Gói thầu: Gói thầu số 1: Chi phí xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200924148-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu công ty TNHH Hoàng Đăng Lâm Đồng
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Chi phí xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200831759
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-11 16:17:00 đến ngày 2020-09-18 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,126,241,704 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, CẢI TẠO HÀNG RÀO (TRƯỜNG CHÍNH)
1 Phá dỡ hàng rào lưới B40 Bản vẽ thiết kế thi công 243,669 m2
2 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Bản vẽ thiết kế thi công 3,094 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường <= 11cm (1149/QĐ-BXD) Bản vẽ thiết kế thi công 23,663 m3
4 Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II Bản vẽ thiết kế thi công 27,164 m3
5 Đắp cát nền móng công trình Bản vẽ thiết kế thi công 2,952 m3
6 Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 43,226 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 4,133 m3
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Bản vẽ thiết kế thi công 0,39 100 m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m Bản vẽ thiết kế thi công 0,273 tấn
10 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Bản vẽ thiết kế thi công 0,107 100 m3
11 Sản xuất cột bằng thép hình V50x50x4 Bản vẽ thiết kế thi công 0,432 tấn
12 Lắp dựng cột bằng thép hình V50x50x4 Bản vẽ thiết kế thi công 0,432 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Bản vẽ thiết kế thi công 0,297 100 m2
14 Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 0,743 m3
15 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung (3,5x7,5x17,5) cm chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 5,423 m3
16 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 79,56 m2
17 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 103,966 m2
18 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 285,6 m
19 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Bản vẽ thiết kế thi công 79,56 m2
20 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Bản vẽ thiết kế thi công 389,566 m2
21 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Bản vẽ thiết kế thi công 469,126 m2
22 Sản xuất cấu kiện sắt thép, hàng rào lưới thép (khung thép hình, lưới B40) Bản vẽ thiết kế thi công 239,284 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ thiết kế thi công 143,57 m2
B HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, CẢI TẠO SÂN, CỔNG TRƯỜNG (ĐIỂM TRƯỜNG HÀ LÂM)
1 Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II Bản vẽ thiết kế thi công 32,054 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Bản vẽ thiết kế thi công 4,007 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 27,246 m3
4 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5)cm chiều dày 11,5cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 15,359 m3
5 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 32mm Bản vẽ thiết kế thi công 0,132 100 m
6 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 (1264/QĐ-BXD) Bản vẽ thiết kế thi công 253,764 m2
7 Đắp đất nền móng bồn cây Bản vẽ thiết kế thi công 42,04 m3
8 Trải bạt trước khi đổ bê tông Bản vẽ thiết kế thi công 1.648,08 m2
9 Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 115,366 m3
10 Cắt rong nền sân kích thước 2mx2m Bản vẽ thiết kế thi công 1.648,08 m2
11 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Bản vẽ thiết kế thi công 121,068 m2
12 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Bản vẽ thiết kế thi công 253,764 m2
13 Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II. (Tính 70% đào máy) Bản vẽ thiết kế thi công 0,329 100 m3
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp II bằng thủ công. (Tính 30% đào thủ công) Bản vẽ thiết kế thi công 14,101 m3
15 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 0,771 m3
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật Bản vẽ thiết kế thi công 0,048 100 m2
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm Bản vẽ thiết kế thi công 0,106 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m Bản vẽ thiết kế thi công 0,035 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m Bản vẽ thiết kế thi công 0,304 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Bản vẽ thiết kế thi công 0,393 100 m2
21 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 4,284 m3
22 Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 3,02 m3
23 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Bản vẽ thiết kế thi công 0,515 100 m2
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m Bản vẽ thiết kế thi công 0,122 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m Bản vẽ thiết kế thi công 0,617 tấn
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 3,83 m3
27 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Bản vẽ thiết kế thi công 0,368 100 m3
28 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Bản vẽ thiết kế thi công 0,369 100 m3 đất nguyên thổ
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m Bản vẽ thiết kế thi công 0,047 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m Bản vẽ thiết kế thi công 0,254 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Bản vẽ thiết kế thi công 0,388 100 m2
32 Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 2,502 m3
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10 mm, chiều cao <=16m Bản vẽ thiết kế thi công 0,242 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Bản vẽ thiết kế thi công 0,365 100 m2
35 Bê tông sàn mái vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 2,236 m3
36 Đắp cát nền móng công trình Bản vẽ thiết kế thi công 0,133 m3
37 Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 2,915 m3
38 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5)cm chiều dày 7,5cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 3,162 m3
39 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5)cm chiều dày 11,5cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 8,361 m3
40 Trát tường, trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 91,585 m2
41 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 30,943 m2
42 Trát trần vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 22,05 m2
43 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 22,05 m2
44 Quét CT 11A chống thấm mái, sê nô, ô văng … Bản vẽ thiết kế thi công 22,05 m2
45 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mm Bản vẽ thiết kế thi công 0,162 100 m
46 Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính 90mm Bản vẽ thiết kế thi công 12 cái
47 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng Inox Bản vẽ thiết kế thi công 63,22 m2
48 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Bản vẽ thiết kế thi công 81,358 m2
49 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Bản vẽ thiết kế thi công 81,358 m2
50 SXLD ngọn đuốc Bản vẽ thiết kế thi công 1 bộ
51 Vẽ chữ khẩu hiệu Bản vẽ thiết kế thi công 1 bộ
52 Khắc bảng tên trường trên đá granit Bản vẽ thiết kế thi công 1 bộ
53 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt mạ kẽm Bản vẽ thiết kế thi công 0,574 tấn
54 Lắp dựng cổng sắt Bản vẽ thiết kế thi công 17,53 m2
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ thiết kế thi công 36,962 m2
56 SXLD chông gang đúc Bản vẽ thiết kế thi công 60 cái
57 SXLD chi tiết trang trí bằng gang đúc chữ S Bản vẽ thiết kế thi công 18 cái
58 SXLD chi tiết trang trí bằng gang đúc 400x600 Bản vẽ thiết kế thi công 5 cái
59 SXLD bánh xe cổng Bản vẽ thiết kế thi công 16 cái
60 SXLD bảng lề cửa Bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
61 SXLD chốt cửa Bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
62 SXLD khóa cửa Bản vẽ thiết kế thi công 2 bộ
63 Lắp đặt đèn trang trí cổng led Bản vẽ thiết kế thi công 6 bộ
64 Lắp đặt đèn trang trí đèn lon led Bản vẽ thiết kế thi công 7 bộ
65 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt Bản vẽ thiết kế thi công 6 cái
66 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi Bản vẽ thiết kế thi công 3 cái
67 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Bản vẽ thiết kế thi công 1 cái
68 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Bản vẽ thiết kế thi công 6 cái
69 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4.0mm2 Bản vẽ thiết kế thi công 40 m
70 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 Bản vẽ thiết kế thi công 60 m
71 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 Bản vẽ thiết kế thi công 110 m
72 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Bản vẽ thiết kế thi công 60 m
73 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Bản vẽ thiết kế thi công 20 m
74 Lắp đặt hộp đấu nối Bản vẽ thiết kế thi công 8 hộp
75 Cạo bỏ lớp vôi cũ tường, cột, trụ hàng rào Bản vẽ thiết kế thi công 62,89 m2
76 Bả bằng matít vào tường trụ cột ngoài nhà Bản vẽ thiết kế thi công 62,89 m2
77 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Bản vẽ thiết kế thi công 62,89 m2
78 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại (1149/QĐ-BXD) Bản vẽ thiết kế thi công 98,549 m2
79 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ thiết kế thi công 98,549 m2
C HẠNG MỤC: NÂNG CẤP SỬA CHỮA HÀNG RÀO, NHÀ VỆ SINH (ĐIỂM TRƯỜNG CHIẾN THẮNG)
1 Tháo dỡ bảng tên cổng Bản vẽ thiết kế thi công 5,4 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường <= 33cm (1149/QĐ-BXD) Bản vẽ thiết kế thi công 0,47 m3
3 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung (3,5 x 7,5x 17,5) cm chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 0,47 m3
4 Cạo bỏ lớp vôi cũ tường, cột, trụ cổng Bản vẽ thiết kế thi công 37,64 m2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 (1149/QĐ-BXD) Bản vẽ thiết kế thi công 26,765 m2
6 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 98 m
7 Bả bằng matít vào tường trụ cột ngoài nhà Bản vẽ thiết kế thi công 41,485 m2
8 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Bản vẽ thiết kế thi công 41,485 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại (1149/QĐ-BXD) Bản vẽ thiết kế thi công 23,24 m2
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ thiết kế thi công 23,24 m2
11 Gia cố, sửa chữa lại bảng tên trường, lắp trụ sắt D90 và công lắp đặt lên lại Bản vẽ thiết kế thi công 1 bộ
12 Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II Bản vẽ thiết kế thi công 87,851 m3
13 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 Bản vẽ thiết kế thi công 14,53 m3
14 Xây tường thẳng đá hộc chiều dày >60 cm chiều cao >2m vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 196,597 m3
15 SXLD rọ đá thoát nước kè Bản vẽ thiết kế thi công 131 cái
16 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mm Bản vẽ thiết kế thi công 1,31 100 m
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Bản vẽ thiết kế thi công 0,389 100 m2
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m Bản vẽ thiết kế thi công 0,39 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 8,789 m3
20 Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 2,052 m3
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Bản vẽ thiết kế thi công 0,684 100 m2
22 Sản xuất cột bằng thép hình V50x50x4 Bản vẽ thiết kế thi công 0,447 tấn
23 Lắp dựng cột bằng thép hình V50x50x4 Bản vẽ thiết kế thi công 0,447 tấn
24 Sản xuất cấu kiện sắt thép, hàng rào lưới thép (khung thép hình, lưới B40) Bản vẽ thiết kế thi công 243,865 m2
25 Lắp hàng rào khung lưới B40 Bản vẽ thiết kế thi công 243,865 m2
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ thiết kế thi công 146,319 m2
27 Mua đất về đắp công trình Bản vẽ thiết kế thi công 295 m3
28 Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II. (Tính 70% đào máy) Bản vẽ thiết kế thi công 0,125 100 m3
29 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp II bằng thủ công. (Tính 30% đào thủ công) Bản vẽ thiết kế thi công 5,357 m3
30 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 0,576 m3
31 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật Bản vẽ thiết kế thi công 0,048 100 m2
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm Bản vẽ thiết kế thi công 0,062 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m Bản vẽ thiết kế thi công 0,02 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m Bản vẽ thiết kế thi công 0,134 tấn
35 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Bản vẽ thiết kế thi công 0,096 100 m2
36 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 1,792 m3
37 Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 0,6 m3
38 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Bản vẽ thiết kế thi công 0,233 100 m2
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m Bản vẽ thiết kế thi công 0,053 tấn
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m Bản vẽ thiết kế thi công 0,265 tấn
41 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 2,304 m3
42 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Bản vẽ thiết kế thi công 0,212 100 m3
43 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Bản vẽ thiết kế thi công 0,209 100 m3 đất nguyên thổ
44 Bê tông nền vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 Bản vẽ thiết kế thi công 1,778 m3
45 Bê tông nền vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 1,49 m3
46 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m Bản vẽ thiết kế thi công 0,021 tấn
47 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m Bản vẽ thiết kế thi công 0,14 tấn
48 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Bản vẽ thiết kế thi công 0,176 100 m2
49 Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 0,88 m3
50 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m Bản vẽ thiết kế thi công 0,047 tấn
51 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m Bản vẽ thiết kế thi công 0,214 tấn
52 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Bản vẽ thiết kế thi công 0,178 100 m2
53 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 1,78 m3
54 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m Bản vẽ thiết kế thi công 0,003 tấn
55 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10 mm, chiều cao <=4m Bản vẽ thiết kế thi công 0,017 tấn
56 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Bản vẽ thiết kế thi công 0,028 100 m2
57 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 0,138 m3
58 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5)cm chiều dày 7,5cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 6,733 m3
59 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5)cm chiều dày 11,5cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 1,385 m3
60 Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ, đà trần, con son thép mạ kẽm Bản vẽ thiết kế thi công 0,428 tấn
61 Lắp dựng xà gồ, đà trần, con son thép mạ kẽm Bản vẽ thiết kế thi công 0,428 tấn
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ thiết kế thi công 47,694 m2
63 Lợp mái tôn sống vuông mạ màu dày 0,4mm Bản vẽ thiết kế thi công 0,873 100 m2
64 Đóng tần tôn lạnh Bản vẽ thiết kế thi công 0,392 100 m2
65 Lắp đặt chỉ nhựa (cả công lắp đặt) Bản vẽ thiết kế thi công 62,6 m
66 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông mạ kẽm (cả hoa săt) Bản vẽ thiết kế thi công 0,244 tấn
67 Lắp dựng cửa khung sắt mạ kẽm (cả hoa săt) Bản vẽ thiết kế thi công 11,34 m2
68 SXLD cửa nhôm kính mờ (cả chốt, lề cửa) Bản vẽ thiết kế thi công 4,8 m2
69 SXLD khóa cửa Bản vẽ thiết kế thi công 7 bộ
70 SXLD chốt, lề cửa Bản vẽ thiết kế thi công 43 cái
71 Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm gắn bằng matit vào cửa Bản vẽ thiết kế thi công 6,486 m2
72 SXLD cửa đi, vách ngăn compat (trọn bộ) Bản vẽ thiết kế thi công 48,8 m2
73 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 16,24 m2
74 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 12,46 m2
75 Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 74,934 m2
76 Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 121,4 m2
77 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 Bản vẽ thiết kế thi công 79,02 m2
78 Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 30x30cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 40,5 m2
79 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà Bản vẽ thiết kế thi công 42,38 m2
80 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Bản vẽ thiết kế thi công 74,934 m2
81 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhà Bản vẽ thiết kế thi công 28,7 m2
82 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Bản vẽ thiết kế thi công 74,934 m2
83 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Bản vẽ thiết kế thi công 81,86 m2
84 Đèn Led 1,2m - 18W có chóa bán nguyệt Bản vẽ thiết kế thi công 6 bộ
85 Đèn Led 0,6m - 18W có chóa bán nguyệt Bản vẽ thiết kế thi công 3 bộ
86 Aptomat 1 pha 10A (CB 1P-10A), âm tường Bản vẽ thiết kế thi công 1 cái
87 Công tắc điện 1 chiều 16A (02 hạt) + mặt nạ Bản vẽ thiết kế thi công 5 cái
88 Đế nhựa công tắc - ổ cắm, ..., âm tường (40x65x111,5) Bản vẽ thiết kế thi công 5 hộp
89 Đế nhựa CB, âm tường Bản vẽ thiết kế thi công 1 hộp
90 Hộp nối nhựa D100, âm tường Bản vẽ thiết kế thi công 1 hộp
91 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 Bản vẽ thiết kế thi công 38 m
92 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 Bản vẽ thiết kế thi công 25 m
93 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4.0mm2 Bản vẽ thiết kế thi công 32 m
94 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Bản vẽ thiết kế thi công 20 m
95 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Bản vẽ thiết kế thi công 18 m
96 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống PVC D27*1.8 Bản vẽ thiết kế thi công 0,28 100 m
97 Lắp đặt co giảm 90 PVC D27/21 Bản vẽ thiết kế thi công 18 cái
98 Lắp đặt tê giảm 90 PVC D27/21 Bản vẽ thiết kế thi công 12 cái
99 Lắp đặt HAMELON PVC D27 Bản vẽ thiết kế thi công 12 cái
100 Lắp đặt RACCO PVC D27 Bản vẽ thiết kế thi công 6 cái
101 Lắp đặt mang sông nối PVC D27 Bản vẽ thiết kế thi công 15 cái
102 Lắp đặt co 90 PVC D27 Bản vẽ thiết kế thi công 18 cái
103 Lắp đặt Tê 90 PVC D27 Bản vẽ thiết kế thi công 12 cái
104 Lắp đặt co 90 PVC D21 REN TRONG Bản vẽ thiết kế thi công 18 cái
105 Lắp đặt van 2 chiều đồng D27 Bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
106 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống PVC D114*3.8 Bản vẽ thiết kế thi công 0,25 100 m
107 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống PVC D90*3.8 Bản vẽ thiết kế thi công 0,15 100 m
108 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống PVC D34*2.0 Bản vẽ thiết kế thi công 0,43 100 m
109 Lắp đặt co 45 PVC D114 Bản vẽ thiết kế thi công 18 cái
110 Lắp đặt Y 45 PVC D114 Bản vẽ thiết kế thi công 9 cái
111 Lắp đặt mang sông nối PVC D114 Bản vẽ thiết kế thi công 6 cái
112 Lắp đặt co 90 PVC D90 Bản vẽ thiết kế thi công 16 cái
113 Lắp đặt co 45 PVC D90 Bản vẽ thiết kế thi công 8 cái
114 Lắp đặt côn chuyển PVC D90/34 Bản vẽ thiết kế thi công 8 cái
115 Lắp đặt Tê PVC D90/34/90 Bản vẽ thiết kế thi công 8 cái
116 Lắp đặt mang sông nối PVC D90 Bản vẽ thiết kế thi công 8 cái
117 Lắp đặt co 90 PVC D34 Bản vẽ thiết kế thi công 8 cái
118 Lắp đặt côn giảm PVC D114/34 Bản vẽ thiết kế thi công 2 cái
119 Lắp đặt Lavabo + vòi + bộ xả Bản vẽ thiết kế thi công 7 bộ
120 Lắp đặt chậu tiểu nam đủ bộ (dùng van nhấn) Bản vẽ thiết kế thi công 1 bộ
121 Lắp đặt chậu xí bệt và vòi xịt Bản vẽ thiết kế thi công 11 bộ
122 Lắp đặt phễu thu sàn Bản vẽ thiết kế thi công 9 cái
123 Lắp đặt móc treo giấy vệ sinh Bản vẽ thiết kế thi công 11 cái
124 Lắp đặt kệ để xà bông Bản vẽ thiết kế thi công 7 cái
125 Lắp đặt gương soi Bản vẽ thiết kế thi công 4 cái
126 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp II Bản vẽ thiết kế thi công 14,753 m3
127 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 Bản vẽ thiết kế thi công 0,861 m3
128 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 0,517 m3
129 Làm tầng lọc đá dăm 5x7 Bản vẽ thiết kế thi công 0,004 100 m3
130 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm Bản vẽ thiết kế thi công 0,04 tấn
131 Xây tường bằng đá chẻ (15x20x25)cm, chiều dày <=30cm, chiều cao <=2m vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 4,795 m3
132 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống PVC D114*3.8 Bản vẽ thiết kế thi công 0,02 100 m
133 Lắp đặt co 90 PVC D114 Bản vẽ thiết kế thi công 4 cái
134 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 50mm Bản vẽ thiết kế thi công 0,054 100 m
135 Trát tường trong, chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Bản vẽ thiết kế thi công 21,48 m2
136 Quét nước xi măng 2 nước Bản vẽ thiết kế thi công 21,48 m2
137 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Bản vẽ thiết kế thi công 0,638 m3
138 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan Bản vẽ thiết kế thi công 0,015 100 m2
139 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan Bản vẽ thiết kế thi công 0,03 tấn
140 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Bản vẽ thiết kế thi công 4 cái
141 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Bản vẽ thiết kế thi công 0,008 100 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->