Gói thầu: Gói thầu số 1: Chi phí xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200924148-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty TNHH Hoàng Đăng Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Chi phí xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200831759 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-11 16:17:00 đến ngày 2020-09-18 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,126,241,704 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, CẢI TẠO HÀNG RÀO (TRƯỜNG CHÍNH) | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào lưới B40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 243,669 | m2 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,094 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường <= 11cm (1149/QĐ-BXD) | Bản vẽ thiết kế thi công | 23,663 | m3 |
| 4 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 27,164 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,952 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 43,226 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 4,133 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,39 | 100 m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,273 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,107 | 100 m3 |
| 11 | Sản xuất cột bằng thép hình V50x50x4 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,432 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột bằng thép hình V50x50x4 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,432 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,297 | 100 m2 |
| 14 | Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,743 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung (3,5x7,5x17,5) cm chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 5,423 | m3 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 79,56 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 103,966 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 285,6 | m |
| 19 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Bản vẽ thiết kế thi công | 79,56 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Bản vẽ thiết kế thi công | 389,566 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Bản vẽ thiết kế thi công | 469,126 | m2 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, hàng rào lưới thép (khung thép hình, lưới B40) | Bản vẽ thiết kế thi công | 239,284 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế thi công | 143,57 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, CẢI TẠO SÂN, CỔNG TRƯỜNG (ĐIỂM TRƯỜNG HÀ LÂM) | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 32,054 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Bản vẽ thiết kế thi công | 4,007 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 27,246 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5)cm chiều dày 11,5cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 15,359 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 32mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,132 | 100 m |
| 6 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 (1264/QĐ-BXD) | Bản vẽ thiết kế thi công | 253,764 | m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng bồn cây | Bản vẽ thiết kế thi công | 42,04 | m3 |
| 8 | Trải bạt trước khi đổ bê tông | Bản vẽ thiết kế thi công | 1.648,08 | m2 |
| 9 | Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 115,366 | m3 |
| 10 | Cắt rong nền sân kích thước 2mx2m | Bản vẽ thiết kế thi công | 1.648,08 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Bản vẽ thiết kế thi công | 121,068 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Bản vẽ thiết kế thi công | 253,764 | m2 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II. (Tính 70% đào máy) | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,329 | 100 m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp II bằng thủ công. (Tính 30% đào thủ công) | Bản vẽ thiết kế thi công | 14,101 | m3 |
| 15 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,771 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,048 | 100 m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,106 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,035 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,304 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,393 | 100 m2 |
| 21 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 4,284 | m3 |
| 22 | Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,02 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,515 | 100 m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,122 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,617 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,83 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,368 | 100 m3 |
| 28 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,369 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,047 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,254 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,388 | 100 m2 |
| 32 | Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,502 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10 mm, chiều cao <=16m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,242 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,365 | 100 m2 |
| 35 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,236 | m3 |
| 36 | Đắp cát nền móng công trình | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,133 | m3 |
| 37 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,915 | m3 |
| 38 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5)cm chiều dày 7,5cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 3,162 | m3 |
| 39 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5)cm chiều dày 11,5cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 8,361 | m3 |
| 40 | Trát tường, trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 91,585 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 30,943 | m2 |
| 42 | Trát trần vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 22,05 | m2 |
| 43 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 22,05 | m2 |
| 44 | Quét CT 11A chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Bản vẽ thiết kế thi công | 22,05 | m2 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,162 | 100 m |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính 90mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 12 | cái |
| 47 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng Inox | Bản vẽ thiết kế thi công | 63,22 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Bản vẽ thiết kế thi công | 81,358 | m2 |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Bản vẽ thiết kế thi công | 81,358 | m2 |
| 50 | SXLD ngọn đuốc | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 51 | Vẽ chữ khẩu hiệu | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 52 | Khắc bảng tên trường trên đá granit | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 53 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt mạ kẽm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,574 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cổng sắt | Bản vẽ thiết kế thi công | 17,53 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế thi công | 36,962 | m2 |
| 56 | SXLD chông gang đúc | Bản vẽ thiết kế thi công | 60 | cái |
| 57 | SXLD chi tiết trang trí bằng gang đúc chữ S | Bản vẽ thiết kế thi công | 18 | cái |
| 58 | SXLD chi tiết trang trí bằng gang đúc 400x600 | Bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 59 | SXLD bánh xe cổng | Bản vẽ thiết kế thi công | 16 | cái |
| 60 | SXLD bảng lề cửa | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 61 | SXLD chốt cửa | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 62 | SXLD khóa cửa | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn trang trí cổng led | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn trang trí đèn lon led | Bản vẽ thiết kế thi công | 7 | bộ |
| 65 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4.0mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 40 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 60 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 110 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 60 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 20 | m |
| 74 | Lắp đặt hộp đấu nối | Bản vẽ thiết kế thi công | 8 | hộp |
| 75 | Cạo bỏ lớp vôi cũ tường, cột, trụ hàng rào | Bản vẽ thiết kế thi công | 62,89 | m2 |
| 76 | Bả bằng matít vào tường trụ cột ngoài nhà | Bản vẽ thiết kế thi công | 62,89 | m2 |
| 77 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Bản vẽ thiết kế thi công | 62,89 | m2 |
| 78 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại (1149/QĐ-BXD) | Bản vẽ thiết kế thi công | 98,549 | m2 |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế thi công | 98,549 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP SỬA CHỮA HÀNG RÀO, NHÀ VỆ SINH (ĐIỂM TRƯỜNG CHIẾN THẮNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ bảng tên cổng | Bản vẽ thiết kế thi công | 5,4 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường <= 33cm (1149/QĐ-BXD) | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,47 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung (3,5 x 7,5x 17,5) cm chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,47 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ tường, cột, trụ cổng | Bản vẽ thiết kế thi công | 37,64 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 (1149/QĐ-BXD) | Bản vẽ thiết kế thi công | 26,765 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 98 | m |
| 7 | Bả bằng matít vào tường trụ cột ngoài nhà | Bản vẽ thiết kế thi công | 41,485 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Bản vẽ thiết kế thi công | 41,485 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại (1149/QĐ-BXD) | Bản vẽ thiết kế thi công | 23,24 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế thi công | 23,24 | m2 |
| 11 | Gia cố, sửa chữa lại bảng tên trường, lắp trụ sắt D90 và công lắp đặt lên lại | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 12 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 87,851 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 | Bản vẽ thiết kế thi công | 14,53 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng đá hộc chiều dày >60 cm chiều cao >2m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 196,597 | m3 |
| 15 | SXLD rọ đá thoát nước kè | Bản vẽ thiết kế thi công | 131 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,31 | 100 m |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,389 | 100 m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,39 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 8,789 | m3 |
| 20 | Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,052 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,684 | 100 m2 |
| 22 | Sản xuất cột bằng thép hình V50x50x4 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,447 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cột bằng thép hình V50x50x4 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,447 | tấn |
| 24 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, hàng rào lưới thép (khung thép hình, lưới B40) | Bản vẽ thiết kế thi công | 243,865 | m2 |
| 25 | Lắp hàng rào khung lưới B40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 243,865 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế thi công | 146,319 | m2 |
| 27 | Mua đất về đắp công trình | Bản vẽ thiết kế thi công | 295 | m3 |
| 28 | Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II. (Tính 70% đào máy) | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,125 | 100 m3 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp II bằng thủ công. (Tính 30% đào thủ công) | Bản vẽ thiết kế thi công | 5,357 | m3 |
| 30 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,576 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,048 | 100 m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,062 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,02 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,134 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,096 | 100 m2 |
| 36 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,792 | m3 |
| 37 | Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,6 | m3 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,233 | 100 m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,053 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,265 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2,304 | m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,212 | 100 m3 |
| 43 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,209 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 44 | Bê tông nền vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,778 | m3 |
| 45 | Bê tông nền vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,49 | m3 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,021 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,14 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,176 | 100 m2 |
| 49 | Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,88 | m3 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,047 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,214 | tấn |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,178 | 100 m2 |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,78 | m3 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,003 | tấn |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10 mm, chiều cao <=4m | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,017 | tấn |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,028 | 100 m2 |
| 57 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,138 | m3 |
| 58 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5)cm chiều dày 7,5cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 6,733 | m3 |
| 59 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5)cm chiều dày 11,5cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 1,385 | m3 |
| 60 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ, đà trần, con son thép mạ kẽm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,428 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ, đà trần, con son thép mạ kẽm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,428 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ thiết kế thi công | 47,694 | m2 |
| 63 | Lợp mái tôn sống vuông mạ màu dày 0,4mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,873 | 100 m2 |
| 64 | Đóng tần tôn lạnh | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,392 | 100 m2 |
| 65 | Lắp đặt chỉ nhựa (cả công lắp đặt) | Bản vẽ thiết kế thi công | 62,6 | m |
| 66 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông mạ kẽm (cả hoa săt) | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,244 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cửa khung sắt mạ kẽm (cả hoa săt) | Bản vẽ thiết kế thi công | 11,34 | m2 |
| 68 | SXLD cửa nhôm kính mờ (cả chốt, lề cửa) | Bản vẽ thiết kế thi công | 4,8 | m2 |
| 69 | SXLD khóa cửa | Bản vẽ thiết kế thi công | 7 | bộ |
| 70 | SXLD chốt, lề cửa | Bản vẽ thiết kế thi công | 43 | cái |
| 71 | Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm gắn bằng matit vào cửa | Bản vẽ thiết kế thi công | 6,486 | m2 |
| 72 | SXLD cửa đi, vách ngăn compat (trọn bộ) | Bản vẽ thiết kế thi công | 48,8 | m2 |
| 73 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 16,24 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 12,46 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 74,934 | m2 |
| 76 | Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 121,4 | m2 |
| 77 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 | Bản vẽ thiết kế thi công | 79,02 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 30x30cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 40,5 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Bản vẽ thiết kế thi công | 42,38 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Bản vẽ thiết kế thi công | 74,934 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Bản vẽ thiết kế thi công | 28,7 | m2 |
| 82 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Bản vẽ thiết kế thi công | 74,934 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Bản vẽ thiết kế thi công | 81,86 | m2 |
| 84 | Đèn Led 1,2m - 18W có chóa bán nguyệt | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | bộ |
| 85 | Đèn Led 0,6m - 18W có chóa bán nguyệt | Bản vẽ thiết kế thi công | 3 | bộ |
| 86 | Aptomat 1 pha 10A (CB 1P-10A), âm tường | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 87 | Công tắc điện 1 chiều 16A (02 hạt) + mặt nạ | Bản vẽ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 88 | Đế nhựa công tắc - ổ cắm, ..., âm tường (40x65x111,5) | Bản vẽ thiết kế thi công | 5 | hộp |
| 89 | Đế nhựa CB, âm tường | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | hộp |
| 90 | Hộp nối nhựa D100, âm tường | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | hộp |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 38 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 25 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4.0mm2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 32 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 20 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 18 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống PVC D27*1.8 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,28 | 100 m |
| 97 | Lắp đặt co giảm 90 PVC D27/21 | Bản vẽ thiết kế thi công | 18 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê giảm 90 PVC D27/21 | Bản vẽ thiết kế thi công | 12 | cái |
| 99 | Lắp đặt HAMELON PVC D27 | Bản vẽ thiết kế thi công | 12 | cái |
| 100 | Lắp đặt RACCO PVC D27 | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt mang sông nối PVC D27 | Bản vẽ thiết kế thi công | 15 | cái |
| 102 | Lắp đặt co 90 PVC D27 | Bản vẽ thiết kế thi công | 18 | cái |
| 103 | Lắp đặt Tê 90 PVC D27 | Bản vẽ thiết kế thi công | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt co 90 PVC D21 REN TRONG | Bản vẽ thiết kế thi công | 18 | cái |
| 105 | Lắp đặt van 2 chiều đồng D27 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống PVC D114*3.8 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,25 | 100 m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống PVC D90*3.8 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,15 | 100 m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống PVC D34*2.0 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,43 | 100 m |
| 109 | Lắp đặt co 45 PVC D114 | Bản vẽ thiết kế thi công | 18 | cái |
| 110 | Lắp đặt Y 45 PVC D114 | Bản vẽ thiết kế thi công | 9 | cái |
| 111 | Lắp đặt mang sông nối PVC D114 | Bản vẽ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt co 90 PVC D90 | Bản vẽ thiết kế thi công | 16 | cái |
| 113 | Lắp đặt co 45 PVC D90 | Bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn chuyển PVC D90/34 | Bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt Tê PVC D90/34/90 | Bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt mang sông nối PVC D90 | Bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt co 90 PVC D34 | Bản vẽ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn giảm PVC D114/34 | Bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt Lavabo + vòi + bộ xả | Bản vẽ thiết kế thi công | 7 | bộ |
| 120 | Lắp đặt chậu tiểu nam đủ bộ (dùng van nhấn) | Bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 121 | Lắp đặt chậu xí bệt và vòi xịt | Bản vẽ thiết kế thi công | 11 | bộ |
| 122 | Lắp đặt phễu thu sàn | Bản vẽ thiết kế thi công | 9 | cái |
| 123 | Lắp đặt móc treo giấy vệ sinh | Bản vẽ thiết kế thi công | 11 | cái |
| 124 | Lắp đặt kệ để xà bông | Bản vẽ thiết kế thi công | 7 | cái |
| 125 | Lắp đặt gương soi | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 126 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp II | Bản vẽ thiết kế thi công | 14,753 | m3 |
| 127 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,861 | m3 |
| 128 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,517 | m3 |
| 129 | Làm tầng lọc đá dăm 5x7 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,004 | 100 m3 |
| 130 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,04 | tấn |
| 131 | Xây tường bằng đá chẻ (15x20x25)cm, chiều dày <=30cm, chiều cao <=2m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 4,795 | m3 |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống PVC D114*3.8 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,02 | 100 m |
| 133 | Lắp đặt co 90 PVC D114 | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 50mm | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,054 | 100 m |
| 135 | Trát tường trong, chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Bản vẽ thiết kế thi công | 21,48 | m2 |
| 136 | Quét nước xi măng 2 nước | Bản vẽ thiết kế thi công | 21,48 | m2 |
| 137 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,638 | m3 |
| 138 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,015 | 100 m2 |
| 139 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,03 | tấn |
| 140 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 141 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ thiết kế thi công | 0,008 | 100 m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi