kính cốt thép <= 10 mm | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,165 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép pa nen, Đường kính cốt thép > 10 mm | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,108 | tấn |
| 17 | Thép góc viền tấm đan ( Giá tháng 04/2020) | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 596,52 | Kg |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 16 | 1 cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 2 | 1 cấu kiện |
| 20 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 2 | m3 |
| 21 | Làm và thả rọ đá, Loại rọ 2x1x0,5m, trên cạn | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 2 | 1 rọ |
| P | TUYẾN 3: RÃNH HỘP ĐẬY ĐAN TUYẾN NHÁNH 1- L=23M | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,187 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,056 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mặt đường, Chiều dày mặt đường <=25cm, Đá dăm 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 1,66 | 1m3 |
| 4 | Lót tấm nilong chống mất nước ( Giá tháng 4/2020) | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,138 | 100m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, Loại đá có đường kính Dmax <=4 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 1,38 | 1m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 1,1 | 1m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,192 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Chiều dày <=45cm, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 2,93 | 1m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn tường thẳng chiều dày <= 45cm | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,396 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 2,42 | 1m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn móng bằng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,073 | 100m2 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, Loại đá có đường kính Dmax <=4 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 1,61 | 1m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,196 | 1 tấn |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 1,11 | 1m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn sàn mái, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,092 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép pa nen, Đường kính cốt thép <= 10 mm | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,214 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép pa nen, Đường kính cốt thép > 10 mm | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,15 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 46 | 1 cấu kiện |
| Q | TUYẾN 3: RÃNH HỘP ĐẬY ĐAN TUYẾN NHÁNH 2- L=12M | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,189 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,076 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,58 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,096 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Chiều dày <=45cm, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 2,52 | 1m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn tường thẳng chiều dày <= 45cm | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,336 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 1,62 | 1m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn móng bằng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,036 | 100m2 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, Loại đá có đường kính Dmax <=4 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 1,08 | 1m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,102 | 1 tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,81 | 1m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn sàn mái, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,058 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép pa nen, Đường kính cốt thép <= 10 mm | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,101 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép pa nen, Đường kính cốt thép > 10 mm | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,107 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 24 | 1 cấu kiện |
| R | TUYẾN 4: MẶT ĐƯỜNG BTXM VÀ GIA CỐ MÉP RÃNH | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,072 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mặt đường, Chiều dày mặt đường <=25cm, Đá dăm 2x4, mác 250 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 15,22 | 1m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm, Lớp dưới | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,06 | 100m3 |
| 4 | Lót tấm ni lông chống mất nước XM ( Giá tháng 4/2020) | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 1,268 | 100m2 |
| 5 | Nhựa đường chèn khe co giản ( Giá tháng 4/2020) | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 5,04 | Kg |
| 6 | Gỗ gòn chèn khe co giản ( Giá tháng 4/2020) | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,03 | m3 |
| 7 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ; Khe 1x2 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 2,08 | 10m |
| 8 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ; Khe 2x2 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,16 | 10m |
| S | TUYẾN 4: RÃNH HỘP ĐẬY ĐAN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 1,352 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,499 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Chiều dày <=45cm, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 36,18 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn tường thẳng chiều dày <= 45cm | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 5,47 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 19,94 | 1m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn móng bằng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,535 | 100m2 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, Loại đá có đường kính Dmax <=4 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 13,3 | 1m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=6m | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,867 | 1 tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=6m | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 1,933 | 1 tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 15,66 | 1m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn sàn mái, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 1,145 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép pa nen, Đường kính cốt thép <= 10 mm | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 1,992 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép pa nen, Đường kính cốt thép > 10 mm | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 1,576 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 332 | 1 cấu kiện |
| T | TUYẾN 4: HỐ GA ĐẤU NỐI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,026 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,015 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,132 | 1m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Chiều dày <=45cm, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 1,284 | 1m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,242 | 1m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,018 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn tường thẳng chiều dày <= 45cm | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,05 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn móng bằng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,009 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,018 | 1 tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, Chiều cao <=6m | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,005 | 1 tấn |
| 11 | Thép góc viền hố ga ( Giá tháng 4/2020) | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 42,39 | Kg |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, Loại đá có đường kính Dmax <=4 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,121 | 1m3 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,122 | 1m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn sàn mái, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,008 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép pa nen, Đường kính cốt thép <= 10 mm | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,018 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép pa nen, Đường kính cốt thép > 10 mm | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 0,011 | tấn |
| 17 | Thép góc viền tấm đan ( Giá tháng 4/2020) | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 63,6 | Kg |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT và Hồ sơ TK được duyệt | 2 | 1 cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi