Gói thầu: Thi công xây dựng thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200927710-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2020 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200365060 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-11 14:12:00 đến ngày 2020-10-01 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 33,594,474,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | KHỐI HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 128,4375 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 10,4869 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 5,6944 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 18,3847 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3699 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6,9217 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | 100m |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2567 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 19,6384 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 52,3885 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2587 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4,353 | tấn |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5364 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 9,9075 | 100m3 |
| 16 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 42,4819 | m3 |
| 17 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 27,0024 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 8,5071 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1346 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 8,2537 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,455 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2853 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9104 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 157,2262 | m3 |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 13,4772 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,1945 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 7,1064 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3165 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,6555 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 7,2572 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7397 | tấn |
| 32 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 143,3193 | m3 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 115,9983 | m3 |
| 34 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 11,6717 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 17,2088 | tấn |
| 36 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3,6567 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3733 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5695 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3381 | tấn |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4,62 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5648 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1166 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5864 | tấn |
| 44 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2442 | tấn |
| 45 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2442 | tấn |
| 46 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,6485 | tấn |
| 47 | Lắp dựng dầm tường, cột, cầu trục đơn | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,6485 | tấn |
| 48 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3,0187 | tấn |
| 49 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3,0187 | tấn |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 5,0978 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 5,0978 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 765,8455 | 1m2 |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6,9526 | 100m2 |
| 54 | Gia công canopy | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2286 | tấn |
| 55 | Lắp dựng canopy | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2286 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 12,5047 | 1m2 |
| 57 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3238 | tấn |
| 58 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3238 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 7,5252 | 1m2 |
| 60 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 5,1375 | m3 |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,427 | 100m2 |
| 62 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2278 | tấn |
| 63 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7354 | tấn |
| 64 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0148 | tấn |
| 65 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2769 | tấn |
| 66 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,84 | 100m |
| 67 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3,18 | 100m3 |
| 68 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7777 | 100m3 |
| 69 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 5,984 | m3 |
| 70 | Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 19,2 | m3 |
| 71 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2364 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0514 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,64 | tấn |
| 74 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4,5963 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3555 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1798 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6777 | tấn |
| 78 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 22,176 | m3 |
| 79 | Ván khuôn tường, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2176 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1222 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3,9223 | tấn |
| 82 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 8,1828 | m3 |
| 83 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5218 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0033 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0628 | tấn |
| 86 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0189 | tấn |
| 87 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0189 | tấn |
| 88 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | m2 |
| 89 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 107,8 | m2 |
| 90 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 263,6 | m2 |
| 91 | Thang thăm bể nước, thang Inox | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 92 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9785 | 100m3 |
| 93 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,298 | 100m3 |
| 94 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3,44 | m3 |
| 95 | Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 5,904 | m3 |
| 96 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1416 | 100m2 |
| 97 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 19,8946 | m3 |
| 98 | Ván khuôn tường, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,0973 | 100m2 |
| 99 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3,21 | m3 |
| 100 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,214 | 100m2 |
| 101 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 134,014 | m2 |
| 102 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2092 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0509 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6414 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2053 | tấn |
| 106 | Nắp thăm gang ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 107 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5184 | m3 |
| 108 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4508 | m3 |
| 109 | Xây tường bằng gạch AAC 10x20x60cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m bằng vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,496 | m3 |
| 110 | Xây tường bằng gạch AAC 10x20x60cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m bằng vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4,77 | m3 |
| 111 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 18,7092 | m3 |
| 112 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 49,035 | m3 |
| 113 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 38,2082 | m3 |
| 114 | Xây tường bằng gạch AAC 20x20x60cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m bằng vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 12,352 | m3 |
| 115 | Xây tường bằng gạch AAC 20x20x60cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m bằng vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 12,39 | m3 |
| 116 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4,8859 | m3 |
| 117 | Xây tường bằng gạch AAC 20x20x60cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m bằng vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 33,5238 | m3 |
| 118 | Xây tường bằng gạch AAC 20x20x60cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m bằng vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 26,68 | m3 |
| 119 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 28,9192 | m3 |
| 120 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4,452 | m3 |
| 121 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6,6439 | m3 |
| 122 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5478 | m3 |
| 123 | Lát đá bậc tam cấp, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 357,5897 | m2 |
| 124 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 95,184 | m2 |
| 125 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 858,6617 | m2 |
| 126 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1.283,4207 | m2 |
| 127 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 355,15 | m2 |
| 128 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 667,9492 | m2 |
| 129 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 369,309 | m2 |
| 130 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 94,125 | m2 |
| 131 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 60x60cm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1.212,27 | m2 |
| 132 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 30x30cm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 50,7 | m2 |
| 133 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 324,56 | m2 |
| 134 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 29,95 | m2 |
| 135 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 49,6789 | m2 |
| 136 | Chỉ đồng 5cm trang trí | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 35,31 | m |
| 137 | Ốp đá Granite tự nhiên vào tường, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 41,045 | m2 |
| 138 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1.696,8484 | m2 |
| 139 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1.643,5482 | m2 |
| 140 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2.481,735 | m2 |
| 141 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 858,6617 | m2 |
| 142 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 773,256 | m2 |
| 143 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 823,256 | m2 |
| 144 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 497,02 | m2 |
| 145 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (trần tiêu âm) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 662,77 | m2 |
| 146 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (Trần chống ẩm) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 50,7 | m2 |
| 147 | Vách kính khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 118,068 | m2 |
| 148 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 118,068 | m2 |
| 149 | Cung cấp cửa đi gỗ căm se | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 60,04 | m2 |
| 150 | Lắp dựng cửa gỗ vào khuôn | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 60,04 | 1m2 |
| 151 | Cung cấp cửa sổ gỗ căm se | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 49,68 | m2 |
| 152 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 49,68 | 1m2 |
| 153 | Cửa đi 1 cánh và vách kính,khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 97,44 | m2 |
| 154 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 97,44 | m2 |
| 155 | Cung cấp, lắp đặt lam nhôm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 150,9182 | m2 |
| 156 | Sản xuất lan can sắt hộp, tay vịn gỗ | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 17,1699 | m2 |
| 157 | Lắp dựng lan can sắt hộp, tay vị gỗ | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 17,1699 | m2 |
| 158 | Cung cấp lan can tay vịn Inox 304, D60 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 46 | md |
| 159 | Cung cấp lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 15,04 | m2 |
| 160 | ốp cột alumium | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 51,2448 | m2 |
| 161 | Mái alumium sảnh trước | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 74,24 | m2 |
| 162 | Bảng tên | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 163 | Bảng đèn led hội trường | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 10,65 | m2 |
| 164 | Khung gỗ trang trí cánh gà sân khấu | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 27,6 | m2 |
| 165 | Thi công vách ngăn phòng vệ sinh bằng tấm Compact, phụ kiện Inox 304 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 50,1915 | m2 |
| 166 | Gia công khung dàn đỡ mặt đá lavabo | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,054 | tấn |
| 167 | Lát đá mặt bệ các loại, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4,34 | m2 |
| C | KHỐI THƯ VIỆN, KHỐI NGHỈ | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 66,975 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 5,3756 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,1248 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 9,1216 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2318 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6375 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 10,998 | 100m |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,376 | 100m |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7845 | 100m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 7,6028 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 31,2813 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,485 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,7866 | tấn |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3957 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 5,2793 | 100m3 |
| 16 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 22,026 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3,8348 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5597 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3,5592 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 77,8965 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6,5477 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,0116 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 7,8913 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0449 | tấn |
| 25 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 61,6312 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 104,55 | m3 |
| 27 | Ván khuôn sàn, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 9,1929 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,457 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 8,7008 | tấn |
| 30 | Bê tông cầu thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4521 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cầu thang, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1494 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1677 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2478 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 5,0987 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8662 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2645 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1789 | tấn |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 97,4237 | m3 |
| 39 | Xây tường bằng gạch AAC 20x20x60cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m bằng vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 24,064 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4,7264 | m3 |
| 41 | Xây tường bằng gạch AAC 10x20x60cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m bằng vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 5,812 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,296 | m3 |
| 43 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 11,16 | m3 |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4,233 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3,1635 | m3 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,495 | m3 |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 35,1142 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 54,706 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 541,2428 | m2 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 478,3028 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 166,9592 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 160,58 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 326,7275 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 274,56 | m2 |
| 55 | Ốp đá granite tự nhiên vào tường | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 52,6275 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch 60x60cm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 793,91 | m2 |
| 57 | Lát nên đá granite, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 20,08 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch 30x30cm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 63,55 | m2 |
| 59 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 189,5 | m2 |
| 60 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 380,88 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 563,4973 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 761,8675 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 784,122 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 541,2428 | m2 |
| 65 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 694,64 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 694,64 | m2 |
| 67 | Thi công trần phẳng bằng tấm trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 522,95 | m2 |
| 68 | Thi công trần phẳng bằng tấm trần thạch cao chống ẩm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 63,55 | m2 |
| 69 | Thi công vách ngăn phòng vệ sinh bằng tấm Compact, phụ kiện Inox 304 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 63,5543 | m2 |
| 70 | Lát đá mặt bệ các loại, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6,48 | m2 |
| 71 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0728 | tấn |
| 72 | Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 1000, kính 8mm cường lực | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 50,62 | m2 |
| 73 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 50,62 | m2 |
| 74 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 59,52 | m2 |
| 75 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 11,44 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 70,96 | m2 |
| 77 | Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 94,84 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 94,84 | m2 |
| 79 | Lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 11,054 | m2 |
| 80 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 5,054 | m2 |
| 81 | Cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 15,275 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 15,275 | m2 |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN, ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ điện bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện, form 3B | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt Busbar 400A | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt MCCB-3P-300AT/400AF-50kA | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Rơ le chạm đất | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Rơ le thấp áp và quá áp | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt PCT 300/ 5A | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt MCT 300/ 5A, Class1 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo đa chức năng | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Đồng hồ Ampere 0-300A | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Công tắc chọn dòng | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Đồng hồ điện áp 0-500V | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Công tắc chọn áp | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Đèn báo, 220VAC-đỏ, xanh, vàng (led) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 15 | Chống sét van 3P+N 100kA | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCCB 2P 16AT/100AF-18kA | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCCB 2P 20AT/100AF-18kA | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCCB 3P 32AT/100AF-18kA | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCCB 3P 50AT/100AF-18kA | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCCB 3P 63AT/100AF-18kA | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCCB 3P 80AT/100AF-18kA | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCCB 3P 200AT/250AF-25kA | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCCB 3P 160AT/160AF-18kA | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCCB 3P 32AT/100AF-18kA | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt Công tắc tơ-3P-32A | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 26 | Tụ bù 3P-20kVAR-440V- 50HZ | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 27 | APFC 4 steps | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 28 | Vỏ tủ điện bằng tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, form 1 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 29 | Lắp đặt MCCB 3P 200AT/250AF-25kA | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCB 1P 16A - 6kA | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCB 1P 10A - 6kA | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCB 3P 40A - 10kA | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt RCBO 2P 16A - 6kA 30mA | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 34 | Lắp đặt MCB 3P 25A - 6kA | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt MCB 3P 160A - 15kA | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Bộ timer điều khiển chiếu sáng 16A | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 37 | Lắp đặt Vỏ tủ điện bằng tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, form 1 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 38 | Lắp đặt MCB 3P 40A - 10kA | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt MCB 1P 16A - 6kA | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 40 | Lắp đặt MCB 1P 10A - 6kA | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt MCB 3P 16A - 6kA | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt RCBO 2P 16A - 6kA 30mA | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 43 | Bộ khởi động trực tiếp 16A | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt Vỏ tủ điện bằng tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, form 1 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 45 | Lắp đặt MCCB 3P 160AT/160AF - 15kA | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt MCB 3P 80A - 6kA | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt MCB 1P 16A - 6kA | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 48 | Lắp đặt MCB 1P 10A - 6kA | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt MCB 3P 16A - 6kA | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 50 | Bộ khởi động trực tiếp 16A | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt Vỏ tủ điện bằng tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, form 1 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 52 | Lắp đặt MCB 3P 63A - 10kA | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt MCB 1P 16A - 6kA | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 54 | Lắp đặt MCB 1P 10A - 6kA | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt MCB 2P 40A - 10kA | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt RCBO 2P 16A - 6kA 30mA | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 57 | Lắp đặt Vỏ tủ điện bằng tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, form 1 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 58 | Lắp đặt MCB 2P 40A - 10kA | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt MCB 1P 16A - 6kA | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt RCBO 2P 16A - 6kA 30mA | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 61 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 18 đường | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 62 | Lắp đặt MCB 2P 40A - 10kA | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt MCB 1P 16A - 6kA | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 64 | RCBO 2P 16A - 6kA 30mA | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 65 | Lắp đặt Vỏ tủ điện bằng tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, form 1 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 66 | Lắp đặt MCB 2P 50A - 10kA | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt MCB 1P 16A - 6kA | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 68 | Lắp đặt MCB 1P 20A - 6kA | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt MCB 1P 10A - 6kA | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 70 | RCBO 2P 16A - 6kA 30mA | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 71 | Bộ timer điều khiển chiếu sáng 16A | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 72 | Lắp đặt Vỏ tủ điện bằng tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, form 2B | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 73 | Lắp đặt MCCB 2P 80AT/100AF - 15kA | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt MCB 3P 16A - 10kA | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt MCB 3P 63A - 10kA | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt MCB 1P 16A - 6kA | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt MCB 1P 10A - 10kA | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt RCBO 2P 16A - 6kA 30mA | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 79 | Bộ khởi động trực tiếp 3P-16A | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 80 | Bộ khởi động trực tiếp 3P-63A | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt Vỏ tủ điện bằng tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, form 1 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 82 | Lắp đặt MCB 3P 32A - 10kA | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt Vỏ tủ điện bằng tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện, form 1 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 84 | Lắp đặt MCB 3P 32A - 10kA | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 85 | Thang cáp W400xD100 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 86 | Trunking W150xD100 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 135 | m |
| 87 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x1C - 240 mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,64 | 100m |
| 88 | Rải cáp ngầm Cu/PVC 120mm2 (E ) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC/DATA/PVC 4x1C - 95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 480 | m |
| 90 | Lắp đặt dây Cu/PVC 50mm2 (E ) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 4C - 10mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 75 | m |
| 92 | Lắp đặt dây Cu/PVC 10mm2 (E ) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 75 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 4x1C - 70mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 68 | m |
| 94 | Lắp đặt dây Cu/PVC 35mm2 (E ) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC/DSTA/PVC 4C - 16mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 96 | Lắp đặt dây Cu/PVC 16mm2 (E ) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2C - 10mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 98 | Lắp đặt dây Cu/PVC 10mm2 (E ) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC/DSTA/PVC 2C - 16mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 100 | Lắp đặt dây Cu/PVC 16mm2 (E ) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/FR-PVC/DSTA/FR-PVC 4C - 25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 102 | Lắp đặt dây Cu/PVC 16mm2 (E ) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC/DSTA/PVC 4C - 10mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 460 | m |
| 104 | Lắp đặt dây Cu/PVC 10mm2 (E ) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 115 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2C - 10mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 106 | Lắp đặt dây Cu/PVC 10mm2 (E ) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/FR-PVC/DSTA/FR-PVC 2C - 4mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 65 | m |
| 108 | Lắp đặt dây Cu/PVC 4mm2 (E ) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 65 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2C - 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 110 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2.5mm2 (E ) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 4C - 6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 112 | Lắp đặt dây Cu/PVC 6.0mm2 (E ) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 7,5 | m |
| 113 | Lắp đặt Đèn Led Tube 4x20W âm trần 1.2m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | bộ |
| 114 | Lắp đặt Đèn Led Tube 2x20W âm trần 1.2m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 41 | bộ |
| 115 | Lắp đặt Đèn Led Tube 2x20W gắn nổi 1.2m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 116 | Lắp đặt Đèn Led 18W áp trần | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | bộ |
| 117 | Lắp đặt Đèn Led 11W âm trần | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 118 | Lắp đặt Đèn Led 2x9W trang trí cầu thang | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 119 | Lắp đặt Đèn Led pha 30W | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | bộ |
| 120 | Lắp Đèn Led pha 100W, 4000K, IP65 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | bộ |
| 121 | Lắp dựng Trụ đèn pha 9m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | 1 cột |
| 122 | Lắp Đèn cột 55 W, 4000K, IP65, Cao 3M | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 123 | Lắp dựng cột đèn trang trí cao 3m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | 1 cột |
| 124 | Lắp đặt Đèn bóng Led 1x10W, có nguồn dự trữ 2h âm trần | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 31 | bộ |
| 125 | Lắp đặt Đèn chỉ hướng (1 hướng) bóng Led 5W, lưu điện 2h | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 5 đèn |
| 126 | Lắp đặt Đèn chỉ hướng (treo cửa) bóng Led 5W, lưu điện 2h | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 5 đèn |
| 127 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng khẩn 2x5W (mắt ếch), lưu điện 2h | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6,6 | 5 đèn |
| 128 | Lắp đặt Công tắc 1 chiều mặt đơn 16A | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 129 | Lắp đặt Công tắc 1 chiều mặt đôi 16A | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 130 | Lắp đặt Công tắc 2 chiều mặt đơn 16A | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 131 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1C-2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 7.184 | m |
| 132 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1C-2.5mm2 dây đất | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3.582 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1.791 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1.791 | m |
| 135 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC/PVC 2C-4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 597 | m |
| 136 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1C-4.0mm2 (E ) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 597 | m |
| 137 | Lắp đặt Ống HDPE xoắn DN 32 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 597 | m |
| 138 | Lắp đặt Ổ cắm đơn có cực tiếp đất 220V/16A | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 139 | Lắp đặt Ổ cắm đôi có cực tiếp đất 220V/16A | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 99 | cái |
| 140 | Lắp đặt Ổ cắm đôi có cực tiếp đất 220V/16A, chống nước | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 141 | Lắp đặt Box chờ mấy sấy tay | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | hộp |
| 142 | Lắp đặt Box chờ bồn tiểu | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 31 | hộp |
| 143 | Lắp đặt MCB 2P 16A - 6kA | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt MCB 2P 20A - 6kA | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1C-2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4.514 | m |
| 146 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1C-2.5mm2 (E ) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2.257 | m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1.128,5 | m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1.128,5 | m |
| 149 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1C-4.0mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 150 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1C-4.0mm2 (E ) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 151 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 4C-16mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 152 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 4C-25.0mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 153 | Lắp đặt kim thu sét SATELIT, bán kính bảo vệ 92m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt cáp thoát sét Cu/PVC M50 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 55 | m |
| 155 | Cáp đồng trần M50 tiếp đất | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | m |
| 156 | Đóng cọc chống sét bọc đồng Argos D16x2.4m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cọc |
| 157 | Cột đỡ kim thu sét thép D60 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | m |
| 158 | Cột đỡ kim thu sét thép D49 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5 | m |
| 159 | Cột đỡ kim thu sét thép D42 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5 | m |
| 160 | Conector đấu nối kim và cáp thoát sét | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 161 | Dây co 3 mặt kèm chân đế tăng đơ | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 162 | Ubold gá cố định vào khung nhà | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 163 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | mối |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 55 | m |
| 165 | Thiết bị chống sét cấp I và II | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 166 | Van cách ly chống sét lan truyền | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 167 | Thiết bị chống sét lan truyền cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 168 | Thiết bị chống sét lan truyền đường E1.T1.XDSL | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 169 | Thiết bị chống sét Switch trung tâm ADSL. máy ATM | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 170 | Thiết bị chống sét lan truyền cho trung tâm giám sát | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 172 | Đóng Cọc tiếp địa dài 2,4m đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cọc |
| 173 | Kéo rải Cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 174 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1C-240mm2 (E ) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 175 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | mối |
| 176 | Tủ rack chính 42U 19" | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 177 | Tủ rack CR-01, CR-02 12U 19" , gắn tường | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 178 | Thiết bị thuộc về công nghệ (phụ thuộc nhà mạng) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 179 | Đầu phát Wifi | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 180 | Lắp đặt Ổ cắm điện thoại RJ11 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 181 | Lắp đặt Ổ cắm điện thoại RJ45 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 182 | Lắp đặt Cáp tín hiệu UTP Cat5e | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 600 | m |
| 183 | Lắp đặt Cáp tín hiệu UTP Cat3 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 186 | Lắp đặt cáp quang single mode 4FO | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 220 | m |
| 187 | Linh kiện và Phụ kiện (phụ thuộc nhà thầu công nghệ) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 188 | Lắp đặt Cáp âm thanh 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 125 | m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 125 | m |
| 191 | Trunking W150xD100 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 192 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy loại địa chỉ 4 loop | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 trung tâm |
| 193 | Bình ac qui + bộ sạc 24VDC - 10~24AH | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 194 | Lắp đặt Đầu báo nhiệt cố định kết hợp gia tăng dạng địa ch | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 10 đầu |
| 195 | Lắp đặt Đầu báo khói dạng địa chỉ | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 7,6 | 10 đầu |
| 196 | Lắp đặt Nút nhấn khẩn dạng địa chỉ | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6 | 5 nút |
| 197 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6 | 5 chuông |
| 198 | Modul giám sát ngõ ra chuông | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 199 | Modul cách ly | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 200 | Modul relay | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 201 | Lắp đặt Cáp tín hiệu chống cháy 1.5mm² | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1.240 | m |
| 202 | Lắp đặt Cáp chống cháy 1C-2.5mm² (cấp nguồn cho các Module) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 620 | m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 620 | m |
| 205 | Lắp đặt Ống HDPE xoắn DN 50 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | 100 m |
| 206 | Hố cáp hạ thế - điện nhẹ 800x800x800 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 207 | Lắp đặt Ống HDPE xoắn DN100 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1 | 100 m |
| 208 | Lắp đặt Ống HDPE xoắn DN65 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100 m |
| 209 | Lắp đặt Ống HDPE xoắn DN50 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 8,78 | 100 m |
| E | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA, THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại treo tường 2.6kW (Điều chỉnh công suất 2.6kW thành 2.7kW theo thẩm định giá) - kèm remote | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại treo tường 4.5kW (Điều chỉnh công suất 4.5kW thành 5.36kW theo thẩm định giá) - kèm remote | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | máy |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại treo tường 5.6kW (Điều chỉnh công suất 5.6kW thành 5.36kW theo thẩm định giá) - kèm remote | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại treo tường 7.1kW (Điều chỉnh công suất 7.1kW thành 6.5kW theo thẩm định giá) - kèm remote | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | máy |
| 5 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | máy |
| 6 | Lắp đặt Ống đồng máy gắn tường, ống 6.4mm+ cách nhiệt dày 13mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,172 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Ống đồng máy gắn tường, ống 9.5mm+ cách nhiệt dày 13mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,85 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Ống đồng máy gắn tường, ống 12.7mm+ cách nhiệt dày 13mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 9 | Lắp đặt Ống đồng máy gắn tường, ống 15.9mm+ cách nhiệt dày 13mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,432 | 100m |
| 10 | Lắp đặt Ống đồng máy VRV, ống 9.5mm+ cách nhiệt dày 13mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,224 | 100m |
| 11 | Lắp đặt Ống đồng máy VRV, ống 12.7mm+ cách nhiệt dày 13mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,168 | 100m |
| 12 | Lắp đặt Ống đồng máy VRV, ống 15.9mm+ cách nhiệt dày 13mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,368 | 100m |
| 13 | Lắp đặt Ống đồng máy VRV, ống 19.1mm+ cách nhiệt dày 13mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 14 | Lắp đặt Ống đồng máy VRV, ống 22.2mm+ cách nhiệt dày 13mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,684 | 100m |
| 15 | Lắp đặt Ống đồng máy VRV, ống 28.6mm+ cách nhiệt dày 13mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,312 | 100m |
| 16 | Lắp đặt Ống đồng máy VRV, ống 34.9mm+ cách nhiệt dày 13mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,276 | 100m |
| 17 | Lắp đặt Ống đồng máy VRV, ống 41.3mm+ cách nhiệt dày 13mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,384 | 100m |
| 18 | Lắp đặt máng cáp 300x200 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 19 | Lắp đặt máng cáp 500x200 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 20 | Lắp đặt đường ống nước ngưng Dn15 + cách nhiệt dày 13mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,612 | 100m |
| 21 | Lắp đặt đường ống nước ngưng Dn20 + cách nhiệt dày 13mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,212 | 100m |
| 22 | Lắp đặt đường ống nước ngưng Dn25 + cách nhiệt dày 13mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,612 | 100m |
| 23 | Lắp đặt đường ống nước ngưng Dn32 + cách nhiệt dày 13mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,324 | 100m |
| 24 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 25 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt quạt gắn trần 200 l/s 50pa nối ống gió | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt quạt hướng trục 200 l/s 150pa gắn ống gió | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 28 | lắp đặt quạt hướng trục 400 l/s 150pa gắn ống gió | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt quạt hướng trục 350 l/s 200pa gắn ống gió | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt quạt hướng trục 3060 l/s 300pa gắn ống gió | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt cảm biến điều chỉnh tốc độ quạt Dimmer | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 32 | Lắp đặt cửa lưới miệng gió thải, kích thước cửa 250x250mm kèm van OBD | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cửa |
| 33 | Lắp đặt cửa lưới miệng gió cấp, kích thước cửa 600x600mm kèm van OBD | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cửa |
| 34 | Lắp đặt cửa lưới miệng gió cấp, kích thước cửa 250x250mm kèm van OBD | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cửa |
| 35 | Lắp đặt cửa lưới kèm lưới chắn trùng, kích thước cửa 450x300mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cửa |
| 36 | Lắp đặt cửa lưới kèm lưới chắn trùng, kích thước cửa 500x300mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cửa |
| 37 | Lắp đặt cửa lưới kèm lưới chắn trùng, kích thước cửa 800x300mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cửa |
| 38 | Lắp đặt cửa lưới kèm lưới chắn trùng, kích thước cửa 900x250mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cửa |
| 39 | Lắp đặt cửa lưới kèm lưới chắn trùng, kích thước cửa 3000x500mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cửa |
| 40 | Lắp đặt Co thông gió tròn, đường kính ống ≤400mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | m |
| 41 | Lắp đặt van điều chỉnh VCD 800x300 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống thông gió hộp, Chu vi ống ≤1,50m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3,6 | m |
| 43 | Lắp đặt ống thông gió hộp, Chu vi ống ≤1,13m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 44 | Lắp đặt ống thông gió hộp, Chu vi ống ≤0,80m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 14,4 | m |
| 45 | Lắp đặt ống thông gió hộp, Chu vi ống ≤0,95m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 46 | Lắp đặt ống thông gió hộp, Chu vi ống ≤3,50m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 27,6 | m |
| 47 | Lắp đặt ống thông gió hộp, Chu vi ống ≤3,26m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 9,6 | m |
| 48 | Lắp đặt ống thông gió hộp, Chu vi ống ≤2,26m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 25,2 | m |
| 49 | Lắp đặt ống thông gió hộp, Chu vi ống ≤1,89m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 50 | Lắp đặt ống thông gió hộp, Chu vi ống ≤1,30m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 12,6 | m |
| 51 | Tiêu âm ống gió (tiêu âm dày 50mm; Rockwool tỷ trọng 110kg/m3) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 78 | m2 |
| 52 | Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống D150mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 53 | Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống D300mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | m |
| 54 | Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống D350mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | m |
| 55 | Dây khiển cho quạt 1x2C 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 336 | m |
| 56 | Dây khiển cho dàn nóng 3x1C 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 315 | m |
| 57 | Dây khiển cho remote VRV 5x1C 0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 259,2 | m |
| F | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,01 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,69 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 6 | Bình chữa cháy bột khô cầm tay 4kg | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | bình |
| 7 | Bình chữa cháy khí CO2 cầm tay 5kg | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | bình |
| 8 | Bình chữa cháy tự động loại bột khô ABC 6kg | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bình |
| 9 | Lắp đặt Co ren thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt Co ren thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt Co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt nối giảm thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80-65mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt nối giảm thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100-80mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê ren thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê giảm thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100-80mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê giảm thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100-65mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê giảm thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80-65mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê giảm thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65-50mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 23 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cặp bích |
| 24 | Lắp đặt van cổng - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt van một chiều - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van phao- Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van hút+đĩa chống xoáy - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực + van khóa | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 30 | Công tắc áp lực + van khóa | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 31 | Công tắc mực nước điện tử | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà - Trọn bộ theo chi tiết điên hình | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 33 | Tủ đựng vòi chữa cháy trong nhà - Trọn bộ theo chi tiết điên hình | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 34 | Vòi chữa cháy | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cuộn |
| 35 | Lắp đặt họng cứu hoả DN100/2xDN65 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt trụ cứu hoả DN100/DN65 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt bộ lọc chữ Y thép đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn thu đồng tâm đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn thu lêch tâm đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 41 | Thử áp lực đường ống gang, thép | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4,34 | 100m |
| 42 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,004 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,004 | 100m3 |
| G | HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,87 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,23 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 7,84 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,64 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 220mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 49,5 | 1 đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 49 | mối nối |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 49 | mối nối |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | cái |
| 12 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 119 | cái |
| 13 | Lắp đặt Co 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 14 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 43 | cái |
| 15 | Lắp đặt Nói giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 16 | Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-60mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 134 | cái |
| 17 | Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-90mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 18 | Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-114mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 244 | cái |
| 19 | Lắp thông tắc nối măng sông - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Lắp thông tắc nối măng sông - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt Thỏ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt Thỏ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-90-60mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-114-60mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-90-60mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-60-60mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-114-114mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-60-60mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 29 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-90-90mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-114-114mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 31 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-90-60mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 32 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-114-60mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 33 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-114-90mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-114-60mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 35 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 37 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 114mm+ cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 38 | Lắp đặt gương soi + kệ kính | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 39 | kệ đưng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 40 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3,8421 | 100m3 |
| 41 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6145 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4844 | 100m3 |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 29,764 | m3 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 46,4824 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4,5317 | 100m2 |
| 46 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4865 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0726 | 100m2 |
| 48 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3,76 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,34 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6,47 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,73 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 55 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 272 | cái |
| 56 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 57 | Lắp đặt Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 101 | cái |
| 58 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 59 | Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 60 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D27/21 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 61 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D34/21 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 62 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D60/49 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D60/42 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D42/34 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D34/27 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D49/42 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D21 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | cái |
| 68 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D27 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 69 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D34 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 70 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D42 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D49 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 72 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D60 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D27/21 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
| 74 | Lắp đặt Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D34/21 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 75 | Lắp đặt Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D34/27 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D42/34 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D42/21 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D49/42 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D60/34 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D21 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 81 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D34 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt bộ lọc Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt van hút - Đường kính42mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt van cổng D49 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 88 | Lắp đặt van cổng D42 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 89 | Lắp đặt van cổng D34 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt van 1 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt van cổng D21 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt van cổng D27 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt van cổng D60 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt đồng hồ cấp nước D60 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 95 | Vòi tưới cây kèm van khóa | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 96 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 98 | Lắp đặt vòi sen tắm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 99 | Lắp đặt vòi nước ngoài nhà D21 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 100 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 102 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 103 | Lắp đặt chậu bếp | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bể |
| H | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 12,9525 | 100m2 |
| 2 | Tấm nilon cách nước | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 12,9525 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 129,525 | m3 |
| 4 | Lát gạch xi măng, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1.295,25 | m2 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 41,9588 | 1m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 48,414 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4,8414 | 100m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6355 | 100m3 |
| 9 | Tấm nilon cách nước | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 16,3548 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 196,2576 | m3 |
| 11 | Xoa mặt nền bê tông | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1.635,48 | m2 |
| 12 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 10,1 | 10m |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 5,024 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 13,5648 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,427 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9597 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0799 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,35 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0969 | 100m2 |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm hồ nước | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 67,824 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 85,408 | m2 |
| 23 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 67,824 | 1m2 |
| 24 | Ốp đá Granite vào tường TD đá >0,25m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 36,06 | m2 |
| I | CỔNG+NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 16,38 | 100m |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,561 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4,6996 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 15,0784 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4144 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0177 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0448 | tấn |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3632 | 100m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3,136 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3763 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0526 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2914 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 8,4856 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2126 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1523 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8055 | tấn |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,768 | m3 |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4,0648 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8051 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6308 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3,2022 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3,51 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 29,49 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 29,49 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 18,816 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 107,636 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 80,512 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 7,32 | m2 |
| 29 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 100x400mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,01 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 264,934 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 264,934 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 78,96 | m2 |
| 33 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 84,42 | m2 |
| 34 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 11,7 | m2 |
| 35 | Sản xuất,lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 1000,kính trong dày 8mm, cường lực | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,16 | m2 |
| 36 | Sản xuất,lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ 700,kính trong dày 5mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4,96 | m2 |
| 37 | Khung chữ gắn vào cổng | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 38 | Cổng xếp điện | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 8,5 | m |
| J | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 14,8 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,483 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9016 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,3565 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2466 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3068 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | 100m |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,0573 | 100m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 8,9093 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 28,5406 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2894 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4,353 | tấn |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6828 | 100m3 |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 34,1254 | 1m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 29,0351 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,822 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5986 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7497 | tấn |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,8 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4195 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4915 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 5,0976 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 62,0061 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2681 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 17,716 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 141,5304 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 27,213 | m2 |
| 29 | Kẻ joint sâu 15, rộng 10mm, dạng bán cầu | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,36 | m2 |
| 30 | Đắp trang trí đầu cột | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 19,2 | m |
| 31 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng đá chẻ | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 93,4401 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 27,213 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 141,5304 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 168,7434 | m2 |
| 35 | Gia công hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,9969 | tấn |
| 36 | Lắp dựng hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 56,3616 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn dầu 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 37,08 | 1m2 |
| 38 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 5,1375 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,412 | 100m2 |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1604 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0148 | tấn |
| 43 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1168 | tấn |
| 44 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,84 | 100m |
| 45 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 7,8208 | 100m3 |
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,524 | m3 |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,284 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,155 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0021 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1826 | tấn |
| 51 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0501 | 100m3 |
| 52 | Cáp dây căng trước | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,27 | 100m |
| 53 | Tăng đơ cáp + khóa cáp | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 54 | Tháo dỡ vệ sinh lắp đặt lại trụ ăng ten cũ | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | TG |
| K | NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,56 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,112 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0298 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1035 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4,032 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5168 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1672 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3416 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3,248 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3639 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9498 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0196 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,148 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 12,1959 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 67,7551 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 67,7551 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 5,6 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 25,52 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 31,2 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 135,5102 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 62,32 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 67,7551 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 130,0751 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 60x60cm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 32,96 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 32,48 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 32,48 | m2 |
| 27 | Sản xuất,lắp đặt cửa đi khung sắt,đóng tôn | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 10,88 | m2 |
| L | NHÀ XE | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 9,8 | 100m |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2038 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,98 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4,263 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,145 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0845 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1073 | tấn |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1514 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 8,844 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,049 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3472 | tấn |
| 12 | Sika chân cột | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0089 | m3 |
| 13 | Bu lông neo móng M20-500 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,027 | tấn |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3229 | tấn |
| 16 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3229 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 30,72 | 1m2 |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7504 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7504 | tấn |
| 20 | Lợp mái che bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9178 | 100m2 |
| M | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5739 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 19,3333 | 100m3 |
| N | CÂY XANH | |||
| 1 | Đào đất hố trồng cây xanh | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 47 | m3 |
| 2 | Trồng cây Giáng Hương, H3-4m, Đường kính gốc 6-8cm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cây |
| 3 | Trồng cây sứ, H3-4m, Đường kính gốc 6-8cm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cây |
| 4 | Trồng cây cau vua, H7m, Đường kính gốc 20cm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cây |
| 5 | Trồng cây Ngọc Lan | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cây |
| 6 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 21,53 | 100m2 |
| 7 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào; chậu kiểng bằng xe bồn 5m3 (3 tháng) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 64,59 | 100m2/tháng |
| 8 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - Xe bồn | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 47 | cây /90 ngày |
| 9 | Cung cấp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 430,6 | m3 |
| O | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| P | Thiết bị xây dựng | |||
| Q | Hệ thống điều hòa, thông gió | |||
| 1 | Máy lạnh cassette âm trần 4 hướng thổi 14.0 kW | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 2 | Điều hòa 2 cục loại treo tường 2.7kW - kèm remote (theo thẩm định giá) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Điều hòa 2 cục loại treo tường 5.36kW - kèm remote (theo thẩm định giá) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 4 | Điều hòa 2 cục loại treo tường 5.36kW - kèm remote (theo thẩm định giá) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Điều hòa 2 cục loại treo tường 6.5kW - kèm remote (theo thẩm định giá) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | Bộ chia gas | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 7 | Bộ điều khiển trung tâm - mini | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Dàn nóng VRV/VRF công suất 124KW | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 9 | Remote điều khiển không dây | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 10 | Quạt hướng trục 200 l/s 150pa gắn ống gió | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | quạt hướng trục 400 l/s 150pa gắn ống gió | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Quạt hướng trục 350 l/s 200pa gắn ống gió | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Quạt hướng trục 3060 l/s 300pa gắn ống gió | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Quạt gắn trần 200 l/s 50pa nối ống gió | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| R | Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Bơm động cơ điện (Q=15l/s, H=50m) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Bơm động cơ diezeel (Q= 15l/s, H= 50m) - trọn bộ | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| S | Hệ thống điện, điện nhẹ | |||
| 1 | Âm li công suất 100W | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Âm li công suất 450W | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Loa âm trần 30W | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| T | Thiết bị nội thất | |||
| U | Khối hội trường | |||
| V | Tầng 1 | |||
| 1 | Bảng hiệu bạt hiflex 2 bên cánh dài 6m, rộng 1,5m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 2 | Phông màn hội trường dài 15m, rộng 12m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 3 | Sao + búa liềm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Bục phát biểu | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Bục để tượng Bác | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Tượng thạch cao Hồ Chí Minh | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| W | Tầng 2 | |||
| 1 | Rèm cửa | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 190,4 | m2 |
| 2 | Bàn làm việc phòng Giám đốc | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Ghế Giám đốc | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Bàn tiếp khách phòng Giám đốc | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Ghế Sofa phòng Giám đốc | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Bàn làm việc phòng phó giám đốc | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Ghế phó giám đốc | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Bàn phòng họp | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Ghế phòng họp | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| X | Khối thư viện, khối nghỉ | |||
| 1 | Rèm cửa | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 147,04 | m2 |
| 2 | Bàn đọc sách thư viện | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Ghế ngồi đọc sách | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 4 | Bàn văn thư | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Ghế văn thư | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Giường nghỉ 2 tầng | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| Y | Nhà truyền thống | |||
| 1 | Tượng thạch cao Hồ Chí Minh (phòng truyền thống) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Bục để tượng Bác | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Sao + búa liềm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Tủ kính trưng bày | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 5 | Tủ kính áp tường | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| Z | Hội trường 500 chỗ | |||
| 1 | Ghế hội trường | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 500 | cái |
| 2 | Bàn hội trường (2 dãy đầu) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 3 | Bàn hội trường (các dãy sau) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 240 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3,1% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi